1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiến thức hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiến Thức Hiện Tại Hoàn Thành Và Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn
Trường học University of Education (Đại Học Sư Phạm)
Chuyên ngành English Grammar
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện tại hoàn thành Hiện tại hoàn thành tiếp diễn Thể khẳng định Cấu trúc S + have has + VpII Trong đó S (subject) Chủ ngữ Have has trợ động từ VpII động từ phân từ II (Bảng động từ bất quy tắc) Lưu................................................................

Trang 1

Hiện tại hoàn thành Hiện tại hoàn thành tiếp diễn Thể

khẳng

định

Cấu trúc: S + have/ has + VpII

Trong đó:

 S (subject): Chủ ngữ

 Have/ has: trợ động từ

 VpII: động từ phân từ II (Bảng

động từ bất quy tắc)

Lưu ý:

 S = I/ We/ You/ They + have

 S = He/ She/ It + has

Ví dụ:

She has lived in Saigon since she

was a little girl (Cô ấy đã sống ở

Sài Gòn kể từ khi còn bé )

Cấu trúc: S + has/have + been + V-ing

+

Lưu ý:

 Has: Subject là ngôi thứ ba số ít: ‘he’,

‘she’, ‘it’ hoặc (cụm) danh từ số ít

 Have: Subject là các ngôi còn lại: ‘I’,

‘we’, ‘you’, ‘they’ hoặc (cụm) danh từ

số nhiều

Ví dụ:

My mother has been working for that company for ten years.

⟶ Mẹ tôi đã và đang làm việc cho công

ty đó (liên tục, không gián đoạn) được mười năm rồi

Thể

phủ

định

Cấu trúc: S + have/ has + not + VpII

Lưu ý:

 Have not = haven’t

 Has not = hasn’t

Ví dụ:

They haven’t played football for

years (Họ đã không chơi bóng đá

trong nhiều năm.)

Cấu trúc: S + has/ have + not + been +

V-ing + … Lưu ý:

 Has: Subject là ngôi thứ ba số ít: ‘he’,

‘she’, ‘it’ hoặc (cụm) danh từ số ít

 Have: Subject là các ngôi còn lại: ‘I’,

‘we’, ‘you’, ‘they’ hoặc (cụm) danh từ

số nhiều

 Has not = hasn’t và have not = haven’t

Ví dụ: We haven’t been playing soccer for many weeks.

⟶ Chúng tôi đã liên tục không chơi bóng đá trong nhiều tuần

Thể

nghi

vấn

Câu hỏi Yes/No

Cấu trúc: Have/ Has + S + VpII +…?

Trả lời:

 Yes, S + have/ has

Câu hỏi Yes- No

Cấu trúc: Has/ Have + subject + been

+ V-ing + … +?

Trả lời:

Trang 2

 No, S + haven’t/ hasn’t.

Ví dụ:

Has he ever travelled to Europe?

(Anh ấy đã bao giờ đi tới Châu Âu

chưa?)

Yes, he has/ No, he hasn’t.

Câu hỏi WH-

Cấu trúc: WH-word + have/ has + S

(+ not) + VpII +…?

Trả lời: S + have/ has (+ not) + VpII

+…

Ví dụ:

Where have you and your kids

been? (Cậu và các con cậu vừa đi

đâu thế?)

 Yes, S + has/ have

 No, S + has/ have not

Ví dụ:

+ A: Has your father been working for

this company since 1995?

B: Yes, he has.

⟶ A: Bố bạn đã và đang luôn làm việc cho công ty này từ năm 1995 à?

B: Đúng vậy

Cách

sử

dụng

Diễn tả một tình trạng, một sự việc

nào đấy bắt đầu từ trong quá khứ và

giờ vẫn còn đúng

Ví dụ:

Mrs Jerkins has been the head

teacher for three years (Bà Jerkins

đã làm hiệu trưởng được 3 năm)

Diễn tả một hành động kéo dài liên tục, không bị ngắt quãng từ quá khứ tới trong hiện tại và rất có thể sẽ tiếp tục kéo dài tới và trong tương lai

Ví dụ:

We’ve been doing exercises for over

an hour Can we have a break now?

(Bọn con đã làm bài tập hơn tiếng đồng

hồ rồi Giờ bọn con nghỉ tí nhá?)

Diễn tả một hành động đã kết thúc

trong quá khứ nhưng không đề

cập tới thời gian *

Ví dụ:

I’ve already read that book (Tôi đã

đọc cuốn sách đấy rồi)

Diễn tả một hành động đã kết thúc,

nhấn mạnh vào kết quả nó đem lại

Ví dụ:

They’ve all done their homework.

(Họ đã làm xong hết bài tập)

Trang 3

hiệu

nhận

biết

 Since

 Just

 Already

 Yet

 Ever

 Never

 It’s the first time

 So far (cho đến nay)

 Since

 Just

Lưu ý:

* Với cách sử dụng của hiện tại hoàn thành: “Diễn tả một hành động đã kết thúc trong quá khứ nhưng không đề cập tới thời gian *” gần giống với cách sử dụng của quá khứ đơn, tuy nhiên có sự khác biệt:

Khi đề cập tới thời điểm điều gì đó xảy ra trong quá khứ, ta KHÔNG SỬ

DỤNG hiện tại hoàn thành mà SỬ DỤNG quá khứ đơn.

Ví dụ: I did my homeword last night (Đêm qua tôi đã làm bài tập)

Có đề cập thời điểm xảy ra hành động, đó là last night (đêm qua).

 Sử dụng quá khứ đơn

* Phân biệt giữa HIỆN TẠI HOÀN THÀNH và HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

TIẾP DIỄN:

Hiện tại hoàn thành: nhấn mạnh vào kết quả mà hành động vừa kết

thúc đem lại ở hiện tại

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: nhấn mạnh vào hành động, thời gian

bỏ ra để thực hiện hành động ấy hay nói cách khác là nhấn mạnh vào quá trình hành động hơn là kết quả.

Ví dụ:

She’s written an article for the school newspaper (Cô ấy viết một bài báo

cho tờ báo trường)

Cô ấy đã viết xong bài báo (nhấn mạnh vào kết quả là bài báo)

She’s been writing an article for the school newspaper (Cô ấy viết một bài

báo cho tờ báo trường)

Trang 4

 Cô ấy nhận viết và có thể đã bắt đầu viết nhưng vẫn chưa hoàn thành

(nhấn mạnh vào việc cô ấy viết báo)

* Cách dùng since, for và in

Since, for và in đều có thể dùng với cấu trúc: since/for//in+ time

nhưng có sự khác biệt:

Since+ mốc thời gian cụ thể (năm, ngày, tháng )

Ví dụ: Since last year, since 2004, since Monday

 Khi dịch, để dễ nhớ và liên kết với tiếng việt, ta nên dịch since là” từ”

Since còn mang nghĩa là bởi vì: since= because.

For+ khoảng thời gian.

Ví dụ: for 3 years, for 2 months

Ta có thể dịch là “trong+ khoảng thời gian”

In+ mốc thời gian.

Ví dụ: in 1997, in 2000.

In+ khoảng thời gian: khác biệt so với for, in khi đi cùng khoảng thời

gian thì chỉ khoảng thời gian trong tương lai còn for chỉ khoảng thời

gian trong quá khứ và hiện tại

Ví dụ:

I have arrived for 3 hours (Tôi đã đến được 3 giờ/tiếng rồi)

I will arrive in 3 hours (Tôi sẽ đến trong 3 giờ/tiếng nữa)

 Để phân biệt thì phải nắm bắt được bối cảnh và thì của câu, nếu nói về

hành động trong tương lai thì khả năng cao sẽ sử dụng” in”.

1, Jonathan ………….in God since he was a child

A, believed C, has been believing

B, has been believed D, have been believing

Bài tập vận dụng

Trang 5

2, My son…… the book for 2 hours, and he doesn’t have intention to stop.

A, has been reading

B, have been reading

C, have read

D, reading

3, Why are your hands so dirty? - I……….my bike

A, repaired

B, have been repaired

C, has been repaired

D, have been repairing

4, We … around Scotland for 8 years

A, travelled

B, have been travelled

C, have been travelling

D, has been travelling

5, Sandy…… her homework for 4 hours without stopping

A, has done

B, has been doing

C, have been doing

D, has been done

6, We… for her for 30 minutes

A, waited

B, have been waiting

C, has waited

D, has been waiting

Trang 6

7, They……anything all the morning.

A, don’t have eaten

B, haven’t been eaten

C, haven’t been eating

D, have been not eating

8, It … all day I wonder when it will stop

A, has rained

B, rained

C, has been rained

D, has been raining

9, The telephone… for almost a minute.Why hasn’t someone answered it?

A, has been ringing

B, has been rung

C, rang

D, has rang

10, The alarm clock ……several times before You should stop it and get up

A, rang

B, has rang

C, has been ringing

D, has been rung

11, You ……… a lot since the last time I saw you

A, changed

B has changed

C is changing

D have changed

Trang 7

12, He……… more concerned about his social status since he started working there

A, has been becoming

B has become

C became

D will become

13, Travel ………… into a huge industry in the last few decades

A, has turned

B is turning

C has been turning

D have turned

14, Science ………… in leaps and bounds

A, have advanced

B has advanced

C has been advanced

D is advancing

15, Man ……… great things

A, is accomplished

B has been accomplishing

C, has accomplished

D have accomplished

16, I ……… the report yet

A, hasn’t completed

B completed

C, have already completed

D have not completed

Trang 8

17, The rain ……… It’s been raining for 3 hours.

A, has stop

B is stopped

C haven’t stopped

D hasn’t stopped

18, They ……… at the airport

A, haven’t yet arrived

B haven’t already arrived

C, hasn’t yet arrived

D didn’t arrive

19, We ……… three power cuts this week

A, has had

B have had

C had

D is having

20, He ……… to her over the phone

A, has only spoken

B have spoken only

C, have only spoken

D has spoken only

21, Since our teacher…… away, we don’t have to do any homework

A, have been

B, has been being

C, have being

D, has been

Trang 9

22, I …… my key Can you help me look for it?

A, have lost

B, have been losing

C, have been lost

D, has been losing

23, The students…… their exams They’re very happy

A, have finished

B, has been finishing

C, have been finished

D, has finished

24,He ……… six bars of chocolate today!

A, eat

B, is eating

C, has eaten

D, has been eating

25, We …… our living room I think it looks a lot better

A, have been painting

B, have painted

C, has painted

D, painted

Concert(n) /ˈkɒn.sət/: buổi hòa nhạc

Defeat(v, n) /dɪˈfiːt/(v) đánh bại, đánh thắng ai

đó

Từ vựng theo Topic: Fun and

Games (Part II)

Trang 10

(n) sự thất bại, bị đánh bại Entertaining(adj) /en.təˈteɪ.nɪŋ/: giải trí= enjoyable Folk music(n phr) /ˈfoʊk ˌmju·zɪk/: nhạc dân ca

Interest(v, n) /ˈɪn.trəst/:

(v) làm ai đó hứng thú với thứ gì (n) sự quan tâm, chú ý, điều thích thú

Opponent(n) /əˈpəʊ.nənt/:đối thủ

(đuổi khỏi sân)(thể thao)

Bắt đầu( một sở thích, môn thể thao)

1, The referee sent David… for arguing with him

A, off

B, down

C, up

D, in

2, You should take… a sport and then you would get more exercise

A, off

B, up

C, down

Bài tập luyện từ

Trang 11

D, in

3, I’m trying to work! Could you please turn your music….?

A, down

B, in

C, out

D, up

4, This is my favorite song! Turn it…!

A, off

B, out

C, up

D, down

5, I saw a really… programme on TV last night

A, entertainging

B, defeat

C, concert

D, member

6, England………Italy 3-1

A, interested

B, defeated

C, gym

D, concert

7, I’m thinking of joining a…

A, gym

B, interest

C, defeat

Trang 12

D, member

8, Photography has always… me

A, defeated

B, entertainging

C, group

D, interested

9, What I like about… is the sound of the guitar

A, folk music

B, interest

C, defeat

D, group

10, My brother has got his own….and they play in our local area

A, group

B, gym

C, opponent

D, interest

11, Are you a….of the golf club?

A, interest

B, group

C, defeat

D, member

12, It is nice of you to invite us because we have so much….tonight

A, fun

B, interest

C, defeat

Trang 13

D, concert

13, At the final, he defeated his… And became the champion

A, member

B, concert

C, opponent

D, interest

14, Do you know that BTS will have a… in Viet Nam in two days?

A, concert

B, interest

C, member

D, opponent

Biên soạn: Nguyễn Thành Công

Nguồn: Tham khảo Liên hệ: nguyen19082004@gmail.com

Ngày đăng: 19/08/2022, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w