Kế hoạch giáo dục, phụ lục 1, 2, 3 môn Lịch sử - Địa lí 7 sách Kết nối tri thức với cuộc sống phụ lục 1, 2, 3 môn Lịch sử - Địa lí 7 sách Kết nối tri thức với cuộc sống Kế hoạch giáo dục cá nhân môn Lịch sử - Địa lí 7 sách Kết nối tri thức với cuộc sống Phân phối chương trình môn Lịch sử - Địa lí 7 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Trang 1(Năm học 2022 - 2023)
I Đặc điểm tình hình
1 Số lớp: ; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: Trình độ đào tạo: Đại học: ; Trên đại học: Không
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: 01; Khá: 01; Đạt: Không; Chưa đạt: Không
3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
dục)
* Phần Lịch sử:
STT Thiết bị dạy học( thiết bị trong phòng chứa,
thí nghiệm ảo, video, tranh ảnh mô phỏng
sưu tầm….)
Số lượn g
Sử dụng cho chủ đề có yêu cầu(ghi tên các chủ đề có sử dụng thiết bị tương ứng)
Ghi chú
1 Máy tính, máy chiếu, tranh ảnh, SGK, Lược
đồ, sơ đồ
01 Chương I - Tây Âu từ TK V đến nửa đầu TK
XVI
2 Máy chiếu, máy chiếu tranh ảnh SGK 01 Chương II- Trung Quốc từ VII đến giữa TK XI
3 Máy tính, máy chiếu, tranh ảnh SGK, tài liệu,
lược đồ
01 Chương III- Đông Nam Á từ nửa sau TKX đến
nửa đầu TKXVI
4 Máy tính, máy chiếu, tranh ảnh SGK, Lược
đồ, sơ đồ
01 Chương IV- Đất nước dưới thời Vương triều
Ngô- Đinh- Tiền Lê (939-1009)
1
Trang 25 Máy tính, máy chiếu, tranh ảnh, SGK, tài liệu,
01 Chương VI- Khởi nghĩa Lam Sơn và Địa Việt
thời Lê Sơ ( 1418- 1527)
7 Máy tính, máy chiếu, tranh ảnh SGK, tài liệu
STT Thiết bị dạy học( thiết bị trong phòng chứa,
video, tranh ảnh mô phỏng sưu tầm….)
Số lượn g
Sử dụng cho chủ đề có yêu cầu(ghi tên các chủ đề có sử dụng thiết bị tương ứng)
Ghi chú
1 Bản đồ TN châu Âu, hình ảnh dân cư , đô thị 01 Chương 1- Châu Âu
2 Bản đồ TN châu Á, Bản đồ chính trị châu
Á,hình ảnh/ máy chiếu
01 Chương 2- Châu Á
3 Bản đồ TN châu Phi, hình ảnh khai thác, sử
dụng và bảo vệ thiên nhiên, máy chiếu
01 Chương 3- Châu Phi
4 Bản đồ TN châu Mỹ, Bản đồ dân cư châu Mỹ,
máy chiếu
02 Chương 4- Châu Mĩ
5 Bản đồ TN châu Đại Dương, Bản đồ TN châu
Nam Cực, máy chiếu
02 Chương 5-Châu Đại Dương và Châu Nam Cực
( ĐLí)
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí
nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáodục): Không
Trang 3II Kế hoạch dạy học
1 Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học
Học kì Chương/chủ đề lớn
Số tiết
Tổng
Lý thuy ết
Bài tập/
luyện tập
Thự c hàn h
Ôn tậ p
Kiểm tra giữa kì
Kiểm tra cuối kì
Trả bài
Tăng thời lượng (nếu có)
Trang 4sử, địa lý)
Số tiết (2)
Yêu cầu cần đạt (3)
Gh i ch ú
I PHÂN MÔN LỊCH SỬ
1 Bài 1 Quá trình
hình thành và phát
triển của chế độ
Lịch Sử 2 - Kiến thức: Kể lại được những sự kiện chủ
yếu về quá trình hình thành xã hội phongkiến Tây Âu; trình bày được đặc điểm của
Trang 5phong kiến ở Tây
Âu
lãnh địa phong kiến và quan hệ xã hội chế
độ phong kiến Tây Âu; mô tả được sơ lược sự
ra đời của thiên chúa; phân tích được vaitrò của thành thị trung đại
- Năng lực:
+ Khai thác và sử dụng được những thông tin
cơ bản của một số tư liệu lịch sử dưới sựhướng dẫn của giáo viên
+ Tìm kiếm, sưu tầm được tư liệu phục vụcho bài học và thực hiện các hoạt động thựchành, vận dụng
- Phẩm chất: Trân trọng những giá trị vănhóa của thời trung đại: Thiên Chúa giáo,những thành thị Tây Âu, những trường đạihọc lâu đời
2 Bài 2 Các cuộc
phát kiến địa lí và
sự hình thành quan
hệ sản xuất tư bản
chủ nghĩa ở Tây Âu
Lịch Sử 1 - Kiến thức: Sử dụng được bản đồ, giới
thiệu được những nét chính về hành trìnhcủa một số cuộc phát kiến lớn trên thếgiói; nêu được hệ quả của các cuộc phátkiến địa lí; trình bày được sự nảysinhphương thức tư bản chủ nghĩa ở Tây Âu;xác định được những biến đổi chính trong xãhội Tây Âu
- Năng lực:
+ Kĩ năng chỉ lược đồ, đọc thông tin trênlược đồ, trình bày những nội dung chính củaphần hoặc bài
Trang 6+ Khai thác và sử dụng được một số thôngtin của một số tư liệu lịch sử trong bàihọc dưới sự hướng dẫn của giáo viên.
- Phẩm chất: Khâm phục tấm gương làm việckhoa học, tinh thần quả cảm, hi sinh củacác nhà hàng hải thời trung đại, trân trọngnhững giá trị họ để lại cho thời đại
Lịch Sử 2 - Kiến thức: Giới thiệu được những sự biến
đổi quan trọng về kinh tế - xã hội của Tây
Âu từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XVI; trình bàyđược những thành tựu tiêu biểu của văn hóaPhục hưng; nhận biết được ý nghĩa và tácđộng của phong trào Văn hóa Phục hưng đốivới xã hội Tây Âu.; nêu và giải thíchnguyên nhân của phong trào Cải cách tôngiáo; mô tả được khái quát được nội dung cơbản và tác động của các cuộc Cải cách tôngiáo đối với xã hội Tây Âu
- Năng lực:
+ Khai thác và sử dụng được một số thôngtin của một số tư liệu lịch sử trong bàihọc dưới sự hướng dẫn của giáo viên
+ Tìm kiếm, sưu tầm được tư liệu phục vụcho bài học và thực hiện các hoạt động thựchành, vận dụng
- Phẩm chất: Khâm phục, ngưỡng mộ sự laođộng và thuật và sáng tạo của các nhà văn
Trang 7hóa thời Phục hưng.
4 Bài 4 Trung Quốc
từ thế kỉ VII đến
giữa thế kỉ XIX
Lịch Sử 2 - Kiến thức: Lập được sơ đồ tiến trình của
Trung Quốc từ thế kỉ VII đến thế kỉ XIX(các thời Đường, Tống, Nguyên, Minh,Thanh); nêu được những nét chính về sựthịnh vượng của Trung Quốc dưới thời Đường
Mô tả được sự phát triển kinh tế thời Minh– Thanh; Giới thiệu và nhận xét những thànhtựu chủ yếu của văn hóa Trung Quốc từ thế
kỉ VII đến thế kỉ XIX (Nho giáo, sử học,kiến trúc…)
- Năng lực:
+ Khai thác và sử dụng được một số thôngtin của một số tư liệu lịch sử trong bàihọc dưới sự hướng dẫn của giáo viên
+ Rèn luyện kĩ năng miêu tả tranh ảnh lịch
sử, kĩ năng so sánh, đánh giá, hợp tác
+ Biết lập trục thời gian bảng niên biểu vềcác triều đại Trung Quốc
+ Bước đầu biết vận dụng phương pháp lịch
sử để phân tích và hiểu giá trị của cácchính sách xã hội của mỗi triều đại cùngcác thành tựu văn hóa
- Phẩm chất: Giúp học sinh hiểu được TrungQuốc là một nền văn hóa lớn, điểm hình ởphương Đông, đồng thời là một nước lánggiềng gần gũi ở Việt Nam, có ảnh hưởng
Trang 8không nhỉ đến quá trình phát triển lịch sửcủa Việt Nam.
- Kiến thức: Nêu được những nét chính về điều kiện tự nhiên của
Ấn Độ; trình bày khái quát được sự ra đời và tình hình chính trị,kinh tế, xã hội của Ấn Độ dưới thời các vương triều Gúp-ta, Đê-
li và Mô-gôn; giới thiệu và nhận xét được về một số thành tựuvăn hóa tiêu biểu của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX
Lịch Sử 2 - Kiến thức: Mô tả được quá trình hình thành, phát triển của các
quốc gia Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉXVI; giới thiệu và nhận xét được những thành tựu văn hóa tiêubiểu của Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉXVI
- Năng lực:
+ Đọc và chỉ được tên các vương quốc phong kiến trên lược đồ.+ Lập được trục thời gian các sự kiện tiêu biểu về quá trình hìnhthành và phát triển của các vương quốc ở Đông Nam Á từ nửasau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI
Trang 9+ Khai thác và sử dụng được một số thông tin của một số tư liệulịch sử trong bài học dưới sự hướng dẫn của giáo viên.
- Phẩm chất: Tự hào về khu vực Đông Nam Á ngày càng kết nốichặt chẽ trong nhiều thế kỉ, tạo nền tảng vững chắc để hòa nhậpvào sự phát triển của thế giới ngày nay
- Kiến thức: Ôn tập, hệ thống toàn bộ kiến thức đã học
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợp các
sự kiện và vận dụng các kiến thức đã học
- Phẩm chất: Rèn luyện tính chăm chỉ, tích cực, chủ động họctập
8 Kiểm tra giữa học kì
- Kiến thức: Khắc sâu, hệ thống kiến thức cơ bản đã học
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợp các
Lịch Sử 2 - Kiến thức: Mô tả được quá trình hình thành và phát triển của
Vương quốc Lào; nhận biết và đánh giá được sự phát triển củaVương quốc Lào thời Lan Xang; nêu được một số nét tiêu biểu
về văn hóa của Vương quốc Lào
Trang 10với Lào.
10 Trả và chữa
bài kiểm tra Lịch Sử 1
- Kiến thức: Kiểm tra toàn bộ toàn bộ kiến thức; sửa chữa, khắcsâu những kiến thức chưa vững
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợp các
sự kiện và vận dụng các kiến thức đã học
- Phẩm chất: Có thái độ đúng đắn, nghiêm túc trong học tập
11 Bài 8 Vương quốc
- Kiến thức: Mô tả được quá trình hình thành và phát triển củaVương quốc Cam-pu-chia; nhận biết và đánh giá được sự pháttriển của Vương quốc Cam-pu-chia thời Ăng-Co; nêu được một
số nét tiêu biểu về văn hóa của Vương quốc Cam-pu-chia
12 Bài 9 Đất nước
buổi đầu độc lập
(939 - 967)
Lịch Sử 1 - Nêu được nét chính về tổ chức chính quyền, đời sống xã hội và
văn hóa dưới thời Ngô; trình bày được công cuộc thống nhất đấtnước của Đinh Bộ Lĩnh và sự thành lập của nhà Đinh
Trang 11- Phẩm chất: Giáo dục ý thức độc lập tự chủ của dân tộc, thốngnhất đất nước của mọi người dân.
13
Bài 10 Đại Cồ Việt
thời Đinh và Tiền
Lê (968 - 1009)
Lịch Sử 2
Giới thiệu được nét chính về tổ chức chính quyền thời Đinh Tiền Lê; mô tả được cuộc kháng chiến chống Tống của Lê Hoànnăm 981; nhận biết được đời sống xã hội, văn hóa thời Đinh -Tiền Lê
- Kiến thức: Ôn tập, hệ thống toàn bộ kiến thức đã học
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợp các
sự kiện và vận dụng các kiến thức đã học
- Phẩm chất: Rèn luyện tính chăm chỉ, tích cực, chủ động họctập
15 Kiểm tra học kì I Lịch Sử 1
- Kiến thức: Khắc sâu kiến thức cơ bản trong học kì I
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợp các
Trang 12trị, kinh tế, xã hội,văn hóa, tôn giáo thờiLý; giới thiệu được những thành tựu tiêubiểuvề văn hóa, giáo dục,
- Năng lực:
+ Biết sưu tầm, khai thác tư liệu, kênhhình trong học tập lịch sử, rèn luyện nănglực tìm hiểu lịch sử
+ Biết trình bày, suy luận, phản biện,tranh luận về một vấn đề lịch sử, rèn luyệnnăng lực nhận thức và tư duy lịch sử
- Phẩm chất: Lòng tự hào dân tộc Ý thứcchấp hành pháp luật và nghĩa vụ bảo vệ Tổquốc
17 Trả và chữa
bài kiểm tra Lịch Sử 1
- Kiến thức: Kiểm tra toàn bộ toàn bộ kiến thức; sửa chữa, khắcsâu những kiến thức chưa vững
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợp các
Lịch Sử 2 - Kiến thức: Đánh giá được những nét độc đáo của cuộc kháng
chiến chống quân Tống (trong kế hoạch đánh giặc, tổ chức cuộcchiến đấu, cách kết thúc cuộc chiến); đánh giá được vai trò của
Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống quân Tống (1075
Trang 13lịch sử, rèn luyện năng lực nhận thức và tư duy lịch sử.
- Phẩm chất: Giáo dục tinh thần yêu nước, ý thức bảo vệ độc lậpdân tộc trước nguy cơ bị xâm lược
15 Bài 14 Ba lần
kháng chiến chống
quân xâm lược
Mông - Nguyên
Lịch Sử 4 - Kiến thức: Lập được sơ đồ diễn biến của ba lần kháng chiến
chống quân xâm lược Mông – Nguyên; phân tích được nguyênnhân thắng lợi, nêu được ý nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiếnchống quân xâm lược Mông – Nguyên, nhận thức được sâu sắctinh thần đoàn kết và quyết tâm chống giặc ngoại xâm của quândân Đại Việt; đánh giá được tinh thần chống giặc ngoại xâm củaquân và dân Đại Việt; đánh giá được vai trò của các nhân vật lịch
sử tiêu biểu thời Trần: Trần Thủ Độ, Trần Quốc Tuấn, TrầnNhân Tông
- Năng lực:
Trang 14+ Rèn luyện kĩ năng quan sát và sử dụng bản đồ trong khi học vàtrả lời câu hỏi.
+ Biết trình bày, suy luận, phản biện, tranh luận về một vấn đềlịch sử, rèn luyện năng lực nhận thức và tư duy lịch sử
+ Biết phân tích, so sánh, đối chiếu diễn biến giữa ba lần khángchiến
- Phẩm chất: Giáo dục tinh thần yêu nước, ý thức bảo vệ độc lậpdân tộc trước nguy cơ bị xâm lược
- Kiến thức: Ôn tập, hệ thống toàn bộ kiến thức đã học
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợp các
sự kiện và vận dụng các kiến thức đã học
- Phẩm chất: Rèn luyện tính chăm chỉ, tích cực, chủ động họctập
17 Kiểm tra giữa
- Kiến thức: Khắc sâu kiến thức cơ bản trong học kì I
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợp các
Lịch Sử 2 - Kiến thức: Trình bày được sự ra đời của nhà Hồ, giới thiệu
được một số nội dung chủ yếu và tác động của những cải cáchcủa Hồ Quý Ly đối với xã hội thời nhà Hồ; mô tả được nhữngnét chính của cuộc kháng chiến chống quân Minh của nhà Hồ vàgiải thích được nguyên nhân thất bại
Trang 15đất nước, con người thời Hồ.
- Phẩm chất: Tự hào và trân trọng về những giá trị lịch sử củadân tộc, bồi đắp lòng yêu nước; có trách nhiệm giữ gìn, phát huy
và quảng bá lịch sử Việt Nam
19 Trả và chữa
bài kiểm tra Lịch Sử 1
- Kiến thức: Kiểm tra toàn bộ toàn bộ kiến thức; sửa chữa, khắcsâu những kiến thức chưa vững
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợp các
sự kiện và vận dụng các kiến thức đã học
- Phẩm chất: Có thái độ đúng đắn, nghiêm túc trong học tập
20 Bài 16 Khởi nghĩa
Lam Sơn (1418 -
1427)
Lịch Sử 3 - Kiến thức: Trình bày được một số sự kiện
tiêu biểu của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn; giảithích được nguyên nhân chính dẫn đến thắnglợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn, nêu được ýnghĩa của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn, đánh giáđược vai trò của các nhân vật lịch sử tiêubiểu trong cuộc khởi nghĩa như Lê Lợi,Nguyễn Trãi, Nguyễn Chích…
- Năng lực:
+ Biết sưu tầm và sử dụng tư liệu lịch sử
để tìm hiểu cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
+ Vận dụng hiểu biết về khởi nghĩa Lam Sơn
để thuyết trình về chiến lược chiến tranhnhân dân trong lịch sử dân tộc
- Phẩm chất: Tự hào và trân trọng về truyềnthống đánh giặc cứu nước để bảo vệ nền độclập dân tộc, bồi đắp lòng yêu nước; cótrách nhiệm giữ gìn và phát huy truyền
Trang 16thống lịch sử văn hóa tốt đẹp của dân tộc.
21
Bài 17 Đại Việt
thời Lê sơ (1428 -
1527)
Lịch Sử 3
- Kiến thức: Mô tả được sự thành lập nhà Lê sơ; nhận biết đượctình hình kinh tế - xã hội thời Lê sơ; giới thiệu được sự phát triểnvăn hóa, giáo dục và một số danh nhân văn hóa tiêu biểu thời Lêsơ
22 Kiểm tra giữa học kì
- Kiến thức: Khắc sâu kiến thức cơ bản
+ Vận dụng kiến thức để làm bài kiểm tra
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợp các
Lịch Sử 2 - Kiến thức: Nêu được những diễn biến cơ bản về chính trị của
Vương quốc Chăm-pa, vùng đất Nam Bộ từ đầu thế kỉ X đến đầuthế kỉ XVI; trình bày những nét chính về kinh tế, văn hóa củaVương quốc Chăm-pa, vùng đất Nam Bộ từ đầu thế kỉ X đến đầuthế kỉ XVI
- Năng lực:
+ Biết sưu tầm, khai thác tư liệu, kênh hình trong học tập lịch sử,rèn luyện năng lực tìm hiểu lịch sử
Trang 17+ Biết trình bày, suy luận, phản biện, tranh luận về một vấn đềlịch sử, rèn luyện năng lực nhận thức và tư duy lịch sử.
- Phẩm chất: Bồi dưỡng tinh thần quý trọng, có ý thức bảo vệ đốivới những thành tựu và di sản văn hóa của Chăm-pa, của cư dânsinh sống ở vùng đất Nam Bộ từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉXVI
- Kiến thức: Ôn tập, hệ thống toàn bộ kiến thức đã học
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợp các
sự kiện và vận dụng các kiến thức đã học
- Phẩm chất: Rèn luyện tính chăm chỉ, tích cực, chủ động họctập
26 Kiểm tra học kì II Lịch Sử 1
- Kiến thức: Khắc sâu kiến thức cơ bản trong học kì II
- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợp các
Lịch Sử 2 - Kiến thức: Mô tả được các cuộc phát kiến địa lí: C Cô-lôm-bô
tìm ra châu Mỹ (1492 - 1502), cuộc thám hiểm của Ma-gien-lăngvòng quanh Trái Đất (1519 - 1522); phân tích được tác động củacác cuộc phát kiến địa lí đối với tiến trình lịch sử
Trang 18hiểu được giá trị của lao động, căm ghét bóc lột, áp bức; biết quýtrọng các di sản văn hóa dân tộc trên thế giới.
28 Trả và sửa bài kiểm
II PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
- Năng lực:
+ Năng lực địa lí: Nhận thức thế giới quan theo quan điểm không gian, giải thích hiện tượng và quá trình địa lí tự nhiên; phân tích các mối quan hệ tác động qua lại giữa các đối tượng tự nhiên Năng lực sử dụng công cụ địa lí, năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng địa lí vào cuộc sống
+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ tự nhiên, yêu khoa học, ham học hỏi, tìm tòi
Địa lí - Kiến thức:
Trang 19+ Phân tích bảng số liệu về dân cư.
+ Đọc được bản đồ tỉ lệ dân đô thị và một số đô thị ở châu Âu,
nă, 2020
- Năng lực:
+ Năng lực địa lí: giải thích hiện tượng và quá trình dân cư xã hội, năng lực sử dụng công cụ Địa lí, năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng địa lí vào cuộc sống
+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yêu khoa học, biết khám phá, tìm hiểu các vấn đề
+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thiên nhiên, yêu khoa học, ham học hỏi
4 Bài 4: Liên Minh
Trang 20bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
+ Đọc được bản đồ các nước thành viên của Liên minh châu Âu.+ Phân tích bảng số liệu về các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới
+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ tự nhiên (bảo vệ
Trang 21rừng, đa dạng sinh học, sử dụng hợp lí, khai thác đi đôi phục hồi tài nguyên thiên nhiên; phòng tránh thiên tai và ứng phó với biếnđổi khí hậu.
6 Bài 6: Đặc điểm dân
cư, xã hội châu Á Địa lí 2
- Kiến thức:
+ Trình bày được đặc điểm dân cư, tôn giáo, sự phân bố dân cư
và các đô thị lớn ở châu Á+ Rèn luyện kĩ năng phân tích, khai thác số liệu
+ Biết cách sử dụng bản đồ để xác định sự phân bố dân cư, các
đô thị lớn ở châu Á
- Năng lực:
+ Năng lực địa lí: Nhận thức thế giới quan theo quan điểm không gian, giải thích hiện tượng và quá trình địa lí kinh tế xã hội Năng lực sử dụng công cụ địa lí, năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng địa lí vào cuộc sống
+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- Phẩm chất:
+ Có những hiểu biết trung thực, khách quan vê fđaqực điểm, dân cư, tôn giáo, sự phân bố dân cư, các đô thị lớn ở châu Á và ảnh hưởng của các yếu tố đó tới sản xuất và đời sống
+ Yêu khoa học, biết khám phá, tìm hiểu các vấn đề xã hội.+ Có tin thần chung sống hòa bình, hợp tác và chia sẻ, tôn trọng nét khác biệt trong văn hóa, xã hội giữa các khu vực châu Á
8
Kiểm tra giữa học kì
I
Địa lí 1 - Kiến thức: Kiểm tra toàn bộ toàn bộ kiến
thức; sửa chữa, khắc sâu những kiến thức chưa vững chương I
Trang 22- Năng lực: Tái hiện kiến thức, phân tích, đánh giá, tổng hợp các sự kiện và vận dụng các kiến thức đã học.
- Phẩm chất: Rèn luyện tính chăm chỉ, tích cực, chủ động học tập
9 Trả, chữa bài kiểm
- Phẩm chất: Có thái độ đúng đắn, nghiêm túc trong học tập
+ Biết cách sử dụng bản đồ để phân tích các đặc điểm tự nhiên của khu vực
- Năng lực:
+ Năng lực địa lí: Nhận thức thế giới quan theo quan điểm không gian, giải thích hiện tượng và quá trình địa lí kinh tế xã hội Năng lực sử dụng công cụ địa lí, năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng địa lí vào cuộc sống
+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Có những hiểu biết đúng đắn về các khu vực của châu Á; yêu khoa học, ham học hỏi, tìm tòi; có trách nhiệm trong
Trang 23việc sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường
+ Biết cách sưu tầm tư liệu và trình bày một trong các nền kinh
tế lớn và kinh tế mới nổi bật ở châu Á: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Xin ga po
- Năng lực:
+ Năng lực địa lí: Sử dụng công cụ địa lí để phân tích nghiên cứu một đối tượng địa lí, năng lực vận dụng kiến thức Địa lí để viết báo cáo
+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- Phẩm chất:
+ Có hiểu biết về các nền kinh tế lớn và kinh tế mới nổi ở châu
Á, có ý thức xây dựng đất nước ngày càng phát triển
+ Chăm chỉ: Tìm hiểu kiến thức từ các phương tiện truyền thông phục vụ cho học tập
+ Yêu khoa học, ham học hỏi