1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

60 quy LUẬT đánh vần tiếng anh

41 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 488,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống quy tắc được nghiên cứu, thử nghiệm trong 10 năm từ 2009 – 2019 để giúp người học tiếng Anh cả học sinh và người lớn đọc chuẩn hàng vạn từ tiếng Anh, không cần xem từ điển, khôn

Trang 1

60 QUY LUẬT

ĐÁNH VẦN TIẾNG ANH

học gì thì học, trước tiên phải học Đánh vần

www.enpro.vn www.danhvantienganh.com

Trang 2

cây kem kim cổ cây kiếm con cá củng cố kết cục

ngô nghê nghi ngờ nghe lời ghế gỗ gập ghềnh ghi nhớ

1 người nước ngoài học tiếng Việt thường gặp khó khăn ở việc nhận dạng chữ viết:

 Không biết khi nào viết chữ [c], khi nào dùng chữ [k]?

 Khi nào viết là [ng], chữ nào thì dùng [ngh] trong khi đọc lên như nhau?

 Khi nào sử dụng [gh], khi nào biết chữ đó viết là [g]?

Nhưng nếu họ được học quy tắc sau thì sẽ tự viết và đọc đúng mọi

Trang 3

Quy tắc Đánh vần Tiếng Anh cũng giống như vậy Hệ thống quy tắc được nghiên cứu, thử nghiệm trong 10 năm (từ 2009 – 2019) để giúp người học tiếng Anh (cả học sinh và người lớn) đọc chuẩn hàng vạn từ tiếng Anh, không cần xem từ điển, không cần bắt chước

Quy luật Đánh vần giống như công thức xoay Rubik

- Cách 1 Bạn xoay Rubik không theo một công thức cụ thể,

có khi cả năm trời bạn vẫn không làm được Vì Rubik có quá nhiều cách kết hợp có khả năng (hơn 43 tỷ) nên không thể giải mã bằng cách xoay ngẫu nhiên các mặt cho đến khi nó hoàn chỉnh

- Cách 2 Bạn học các công thức xoay Rubik để chỉ cần 20 bước là xoay được mọi trạng thái của Rubik

Tiếng Anh cũng vậy, 26 chữ cái được đọc thành 44 âm khác nhau

và có tận 1.120 cách tạo ra 44 âm đó Bếu bạn không hiểu rõ bản chất, bạn cứ đọc theo mặt chữ, theo thói quen thì có thể bạn chỉ đúng được 1, 3 âm (giống như 1 mặt của khối Rubik) Nhưng nếu bạn có Quy luật đọc, bạn sẽ nhận dạng và đọc đúng hàng vạn từ tiếng Anh không cần xem từ điển

60 Quy luật dưới đây giống như 60 công thức xếp Rubik, giúp bạn đọc chuẩn hàng vạn từ tiếng Anh, tiết kiệm ¾ thời gian học tiếng Anh so với cách học thông thường

Trang 4

Phần I Đọc phiên âm chuẩn bản ngữ không cần nghe âm thanh

 Quy tắc đọc phiên âm giúp đọc chuẩn bản ngữ và trôi chảy

mọi từ tiếng Anh không cần nghe âm thanh Kiến thức này chưa từng có trường học nào giảng dạy.

 Quy trình 4 bước đọc một từ tiếng Anh, giúp người học nói tiếng Anh biết mình đang nói cái gì, tại sao nói như vậy

Phần II Quy tắc Đánh vần đọc từ không cần xem từ điển

 Quy luật Đánh vần giúp người học viết phiên âm & nói chuẩn

hàng triệu từ không cần tra từ điển Đây là hệ thống quy luật logic lần đầu tiên có trên thế giới

 Học Đánh vần giúp người học có đủ 4 dữ liệu: Mặt chữ từ vựng + Quy tắc + hình ảnh phiên âm + âm thanh 4 nhân tố này luôn móc nối với nhau, giúp người học ghi nhớ từ vựng ngay lập tức

và mãi mãi, không lo bị quên, không phải chép đi chép lại Đây

là chương trình học đầu tiên và duy nhất làm được điều này. L

Phần III Nói câu theo Quy tắc không cần bắt chước

 5 quy tắc nói câu giúp nói mọi câu tiếng Anh có ngữ điệu trầm bổng, không cần file âm thanh, không cần bắt chước

 Quy luật đọc từ & quy tắc nói câu độc đáo giúp người học Nói tiếng Anh giống cách người bản ngữ nói, từ đó nghe tiếng Anh

Trang 5

ĐÁNH VẦN TIẾNG ANH KHÁC GÌ VỚI PHONICS?

1 Chủ yếu dạy các nguyên

âm, phụ âm của từ có một

2 Học Quy luật để tự viết phiên

âm, tự nói chuẩn hàng triệu

từ, cả từ dài và khó

3 Hệ thống quy luật xác định trọng âm đầy đủ và chi tiết,

chưa từng có trên thế giới

4 Quy tắc Nói mọi câu tiếng Anh như người bản ngữ không cần

nghe âm thanh

5 Quy trình đọc từ và nói câu chi tiết, dành cho cả học sinh và người lớn

Trang 6

1 Phát âm là học cách phát

âm các nguyên âm /ei, æ,

i: /, các phụ âm /s, ʃ, ʒ /

nhưng không biết khi nào

[a] đọc thành /ei/, khi nào

[a] đọc thành /æ/ hoặc khi

nào [s] thành /ʃ/, khi nào [s]

thành /ʒ/

2 Phát âm không hướng dẫn

các bước đọc từ tiếng Anh

2 Học Đánh vần là học Quy luật

để tự đọc chuẩn hàng vạn từ thay vì phát âm từng từ

3 Học Đánh vần là học quy trình

4 bước đọc mọi từ tiếng Anh chuẩn bản ngữ thay vì bắt chước

5 Tiết kiệm ¾ thời gian so với cách học cũ

TRUNG TÂM ĐÁNH VẦN TIẾNG ANH ENPRO

Trụ sở: 105 Nguyễn Xiển, Thanh xuân, Hà Nội

● 116 Vũ Trọng Phụng, Hà Nội ● 155 Võ Thị Sáu, Q3, HCM

● 85 Lương Định Của, Hà Nội ● 505 Minh Khai, Hà Nội

Hotline: 0906 224 226 – 0962 062 962 www.danhvantienganh.com www.enpro.vn

Trang 7

MÃ ƯU ĐÃI

KHI ĐĂNG KÝ HỌC ONLINE HOẶC OFFLINE

GN13-46HA-442U

Hướng dẫn sử dụng MÃ ƯU ĐÃI

① Mua khóa học ONLINE: Giảm 20% so với giá hiện hành

 Cách 1: Truy cập trang web www.enpro.vn, chọn khóa học cần mua, chọn ĐĂNG KÝ HỌC rồi nhập mã Ưu đãi ở trên vào ô Mã giảm giá

 Cách 2: Gọi số 0962 062 962, đọc mã Ưu đãi để nhận ưu đãi

② Đăng ký khóa học OFFLINE: Giảm 10% so với học phí hiện hành

 Cách 1: Tới Trung tâm tại 105 Nguyễn Xiển hoặc các cơ sở trên

Học trải nghiệm 1 ngày Đánh vần Tiếng Anh

Hoàn toàn miễn phí tại

tienganh.enpro.vn

Mỗi ngày học 1 Quy tắc Đánh vần tại

chuoiquytac.enpro.vn

Trang 8

 Tại sao có Quy tắc này?

Đa phần người học đang đọc [ai] trong từ rain (mưa) như là âm [ê] của tiếng Việt Nếu đọc sai như vậy thì gần 3000 từ khác cũng sai như afraid, train, container…

 Quy tắc này được làm ra như thế nào?

- Bước 1 Liệt kê tất cả những từ có chứa [ai]

- Bước 2 Xem phiên âm từng từ xem [ai] đọc thành gì

- Bước 3 Viết nội dung Quy luật chung

- Bước 4 Lọc ra các bảng từ có 1 âm tiết, 2 âm tiết, 3 âm tiết

- Bước 5 Làm phiên âm cho từng từ

 Quy tắc Đọc đơn giản này giúp người học:

1 Nói đúng trọng âm (giống như nói đúng dấu của tiếng Việt)

2 Biết mình đang nói sai ở đâu, và nên sửa như thế nào

3 Tự nói đúng gần 3000 từ không cần xem từ điển

wait

/weit/

train /trein/

raid /reid/

wail /weil/ rain

/rein/

waive /weiv/

claim /kleim/

contain /kənˈtein/

Từ có chứa [ai], có 2 quy tắc:

Quy tắc #1 Trọng âm vào [ai]

Quy tắc #2 [ai] đọc là /ei/ (không đọc là [ê] như tiếng Việt)

Trang 9

raise

/reiz/

bail /beil/

trail /treil/

rail /reil/ paid

/peid/

frail /freil/

nail /neil/

mail /meil/ nail

/neil/

mail /meil/

afraid /əˈfreid/

trait /treit/ obtain

/əbˈtein/

sustain /səsˈtein/

retain /riˈtein/

await /əˈweit/

Trang 10

Người học tiếng Anh ở Việt Nam cũng hay nhầm đọc [oa] như âm [ô], như từ road hay đọc thành /rốt/ Nếu nghe giáo viên và đọc theo từng

coastal /ˈkous.təl/

float /flout/ floating

/ˈflou.tiŋ/

croak /krouk/

loathe /louð/

coat /kout/ boast

/boust/

boating /ˈbou.tiŋ/

foam /foum/

load /loud/ loading

/ˈlou.diŋ/

loaf /louf/

loan /loun/

loath /louθ/ throat

/θrout/

whoa /wou/

coast /koust/

coaching /ˈkou.ʧiŋ/ moat

/mout/

moan /moun/

reproach /riˈprouʧ/

afloat /əˈflout/

Từ có chứa [oa], có 2 quy tắc:

Quy tắc #3 Trọng âm vào [oa]

Quy tắc #4 [oa] đọc là /ou/ (không phải [ô] như tiếng Việt)

Trang 11

Quy tắc này giúp người học sửa lỗi đọc âm [e] thành /ê/ của tiếng Việt Đặc biệt người học có được hình ảnh phiên âm của hơn 800 từ

made

/meid/

take /teik/

lake /leik/

gave /geiv/ game

/geim/

rate /reit/

sale /seil/

save /seiv/ age

/eiʤ/

male /meil/

face /feis/

base /beis/ came

/keim/

fake /feik/

late /leit/

safe /seif/

race

/reis/

cave /keiv/

dave /deiv/

tape /teip/ hate

/heit/

cage /keiʤ/

cake /keik/

wake /weik/

Tải từ điền Phát âm của Cambridge tại tudien.enpro.vn Hướng dẫn Phát âm miễn phí tại www.enpro.vn

Quy tắc #5

Từ 1 âm tiết, có [a] + 1 phụ âm + [e]

[a] đọc là /ei/ (không phải [ê] như tiếng Việt)

Trang 12

Hơn 90% người học tiếng Anh đang đọc sai trọng âm dẫn đến việc nói tiếng Anh không có ngữ điệu trầm bổng Rất nhiều học sinh đọc theo giáo viên hoặc theo từ điển các từ bên dưới nhưng 1 tuần sau vẫn đọc sai Vì từ trước tới nay không ai dạy:

 Tại sao trọng âm rơi vào âm [a] mà không phải âm đầu tiên?

 Tại sao [a] đọc thành /ei/ mà không phải là /ê/?

debate

/diˈbeit/

embrace /imˈbreis/

replace /riˈpleis/

mistake /misˈteik/ locate

/louˈkeit/

escape /isˈkeip/

relate /riˈleit/

degrade /diˈgreid/ engage

/inˈgeiʤ/

translate /trænsˈleit/

behave /biˈheiv/

migrate /maiˈgreit/ frustrate

/frʌsˈtreit/

dictate /dik’teit/

upgrade /ʌpˈgreid/

inflate /inˈfleit/ evade

/iˈveid/

parade /pəˈreid/

deflate /diˈfleit/

displace /disˈpleis/ engrave

/inˈgreiv/

pervade /pəˈveid/

forsake /fəˈseik/

vibrate /vaiˈbreit/

Từ 2 âm tiết, có [a] + 1 phụ âm + [e]

Quy tắc #6 Trọng âm vào âm [a]

Quy tắc #7 [a] đọc là /ei/ (không phải [ê] như tiếng Việt)

Trang 13

Tiếng Anh có những từ gần giống nhua như making, masking…nhưng

âm [a] đọc khác nhau

Quy tắc này dựa vào cấu tạo từ, cách sắp xếp phụ âm của tiếng Anh giúp người học tự đọc đúng thay vì đoán hoặc phải tra từ điển

baking

/ˈbei.kiŋ/

trading /ˈtrei.diŋ/

dating /ˈdei.tiŋ/

making /ˈmei.kiŋ/ saving

/ˈsei.viŋ/

rating /ˈrei.tiŋ/

gaming /’gei.miŋ/

masking /ˈmæs.kiŋ/ aging

/’ei.ʤiŋ/

grabbing /’græ.biŋ/

facing /’fei.siŋ/

basing /’bei.siŋ/ planning

/’plæ.niŋ/

faking /’fei.kiŋ/

cramming /’kræ.miŋ/

blaming /’blei.miŋ/ racing

/’rei.siŋ/

caving /’kei.viŋ/

chatting /’tʃæ.tiŋ/

taping /’tei.piŋ/ hating

/’hei.tiŋ/

caging /’kei.ʤiŋ/

caking /’kei.kiŋ/

waking /’wei.kiŋ/

Từ 2 âm tiết, có [a] + phụ âm + [ing]

Quy tắc #8 Trọng âm vào âm [a]

Quy tắc #9 [a] đọc thành /ei/ nếu [a] + 1 phụ âm + [ing]

[a] đọc thành /æ/ nếu [a] + 2 phụ âm + [ing]

Quy tắc #10 [ing] đọc là /iŋ/

Trang 14

Mặt chữ là [au] nhưng sẽ không đọc là /au/ của tiếng Việt, quy tắc này

sẽ giúp người học biết được 1.700 từ có chứa [au] đọc thành /ɔ:/

Người học cũng tự viết được phiên âm

fault

/fɔ:lt/

cause /kɔ:z/

clause /klɔ:z/

pause /pɔ:z/ laud

/lɔ:d/

causal /ˈkɔ:.zəl/

applaud /əˈplɔ:d/

applause /əˈplɔ:z/ vault

/vɔ:lt/

fraud /frɔ:d/

assault /əˈsɔ:lt/

laundry /ˈlɔ:n.dri/ default

/diˈfɔ:lt/

daughter /ˈdɔ:.tə/

dinosaur /ˈdai.nə.sɔ:/

jaunt /ʤɔ:nt/ astronaut

/ˈæ.strə.nɔ:t/

sauna /ˈsɔ:.nə/

sausage /ˈsɔ:.siʤ/

cauldron /ˈkɔ:l.drən/ gaudy

/ˈgɔ:.di/

haul /hɔ:l/

naughty /ˈnɔ:.ti/

cautious /ˈkɔ:.ʃəs/

Từ có chứa [au]

Quy tắc #11 Trọng âm vào âm [au]

Quy tắc #12 [au] đọc thành /ɔː/, không đọc [au] như tiếng Việt

Trang 15

cloud

/klaud/

mouth /mauθ/

south /sauθ/

found /faund/ count

/kaunt/

sound /saund/

douse /daus/

bound /baund/ crouch

/krauʧ/

trout /traut/

gouge /gauʤ/

ground /graund/ hour

/auə/

noun /naun/

pound /paund/

round /raund/ shout

/ʃaut/

spouse /spauz/

blouse /blauz/

couch /kauʧ/ doubt

/daut/

loud /laud/

lounge /launʤ/

mound /maund/ mount

/maunt/

mouse /maus/

proud /praud/

shroud /ʃraud/

Khóa học Online trọn đời dành cho Học sinh và Người lớn

Từ có chứa [ou]

Quy tắc #13 Trọng âm vào âm [ou]

Quy tắc #14 [ou] đọc là /au/, không đọc [âu] như tiếng Việt

Trang 16

1 lớp học 30 học sinh có đến 28 bạn đọc các từ này với [o] thành /ô/ Thay vì bắt chước theo giáo viên, đọc theo giáo viên…với quy tắc này

ai cũng đọc chuẩn với kết quả đầu ra đồng đều như nhau

cope

/koup/

code /koud/

rope /roup/

broke /brouk/ globe

/gloub/

robe /roub/

lobe /loub/

grope /group/ probe

/proub/

prose /prouz/

bode /boud/

cove /kouv/ clove

/klouv/

poke /pouk/

clothe /klouð/

dome /doum/ pose

/pouz/

prone /proun/

pole /poul/

tone /toun/ slope

/sloup/

spoke /spouk/

role /roul/

trope /troup/ hope

/houp/

hose /houz/

note /nout/

dope /doup/

Quy tắc #15

Từ 1 âm tiết, có [o] + 1 phụ âm + [e]

[o] đọc là /ou/ (không phải [ô] như tiếng Việt)

Trang 17

Âm O tiếng Anh có 6 cách đọc khác nhau Quy tắc đơn giản này giúp

người học nhận dạng đúng âm [o] thành /ou/

devote

/diˈvout/

compose /kəmˈpouz/

connote /kəˈnout/

revoke /riˈvouk/ depose

/diˈpouz/

propose /prəˈpouz/

implode /imˈploud/

oppose /əˈpouz/ enclose

/inˈklouz/

encode /inˈkoud/

dispose /disˈpouz/

impose /imˈpouz/ expose

/iksˈpouz/

explode /iksˈploud/

condone /kənˈdoun/

intone /inˈtoun/ promote

/prəˈmout/

suppose /səˈpouz/

console /kənˈsoul/

decode /di:ˈkoud/ disclose

/disˈklouz/

alone /əˈloun/

demote /diˈmout/

denote /diˈnout/ erode

/iˈroud/

evoke /iˈvouk/

repose /riˈpouz/

remote /riˈmout/

Khóa học Offline dành cho Học sinh & Người đi làm

Từ có chứa [o] + 1 phụ âm + [e] cuối từ Quy tắc #16 Trọng âm vào âm [o]

Quy tắc #17 [o] đọc thành /ou/, không phải [ô] như tiếng Việt

Trang 18

chief

/ʧi:f/

grief /gri:f/

grieve /gri:v/

grieving /ˈgri:.viŋ/ hygiene

/ˈhai.ʤi:n/

shield /ʃi:ld/

siege /si:ʤ/

niece /ni:s/ thief

/θi:f/

yield /ji:ld/

wield /wi:ld/

brief /bri:f/ piece

/pi:s/

shriek /ʃri:k/

priest /pri:st/

diesel /ˈdi:.zəl/ field

/fi:ld/

believe /biˈli:v/

retrieve /riˈtri:v/

relieve /riˈli:v/ reprieve

/riˈpri:v/

achieve /əˈʧi:v/

grievance /ˈgri:.vəns/

retrieval /riˈtri:.vəl/ relief

/riˈli:f/

belief /biˈli:f/

believable /biˈli:.və.bl/

priestly /ˈpri:s.tli/

Tải từ điển Phát âm Cambridge

Từ có chứa [ie]

Quy tắc #18 Trọng âm vào âm [ie]

Quy tắc #19 [ie] đọc thành /i:/

Trang 19

deep

/di:p/

creep /kri:p/

agree /əˈgri:/

fee /fi:/ creek

/kri:k/

feed /fi:d/

greed /gri:d/

jeep /ʤi:p/ between

/biˈtwi:n/

green /gri:n/

heel /hi:l/

keen /ki:n/ decree

/diˈkri:/

heed /hi:d/

keel /ki:l/

keep /ki:p/ exceed

/ikˈsi:d/

leek /li:k/

peek /pi:k/

screen /skri:n/ seed

/si:d/

seem /si:m/

steel /sti:l/

street /stri:t/ sweet

/swi:t/

teen /ti:n/

week /wi:k/

beep /bi:p/

Đăng ký học Offline tại www.danhvantienganh.com

Từ có chứa [ee]

Quy tắc #20 Trọng âm vào âm [ee]

Quy tắc #21 [ee] đọc thành /i:/

Trang 20

Có hơn 86.000 từ có chứa âm [e] và [e] đọc thành 7 cách khác nhau Nếu chỉ đọc theo mặt chữ hoặc phải chăm chỉ luyện tập thì rất tốn thời gian

Các quy tắc Đánh vần giúp người học tiết kiệm ¾ thời gian so với cách học thông thường

media

/ˈmi:.di.ə/

immediate /iˈmi:.di.ət/

collegiate /kəˈli:.ʤi.ət/

appreciate /əˈpri:.ʃi.eit/ anemia

/əˈni:.mi.ə/

mediate /ˈmi:.di.ət/

comedian /kəˈmi:.di.ən/

deviate /ˈdi:.vi.eit/ menial

/ˈmi:.ni.əl/

alleviate /əˈli:.vi.eit/

genial /ˈʤi:.niəl/

allegiance /əˈli:.ʤəns/ deviant

/ˈdi:.vi.ənt/

congenial /kənˈʤi:.ni.əl/

median /ˈmi:di.ən/

tedious /ˈti:.di.əs/ completion

/kəmˈpli:.ʃən/

depletion /diˈpli:.ʃən/

devious /ˈdi:.vi.əs/

legion /ˈli:.ʤən/ lesion

/ˈli:.ʒən/

cohesion /kouˈhi:.ʒən/

previous /ˈpri:.vi.əs/

region /ˈri:.ʤən/

Từ có chứa [e] + 1 phụ âm + [ia, io]

Quy tắc #22 Trọng âm vào âm [e] ngay trước [ia, io]

Quy tắc #23 [e] đọc thành /i:/

Trang 21

Nguyên âm [u] có 7 cách đọc khác nhau, quy tắc này nhận dạng âm [u] thành /ju:/ trong 951 từ

mute

/mju:t/

use /ju:z/

huge /hju:ʤ/

fuse /fju:z/ cute

/kju:t/

muse

/mju:z/

tube /tju:b/

nude /nju:d/ dude

/dju:d/

duke /dju:k/

dupe /dju:p/

puke /pju:k/ dune

/dju:n/

fume /fju:m/

resume /riˈzju:m/

acute /əˈkju:t/ accuse

/əˈkju:z/

assume /əˈsju:m/

consume /kənˈsju:m/

compute /kəmˈpju:t/ deduce

/diˈdju:s/

reduce

/riˈdju:s/

future /ˈfju:ʧə/

abuse /əˈbju:s/ imbue

/imˈbju:/

immune /iˈmju:n/

induce /inˈdju:s/

rebuke /riˈbju:k/

Đăng ký học Offline tại www.danhvantienganh.com

Từ có [u] + 1 phụ âm + [e]

Quy tắc #24 Trọng âm vào âm [u]

Quy tắc #25 [u] đọc thành /ju:/

Trang 22

brunch

/brʌnʧ/

brush /brʌʃ/

club /klʌb/

duct /dʌkt/ bust

/bʌst/

bus /bʌs/

clutch /klʌʧ/

flush /flʌʃ/ brunt

/brʌnt/

dump /dʌmp/

duck /dʌk/

cult /kʌlt/ dumb

/dʌm/

cluck /klʌk/

dust /dʌst/

luck /lʌk/ flux

/flʌks/

dunk /dʌŋk/

cuff /kʌf/

much /mʌʧ/ cup

/kʌp/

hunt /hʌnt/

dusk /dʌsk/

plush /plʌʃ/ gulf

/gʌlf/

plus /plʌs/

hush /hʌʃ/

puff /pʌf/

Học Online trọn đời tại www.enpro.vn

Đăng ký học Offline tại www.danhvantienganh.com

Quy tắc #26

Từ một âm tiết có [u] + 1 phụ âm hoặc 2 phụ âm

[u] đọc thành /ʌ/

Ngày đăng: 22/08/2022, 06:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w