1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

10000 câu giao tiếp tiếng anh thông dụng

460 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 460
Dung lượng 15,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bia doc MUÏC LUÏC CHAPTER 1 Communication – Giao ti p hàng ngày 5 1 Fancy meeting you here (Th t b t ng l i g p b n đây) 5 2 Havent run into you for ages (Đã lâu r i không g p b n) 6 3 May I have. toeic, ielts, toefl . Học thêm 10000 cau tiếng anh thông dụng

Trang 1

MUÏC LUÏC

CHAPTER 1: Communication – Giao ti p hàng ngày 5

1 Fancy meeting you here! (Th t b t ng l i g p b n đây!) 5

2 Haven't run into you for ages! (Đã lâu r i không g p b n!) 6

3 May I have your name, please? (Vui lòng cho tôi bi t tên c a b n?) 7

4 How's it hangin'? (M i vi c th nào?) 8

5 How are you getting on? / How’s everything? / How are things going with you? (M i vi c th nào?) 9

6 What brings you here? (Đi u gì đ a b n đ n đây?) 10

7 Don't I know you? (Tôi có bi t b n không?) 10

8 I've heard a great deal about you (Tôi đã nghe nhi u v b n.) 11

9 Let me introduce (Đ tôi gi i thi u ) 12

10 Speak of the devil. (V a nói t i (h n) thì (h n) t i.) 13

11 I must be going / I've got to go. (Tôi ph i đi đây.) 13

12 Can't you stay a little/while longer? (B n không th nán l i m t chút đ c sao?) 15

13 I'll walk you to the door. (Tôi s ti n b n ra c a.) 16

14 What do you think of ? (B n ngh gì v .?) 17

15 What can I do for you? (Tôi có th giúp gì cho b n?) 18

16 Can you tell me the way? (B n có th cho tôi bi t đ ng đi không?) 19

17 It's a blast. (Th t thú v /tho i mái.) 21

18 It's a wonderful party. (Th t là m t b a ti c tuy t v i.) 21

19 Well done! (Hay l m! T t l m!) 23

20 That's something. (Đáng n th t.) 24

21 It’s nothing to speak of (Có gì đáng nói đâu) 25

22 Good old sb.! (Thân m n!) 26

23 Holy cow! (Ôi l y Chúa tôi.) 26

24 It will be (was) a breeze. (Th t là d dàng.) 27

25 You bet. (B n có th coi đó là m t đi u ch c ch n.) 28

26 Would you excuse me? (Xin l i.) 29

27 That's OK. (Đ c r i.) 29

28 Sorry I asked. (Xin l i vì đã h i.) 31

29 I can’t thank you enough. (Tôi không bi t làm sao c m n anh cho h t.) 32

Trang 2

30 Thanks/Cheers! (C m n/ Hoan hô!) 32

31 It's very kind of you. (B n th t t t ) 34

32 It's a pleasure. (Tôi r t vui đ c làm vi c đó.) 35

33 My pleasure. (Đó là ni m vui c a tôi.) 36

CHAPTER 2: Emotions – Th hi n c m xúc 38

34 Get a life. (Lo vi c mình đi.) 38

35 Come on, get real. (Thôi nào, hãy th c t đi.) 39

36 Act your age! (Đàng hoàng nào!) 39

37 Kiss up to someone / Kiss one's ass. (N nh b / B đít ai.) 40

38 Tick me off! (Làm tôi b c b i, khó ch u.) 41

39 Bite your tongue! (Im đi!) 42

40 Come off it! (Thôi đi!) 43

41 Don't hold your breath. (Đ ng có mong đ i.) 43

42 Give me/it a rest! (Hãy đ tôi yên!) 44

43 Not by a long shot./Not for love or money. (Không chút nào/ Không bao gi / Không đ i nào.) 45

44 What were you thinking? (B n đã ngh gì th ?) 46

45 Just who do you think you are talking to? (B n ngh b n đang nói chuy n v i ai v y?) 46

46 Take a hike! (Cút đi!/Xéo đi!) 47

47 Don't push me! (Đ ng h i thúc tôi!) 47

48 You don't have to jump all over me! (B n không c n ph i ch trích tôi!) 48

49 Shut up about it! (Đ ng nh c t i chuy n đó!) 48

50 That's just too much! (Th t là quá đáng!) 49

51 Cut the comedy!/Cut the funny stuff! (Đ ng đùa n a!/Đ ng gi n n a!) 49

52 Have a heart! (Xin hãy thông c m!) 50

53 Oh, boy! (Ôi chao!) 51

54 Look/Watch out. (Nhìn kìa! Coi ch ng!) 52

55 It really doesn't matter to me. (Đi u đó th t s đ i v i tôi không quan tr ng.) 52

56 Let it be. (M c k nó.) 53

57 What about it? (Thì đã sao?/Thì sao nào?) 54

58 Watch it! /Watch your tongue! (Hãy coi ch ng!/ n nói c n th n!) 55

59 Oh, my Gosh! ( i tr i!) 56

60 I'm worried to death! (Tôi lo mu n ch t!) 57

Trang 3

61 That's ridiculous! (Th t là l b ch!) 58

62 Give me a break! [Không tin n i (đó là s th t)!] 58

63 No kidding? (Th t sao? Đ ng đùa?) 59

64 That's too bad. (T th t!) 60

65 Excellent/Terrific/Wonderful/ Great/Fantastic! (Xu t s c/Tuy t v i!) 61

66 Cheer up! (Hãy vui lên!) 62

67 Hurrah! (Hoan hô!) 63

CHAPTER 3: Eating and Drinking – m th c 64

68 My mouth is watering. (Tôi đang thèm r dãi.) 64

69 My stomach is growling. (B ng tôi đang sôi.) 66

70 I'm dying for (Tôi đang thèm ) 67

71 It's appetizing and tasty. (Th t h p d n và ngon.) 68

72 Would you like a drink? (B n có mu n u ng gì không?) 69

73 Please have some more. (Xin dùng thêm m t ít n a.) 70

74 Dinner is served. (B a n t i đã s n sàng.) 71

75 I don't feel like eating anything. (Tôi không mu n n gì c ) 72

76 I've had enough. (Tôi đã dùng đ r i.) 73

77 My eyes are bigger than my stomach. (Con m t to h n cái b ng.) 74

78 Take pot luck. (Có gì n n y.) 75

79 For here or to go? (Dùng đây hay mang đi?) 76

80 How about another ? (Dùng thêm n a nhé?) 78

81 Be my guest / Help yourself. (Xin c t nhiên tho i mái / T nhiên.) 79

82 It tastes terrible. (Th c n d quá.) 80

83 Excellent/Super! (Tuy t / Ngon!) 82

84 May I have/take your order, please? (Xin h i ông dùng gì?) 84

85 I'm starving! (Tôi đói l m r i!) 85

86 (Is there) anything else? (Còn gì khác không?) 87

87 Cheers/Bottoms up! (Chúc s c kh e/C n ly!) 89

88 go Dutch (góp ti n (v i ai)) 90

89 It's on me /It's my treat. (Đ tôi tr ti n/Đ tôi đãi.) 91

90 ( don't) have a good appetite. ( (không) th y ngon mi ng.) 93

91 Doggy bag. (Túi đ ng th c n.) 94

Trang 4

92 Pig out. ( n tho i mái.) 95

93 have for a change. (dùng đ thay đ i.) 96

94 Anything's all right with me. (Tôi n gì c ng đ c.) 97

CHAPTER 4: Shopping – Mua s m 98

95 Can I be of any assistance to you? / Anything I can do for you? (Tôi có th giúp gì cho ông không?) 98

96 May/Can I help you? (Tôi có th giúp gì cho b n?) 99

97 I'm browsing around / I'm just looking / I'm only looking. (Tôi ch xem qua! Tôi ch xem thôi!) 102

98 You've made a good choice. (B n th t là khéo ch n.) 103

99 Can/May I try it/these on? (Tôi có th m c th không?) 105

100 I want to return it / I'd like a refund. (Tôi mu n tr l i nó./Tôi mu n tr l i.) 107

101 You get what you pay for. (Ti n nào c a n y.) 108

102 They're/It's up to date. (Chúng/Nó h p th i trang.) 110

103 Take it or leave it. (L y nó ho c đ l i nó.) 111

104 (It) Suits me (fine)./They suit me./They fit me well. ( (Nó) h p v i tôi (t t)./ Chúng h p v i tôi./ Chúng r t v a v i tôi.) 112

105 How much do you charge for it? /How much is it? / What's the price? (Cái này bao nhiêu ti n?/Bao nhiêu ti n? / Giá bao nhiêu?) 114

106 I can't beat that. (Tôi không th gi m giá.) 116

107 We don't ask for two prices./The prices are fixed./We have no second price. (Chúng tôi không bán hai giá/giá đã niêm y t.) 118

108 I'll take it. (Tôi s l y nó.) 119

109 .on special/sale. ( đang gi m giá.) 121

110 .get it for nothing. ( nh n hàng mi n phí.) 123

111 How do you like this one?/What do you think of this style?/How do you think of the one? (B n thích cái đó nh th nào?/ B n ngh gì v m u này?/B n ngh cái này nh th nào?) 125

112 They were a real bargain. (Giá r th t s ) 127

113 I'm afraid it's too/a little expensive. (Tôi e là nó quá/h i đ t.) 128

114 Should shop around (for the best deal). (Nên xem xét k đ tìm giá t t nh t.) 129

115 .are/is going fast./ is/are very popular. ( r t đ t hàng/ r t ch y đ y.) 131

116 We haven't got that in stock at the moment / We don't have any of the kind at present. (Chúng tôi không có lo i đó bây gi ) 133

117 Have you got anything a bit cheaper?/ Have you got a cheaper one?

Trang 5

118 .having a clearance sale. ( đang bán gi m giá.) 135

119 Lemon (V t vô d ng) 137

120 Old fashioned / Out of fashion. (L i th i.) 138

121 Let's meet half-way / We can just meet half-way / Let's split the difference. (Chúng ta có th l y giá trung bình.) 140

122 I can give you off / I can give you a discount (of) (Tôi có th gi m giá cho b n.) 142

CHAPTER 5: School and job – Tr ng h c và vi c làm 144

123 Which university are you going to apply to? (B n đ nh đ ng ký vào tr ng đ i h c nào?) 144

124 Is everyone here? (M i ng i đ u đây ch ?) 145

125 Class is over./That's all for today./ We'll stop here today. (L p h c k t thúc./Đó là t t c cho hôm nay./ Chúng ta d ng đây.) 147

126 We have a couple of minutes left Do you have any questions? (Chúng ta còn vài phút n a Các em có câu h i gì không?) 149

127 in the class. (Trong l p h c.) 151

128 Exam. (K thi.) 153

129 The graduating days. (Ngày t t nghi p.) 155

130 I'm here for an interview as requested. (Tôi đ n đ ph ng v n nh đ c yêu c u.) 158

131 Which university did you graduate from? (B n đã t t nghi p tr ng đ i h c nào?) 160

132 What department did you study in?/What's your major? (B n đã h c khoa nào?/Chuyên ngành c a b n là gì?) 162

133 Do you have any experience? (Cô có kinh nghi m gì ch a?) 165

134 What kind of work experience do you have? (Anh có kinh nghi m v công vi c nào?) 167

135 How many languages can/ do you speak? (B n nói đ c bao nhiêu ngôn ng ?) 168

136 What made you decide to change your job? / Why are you deciding to change your job? (Đi u gì khi n b n quy t đ nh thay đ i công vi c?/ T i sao b n quy t đ nh thay đ i công vi c?) 171

137 Why are you interested in the job? (T i sao b n quan tâm đ n công vi c này?) 173

138 Why do you think you'd be a good fit for this job?/ Why do you think you are qualified for this position? (T i sao b n ngh r ng mình h p v i công vi c này?) 175

139 I look forward to hearing from you. (Tôi r t trông tin ông.) 177

140 I thrive under pressure. (Tôi ch u đ c áp l c.) 179

141 May I ask why I was not selected? (Tôi có th bi t vì sao tôi không đ c ch n không?) 181

Trang 6

142 What's your expected salary?/ How much do you expect to get? (M c l ng mong

đ i c a anh là bao nhiêu?/ Anh mong mu n m c l ng bao nhiêu?) 182

CHAPTER 6: Business – Kinh doanh 186

143 The purpose of my coming here is to inquire about possibilities of establishing trade relations with your corporation. (M c đích c a tôi đ n đây là tìm hi u kh n ng thi t l p quan h kinh doanh v i công ty c a ông.) 186

144 I've heard that you've called for a tender. (Tôi nghe nói ông đang m i th u.) 189

145 I would like to see the samples. (Tôi mu n xem hàng m u.) 192

146 .lower the price by at least (Gi m giá xu ng ít nh t là ) 194

147 About commission. (Nói v hoa h ng.) 197

148 Can you ship in days/weeks? (Ông có th g i trong vòng ngày/tu n không?) 199

149 May I have a copy of your price sheet? / Were you able to quote all the items we need? (Cho tôi b ng báo giá c a ông đ c không? Ông có th báo giá các m t hàng mà chúng tôi c n không?) 201

150 Welcome to our booth. (Xin hoan nghênh đ n qu y hàng c a chúng tôi.) 203

151 We'll quote you our lowest price. (Chúng tôi s cho ông báo giá th p nh t c a chúng tôi.) 206

152 Inquiry, offer, firm offer and offer without engagement. (Tìm hi u, chào giá, giá nh t đ nh và giá không có s ràng bu c.) 209

153 Contract. (H p đ ng.) 212

154 Now, let's come to the terms of payment. (Bây gi chúng ta hãy nói v các đi u kho n thanh toán.) 214

155 I'd like to discuss with you the problem of agency

(Tôi mu n bàn v i ông v v n đ làm đ i lý ) 217

156 How much are you going to order? (Ông s đ t mua bao nhiêu?) 219

157 Technology transfer. (Chuy n giao công ngh ) 222

158 We'd like to hear what you say concerning the matter of packing / We'd like to know the details about the packing. (Chúng tôi mu n nghe ông nói v v n đ đóng gói./Chúng tôi mu n bi t các chi ti t v đóng gói.) 225

159 About the insurance. (V v n đ b o hi m.) 227

160 Claim. (Đòi b i th ng.) 230

CHAPTER 7: Chat – Tán g u 232

161 Not in my book. (Tôi không ngh th ) 232

162 I heard though the grape vine that (Tôi nghe đ n là ) 233

163 Now, now. (Nào, thôi nào.) 234

Trang 7

164 Lovely weather for ducks. (Tr i m a th t là to.) 235

165 Isn't it a lovely day? /A beautiful/ nice day, isn't it? (Tr i đ p nh ?) 236

166 I'm not kidding /No kidding! (Tôi không đùa./ Không đùa tí nào!) 238

167 Don't hold your breath. (Đ ng có mong đ i.) 239

168 You wish! / Don't you wish! (B n m thôi! B n đ ng có m !) 241

169 Have you heard? / Did you hear? (B n có nghe gì ch a?) 243

170 Don't even think about (doing something). ( Đ ng bao gi ngh t i (làm đi u gì đó).) 244

171 To make/Cut a long story short/In short. (Nói v n t t là /Nói ng n g n là.) 245

172 You can say that again / I'll say. (Anh nói có lý/Đúng th ) 248

173 (I'm) (just) thinking aloud. (Tôi ch mu n nói ra suy ngh c a mình.) 249

174 That serves you right./ You ask for it! (Đó là do b n t chu c l y!) 250

175 That's the ticket. (Th thì tuy t.) 251

176 That's that! (Th là xong!) 253

177 Say no more. (Đ ng nói n a.) 254

178 True (enough). ( Đ r i, đúng (đ ).) 255

179 Lord knows I’ve tried. (Ch có tr i m i bi t tôi đã c g ng nh th nào.) 256

180 You don't know the half of it. (B n còn ch a bi t h t m i chuy n đâu.) 258

181 Don’t breathe a word of this to anyone. (Đ ng ti t l ra m t l i nào v vi c này cho b t k ai.) 259

182 You haven’t seen anything yet? (B n không bi t chuy n gì đã x y ra đâu?) 260

183 Not on your life. (Không đ i nào!) 261

184 I didn't (quite) hear you / I didn't get that. (Tôi không nghe rõ / Tôi không hi u.) 262

185 I feel the same way./ I know (just) what you mean. (Tôi c ng th y th / Tôi bi t ý b n mu n gì.) 263

186 There you are. (Đ y.) 264

187 (So) what else is new? (V y có gì m i n a không?) 265

188 You are telling me! (Tôi hoàn toàn đ ng ý v i b n!) 267

CHAPTER 8: Life – Giao ti p trong đ i s ng 268

189 Be dead to the world / Sleep like a log. (Ng say/Ng say nh ch t.) 268

190 Sleep in. (Th c d y tr ) 269

191 Certified property. (Tài s n đ c b o đ m giá tr ) 270

192 So what? (Thì đã sao?) 271

193 Weekend. (Cu i tu n.) 273

194 Housework. (Công vi c nhà.) 274

Trang 8

195 What's on ? (Có gì trên ?) 276

196 I wasn't born yesterday. (Tôi đâu có ngu.) 277

197 Wake/Get up. (Th c d y!) 278

198 Supper / Breakfast is ready / Breakfast / Dinner time! (B a t i / B a sáng đã s n sàng / T i gi n t i / n sáng r i.) 280

199 It's time for bed. (Đ n gi ng r i.) 281

200 Stay up. (Th c khuya.) 282

201 Whoops! (Ôi!) 283

202 That was a close call. (Suýt n a thì nguy đ n tính m ng Suýt n a thì x y ra tai n n / th m h a.) 284

203 What/ How about you? (Còn b n th nào?) 286

204 Easier said than done. (Nói d h n làm.) 286

205 What's the matter (with you)? / What happened? (Có chuy n gì v i b n v y? Chuy n gì đã x y ra v y?) 287

206 You did me a big favor / I owe you one. (Tôi ch u n anh.) 288

207 Come on! (Đi nào! / Thôi nào!) 289

208 Deposit some money. (G i ti n.) 290

209 Withdraw some money. (Rút m t s ti n.) 292

210 Report a stolen/Lost card. (Báo th b đánh c p / M t th ) 294

211 Change money. (Đ i ti n.) 295

212 Open an account. (M m t tài kho n.) 296

213 I want to send the package/parcel to (Tôi mu n g i b u ki n đ n ) 299

214 Send a letter. (G i m t b c th ) 301

215 I'm feeling rather out of sorts / I'm not feeling well. (Tôi không kh e / Tôi th y khó ) 302

216 Prescription. (Đ n thu c.) 304

217 Medicine. (Thu c.) 306

218 Having an injection. (Tiêm thu c.) 307

219 Do you harm / harmful for your health. (Làm h i b n / có h i cho s c kh e c a b n.) 309

Will do you good / helpful for your health. (T t cho b n / t t cho s c kh e c a b n.) 309

220 Secrets of longevity. (Bí quy t s ng lâu.) 311

221 Quit smoking. (B hút thu c.) 312

Trang 9

CHAPTER 9: Telephone – Giao ti p qua đi n tho i 268

222 I'd like to speak to / May I speak to ?

(Tôi mu n nói chuy n v i / Tôi có th nói chuy n v i không?) 314

223 Could/Can/May I take a message? / Would you care to leave a message? (Tôi có th l y l i nh n không? / B n có mu n đ l i l i nh n không?) 315

224 Sorry to have kept you waiting. (Xin l i đã đ ông đ i.) 317

225 One moment /Just a moment Just a minute / Hold on, please. (Đ i m t tí/ Xin vui lòng gi máy.) 319

226 Who is speaking / calling / this, please? (Xin cho bi t là ai đang nói/g i không?) 320

227 I'll call back later /I'll try again. (Tôi s g i l i sau /Tôi s c g ng l n n a.) 322

228 I’m sorry, he/she is out/not in now. (Tôi r t ti c, anh y/ cô y đã ra ngoài/ hi n không có đây.) 322

229 He is on another line. (Ông y đang đ ng dây khác.) 324

230 When he comes back, I'll tell him he had a call. (Khi nào anh y quay l i, tôi s cho anh y bi t anh y có m t cu c g i.) 325

231 What can I do for you? (Tôi có th giúp gì cho b n?) 326

232 This is (speaking). (Đây là (đang nói).) 327

233 I'm afraid you have the wrong man/woman. (Tôi e r ng ông nh m ng i r i.) 328

234 I'm sorry, but you have the wrong number. (Tôi xin l i, nh ng b n đã nh m s ) 329

235 This is he/she /Speaking./ It’s (Anh y/ Cô y/ đang nói đây/ đây là ) 331

236 You’re just the person I wanted to see. (B n đúng là ng i mà tôi mu n g p.) 333

237 Any calls for me? /Did anyone call? (Có cu c g i nào cho tôi không? Có ai g i không?) 334

238 I recognized your voice right away. (Tôi nh n ra gi ng c a b n ngay.) 334

239 I'm so glad I got hold of you at last. (Tôi vui vì cu i cùng c ng ti p xúc đ c v i b n.) 336

240 When will she/he be back? / When is she / he coming back? (Khi nào cô y / anh y tr l i?) 337

241 Could / May I call on you at your hotel? (Tôi có th ghé th m b n t i khách s n c a b n không?) 339

242 I'd like to reserve a table / room. (Tôi mu n đ t m t bàn / phòng.) 340

243 I'd like to cancel/confirm my reservation. (Tôi mu n h y/xác nh n vi c đ t ch tr c c a tôi.) 342

244 The lines seem to be crossed / We must have gotten our lines crossed. (Đ ng dây hình nh b tr c tr c.) 343

Trang 10

245 I can't hear you well /We really have a bad connection./ The connection was bad

(Tôi không nghe rõ b n nói./Th t s chúng ta có n i k t x u./ Đ ng dây k t n i x u.) 344

246 We were disconnected / I've just been disconnected. (Chúng tôi b ng t máy / Tôi v a b ng t máy.) 346

247 Hold my calls. (Hãy gi các cu c g i c a tôi.) 347

248 Your (party's) line is busy/ engaged. (Đ ng dây c a b n b b n.) 348

249 Sorry to disturb/call you so late. (Xin l i vì qu y r y/g i b n quá tr ) 349

250 Can I get back to you later? (Tôi g i l i cho b n sau đ c không?) 351

251 Speak after the tone / Please leave your message after the tone. (Hãy nói sau khi nghe tín hi u./Vui lòng đ l i l i nh n c a b n sau khi nghe tín hi u.) 352

CHAPTER 10: Travel – Du l ch 354

252 This is the rush hour. (Đây là gi cao đi m.) 354

253 Traffic jams. (K t xe.) 355

254 What a crowd! / So crowded! (Th t là đông đúc.) 356

255 has higher accident rate. ( có t l tai n n cao h n.) 358

256 (Oh,) Here comes the bus! ( ( ,) xe buýt đ n r i!) 359

257 Take shortcuts. (Đi đ ng t t.) 361

258 .comes directly (to) / goes straight (to). ( đ n th ng / đi th ng đ n.) 363

259 Give (someone) a lift / (someone) have a lift. (Cho ai đi nh xe.) 364

260 Out of the/someone's way. (N m ngoài đ ng đi c a ai.) 365

261 Take sb for a spin/go cruising. (Đ a ai đi d o ch i b ng thuy n.) 366

262 Stop off. (D ng l i / Ghé qua.) 367

263 Can I get some directions? / Could you show/tell me the way? / Can you tell me how to get to ? (B n có th ch đ ng cho tôi đ c không? B n có th cho tôi bi t làm th nào đ đ n n i đó không?) 369

264 Is it far from here? (Nó có xa đây l m không?) 371

265 Did I pass ? (Tôi đã đi qua r i ph i không?) 371

266 You can't miss it. (B n không th nào không th y nó đ c.) 372

267 Make a right / left at the Iight / signal. (Qu o ph i / trái t i đèn giao thông.) 374

268 Pick it up / Step on it. (Ch y nhanh lên / Kh n tr ng lên.) 376

269 Buckle up! (Hãy th t dây an toàn.) 378

270 I have a flat tire. (Tôi b b bánh xe.) 379

271 Run out of gas. (H t x ng.) 381

Trang 11

272 My car's engine died / My car broke down on the freeway.

(Xe c a tôi b ch t máy / Xe h i c a tôi b h ng trên xa l ) 382

273 One-way ticket = Single fare Round-trip = Return ticket. (Vé đi m t l t./ Vé kh h i.) 384

274 This is your stop You have missed your stop. (Đây là tr m d ng c a b n B n đã l tr m d ng c a mình.) 386

275 Is this the right bus for ? / Will the bus take me to ? / Can I get to on this bus? / This the bus goes past (Đây có đúng là xe buýt đ n ?/ Xe buýt này đ a tôi đ n ph i không? / Tôi có th đ n trên chi c xe buýt này không? / Xe buýt này đi qua ) 386

276 Sure/OK, I'll remind you. (Đ c, tôi s nh c anh.) 388

277 What's the fare? /How much is the fare? (Ti n xe bao nhiêu?) 389

278 Have a good/nice trip! (Chúc b n có m t chuy n đi t t lành!) 391

279 Have a safe journey/trip! (Chúc m t chuy n đi an toàn nhé!) 393

CHAPTER 11: Work – Giao ti p n i công s 354

280 Good for you! / Way to go. (T t cho b n / T t th t.) 395

281 Can / Could you handle it? (B n có th xoay x đ c không?) 396

282 Do I have to spell it out (for you)? / Do I have to paint (you) a picture? (Tôi có c n ph i nói rõ ra (cho b n) không?) 397

283 Excuse me ? (Xin l i ?) 398

284 I'll get right on it. (Tôi s làm ngay.) 399

285 I beg your pardon? / Excuse me? / Pardon me? (Tôi yêu c u b n l p l i? / C m phi n l p l i / Sao?) 400

286 Let's get down to the business / Let's get to the point. (Hãy b t tay vào vi c.) 401

287 I’ll be right there / I’ll be right with you. (Tôi đ n ngay.) 403

288 Can / Could I see you in my office? (Tôi có th g p b n v n phòng tôi không?) 404

289 (Do you) know what I'm saying? ( (B n) có hi u đi u tôi nói không?) 405

290 Give me another chance / Give me a break! / Gimme a break! (Cho tôi m t c h i.) 406

291 Give me a rest! (Đ tôi yên.) 407

292 The company is laying off people. (Công ty đang đu i vi c nhân viên.) 409

293 Could you cover for me? (B n làm thay tôi nhé?) 410

294 How's that assignment coming along? (Nhi m v đó ti n tri n nh th nào r i?) 412

295 I need a raise. (Tôi c n t ng l ng.) 414

296 Could you spare me a few minutes? (B n có th dành cho tôi vài phút?) 415

Trang 12

297 Put it in my hands. (Hãy giao nó cho tôi.) 416

298 You've/I've been burning the candle at both ends. (B n / Tôi làm vi c quá s c.) 418

299 Business is business. (Công vi c là công vi c.) 419

300 (to) work overtime. (Làm thêm gi ) 421

301 Does it work for you? (Nó là công vi c c a b n?) 422

302 (Do you) get the picture? / (Do you) get the message? (Anh nh n đ c b c nh đó ch ?/Hi u ý không?) 424

CHAPTER 12: Intertainment – Gi i trí 426

303 Did you have fun? / Did you enjoy yourself? (B n có vui không?/B n có thích không?) 426

304 .brought the house down. ( làm cho c r p v tay nhi t li t.) 428

305 is really hogging the mic! ( th t s là m t gi ng hát đ c quy n.) 429

306 Just try, don't be shy! (Hãy th , đ ng e ng i!) 431

307 .is / are very good / bad / exciting / interesting ( r t t t / t / hào h ng / thú v ) 432

308 What do you think of the film? (B n ngh gì v b phim đó?) 434

309 Wasn't that a great play / flick? (V k ch/b phim hay ph i không?) 435

310 is a movie/computer buff. (… là m t ng i ái m ( a thích) b phim /máy vi tính …) 437

311 That kind of gets on my nerves. (Cái đó h u nh ch c t c tôi.) 438

312 Change the channel. (Chuy n kênh.) 440

313 I’m nuts about (Tôi say mê ) 441

314 What time is the performance? (Bu i trình di n di n ra lúc m y gi ?) 442

315 .will soon begin. ( s s m b t đ u.) 444

316 Internet Broadcast. (Truy n tin trên m ng.) 446

317 Music on Internet. (Nh c trên m ng.) 448

318 Chat on Internet. (Trò chuy n trên m ng.) 450

Trang 13

CCommunication

Giao ti p hàng ngày

1 Fancy meeting you here!

Thật bất ngờ lại gặp bạn ở đây!

Scene 1

A: Fancy meeting you here, Lily

Thật bất ngờ lại gặp bạn ở đây, Lily

B: Yeah What a surprise!

Vâng Thật là ngạc nhiên!

A: How's everything going?

Mọi việc tốt chứ?

B: Fine, thanks

Tốt, cảm ơn

Scene 2

A: Hello, Kate! Fancy meeting you here! Working again, are you?

Chào, Kate! Thật bất ngờ là gặp bạn ở đây! Bạn lại đang học phải không?

B: Yes, I've got to, if I want to pass all the exams

Vâng, Tôi phải học nếu như muốn vượt qua tất cả các kỳ thi

A: How's life, Kate? All right?

Cuộc sống thế nào Kate? Có ổn không?

B: Yes, not too bad, thanks I'm a bit fed up revising though

Vâng, không tệ lắm, cảm ơn bạn Mặc dù ôn bài thì hơi chán một chút

Scene 3

A: Hi, aren't you Mr Jack? Fancy meeting you in Shanghai!

Xin chào, có phải ông là ông Jack không? Thật bất ngờ lại gặp ông ở

Thượng Hải!

B: Ah Mary, how could it be? It seems ages since we last met How are you doing?

A Mary, sao cô ở đây thế? Lần cuối chúng ta gặp nhau đến nay đã lâu lắm rồi Cô khỏe không?

A: Quite well, thank you And what are you doing these days?

Cảm ơn ông, khá tốt Còn ông dạo này làm gì?

Chapter 1:

Trang 14

Scene 4

A: Oh, what a pleasant surprise! Don't you remember me?

Ồ, thật là bất ngờ! Ông còn nhớ tôi không?

B: Mr Jack, if I'm not mistaken

Ông Jack, nếu tôi không lầm

A: Right! Fancy meeting you here

Đúng rồi! Thật bất ngờ lại gặp ông ở đây

B: Pleased to see you, too

Tôi cũng rất vui được gặp ông

2 Haven't run into you for ages!

Đã lâu rồi không gặp bạn!

Scene 1

A: Haven't run into you for ages!

Đã lâu rồi không gặp bạn!

B: Yes, a very long time

Vâng, lâu lắm rồi

A: What brings you here?

Điều gì đưa bạn đến đây vậy?

B: I'm here on vacation

Tôi đang đi nghỉ

Scene 2

A: Haven't run into you for ages!

Lâu lắm rồi không gặp bạn!

B: It really is You've changed so much

Đúng là lâu lắm rồi Bạn đã thay đổi nhiều quá

A: Really?

Thật không?

Scene 3

A: Hello, Jack! Haven't run into you for ages! Where have you been?

Chào Jack! Lâu lắm không gặp bạn! Bạn đã ở đâu vậy?

Trang 15

B: I've been away in Paris for the last two months Glad to see you again How are you doing?

Hai tháng qua mình ở Paris Rất vui gặp lại bạn Bạn khỏe không?

A: Very well, thank you

Rất tốt, cảm ơn bạn

Scene 4

A: What a surprise we've met here!

Thật là ngạc nhiên khi gặp bạn ở đây

B: Haven't run into you for ages Where have you been?

Đã lâu rồi không gặp bạn Bạn ở đâu vậy?

A: I've been in China Where were you?

Mình ở Trung Quốc Còn bạn ở đâu?

B: In Thailand I taught English there

Ở Thái Lan Mình đã dạy tiếng Anh ở đó

3 May I have your name, please?

Vui lòng cho tôi biết tên của bạn?

Scene 1

A: Could you tell me your name, miss?

Cô vui lòng cho tôi biết tên của cô?

B: Sally White

Sally White

Scene 2

A: May I have your name, please?

Vui lòng cho tôi biết tên của bạn?

B: My name's Clare Smith

Tên tôi là Clare Smith

Scene 3

A: May I have your name, please?

Xin ông vui lòng cho tôi biết tên?

B: Please call me Franklin

Hãy gọi tôi là Franklin

Trang 16

4 How's it hangin'?

Mọi việc thế nào?

Scene 1

A: Morning! How's it hangin?

Xin chào! Mọi việc thế nào?

B: All right, and you?

Ổn cả, còn bạn?

A: Me too, doing all right

Mình cũng vậy, mọi việc tốt

Scene 2

A: Hello, John Glad you've come

Chào John Rất vui là bạn đến

B: Hello, Sally How's it hangin'?

Chào Sally Công việc thế nào?

A: Fine, thanks I don't think you've met my father

Tốt, cảm ơn Tôi nghĩ là bạn chưa gặp ba tôi

B: No, I'm afraid I haven't

Chưa, tôi chưa gặp ba bạn

A: This is John This is my father

Đây là John Đây là ba tôi

C: How do you do, John? Very glad to know you

Chào John Rất vui được biết cậu

B: How do you do, Mr Baker? Very pleased to meet you

Chào ông Baker Cháu rất vui được gặp ông

Scene 3

A: Good morning

Xin chào

B: Good morning How's it hangin'?

Xin chào Mọi việc thế nào?

A: Fine, thank you, and you?

Tốt, cảm ơn bạn, còn bạn thế nào?

B: I'm very well, too Lovely day, isn't it?

Mình rất tốt Hôm nay là một ngày đẹp trời đấy chứ?

Trang 17

A: It certainly is Oh, here's my bus Well, goodbye

Chắc chắn rồi Ồ, xe buýt của tôi đây rồi Tạm biệt bạn

B: Goodbye

Tạm biệt

5 How are you getting on? / How’s everything? /

How are things going with you?

Mọi việc thế nào?

Scene 1

A: Hello, Jane! How're you getting on?

Chào Jane! Mọi việc thế nào?

B: Fine, thanks How're you?

Tốt, cảm ơn Bạn khỏe không?

A: Just fine, thank you How's George? Is he well?

Khỏe, cảm ơn bạn George thế nào rồi? Cậu ấy khỏe chứ?

B: He's very well, thanks

Cảm ơn Anh ấy rất khỏe

A: I'm afraid I have to move on See you soon Good-bye!

Tôi phải đi đây Hẹn gặp lại bạn sau Tạm biệt

B: Good-bye, Bill

Tạm biệt, Bill

Scene 2

A: Hello, Mary What a coincidence!

Chào Mary Thật là tình cờ!

B: Hello, John How's everything?

Chào John Mọi việc như thế nào?

A: All right, I guess And you?

Ổn cả, tôi cho là như vậy Còn bạn?

B: I'm OK How are your parents?

Tôi ổn Ba mẹ bạn khỏe chứ?

A: They are fine Thank you They talk about you sometimes Do come to visit

us when you have time

Khỏe, cảm ơn bạn Thỉnh thoảng ba mẹ mình vẫn nhắc đến bạn Hãy ghé thăm chúng tôi khi bạn có thời gian nhé

Trang 18

Scene 3

A: Jack! Haven't seen you for ages!

Jack! Lâu rồi không gặp bạn!

B: Oh, Susan! Good to see you again How are things going with you?

Ồ, Susan! Rất vui gặp lại bạn Mọi việc thế nào?

A: Quite well What about you?

Khá tốt Còn bạn thế nào?

B: Very well, thank you I have a daughter

Rất tốt Cảm ơn bạn Mình đã có một con gái

A: That's so nice Jack! How old is she?

Hay quá Jack Cháu được mấy tuổi rồi?

B: She'll be two next month

Tháng tới nữa là cháu được hai tuổi

6 What brings you here?

Điều gì đưa bạn đến đây?

Scene 1

A: Hi, Mary What brings you here?

Chào Mary Điều gì đưa bạn đến đây?

B: I was invited, just like you

Mình được mời, giống như bạn vậy

Scene 2

A: Well, Peter, what brings you here?

Peter, điều gì đưa bạn đến đây?

B: I guess I caught a cold, and I think it needs looking into

Tôi đoán là tôi bị cảm, và tôi nghĩ là mình phải xem bệnh như thế nào

7 Don't I know you?

Tôi có biết bạn không?

Scene 1

A: Don't I know you?

Tôi có biết ông không?

Trang 19

B: I'm not sure You look familiar

Tôi không chắc lắm Trông cô quen lắm

A: You're Mr Mike, right?

Có phải ông là ông Mike không?

B: Yes And you're Ms Jill, I remember

Đúng rồi Còn cô là cô Jill phải không, tôi nhớ ra rồi

Scene 2

A: Hello, don't I know you? Aren't you Miss Jane?

Xin chào, tôi có biết cô không nhỉ? Có phải cô là cô Jane không?

B: Yes

Vâng

A: I met you at the party last night, do you remember? I'm Mike

Tôi gặp cô ở bữa tiệc tối qua, cô có nhớ không? Tôi là Mike

B: Oh, yes, that's right

Ồ, vâng, đúng rồi

Scene 3

A: Don't I know you? I believe you're Mike

Tôi có biết ông không nhỉ? Tôi nghĩ

ông là Mike

B: Yes, I am And may I ask your name?

Vâng, tôi đây Còn tên cô là gì vậy?

A: My name is Li Ming

Tên tôi là Li Ming

B: It's a pleasure to meet you, Ms Li

Rất vui được gặp cô, cô Li

A: It's very nice meeting you, too

Tôi cũng rất vui được gặp ông

8 I've heard a great deal about you

Tôi đã nghe nhiều về bạn

Scene 1

A: I've heard a great deal about you, Mr Smith

Tôi đã nghe nói nhiều về ông, ông Smith ạ

Trang 20

B: Oh, really?

Ồ, thật vậy hả?

Scene 2

A: Glad to meet you, Mr Mike I'm Li Ming from BAM Company

Rất vui được gặp ông, ông Mike Tôi là Li Ming đến từ công ty BAM

B: I've heard a great deal about you

Tôi đã nghe nhiều về cô

9 Let me introduce

Để tôi giới thiệu

Scene 1

A: Hello, let me introduce myself My name's Wang, Wang Xiaoming

Xin chào, để tôi tự giới thiệu Tôi là Wang, Wang Xiaoming

B: Pleased to meet you I'm Jill I haven't seen you around before

Rất vui được gặp bạn Tôi là Jill Trước đây tôi chưa từng thấy bạn ở đây

A: No I've just started working for IBM I'm in the Sales Department

Không Tôi chỉ mới bắt đầu làm việc cho IBM Tôi ở bộ phận kinh doanh

B: What do you do there?

Bạn làm gì ở đó?

A: Oh, I'm on the market research side And you?

Ồ, tôi ở bộ phận nghiên cứu thị trường Còn bạn?

B: Well, I've been with IBM for years I'm Mr Mike's Personal Assistant He is the After-Sale Service Director

À, tôi đã làm việc cho IBM nhiều năm Tôi là thư ký riêng của ông Mike Ông ấy là giám đốc dịch vụ hậu mãi

Scene 2

A: Who's that boy over there?

Anh chàng ở đằng kia là ai vậy?

B: Oh, his name's Wang Tao He's one of my best friends Let me introduce

you to him

Ồ, tên của anh ta là Wang Tao Anh ấy là một trong những người bạn thân

nhất của tôi Để tôi giới thiệu bạn với anh ấy

C: Wang Tao, this is Gao Wei, an old schoolmate of mine

Wang Tao, đây là Gao Wei, bạn học cũ của tớ

Trang 21

B: Hi, Gao Wei Nice to meet you

Chào Gao Wei Rất vui được gặp bạn

A: Glad to meet you, too

Mình cũng rất vui được gặp bạn

10 Speak of the devil

Vừa nói tới (hắn) thì (hắn) tới

Scene 1

A: Hello, everybody I'm here!

Xin chào mọi người Tôi có mặt đây rồi!

B: Look at what the cat dragged in! Speak of the devil

Ồ linh thiêng làm sao! Vừa nói đến cậu ấy thì cậu ấy liền có mặt

Scene 2

A: Look at what the cat dragged in! Speak

of the devil

Ồ linh thiêng làm sao! Vừa nói tới

cô ta thì cô ta liền có mặt

B: It's Jane!

Jane có mặt đây!

A: Hi, Jane How are you doing?

Chào Jane Bạn sao rồi?

11 I must be going / I've got to go

Tôi phải đi đây

Scene 1

A: Oh, it's five o'clock already I must be going

Ồ, 5 giờ rồi Tôi phải đi đây

B: Can you stay a little longer?

Bạn ở lại thêm một chút nữa được không?

A: I'm afraid not I promised my mother to help her with the cooking this evening

Tôi e là không được Tôi đã hứa giúp mẹ tôi nấu ăn tối nay rồi

B: Well, come again whenever you have time

Vậy, hãy đến chơi bất cứ khi nào bạn rảnh nhé

Trang 22

A: Of course I will Thank you for the delicious cake

Dĩ nhiên là tôi sẽ đến Cảm ơn bạn đã cho tôi ăn bánh thật ngon

B: You're welcome See you later

Không có chi Hẹn gặp bạn sau nhé

Scene 2

A: Oh, it's so late I've got to go

Ồ, trễ quá rồi Tôi phải đi đây

B: Remember me to your parents I hope to

see them soon

Nhớ cho tôi gởi lời thăm ba mẹ bạn

nhé Tôi hy vọng sớm gặp họ

A: Yes Drop in when you have time

Vâng Hãy nghé nhà chơi khi nào bạn rảnh nhé

B: I will Take care

Tôi sẽ đến Cẩn thận nhé

A: Thank you Good luck with your new job Goodbye

Cảm ơn bạn Chúc bạn may mắn với công việc mới Tạm biệt

B: Bye-bye Have a good journey home

Tạm biệt Chúc bạn về nhà bình an

Scene 3

A: Thank you for inviting me Jack I must be going

Cám ơn vì đã mời tôi, Jack Tôi phải đi đây

B: You are welcome But can you stay for dinner?

Không có gì Nhưng bạn có thể ở lại dùng bữa tối không?

A: I'd really like to but I have an appointment with one of my clients this evening

Tôi thật sự muốn ở lại nhưng tôi có cuộc hẹn với khách hàng tối nay

B: What a pity! Give me a call when you have time

Tiếc thật Hãy gọi tôi khi nào bạn rảnh nhé

A: I will And please give my best regards to your parents

Tôi sẽ gọi Cho tôi gởi lời thăm ba mẹ bạn

B: Thank you I'll do that Bye-bye

Cảm ơn bạn Tôi sẽ chuyển lời của bạn Tạm biệt

Scene 4

A: It's getting late Please excuse me, but I must be going

Trễ rồi Thứ lỗi cho tôi nhé, nhưng tôi phải đi

Trang 23

B: I'm sorry you have to leave so soon

Tôi lấy làm tiếc là bạn phải về sớm

A: Me, too I hope we can get together again

Tôi cũng vậy Tôi hy vọng chúng ta có thể gặp lại nhau

B: Yes I hope so I'll be looking forward to it

Vâng Tôi hy vọng thế Tôi sẽ trông chờ điều đó

12 Can't you stay a little/while longer?

Bạn không thể nán lại một chút được sao?

Scene 1

A: It's time we were off

Đến lúc chúng tôi phải đi đây

B: So soon? Can't you stay a while

Ước gì tôi có thể, nhưng thật sự

tôi phải đi bây giờ

B: What a shame!

Thật là ngại!

A: Thank you for a wonderful day

Cảm ơn bạn vì một ngày thật tuyệt vời

Scene 2

A: It's getting late I guess I'd better leave

Trễ rồi Tôi nghĩ rằng tôi phải về

B: Must you go so soon? Can't you stay a while longer?

Bạn phải đi sớm vậy sao? Bạn không thể nán lại một chút được sao?

A: I'm afraid I really have to go I have an important interview tomorrow morning

Tôi e rằng tôi thật sự phải đi Tôi có một cuộc phỏng vấn quan trọng vào sáng mai

B: Well, in that case, we won't keep you any longer Good luck tomorrow

Ồ, trong trường hợp đó thì chúng tôi không thể giữ bạn được nữa Chúc bạn may mắn vào ngày mai nhé

Trang 24

Scene 3

A: Oh, it's five o'clock already I must be going

Ồ, 5 giờ rồi, tôi phải đi đây

B: Can't you stay a little longer?

Bạn không thể ở lâu hơn một chút được sao?

A: I'm afraid not

E là không

B: Well, come again whenever you're free

Vậy, hãy đến bất cứ khi nào bạn rảnh nhé

A: I'll do that Thanks for the tea

Tôi sẽ đến Cảm ơn bạn đã mời dùng trà

B: Not at all See you later

Không có gì Hẹn gặp lại bạn sau

13 I'll walk you to the door

Tôi sẽ tiễn bạn ra cửa

Scene 1

A: Well, I must go now, I'm afraid Thank you very much for your invitation

Tôi phải đi bây giờ Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã mời tôi đến nhà chơi

B: I'll walk you to the door, we really enjoyed your company Please come again

Tôi sẽ tiễn bạn ra cửa, chúng tôi

thật sự rất vui là bạn đến chơi

Hãy quay lại nhé

Scene 2

A: I'll miss you, honey

Anh sẽ nhớ em, em yêu

B: Me too Take care!

Em cũng vậy Cẩn thận nhé!

A: I'll walk you to the door Have a nice trip!

Anh sẽ tiễn em ra cửa Chúc em đi đường bình an

Trang 25

14 What do you think of ?

Bạn nghĩ gì về ?

Scene 1

A: What do you think of raising pets at home?

Bạn nghĩ gì về việc nuôi thú cưng ở nhà?

B: I think it's not good for people's health

Tôi nghĩ là điều đó không tốt cho sức khỏe mọi người

A: Why?

Tại sao vậy?

B: Pets may communicate some disease

Thú cưng có thể truyền bệnh cho người

Scene 2

A: What do you think of an increase in tax?

Bạn nghĩ gì về việc tăng thuế

B: The state will benefit a lot, I think

Tôi nghĩ đất nước sẽ có lợi nhiều

A: What do most people think about it?

Đa số mọi người nghĩ gì về điều đó?

B: It's hard to say

Thật khó mà nói

Scene 3

A: What do you think of things over here?

Bạn nghĩ mọi việc ở đây như thế nào?

B: It's quite different from what I expected

Khác hoàn toàn với những gì tôi mong đợi

A: Have you gotten used to life here?

Bạn đã quen cuộc sống ở đây chưa?

B: Not yet But I'm trying my best

Chưa Nhưng tôi đang cố quen

Scene 4

A: What do you think of the girl?

Bạn nghĩ gì về cô gái đó?

Trang 26

B: In my mind, she's a tender girl But she doesn't seem to be very clever

Theo tôi, cô ấy rất dịu dàng Nhưng cô ấy không có vẻ thông minh lắm

A: I agree

Tôi đồng ý với bạn

15 What can I do for you?

Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Scene 1

A: Excuse me, Mr Lin

Xin lỗi ông Lin

B: Yes? What can I do for you?

Vâng? Tôi có thể giúp gì cho cô?

A: I need some batteries for my clock

Tôi cần một vài cục pin cho đồng

hồ của tôi

B: Are they out of power?

Đồng hồ cô hết pin à?

A: No, the batteries are missing

Không, đồng hồ của tôi bị mất pin

B: OK, check with Tom He has the batteries

Được, hãy hỏi Tom xem Anh ấy có pin đấy

A: Thanks a lot

Cảm ơn ông nhiều

Scene 2

A: Excuse me, Mary

Xin lỗi Mary

B: Yes? What can I do for you?

Vâng, tôi có thể giúp gì cho bạn?

A: I'm sorry to interrupt you, but I need to ask you a question

Xin lỗi vì đã ngắt lời bạn, nhưng tôi muốn hỏi bạn cái này

B: Sure, what is it?

Được, có chuyện gì thế?

Trang 27

A: Jane just called She said she has a flat tire Could I borrow your car to go

to change her tire?

Jane vừa gọi Cô ấy nói rằng cô ấy bị xẹp lốp xe Tôi có thể mượn xe của bạn đến thay lốp xe cho cô ấy được không?

B: Of course The keys are on the table

Dĩ nhiên là được Chìa khóa ở trên bàn kìa

A: OK, thanks Sorry to interrupt you

Được rồi, cảm ơn Xin lỗi vì đã làm bạn gián đoạn

B: Don't worry about it Just go and fix that tire

Đừng lo Hãy đi sửa lốp xe đó

16 Can you tell me the way?

Bạn có thể cho tôi biết đường đi không?

Scene 1

A: Excuse me Can you tell me the way to the nearest post office?

Xin lỗi, bạn có thể cho tôi biết đường đến bưu điện gần nhất không?

B: The nearest post office? Let me see Oh, yes Along this street, you can see a cinema, the nearest post office is opposite to the cinema You can't miss it

Bưu điện gần nhất à? Để tôi xem Ồ, vâng Dọc theo con đường này bạn có thể nhìn thấy một rạp chiếu bóng, bưu điện gần nhất nằm đối diện với rạp chiếu bóng đó Bạn

không thể nhầm được

A: Fine Thank you very much

Tốt rồi Cảm ơn bạn rất nhiều

B: You're welcome

Không có chi

Scene 2

A: Can you tell me which way I should take to get to Citi Bank?

Bạn có thể cho tôi biết đường nào đến ngân hàng Citi Bank không?

B: Go two blocks east, turn south and it's on your right

Hãy đi qua hai dãy nhà về phía Đông, quẹo sang phía Nam, ngân hàng nằm ở phía bên phải của bạn

A: Where am I now?

Hiện giờ tôi đang ở chỗ nào?

Trang 28

B: You are near the heart of the downtown area

Bạn ở gần trung tâm khu thương mại

A: Thanks a lot

Cảm ơn bạn nhiều

Scene 3

A: Excuse me Can you tell me the way to the train station?

Xin lỗi Bạn có thể cho tôi biết đường đến nhà ga xe lửa không?

B: Yes Go straight ahead about 300 meters There's a bus stop You can take the

No 4 bus at the bus stop It'll take you straight there

Vâng Hãy đi thẳng khoảng 300 mét Có một trạm xe buýt ở đó Bạn có thể đón chiếc xe buýt số 4 tại bến xe Nó sẽ đưa bạn thẳng đến đó

A: Straight ahead about 300 meters, then take the No.4 bus

Đi thẳng khoảng 300 mét sau đó đón chiếc xe buýt số 4

B: That's it

Đúng vậy

A: Thank you very much

Cảm ơn rất nhiều

Scene 4

A: Excuse me, sir Can you help me?

Xin lỗi ông Ông có thể giúp tôi không?

B: Certainly

Chắc chắn rồi

A: Can you tell me how to get to Chang'an street?

Ông có thể cho tôi biết làm cách nào để đến đường Chang’an không?

B: You should take the subway

Bạn nên đi xe điện ngầm

A: Is there a station near here?

Có nhà ga gần đây không?

B: Yes The station's that way You should take the No.5 tram to Ping'an Road

Có Nhà ga ở đường đó Bạn nên đón xe điện số 5 đến đường Ping’an

A: Thank you

Cảm ơn ông

B: My pleasure Good luck

Không có gì Chúc may mắn

Trang 29

17 It's a blast

Thật thú vị/thoải mái

Scene 1

A: Did you go camping this weekend?

Có phải bạn đi cắm trại cuối tuần rồi không?

B: Yeah, it was a blast

Vâng, đó là một quãng thời gian thật thú vị

A: I wish I could have made it

Ước gì tôi cũng đi

B: You really missed out on a lot of fun

Bạn thật đã bỏ lỡ nhiều dịp vui

Scene 2

A: What do you think of the party?

Bạn nghĩ gì về buổi tiệc?

B: The party is a blast!

Bữa tiệc này thật vui vẻ thoải mái

A: Can you believe all the games?

Bạn có tham gia tất cả các trò chơi không?

B: No, this is just awesome!

Không, chỉ là tôi thấy bữa tiệc thật tuyệt thôi

18 It's a wonderful party

Thật là một bữa tiệc tuyệt vời

Scene 1

A: It is a wonderful party The food, the drink, the atmosphere Everyone is

enjoying himself

Bữa tiệc thật tuyệt vời Thức ăn, thức uống và không khí Mọi người

đều thấy thích thú

B: Thanks for your help (raises her wineglass) To our friendship

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn (nâng ly rượu của mình lên) Xin uống cho tình bạn của chúng ta

Trang 30

A: Bottoms up! By the way, what kind of entertainment are we gonna have?

Cạn ly! Tiện đây, chúng ta sẽ có loại giải trí nào?

B: Dancing The boys from the Campus Band have promised to play the sic for us

mu-Khiêu vũ Những chàng trai của ban nhạc Campus Band đã hứa chơi nhạc cho chúng ta

A: Oh, how wonderful! Every girl on the campus has a crush on those some guys

hand-Ồ, tuyệt thật! Tất cả các cô gái trong trường đều mê những anh chàng đẹp trai đó

B: I'll surely make introductions for them

Chắc chắn là tôi sẽ giới thiệu họ cho mấy cô nàng

Scene 2

A: How was the party last night?

Bữa tiệc tối qua thế nào?

B: It was a wonderful party! Tom invited two friends and they were really funny

Thật là một bữa tiệc tuyệt vời! Tom đã mời hai người bạn và họ thật

sự hài hước

A: Sounds like I missed a good time

Nghe có vẻ như tôi đã bỏ lỡ một khoảng thời gian thú vị

B: That's true Why weren't you there?

Đúng vậy Tại sao bạn không đến?

Scene 3

A: It's a wonderful party!

Thật là một bữa tiệc tuyệt vời!

B: Thank you

Cảm ơn bạn

A: I do appreciate your hospitality

Tôi rất cảm kích sự hiếu khách

của bạn

B: You’re welcome here again

Bạn hãy tới chơi nữa nhé

Trang 31

19 Well done!

Hay lắm! Tốt lắm!

Scene 1

A: Well done! I don't think I've ever seen a better painting!

Hay lắm! Tôi không nghĩ là đã từng thấy bức tranh đẹp như thế

B: Oh, come on No kidding

Ồ, coi nào, đừng có đùa

A: I'm serious It's really superb

Tôi nói nghiêm túc đấy Bức tranh

thật tuyệt

B: I'm glad you like it

Tôi rất vui khi bạn thích nó

Scene 2

A: Well done, Mike!

Tốt lắm Mike!

B: Thanks for your compliment I've been working hard at it and I made it

Cảm ơn bạn đã khen ngợi Mình đã vất vả với nó và mình đã làm được

A: You are really a smart boy

Bạn thật là một người thông minh

B: I happen to be lucky

Tôi chỉ tình cờ gặp may thôi

Scene 3

A: I defeated Ted in chess

Tôi đã đánh bại Ted trong ván cờ

B: Well done! I've been trying to do the same but I failed each time

Hay thật! Tôi đã cố gắng làm thế nhưng lần nào tôi cũng thua

A: Maybe it's only my luck

Có lẽ là tôi chỉ may mắn

B: Congratulations!

Xin chúc mừng!

Trang 32

20 That's something

Đáng nể thật

Scene 1

A: He covered 10 provinces in one year

Anh ta đã đi được 10 tỉnh trong

một năm

B: By car?

Bằng xe hơi à?

A: No, by bike, alone

Không, đi bằng xe đạp

B: Wow, that's something

Chà, đáng nể thật

Scene 2

A: You are going to set up your own law office, aren't you?

Bạn sắp mở văn phòng luật phải không?

B: Yes After so many years of hard work, I feel like having an office of my own

Đúng vậy Sau nhiều năm làm việc vất vả, bây giờ tôi cảm thấy muốn có một văn phòng riêng của mình

A: I think your speech was excellent That was something

Tôi nghĩ bài diễn văn của bạn rất xuất sắc Đáng nể thật

A: But you did it and did it well!

Nhưng bạn đã làm được điều đó và còn làm rất tốt

Trang 33

21 It’s nothing to speak of

Có gì đáng nói đâu

Scene 1

A: Your knowledge of English is really surprising!

Kiến thức tiếng Anh của bạn thật kinh ngạc!

B: Oh, it's nothing to speak of

Ồ, có gì đáng nói đâu

A: No, seriously I'm impressed

Không, thật sự là tôi rất ấn tượng

B: Thank you I appreciate the compliment

Cảm ơn bạn Tôi cảm kích lời khen của bạn

Scene 2

A: I really like the book you lent me the other day

Tôi thật sự thích quyển sách mà bạn đã cho tôi mượn hôm trước

B: I'm glad you like it

Tôi rất vui là bạn thích nó

A: And thank you very much for letting me keep it so long

Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã cho tôi giữ nó lâu như vậy

B: Not at all It's nothing to speak of

Không có chi Có gì đáng nói đâu

A: Everyone in our class enjoyed it, too It's very interesting

Tất cả người trong lớp tôi cũng thích quyển sách này Nó rất hay

B: Oh, I'm glad

Ồ, tôi rất vui

A: Would you mind my keeping it

for another three days?

Bạn có phiền nếu tôi giữ nó

thêm ba ngày nữa không?

B: No problem

Không thành vấn đề

Trang 34

22 Good old sb.!

Thân mến!

Scene 1

A: I managed to put the frog in Miss Mary's handbag

Tôi đã bỏ con ếch vào trong giỏ của cô Mary

B: Good old Mike! Nobody saw you?

Bạn Mike thân mến! không ai thấy bạn à?

A: There was no one in the room

Không có ai trong phòng cả

Scene 2

A: Tom, my mum agreed!

Tom, mẹ mình đã đồng ý rồi!

B: Good old Pam! So we can go to

the beach right now

Ồ, Pam thân mến! Vậy tụi mình

có thể đi ra bãi biển ngay bây giờ

được rồi

A: Yeah, let's go

Vâng, nào ta đi

B: Holy cow! That almost hit me

Ôi lạy Chúa tôi! Suýt chút nữa

thì nó đụng tôi rồi

A: That was close

Nó thật gần

B: You're telling me

May là bạn đã cho tôi biết

Trang 35

Scene 2

A: Your final answer is Jack?

Câu trả lời cuối cùng của bạn là Jack đúng không?

B: Yes, that's my final answer

Vâng, đó là câu trả lời sau cùng của tôi

A: It's Jack You've won!

Đó là Jack Bạn đã thắng!

B: Holy cow! I can't believe we did it!

Lạy Chúa tôi! Tôi không thể tin là chúng tôi đã làm được điều đó

24 It will be (was) a breeze

Thật là dễ dàng

Scene 1

A: Put the logs on top of the pile in the corner, OK?

Chất mấy khúc gỗ lên trên đống cây ở trong góc được không?

B: Sure, that will be a breeze

Được, dễ thôi mà

A: I'm glad you're so enthusiastic

Mình vui vì bạn nhiệt tình đến

như vậy

B: Well, you've got good help

À, giúp đỡ thôi mà

Scene 2

A: How was the physics test?

Bài kiểm tra vật lý thế nào?

B: It was a breeze

Dễ ợt

A: Are you serious?

Bạn nói nghiêm túc đấy chứ?

B: Yes That was the easiest test I've had all year

Ừ, đó là bài kiểm tra dễ nhất mà tôi từng gặp

Scene 3

A: Do you think you can handle the yard work today?

Bạn có nghĩ rằng mình có thể giải quyết xong công việc kho xưởng ngày hôm nay không?

Trang 36

B: It will be a breeze I will have it done by the time you get back

Dễ thôi mà Tôi sẽ làm xong việc khi bạn trở lại

A: Thanks so much You work so hard

Cảm ơn nhiều Bạn vất vả quá

B: Thank you, don't worry

Cảm ơn bạn, đừng lo

25 You bet

Bạn có thể coi đó là một điều chắc chắn

Scene 1

A: You bet I am going to yell at her She took my money and denied it

Chắc chắn tôi sẽ la cô ấy Cô ấy lấy tiền của tôi và chối là không lấy

B: I'm sure she forgot Just give her a chance to explain

Tôi chắc là cô ấy quên Bạn hãy cho cô ấy cơ hội để cô ấy giải thích

Scene 2

A: Did you enjoy the game?

Bạn có thích trò chơi đó không?

B: You bet I did It was the best game

I've watched all year

Tất nhiên là tôi thích Đó là trò

chơi hay nhất mà tôi đã xem

trong suốt năm nay

Scene 3

A: Are you mad you didn't get to sing tonight?

Bạn có bực bội vì tối nay không đi hát không?

B: You bet I'm mad They told me to be ready

Tất nhiên là tôi bực bội rồi Họ bảo tôi là phải sẵn sàng

A: Yeah, I'm sure they just didn't have time

Ừ, tôi chắc là họ không có thời gian

Trang 37

26 Would you excuse me?

Xin lỗi

Scene 1

A: Would you excuse me? I have to make a phone call

Xin lỗi Tôi phải gọi điện thoại

B: No problem I'll wait here

Không thành vấn đề Tôi sẽ đợi ở đây

Scene 2

A: Mike, there is someone at the door for you

Mike, có ai đó ở ngoài cửa chờ bạn

B: Would you excuse me for a moment, Joan, while I see who it is?

Xin lỗi đợi tôi một chút nghe Joan, để tôi ra xem là ai

Scene 3

A: Hello It is nice meeting you

Xin chào Rất hân hạnh được gặp bạn

B: It's good to meet you too, but would you excuse me for a moment I think

one of my guests is leaving already

Tôi cũng rất hân hạnh được gặp bạn, nhưng xin lỗi đợi tôi một chút

Tôi nghĩ một trong những người khách của tôi sắp đi rồi

A: Sure, go ahead I will be fine

Được cứ tự nhiên Ổn thôi mà

B: One second and I'll be back

Đợi một chút, tôi sẽ quay lại

27 That's OK

Được rồi

Scene 1

A: Is it fine with you if we just split the bill right down the middle?

Bạn có đồng ý để chúng ta chia đôi hóa đơn ra không?

B: That's OK by me Whatever you want to do

Được rồi Sao cũng được

Trang 38

Scene 2

A: I'm sorry I don't have the video tape ready

Xin lỗi Tôi chưa chuẩn bị sẵn băng video

B: That's OK I won't need it until Friday

Được rồi Đến thứ Sáu tôi mới cần nó

A: I'm sorry you will have to make another trip up here

Xin lỗi vì để bạn phải đến đây một lần nữa

B: Really, that is fine If you can have it by Friday, everything is great

Thật sự là không sao mà Nếu như bạn có cuộn băng vào thứ Sáu, thì mọi việc sẽ ổn

Scene 3

A: I owe you an apology, Mr Green

Tôi nợ ông một lời xin lỗi, ông Green à

B: What do you mean, Lily?

Ý cô là sao, cô Lily?

A: I'm terribly sorry about the appointment last Thursday I hope you'll excuse me

Tôi thật sự xin lỗi về cuộc hẹn thứ Năm vừa rồi Tôi hy vọng ông thứ lỗi cho tôi

B: That's OK I'd have done exactly as you did if I had been in your situation

Được rồi Tôi cũng sẽ làm giống như cô nếu như tôi ở trong trường

hợp của cô

A: That's very kind of you to say so

Ông thật tử tế khi nói thế

Scene 4

A: Mr Smith, I ask for your forgiveness

Ông Smith, cho tôi xin lỗi

B: For what?

Chuyện gì vậy?

A: I accidentally broke the vase in the

living room

Tôi đã vô tình làm bể cái bình ở

trong phòng khách

B: Don't worry I never liked it anyway

Đừng lo Dù gì thì tôi cũng không thích cái bình đó

Trang 39

A: I'm sorry But, if you don't mind, I'm willing to compensate you for it

Tôi xin lỗi Nhưng nếu ông không phiền thì tôi sẽ sẵn sàng bồi thường cho ông

B: That's OK What is done is done

Được rồi Cái gì đã qua thì hãy để cho qua đi

28 Sorry I asked

Xin lỗi vì đã hỏi

Scene 1

A: Mind your own business

Hãy lo việc của anh đi

B: I was just concerned I'm sorry I asked

Tôi chỉ quan tâm thôi Xin lỗi vì đã hỏi

B: OK I'm sorry I asked about it then

Được Vậy cho tôi xin lỗi vì đã hỏi về điều đó

Scene 3

A: Hey, what are you doing?

Này, bạn đang làm gì vậy?

B: Why are you asking? Do you need something?

Tại sao bạn hỏi vậy, bạn cần gì à?

A: No, I thought I would just see what was going on Sorry I asked

Không, tôi chỉ muốn xem có chuyện gì thôi Xin lỗi vì đã hỏi

B: I am just kind of doing something important, that is all

Tôi chỉ là đang làm một việc quan trọng, thế thôi

A: Then I will just run some errands that I need to do

Vậy tôi sẽ đi làm một số việc lặt vặt mà tôi cần

B: Thank you I will see you when you come home

Cảm ơn bạn Tôi sẽ gặp bạn khi bạn về nhà

Trang 40

Scene 4

A: Are you doing OK?

Bạn có ổn không?

B: No! My head hurts and I have too much work to finish

Không! Tôi đau đầu vì có quá nhiều việc phải hoàn tất

A: Well then I'm sorry I asked

Ồ Xin lỗi vì đã hỏi

B: I'm just under lots of stress right now

Hiện giờ tôi đang chịu nhiều áp lực

29 I can’t thank you enough

Tôi không biết làm sao cảm ơn anh cho hết

Scene 1

A: Here’s the cell phone I promised you

Đây là cái điện thoại di động anh đã hứa cho em

B: Oh, great I can’t thank you enough

Ồ, tuyệt thật Em không biết làm sao

cảm ơn anh cho hết

Scene 2

A: Well, here we are

Đây, chúng ta đến rồi

B: Well, John I can’t thank you enough I really appreciate the ride

Ồ, John Tôi không biết làm sao cảm ơn bạn cho hết Tôi thật sự cảm

ơn bạn đã cho tôi đi quá giang

30 Thanks/Cheers!

Cảm ơn/ Hoan hô!

Scene 1

A: Here’s a present for your birthday

Đây là quà sinh nhật của em

B: Cheers!

Hoan hô!

Ngày đăng: 20/08/2022, 12:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w