1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LƯỢNG GIÁ gởi HS môn BỆNH TRUYỀN NHIỄM xã hội

29 24 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 524,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người chưa có miễn dịch bệnh tả không cần uống kháng sinh khi đi vào vùng có dịch 2.. Phòng lây nhiễm bệnh lỵ trực trùng: a.. Thể lâm sàng thường gặp nhất của bệnh dại ở người là: a.. Cổ

Trang 1

b Có thể gây tử vong nhanh do mất nước

c Bệnh vẫn có thể điều trị được bằng ORS

d Bệnh kháng thuốc rất nhanh và khó điều trị

3 Vi khuẩn tả sinh sản và phát triển ở :

a Tá tràng và ruột non

b Ruột non và ruột già

c Dạ dày và tá tràng

d Tá tràng, ruột non và đại tràng

4 Tỷ lệ hai tiểu phần độc tố A và B của phẩy khuẩn tả tiết ra trên lông nhung thành ruột là?

6 Yếu tố nguy cơ của bệnh tả:

a Thường xuất hiện ở vùng dân cư thưa thớt

b Cắt dạ dày hoặc pH dịch vị cao dễ mắc bệnh

c Trẻ em dễ mắc bệnh hơn người lớn

d Nguồn nước sinh hoạt không ảnh hưởng đến khả năng mắc bệnh

7 Đặc điểm lâm sàng về phân và chất nôn trong bệnh tả, ngoại trừ

a Phân toàn nước đục lờ hoặc trong có vài hạt trắng lổn nhổn như hạt gạo

b Phân tanh, có nhầy máu

c Phân có pH kiềm (8- 8,5)

d Trong chất nôn cũng chứa nhiều vi khuẩn

Trang 2

8 Kết quả của các xét nghiệm đặc hiệu trong chẩn đoán bệnh tả, ngoại trừ:

a Kính hiển vi thường thấy vi khuẩn tả, phân có hồng cầu, bạch cầu

b Kính hiển vi nền đen chẩn đoán nhanh thấy vi khuẩn di động dạng ruồi bay

c Chẩn đoán type nhờ kháng huyết thanh chuyên biệt cho từng type

d Cấy phân chẩn đoán (+) sau 24 giờ

9 Nguyên tắc điều trị bệnh tả, ngoại trừ

a Cách ly người bệnh, phòng ngừa lây lan

b Tích cực bồi hoàn nước và điện giải

c Dùng kháng sinh để diệt vi khuẩn

d Sử dụng các thuốc cầm tiêu chảy

10 Phòng chống dịch tả, chọn câu đúng

a Chẩn đoán sớm, cách ly ngay, xử lý chất thải tốt

b Không cần hạn chế tập trung đông người như trong các tang lễ, hội hè, họp chợ trong vùng dịch tả đang xảy ra

c Nếu cần thiết phải tổ chức các cuộc hội họp thì phải đeo khẩu trang, vẫn

ăn uống bình thường

d Người chưa có miễn dịch bệnh tả không cần uống kháng sinh khi đi vào vùng có dịch

2 Đặc điểm của lỵ trực trùng, ngoại trừ

a Có thể xảy ra các vụ dịch lớn nhất là các nước nghèo

b Đây là một bệnh tiêu chảy cấp thông thường

c Bệnh do Kyoshi Shiga tìm ra lần đầu tiên ở nhật 1897

d Tỷ lệ tử vong còn cao có nơi lên đến 15%

3 Phương thức lây truyền của lỵ trực trùng, ngoại trừ

a Lây qua đường tiêu hóa: cần ít nhất 106 vi khuẩn để gây nhiễm

b Lây truyền trực tiếp: người sang người qua bàn tay bẩn, vật dụng bị nhiễm

c Lây gián tiếp qua thức ăn nước uống

d Ruồi đóng vai trò quan trọng trong cơ chế truyền bệnh

Trang 3

4 Biểu hiện lâm sàng thời kỳ toàn phát của lỵ trực trùng, ngoại trừ

a Có biểu hiện nhiễm trùng rõ: sốt cao, ớn lạnh…

b Có thể gây nhiễm trùng máu

c Có thể sa trực tràng

d Thường không mót rặn, không đau bụng

5 Xét nghiệm phân trong chẩn đoán lỵ trực trùng, ngoại trừ

a Cần cấy phân 3 ngày liên tục

b Kết quả (+ ) đạt được trong 24h sau khi bệnh nhân có triệu chứng lâm sàng

c Tỷ lệ cấy (+) cao nhất là trong tuần thứ 2 của bệnh

d Cấy phân (+) kéo dài vài tuần nếu không điều trị kháng sinh

6 Biến chứng của lỵ trực trùng, ngoại trừ:

a Hoại tử ruột

b Thủng đại tràng gây viêm phúc mạc

c Tăng natri máu gây hôn mê

d Giảm tiểu cầu

8 Nguyên tắc điều trị lỵ trực trùng, ngoại trừ:

a Bồi hoàn nước và điện giải, trường hợp suy kiệt nặng truyền đạm,

truyền máu

b Sử dụng thuốc giảm nhu động, thuốc làm giảm đau bụng

c Khi đau bụng, mót rặn nhiều, đe dọa sa trực tràng có thể dùng diazepam

d Hạ nhiệt khi sốt cao, kèm theo thuốc an thần phòng co giật

9 Nguyên tắc sử dụng kháng sinh trong lỵ trực trùng:

a Dùng kháng sinh hấp thu được qua niêm mạc ruột, thời gian điều trị kháng sinh là 5 ngày

b Dùng kháng sinh không hấp thu qua niêm mạc ruột, thời gian điều trị kháng sinh là 5 ngày

c Dùng kháng sinh hấp thu được qua niêm mạc ruột, thời gian điều trị kháng sinh là 14 ngày

d Dùng kháng sinh không hấp thu qua niêm mạc ruột, thời gian điều trị kháng sinh là 14 ngày

10 Phòng lây nhiễm bệnh lỵ trực trùng:

a Khi ăn thức ăn sống chỉ cần rửa qua là được

b Rửa kỹ tay bằng xà phòng trước khi nấu ăn

Trang 4

c Vệ sinh thực phẩm, ăn chín uống sôi

d Không đi chân đất

2 Đặc điểm của bệnh lỵ amib, ngoại trừ

a Do amíp thuộc lớp đa bào gây ra

b Lây bằng đường tiêu hóa

c Tổn thương đặc trưng là loét ở niêm mạc đại tràng

d Có thể tiến triển kéo dài và diễn biến trở thành mạn tính

3 Nói về amip, chọn câu sai:

a Gây hội chứng lỵ

b Có 3 dạng: thể ăn hồng cầu, thể không ăn hồng cầu, thể bào nang

c Amip chỉ gây bệnh ở ruột

d Thể bào nang là dạng lây lan

4 Cách lây truyền lỵ amib thường gặp nhất:

a Gián tiếp qua thức ăn nhiễm, nước, ruồi

b Trực tiếp qua tay bẩn

c Lây qua tình dục đồng tính luyến ái nam

d Lây qua đường hô hấp

5 Lỵ amip mạn tính câu nào sau đây không đúng:

a Do không chẩn đoán và điều trị tốt

b Bệnh dai dẳng xen kẽ táo bón và tiêu chảy, thỉnh thoảng có một đợt lỵ

c Nặng bụng, đau bụng quặn sau ăn, đi cầu 5-6 lần/ngày phân không có nhầy máu

d Tiêu chảy: đau bụng âm ỉ buổi sáng, cầu phân nhão dính nhầy hay tiêu chảy 5-6 lần /ngày

6 Chẩn đoán lỵ amib, ngoại trừ

a Tiền sử và dịch tễ

b Hội chứng lỵ kèm sốt cao

c Soi đại tràng, soi tươi phân thấy thể hồng cầu

d Xét nghiệm Elisa có giá trị chẩn đoán (+)

Trang 5

7 Giống nhau giữa lỵ trực trùng và lỵ Amip:

a Cả hai đều có sốt cao

b Mót rặn

c Hội chứng nhiễm trùng

d Đều có phân lẫn máu rất nhiều

8 Biến chứng tại ruột của lỵ amib, ngoại trừ

a Xuất huyết tiêu hóa

b Viêm đại tràng hoại tử

c Sa trực tràng

d Abces gan

9 Câu nào sau đây không đúng khi dùng Metronidazole trong Amip đại tràng cấp:

a Đau quặn bụng sẽ giảm ngay sau khi uống thuốc

b Phân trở về bình thường sau 2-5 ngày

c Amip biến mất trong phân sau 4-6 ngày

d Tổn thương ở trực tràng thành sẹo sau 10- 15 ngày

10 Phòng bệnh lỵ amib, ngoại trừ

a Vệ sinh phân rác, quản lý phân nông nghiệp

b Xây các hố xí hợp vệ sinh

c Vệ sinh thực phẩm, diệt ruồi dán

d Tiêm vaccine để phòng ngừa lỵ amib

Bài 4 BỆNH THƯƠNG HÀN

1 Đặc điểm chung của bệnh thương hàn, ngoại trừ

a Triệu chứng lâm sàng phong phú

b Lây truyền qua đường tiêu hóa

c Chẩn đoán, điều trị trễ có thể gây nhiều biến chứng

d Cao điểm vào mùa đông xuân, có thể gây ra dịch

2 Salmonellae có thể gây nên những bệnh nào sau đây, ngoại trừ:

a Nam giới mắc bệnh nhiều hơn nữ giới, tỷ lệ nam/nữ là 4/1

b Người mang mầm bệnh hay gặp ở nam, đa phần ở người lớn > 50 tuổi

Trang 6

c Ở vùng bệnh lưu hành, trẻ 1-5 tuổi có nguy cơ mắc bệnh cao nhất

d Người có sỏi mật hoặc bệnh sán máng sẽ trở thành người mắc bệnh

4 Đối tượng nguy cơ dễ mắc bệnh thương hàn:

a Người cắt toàn bộ dạ dày

b Người hay ăn rau sống đã được xử lý đúng quy cách

c Người khỏe mạnh nuốt vi khuẩn thương hàn với số lương lên tới 50 con

d Người có chứng dư dịch vị

5 Triệu chứng của thương hàn, ngoại trừ

a Tuần đầu, các dấu hiệu, triệu chứng lâm sàng không đặc hiệu

b Nốt hồng ban đường kính 2 - 4 mm, ấn mất

c Hồng ban xuất hiện ngày thứ 7 đến ngày 12, số lượng < 30 nốt

d Mạch luôn nhanh trong giai đoạn toàn phát đặc biệt khi sốt cao

6 Biến chứng gây tử vong của thương hàn, ngoại trừ

a Xuất huyết tiêu hóa

d Huyết thanh chẩn đoán

8 Thử nghiệm Widal trong chẩn đoán thương hàn được gọi là dương tính khi:

a Hiệu giá kháng thể lần 2 tăng hơn gấp hai lần so với hiệu giá kháng thể lần 1

b Hiệu giá kháng thể lần 2 tăng hơn gấp bốn lần so với hiệu giá kháng thể lần 1

c Hiệu giá kháng thể lần 2 tăng hơn gấp sáu lần so với hiệu giá kháng thể lần 1

d Hiệu giá kháng thể lần 2 tăng hơn gấp tám lần so với hiệu giá kháng thể lần 1

9 Mục đích điều trị bệnh thương hàn, chọn câu sai

a Tiêu diệt được nguyên nhân gây bệnh

b Hạn chế tối thiểu người mắc bệnh

c Giảm tỷ lệ tử vong

d Ngăn ngừa người mang mầm bệnh

10 Biện pháp phòng ngừa bệnh thương hàn tốt nhất là:

a Vệ sinh ăn uống

b Chủng ngừa

Trang 7

a Để lại di chứng liệt nửa người

b Chắc chắn tử vong

c Tổn thương gan

d Hội chứng tâm thần kinh

2 Đặc điểm của bệnh dại, ngoại trừ

a Là một bệnh truyền nhiễm cấp tính do virus dại gây ra

b Bệnh chủ yếu ở động vật có máu nóng: chó, mèo

c Bệnh lây từ động vật sang người qua vết cắn

d Hiện nay chưa có vắcxin phòng bệnh

3 Virus dại cố định có đặc điểm:

a Được phân lập từ động vật mắc bệnh dại

b Có thời gian ủ bệnh dài

c Được dùng để sản xuất ra vaccine dại

d Có khả năng gây bệnh cho người và động vật

4 Đường lây truyền chính của bệnh dại là:

a Đường hô hấp

b Đường da niêm

c Đường tiêu hóa

d Đường máu

5 Thể hung dữ của chó dại thường biểu hiện nào sau đây, ngoại trừ

a Tính cách thay đổi, khó nuốt, thè lưỡi thở

b Liệt hàm dưới, không sủa được

c Chó có thể nằm một nơi, cắn vô cớ

d Miệng luôn chảy nước dãi

6 Thể lâm sàng thường gặp nhất của bệnh dại ở người là:

a Thể bại liệt

b Thể hung dữ

c Thể tủy sống

d Thể hành tủy

Trang 8

7 Biểu hiện nào không phải là triệu chứng của dại thể bại liệt:

a Thường gặp bệnh nhân đã được chích ngừa sau khi bị súc vật cắn

b Liệt tiến triển lan dần xuống các chi dưới, mất phản xạ gân xương

c Bệnh nhân bí trung đại tiện, liệt cơ hô hấp

d Thể này chiếm khoảng 20%, tử vong chậm hơn thể hung dữ

8 Khi bệnh nhân lên cơn dại nên:

a Khi hấp hối phải nhanh chóng tích cực hồi sức

b Cách ly bệnh nhân khi lên cơn

c Nâng đỡ tinh thần và có thể cho an thần

d Trói bệnh nhân lại

9 Xử trí vết thương khi súc vật nghi dại cắn, ngoại trừ:

a Rửa ngay vết thương thật kỹ bằng nước xà phòng đặc 20%

b Rửa lại bằng nước muối sinh lý và bôi các chất sát khuẩn như dung dịch iốt đậm đặc

c Khâu lại vết thương sau khi bị cắn

Bài 6 VIÊM MÀNG NÃO MỦ

1 Viêm màng não mủ là tình trạng viêm ở …(A)… suốt từ não đến tủy sống, do

vi trùng sinh mủ gây nên (A) là, chọn câu sai

a Màng nhện

b Màng cứng

c Màng nuôi

d Khoang dưới nhện

2 Tác nhân thường gây Viêm màng não mủ (VMNM) ở trẻ 6-15 tuổi:

a Streptococcus pneumoniae và Haemophilus influenzae

b Haemophilus influenzae và Neisseria meningitidis

c Neisseria meningitidis và Listeria monocytogenes

d Streptococcus pneumoniae và Neisseria meningitidis

3 Viêm màng não mủ, chọn câu sai

Trang 9

a Cổ cứng là dấu hiệu điển hình của viêm màng não mủ, nên nếu trẻ không có dấu hiệu này sẽ loại trừ bệnh VMNM

b Biểu hiện lâm sàng viêm màng não mủ ở trẻ em rất đa dạng và thay đổi tùy theo lứa tuổi, thời gian trước nhập viện và phản ứng của từng bệnh nhi đối với tình trạng nhiễm trùng

c Phải tiến hành chọc dò tủy sống tất cả các bệnh nhi có bệnh cảnh lâm sàng gợi ý hoặc không loại trừ được bệnh VMNM

d Lựa chọn kháng sinh ban đầu trong viêm màng não mủ có thể dựa vào các biểu hiện lâm sàng gợi ý tác nhân gây bệnh, cơ địa và lứa tuổi

4 Viêm màng não mủ ở trẻ nhũ nhi, ngoại trừ:

a Triệu chứng thường không điển hình

b Khám lâm sàng có hội chứng nhiễm trùng và hội chứng màng não

c Trẻ sơ sinh có bệnh cảnh nhiễm trùng huyết

Trang 10

10 Nguyên tắc điều trị kháng sinh trong viêm màng não mủ, ngoại trừ:

a Sử dụng kháng sinh sớm

b Thuốc thích hợp với vi trùng gây bệnh

c Liều cao, đường tĩnh mạch

d Nếu đáp ứng có thể giảm liều

Bài 7 BỆNH CÚM

1 Đặc điểm của bệnh cúm, ngoại trừ:

a Cúm là một bệnh truyền nhiễm đường hô hấp cấp tính

b Tác nhân gây bệnh là Streptococcus pneumoniae

c Có thể gây nên các vụ dịch lớn

d Biểu hiện lâm sàng là sốt, ho, nhức đầu, đau mình và kiệt sức

2 Virus cúm có thể lây, ngoại trừ

a Lây trực tiếp giữa người với người qua hô hấp bởi hạt nước bọt

b Lây trực tiếp giữa người với người qua hô hấp bởi dịch mũi họng

c Lây trực tiếp từ gia cầm sang người

d Lây trực tiếp giữa người với người qua đường tiêu hóa

3 Các đại dịch cúm xảy ra chủ yếu do virus cúm …gây nên

c Suy giảm miễn dịch

d Mang thai tam cá nguyệt 2, 3

7 Những biến chứng nặng hay gặp trong cúm A là

Trang 11

a Viêm não, viêm màng não

b Viêm phổi, viêm màng não

c Viêm não màng não, nhiễm trùng huyết

d Viêm phổi, viêm não

8 Kháng sinh nào sau đây là kháng sinh diệt virus cúm A

a Cho bệnh nhân đeo khẩu trang là đủ

b Cách ly bệnh nhân bằng khu các ly riêng

c Rửa tay thường xuyên nhất

d Hạn chế hội họp khi có dịch xảy ra

10 Phòng ngừa cúm bằng cách chủng ngừa vacxin không áp dụng cho đối tượng nào sau đây:

a Trẻ < 6 tháng tuổi

b Người có bệnh mạn tính

c Phụ nữ có thai kỳ

d Nhân viên y tế

Bài 8 VIÊM PHỔI DO VIRUS

1 Viêm phổi do virus hay gặp vào mùa nào:

a Mùa hạ

b Mùa đông

c Mùa thu

d Mùa xuân

2 Viêm phổi do virus hô hấp hợp bào RSV (Respiratory syncytial virus) hay gặp

ở đối tượng nào:

a Trẻ em

b Người lớn

c Phụ nữ có thai

d Người suy giảm miễn dịch

3 Viêm phổi do Cytomegalovirus hay gặp ở đối tượng nào:

a Đối tượng trẻ em

b Người lớn

c Đối tượng là phụ nữ có thai

d Người suy giảm miễn dịch

4 Biểu hiện lâm sàng viêm phổi do virus cúm A, ngoại trừ

a Diễn tiến thường nhanh và nặng

b Bệnh từ từ nhưng rất dai dẳng

Trang 12

c Hay gây suy hô hấp cấp

6 Viêm phổi do virus hô hấp hợp bào ở trẻ em, ngoại trừ:

a RSV thường gây viêm đường hô hấp trên

b Chảy nước mũi, sốt, ho, khò khè

c Bệnh thường khỏi sau 1-2 tuần

d Biểu hiện nặng ở trẻ sinh thiếu tháng, bệnh tim bẩm sinh…

7 Viêm phổi do virus sởi:

a Nguyên phát, đặc trưng bởi ứ khí phế nang

b Thứ phát, đặc trưng bởi viêm các phế quản nặng

c Đặc trưng bởi hội chứng viêm long đường hô hấp

d Có thể nguyên phát hoặc thứ phát

8 Nguyên tắc điều trị viêm phổi do virus, ngoại trừ

a Nâng cao thể trạng

b Thông thoáng đường thở

c Trường hợp nặng thở oxy có độ ẩm cao, dãn phế quản

d Kháng sinh nên sử dụng sớm ngay từ đầu

9 Không phải là di chứng sau viêm phổi do Adenovirus, Influenzae virus, và sởi:

a Dãn phế quản

b Xơ hoá phổi mãn

c Viêm phổi kẻ bong vẩy biểu mô

d Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

10 Tiên lượng của viêm phổi virus:

a Đa số đều khỏi không để lại di chứng

b Thường đa số các trường hợp đều đưa đến tử vong

c Do cúm AH5N1, H7N9 tiên lượng tốt

d Do virút hô hấp hợp bào tiên lượng xấu

Bài 9 BỆNH QUAI BỊ

1 Đặc điểm của bệnh quai bị, ngoại trừ

a Là bệnh truyền nhiễm cấp tính do virus gây ra

b Biểu hiện sưng đau tuyến nước bọt (chủ yếu là mang tai)

c Biến chứng: viêm tuyến sinh dục, viêm não, viêm tụy …

d Bệnh thường gặp ở người lớn hơn trẻ em

2 Đặc điểm dịch tễ của bệnh quai bị, ngoại trừ

a Người là ký chủ duy nhất, bệnh xảy ra khắp nơi

Trang 13

b Không có người lành mang trùng

c Bệnh hay gặp ở trẻ nhỏ hơn 1 tuổi

d Lây qua đường hô hấp

3 Triệu chứng thường gặp nhất của bệnh quai bị ở thời kỳ khởi phát là:

a Đau 3 điểm Rillet – Barthez

b Đau họng và đau góc hàm

c Sốt nhẹ kèm lạnh run

d Khó nuốt, khó nói

4 Đặc điểm của viêm tuyến mang tai trong bệnh quai bị:

a Tuyến mang tai sưng to, đau; da vùng tuyến mang tai thường đỏ, nóng,

ấn vào có cảm giác đàn hồi

b Tuyến mang tai sưng to, không đau; da vùng tuyến mang tai thường đỏ, nóng, ấn vào có cảm giác đàn hồi

c Tuyến mang tai sưng to, đau, da vùng tuyến mang tai thường đỏ, không nóng, ấn vào có cảm giác đàn hồi

d Tuyến mang tai sưng to, không đau, da vùng tuyến mang tai thường không đỏ, không nóng, ấn vào có cảm giác đàn hồi

5 Trong bệnh quai bị, khi thăm khám có thể phát hiện dấu hiệu:

a Trismus, lỗ Stenon sưng đỏ, hạch góc hàm to và đau

b Koplik, hạch góc hàm và hạch trước tai to và đau

c Trismus, Koplik và lỗ Stenon sưng đỏ

d Trismus, xuất hiện giả mạc ở hai bên Amidal

6 Đặc điểm của viêm tinh hoàn và mào tinh hoàn trong bệnh quai bị, chọn câu sai:

a Khám thấy tinh hoàn cứng, sưng to, đau, da bìu đỏ

b Có một số trường hợp xuất hiện đơn độc không kèm theo viêm tuyến mang tai

c Xuất hiện sau 7-10 ngày sau viêm tuyến mang tai hoặc trước đó hay cùng lúc

d Đa số trường hợp viêm tinh hoàn và mào tinh hoàn sẽ để lại di chứng vô sinh

7 Chẩn đoán quai bị chỉ cần dựa vào:

a Lâm sàng, dịch tễ phù hợp

b Phân lập virus quai bị từ tuyến nước bọt

c Phân lập virus quai bị từ máu

d Sinh thiết tuyến quai bị

8 Điều trị quai bị, ngoại trừ

a Cho kháng sinh sớm để tránh vô sinh

b Súc miệng, hạ sốt nếu sốt quá cao, giảm đau

c Nằm nghỉ tại giường, hạn chế đi lại trong thời gian còn sốt, còn sưng

d Dùng các vitamin B,C uống nước chanh, cam, ăn lỏng

9 Khi bị viêm tinh hoàn việc làm nào nên tránh:

a Nằm nghỉ tại giường khi còn sưng đau

b Mặc quần lót để treo tinh hoàn cho đỡ đau

c Giảm viêm bằng Cortisone

d Cho kháng sinh liều cao

Trang 14

10 Để phòng ngừa quai bị biện pháp nào sau là tốt nhất

a Nên tránh xa bệnh nhân bị bệnh quai bị

b Tiêm ngừa vắcxin đúng nguyên tắc

c Cách ly bệnh nhân khi phát hiện bệnh

d Dùng thuốc điều trị dự phòng

Bài 10 BỆNH RUBELLA

1 Đặc điểm của bệnh Rubella, ngoại trừ

a Là bệnh truyền nhiễm do vi rút gây ra

b Lâm sàng gần giống với triệu chứng sởi nên được gọi là sởi Đức

c Trong 3 tháng cuối thai kỳ nhiễm Rubella 90% truyền sang thai nhi

d Nhiễm Rubella trong thai kỳ thai nhi có thể bị chết hoặc gây Rubella bẩm sinh

2 Đặc điểm dịch tễ của bệnh Rubella, ngoại trừ

a Bệnh có thể gây dịch

b Hay gặp vào mùa đông xuân

c Có thể gặp ở mọi lứa tuổi

d Hay gặp ở các nước phát triển

3 Virus Rubella lây bệnh bằng:

a Đường tiêu hóa

a Ho, sốt, đau cơ, hạch ngoại biên

b Lách to, viêm thanh quản

c Ban dạng dát sẩn, tồn tại từ 3-5 ngày

d Ban lan nhanh từ tứ chi lên vùng mặt/24 giờ

5 Những dị tật thường mắc trong Rubella bẩm sinh, ngoại trừ

Ngày đăng: 23/08/2022, 06:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w