TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNHKHOA DƯỢC BỘ MÔN: CHĂM SÓC SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG – DƯỢC // ---TIỂU LUẬN TÌM HIỂU CÔNG TÁC TUYÊN TRUYỀN VÀ PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS TẠI TỈNH LONG AN NHÓM 04 Sinh
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH
KHOA DƯỢC
BỘ MÔN: CHĂM SÓC SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG – DƯỢC
//
-TIỂU LUẬN
TÌM HIỂU CÔNG TÁC TUYÊN TRUYỀN VÀ PHÒNG
CHỐNG HIV/AIDS TẠI TỈNH LONG AN
NHÓM 04 Sinh viên thực hiện:
Tp Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 03 năm 2017
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH
Trang 2KHOA DƯỢC
BỘ MÔN: CHĂM SÓC SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG – DƯỢC
//
-TIỂU LUẬN
TÌM HIỂU CÔNG TÁC TUYÊN TRUYỀN VÀ PHÒNG
CHỐNG HIV/AIDS TẠI TỈNH LONG AN
NHÓM 04 Sinh viên thực hiện:
Tp Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 03 năm 2017
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY
Trang 3Tên Tiểu luận: Tìm hiểu công tác tuyên truyền và phòng chống HIV/AIDS tại tỉnh Long An
Học phần : 0119072198
Sinh viên thực hiện:
- Trần Thị Thiên Hương MSSV: 1600000186
- Trần Thị Thu Huyền MSSV:1600000187
TP.Hồ Chí Minh, ngày 21 tháng 03 năm 2017
GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY
Trang 4LỜI CAM ĐOAN
đã được công bố, các website có uy tín
Chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về lời cam đoan này./
TP HCM, ngày 21 tháng 03 năm 2017
Trang 5LỜI CẢM ƠN
Bài tiểu luận được hoàn thành tại tỉnh Long An, có được bài tiểu luận này,chúng tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc tới đến phòng công tác xã hộitỉnh Long An và đặc biệt là ThS Nguyễn Ngọc Linh - Trung tâm Phòng, chốngHIV/AIDS tỉnh Long An đã hướng dẫn, giúp đỡ chúng tôi với những chỉ dẫn khoa họcquý giá trong suốt quá trình triển khai, nghiên cứu để hoàn thành đề tài: “ Tìm hiểucông tác tuyên truyền và phòng chống HIV/AIDS tại tình Long An”
Xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Hữu Khánh Quan đã trực tiếp giảng dạy
và truyền đạt những kiến thức quý báu trong môn Chăm sóc sức khỏe cộng đồng chochúng tôi trong thời gian qua
Xin ghi nhận công sức và những ý kiến đóng góp nhiệt tình của các bạn sinhviên lớp 16DDS.CL2A, đã giúp đỡ, cùng chúng tôi triển khai thông tin, thu thập sốliệu Có thể khẳng định sự thành công của tiểu luận này, trước hết thuộc về công laocủa tập thể
Tuy đã có nhiều cố gắng, nhưng chắc chắn tiểu luận của chúng tôi còn có rấtnhiều thiếu sót Rất mong nhận được sự góp ý của thầy giáo, cô giáo và các bạn!
Xin chân thành cảm ơn!
Trang 6BÁO CÁO TIẾN ĐỘ CÔNG VIỆC
Tìm hiểu công tác tuyên truyền và phòng chống HIV/AIDS tại tình Long An
SINH VIÊN THỰC HIỆN NỘI DUNG TIỂU LUẬN
Trang 7H tênọ Mã s sinhố
viên
L pớ Ước tính
m c đứ ộhoànthi nệ(%)
Ch kýữ
Tr n Th Thiên ầ ị
Hương
1600000186 16DDS.CL2A 20.5%
Tr n Th Thu Huy nầ ị ề 1600000187 16DDS.CL2A 20,5%
T ng kh i lổ ố ượng sinh viên th c hi n ti u lu n ự ệ ể ậ 100%
TP HCM, ngày 21 tháng 03 năm2017
Chữ ký trưởng nhóm
Trang 8MỤC LỤC
Lời cam đoan i
Lời cảm ơn ii
Báo cáo tiến độ công việc iii
Tự đánh giá mức độ hoàn thiện tiểu luận iv
Mục lục v
Danh mục hình vii
Danh mục bảng viii
Mở đầu ix
CHƯƠNG 1: 1
CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ CÔNG TÁC TUYÊN TRUYỀN VÀ PHÒNG CHỐNG HIV/ADIS 1
1.1 Một số khái niệm về sức khỏe 1
1.1.1 Khái niệm sức khỏe theo WHO 1
1.1.2 Khái niệm sức khỏe cộng đồng 2
1.1.3 Sức khỏe từ các góc nhìn khác nhau trong xã hội 3
1.2 Tìm hiểu về HIV/AIDS 5
1.2.1 Khái niệm HIV/AIDS 5
1.2.2 Tìm hiểu tác hại của bệnh HIV/AIDS 5
1.2.3 Nguyên nhân gây ra bệnh HIV/AIDS 10
1.3 Khái niệm về phòng chống và tuyên truyền 11
1.4 Vì sao phải tuyên truyền và phòng chống HIV/AIDS? 11
CHƯƠNG 2: 13
NHỮNG CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN CÔNG TÁC TUYÊN TRUYỀN VÀ PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS 13
2.1 Công trình nghiên cứu về công tác tuyên truyền và phòng chống HIV/AIDS trên thế giới 13
2.2 Công trình nghiên cứu về HIV/AIDS tại Việt Nam 15
CHƯƠNG III: 19
TÌM HIỂU THỰC TẾ VỀ CÔNG TÁC TUYÊN TRUYỀN VÀ PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS TẠI TỈNH LONG AN 19
Trang 93.1 Vị trí địa lý, kinh tế, xã hội của tỉnh Long An 19
3.2 Cơ cấu dân số tỉnh Long An 20
3.2.1 Cơ cấu dân số chung 20
3.2.2 Thành phần nhiễm HIV/AIDS [6] 21
3.2.3 Sự hiểu biết về HIV/AIDS của người dân tại tỉnh Long An [7] 22
3.3 Công tác tuyên truyền và phòng chống HIV/AIDS tại tỉnh Long An [8] 23
3.3.1 Hoạt động của các Sở, ngành, Đoàn thể 23
3.3.2 Phân phát tài liệu tuyên truyền phòng chống HIV/AIDS 25
3.3.3 Triển khai “Tháng cao điểm dự phòng truyền HIV từ mẹ sang con 26
3.3.4 Triển khai Tháng chiến dịch 1/12/2015 26
3.4 Hoạt động dự phòng, chăm sóc và điều trị HIV/AIDS 26
3.4.1 Tư vấn và xét nghiệm HIV tự nguyện (VTC) 26
3.4.2 Hỗ trợ, chăm sóc và điều trị ARV (OPC) 27
3.4.3 Phòng, lây truyền HIV từ mẹ sang con 27
3.4.4 Điều trị Methadone 27
3.4.5 Xét nghiệm giám sát HIV và CD4 28
3.5 Những mặt tích cực, hạn chế trong công tác tuyên truyền, phòng chống HIV/AIDS [8] 29
3.5.1 Tích cực 29
3.5.2 Hạn chế [14] 29
CHƯƠNG IV: GIẢI PHÁP, KIẾN NGHỊ, KẾT LUẬN VÀ SLOGAN CỦA NHÓM 32
4.1 Những giải pháp, kiến nghị trong công tác tuyên truyền và phòng chống HIV/AIDS tại tỉnh Long An [8] 32
4.2 Kết Luận 34
4.3 Slogan của nhóm 35
“Đừng làm việc trái đạo đức dưới cái cớ đạo đức” -Thomas Hardy 35
Tài liệu tham khảo 37
A Tiếng Việt 37
B Tiếng Anh 37
C Tài liệu tham khảo trên internet 37
Trang 10DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Dự báo số người trở nên nghèo do ảnh hưởng của HIV/AIDS 2008-2012 6
Hình 1.2 Tỷ lệ % giảm thu nhập và chi tiêu: So sánh hộ gia đình có HIV/ADIS và không có HIV/ADIS theo nhóm thu nhập 6
Hình 1.3 Tác động đến việc làm: Tỷ lệ thất nghiệp 7
Hình 1.4 Chi phí y tế hàng tháng liên quan đến HIV: Trung bình tháng theo nhóm hộ có HIV (Đơn vị: Triệu Đồng) 7
Hình 1.5 Ảnh hưởng của ma túy đến hộ gia đình có HIV/AIDS 8
Hình 1.6 Giảm tiết kiệm và đầu tư: So sánh hộ có HIV và không HIV theo nhóm thu nhập 8
Hình 1.7 Kỳ thị, phân biệt đối xử: So sánh trải nghiệm của người có HIV/ADIS và người mắc các bệnh khác 9
Hình 2.1: Số ca nhiễm HIV/AIDS/CHẾT tại Việt Nam (1994 – 2011) 16
Hình 2.2 Tỷ lệ nhiễm HIV theo giới qua các năm tại Việt Nam (1994-2011) 16
Hình 2.3 Tỷ lệ nhiễm HIV phân theo tuổi tại Việt Nam (2010 – 2011) 17
Hình 2.4 Tỷ lệ nhiễm HIV phân theo đường lây truyền tại Việt Nam (1994-2011) 18
Trang 11DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1 Danh sách 10 tỉnh có số người nhiễm HIV còn sống cao nhất cả nước năm
2011 15
Bảng 3.1 So sánh tình hình HIV/Tử vong năm 9 tháng (2015 -2016) 21
Bảng 3.2 Kiến thức về HIV/AIDS 22
Bảng 3.3 Kiến thức về đường lây truyền HIV/AIDS (n=630) 22
Bảng 3.4 Biết địa điểm cung cấp dịch vụ xét nghiệm HIV 23
Bảng 3.5 Nguồn cung cấp thông tin giúp đối tượng nghiên cứu biết về HIV/AIDS 23
Trang 12MỞ ĐẦU
Loài người hiện nay đang đứng trước nhiều bệnh dịch hết sức nguy hiểm, trong
đó có những bệnh dịch không thể chữa khỏi như HIV/AIDS, ưng thư, Những bệnhdịch này ngày càng bùng phát mạnh mẽ và đe dọa tính mạng của mỗi con người.Trong đó, HIV/AIDS đang là một căn bệnh thế kỷ của loài người, hiện nay vẫn chưa
có vaccin chữa và phòng ngừa bệnh Từ khi xuất hiện đến thời điểm hiện tại,HIV/AIDS đã cướp đi hàng triệu sinh mạng của con người và cũng hàng triệu ngườiphải sống chung với căn bệnh thế kỷ này Đứng trước thực trạng này, loài người đãkhông ngừng nghiên cứu và tìm ra phương thuốc cứu chữa, phòng ngừa bệnh một cáchhiệu quả, đồng thời mở rộng tuyên truyền kiến thức về HIV/AIDS nhằm phòng ngừabệnh một cách tốt nhất Tuy nhiện, tất cả những hoạt động này vẫn chỉ là những giảipháp tạm thời và hiệu quả thực sự vẫn chưa đạt được như mong muốn Như vậy, họctập và nghiên cứu về bệnh dịch cũng như tìm ra phương cách cứu chữa, phòng ngừabệnh là nhiệm vụ của mỗi chúng ta Loài người phải chung tay, góp sức vào công cuộcphòng chữa đại dịch thế kỷ này, thì mới mong đạt được những kết quả nhất định trongcông tác phòng chống bệnh dịch nguy hiểm này
Trang 13CH ƯƠ NG 1:
C S LY THUY T V CÔNG TÁC TUYÊN TRUY N Ơ Ơ Ê Ê Ê
VÀ PHONG CH NG HIV/ADIS Ô 1.1 M t s khai ni m v s c kh e ô ô ê ê ư o
1.1.1 Khai ni m s c kh e theo WHO ê ư o
Khái ni m s c kh e c a T ch c Y t Th gi i (WHO) đã đệ ứ o ủ ổ ứ ế ế ớ ược nêu trong
L i m đ u B n Đi u l c a T ch c Y t Th gi i, đơ ở ầ ả ề ệ ủ ổ ứ ế ế ớ ược biên so n và th o lu nạ ả ậ
t i H i ngh Y t Th gi i do H i đ ng Kinh t – xã h i c a Liên h p qu c tri uạ ộ ị ế ế ớ ộ ồ ế ộ ủ ợ ố ệ
t p và t ch c t i New York, năm 1945ậ ổ ứ ạ "S c kho là m t tr ng thái hoàn toànứ ẻ ộ ạtho i mái c v th ch t, tâm th n và xã h i, ch không ph i là ch là không cóả ả ề ể ấ ầ ộ ứ ả ỉ
b nh t t hay tàn ph "ệ ậ ế [1]
Nh v y, tùy theo cách di n đ t, có th hi u s c kh e g m ba ho c b nư ậ ê ạ ể ể ứ o ồ ặ ốthành t : s c kh e th ch t, s c kh e tinh th n, s c kh e xã h i và không cóố ứ o ể ấ ứ o ầ ứ o ộ
b nh, t t Ch có th n m ch c khái ni m s c kh e, khi và ch khi lãnh h i đệ ậ ỉ ể ă ă ệ ứ o ỉ ộ ược
đ y đ các thành t trên c a s c kh e.ầ ủ ố ủ ứ o
S c kh e Th ch t ứ ỏ ể ấ : Được th hi n m t cách t ng quát là s s ng khoái vàể ệ ộ ổ ự ảtho i mái v th ch t Càng s ng khoái, tho i mái càng ch ng t b n là ngả ề ể ấ ả ả ứ o ạ ươikho m nh C s c a s s ng khoái, tho i mái v th ch t là S c l c, s Nhanhẻ ạ ơ ở ủ ự ả ả ề ể ấ ứ ự ự
nh n, s D o dai, kh năng ch ng đẹ ự ẻ ả ố ược các y u t gây b nh, kh năng Ch uế ố ệ ả ị
đ ng các đi u ki n kh c nghi t c a môi trự ề ệ ă ệ ủ ương
S c kh e Tinh th n ứ ỏ ầ : Là hi n thân c a s th a mãn v m t Giao ti p xã h i,ệ ủ ự o ề ặ ế ộTình c m và Tinh th n Nó đả ầ ược th hi n s s ng khoái, C m giác d ch u,ể ệ ở ự ả ở ả ê ị
C m xúc vui tả ươi, thanh th n, nh ng ý nghĩ l c quan, yêu đ i, nh ng quanả ở ữ ạ ơ ở ữ
Trang 14bi quan và l i s ng không lànhố ố m nh S c kho tinh th n là s bi u hi n c aạ ứ ẻ ầ ự ể ệ ủ
n p s ng lành m nh, văn minh và có đ o đ c C s c a s c m nh tinh th n làế ố ạ ạ ứ ơ ở ủ ứ ạ ầ
s thăng b ng và hài hoà trong ho t đ ng tinh th n gi a lý trí và tình c m.ự ằ ạ ộ ầ ữ ả
S c kho Xã h i ứ ẻ ộ : S c kh e xã h i th hi n s tho i mái trong các m iứ o ộ ể ệ ở ự ả ốquan h ch ng ch t, ph c t p gi a các thành viên: Gia đình, Nhà trệ ằ ị ứ ạ ữ ương, B n bè,ạXóm làng, N i công c ng, C quan Nó th hi nơ ộ ơ ể ệ sở ự được tán thành và ch pấ
nh n c a xãậ ủ h i Càngộ hoà nh p v i m i ngậ ớ ọ ươi, được m i ngọ ươ ồi đ ng c m, yêuả
m n càng có s c kh e xã h i t t và ngế ứ o ộ ố ượ ạc l i C s c a s c kh e xã h i làơ ở ủ ứ o ộ
sự thăng b ng gi a ho t đ ng và quy n l i cá nhân v i ho t đ ng và quy n l iằ ữ ạ ộ ề ợ ớ ạ ộ ề ợ
c a xã h i, c a nh ng ngủ ộ ủ ữ ươi khác; là s hoà nh p gi a Cá nhân, Gia đình và Xãự ậ ữ
h i.ộ
1.1.2 Khai ni m s c kh e c ng đ ng ê ư o ô ô
S c kh e c ng đ ng là tình hình chung v s c kh e c a ứ o ộ ồ ề ứ o ủ c ng đ ngộ ồ trongcác m i quan h xã h i nh t đ nh, trong m t xã h i nh t đ nh Tình hình s cố ệ ộ ấ ị ộ ộ ấ ị ứ
kh e chung tho ương được bi u hi n b ng các ch s s c kh e c b n nh t, chungể ệ ằ ỉ ố ứ o ơ ả ấ
Y u t kinh t ế ố ế: trong nh ng năm qua, n n kinh t Vi t Nam duy trì đữ ề ế ệ ược
t c đ tăng trố ộ ưởng khác, ti m l c và quy mô nên kinh t tăng Vi t Nam đã raề ự ế ệ
kh i tình tr ng kém phát tri n và đã l t vào nhóm các qu c gia có m c thu nh po ạ ể ọ ố ứ ậtrung bình nh ng m c th p trong nhóm H u h t các ngành, lĩnh v c c a nênư ở ứ ấ ầ ế ự ủ
Trang 15kinh t có bế ước phát tri n khá Kinh t phát tri n và n đ nh là đi u ki n tăngể ế ể ổ ị ề ệ
cương đ u t y t và tăng cầ ư ế ương s c kh e nhân dân.ứ o
Tuy nhiên, có nh ng thách th c nh t l thi u vi c làm còn cao, thu nh p c aữ ứ ư y ệ ế ệ ậ ủ
ngươi lao đ ng còn th p Đ i s ng c a m t s b ph n dân c , nh t là mi n núi,ộ ấ ơ ố ủ ộ ố ộ ậ ư ấ ềvùng sâu, vùng xa còn nhi u khó khăn Công tác xóa đói gi m nghèo ch a b nề ả ư ề
v ng, tình tr ng tái nghèo còn cao Tình tr ng chênh l ch giàu nghèo ngày càngữ ạ ạ ệgia tăng Nh ng thách th c này tác đ ng rõ r t lên s c kh e nhân dân.ữ ứ ộ ệ ứ o
Các lĩnh v c văn hóa, xã h i: ự ộ các lĩnh v c văn hóa, xã h i đã có nh ng bự ộ ữ ước
ti n đáng k , tuy nhiên còn m t s m t y u kém, ch m đế ể ộ ố ặ ế ậ ược kh c ph c nh t làă ụ ấ
v giáo d c, đào t o và y t ; đ o đ c, l i s ng trong m t ph n xã h i xu ng c p.ề ụ ạ ế ạ ứ ố ố ộ ậ ộ ố ấ
Các y u t v dân s : ế ố ề ố m t đ dân s Vi t Nam tăng cao gây s c ép lên kinhậ ộ ố ệ ứ
t , xã h i và điêu ki n s ng c a m i ngế ộ ệ ố ủ ỗ ươi dân, là y u t nguy c đ i v i nhi uế ố ơ ố ớ ề
v n đ s c kh e, trong đó có có các b nh lây nhi m và tình hình s d ng d ch vấ ề ứ o ệ ê ư ụ ị ụ
y t c a ngế ủ ươi dân
Đô th hóa, di c và thay đ i l i s ng: ị ư ổ ố ố đô th hóa cùng v i quá trình đ yị ớ ẩ
m nh công nghi p hóa t o ra nh ng thách th c l n đ i v i công tác chăm sócạ ệ ạ ữ ứ ớ ố ớ
s c kh e c ng đ ng S gia tăng nh p đ c a cu c s ng là y u t nguy c cho cácứ o ộ ồ ự ị ộ ủ ộ ố ế ố ơ
b nh tâm th n, tim m ch và b nh không lây nhi m khác.ệ ầ ạ ệ ê Công nghi p hóa tăngệnguy c ti p xúc v i các y u t gây b nh ngh nghi p C s h t ng xã h iơ ế ớ ế ố ệ ề ệ ơ ở ạ ầ ộkhông theo k p v i t c đ tăng dân s , đ c bi t cung ng nị ớ ố ộ ố ặ ệ ứ ước s ch, x lý rácạ ư
th i, nả ước c ng, c s y t khám, ch a b nh, giáo d c, nhà …Di c ngày càngồ ơ ở ế ữ ệ ụ ở ưtăng, các áp l c cho công tác chăm sóc s c kh e nhân dân Di c t nông thôn raự ứ o ư ừthành th làm n y sinh nhi u v n đ nh hị ả ề ấ ề ả ưởng đ n s c kh e Các khu côngế ứ onghi p và các thành ph l n có s c hút m nh mẽ nhi u ngệ ố ớ ứ ạ ề ươi chuy n đ n làmể ế
ăn sinh s ng ố
1.1.3 S c kh e t cac goc nhin khac nhau trong xa h i ư o ư ô
S c kh e theo quan ni m c a Ch t ch H Chi Minh ứ ỏ ê u u ị ô [1]
K th a và phát huy nh ng t tế ừ ữ ư ưởng truy n th ng c a dân t c ta v s c kh e,ề ố ủ ộ ề ứ o
k t h p quan đi m c a ch nghĩa Mác – Lênin v phát tri n con ngế ợ ể ủ ủ ề ể ươi toàn di n,ệ
Trang 16H Chí Minh đã đ a ra quan ni m v s c kh e r t gi n d : “khí huy t l u thong,ồ ư ệ ề ứ o ấ ả ị ế ưtinh th n đ y đ , nh v y là s c kh e”.[ầ ầ ủ ư ậ ứ o 2]
Quan ni m v s c kh e c a H Chí Minh trệ ề ứ o ủ ồ ước h t là s th ng nh t gi a hai y uế ự ố ấ ữ ế
t : th ch t và tinh th n, nó mang tính khái quát cao và r t hàm súc.ố ể ấ ầ ấ
M t là ộ , theo H Chí Minh, m t ngồ ộ ươi kh e m nh không ch có c tho ạ ỉ ơ ể
cương tráng mà còn có tinh th n tho i mái, lành m nh Ngầ ả ạ ượ ạc l i, tinh th n cóầlành m nh thì c th m i kh e kho n Đó chính là đi u ki n đ con ngạ ơ ể ớ o ă ể ệ ể ươi pháttri n trí tu và tài năng cũng nh s trể ệ ư ở ương c a b n than.ủ ả
Hai là, s c kh e g n li n v i cu c s ng lao đ ng, g n v i m t n p s ngứ o ă ề ớ ộ ố ộ ă ớ ộ ế ố
đ p Đ i v i s c kh e H Chí Minh, quan ni m s c kh e c a con ngẹ ố ớ ứ o ồ ệ ứ o ủ ươi không chỉ
là ăn, ng , sinh ho t,… mà còn g n v i ho t đ ng, lao đ ng h ng ngày.ủ ạ ă ớ ạ ộ ộ ằ
Trong t tư ưởng c a H Chí Minh, s c kh e g n li n v i n p s ng đ p, yêuủ ồ ứ o ă ề ớ ế ố ẹlao đ ng, là s hòa h p gi a thiên nhiên và con ngộ ự ợ ữ ươi, hướng t i th c ti n s nớ ự ê ả
xu t lao đ ng Vì v y, quan ni m c a Ngấ ộ ậ ệ ủ ươ ề ứi v s c kh e còn có các y u t : sinho ế ố
ho t v t ch t v a và đ – “t cung thanh đ m”; tr ng thái tinh th n thanh th n,ạ ậ ấ ừ ủ ự ạ ạ ầ ảsáng su t – “tinh th n s ng”; hố ầ ả ướng t i lao đ ng h u ích – “t s thung dung” đớ ộ ữ ố ự ể
hưởng cu c s ng lâu dài – “nh t nguy t trăng”.ộ ố ậ ệ
Ba là, s c kh e cá nhân g n li n v i s c kh e c ng đ ng – quan đi m s cứ o ă ề ớ ứ o ộ ồ ể ứ
kh e toàn dân, s c kh e c ng đ ng H Chí Minh cho r ng, con ngo ứ o ộ ồ ồ ằ ươi là g c c aố ủ
m i công vi c Vì v y, Ngọ ệ ậ ươ ặi đ c bi t quan tâm đ n s c kh e c a toàn th dânệ ế ứ o ủ ể
t c Ngay t nh ng ngày đ u Cách m ng Tháng Tám năm 1945, H Chí Minh đãộ ừ ữ ầ ạ ồ
h t s c quan tâm đ n s c kh e c a m i ngế ứ ế ứ o ủ ỗ ươi dân, s c kh e c a toàn th dânứ o ủ ể
t c Ngộ ươi đã ký S c l nh s 14 (30-1-1946) thành l p Nha Th d c trong Bă ệ ố ậ ể ụ ộGiaó d c nh m m c đích “khuyên và d y cho đ ng bào t p th d c, đ ng gi gìnụ ằ ụ ạ ồ ậ ể ụ ặ ữ
và b i đ p s c kh e” Đ i v i b n thân ngày nào ngồ ă ứ o ố ớ ả ươi cũng t p th d c đ rènậ ể ụ ểluy n c th tr nên kh e m nh, d o dai Ngệ ơ ể ở o ạ ẻ ươi cho r ng: “M i m t ngằ ỗ ộ ươi dân
y u t, t c là c nế ớ ứ ả ước y u t,m i m t ngế ớ ỗ ộ ươi dân m nh kh e t c là c nạ o ứ ả ước
m nh kh e,… Dân cạ o ương thì qu c th nh”ố ị
Chính vì v y, s c kh e cá nhân là m t b ph n c a s c kh e c ng đ ng.ậ ứ o ộ ộ ậ ủ ứ o ộ ồ đây, H Chí Minh đã đ t m i quan h s c kh e cá nhân v i s c kh e xã h i,
Trang 17s c kh e c ng đ ng trong tính th ng nh t và bi n ch ng S c kh e cá nhânứ o ộ ồ ố ấ ệ ứ ứ okhông tách r i trong c ng đ ng, song s c m nh c ng đ ng góp ph n tăng cơ ộ ồ ứ ạ ộ ồ ầ ương
s c m nh cá nhân Quan đi m s c kh e toàn dân, s c kh e c ng đ ng đứ ạ ể ứ o ứ o ộ ồ ược HồChí Minh coi là m t nhi m v quan tr ng trong cách m ng , m t trong nh ngộ ệ ụ ọ ạ ộ ữnhân t thúc đ y s nghi p “gi gìn dân ch , xây d ng nố ẩ ự ệ ữ ủ ự ước nhà, gây đ i s ngơ ố
m i”.ớ
B n là ố , đ cao s c m nh tinh th n, coi tr ng s c m nh ý chí Là m t ngề ứ ạ ầ ọ ứ ạ ộ ươi
r t th c ti n và duy v t, nh ng H Chí Minh đánh giá cao y u t tinh th n, ý chí.ấ ự ê ậ ư ồ ế ố ầQuan đi m c a Ngể ủ ươ ề ứi v s c kh e là s k t h p hài hòa gi a hai y u t : tho ự ế ợ ữ ế ố ể
ch t và tinh th n, chúng là đi m t a, luôn b sung và thúc đ y l n nhau Trongấ ầ ể ự ổ ẩ ẫ
t p th “Ng c trung nh t ký” (Nh t ký trong tù năm 1941), Ngậ ơ ụ ậ ậ ươi đã th hi nể ệ
h t s c phong phú s khoai phóng, lành m nh trong đ i s ng tinh th n ngay cế ứ ự ạ ơ ố ầ ảkhi đi u ki n và cu c s ng v t ch y luông khó khan, thi u th n T i Đ i h i đ iề ệ ộ ố ậ ấ ế ố ạ ạ ộ ạ
bi u toàn qu c Đoàn Thanh niên Lao đ ng Vi t Nam, Ngể ố ộ ệ ươi nói: “Ph i rèn luy nả ệthân th cho kh e m nh Kh e m nh thì m i có th đ s c đ tham gia m t cáchể o ạ o ạ ớ ể ủ ứ ể ộ
d o dai b n b nh ng công vi c ít nẻ ề ỉ ữ ệ ướ ợc l i dân”, Có s c kh e thì b n thân m iứ o ả ỗ
ngươi m i có s hang hái trong lao đ ng, đ t đó h c h i và đ nh hớ ự ộ ể ừ ọ o ị ướng nh ngữcách đi đúng đ n trong công vi c, bi t n l c vă ệ ế ổ ự ươn lên trong cu c s ng, kh cộ ố ă
ph c nh ng khó khan còn t n t i Chính vì th c n ph i có m t tinh th n, ý chíụ ữ ồ ạ ế ầ ả ộ ầ
m nh mẽ, kh ng đ nh s c m nh cũng nh l p trạ ă ị ứ ạ ư ậ ương b n thân đ vả ể ượt quan
m i th thách, phát huy kh năng cao đ trong h c t p, lao đ ng và s n xuọ ư ả ộ ọ ậ ộ ả ất [2]
1.2 Tim hi u v HIV/ADIS ê ê
1.2.1 Khai ni m HIV/AIDS ê
HIV là ch vi t t t c a c m t ti ng Anh "Human Immunodeficiencyữ ế ă ủ ụ ừ ếVirus" là vi rút gây suy gi m mi n d ch ngả ê ị ở ươi, làm cho c th suy gi m khơ ể ả ảnăng ch ng l i các tác nhân gây b nhố ạ ệ
AIDS là ch vi t t t t ti ng Anh “Acquired Immuno Deficiency Syndrome”ữ ế ă ừ ếhay SIDA vi t t t t ti ng Pháp “Syndrome Immuno deficiency Acquired” nghĩa làế ă ừ ế
“H i ch ng suy gi m mi n d ch m c ph i” do nhi m HIV AIDS không ph i làộ ứ ả ê ị ă ả ê ả
m t b nh mà là m t h i ch ng AIDS là giai đo n cu i c a quá trình nhi m vi rútộ ệ ộ ộ ứ ạ ố ủ ê
Trang 18HIV Do h th ng mi n d ch b t n thệ ố ê ị ị ổ ương, c th không t b o v đơ ể ự ả ệ ược trướccác tác nhân gây b nh, lúc này các b nh nhi m trùng c h i ho c các bi n đ i tệ ệ ê ơ ộ ặ ế ổ ếbào xu t hi n mà m t ngấ ệ ộ ươi bình thương có th ch ng đ để ố ỡ ược H u qu là d nậ ả ẫ
đ n t vong ế ư [3]
1.2.2 Tim hi u tac h i c a b nh HIV/AIDS ê a u ê
Đ i v i ca nhân ô ơ
Nhi m HIV/AIDS có ít nh t 2 tác đ ng tr c ti p đe do đó là suy gi m mi nê ấ ộ ự ế ạ ả ê
d ch và phá hu h th n kinh trung ị y ệ ầ ương Thương t n mi n d ch nghiêm tr ngổ ê ị ọ
x y ra do thi u h t m t lo i t bào mi n d ch d c hi u (t bào lympho TCD4) Sả ế ụ ộ ạ ế ê ị ặ ệ ế ựphá hu qu n th TCD4 b i HIV làm tê li t nhi u h th ng mi n d ch, c th by ầ ể ở ệ ề ệ ố ê ị ơ ể ịsuy gi m mi n d ch ho c không còn kh năng ch ng đ v i hàng lo t m m b nh.ả ê ị ặ ả ố ỡ ớ ạ ầ ệHIV cũng có th t n công h th n kinh trung ể ấ ệ ầ ương, phá hu các mô não và tuy y
s ng S ố ự phá hu này tăng d n d n t i r i lo n nghiêm tr ng ch c năng v n đ ng vày ầ ẫ ớ ố ạ ọ ứ ậ ộ
nh n th c.ậ ứ
Nhi m HIV còn gây suy mòn n ng, t vong có th x y ra do các nhi mê ặ ư ể ả êtrùng c h i, h u qu c a thi u h t mi n d ch ho c suy gi m ch c năng h th nơ ộ ậ ả ủ ế ụ ê ị ặ ả ứ ệ ầkinh trung ương
Đ i v i xa h i ô ơ ô
Nghiên c u 2005 ch ra nh hứ ỉ ả ưởng c a HIV và AIDS lên h gia đình ủ ộ ởnhi u khía c nh.ề ạ T đó đ n nayừ ế :
- D ch HIV v n giai đo n t p trung nh ng v n có d u hi u tăng lênị ẫ ở ạ ậ ữ ẫ ấ ệ
- Chương trình đi u tr cho ngề ị ươi có HIV/AIDS đã ph bi n và d ti pổ ế ê ế
c n h nậ ơ
- Ngày càng có nhi u nhóm t l c cung c p d ch v chăm sóc và hề ự ự ấ ị ụ ỗtrợ
Trong b i c nh đó, nghiên c u này nh m m c đích cung c p b ng ch ngố ả ứ ằ ụ ấ ằ ứ
m i nh t v nh hớ ấ ề ả ưởng c a HIV và AIDS đ i v i s phát tri n kinh t – xã h i.ủ ố ớ ự ể ế ộ
Hinh 1.1 D bao s ng ự ô ườ i tr nên nghèo do nh h ở ả ưở ng c a ủ
HIV/AIDS 2008-2012
Trang 19Hinh 1.2 T l % gi m thu nh p và chi tiêu: So sanh h gia đinh có ỷ ê ả ậ ô
HIV/AIDS và không có HIV/AIDS theo nhóm thu nh pậ
Trang 20Về hưu Không thể làm việc Thất nghiệp
Hinh 1.3 Tac đ ng đ n vi c làm: T l th t nghi p ô ê ê ỷ ê â ê
Hinh 1.4 Chi phí y t hàng thang liên quan đ n HIV: Trung binh thang theo ê ê
nhóm h có HIV (Đ n v : Tri u Đ ng) ô ơ ị ê ồ
Trang 22Hinh 1.5 nh h A ưở ng c a ma tuy đ n h gia đinh có HIV/AIDS ủ ê ô
Hinh 1.6 Gi m ti t ki m và đ u t : So sanh h có HIV và không HIV theo ả ê ê ầ ư ô
nhóm thu nh p ậ
Trang 23Hinh 1.7 Kỳ th , phân bi t đ i x : So sanh tr i nghi m c a ng ị ê ô ử ả ê ủ ườ i có
HIV/AIDS và ng ườ i m c cac b nh khac ắ ê
K t lu n: ế ậ
HIV/AIDS làm gi m tu i th trung bình, n y sinh các v n đ v tr m côi, b oả ổ ọ ả ấ ề ề ẻ ồ ả
t n n i gi ng.ồ ồ ố
- Ảnh hưởng c a HIV lên đói nghèo là rõ ràng, do tác đ ng c a gi m thuủ ộ ủ ả
nh p, tăng chi tiêu, ậ
- Đ c bi t là nh ng h có ngặ ệ ở ữ ộ ươ ư ụi s d ng ma túy, tác đ ng này càng n ngộ ặnề
- Kỳ th và phân bi t đ i x n i làm vi c, c ng đ ng, c s y t có xuị ệ ố ư ở ơ ệ ộ ồ ơ ở ế
hướng gi m Tuy nhiên tình tr ng t kỳ th v n ph bi n làm nh hả ạ ự ị ẫ ổ ế ả ưởng
đ n vi c làm và các m i quan h xã h iế ệ ố ệ ộ
Trang 24- Ước tính vào năm 2008 có 49,000-90,000 ngươi tr nên nghèo ho c nghèoở ặ
h n do nh hơ ả ưởng c a HIV/AIDS.ủ
1.2.3 Nguyên nhân gây ra b nh HIV/AIDS ê
Các nghiên c u cho th y: m c dù HIV có m t m i mô và d ch c a ngứ ấ ặ ặ ở ọ ị ủ ươ ịi bnhi m, song t p trung nhi u nh t trong máu và d ch ti t c a c quan sinh d c.ê ậ ề ấ ị ế ủ ơ ụChính vì v y HIV ch lây qua 3 đậ ỉ ương: đương máu, đương QHTD và đương mẹsang con Ch a tìm th y b ng ch ng v các phư ấ ằ ứ ề ương th c lây truy n khác.ứ ề
Lây truy n theo đ ề ườ ng quan h tình d c (QHTD): ê ụ Đây là phương th c lâyứquan tr ng và ph bi n nh t trên th gi i Nguy c lây nhi m HIV qua m t l nọ ổ ế ấ ế ớ ơ ê ộ ầgiao h p v i m t ngợ ớ ộ ươi nhi m HIV là t 0,1 đ n 1% ê ừ ế S lây truy n HIV quaự ề
đương tình d c x y ra khi các d ch th (máu, d ch sinh d c) nhi m HIV (c aụ ả ị ể ị ụ ê ủ
ngươi nhi m HIV) xâm nh p vào c th b n tình không nhi m HIV T t c cácê ậ ơ ể ạ ê ấ ảhình th c quan h tình d c (dứ ệ ụ ương v t - h u môn; dậ ậ ương v t -ậ âm đ o; dạ ương
v t - mi ng) v i m t ngậ ệ ớ ộ ươi nhi m HIV đ u có nguy c lây nhi m HIV Tuy nhiên,ê ề ơ ê
m c đ nguy c là khác nhau, nguy c cao nh t là qua đứ ộ ơ ơ ấ ương h u môn, r i ti pậ ồ ế
đ n là qua đế ương âm đ o và cu i cùng là qua đạ ố ương mi ng ệ Ngươi m c b nh lâyă ệqua đương tình d c m n tính có viêm loét nh giang mai, l u, h cam, có nguyụ ạ ư ậ ạ
c nhi m HIV cao g p hàng ch c l n so v i ngơ ê ấ ụ ầ ớ ươi khác Ngươi nh n tinh d ch cóậ ịnguy c lây nhi m HIV cao h n ơ ê ơ [3]
Lây truy n theo đ ề ườ ng máu: Nguy c lây truy n HIV qua đơ ề ương truy n máuề
r t cao, trên 90% ấ HIV có nhi u trong máu toàn ph n cũng nh trong các thànhề ầ ư
ph n c a máu nh h ng c u, ti u c u, huy t tầ ủ ư ồ ầ ể ầ ế ương, các y u t đông máu Do đó,ế ốHIV có th lây truy n qua máu và các ch ph m c a máu có nhi m HIV Lâyể ề ế ẩ ủ êtruy n HIV t ngề ừ ươi này sang ngươi khác qua các d ng c xuyên chích qua daụ ụ
nh trong các trư ương h p sau:ợ dùng chung b m kim tiêm (BKT), nh t là v iơ ấ ớ
ngươi tiêm chích ma tuý (TCMT); dùng chung các lo i kim xăm tr , kim châmạ ổ
Trang 25c u, các d ng c xăm lông mi, xăm mày, lứ ụ ụ ưỡi dao c o râu ;ạ Dùng chung ho cặdùng khi ch a đư ược ti t khu n đúng cách các d ng c ph u thu t, d ng cệ ẩ ụ ụ ẫ ậ ụ ụkhám ch a b nh có xuyên c t qua da Lây truy n qua các v t d ng có th dínhữ ệ ă ề ậ ụ ểmáu c a ngủ ươi khác trong các trương h p nh dùng chung bàn ch i đánh răng.ợ ư ảLây truy n qua các ti p xúc tr c ti p v i máu khác, nh b dính máu c a ngề ế ự ế ớ ư ị ủ ươinhi m HIV vào n i có các v t thê ơ ế ương h ho c da, niêm m c b xây sát;ở ặ ạ ị Lâytruy n qua truy n máu và các s n ph m c a máu ho c ghép các mô, các t ng bề ề ả ẩ ủ ặ ạ ịnhi m HIV ho c qua các d ng c truy n máu, l y máu không đê ặ ụ ụ ề ấ ược ti t trùngệđúng cách [3]
Lây truy n t m sang con ề ừ ẹ : Khi mang thai, HIV t máu c a m nhi m HIVừ ủ ẹ êqua rau thai đ vào c th thai nhi.ể ơ ể Khi sinh: HIV t nừ ướ ốc i, d ch t cung, d chị ư ị
âm đ o c a m xâm nh p vào tr khi sinh (qua niêm m c m t, mũi, h u mônạ ủ ẹ ậ ẻ ạ ă ậ
ho c da xây sát c a tr trong quá trình đ ) Khi sinh HIV cũng có th t trongặ ủ ẻ ẻ ể ừmáu m thông qua các v t loét c quan sinh d c m mà dính vào c th (niêmẹ ế ở ơ ụ ẹ ơ ể
m c) c a tr s sinh Khi cho con bú: HIV có th lây qua s a ho c qua các v t n tạ ủ ẻ ơ ể ữ ặ ế ứ núm vú ng i m , nh t là khi tr đang có t n th ng niêm m c mi ng
lây truy n t m sang con khác nhau tuỳ t ng nề ừ ẹ ừ ước, t 13 - 32% các nừ ở ước côngnghi p phát tri n, 25 - 48% các nệ ể ở ước đang phát tri n [ể 3]
1.3 Khai ni m v p ê ê hong ch ng và tuyên truy ô ên
Phong ch ng ố là chu n b trẩ ị ướ đ s n sàngc ể ă đ i phó, ngăn ng a ho c h n chố ừ ặ ạ ế
nh ng thi t h i có th x y ữ ệ ạ ể ả ra
Tuyên truy n ề là vi c nêu ra các thông tin (v n đ ) v i m c đích cho nhi uệ ấ ề ớ ụ ề
ngươi bi t nh m đ a đ y thái đ , suy nghĩ, tâm lý và ý ki n c a qu n chúng theoế ằ ư ẩ ộ ế ủ ầchi u hề ướng nào đ y mà ngấ ươi nêu thông tin mong mu n.ố
M c tiêu t i h u c a tuyên truy n hi n đ i không d ng l i thay đ i suyụ ố ậ ủ ề ệ ạ ừ ạ ở ổnghĩ hay thái đ c a qu n chúng, mà c n ph i t o hành đ ng trong qu n chúng.ộ ủ ầ ầ ả ạ ộ ầTuyên truy n không ch lôi kéo cá nhân ra kh i s tin tề ỉ o ự ưởng cũ, mà c n ph i làmầ ả
cá nhân đó tin mù quáng vào suy nghĩ m i và đ a đ n hành đ ng có l i cho thớ ư ế ộ ợ ế
l c tuyên truy n Cá nhân b tuyên truy n sẽ m t kh năng l a ch n và ph n xự ề ị ề ấ ả ự ọ ả ạ
Trang 26t nhiên, và t đó sẽ làm nh ng hành đ ng v i s tin tự ừ ữ ộ ớ ự ưởng không c n b ngầ ằ
ch ng c th ứ ụ ể [10]
Tóm l iạ , phòng ch ng và tuyên truy n là m t quá trình tác đ ng có m c đích,ố ề ộ ộ ụ
có k ho ch đ n hành đ ng, tình c m và lý trí c a con ngế ạ ế ộ ả ủ ươi nh m làm thay đ iằ ổhành vi có h i thành hành vi có l i cho s c kh e c a cá nhân và c ng đ ng.ạ ợ ứ o ủ ộ ồ
1.4 Vi sao ph i tuyên truy n và phong ch ng HIV/AIDS? ả ê ô
Vì ảnh hưởng c a vi c nhi m HIV/AIDS đ n cá nhân và xã h i là ủ ệ ê ế ộ c c kỳ toự
l n và không th lớ ể ương trước đượ c
nh h ng v kinh t
Ả ưở ề ế: S ngố ươi nhi m HIV ch y u l a tu i lao đ ng.ê ủ ế ở ứ ổ ộKhi nhi u ngề ươ ịi b nhi m HIV và b ch t vì AIDS sẽ nh hê ị ế ả ưởng đ n s phát tri nế ự ểkinh t c a t ng gia đình, c ng đ ng và c a đ t nế ủ ừ ộ ồ ủ ấ ước Chi phí cho công tác phòng
ch ng AIDS sẽ r t t n kém.ố ấ ố
nh h ng v tâm lý xã h i:
Ả ưở ề ộ M i ngọ ươ ợi s hãi d d n đ n tình tr ng phânê ẫ ế ạ
bi t đ i x Cu c s ng c a gia đình có ngệ ố ư ộ ố ủ ươ ịi b nhi m HIV ho c b nh AIDS sẽê ặ ệ
tr nên căng th ng, xu t hi n nhi u mâu thu n và d n ti n t i s m t n đ nhở ă ấ ệ ề ẫ ầ ế ớ ự ấ ổ ịtrong cu c s ng.ộ ố
nh h ng n ng n cho h th ng y t :
Ả ưở ặ ề ê ố ế Ph n nhi u h th ng y t b quáầ ề ệ ố ế ị
t i, phát sinh các nguy c lây nhi m HIV trong môi trả ơ ê ương y t Thu c đ c trế ố ặ ịkhông có nh ng v n ph i ti n hành vi c đi u tr cho các b nh nhân b nhi mư ẫ ả ế ệ ề ị ệ ị êHIV/AIDS d n đ n chi phí cho đi u tr l n nh ng không đ t hi u qu , b nhẫ ế ề ị ớ ư ạ ệ ả ệnhân v n t vong.ẫ ư
HIV làm gi m tu i th trung bình Tăng t l ch t s sinh, t l ch t m ả ổ ọ y ệ ế ơ y ệ ế ẹlàm n y sinh các v n đ v tr m côi, b o t n nòi gi ng.ả ấ ề ề ẻ ồ ả ồ ố
T nh ng nh hừ ữ ả ưởng trên sẽ tác đ ng l n đ n văn hóa, chính tr nên vi cộ ớ ế ị ệphòng ch ng và tuyên truy n HIV/AIDS là r t c n thi t đ đ y m nh vi c tránhố ề ấ ầ ế ể ẩ ạ ệ
xa nh ng nguy c lây nhi m; khuy n khích nh ng hành vi lành m nh; giúp ngữ ơ ê ế ữ ạ ươidân nâng cao ki n th c và các ky năng c n thi t; giúp cho h có kh năng đ a raế ứ ầ ế ọ ả ư
và l a ch n gi i pháp thích h p nh t, t o ra nh ng hành vi có l i cho s c kh e.ự ọ ả ợ ấ ạ ữ ợ ứ o
N u làm t t công tác phòng ch ng và tuyên truy n thì hi u qu chăm sóc s cế ố ố ề ệ ả ứ
Trang 27kh e ngo ươi dân sẽ đ t hi u qu , nh m gi m t l m c b nh, t l t vong trongạ ệ ả ằ ả y ệ ă ệ y ệ ư
c ng đ ng, nâng cao giá tr kinh t cho xã h i.ộ ồ ị ế ộ
Trang 28nh t, là 1 trong 7 nấ ước có các ca nhi m HIV vê ượt quá 25% t năm 2001 đ n ừ ế
2009 Ca nhi m HIV đ u tiên đê ầ ược phát hi n vào năm 1984ệ
M t cách chính th c thì m c đ ph bi n c a HIV ộ ứ ứ ộ ổ ế ủ ở Philippines th p, v i ấ ớ
ít h n 0.1% ngơ ươi trưởng thành dương tính v i HIV Tính đ n tháng 4/2015, S ớ ế ở
y t (Department of health – DOH) báo cáo r ng có kho ng 24ế ằ ả 936 ca nhi m HIV êVào tháng 4/2015, 560 ca m i đớ ược phát hi n, tăng 42% so v i cùng kỳ năm ệ ớngoái Trong năm 2014, có t ng c ng 6011 ca nhi m HIV đổ ộ ê ược phát hi n, v i ệ ớ91% ca âm tính và 543 ca dương tính v i AIDS T 2001 đ n 2015, t ng s ca ớ ừ ế ổ ốchu n đoán tăng 37 l n, t 174 ca trong năm 2001 đ n 6552 ca tính đ n 10 ẩ ầ ừ ế ếtháng đ u năm năm 2015.Lao đ ng Philippine nầ ộ ở ước ngoài chi m kho ng 20% ế ảtrong t ng s các trổ ố ương h p.ợ
Philippines đã nhanh chóng nh n ra nh ng nguy c v xã h i và nguy c ậ ữ ơ ề ộ ơlây nhi m HIV/AIDS c a mình Theo nh ng ngê ủ ữ ươi này, nh ng ph n ng s m bao ữ ả ứ ớ
g m vi c thành l p U ban AIDS qu c gia Philippines năm 1992 (PNAC), C quanồ ệ ậ y ố ơ
ho ch đ nh chính sách v HIV / AIDS cao nh t nạ ị ề ấ ước Các thành viên c a H i ủ ộ
đ ng đ i di n cho 17 c quan chính ph , bao g m chính quy n đ a phồ ạ ệ ơ ủ ồ ề ị ương và hai c quan l p pháp; B y t ch c phi chính ph (NGO); Và m t hi p h i c a ơ ậ ả ổ ứ ủ ộ ệ ộ ủ
ngươi nhi m HIV / AIDS ê
Trang 29Tuy nhiên, Philippines đang ph i đ i m t v i thách th c c a vi c kích ả ố ặ ớ ứ ủ ệthích các hành đ ng lãnh đ o c a chính ph trong t l hi n nhi m HIV th p ộ ạ ủ ủ y ệ ệ ê ấ
Qu c gia đ v n đ ng cho m t ph n ng m nh mẽ và b n v ng đ i v i AIDS khi ố ể ậ ộ ộ ả ứ ạ ề ữ ố ớ
đ i m t v i các u tiên c nh tranh khác M t chi n lố ặ ớ ư ạ ộ ế ược đã được đ ngăn ng a ể ừcác b nh lây truy n qua đệ ề ương tình d c nói chung, r t ph bi n nụ ấ ổ ế ở ước này
PNAC đã xây d ng K ho ch trung h n v AIDS c a Philipines: 2005-2010 ự ế ạ ạ ề ủ(AMTP IV) Chương trình AMTP IV là m t l trình qu c gia nh m ti p c n ph ộ ộ ố ằ ế ậ ổ
c p đ n công tác phòng ng a, đi u tr , chăm sóc và h tr , phác ho các m c tiêuậ ế ừ ề ị ỗ ợ ạ ụ
c th , c h i và tr ng i trên đụ ể ơ ộ ở ạ ương đi cũng nh các chi n lư ế ược phù h p v văn ợ ềhoá đ gi i quy t Năm 2006, nể ả ế ước này đã thành l p m t h th ng giám sát và ậ ộ ệ ốđánh giá qu c gia, đã đố ược th nghi m t i 9 đ a đi m và đang đư ệ ạ ị ể ược m r ng ở ộTheo UNAIDS, đi u tr ARV đề ị ược cung c p mi n phí, nh ng ch có 10% ph n vàấ ê ư ỉ ụ ữnam gi i nhi m HIV đã nh n đớ ê ậ ược đi u tr này t năm 2006 [11] S thi u phân ề ị ừ ự ế
ph i có th là do tr ng tâm c a chi tiêu y t đ i v i các chố ể ọ ủ ế ố ớ ương trình c th c a ụ ể ủ
b nh thay vì chi tiêu cho y t công c ng mà là toàn di n h n và gi i quy t nhi u ệ ế ộ ệ ơ ả ế ề
b nh t t B ng cách chi tiêu cho y t công c ng nói chung, đ t nệ ậ ằ ế ộ ấ ước có th tăng ể
cương h th ng y t b ng cách t o c s h t ng y t hi u qu có th th c hi n ệ ố ế ằ ạ ơ ở ạ ầ ế ệ ả ể ự ệcác chương trình theo chi u d c mà không gây ra ch y máu ch t x ng ho c c n ề ọ ả ấ ố ặ ả
tr s phát tri n kinh t c a đ t nở ự ể ế ủ ấ ước N u không có c s h t ng c s đ a ế ơ ở ạ ầ ơ ở ở ị
phương thích h p, sẽ không th c i thi n s c kho vì vi c phân ph i chăm sóc y ợ ể ả ệ ứ ẻ ệ ố
t và thu c men sẽ r t h n ch ; Các báo cáo v t n su t và t l hi n nhi m có ế ố ấ ạ ế ề ầ ấ y ệ ệ ê
th không chính xác và không th theo dõi ti n b c a các sáng ki n ể ể ế ộ ủ ế y t ế
Nhi p nh gia Niccolo Cosme đã đ a ra chi n d ch Red Whistle vào năm ế ả ư ế ị
2011, l y c m h ng t nh ng ti ng còi báo đ ng cho th m ho đ , nh m nâng ấ ả ứ ừ ữ ế ộ ả ạ o ằcao nh n th c và hi u bi t v HIV/AIDậ ứ ể ế ề S Philippines.ở
Tính đ n tháng năm 2015, 9.838 ngế ươi đang s ng v i HIV đang tr i qua ố ớ ả
li u pháp Ch ng Retrovirus 23 trung tâm đi u tr 4 ệ ố ở ề ị
Trang 30Philippines s d ng đi u tr ARV đ đi u tr nh ng ngư ụ ề ị ể ề ị ữ ươ ịi b nhi m HIV / êAIDS Đi u tr này bao g m vi c s d ng các lo i thu c khác nhau nh ề ị ồ ệ ư ụ ạ ố ư
zidovudine, lamivudine, và nevirapine
M t phộ ương pháp khác đang đượ ư ục s d ng là ki m tra trong phòng thí ểnghi m, nó sẽ giúp theo dõi m c ARV c a b nh nhân ho c m c đ kháng ệ ứ ủ ệ ặ ứ ộ
retrovirus Vì đi u tr HIV / AIDS d a trên trề ị ự ương h p, nên sẽ xác đ nh b nh ợ ị ệnhân sẽ được đi u tr nh th nào.ề ị ư ế
S Y t (DOH) đã đ c p đ n vi c h sẽ mua m t tri u đ ng P180 tri u ở ế ề ậ ế ệ ọ ộ ệ ồ ệ
đ ng cho m t năm Chính ph sẽ gi i quy t h u h t các chi phí liên quan đ n ồ ộ ủ ả ế ầ ế ếcăn b nh này Giá tr c a thu c ARV ho c thu c kháng retrovirus đệ ị ủ ố ặ ố ượ ư ục s d ng trong ART "[theo ngươ 11]i [
2.2 Công trinh nghiên c u v HIV/AIDS t i Vi t Nam ư ê a ê
Trương h p nhi m HIV đ u tiên nợ ê ầ ở ước ta được phát hi n vào tháng 12ệnăm 1990 t i thành ph H Chí Minh Nh ng d ch HIV/AIDS b t đ u bùng n tạ ố ồ ư ị ă ầ ổ ừnăm 1993 trong nhóm nh ng ngữ ươi NCMT t i thành ph H Chí Minh Sau đóạ ố ồ
d ch b t đ u lan ra các t nh Đ n cu i tháng 12/1998, toàn b 61 t nh, thành tr cị ă ầ ỉ ế ố ộ ỉ ựthu c Trung ộ ương trong c nả ước đ u đã phát hi n có ngề ệ ươ ịi b nhi m HIV Tínhê
đ n tháng 13/12/2002, theo s li u báo cáo c a các t nh thành, c nế ố ệ ủ ỉ ả ước đã phát
hi n 58.490 trệ ương h p nhi m HIV, 8.718 trợ ê ương h p chuy n sang AIDS vàợ ể4.834 trương h p đã t vongợ ư [4] Năm 2009 s lũy tích nhi m HIV đang còn s ngố ê ốtrên toàn qu c là 160.019 trố ương h p, 35.603 trợ ương h p chuy n sang AIDSợ ểđang còn s ng và 44.540 trố ương h p t vong nh ng đ n 31/12/2011 s ngợ ư ư ế ố ươiđang s ng chung v i HIV đã tăng v t lên 197.335 trố ớ ọ ương h p, s b nh AIDS đangợ ố ệcòn s ng là 48.720 b nh nhân và 52.325 b nh nhân t vong do HIV/AIDS.ố ệ ệ ưHIV/AIDS đã xu t hi n 63/63 (100%) t nh, thành ph ; 98% s qu n huy n vàấ ệ ỉ ố ố ậ ệ77% s xã, phố ương trong toàn qu c; nhi u đ a phố ề ị ương HIV/AIDS đã xu t hi n ấ ệ ở