1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

500 bài toán cơ bản và nâng cao lớp 3 có lời giải

140 19 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 5,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

500 BAI TOAN CO BAN NANG CAO pdf NGUYEÃN ÑÖÙC TAÁN – TAÏ HOÀ THÒ DUNG 500 BAØI TOAÙN CÔ BAÛN VAØ NAÂNG CAO Ñaùnh giaù naêng löïc phaùt trieån tö duy Lôùp 1 NHAØ XUAÁT BAÛN ÑAÏI HOÏC QUOÁC GIA HAØ NOÄI.

Trang 1

NGUYỄN ĐỨC TẤN – TẠ HỒ THỊ DUNG

Trang 3

L ỜI NÓI ĐẦU

Cuốn sách “500 BÀI TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC VÀ PHÁT TRIỂN TƯ DUY LỚP 1” nhằm giúp các em học sinh khá, giỏi lớp 1 có một tài liệu Toán nâng cao giúp đánh giá năng lực, khơi dậy tư duy toán học và phát triển trí thông minh Cuốn sách được viết bám sát theo chương trình mới, chúng tôi thực sự tin rằng đây là một tài liệu Toán bổ ích, thiết thực không chỉ cho học sinh mà còn cho các bậc phụ huynh và quý thầy, cô giáo

Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu cùng bạn đọc

Cho dù chúng tôi đã cố gắng nhưng cuốn sách khó tránh khỏi những thiếu sót Rất mong nhận được ý kiến đóng góp từ bạn đọc

CÁC TÁC GIẢ

Trang 6

1 VỊ TRÍ QUANH TA

1 Đánh dấu ° vào ô trống dưới hình vẽ có nhiều vật hơn

2 Đánh dấu ° vào ô trống dưới hình vẽ có ít vật hơn

3 Đánh dấu ° vào ô trống dưới hình vẽ có nhiều vật hơn

Trang 7

4 Đánh dấu ° vào ô trống tên bạn ngồi trước hai bạn

Lan Hồng Mai

5 Đánh dấu ° vào ô trống tên bạn ngồi giữa hai bạn

Xuân Hạ Thu

Trang 8

3

4

Lan Hồng Mai

5

Xuân Hạ Thu

Thu Xuân Hạ

Mai

Lan

Hồng

Trang 9

2 NHẬN BIẾT CÁC HÌNH

1 Đánh dấu ° vào ô trống dưới hình vuông

2 Đánh dấu ° vào ô trống dưới hình tam giác

3 a) Tô màu hình tròn

b) Tô màu hình chữ nhật

Trang 10

4 Đúng ghi Đ, sai ghi S

Số hình tròn nhiều hơn số hình vuông

5 a) Đánh dấu ° vào ô trống dưới hình khối lập phương

b) Đánh dấu ° vào ô trống dưới hình khối hộp chữ nhật

Trang 12

4 Số hình tròn nhiều hơn số hình vuông Đ

5 a)

b)

u

u

Trang 13

3 CÁC SỐ 1, 2, 3

1 Viết số thích hợp vào ô trống dưới hình

2 Viết số thích hợp vào ô trống

3 Khoanh vào câu trả lời đúng

Số hình tròn có ở hình bên là

A 1

B 2

C 3

4 Khoanh vào câu trả lời đúng

Số hình tam giác có là

A 1

B 2

C 3

5 Khoanh vào câu trả lời đúng

Số hình chữ nhật có là

A 3

B 2

C 1

1

Trang 15

4 SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 3

1 Viết (theo mẫu)

2 Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trang 16

5 a) Khoanh vào số bé nhất

3, 1, 2 b) Khoanh vào số lớn nhất

Trang 21

Đố vui

HÌNH NÀO NHIỀU HƠN ?

Số hình khối hộp chữ nhật và số hình khối lập phương, hình nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu ?

Giải đáp

Số hình khối lập phương nhiều hơn số hình khối hộp chữ nhật và nhiều hơn 1

Trang 22

6 SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 6

1 Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trang 25

4 Hình vẽ sau có bao nhiêu hình vuông ?

5 Hình vẽ sau có bao nhiêu hình tam giác ?

LỜI GIẢI

1

Trang 26

2

3 Hình vẽ sau có 8 hình tròn

4 Hình vẽ sau có 7 hình vuông

5 Hình vẽ sau có 9 hình tam giác

7

Trang 27

8 SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 9

1 Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trang 29

9 SỐ 0 VÀ SỐ 10

1 Số ?

2 Viết các số 5 ; 2 ; 9 ; 8 ; 10

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

3 Số ?

> 9 = < 1

4 Trong các số từ 0 đến 10 :

Số bé nhất là

Số lớn nhất là

5 Hình sau có bao nhiêu hình chữ nhật ?

Trang 30

LỜI GIẢI

1

2 Viết các số 5 ; 2 ; 9 ; 8 ; 10

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

3 10 > 9 0 = 0 < 1

4 Trong các số từ 0 đến 10 :

Số bé nhất là 0

Số lớn nhất là 10

5 Hình sau có 10 hình chữ nhật

Trang 31

TOÁN VUI

AI ĐÚNG ?

Xuân đố các bạn Hạ, Thu, Đông hình vẽ sau có bao nhiêu hình tam giác Hạ trả lời: “Có 5 hình tam giác”

Thu trả lời: “Có 4 hình tam giác”

Đông trả lời: “Có 6 hình tam giác”

Theo các bạn, ai đúng ?

Giải đáp

Đông trả lời đúng

Có 6 hình tam giác đó là: hình (1), hình (2), hình (3), hình (1) và (2), hình (2) và (3), hình (1), (2) và (3)

(1) (2) (3)

Trang 32

ĐỐ VUI

CHỌN ĐƯỜNG ĐI

Khỉ phải chọn đường đi từ số mấy để đến được quả chuối ?

Trang 33

1 Phép cộng trong phạm vi 3 và 4

2 Phép cộng trong phạm vi 5

3 Số 0 trong phép cộng

4 Phép trừ trong phạm vi 3 và 4

5 Phép trừ trong phạm vi 5

6 Số 0 trong phép trừ

7 Phép cộng và phép trừ trong phạm vi 6

8 Phép cộng và phép trừ trong phạm vi 7

9 Phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8

10 Phép cộng và phép trừ trong phạm vi 9

11 Phép cộng trong phạm vi 10

12 Phép trừ trong phạm vi 10

13 Ôn tập về hình học

14 Ôn tập về các số trong phạm vi 10

15 Ôn tập về phép cộng và phép trừ trong

Trang 34

1 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3 VÀ 4

1 Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trang 36

=

= 4

1 +

1 +

=

4

= 5 +

1 +1 2 +3 5

2 +2 4 +1 5

2 +

Trang 37

3 SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG

1 Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trang 38

4 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3 VÀ 4

1 Đúng ghi Đ, sai ghi S

1 >

Trang 39

4 Nối với số thích hợp

5 Viết phép tính thích hợp

Trang 41

5 a)

b)

c)

5 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5

1 Viết số thích hợp vào ô trống

Trang 42

=

= 3

5 –

4 –

Trang 44

Đố vui

CHUYỂN CHỖ 4 QUE TĂM

Em hãy chuyển chỗ 4 que tăm ở hình để tạo thành hai hình vuông giống hệt nhau

Giải đáp

Chuyển chỗ 4 que tăm và xếp như hình vẽ

Trang 45

6 SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ

Trang 47

7 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6

= 6 – 3 + 1

Trang 48

8 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

Trang 49

=

= 7

5 +

Trang 51

9 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

Trang 52

5 Viết phép tính thích hợp

Trang 53

3 = 8

5 +

6 = 2

8 –

Trang 54

10 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9

Có tất cả viên bi

c) Có 9 bông hoa

Bớt 2 bông hoa

Còn bông hoa

5 Điền dấu (+, –) thích hợp vào ô trống

Trang 55

Có tất cả viên bi

c) Có 9 bông hoa

Bớt 2 bông hoa

Còn bông hoa

6 – 5 4 + 2 6

9 + 0 5 + 4 – 7 2

5

Trang 56

TOÁN VUI

CÁC ĐĨA TÁO

Trên bàn có 7 quả cam đặt trong hai loại đĩa: loại đĩa đựng 3 quả và loại đĩa đựng 2 quả Hỏi trên bàn có bao nhiêu đĩa đựng 2 quả và bao nhiêu đĩa đựng 3 quả ?

Trang 57

ĐỐ VUI

HOA VÀ SỐ

Hãy điền số thích hợp vào ô trống để có tổng hai số ở bông hoa nối với hình vuông bằng 8

Trang 58

11 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10

Trang 59

4 Hình vẽ sau có bao nhiêu hình vuông ?

5 Viết phép tính thích hợp

Trang 61

4 Hình vẽ sau có 6 hình vuông

5 Viết phép tính thích hợp

Trang 62

12 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10



108

Trang 63

100

Trang 64

13 ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

2 Hình vẽ sau có bao nhiêu hình tam giác ?

3 a) Hình vẽ sau có bao nhiêu hình tròn ?

b) Hình vẽ sau có bao nhiêu hình chữ nhật ?

Trang 65

4 Hình vẽ được xếp từ 12 que tăm Hãy chuyển dời 4 que tăm để có được 5 hình vuông

5 Hình sau có bao nhiêu hình khối lập phương ?

Trang 66

3 a) Hình vẽ có 8 hình tròn

b) Hình vẽ có 8 hình chữ nhật

4

5 Có 9 hình khối lập phương

Trang 67

14 ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10

1 Viết số thích hợp :

3 Cho các số 9 ; 4 ; 10 ; 5 ; 3 ; 7

a) Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là :

b) Các số theo thứ tự từ lớn đến bé là :

c) Trong các số 9 ; 4 ; 10 ; 5 ; 3 ; 7 số lớn nhất là số bé nhất là

10

Trang 68

5 Hình vẽ sau có bao nhiêu hình tam giác ?

3 Cho các số 9 ; 4 ; 10 ; 5 ; 3 ; 7

a) Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là :

3 ; 4 ; 5 ; 7 ; 9 ; 10 b) Các số theo thứ tự từ lớn đến bé là :

10 ; 9 ; 7 ; 5 ; 4 ; 3 c) Trong các số 9 ; 4 ; 10 ; 5 ; 3 ; 7 số lớn nhất là 10, số bé nhất là 3

Trang 69

4

5 Hình vẽ sau có 9 hình tam giác

15 ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

Trang 70

8

Trang 74

1 Các số trong phạm vi 20

2 Phép cộng không nhớ trong phạm vi 20

3 Phép trừ không nhớ trong phạm vi 20

4 Đo độ dài – xăng-ti-mét

14 3

Trang 75

1 CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 20

1 Điền số thích hợp vào ô trống

2 Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số

3 Viết số

4 Cho các số 13 ; 17 ; 0 ; 9 ; 20

a) Số nào là số lớn nhất ?

Số nào là số bé nhất ?

b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé

Trang 76

LỜI GIẢI

1

2

3

4 Trong các số 13 ; 17 ; 0 ; 9 ; 20

a) Số 20 là số lớn nhất

Số 0 là số bé nhất

b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé : 20, 17, 13, 9, 0

Trang 77

2 PHÉP CỘNG KHÔNG NHỚ

Trang 78

5 Viết phép tính thích hợp

a) Nam có : 12 quả cam

Bắc có : 6 quả cam

Cả hai bạn có : quả cam

b) Dưới ao : 4 con vịt

Trên bờ : 11 con vịt

Có tất cả : con vịt ?

Trang 79

4

5

a) Nam có : 12 quả cam

Bắc có : 6 quả cam

Cả hai bạn có : quả cam

b) Dưới ao : 4 con vịt

Trên bờ : 11 con vịt

Có tất cả : con vịt?

12 + 6 = 18

4 + 11 = 15

Trang 80

3 PHÉP TRỪ KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI 20

5 Viết phép tính thích hợp

a) Có : 18 cái kẹo

Đã ăn : 6 cái kẹo

Còn : cái kẹo ?

b) Có : 13 con gà

Đã bán : 3 con gà

Còn : con gà ?

Trang 81



18414



19910

5 a) Có : 18 cái kẹo

Đã ăn : 6 cái kẹo

Còn : cái kẹo ?

b) Có : 13 con gà

Đã bán : 3 con gà

Còn : con gà ?

Trang 82

4 ĐO ĐỘ DÀI XĂNG-TI-MÉT

1 Số ?

2 Đo độ dài mỗi đoạn thẳng sau rồi viết số đo

Trang 84

2 Đo độ dài mỗi đoạn thẳng sau rồi viết số đo

Trang 85

TOÁN VUI

CÓ HỢP LÍ KHÔNG ?

Trên một bảng con có ghi phép tính (xem hình vẽ)

Bạn Vui cầm bảng tính nhẩm được kết quả là 17, bạn Vẻ cầm bảng tính nhẩm được kết quả là 14 Cả hai bạn đều đúng Các bạn thấy có hợp lí không ?

Trang 86

ĐỐ VUI

CƯA GỖ

Một cây gỗ dài 40 cm, bác thợ mộc muốn dùng cưa để cắt thành từng đoạn dài

10 cm Hỏi phải cắt bao nhiêu lần ?

Giải đáp

Hình vẽ trên giúp nhận ra rằng có thể cắt 3 lần ở các vị trí 1, 2, 3 Vậy phải cắt 3 lần và được 4 đoạn gỗ, mỗi đoạn dài 10 cm

1 2 3

Trang 87

1 Các số tròn chục

2 Các số có hai chữ số

3 So sánh các số có hai chữ số

Trang 88

1 CÁC SỐ TRÒN CHỤC

c) Chín chục : 90 Năm chục :

Sáu chục : Bảy chục :

Một chục : Tám chục :

Trang 89

3 Trong các số sau : 80, 30, 10, 90, 40

a) Số lớn nhất là :

b) Số bé nhất là :

c) Số lớn hơn 20 và bé hơn 40 là :

4 Các số sau : 60, 20, 50, 70, 80

a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :

b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé là :

Trang 90

c) Chín chục : 90 Năm chục : 50 Sáu chục : 60 Bảy chục : 70 Một chục : 10 Tám chục : 80 d) 30 : ba chục 40 : bốn chục

90 : chín chục 50 : năm chục

80 : tám chục 20 : hai chục

2 50 50 30  40

60  90 90 !! 70

70 !! 10 30 30

80 80 20 !! 10

3 Trong các số sau : 80, 30, 10, 90, 40

a) Số lớn nhất là : 90

b) Số bé nhất là : 10

c) Số lớn hơn 20 và bé hơn 40 là : 30

4 Các số sau : 60, 20, 50, 70, 80

a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :

20 ; 50 ; 60 ; 70 ; 80 b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé là :

Trang 91

2 CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

1 a) Viết số :

Ba mươi, ba mươi ba, ba mươi sáu, ba mươi tám, bốn mươi lăm, hai mươi sáu, hai mươi chín

b) Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số

2 Viết số thích hợp vào các ô trống :

3 Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Năm mươi ba viết là 53

b) Năm mươi ba viết là 503

c) Tám mươi sáu viết là 86

d) Tám mươi sáu viết là 68

e) Hai mươi chín viết là 29

4 Viết (theo mẫu)

a) Số 93 gồm 9 chục và 3 đơn vị

b) Số 72 gồm chục và đơn vị

c) Số 60 gồm chục và đơn vị

d) Số 48 gồm chục và đơn vị

e) Số 57 gồm chục và đơn vị

5 a) Viết tất cả các số có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 4

b) Viết tất cả các số có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng đơn vị cộng với chữ số hàng chục bằng 6

c) Viết tất cả các số có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là 2 và chữ số hàng đơn vị cộng với chữ số hàng chục được kết quả là 8

49 53

Trang 92

3 a) Năm mươi ba viết là 53 Đ

b) Năm mươi ba viết là 503 S

c) Tám mươi sáu viết là 86 Đ

d) Tám mươi sáu viết là 68 S

e) Hai mươi chín viết là 29 Đ

4 a) Số 93 gồm 9 chục và 3 đơn vị d) Số 48 gồm 4 chục và 8 đơn vị

b) Số 72 gồm 7 chục và 2 đơn vị e) Số 57 gồm 5 chục và 7 đơn vị

c) Số 60 gồm 6 chục và 0 đơn vị

5 a) Chữ số hàng đơn vị 0 1 2 3 4 5

Các số cần tìm là 40 ; 51 ; 62 ; 73 ; 84 ; 59

b) Chữ số hàng đơn vị 0 1 5 2 4 3

Các số cần tìm là 60 ; 51 ; 15 ; 42 ; 24 ; 33

c) Các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là

Trang 93

3 SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

1 Khoanh vào số bé nhất

3 Viết các số 54, 95, 98, 51, 19

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

Trang 94

3 Viết các số 54, 95, 98, 51, 19

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn 19 ; 51 ; 54 ; 95 ; 98

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé 98 ; 95 ; 54 ; 51 ; 19

Trang 95

giờ

Trang 96

3 Nối (theo mẫu)

4

5 Nam đến chơi ở nhà ông ngoại từ 7 giờ đến 11 giờ Hỏi Nam chơi ở nhà ông ngoại mấy giờ ?

2 giờ 6 giờ 11 giờ

9 giờ 7 giờ 5 giờ

lúc 7 giờ sáng

Bạn Hoa ngủ dậy lúc 6 giờ sáng

Bạn Uyên xem phim hoạt hình lúc 8 giờ tối

Trang 98

3

4

5 Số giờ Nam chơi ở nhà ông ngoại là :

11 – 7 = 4 (giờ)

Đáp số : 4 giờ

2 giờ 6 giờ 11 giờ

9 giờ 7 giờ 5 giờ

lúc 7 giờ sáng

Bạn Hoa ngủ dậy lúc 6 giờ sáng

Bạn Uyên xem phim hoạt hình lúc 8 giờ tối

Trang 99

5 CÁC NGÀY TRONG TUẦN

1 Ngày 20 tháng 11 năm 2020 là ngày thứ sáu Hỏi :

a) Ngày 18 tháng 11 năm 2020 là ngày thứ mấy?

b) Ngày 22 tháng 11 năm 2020 là ngày thứ mấy?

2 Ngày 3 tháng 2 năm 2021 là ngày thứ tư Hỏi :

a) Ngày 1 tháng 2 năm 2021 là ngày thứ mấy?

b) Ngày 6 tháng 2 năm 2021 là ngày thứ mấy?

3 Ngày 8 tháng 8 năm 2020 là ngày thứ bảy Hỏi :

a) Trước đó 3 ngày là ngày thứ mấy?

b) Sau đó 3 ngày là ngày thứ mấy?

4 Viết

Ngày 26 tháng 3 năm 2017 là ngày chủ nhật

x Trước đó 2 ngày là ngày tháng năm và là ngày thứ

x Sau đó 3 ngày là ngày tháng năm và là ngày thứ

5 Viết

Ngày 11 tháng 1 năm 2020 là ngày thứ bảy

x Trước đó 3 ngày là ngày tháng năm và là ngày thứ

x Sau đó 4 ngày là ngày tháng năm và là ngày thứ

Trang 100

LỜI GIẢI

1

Ngày 20 tháng 11 năm 2020 là ngày thứ sáu

a) Ngày 18 tháng 11 năm 2020 là ngày thứ tư

b) Ngày 22 tháng 11 năm 2020 là ngày chủ nhật

2

Ngày 3 tháng 2 năm 2021 là ngày thứ tư

a) Ngày 1 tháng 2 năm 2021 là ngày thứ hai

b) Ngày 6 tháng 2 năm 2021 là ngày thứ bảy

3

Ngày 8 tháng 8 năm 2020 là ngày thứ bảy

a) Trước đó 3 ngày là ngày thứ tư

b) Sau đó 3 ngày là ngày thứ ba

4

Ngày 26 tháng 3 năm 2017 là ngày chủ nhật

x Trước đó 2 ngày là ngày 24 tháng 3 năm 2017 và là ngày thứ sáu

x Sau đó 3 ngày là ngày 29 tháng 3 năm 2017 và là ngày thứ tư

5

Ngày 11 tháng 1 năm 2020 là ngày thứ bảy

x Trước đó 3 ngày là ngày 8 tháng 1 năm 2020 và là ngày thứ tư

x Sau đó 4 ngày là ngày 15 tháng 1 năm 2020 và là ngày thứ tư

Trang 101

Toán vui

SỐ TRÊN MẶT ĐỒNG HỒ

Hãy vẽ hai vạch thẳng chia mặt đồng hồ thành

ba phần sao cho cộng các số trên mỗi phần được

kết quả là 26

Trang 102

1 Phép cộng không nhớ trong phạm vi 100

2 Phép trừ không nhớ trong phạm vi 100

3 Cộng, trừ nhẩm các số tròn chục

4 Ôn tập về các số trong phạm vi 100

5 Ôn tập về so sánh các số trong phạm

vi 100

6 Ôn tập về phép cộng, phép trừ không

nhớ trong phạm vi 100

7 Ôn tập về hình học

8 Ôn tập về đại lượng

Trang 103

1 PHÉP CỘNG KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI 100

4 a) Lớp 1A có 32 học sinh, lớp 1B có 34 học sinh Hỏi cả hai lớp 1A và 1B có

tất cả bao nhiêu học sinh ?

b) Vườn cây ăn quả nhà bác Thắng có hai loại cây : xoài và cam, trong đó có

43 cây xoài, 54 cây cam Hỏi vườn nhà bác Thắng có tất cả bao nhiêu cây ăn quả ?

c) Bạn Nam có 32 viên bi đỏ và 46 viên bi xanh Hỏi Nam có tất cả bao nhiêu viên bi ?

Trang 104

55353



603393

Trang 105

3 51 + 32 80 + 3 72 + 13  80 + 8

64 + 23 !! 13 + 65 63 + 21 80 + 4

9 + 40  90 + 0 43 + 25 !! 61 + 6

81 + 18 99 + 0 68 + 10 !! 61 + 13

4 a) Tóm tắt : Bài giải

Lớp 1A : 32 học sinh Số học sinh cả hai lớp có là :

Lớp 1B : 34 học sinh 32 + 34 = 66 (học sinh)

Cả hai lớp: học sinh ? Đáp số : 66 học sinh

44

Ngày đăng: 20/08/2022, 12:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w