1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGHIÊN c u các y u t ứ ế ố ẢNH HƯỞNG đến TR i NGHI ả ệm THƯƠNG HIỆU THE COFFEE HOUSE

70 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến trải nghiệm thương hiệu The Coffee House
Người hướng dẫn ThS. Trần Thị Nam Nguyễn Trần Thanh Thảo
Trường học Trường đại học Tài chính - Marketing
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại Luận văn tốt nghiệp
Năm xuất bản 2020
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ TÀI CHÍNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING KHOA QU N TR KINH DOANH Ả Ị THƯƠNG HIỆU THE COFFEE HOUSE Lĩnh vực nghiên cứu: Quản trị kinh doanh Thành ph H ố ồ Chí Minh, năm 2020..

Trang 1

BỘ TÀI CHÍNH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING

KHOA QU N TR KINH DOANH Ả Ị

THƯƠNG HIỆU THE COFFEE HOUSE

Lĩnh vực nghiên cứu: Quản trị kinh doanh

Thành ph H ố ồ Chí Minh, năm 2020

Trang 2

BỘ TÀI CHÍNH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING

KHOA QU N TR KINH DOANH Ả Ị

THƯƠNG HIỆU THE COFFEE HOUSE

Lĩnh vực nghiên cứu: Quản trị kinh doanh Người hướng d n: ThS Tr n Th Nam

Nguyễn Tr n Thanh Th o L p: CLC_18DQT01 ầ ả ớTrần Thanh H ng L p: CLC_18DQT01 ằ ớ

Trang 3

i

LỜI CAM ĐOAN

Chúng tôi xin cam đoan Bài báo cáo này chưa tng đưc np cho bt k mt chương trình nghiên cứu nào cng như cho bt k mt chương trnh cp bằng nào khác

Các đon trích dn và s liu trong đ tài đưc thu thp và s dng mt cách trung thc Kt quả nghiên cứu đưc trnh bày trong lun vn này không sao chép ca bt cứ lun vn nào và cng chưa đưc trnh bày hay công b  bt cứ công trnh nghiên cứu nào khác trước đây Những tư liu đưc s dng trong báo c có nguáo ồn gc và trích dn rõ ràng

Trân trng!

TP.HCM, ngày 16 tháng 02 nm 2020

Nhóm nghiên c u ứNguy n Tr n Thanh Th o ễ ầ ảTrần Thanh H ng ằ

Đinh Hoài An

Lê Quang H i ả

Tô Hoàng Khánh Vy

Trang 4

ii

Đầu tiên tôi chân thành g i l i c ờ ảm ơn đn quý th y cô khoa Qu n tr ầ ả ị kinh doanh, trường Đi hc Tài chính Marketing, đã trang bị cho tôi kin th c và kinh nghi m quí báu trong thứ  ời gian tôi theo h c t i trường Nhóm nghiên c u chân thành cứ ảm ơn ThS Trần Th  Nam - Giảng viên khoa Qu n tr kinh doanhả ị , trường Đi hc Tài chính Marketing Thầ là người đã truyn y đt kin th c giúp nhóm nghiên c u hiểu v phương pháp nghiên cứu khoa hc, nhờ s chỉ ứ ứdy t n tình c a cô nhóm nghiên cứu đã hoàn thành lun vn này Lờ i ti p theo nhóm nghiên cứu xin cảm ơn t ả những ngườ n, và đồt c i b ng nghip đã giúp đỡ cho chúng tôi rt nhiu trong th i gian h c t p Nhóm nghiên c u r t cờ   ứ  ảm ơn các cá nhân - những người đã tham gia giúp tôi tr l i khả ờ ảo sát, để chúng tôi có th hoàn thành nghiên cể ứu Đặc bi t, chúng tôi g i lời bit ơn sâu sắc đn gia đnh, những người thân đã luôn yêu thương, đng viên và to điu kin t t nh t cho chúng tôi h c t   p

Nhóm nghiên c u ứNguy n Tr n Thanh Th o ễ ầ ảTrần Thanh H ng ằ

Đinh Hoài An

Lê Quang H i ả

Tô Hoàng Khánh Vy

Trang 5

iii

TÓM T T ẮĐ tài“Nghiên cứu các yu t ảnh hưng đ n quyt định trải nghim thương  The hi u Coffee Ho e” đưc xây dng trên n n t ng các nghiên cus  ả ứu trong nước và th giới v ả tr i nghim c a kh h hàng khi quy ác t định ch n i nghi m th trả  ương hi u The Coff  ee House Các yu t  ảnh hưng da trên các nghiên cứu và đã đưc điu chỉnh cho phù h p v ới khách hàngti TPHCM Nghiên cứu đ xu t có 5 y u t   ảnh hưng đn quyt định trải nghim thương

hiu The Coffee House gồ : (1) Chm t lưng c m nh n, (2) Qu n lí c a hàng và d ch v , kh ả  ả  ị  ảnng tip c n, (3) Marketing s  kin, (4) Đầu mi ca thươnng hiu, (5) Ti p th ị truyn thông Nghiên cứu định lưng da vào phương pháp thảo lun nhóm khách hàng trải nghi m  thương

hiu The Coffee Ho e đu đồng ý v i 5 y u t nhóm xu t và bus ớ   để  ắt đầu đưa vào nghiên cứu

liu đã thu thp đưc Vic đánh giá mt mô hnh nghiên cứu gồm 2 phần: đánh giá mô hnh

đo lường và đánh giá mô hnh cu trúc Vic đánh giá mô hnh đo lường để xem xét đ tin cy ca thang đo Các thang đo sẽ đưc kiểm định tính đơn hướng, đ tin c y, giá tr h i t  ị  

và giá tr phân bi t Viị  c đánh giá mô hnh cu trúc bao gồm sáu bước: (1) đánh giá vn đ

đa cng tuyn ca mô hình cu trúc; (2) đánh giá mức ý nghĩa và s liên quan ca các mi liên h trong mô hình c u trúc; (3) đánh giá mức đ R2; (4) đánh giá h s tác đng f ; (5) 2đánh giá s liên quan ca d báo Q2; (6) đánh giá h s tác đng q2 (Hair và ctg, 2017) Mu khảo sát trong nghiên cứu thu đưc n=264 mu là những khách hàng đang trải nghi m th ương hiu t i th ời điểm kh o sát Trong 5 y u tả   đ xu t c a mô hình nghiên c  ứu, k t qu ả khảo sát

và kiểm định mô hình có 3 y u t phù h p bao g   ồm: Cht lưng c m nh n, Marketing s ả  kin, Ti p th  ị truyn thông K t qu ả nghiên c u ch ra y u t ứ ỉ   tip thị truyn thông đã tác đng mnh mẽ đn quyt định trải nghi m th ng hi u The Coff ươ  ee House ca khách àng  h t i TPHCM D a vào k t quả nghiên cứu “Nghiên c u các y u tứ   ảnh hưng đn quyt định trải nghim thương  hi u The Coffee House” nhóm đã đ xu t m t s   hàm ý để các nhà qu n tr ả ịtham kh o, tả  đó có những điu ch nh thích h p cho chiỉ  n lưc phát tri n ể thương hi u nh ằm thu hút nhiu khách hàng đn ch n i nghi m và g n bó v i  trả  ắ ớ thương hiu

Trang 6

iv

MỤC L C

LỜI CAM ĐOAN i

LỜI C ẢM ƠN ii

TÓM T T Ắ iii

MỤC L C Ụ iv

DANH M C VI T T T Ụ Ế Ắ vii

DANH M C BẢNG viii

DANH M C HÌNH x

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN C U Ứ 1

1.1 Lí do chọn đề tài 1

1.2 M c tiêu nghiên cụ ứu đề tài 2

1.3 Câu h i nghiên c u ứ 2

1.4 Đối tượng, phạm vi nghiên cứu 2

1.5 Phương pháp nghiên cứu 3

1.6 Ý nghĩa của đề tài 3

1.7 C u trúc cấ ủa đề tài 4

CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN LÝ LUẬN 5

2.1 Cơ sở lý thuyt 5

2.1.1 Khái ni m v ề thương hiệu 5

2.1.2 Khái ni m tr i nghiệ ả ệm 5

2.2 Các y u tố ảnh hưởng đ n tr ải nghiệm thương hiệu của khách hàng thông qua các nghiên cứu trước 6

2.2.1 Các nghiên c u c a th giứ ủ  ới 6

2.2.1.1 Nghiên c u c a Imran Khan và Mobin Fatma (2016)ứ ủ 6

2.2.1.2 Nghiên c u c a Jinsoo Hwang và Kwang-Woo Lee (2018) ứ ủ 7

2.2.2 M t s mô hình nghiên cộ ố ứu trong nước 8

2.3 Mô hình nghiên c ứu đề xuấ t và gi thuy t  14

2.3.1 Mô hình nghiên cứu đề xuất 14

2.3.2 Gi thuy t nghiên cả  ứu 15

2.3.2.1 Chất lượng c m nh n ậ 15

Trang 7

v

2.3.2.2 Qu n lí c a hàng và d ch vả ử ị ụ, khả năng tip cận 15

2.3.2.3 Marketing s ự kiệ 17 n 2.3.2.4 Đu mối của thương hiệu 18

2.3.2.5 Ti p thị truyền thông 19

Tóm tắt chương 2 21

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU 22

3.1 Quy trình nghiên c u ứ 22

3.2 Phương pháp phân tích dữ liệu 22

3.2.1 Nghiên cứu sơ bộ 22

3.2.2 Thang đo chính thức 23

3.2.3 Nghiên c u chính thức 26

3.2.3.1 Xác định cơ mẫu 26

3.2.3.2 Cách ch n m u và kh o sát ọ ẫ ả 26

3.2.3.3 X lí và phân tích dữ liệ 27 u Tóm tắt chương 3 28

CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 29

4.1 Th ị trườ ng cà phê .29

4.2 Đặc điểm mẫu kh o sát 30

4.3 Phân tích dữ liệu 31

4.3.1 Đánh giá mô hình đo lường 31

4.3.1.1 Đánh giá độ tin c y c a thang ậ ủ đo 31

4.3.1.2 Đánh giá độ tin c y ậ nhất quán nội b ộ 33

4.3.1.3 Đánh giá giá tr h i t ị ộ ụ 33

4.3.1.4 Đánh giá giá trị phân biệt 33

4.3.2 Đánh giá mô hình c u trúcấ .37

4.3.2.1 Đánh giá sự đa c ộng tuyn 37

4.3.2.2 Đánh giá m i quan trong ố hệ mô hình c u trúc 37

4.3.2.3 Đánh giá hệ s xác định 38

4.3.2.4 Đánh giá hệ s ố tác động f 2 38

4.3.2.5 Đánh giá sự liên quan c a ủ dự báo Q 2 39

4.3.2.6 Đánh giá hệ số q 2 39

Tóm tắt chương 4 41

Trang 8

vi

CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN V KIẾN NGHỊ 42 5.1 Kt luận 42 5.2 Hm  thực tin quản trị 43

5.2.1 Chất lượng c m nhận ảnh hưởng đ n quyt định tr i nghi m ả ệ thương hiệu The Coffee House t i Tp.HCMạ .43

5.2.2 Ti p th truy n thông  ị ề ảnh hưởng đn quyt đị nh trải nghiệm thương hiệu The Coffee House t i Tp.HCMạ .44

5.2.3 Marketing s ự kiện ảnh hưởng đ n quyt định trải nghiệm thương hiệu The Coffee House t i Tp.HCMạ .45

5.3 Hạn ch của nghiên cứu v đề xuấ t cho các nghiên cứu tip sau 46 Tóm t ắt chương 47 5 TÀI LI U THAM KH O Ả 48

PHỤ L C: B NG CÂU HỤ Ả ỎI 51

Trang 10

viii

BẢNG 2 1: Mô hình nghiên c ứu trong nướ 8 c

BẢNG 2 2: Các gi thuy t trong mô hình nghiên c u ả  ứ 19

BẢNG 3 1: Các y u tố trong mô hình nghiên c u ứ 23

BẢNG 4 1: Thông tin đối tượng khảo sát 30

BẢNG 4 2: Hệ số tải nhân tố 32

BẢNG 4 3: Giá trị hệ số tin cậy tng hợp 33

BẢNG 4 4: Giá trị phương sai trích trung bình 33

BẢNG 4 5: Giá trị cross-loading 34

BẢNG 4 6: Giá trị Fornell-Larcker 35

BẢNG 4 7: T lệ HTMT 35

BẢNG 4 8: Giá trị HTMT 36

BẢNG 4 9: Ch số VIF 37

BẢNG 4 10: Bảng đánh giá mối quan hệ 37

BẢNG 4 11: Giá trị R2 38

BẢNG 4 12: Hệ số tác động f2 39

BẢNG 4 13: Giá trị dự báo Q2 39

BẢNG 4 14: Giá trị hệ số q2 39

BẢNG 5 1: Các giải thuyt kiểm định v kt luận 42

BẢNG 5 2: Thông tin tr ng số trong “Chất lượ ng c m nhận ảnh hưởng đ n quy t định tr i nghiả ệm thương hiệu The Coffee House t ại Tp.HCM” 43

Trang 12

x

Hình 2 1: Nghiên c u c a Imran Khan và Mobin Fatma (2016) ứ ủ 6 Hình 2 2: Nghiên c u c a Jinsoo Hwang và Kwang-Woo Lee (2018) ứ ủ 7 Hình 2 3: Mô hình các y u tố ảnh hưởng đ n tr ải nghiệm thương hiệu The Coffee House trên

địa bàn TP.HCM 15

Hình 3 1: Quy trình nghiên c u ứ 22

Trang 13

Nu trước đây các quán cà phê gần nhà, ven đường là s l a ch  n hàng đầu ca người tiêu dùng thì s ra đờ a các thương hii c u cà phê cùng v i s phát tri n c a mớ  ể  ng xã hi đã thúc đẩy nhu cầu la chn quán – thương hiu cà phê phát triển mnh mẽ Trong đó khách hàng tim nng là giới trẻ, đặc bi t là sinh viên (vì h  đa s đn quán để bàn b c vi c h c và   t t p cùng b n bè)  

Bắt đầu ra mắt vào nm 2014 nhưng với cái tên The Coffee House và s phát triển ca thương hiu là điu mà nhiu Startup đáng mơ ước, đặc bit trong ngành F&B Ngôi nhà

cà phê cho bi t s ẽ tr thành Starbucks th 2 ứ  Vit Nam, khi nh c t i The coffee house là ắ ớnhắc t i mớ t thương hiu cà phê Vit Thị trường cà phê  Vit Nam đưc phân thành nhi u phân khúc rõ ràng và phân khúc nào cng có các doanh nghi ớn tham gia Theo đó, phân p lkhúc dành cho dân vn phòng đã có Trung Nguyên, Highlands Coffee và các thương hiu ngoi như Starbucks Coffee, The Coffee Bean & Tea Leaf, Nydc… Còn phân khúc dành riêng cho gi i tr hay thanh thi u niên vớ ẻ  n luôn đưc yêu thích là s góp m t c a Passio và Urban  ặ Station (theo báo thuongtruong24h.com.vn)

Vì th để giữ ững và duy tr đư v c ngu n khách hàng tiồ m nng ca hi n t i và  thu hút thêm nguồn khách hàng tương lai th The Coffee House đã có rt nhi u y u t   ảnh hưng: thương hiu, thái đ phc v ca nhân viên, cht lưng v đồ ung cng ảnh hưng không nh n quyỏ đ t định la chn thương hiu cà phê Trên địa bàn thành ph H Chí Minh ồhin nay có m t s  thương hi ớn như: Trung Nguyên, The Coffee House, Starbucks, các u lthương hiu không chỉ cnh tranh ln nhau mà còn phải cnh tranh với các hình thức khác như không gian, khẩu vị Làm th  nào để thu hút nhóm khách hàng tim nng – sinh viên đn thương hiu cà phê thường xuyên hơn là mt câu hỏi hp dn không chỉ cho nhà quản lý các

Trang 14

2

doanh nghi p mà còn cho c nhà nghiên c u khoa h c Xu t phát t v ả ứ    n đ này, nhóm chúng

em quyt định th c hi n đ tài “Nghiên c u các y u tế ố ảnh hưởng đế n tr i nghiả ệm thương

hi ệu The Coffee House”

1.2 M c tiêu nghiên cứu đề tài

Vic th c hi n đ tài này góp ph n tr l i các câu h i sau: ầ ả ờ ỏ

(1) Yu t nào  ảnh hưng đn tr i nghiả m thương hiu The Coffee House ca người tiêu dùng t i Tp.HCM? 

(2) Mức đ ảnh hưng đn tr i nghiả m thương hiu The Coffee House ca người tiêu dùng ti Tp.HCM như th nào?

(3) The Coffee House c n lầ àm g để thu hút khách hàng ti Tp.HCM?

1.4 Đối tượng, ph m vi nghiên c u ạ ứ

Đối tượng nghiên cứu: c a lu n vn là các yu t ảnh hưng đn trải nghim thương hiu The Coffee House ca người tiêu dùng t i Tp.HCM 

Đối tượng khảo sát: là khách hàng đã đn trải nghim thương hiu The Coffee House ti h

thng ca hàng trên địa bàn Tp.HCM Thời gian t tháng 01/2020 đn tháng 05/2020

Phạm vi nghiên cứu: h thng c a hàng The Coffee House t t   tháng 01/2020 đn tháng 05/2020

Trang 15

3

1.5 Phương pháp nghiên cứu

Nghiên c u s dứ  ng phương pháp nghiên cứu định tính và phương pháp nghiên cứu định lưng

Phương pháp nghiên cứu định tính sơ bộ: da các nghiên cứu trước đây, nhóm nghiên cứu

xác định các yu t ảnh hưng đn trải nghim thương hiu The Coffee House Ngoài ra, t các nghiên cứu trước đây, nhóm nghiên cứu xây d ng b câu h i kh o sát   ỏ ả

Phương pháp nghiên cứu định lượng: Dữ liu thu th p b ằng phương pháp khảo sát online

Dữ liu sau khi thu th p t  các đi tưng đưc khảo sát đưc x lý và làm s ch trên ph  ần mm Microsoft Excel Sau đó, phần m m Smart PLS phiên b n 3.2.7 s ả ẽ đưc s d ng đểphân tích d ữ liu Vic đánh giá mô hnh đo lường d a vào vi c phân tích đ tin cy ca thang

đo, giá trị hi t và giá trị phân bit ca thang đo Vic đánh giá mô hnh c trúc có 6 (sáu) u bước bao gồm:

 (1) Đánh giá vn đ đa cng tuyn ca mô hình cu trúc;

 (2) Đánh giá mức ý nghĩa và s liên quan ca các mi quan h trong mô hình cu trúc;

 (3) Đánh giá mức đ R2;

 (4) Đánh giá h s tác đng f2;

 (5) Đánh giá s liên quan ca d báo Q2 và (6) đánh giá h s tác đng q2

1.6 Ý nghĩa của đề tài

Kt qu cả a đ tài là cơ s tham kh o c a các nhà qu n trả  ả ị trong lĩnh vc kinh doanh cà phê

có m t cách nhìn nh n chính xác hơn v các y u t  ảnh hưng đn tr i nghiả m thương hiu chịu tác đng ca những yu t nào T đó có những chin lưc Quản trị, Marketing, chin lưc bán hàng thu hút khách hàng trải nghim thương hiu ngày càng tng lên

Ngoài ra, k t qu c ả a đ tài sẽ là cn cứ  hi u quả để các c p qu n lý c ả a thương hiu The Coffee House có những điu ch nh phù h p trong cách quỉ  ản lý nhân viên cng như cách bày trí, tổ chức trong c a hàng nh m thu hút khách hàng  ằ tim nng

Trang 16

4

1.7 C u trúc của đề tài

Đ tài nghiên cứu này đưc chia thành 5 chương, ni dung chính ca các chương như sau:

Giới thi u t ng quan v lí do ch ổ  n đ tài, mc tiêu và phm vi nghiên cứu, ý nghĩa ca đ tài nghiên c u ứ

Chương 2: Tng quan lý luận:

Trình bày các lý thuy t và các nghiên c u liên  ứ quan trước đây để xác định mô hình nghiên cứu phù h p 

Chương 3: Thit k nghiên cứu:

Trình bày quy trình nghiên c u, mô hình nghiên cứ ứu điu ch nh, xây dỉ ng thang đo và các giả thuyt nghiên c u ứ

Trình bày kt quả nghiên c u gứ ồm kiểm định thang đo các yu t, phân tích nhân t , mô hình hồi qui đa bin và các giả thuyt nghiên c u ứ

Chương 5: Kt luận và g i ý qu n tr : ợ ả ị

Tóm t t k t qu nghiên cắ  ả ứu, đ xu t các g i ý qu n tr nhả ị ững đóng góp cng như hn ch ca đ tài và định hướng nh ng nghiên c u tip theoữ ứ

Trang 17

5

CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN LÝ LUẬN 2.1 Cơ sở lý thuy t

2.1.1 Khái ni m về thương hiệ u

Theo Lassar & ctg, (1995) th cho rằng: “Mt thương hiu đưc khách hàng đánh giá cao sẽ to li th cnh tranh bi v s tin tưng ca khách hàng dành cho thương hiu đó sẽ cao hơn so với thương hiu ca đi th cnh tranh” Thương hiu đóng vai trò quan trng trong quyt định mua mt thương hiu hàng hóa, dịch v nht định thay v hàng hóa, dịch v ca thương hiu khác (Swait & ctg, 1993)

Theo hip hi Marketing Hoa K, thương hiu (brand) “ mt tên gi, thut ngữ, ký hiu, biểu tưng hoặc thit k hoặc là s kt hp chúng với nhau nhằm nhn din mt hàng hóa và dịch v mt người bán hàng hoặc nhóm ca những người bán hàng phân bit với đi th”

Phillip Kotler cng định nghĩa: “Thương hiu (brand) là sản phẩm, dịch v đưc thêm vào các yu t để khác bit hóa với sản phẩm dịch v khác cng đưc thit k để thỏa mãn cng nhu cầu S khác bit này có thể là v mặt chức nng, các yu t hữu hnh ca sản phẩm Chúng cng có thể là những yu t mang tính biểu tưng, cảm xúc, hoặc vô hnh mà thương hiu thể hin ra” Thương hiu biểu tưng (biểu tưng 4 vòng tròn đan ln nhau ca dòng xe Audi), màu sắc (màu xanh ca Pepsi) hay các yu t nhn bit bằng mắt khác.gồm hai phần: phần đc đưc và phần không đc đưc Phần đc đưc bao gồm những yu t có thể phát

âm đưc, tác đng vào thính giác ca người nghe như tên doanh nghip (Honda…), tên sản phẩm (Xmen, Romano…), đon nhc và các yu t phát âm khác Phần không đc đưc bao gồm những yu t không thể đc hoặc phát âm đưc mà chỉ cảm nhn đưc bằng thị giác như hnh vẽ, ểu tưbi ng (biểu tưng 4 vòng tròn đan ln nhau ca dòng xe Audi), màu sắc (màu xanh c a Pepsi) hay các y u t nh n bi t b ng m t khác      ằ ắ

2.1.2 Khái ni m tr i nghi m ệ ả ệ

Theo khái ni m thì tr i nghi m là l y kinh nghi ả   m ca mt s vic g đó

Trang 18

H3

H9

Hình 2 1 Nghiên c u c a Imran Khan và Mobin Fatma (2016) : ứ ủ

Theo kinh doanh: Tr i nghi m khách hàng chính là t t c ả   ả trải nghim có đưc khi người dùng s dng, tương tác với thương hiu nào đó

2.2 Các y u tố ảnh hưởng đ n trải nghiệm thương hiệu của khách hàng thông qua các nghiên c ứu trước.

thương hiệu

Lòng trung thành với

thương hiệu

Trang 19

7

H7a H6a

H8a H6 H8 H7

H1

H2 H3 H4

Hình 2 2: Nghiên c u c a Jinsoo Hwang và Kwang-Woo Lee (2018)ứ ủ

Trang 20

8

2.2.2 Một số mô hình nghiên cứu trong nước

BẢNG 2 1 Mô hình nghiên c : ứu trong nước

Đặc điểm ca người đc (thu nhp gia đnh, khả nng, hc vn k

vng, kt quả hc tp

 phổ thông), Ảnh hưng ca vn hóa xã hi (các sv hin nay, gia đnh, bn bè, quan điểm xã hi v các ngh nghip), Đặc điểm ca trường (uy tín ca trường, yêu cầu đầu vào, địa điểm, chương trnh đào to, hc phí, hỗ tr tài chính, cơ hi vic làm)

Các trường cần chú trng xây dng các chin lưc truyn thông, la chn các công c truyn thông

và ni dung thích hp ngay t đầu nm hc

Khoảng trng pháp lý,

gỡ rào cản định giá thương hiu

Để khắc phc nguyên nhân không rõ ràng v vic góp vn và thoái vn bằng thương hiu.B k hoch và đầu tư sẽ hướng dn

Trang 21

9

doanh nghip thoái vn bằng thương hiu ging qui định thoái vn góp bằng giá trị tài sản khác

Tin sẵn có, thời gian sẵn có, gia đnh, hưng th mua sắm, khuyn mãi, không gian dịch v, nhân viên, trưng bày, thúc gic mua hàng ngu hứng

Mc tiêu là h thng hóa các lý thuyt v hành vi MHNN; TGMHNN; ST; đặc trưng ca ST Xây dng mô hnh nghiên cứu các nhân t tác đng đn TGMHNN ca khách hàng ti ST Kiểm định các mi quan h giữa các nhân t ảnh hưng đn TGMHNN ti ST ca NTD Đồng thời, nghiên cứu đ xut các mt s hàm ý quản trị cho các nhà quản trị trong ngành ST trong vic hoch định chin lưc kinh doanh ST ti Vit Nam

Trang 22

10

Diễm

Kiu

thu hút khách du lịch ti Bnh Định

lịch, cơ s h tầng, các yu t khác, vị trí địa

lý, khí hu nhit đới

phm các giả định cần thit trong hồi quy tuyn tính -> mô hình hồi quy tuyn tính là

mô hnh ph hp và đáng tin cy

xe tay ga

s dng vn hóa doanh nghip

thương hiu, thu hút

và giữ chân nhân tài, to bản sắc nhn dng riêng ca tổ chức, giảm xung đt doanh nghip

đi mua sắm ti các siêu thị thành ph Thái Nguyên - tỉnh Thái Nguyên

cht lưng dịch v, hàng hóa đa dng, hàng hóa còn hn s

dng, hàng hóa đảm bảo tiêu chuẩn thc phẩm, nguồn gc xut

xứ rõ ràng, nhãn mác đầy đ rõ ràng, hàng hóa cht lưng tt, siêu thị có nhiu mặt hàng mới, thái đ nhân viên ST lịch s, nhân viên luôn giải đáp, ST

s thỏa mãn, hài lòng

Trang 23

11

luôn đảm bảo an ninh, quầy tính tin đáp ứng đ nhu cầu, quầy dịch v phc v tn tnh,

ST luôn dành những

ưu đãi đi với khách hàng thường xuyên mua sắm ti ST, đồng phc nhân viên gn gàng, giá cả

Hồ Chí Minh

cht lưng cảm nhn, giá cả cảm nhn, truyn thông quảng, bao b, truyn ming,

Mt nghiên cứu trong ngành hàng tiêu dùng nhanh

thái đ, danh ting, tính giải trí, tính phin nhiễu, giá trị cảm nhn, tính thông tin

ý định tip tc mua, thái đ

9 Dương

Đức Hải

2018 Tng cường ý

thức trách nhim ca người kinh

các quy định pháp lut đi với người tiêu dùng

trách nhim ca người kinh doanh hàng hóa dịch v

Trang 24

12

doanh hàng hóa, dịch v trong vic bảo v

quyn li người tiêu dùng

Gía trị cá nhân, giá trị dịch v

có s tương quan chặt chẽ giữa các nhân t: nng lc phc v, sức hút thương hiu, giá trị

cá nhân hướng ngoi

>< hướng ni với giá trị dịch v

11 Tô Th

Nguyên

2018 S hài lòng ca

khách du lịch đi với các sản phẩm dịch v

lưu trú: Nghiên cứu  huyn Mc Châu, tỉnh Sơn La

Tiêu chí cht lưng buồng phòng, tiêu chí

an ninh và an toàn, tiêu chí cơ s h tầng, kiểm định KMO và Barletts, tiêu chí nhân viên phc v

tim nng du lịch phong phú ca Mc Châu đã thu hút đông đảo khách tới tham quan, trong đó cht lưng phòng tt và nhân viên cng là yu t to nên s hài lòng ca khách hàng

hài lòng ca du

tổ chức các chuyn khám phá tng giá trị k nghỉ cho du khách, khu nghỉ dưỡng nên có

Trang 25

13

Vn

Toàn

khách v cht lưng dịch v

du lịch  các khu nghỉ dưỡng 4-5 sao ti Phú Quc

các hot đng vui chơi thể thao

S khác bit giữa doanh nghip tr lên khó khn hơn khi mà các sản phẩm, dịch v

có cht lưng tương t nhau với mức giá tương t nhau.S khác bit xut hin trong tâm trí khách hàng da trên vic cung cp trải nghim tích cc khó quên cho khách hàng

Ý thức và hành đng bảo v môi trường (FE) tác đng mnh nht đn vic đo lường hành vi tiêu dng bn vững cho mc đích n ung ca sinh viên

Trang 26

14

ti khu vc Hà Ni

Đánh giá mức đ hài lòng ca khách hàng đi với dịch v ti Highlands Coffee

Sản phẩm, yu t dịch con người và dịch v

khách hàng, không gian, giá cả, địa điểm, thời gian

Vn hóa cà phê, vn hóa phc v, vn hóa phát triển sản phẩm mới

2.3 Mô hình nghiên cứu đề xu t và gi thuy t ấ ả 

2.3.1 Mô hình nghiên cứu đề xu t

Sau khi nghiên c u, tham kh o các mô hình nghiên cứ ả ứu trước th nhóm tôi đã đ xu t ra mô hình nghiên cứu dưới đây Nhóm sẽ  d a trên các tài liu để đặt ra câu hỏi và đt đn mc tiêu nghiên c u ứ

Trang 27

15

2.3.2 Giả thuy t nghiên c u  ứ

Để làm rõ các y u t  ảnh hưng đn tr i nghiả m thương hiu The Coffee House ti TP.HCM, nhóm em sẽ tin hành xây d ng và ki ểm định các giả thuyt sau:

2.3.2.1 Chất lượ ng c m nh n ả ậ

Hansen và Gauthier (1993, 1994) cho r ng khách hàng bằ ị ảnh hưng khi tham d các thương hiu với mc đích chính là cảm nh n ch t lưng thương hiu ti s kin Zhang và cng s, (1995, 1997) cng cho rằng ảnh hưng khác đn khách hàng tham d là các đặc điểm n i b t cổ  a chính thương hiu, chẳng hn như s lôi cu n ho c quy ặ n r ca h S ảnh hưng (Zhang et al., 1995, 1997) đã đưc nghiên cứu là các bin khác ảnh hưng đn quyt

định ca khán giả v vic h có hay không s tham d s ẽ   kin thương hiu v i s xu t hiớ   n ca KOLs n i ti ng tham gia vào sổ   kin (Greenwell, Fink, & Pastore, 2002; Zhang và c ng s, 1997) Wakefield và Sloan (1995) đã tm thy mt mi tương quan có ý nghĩa tích cc giữa khác hàng và s c m nh n  ả  thương hiu Hansen và Gauthier (1993, 1994) ti t l r ng s  ằ ản phẩm c t lõi cho b t k   khách hàng là dành cho h để có th theo dõi ch t chể ặ ẽ, chm chú và

âm th m trong su t thầ  ời gian h ti c a hàng Theo Zhang và c ng s (2005), s g    ần gi với thương hiu to ra ảnh hưng lớn nht đn các đặc điểm ca bt k khách hàng nào.Vì vy nên giả thuyt H1 đưc đ xu t:

H1 Chất lượng c m nh n ả ậ ảnh hưởng đến quyết định tr i nghiả ệm thương hiệu The Coffee House t i Tp.HCM

2.3.2.2 Quả n lí c a hàng và d ch vử ị ụ, khả năng tip cận

 Quản lí c a hàng và d ch v ử ị ụ

Hình 2 3: Mô hình các y u tố ảnh hưởng đ n tr i nghiệm thương hiệu The Coffee

House trên địa bàn TP.HCM

Trang 28

16

Xây dng thương hiu là vai trò quan tr ng nh t đi với nhân viên do th c t là h    đang

 tuyn đầu trong vic phát triển nhn din thương hiu Hành đng và quyt định ca h có thể ảnh hưng và tng nhn din thương hiu trong tâm trí ca khách hàng, đặc bi t là trong các ngành d ch v Trong ngành d ch v , mị  ị  ỗi nhân viên có ảnh hưng gián tip hàng đầu đn trải nghim thương hiu c a khách hàng (Greenwell và c ng s , 2002; Lee, Chua, &   Han,2017) Do đó, điu quan trng là đào to nhân viên nh n ra r ng cá nhân h có  ằ  ảnh hưng đáng kể đn tr i nghiả m thương hiu c a khách hàng (Brady, Voorhees, Cronin, & Bourdeau, 2006) Tr i nghiả m thương hiu thông qua d ch vị  bị ảnh hưng trong các tương tác giữa nhân viên và khách hàng (Biedenbach & Marell, 2010) Harris (2007, tr.102) nh n m nh vai  trò c a nhân viên trong vi c t o ra tr i nghi m c a khách hàng: 'chính các nhân viên ban hành    ả  các thu c tính c a thương hiu và hành đng c a h   cui cng thúc đẩy tr i nghi m c a khách ả  hàng - dù t t hay x u ' Trong khi xem xét các trường hp giải trí và giải trí lĩnh vc, nó có thể bao g m nhân viên Cách th c (Howat, absher, Crilley, & Milne, 1996; Wright, Duray, & ồ ứGoodale, 1992), làm ch (Howat et al.,1996; Wright và c ng s , 1992) và hành vi th c t    (Chelladurai & Chang, 2000) Zaltman (2003) tuyên b r ng tr i nghi m, th m chí mằ ả    ức đ

vô th c, là y u t quan tr ng nhứ    t thúc đẩy người tiêu dùng nhiu hơn các thuc tính chức nng khác ca sản phẩm hoặc dịch v Mặc dù dịch v ca nhân viên có ảnh hưng trc tip đn cht lưng ca bt k s kin nào, nhưng nó cng ph thuc vào cht lưng trải nghim ca khách (Sheard, 2001).B ng cách thi t kằ   và tích h p ch t lưng d ch vị , to điu ki n trao đổi xã h i và trau d i kinh nghi m c ồ  ảm giác, điu này sẽ t o ra m t trải nghim tích cc Khách hàng t i s   kin có xu hướng thưng th c tr i nghi m c a h và t o ra mứ ả     t trải nghim đáng nhớ hơn (Lee et al., 2012) Ngoài ra, dịch v các công ty luôn tm cách để o s khác t bit và n m b t sắ ắ  quan tâm ca khách hàng để phát triển và cung cp cao nht dịch v cht lưng và tr i nghiả m đáng nhớ (Voss, Roth, & Chase,2008) Do đó, giả thuyt sau đây đưc đ xut liên quan hiu quả c a quản lý và d ch v :  ị

 Khả năng tip cận

Mt b c c hi u qu có th t o ra kh   ả ể  ả nng tip cn đi với khách hàng (Bitner, 1992) Mặc

dù khả nng tip c n c a bãi đu xe, thi u t c ngh ắ ẽn và có đ không gian là c n thi t, nh ng ầ  ữ

Trang 29

17

điu này rt khó đt đưc trong ngắn hn (Dhurup, Mofoka, & Surujlal, 2010) Mt phương pháp l p k  hoch s dng phương tin giao thông đi chúng để đưa mi người t các khu vc đỗ xe xa hơn đn ca hàng (Kitamura, Mokhtarian, &Laidet, 1997) Giảm bớt s đông đúc ca khu vc đỗ xe giúp khách hàng đỡ phần nào chen ln, đông đúc, ngp ngt (Ormsby

& Mannle, 2006) Khả nng tip c n là m t ph n quan tr ng v  ầ   trải nghi m t o ni m vui c   a khách hàng v i tr i nghiớ ả m thương hiu h (Bitner, 1992; Snodgrass, Russell, & Ward, 1988).Hill và Green (2000) đã chỉ ra rằng kích thước cht lưng dịch v như vy như kiểm soát điu hòa và bảng điểm phc v để tng cường s tham d ca khách hàng ti các ca hàng Ngoài ra, d ch v nhân viên và tiị  n nghi đóng mt vai trò quan tr ng trong s hình  thành s hài lòng c a khách hàng (  Greenwell et al., 2002) Các nhà nghiên cứu cng tuyên b r ng v ằ ị trí thương hiu và bãi đu xe b ịảnh hưng b i s tham d    giảm đi kèm với khoảng cách lớn hơn giữa bãi đu xe và v trí c a cị  a hàng Wakefield vàSloan (1995) đ ngh cung ịcp cho khách hàng mt xe buýt-mini đưa đón đn ca hàng để giảm bớt tắc ngh n giao ẽthông, s giúp giẽ ữ lưng khách hàng lâu dài Do đó, tng s ti  a thương hin l i c u có th ểđóng góp trải nghim thương hiu đáng nhớ cho khách hàng và tính b n v ững c a phát tri ển thương hiu Theo đó, giả thuyt sau đây đã đưc đ xut:

H2 Qu n lí c a hàng và d ch v , khả ử ị ụ ả nng tiế p c ận ảnh hưởng đến quyết định tr i nghiệm thương hiệu The Coffee House tại Tp.HCM

2.3.2.3 Marketing s ự kiệ n

Marketing s kin đã đưc coi là m t ti n đ a trải nghi c m thương hiu vì nó cung c p s  tương tác trc tip và sinh đng hơn với thương hiu (H4) (Whelan và Wohlfeil 2006) Theo Pine và Gilmore (1999), ti p th s  ị  kin là mt "nhà hát", nơi các thương hiu xut hin trên m t "sân kh u" để cung c p nh ng i nghi ữ trả m đáng nhớ

Shimp (1993) định nghĩa tip thị s kin là "thc hành thúc đẩy li ích c a m t t  ổ chức và các thương hiu ca nó b ng cách liên kằ t tổ chức v i mớ t hot đng c  thể '' Marketing hi u quả không ch ỉ giớ  i h n các nhà tài tr s   ki nhưng cng bao gồm nhi u hình thn  ức s kin khác bao g m ra m t s n phồ ắ ả ẩm, chương trnh khuyn khích -thưng, l y m u s n ph m, h  ả ẩ i nghị, triển lãm đường b , s   kin công khai, gây qu t ỹ  thin, cu c thi, tri ển lãm thương mi,

Trang 30

18

triển lãm, gi i trí công ty và khách tham quan s n ph m (Wood 2009) Trong th i gian gả ả ẩ ờ ần đây, các ca hàng pop-up và các s kin đường ph  cng đã xut hin dướ ng các phương i d

thức giao tip đc đáo (Brioschi và Uslenghi 2009).Vì th ta có giả thuyt H4:

H3 Marketing s ự kiệ ảnh hưởng đế n n quyết định tr ải nghiệm thương hiệu The Coffee House

t ại Tp.HCM

2.3.2.4 Đu m i c ố ủa thương hiệu

Manh mi thương hiu cng đã đưc đưa ra giả thuyt để gây ảnh hưng kinh nghim thương hiu (H5) Manh mi thương hiu kt hp các đầu mi chức nng ( t lưch ng k ỹ thut ca d ch vị ), đầu mi cơ khí (các mi quan h gắn li n với d ch v ị ) và đầu mi nhân vn (hành vi và s xu t hi n c a các nhà cung c p d ch v ) (Berry et al 2006) Các nghiên c     ị  ứu

đã đ cp rằng các đầu mi thương hiu khác nhau như khẩu hiu và linh vt (Keller 1987), màu s c (Gorn et al 1997), hình d ng (Veryzer và Hutchinson 1998), các y u tắ    thit k (Mandel và Johnson 2002), bao b (Underwood 2003), thương hiu tên (Srinivasan và Till 2002; Warlop et al 2005) mu hóa đơn, đơn đặt hàng và đơn đng ký ca khách hàng (Coomber và Poore 2012) có thể định hình tr i nghi m cả  a người tiêu dùng v i mớ t thương hiu Người tiêu dng đưc tip xúc với mt s đầu mi thương hiu khi h tìm kim thông tin liên quan đn thương hiu, mua và tiêu th thương hiu Nh ng manh mữ i thương hiu này g i lên nh ng tr i nghi m v ữ ả  ới thương hiu và ảnh hưng đn quyt định mua hàng ca người tiêu dùng (Ramaseshan và Stein 2014) D a theo Berry và c ng s (2002), tr i nghi   ả m đưc g i lên thông qua nh ng c m xúc  ữ ả đưc to ra để đáp ứng với nh ng ữ n tưng khác nhau đưc hình thành bi các đầu mi thương hiu (đầu mi chức nng, cơ hc và nhân vn), và rt khó để sao chép các đầu mi đó, không ging như các tính nng ca sản phẩm hoặc dịch v Do đó, nghiên cứu này đ xut:

H4 Đầu mối thương hiệ ảnh hưởng đếu n quyết định tr ải nghiệm thương hiệu The Coffee House t i Tp.HCM

Trang 31

19

2.3.2.5 Ti p th truy n thông ị ề

Tip thị truyn thông cng ảnh hưng đn tr i nghi m cả  a người tiêu dùng v i mớ t thương hiu (H6 ) Tip th tị ruyn thông có th bao g m giao ti p m t chi u (ví d : công khai, ể ồ    quảng cáo), giao ti p hai chi u (ví d : d ch v khách hàng, bán hàng cá nhân) ho c ti p th    ị  ặ  ịtrc tip (ví d: xúc tin bán hàng) bao gồm c giao ti p hai chi u và hai chi u (Duncan và ả   Moriarty 1998) Trong th i gian gờ ần đây, các đánh giá ca người tiêu dùng tr c tuy n (trên  trang web và phương tin truyn thông xã hi) cng đã đưc đưa vào hỗn hp tip thị truyn thông (Chen và Xie 2008)

Theo Schmitt (1999), người tiêu dng đòi hỏi tip th ịtruyn thông mang l i s   thun l i Các thông tin ti p th ị khác nhau đưc th o lu n trên, bao g m ti t lả   ồ   trc tuy n trên trang web ca thương hiu, có thể gi lên tr i nghiả m thương hiu (Lee và Jeong 2014; Morgan-Thomas

và Veloutsou 2013) Do đó, nghiên cứu này đ xut:

H5 Ti ếp th ịtruyền thông ảnh hưởng đến quyết định tr i nghiệm thương hiệu The Coffee House

3 H3: Marketing s ki ảnh hưng đn n quyt định tr i nghiả m thương hiu The Coffee House ti Tp.HCM

Trang 33

21

Tóm tắt chương 2

Chương 2 giới thiu các vn đ chính: lý thuyt thương hiu, lý thuyt trải nghim thương hiu, các y u t  ảnh đn tr i nghiả m thương hiu thông qua các nghiên cứu trước

Ở phần lý thuyt thương hiu, nhóm trình bày v khái ni m   thương hiu, tr i nghiả m thương hiu

Tip theo nhóm trình bày các y u t  ảnh đn trải nghim thương hiu thông qua các nghiên

hình cho nghiên c u c a mình d a trên n n t ng các nghiên cứ    ả ứu trước đó và đ xu t mô hình nghiên c u g m có 5 y u tứ ồ   Chương tip theo, tác gi s trình bày ả ẽ

phương pháp nghiên cứu, để t đó tm ra các thành phần thang đo có tác đng và hi u 

chỉnh mô hình nghiên c u ứ

Trang 34

22

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU

3.1 Quy trình nghiên c ứu

Quy trình nghiên cứu đưc th c hi n thông qua 2 bước chính: Th nh t là nghiên cứ  ứu bằng phương pháp định tính đưc thc hin thông qua kỹ thut th o lu n nhóm, th hai là ả  ứnghiên c u chính th c s dứ ứ  ng phương pháp định lưnng đưc thc hi n b ng k  ằ ỹ thut ph ng ỏvn trc ti p thông qua b ng câu h i chi ti t nh ả ỏ  ằm đánh giá các thang đo và kiểm định mô hnh đã đặt ra

3.2 Phương pháp phân tích dữ liệu

3.2.1 Nghiên cứu sơ bộ

Nghiên cứu định tính đư thc c hi n d a trên các khái ni m và ki n th    ức tích ly t các tài li u tham kh ảo trong và ngoài nước các tp chí có liên quan đã nghiên cứu v các yu t quyt định mua hàng cả v sản phẩm và địa điểm mua hàng phù hp, trải nghim thương hiu

Kt q a c a cu c tham kh o t các nghiên c   ả  ứu trước và thông qua kh o sát c a b câu ả  hỏi cho th y r ằng các đ xu t trong mô hình là s c n thi t trong vi c gi i thích các y u t  ầ   ả  

Mc tiêu nghiên

Điu ch nh thang ỉ

đo Thang đo chính

Trang 35

23

3.2.2 Thang đo chính thức

Thang đo trong nghiên cứu này da vào lý thuyt nên tảng và các thang đo đã đưc các tác gi s d ng r ng rãi trên thả     giới Chúng đưc điu ch nh và b sung cho phù h p vỉ ổ  ới người tiêu dùng ti th trường Vit Nam d a vào kt quả nghiên cị  ứu định tính v i kớ ỹ thut phỏng v n sâu Có 6 khái ni m đưc nghiên c u trong nghiên c u này: (1) Chứ ứ t lưng cảm nhn, (2) Qu n lí c a hàng và d ch v , kh ả  ị  ả nng tip c n, (3) Marketing s  kin, (4) Đầu mi ca thươnng hiu, (5) Tip thị truyn thông

BẢNG 3 1 Các y u t trong mô hình nghiên c u :  ố ứ

STT Bin độc lập

Mã hóa Nguồn tham kh o

phê The Coffee House

H2: Thang đo quản lí và dịch vụ, khả năng tip cận (PS)

Ngày đăng: 23/08/2022, 10:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w