Cách tiến hành Cho vào 3 ống nghiệm khô, mỗi ống 0,5ml một trong các ancol sau: n butanol, ancol isopropylic, ancol tert-butylic.. PHẢN ỨNG CỦA ETYLENGLICOL VÀ GLIXERIN VỚI CuOH 2 b Cho
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN
BÁO CÁO
THÍ NGHIỆM HÓA HỮU CƠ ( HÓA HỌC )
Giảng viên: TS Trần Vũ Thiên
LỚP: DA19DA-DA20DC
NHÓM :2
● Nguyễn Nhật Lâm 115619049
● Lê Võ Kim Ngọc 115620161
● Nguyễn Huỳnh Thảo Nguyên 115620164
● Nhan Phi Yến 115620255
● Lê Hồng Huyền Trang 115620224
Trang 2Tài liệu giảng dạy môn Hóa hữu cơ 217
Hidrocacbon no lỏng, dung dịch Na2CO35%, dung dịch KMnO41%
Trang 3Nhận xét màu ngọn lửa Đưa nắp chén sứ chạm vào ngọn lửa etilen đang cháy Quan sát màucủa nắp chén sứ trước và sau khi thí nghiệm Lượng khí etilen còn lại để làm các thí nghiệmtiếp theo.
VII PHẢN ỨNG OXI HÓA ETILEN BẰNG DUNG DỊCH KALI PEMANGANAT
Trang 4XIV PHẢN ỨNG NITRO HÓA BENZEN
Rót từ từ 2ml acid H2SO4vào ống nghiệm (hoặc bình cầu nhỏ) đã chứa sẵn 1,5ml acid HNO3
và làm lạnh trong chậu nước Nhỏ từ từ 1ml Benzen (Toluen) vào hỗn hợp acid đồng thời lắcmạnh ống nghiệm trong chậu nước Sau khi đã lắc liên tục hỗn hợp trong vòng 6 ÷ 10 phút rót
từ từ hỗn hợp vào cốc chứa 20 ÷ 30ml nước lạnh Dùng đũa thủy tinh khuấy đều hỗn hợp, sau
đó để yên Quan sát quá trình phân lớp của hỗn hợp Nhận xét màu và mùi thơm đặc trưng(mùi hạnh nhân) của lớp chất hữu cơ (ở dưới) có chứa nitrobenzen
BÀI 2: ANCOL - PHENOL – ETE
I PHẢN ỨNG CỦA ANCOL ETYLIC VỚI NATRI
1 Hóa chất
Etanol (C2H5OH), natri kim loại, phenolphtalein
(dung dịch 1% trong ancol etylic)
2 Cách tiến hành
Cho một mẩu Na (bằng hạt đậu xanh nhỏ) đã được cạo sạch (lớp oxit ) vào ống nghiệm khô
đã chứa sẵn 2ml Etanol (C2H5OH) Bịt miệng ống nghiệm bằng ngón tay cái Khi phản ứng đãkết thúc, đưa miệng ống nghiệm lại gần ngọn lửa đèn cồn và bỏ ngón tay bịt miệng ốngnghiệm ra Kết tủa trắng còn lại trong ống nghiệm đƣợc hòa tan bằng 1ml nước cất Nhỏ vàoống nghiệm một vài giọt phenolphtalein Nhận xét các hiện tượng xảy ra trong quá trình thínghiệm
Trang 5II OXI HÓA ANCOL ETYLIC BẰNG ĐỒNG (II)
Trang 61 Hóa chất Etanol (C2H5OH), dây đồng (uốn thành vòng xoắn), dung
dịch acid fucsinsunfurơ (thuốc thử Sip)
Trang 7IV PHẢN ỨNG CỦA ANCOL VỚI THUỐC THỬ LUCAS
1 Hóa chất
N butanol, ancol isopropylic, ancol tertbutylic, thuốc thử Lucas (ZnCl2trong HCl đặc - Hòatan 110g ZnCl2khan trong 100ml HCl đặc)
2 Cách tiến hành
Cho vào 3 ống nghiệm khô, mỗi ống 0,5ml một trong các ancol sau: n butanol, ancol
isopropylic, ancol tert-butylic Cho tiếp vào mỗi ống 1 ml thuốc thử Lucas Lắc đều hỗn hợp,sau đó để yên trên giá ống nghiệm khoảng 2 ÷ 3 phút Quan sát hiện tượng (phân lớp, đục )xảy ra trong 3 ống nghiệm
Đun sôi nhẹ 1ml ancol isoamylic (hoặc ancol CH3OH) với 1ml axit axetic) và 4 giọt axit
H2SO4đậm đặc trong khoảng 1 phút Để nguội, thêm vài ml nước lạnh Nhận xét mùi đặctrưng của sản phẩm
VI PHẢN ỨNG CỦA ETYLENGLICOL VÀ GLIXERIN VỚI Cu(OH) 2
b) Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch phenol bào hòa 5% lắc nhẹ thêm vào ống thứnhất 1ml dung dịch Na2CO32N và vào ống thứ hai 1ml dung dịch NaHCO32N Theo dõihiện tƣợng xảy ra ở cả hai ống nghiệm
BÀI 3: ANĐEHIT – XETON
Trang 9- Đốt nóng dây đồng (phần vịng xoắn) trên ngọn lửa đèn cồn cho đến khi hình thànhlớp CuO màu đen.
- Nhúng ngay dây đồng đang nóng vào ống nghiệm chứa ancol
- Quan sát sự thay đổi màu trên dây đồng
II PHẢN ỨNG OXI HÓA ANĐEHIT BẰNG HỢP CHẤT PHỨC CỦA BẠC
III PHẢN ỨNG OXI HÓA ANĐEHIT BẰNG Cu(OH) 2
V PHẢN ỨNG OXI HÓA ANĐEHIT BẰNG
THUỐC THỬ FELING
1 Hóa chất
Dung dịch fomanđehit 5%, dung dịch thuốc thử Felinh
♦ Thuốc thử Feling l hỗn hợp của dung dịch Feling A v Feling B.(1ml)
Feling A: hòa tan 34.6g CuSO4.5H2O trong 500ml nuớc
Feling B: hòa tan 173g muối Natri kali tactrat, 70g NaOH trong 500ml nước.
Khi cần làm thí nghiệm, người ta trộn hai thể tích bằng nhau của dung dịch Feling A vàFeling B sẽ được dung dịch xanh thẫm, gọi là thuốc thử Feling
2 Cách tiến hành
Cho 1ml dung dịch thuốc thử Feling và 10 giọt dung dịch fomanđehit vào ống nghiệm Đunnóng nhẹ hỗn hợp trên ngọn lửa đèn cồn Quan sát hiện tượng xảy ra trong hỗn hợp
VI PHẢN ỨNG CỦA AXETON VÀ
ANĐEHIT BENZOIC VỚI NaHSO 3
Trang 10nghiệm (chỗ có dung dịch) Lọc lấy kết tủa tinh thể Chia thành hai phần và cho vào hai ốngnghiệm Rót vào phần thứ nhất 1ml dung dịch HCl 10%, và phần thứ hai 1ml dung dịch
Na2CO310% Đun nóng nhẹ cả hai ống nghiệm và nhận xét mùi bay lên (cẩn thận khi ngửimùi)
b) Rót 0,5ml anđehit benzoic, 2ml dung dịch bão hòa NaHSO3vào ống nghiệm và lắcmạnh Mùi đặc trưng của anđehit benzoic dần dần biến mất và sản phẩm tạo ra ở dạng tinhthể Tiếp
Trang 11tục lắc hỗn hợp đến khi lượng kết tủa không tăng lên Rót 6 - 8 ml nước vào hỗn hợp và đặtống nghiệm vào nồi nước nóng Quan sát hiện tượng xảy ra (lượng kết tủa, mùi).
VIII PHÉP THỬ IODOFOM (PHẢN ỨNG RIÊNG
CHO CÁC METYL XETON)
2 Cách tiến hành
Thí nghiệm 1: Tính Acid
- Lấy 1 ml dung dịch CH3COOH 10% (0,1N) cho
vào các ống nghiệm 1, 2 và 3
- Lấy các hoá chất sau cho tiếp theo vào ba ống nghiệm:
Ống 1: Cho 1 giọt dung dịch mêtyl da cam.
Ống 2: Cho 1 mảnh giấy quỳ xanh.
Ống 3: Cho 1 giọt dung dịch phenolphthalein.
- Quan sát sự thay đổi màu sắc ở cả 3 ống nghiệm, giải thích
Thí nghiệm 3: Phản ứng của axit hữu cơ với FeCl 3
- Lấy các hoá chất sau cho vào 4 ống nghiệm 1, 2, 3 và
4 nhƣ sau:
Ống 1 : Cho 1ml HCOOH đậm đặc.
Ống 2 : Cho 1ml CH3COOH 95%
Ống 3 : Cho 1ml HOOC–COOH đậm đặc
Ống 4 : Cho 1/2 muỗng axit salicylic
Tài liệu giảng dạy môn Hóa hữu cơ 240
- Lấy bằng pipet dung dịch NH4OH 2N, kiềm hóa
từng axit trong mỗi ống nghiệm
đến khi giấy quỳ đỏ hóa xanh
- Đun nhẹ trên đèn cồn cho đến khi hết mùi
Trang 12amoniac, để nguội.
- Lấy bằng pipet 1ml FeCl3(3%), cho vào
mỗi ống nghiệm
- Lắc đều mỗi ống nghiệm
- Quan sát hiện tượng xảy ra ở từng ống nghiệm
Thí nghiệm 4: Phân biệt acid và phenol
Trang 13- Đun chảy phenol rắn trên bếp cách thủy.
- Thực hiện lấy bằng pipet các hoá chất sau cho vào
2 ống nghiệm 1 và 2:
Ống 1 : 1ml phenol 5%.
Ống 2 : 1ml CH3COOH 10%
- Lấy bằng pipet 1ml Na2CO310%, cho vào mỗi ống
nghiệm 1 ml Lắc đều các ống nghiệm
Ống 3 : 1ml phenol 5%.
Ống 4 : 1ml CH3COOH 10%
-Cho vào mỗi ống nghiệm 1/2 muỗng Na2CO3 rắn
- Quan sát, so sánh hiện tƣợng xảy ra ở hai ống nghiệm
- 2ml dung dịch H2SO410% và 1ml dung dịch axit oxalic bảo
VIII ĐIỀU CHẾ ETYL AXETAT
1 Hóa chất
Etanol (C2H5OH), axit acetic, axit sunfuric đặc, dung
dịch NaCl bão hóa
2 Cách tiến hành
Cho vào ống nghiệm thứ nhất (khô) 2ml Etanol (C2H5OH), 2ml axit axetic kết tinh và 2 giọtaxit sunfuric đặc Cho vào ống nghiệm thứ hai (khô) lượng Etanol (C2H5OH) và axit axetictương tự như ở ống nghiệm thứ nhất Liên tục lắc đều cả hai ống nghiệm và đồng thời đunnóng 8 - 10 phút trong nồi nước nóng 65 - 700C (không được đun sôi hỗn hợp phản ứng) Sau
đã làm lạnh cả hai ống nghiệm Rót vào mỗi ống 3 ml NaCl bão hòa Theo dõi sự phân lớpchất lỏng và so sánh lượng chất lỏng ở lớp trên trong cả hai ống nghiệm
IX ĐIỀU CHẾ ISOAMYL AXETAT
X PHẢN ỨNG THỦY PHÂN ESTE
BÀI 6: AMIN – AMINO AXIT-PROTIT
I TÍNH CHẤT CỦA AMIN
1 Hóa chất
Dung dịch metylamin (hay etylamin), dung dịch phenolphtalein 1% trong ancol etylic, dungdịch NaOH đặc (20%), dung dịch CuSO45%, dung dịch FeCl33%, dung dịch HCl đặc, dungdịch NaNO210%
2 Cách tiến hành
a) Phản ứng màu với phenolphtalein.
Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch metylamin (hoặc etylamin) và 2 giọt dung dịch
Trang 14phenolphtalein Nhận xét màu của hỗn hợp.
b) Phản ứng với dung dịch CuSO 4
Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO45% Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch metylamin(hoặc etylamin) vào dung dịch CuSO4cho đến khi xuất hiện kết tủa Nhận xét màu chất kếttủa Tiếp tục nhỏ thêm dung dịch metylamin cho đến khi kết tủa tan Nhận xét màu dung dịch
Trang 15c) Phản ứng với dung dịch sắt (III) clorua.
Cho 5giọt dung dịch FeCl33% vào ống nghiệm Nhỏ từ từ từng giọt metylamin (hoặc
etylamin) vào dung dịch FeCl3cho đến khi xuất hiện kết tủa Nhận xét màu của chất kết tủa
e) Phản ứng của các amin bậc 1 với acid nitrơ (phản ứng nhận ra amin bậc 1)
Cho 1ml dung dịch metylamin và 1ml dung dịch NaNO210% (2N) vào ống nghiệm Khi lắcnhỏ thêm vào hỗn hợp từng giọt axit HCl 2N (khoảng 0,1ml) Theo dõi hiện tượng các bọt khítách ra từ dung dịch
II ĐIỀU CHẾ ANILIN
III PHẢN ỨNG TẠO THÀNH VÀ PHÂN GIẢI CÁC MUỐI CỦA ANILIN
IV PHẢN ỨNG OXI HÓA ANILIN
Trang 16VII PHẢN ỨNG AXETYL HÓA ANILIN
1 Hóa chất
Anilin, anhidrit axetic
2 Cách tiến hành
Trang 17Cho vào ống nghiệm 1ml anilin và 3ml nước Lắc mạnh hỗn hợp Rót 1ml anhidrit axetic vàohỗn hợp trên (ở dạng nhũ tương) Đậy ống nghiệm bằng nút và lắc mạnh hỗn hợp Mở nút,sau đó lại đậy nút và tiếp tục lắc mạnh cho đến khi hỗn hợp bắt đầu đông đặc Lọc sản phẩm
và kết tinh lại trong nước Viết phương trình phản ứng tao ra axetanilit từ anilin và anhidritaxetic