500 BAI TOAN CO BAN NANG CAO pdf NGUYEÃN ÑÖÙC TAÁN – TAÏ HOÀ THÒ DUNG 500 BAØI TOAÙN CÔ BAÛN VAØ NAÂNG CAO Ñaùnh giaù naêng löïc phaùt trieån tö duy Lôùp 1 NHAØ XUAÁT BAÛN ÑAÏI HOÏC QUOÁC GIA HAØ NOÄI.
Trang 1NGUYỄN ĐỨC TẤN – TẠ HỒ THỊ DUNG
Trang 3L ỜI NÓI ĐẦU
Cuốn sách “500 BÀI TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC VÀ PHÁT TRIỂN TƯ DUY LỚP 1” nhằm giúp các em học sinh khá, giỏi lớp 1 có một tài liệu Toán nâng cao giúp đánh giá năng lực, khơi dậy tư duy toán học và phát triển trí thông minh Cuốn sách được viết bám sát theo chương trình mới, chúng tôi thực sự tin rằng đây là một tài liệu Toán bổ ích, thiết thực không chỉ cho học sinh mà còn cho các bậc phụ huynh và quý thầy, cô giáo
Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu cùng bạn đọc
Cho dù chúng tôi đã cố gắng nhưng cuốn sách khó tránh khỏi những thiếu sót Rất mong nhận được ý kiến đóng góp từ bạn đọc
CÁC TÁC GIẢ
Trang 61 VỊ TRÍ QUANH TA
1 Đánh dấu ° vào ô trống dưới hình vẽ có nhiều vật hơn
2 Đánh dấu ° vào ô trống dưới hình vẽ có ít vật hơn
3 Đánh dấu ° vào ô trống dưới hình vẽ có nhiều vật hơn
Trang 74 Đánh dấu ° vào ô trống tên bạn ngồi trước hai bạn
Lan Hồng Mai
5 Đánh dấu ° vào ô trống tên bạn ngồi giữa hai bạn
Xuân Hạ Thu
Trang 83
4
Lan Hồng Mai
5
Xuân Hạ Thu
Thu Xuân Hạ
Mai
Lan
Hồng
Trang 92 NHẬN BIẾT CÁC HÌNH
1 Đánh dấu ° vào ô trống dưới hình vuông
2 Đánh dấu ° vào ô trống dưới hình tam giác
3 a) Tô màu hình tròn
b) Tô màu hình chữ nhật
Trang 104 Đúng ghi Đ, sai ghi S
Số hình tròn nhiều hơn số hình vuông
5 a) Đánh dấu ° vào ô trống dưới hình khối lập phương
b) Đánh dấu ° vào ô trống dưới hình khối hộp chữ nhật
Trang 124 Số hình tròn nhiều hơn số hình vuông Đ
5 a)
b)
u
u
Trang 133 CÁC SỐ 1, 2, 3
1 Viết số thích hợp vào ô trống dưới hình
2 Viết số thích hợp vào ô trống
3 Khoanh vào câu trả lời đúng
Số hình tròn có ở hình bên là
A 1
B 2
C 3
4 Khoanh vào câu trả lời đúng
Số hình tam giác có là
A 1
B 2
C 3
5 Khoanh vào câu trả lời đúng
Số hình chữ nhật có là
A 3
B 2
C 1
1
Trang 154 SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 3
1 Viết (theo mẫu)
2 Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trang 165 a) Khoanh vào số bé nhất
3, 1, 2 b) Khoanh vào số lớn nhất
Trang 21Đố vui
HÌNH NÀO NHIỀU HƠN ?
Số hình khối hộp chữ nhật và số hình khối lập phương, hình nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu ?
Giải đáp
Số hình khối lập phương nhiều hơn số hình khối hộp chữ nhật và nhiều hơn 1
Trang 226 SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 6
1 Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trang 254 Hình vẽ sau có bao nhiêu hình vuông ?
5 Hình vẽ sau có bao nhiêu hình tam giác ?
LỜI GIẢI
1
Trang 262
3 Hình vẽ sau có 8 hình tròn
4 Hình vẽ sau có 7 hình vuông
5 Hình vẽ sau có 9 hình tam giác
7
Trang 278 SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 9
1 Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trang 299 SỐ 0 VÀ SỐ 10
1 Số ?
2 Viết các số 5 ; 2 ; 9 ; 8 ; 10
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
3 Số ?
> 9 = < 1
4 Trong các số từ 0 đến 10 :
Số bé nhất là
Số lớn nhất là
5 Hình sau có bao nhiêu hình chữ nhật ?
Trang 30LỜI GIẢI
1
2 Viết các số 5 ; 2 ; 9 ; 8 ; 10
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
3 10 > 9 0 = 0 < 1
4 Trong các số từ 0 đến 10 :
Số bé nhất là 0
Số lớn nhất là 10
5 Hình sau có 10 hình chữ nhật
Trang 31TOÁN VUI
AI ĐÚNG ?
Xuân đố các bạn Hạ, Thu, Đông hình vẽ sau có bao nhiêu hình tam giác Hạ trả lời: “Có 5 hình tam giác”
Thu trả lời: “Có 4 hình tam giác”
Đông trả lời: “Có 6 hình tam giác”
Theo các bạn, ai đúng ?
Giải đáp
Đông trả lời đúng
Có 6 hình tam giác đó là: hình (1), hình (2), hình (3), hình (1) và (2), hình (2) và (3), hình (1), (2) và (3)
(1) (2) (3)
Trang 32ĐỐ VUI
CHỌN ĐƯỜNG ĐI
Khỉ phải chọn đường đi từ số mấy để đến được quả chuối ?
Trang 33
1 Phép cộng trong phạm vi 3 và 4
2 Phép cộng trong phạm vi 5
3 Số 0 trong phép cộng
4 Phép trừ trong phạm vi 3 và 4
5 Phép trừ trong phạm vi 5
6 Số 0 trong phép trừ
7 Phép cộng và phép trừ trong phạm vi 6
8 Phép cộng và phép trừ trong phạm vi 7
9 Phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8
10 Phép cộng và phép trừ trong phạm vi 9
11 Phép cộng trong phạm vi 10
12 Phép trừ trong phạm vi 10
13 Ôn tập về hình học
14 Ôn tập về các số trong phạm vi 10
15 Ôn tập về phép cộng và phép trừ trong
Trang 341 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3 VÀ 4
1 Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trang 36=
= 4
1 +
1 +
=
4
= 5 +
1 +1 2 +3 5
2 +2 4 +1 5
2 +
Trang 373 SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG
1 Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trang 384 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3 VÀ 4
1 Đúng ghi Đ, sai ghi S
1 >
Trang 394 Nối với số thích hợp
5 Viết phép tính thích hợp
Trang 415 a)
b)
c)
5 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
1 Viết số thích hợp vào ô trống
Trang 42=
= 3
5 –
4 –
Trang 44Đố vui
CHUYỂN CHỖ 4 QUE TĂM
Em hãy chuyển chỗ 4 que tăm ở hình để tạo thành hai hình vuông giống hệt nhau
Giải đáp
Chuyển chỗ 4 que tăm và xếp như hình vẽ
Trang 456 SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
Trang 477 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6
= 6 – 3 + 1
Trang 488 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
Trang 49=
= 7
5 +
Trang 519 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
Trang 525 Viết phép tính thích hợp
Trang 533 = 8
5 +
6 = 2
8 –
Trang 5410 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9
Có tất cả viên bi
c) Có 9 bông hoa
Bớt 2 bông hoa
Còn bông hoa
5 Điền dấu (+, –) thích hợp vào ô trống
Trang 55Có tất cả viên bi
c) Có 9 bông hoa
Bớt 2 bông hoa
Còn bông hoa
6 – 5 4 + 2 6
9 + 0 5 + 4 – 7 2
5
Trang 56TOÁN VUI
CÁC ĐĨA TÁO
Trên bàn có 7 quả cam đặt trong hai loại đĩa: loại đĩa đựng 3 quả và loại đĩa đựng 2 quả Hỏi trên bàn có bao nhiêu đĩa đựng 2 quả và bao nhiêu đĩa đựng 3 quả ?
Trang 57ĐỐ VUI
HOA VÀ SỐ
Hãy điền số thích hợp vào ô trống để có tổng hai số ở bông hoa nối với hình vuông bằng 8
Trang 5811 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
Trang 594 Hình vẽ sau có bao nhiêu hình vuông ?
5 Viết phép tính thích hợp
Trang 614 Hình vẽ sau có 6 hình vuông
5 Viết phép tính thích hợp
Trang 6212 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
108
Trang 63100
Trang 6413 ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
2 Hình vẽ sau có bao nhiêu hình tam giác ?
3 a) Hình vẽ sau có bao nhiêu hình tròn ?
b) Hình vẽ sau có bao nhiêu hình chữ nhật ?
Trang 654 Hình vẽ được xếp từ 12 que tăm Hãy chuyển dời 4 que tăm để có được 5 hình vuông
5 Hình sau có bao nhiêu hình khối lập phương ?
Trang 663 a) Hình vẽ có 8 hình tròn
b) Hình vẽ có 8 hình chữ nhật
4
5 Có 9 hình khối lập phương
Trang 6714 ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10
1 Viết số thích hợp :
3 Cho các số 9 ; 4 ; 10 ; 5 ; 3 ; 7
a) Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là :
b) Các số theo thứ tự từ lớn đến bé là :
c) Trong các số 9 ; 4 ; 10 ; 5 ; 3 ; 7 số lớn nhất là số bé nhất là
10
Trang 685 Hình vẽ sau có bao nhiêu hình tam giác ?
3 Cho các số 9 ; 4 ; 10 ; 5 ; 3 ; 7
a) Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là :
3 ; 4 ; 5 ; 7 ; 9 ; 10 b) Các số theo thứ tự từ lớn đến bé là :
10 ; 9 ; 7 ; 5 ; 4 ; 3 c) Trong các số 9 ; 4 ; 10 ; 5 ; 3 ; 7 số lớn nhất là 10, số bé nhất là 3
Trang 694
5 Hình vẽ sau có 9 hình tam giác
15 ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
Trang 708
Trang 74
1 Các số trong phạm vi 20
2 Phép cộng không nhớ trong phạm vi 20
3 Phép trừ không nhớ trong phạm vi 20
4 Đo độ dài – xăng-ti-mét
14 3
Trang 751 CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 20
1 Điền số thích hợp vào ô trống
2 Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
3 Viết số
4 Cho các số 13 ; 17 ; 0 ; 9 ; 20
a) Số nào là số lớn nhất ?
Số nào là số bé nhất ?
b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé
Trang 76LỜI GIẢI
1
2
3
4 Trong các số 13 ; 17 ; 0 ; 9 ; 20
a) Số 20 là số lớn nhất
Số 0 là số bé nhất
b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé : 20, 17, 13, 9, 0
Trang 772 PHÉP CỘNG KHÔNG NHỚ
Trang 785 Viết phép tính thích hợp
a) Nam có : 12 quả cam
Bắc có : 6 quả cam
Cả hai bạn có : quả cam
b) Dưới ao : 4 con vịt
Trên bờ : 11 con vịt
Có tất cả : con vịt ?
Trang 794
5
a) Nam có : 12 quả cam
Bắc có : 6 quả cam
Cả hai bạn có : quả cam
b) Dưới ao : 4 con vịt
Trên bờ : 11 con vịt
Có tất cả : con vịt?
12 + 6 = 18
4 + 11 = 15
Trang 803 PHÉP TRỪ KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI 20
5 Viết phép tính thích hợp
a) Có : 18 cái kẹo
Đã ăn : 6 cái kẹo
Còn : cái kẹo ?
b) Có : 13 con gà
Đã bán : 3 con gà
Còn : con gà ?
Trang 81
18414
19910
5 a) Có : 18 cái kẹo
Đã ăn : 6 cái kẹo
Còn : cái kẹo ?
b) Có : 13 con gà
Đã bán : 3 con gà
Còn : con gà ?
Trang 824 ĐO ĐỘ DÀI XĂNG-TI-MÉT
1 Số ?
2 Đo độ dài mỗi đoạn thẳng sau rồi viết số đo
Trang 84
2 Đo độ dài mỗi đoạn thẳng sau rồi viết số đo
Trang 85TOÁN VUI
CÓ HỢP LÍ KHÔNG ?
Trên một bảng con có ghi phép tính (xem hình vẽ)
Bạn Vui cầm bảng tính nhẩm được kết quả là 17, bạn Vẻ cầm bảng tính nhẩm được kết quả là 14 Cả hai bạn đều đúng Các bạn thấy có hợp lí không ?
Trang 86ĐỐ VUI
CƯA GỖ
Một cây gỗ dài 40 cm, bác thợ mộc muốn dùng cưa để cắt thành từng đoạn dài
10 cm Hỏi phải cắt bao nhiêu lần ?
Giải đáp
Hình vẽ trên giúp nhận ra rằng có thể cắt 3 lần ở các vị trí 1, 2, 3 Vậy phải cắt 3 lần và được 4 đoạn gỗ, mỗi đoạn dài 10 cm
1 2 3
Trang 87
1 Các số tròn chục
2 Các số có hai chữ số
3 So sánh các số có hai chữ số
Trang 881 CÁC SỐ TRÒN CHỤC
c) Chín chục : 90 Năm chục :
Sáu chục : Bảy chục :
Một chục : Tám chục :
Trang 893 Trong các số sau : 80, 30, 10, 90, 40
a) Số lớn nhất là :
b) Số bé nhất là :
c) Số lớn hơn 20 và bé hơn 40 là :
4 Các số sau : 60, 20, 50, 70, 80
a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :
b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé là :
Trang 90c) Chín chục : 90 Năm chục : 50 Sáu chục : 60 Bảy chục : 70 Một chục : 10 Tám chục : 80 d) 30 : ba chục 40 : bốn chục
90 : chín chục 50 : năm chục
80 : tám chục 20 : hai chục
2 50 50 30 40
60 90 90 !! 70
70 !! 10 30 30
80 80 20 !! 10
3 Trong các số sau : 80, 30, 10, 90, 40
a) Số lớn nhất là : 90
b) Số bé nhất là : 10
c) Số lớn hơn 20 và bé hơn 40 là : 30
4 Các số sau : 60, 20, 50, 70, 80
a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :
20 ; 50 ; 60 ; 70 ; 80 b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé là :
Trang 912 CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
1 a) Viết số :
Ba mươi, ba mươi ba, ba mươi sáu, ba mươi tám, bốn mươi lăm, hai mươi sáu, hai mươi chín
b) Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số
2 Viết số thích hợp vào các ô trống :
3 Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Năm mươi ba viết là 53
b) Năm mươi ba viết là 503
c) Tám mươi sáu viết là 86
d) Tám mươi sáu viết là 68
e) Hai mươi chín viết là 29
4 Viết (theo mẫu)
a) Số 93 gồm 9 chục và 3 đơn vị
b) Số 72 gồm chục và đơn vị
c) Số 60 gồm chục và đơn vị
d) Số 48 gồm chục và đơn vị
e) Số 57 gồm chục và đơn vị
5 a) Viết tất cả các số có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 4
b) Viết tất cả các số có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng đơn vị cộng với chữ số hàng chục bằng 6
c) Viết tất cả các số có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là 2 và chữ số hàng đơn vị cộng với chữ số hàng chục được kết quả là 8
49 53
Trang 923 a) Năm mươi ba viết là 53 Đ
b) Năm mươi ba viết là 503 S
c) Tám mươi sáu viết là 86 Đ
d) Tám mươi sáu viết là 68 S
e) Hai mươi chín viết là 29 Đ
4 a) Số 93 gồm 9 chục và 3 đơn vị d) Số 48 gồm 4 chục và 8 đơn vị
b) Số 72 gồm 7 chục và 2 đơn vị e) Số 57 gồm 5 chục và 7 đơn vị
c) Số 60 gồm 6 chục và 0 đơn vị
5 a) Chữ số hàng đơn vị 0 1 2 3 4 5
Các số cần tìm là 40 ; 51 ; 62 ; 73 ; 84 ; 59
b) Chữ số hàng đơn vị 0 1 5 2 4 3
Các số cần tìm là 60 ; 51 ; 15 ; 42 ; 24 ; 33
c) Các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là
Trang 933 SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
1 Khoanh vào số bé nhất
3 Viết các số 54, 95, 98, 51, 19
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
Trang 943 Viết các số 54, 95, 98, 51, 19
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn 19 ; 51 ; 54 ; 95 ; 98
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé 98 ; 95 ; 54 ; 51 ; 19
Trang 95giờ
Trang 963 Nối (theo mẫu)
4
5 Nam đến chơi ở nhà ông ngoại từ 7 giờ đến 11 giờ Hỏi Nam chơi ở nhà ông ngoại mấy giờ ?
2 giờ 6 giờ 11 giờ
9 giờ 7 giờ 5 giờ
lúc 7 giờ sáng
Bạn Hoa ngủ dậy lúc 6 giờ sáng
Bạn Uyên xem phim hoạt hình lúc 8 giờ tối
Trang 983
4
5 Số giờ Nam chơi ở nhà ông ngoại là :
11 – 7 = 4 (giờ)
Đáp số : 4 giờ
2 giờ 6 giờ 11 giờ
9 giờ 7 giờ 5 giờ
lúc 7 giờ sáng
Bạn Hoa ngủ dậy lúc 6 giờ sáng
Bạn Uyên xem phim hoạt hình lúc 8 giờ tối
Trang 995 CÁC NGÀY TRONG TUẦN
1 Ngày 20 tháng 11 năm 2020 là ngày thứ sáu Hỏi :
a) Ngày 18 tháng 11 năm 2020 là ngày thứ mấy?
b) Ngày 22 tháng 11 năm 2020 là ngày thứ mấy?
2 Ngày 3 tháng 2 năm 2021 là ngày thứ tư Hỏi :
a) Ngày 1 tháng 2 năm 2021 là ngày thứ mấy?
b) Ngày 6 tháng 2 năm 2021 là ngày thứ mấy?
3 Ngày 8 tháng 8 năm 2020 là ngày thứ bảy Hỏi :
a) Trước đó 3 ngày là ngày thứ mấy?
b) Sau đó 3 ngày là ngày thứ mấy?
4 Viết
Ngày 26 tháng 3 năm 2017 là ngày chủ nhật
x Trước đó 2 ngày là ngày tháng năm và là ngày thứ
x Sau đó 3 ngày là ngày tháng năm và là ngày thứ
5 Viết
Ngày 11 tháng 1 năm 2020 là ngày thứ bảy
x Trước đó 3 ngày là ngày tháng năm và là ngày thứ
x Sau đó 4 ngày là ngày tháng năm và là ngày thứ
Trang 100LỜI GIẢI
1
Ngày 20 tháng 11 năm 2020 là ngày thứ sáu
a) Ngày 18 tháng 11 năm 2020 là ngày thứ tư
b) Ngày 22 tháng 11 năm 2020 là ngày chủ nhật
2
Ngày 3 tháng 2 năm 2021 là ngày thứ tư
a) Ngày 1 tháng 2 năm 2021 là ngày thứ hai
b) Ngày 6 tháng 2 năm 2021 là ngày thứ bảy
3
Ngày 8 tháng 8 năm 2020 là ngày thứ bảy
a) Trước đó 3 ngày là ngày thứ tư
b) Sau đó 3 ngày là ngày thứ ba
4
Ngày 26 tháng 3 năm 2017 là ngày chủ nhật
x Trước đó 2 ngày là ngày 24 tháng 3 năm 2017 và là ngày thứ sáu
x Sau đó 3 ngày là ngày 29 tháng 3 năm 2017 và là ngày thứ tư
5
Ngày 11 tháng 1 năm 2020 là ngày thứ bảy
x Trước đó 3 ngày là ngày 8 tháng 1 năm 2020 và là ngày thứ tư
x Sau đó 4 ngày là ngày 15 tháng 1 năm 2020 và là ngày thứ tư
Trang 101Toán vui
SỐ TRÊN MẶT ĐỒNG HỒ
Hãy vẽ hai vạch thẳng chia mặt đồng hồ thành
ba phần sao cho cộng các số trên mỗi phần được
kết quả là 26
Trang 102
1 Phép cộng không nhớ trong phạm vi 100
2 Phép trừ không nhớ trong phạm vi 100
3 Cộng, trừ nhẩm các số tròn chục
4 Ôn tập về các số trong phạm vi 100
5 Ôn tập về so sánh các số trong phạm
vi 100
6 Ôn tập về phép cộng, phép trừ không
nhớ trong phạm vi 100
7 Ôn tập về hình học
8 Ôn tập về đại lượng
Trang 1031 PHÉP CỘNG KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI 100
4 a) Lớp 1A có 32 học sinh, lớp 1B có 34 học sinh Hỏi cả hai lớp 1A và 1B có
tất cả bao nhiêu học sinh ?
b) Vườn cây ăn quả nhà bác Thắng có hai loại cây : xoài và cam, trong đó có
43 cây xoài, 54 cây cam Hỏi vườn nhà bác Thắng có tất cả bao nhiêu cây ăn quả ?
c) Bạn Nam có 32 viên bi đỏ và 46 viên bi xanh Hỏi Nam có tất cả bao nhiêu viên bi ?
Trang 104
55353
603393
Trang 1053 51 + 32 80 + 3 72 + 13 80 + 8
64 + 23 !! 13 + 65 63 + 21 80 + 4
9 + 40 90 + 0 43 + 25 !! 61 + 6
81 + 18 99 + 0 68 + 10 !! 61 + 13
4 a) Tóm tắt : Bài giải
Lớp 1A : 32 học sinh Số học sinh cả hai lớp có là :
Lớp 1B : 34 học sinh 32 + 34 = 66 (học sinh)
Cả hai lớp: học sinh ? Đáp số : 66 học sinh
44