Xã hội ngày càng phát triển, nhu cầu đi lại của mỗingười lại càng tăng cao, vì vậy việc sử dụng phương tiện đối với con người là vô cùngcần thiết.Và ngàng Cầu- Đường là một trong những y
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HỒ CHÍ MINH
KHOA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Ngày nay, hạ tầng giao thông là nền tảng vật chất có vai trò đặc biệt quan trọngtrong quá trình phát triển kinh tế – xã hội của đất nước Hạ tầng giao thông có hiện đại,đồng bộ thì mới tạo đà cho nền kinh tế tăng trưởng, ổn định và bền vững Bởi vậy,phát triển hạ tầng giao thông là nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia nói chung vàViệt Nam chúng ta nói riêng Xã hội ngày càng phát triển, nhu cầu đi lại của mỗingười lại càng tăng cao, vì vậy việc sử dụng phương tiện đối với con người là vô cùngcần thiết.Và ngàng Cầu- Đường là một trong những yếu tố có vai trò quan trọng trongviệc phát triển kinh tế, nhu cầu đi lại của chúng ta
Sau thời gian hoàn thành hai môn học “ Kết cấu bê tông cốt thép” và “ Cầu bêtông cốt thép” dưới sự hướng dẫn và chỉ dạy nhiệt tình của thầy Mai Lựu đã giúp cho
em hoàn thành tốt hai môn học trên và tích luỹ được vốn kiến thức để có thể đăng kíđược đồ án “ Cầu bê tông cốt thép” của thầy
Với sự chỉ dạy tận tình và hướng dẫn chi tiết của Thầy, cùng với sự động viên cổ
vũ của gia đình, bạn bè và sự nổ lực của bản thân đã giúp em hoàn thành tốt đồ án nàyđúng tiến độ Do thời gian làm đồ án có hạn và trình độ còn nhiều hạn chế nên khôngthể tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của cácthầy cô cũng như là của các bạn sinh viên để bài đồ án này hoàn thiện hơn nữa Em xinchân thành cảm ơn thầy Ts.Mai Lựu đã tạo điều kiện giúp đỡ em trong thời gian qua.Ngoài ra, đồ án này có tham khảo một số tài liệu:
Trang 3ĐAMH THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG GVHD: T.S MAI LỰU
Em muốn gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất đến với thầy T.s Mai Lựu, thầy là mộtngười thầy vừa có tâm có tầm, nhiệt huyết với nghề nhà giáo, thầy đã tận tình giảngdạy các kiến thức về chuyên môn cũng như kiến thức ngành nghề cho em, thầy cũng làngười trực tiếp hướng dẫn, tạo điều kiện tốt nhất để em có thể hoàn thành được đồ ánnày Với những kiến thức, những chia sẻ, những kinh nghiệm quý báu mà thầy dànhcho chúng em, em xin cảm ơn thầy!
Ngoài ra, em xin gửi lời cảm ơn đến các anh chị, các bạn trong khoa, các bậc tiềnbối đi trước đã hỗ trợ, giúp đỡ, chia sẻ tài liệu, kiến thức để em hoàn thành tốt nhất đồ
án này
Em xin chân thành cảm ơn!
Tp.Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 1 năm 2022
Sinh ViênThới Ngọc Hiệu
Trang 4Mục Lục LỜI NÓI ĐẦU I LỜI CẢM ƠN II
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG 1
1.1 Giới thiệu 1
1.2 Số liệu thiết kế 1
1.3 Chọn thiết kế sơ bộ 1
1.4 Các loại vật liệu 2
1.4.1 Cốt thép dự ứng lực 2
1.4.2 Vật liệu bê tông 2
CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ LAN CAN 3
2.1 Số liệu tính toán 3
2.2 Thông số hình học lan của lan can 3
2.3 Thông số hình học lan can tường 4
2.4 Thông số hình học lan can cột, thanh 4
2.5 Tải trọng tác dụng 7
2.6 Sức kháng của thanh lan can (Mr) 7
2.7 Sức kháng uốn mối nối thanh lan can 8
2.8 Sức kháng của cột lan can (Pp) 8
2.9 Sức kháng của lan can tường 9
2.9.1 Xác định khả năng chịu lực của tiết diện BTCT ngang được tính trên một đơn vị chiều đứng lan can (MwH) 9
2.9.2 Xác định khả năng chịu lực của tiết diện BTCT được tính trên một đơn vị chiều dài theo phương dọc cầu (Mc) 10
2.10 Kiểm toán 13
2.10.1 Khi va vào giữa nhịp lan can 13
iii
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 5ĐAMH THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG GVHD: T.S MAI LỰU
2.10.2 Khi xe va vào cột lan can 13
2.10.3 Kiểm tra khả năng chống trượt của lan can 15
2.10.4 Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu 17
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU 18
3.1 Số liệu thiết kế 18
3.2 Cấu tạo bản mặt cầu 18
3.3 Nội lực trong bản hẫng 19
3.3.1 Tải trọng tác dụng 19
3.3.2 Xác định moment ở trạng thái kiểm toán 22
3.4 Thiết kế cốt thép cho phần bản hẫng 23
3.5 Kiểm tra nứt cho bản hẫng 25
3.6 Thiết kế cốt thép cho bản mặt cầu 27
3.6.1 Nội lực trong bản dầm 27
3.6.2 Nội lực do tĩnh tải 27
3.6.3 Nội lực do hoạt tải 28
3.6.4 Xét tính liên tục của bản mặt cầu : 31
3.6.5 Thiết kế cốt thép cho phần bản chịu moment âm 31
3.6.6 Thiết kế cốt thép cho phần bản chịu moment dương 33
3.6.7 Kiểm tra nứt cho bản dầm chịu momen âm (tại gối) 35
3.6.8 Kiểm tra nứt cho bản dầm chịu momen dương 36
3.7 Cốt thép phân bố 37
3.7.1 Cốt thép phân bố cho phần bản chịu momen âm: 37
3.7.2 Cốt thép phân bố cho phần bản chịu momen dương: 38
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ DẦM NGANG 39
4.1 Số liệu thiết kế: 39
4.2 Xác định nội lực tác dụng lên dầm ngang: 40
iv
Trang 64.2.1 Phương dọc cầu: 40
4.2.1.1 Áp lực tĩnh tải truyền lên dầm ngang: 40
4.2.1.2 Áp lực hoạt tải lên dầm ngang: 41
4.2.2 Phương ngang cầu: 42
4.2.2.1 Giá trị đường ảnh hưởng phản lực gối: 42
4.2.2.2 Nội lực tính toán: 44
4.3 Tính toán cốt thép cho dầm ngang: 68
4.3.1 Tính toán cốt thép cho dầm ngang chịu moment âm: 68
4.3.2 Tính toán cốt thép cho dầm chịu moment dương: 70
4.4 Kiểm tra nứt cho dầm ngang: 72
4.4.1 Kiểm tra nứt cho dầm ngang chịu moment âm: 72
4.4.2 Kiểm tra nứt cho dầm ngang chịu moment dương 73
4.5 Tính cốt đai cho dầm ngang: 74
CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ DẦM CHÍNH 76
5.1 Số liệu thiết kế 76
5.1.1 Số liệu tính toán 76
5.1.2 Chọn sơ bộ kích thước dầm chính: 76
5.2 Xác định các tải trọng 78
5.2.1 Trọng lượng bản thân dầm chủ 78
5.2.2 Trọng lượng bản thân dầm ngang ( không kể mối nối ): 79
5.2.3 Trọng lượng bản thân mối nối ướt: 80
5.2.4 Tải trọng lớp phủ: 81
5.2.5 Tải trọng lan can: 81
5.2.6 Tổ hợp tĩnh tải lên dầm biên và dầm giữa: 82
5.3 Xác định moment do tĩnh tải tác dụng lên dầm: 82
5.3.2 Xác định lực cắt do tĩnh tải tác dụng lên dầm: 87
v
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 7ĐAMH THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG GVHD: T.S MAI LỰU
5.4 Nội lực do hoạt tải tác dụng lên dầm chủ 92
5.4.1 Xác định hệ số phân bố ngang theo phương pháp dầm đơn 92
5.4.1.1 Hệ số phân bố ngang cho dầm trong 92
5.4.1.2 Hệ số phân bố ngang cho dầm biên: 95
5.4.2 Nội lực do hoạt tải tác dụng lên dầm chủ 98
5.4.2.1 Moment do hoạt tải gây ra 98
5.4.3 Tổ hợp nội lực do hoạt tải gây ra 107
5.4.3.2 Moment do hoạt tải gây ra: 108
5.4.3.3 Lực cắt do hoạt tải tác dụng lên dầm chủ: 109
5.5 Tổ hợp nội lực do tĩnh tải và hoạt tải tác dụng lên dầm chủ: 110
5.5.1 Moment do tĩnh tải và hoạt tải tác dụng lên dầm chủ: 110
5.6 Tính toán và bố trí cáp dự ứng lực 112
5.6.1 Tính toán sơ bộ cáp 112
5.6.2 Bố trí cáp dự ứng lực: 113
5.7 Xác định đặc trưng hình học và tính toán mất mát ứng suất: 114
5.7.1 Đặc trưng hình học ( đã có cáp DUL): 114
5.7.1.1 Tính toán trọng tâm của nhóm cáp dự ứng lực tại các mặt cắt: 114
5.7.1.2 Tính toán đặc trưng hình học của tiết diện tại các mặt cắt: 115
5.7.2 Tính toán mất mát ứng suất 118
5.7.2.1 Mất mát ứng suất do nén đàn hồi fpES : 118
5.7.2.2 Biến dạng co ngót của dầm từ lúc truyền lực đến lúc thi công xong mối nối: 119
5.7.2.3 Biến dạng co ngót của dầm từ lúc truyền lực cáp DƯL lên dầm đến cuối thời kì khai thác 119
5.7.2.4 Biến dạng co ngót của dầm từ lúc thi công mối nối ước đến cuối thời kì khai thác 120
vi
Trang 85.7.2.5 Biến dạng co ngót của mối nối từ lúc thi công mối nối ước đến cuối
thời kì khai thác 120
5.7.2.6 Hệ số từ biến của dầm từ lúc căng cáp đến lúc thi công mối nối 120
5.7.2.7 Hệ số từ biến của dầm tính từ lúc truyền lực đến cuối thời kì khai thác 121 5.7.2.8 Hệ số từ biến của dầm tính từ lúc thi công mối nối đến cuối thời kì khai thác 121
5.7.2.9 Hệ số từ biến của dầm từ lúc thi c đến cuối thời kì khai thác 122
5.7.2.10 Mất mát ứng suất do co ngót xảy ra trong giai đoạn 1 fpSR 123
5.7.2.11 Mất mát ứng suất do từ biến xảy ra trong giai đoạn 1 fpCR 123
5.7.2.12 Mất mát ứng suất do chùng nhão cáp xảy ra trong giai đoạn 1 fpR1 123
5.7.2.13 Mất mát ứng suất trong giai đoạn 2 ( từ lúc thi công mối nói đến cuối thời kì khai thác): 124
5.7.2.14 Mất mát ứng suất do chùng nhão cáp xảy ra trong giai đoạn 2 f pR 2 125 5.7.2.15 Ứng suất gia tăng trong cáp dự ứng lực do co ngót của bản mặt cầu f pSS 125
5.7.2.16 Tổng mất mát ưng suất theo thời gian 125
5.7.3 Mất mát ứng suất tổng cộng: 126
5.8 Kiểm toán: 126
5.8.1 Kiểm toán ứng suất trong cáp dự ứng lực: 126
5.8.2 Kiểm toán trong giai đoạn truyền lực: 126
5.8.3 Kiểm toán ở trạng thái giới hạn sử dụng: 128
5.9 Kiểm toán ở trạng thái giới hạn cường độ: 129
5.9.2 Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu 131
5.10 Kiểm toán lực cắt: 132
5.10.1 Giá trị nội lực tại mặt cắt I-I: 132
vii
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 9ĐAMH THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG GVHD: T.S MAI LỰU
5.10.2 Kiểm tra cốt thép dọc: 136
viii
Trang 10Danh sách bảng
Bảng 2.1 Các Tham Số Thiết Kế Đường Ô Tô Cấp Tl-4 3
Bảng 3.1 Bảng Hệ Số Tải Trọng Và Hiệu Ứng Xung Kích 22
Bảng 4.1 Các Giá Trị Để Tính Phản Lực Gối 43
Bảng 4.2 Kết Quả Tính Giá Trị Đường Ảnh Hưởng Cách Ri 43
Bảng 4.3 Bảng Tính Tung Độ Đường Ảnh Hưởng Momen Và Lực Cắt Của Dầm Ngang 44
Bảng 4.4 Tổ Hợp Nội Lực Cho M2+ 51
Bảng 4.5 Tổ Hợp Nội Lực Cho M2- 52
Bảng 4.6 Tổ Hợp Nội Lực Cho V2 52
Bảng 4.7 Tổ Hợp Nội Lực Cho M 2-3+ 59
Bảng 4.8 Tổ Hợp Nội Lực Cho M 2-3- 59
Bảng 4.9 Tổ Hợp Nội Lực Cho V 2-3 60
Bảng 4.10 Tổ Hợp Nội Lực Cho M3+ 67
Bảng 4.11 Tổng Hợp Nội Lực M 3- 67
Bảng 4.12 Tổ Hợp Nội Lực Ch V 3 68
Bảng 5.1 Kích Thước Sơ Bộ Dầm Chính 77
Bảng 5.2 Tổ Hợp Tĩnh Tải Lên Dầm Biên Và Dầm Giữa Lúc Chưa Có Cáp 82
Bảng 5.3 Bảng Tổng Hợp Giá Trị Mô Men Tại Mặt Cắt Iv-Iv 85
Bảng 5.4 Bảng Tổng Hợp Giá Trị Mô Men Tại Mặt Cắt Iii-Iii 86
Bảng 5.5 Bảng Tổng Hợp Giá Trị Mô Men Tại Mặt Cắt Ii-Ii 86
Bảng 5.6 Bảng Tổng Hợp Giá Trị Mô Men Tại Mặt Cắt I-I 87
ix
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 11ĐAMH THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG GVHD: T.S MAI LỰU
Bảng 5.7 Bảng Tổng Hợp Giá Trị Lực Cắt Tại Mặt Cắt Iv-Iv 90
Bảng 5.8 Bảng Tổng Hợp Giá Trị Lực Cắt Tại Mặt Cắt Iii-Iii 91
Bảng 5.9 Bảng Tổng Hợp Giá Trị Lực Cắt Tại Mặt Cắt Ii-Ii 91
Bảng 5.10 Bảng Tổng Hợp Giá Trị Lực Cắt Tại Mặt Cắt I-I 92
Bảng 5.11 Bảng Tổ Hợp Hệ Số Phân Bố Ngang 98
Bảng 5.12 Bảng Tổng Hợp Giá Trị Momen Tại Mặt Cắt Iii-Iii 101
Bảng 5.13 Bảng Tổng Hợp Giá Trị Momen Tại Mặt Cắt Ii-Ii 102
Bảng 5.14 Bảng Tổng Hợp Giá Trị Momen Tại Mặt Cắt I-I 103
Bảng 5.15 Bảng Tổng Hợp Giá Trị Momen Tại Các Mặt Cắt (Chưa Nhân Hệ Số) 103
Bảng 5.16 Bảng Tổng Hợp Giá Trị Lực Cắt Tại Mặt Cắt Iii-Iii 104
Bảng 5.17 Bảng Tổng Hợp Giá Trị Lực Cắt Tại Mặt Cắt Ii-Ii 105
Bảng 5.18 Bảng Tổng Hợp Giá Trị Lực Cắt Tại Mặt Cắt I-I 106
Bảng 5.19 Bảng Tổng Hợp Giá Trị Lực Cắt Tại Các Mặt Cắt (Chưa Nhân Hệ Số) 106
Bảng 5.20 Bảng Hệ Số Tải Trọng Và Hiệu Ứng Xung Kích 108
Bảng 5.21 Bảng Tổng Hợp Moment Do Hoạt Tải Tác Dụng Lên Dầm Chủ ( Đã Nhân Hệ Số ) 109
Bảng 5.22 Bảng Tổng Hợp Lực Cắt Do Hoạt Tải Tác Dụng Lên Dầm Chủ 110
Bảng 5.23 Bảng Tổng Hợp Mô Men Tại Các Mặt Cắt Gây Ra 110
Bảng 5.24 Bảng Tổng Hợp Lực Cắt Tại Các Mặt Cắt Gây Ra 111
Bảng 5.25 Momen Do Hoạt Tải Và Tĩnh Tải Ở Ttghsd 1 112
Bảng 5.26 Toạ Độ Cáp Trong Dầm 114
x
Trang 12Bảng 5.27 Trọng Tâm Các Nhóm Cáp Dự Ứng Lực 115
Bảng 5.28 Đặc Trưng Hình Học Của Tiết Diện Dầm Biên Tại Các Mặt Cắt Ở Giai Đoạn 1 117
Bảng 5.29 Đặc Trưng Hình Học Của Tiết Diện Dầm Tại Các Mặt Cắt Ở Giai Đoạn 2 (Mối Nối) 117
Bảng 5.30 Tổng Hợp Biến Dạng Co Ngót Và Hệ Số Từ Biến 122
Bảng 5.31 Tổng Hợp Kiểm Toán Ứng Suất Trong Cáp Dul 126
Bảng 5.32 Tổng Hợp Ứng Suất Thở Trên Và Dưới Của Dầm Biên Trong Giai Đoạn Truyền Lực 127
Bảng 5.33 Tổng Hợp Ứng Suất Thớ Trên Và Thớ Dưới Của Dầm Biên Ở Trạng Thái Giới Hạn Sử Dụng 129
Bảng 5.34 Tổng Hợp Sức Kháng Uốn Của Bản Thân Tiết Diện 131
Bảng 5.35 Tổng Hợp Moment Nứt Tại Các Mặt Cắt 132
Bảng 5.36 Tổng Hợp Ứng Suất Fpo Tại Các Mặt Cắt 135
Bảng 5.37 Xác Định Góc 135
Bảng 5.38 Xác Định Khả Năng Chịu Cắt Vs 135
Bảng 5.39 Xác Định Vs 136
Bảng 5.40 Kiểm Toán Cốt Thép Dọc Cho Các Mặt Cắt 137
xi
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 13ĐAMH THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG GVHD: T.S MAI LỰU
Danh sách hình ảnh
Hình 2.1 Mô Hình Lan Can Tường Cột Và Thanh Kết Hợp 4
Hình 2.2 Kích Thước Sơ Bộ Lan Can Tường 4
Hình 2.3 Kích Thước Sơ Bộ Cột Lan Can 5
Hình 2.4 Mặt Bằng Cột Lan Can 6
Hình 2.5 Cấu Tạo Lan Can 6
Hình 3.1 Trọng Lượng Bản Thân Lan Can Truyền Xuống Bản Mặt Cầu 19
Hình 3.2 Sơ Đồ Tính Toán Bản Mặt Cầu Trường Hợp Bản Hẫng 21
Hình 3.3 Sơ Đồ Tính Cốt Thép Bản Hẫng 23
Hình 3.4 Sơ Đồ Tính Nội Lực Do Tĩnh Tải Gây Ra Trong Bản Dầm 27
Hình 3.5 Sơ Đồ Tính Nội Lực Do Hoạt Tải Gây Ra Khi Xếp Tải 1 Làn Xe 29
Hình 3.6 Sơ Đồ Tính Nội Lực Do Hoạt Tải Gây Ra Khi Xếp 2 Làn Xe 30
Hình 4.1 Sơ Đồ Xác Định Áp Lực Trên Phương Dọc Với Mạng Dầm Đơn Giản 40 Hình 4.2 Sơ Đồ Xác Định Áp Lực Trên Phương Dọc Cầu 41
Hình 4.3 Đường Ảnh Hưởng R1, R2, R3 42
Hình 4.4 Tĩnh Tải Tác Dụng Lên Lên Đường Ảnh Hưởng M2,V2 45
Hình 4.5 Hoạt Tải Xe Tác Dụng Lên Đường Ảnh Hưởng M2,V2 48
Hình 4.6 Tải Trọng Làn Tác Dụng Lên Đường Ảnh Hưởng M2,V2 50
Hình 4.7 Tĩnh Tải Tác Dụng Lên Lên Đường Ảnh Hưởng M2-3,V2-3 53
Hình 4.8 Hoạt Tải Xe Tác Dụng Lên Đường Ảnh Hưởng M2-3,V2-3 56
Hình 4.9 Tải Trọng Làn Tác Dụng Lên Đường Ảnh Hưởng M2-3,V2-3 58
xii
Trang 14Hình 4.10 Tĩnh Tải Tác Dụng Lên Lên Đường Ảnh Hưởng M3,V3 61
Hình 4.11 Hoạt Tải Xe Tác Dụng Lên Đường Ảnh Hưởng M3,V3 64
Hình 4.12 Tải Trọng Làn Tác Dụng Lên Đường Ảnh Hưởng M3,V3 66
Hình 5.1 Kích Thước Sơ Bộ Dầm Chủ 76
Hình 5.2 Đoạn Mở Rộng Đầu Dầm 77
Hình 5.3 Đường Ảnh Hưởng Moment Mặt Cắt Iv-Iv 82
Hình 5.4 Tiết Diện Đã Qui Đổi 93
Hình 5.5 Hệ Số Phân Bố Ngang Phương Pháp Đòn Bẩy 96
Hình 5.6 Đường Ảnh Hưởng Phương Pháp Nén Lệch Tâm 97
Hình 5.7 Đường Ảnh Hưởng Moment Lực Cắt M/C Iv-Iv 99
Hình 5.8 Đường Ảnh Hưởng Moment M/C Iii-Iii 101
Hình 5.9 Đường Ảnh Hưởng Moment M/C Ii-Ii 102
Hình 5.10 Đường Ảnh Hưởng Moment M/C I-I 103
Hình 5.11 Đường Ảnh Hưởng Lực Cắt M/C Iii-Iii 104
Hình 5.12 Đường Ảnh Hưởng Lực Cắt M/C Ii-Ii 105
Hình 5.13 Đường Ảnh Hưởng Lực Cắt M/C I-I 106
Hình 5.14 Bố Trí Cáp Dự Ứng Lực Theo Phương Dọc 114
Hình 5.15 Bố Trí Cáp Dứl Tại 4 Mặt Cắt 114
xiii
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 15ĐAMH THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG GVHD: T.S MAI LỰU
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG1.1 Giới thiệu
Thiết kế cầu dầm BTCT DUL, nhịp giản đơn, tiết diện T căng trước
Quy mô xây dựng: Cầu vĩnh cửu
Tiêu chuẩn thiết kế: Tiêu chuẩn TCVN 11823:2017
Hoạt tải thiết kế: HL 93
1.2 Số liệu thiết kế
Trang 16- Bản mặt cầu :
- Giới hạn chảy của thép DUL: f py = 0, 9 f pu = 0, 9 1744, 59 = 1570,131 Mpa
- Ứng suất trong thép khi kích: f pj = 0,8 f pu = 0,8 1744, 59 = 1 308, 443 Mpa
1.4.2 Vật liệu bê tông
- Khối lượng riêng của bê tông: γc = 2,5×10-5 N/mm3
Trang 17TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 18CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ LAN CAN2.1 Số liệu tính toán
Bảng 2.1 Các tham số thiết kế đường ô tô cấp TL-4
Lực Fv và FL không gây nguy hiểm cho lan can ở các cầu thông thường nên chỉ
xét tải trọng Ft.
- Tỷ trọng bê tông cốt thép: s = 78,5×10-6 (N/mm3)
2.2 Thông số hình học lan của lan can
Sử dụng lan can loại tường, thanh và cột kết hợp
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 19ĐAMH THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG GVHD: T.S MAI LỰU
Hình 2.1 Mô hình lan can tường cột và thanh kết hợp
2.3 Thông số hình học lan can tường
Chiều cao phần bê tông lan can tường: 700mm
Tổng diện tích lan can:
A lc =250 700+ 1
Chiều dày trung bình lan can: btb = 241250
700 = 344,64(mm)
Hình 2.2 Kích thước sơ bộ lan can tường
2.4 Thông số hình học lan can cột, thanh
Khoảng cách giữa hai cột lan can (L): 1900(mm)
Trang 20Đường kính ngoài ống lan can (Dthanh): 80(mm)
Đường kính trong ống lan can(dthanh): 70(mm)
Đường kính ngoài ống mối nối thanh lan can (Dmn): 95(mm)
Đường kính trong ống mối nối thanh lan can (dmn): 85(mm)
Thông số hình học cột lan can:
Hình 2.3 Kích thước sơ bộ Cột lan can
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 21ĐAMH THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG GVHD: T.S MAI LỰU
Hình 2.4 Mặt bằng Cột lan can
Hình 2.5 Cấu tạo Lan can
a) Kích thước tổng thể Lan can; b)Bố trí cốt thép lan can tường
Hệ số điều chỉnh tải trọng: η = ηI ×ηD ×ηR 0,95
Hệ số xét mức độ quan trọng của công trình: ηI = 1,05: Đối với cầu quan trọng
Hệ số xét đến tính chất dẻo của vật liệu: ηD = 0,95: Đối với các bộ phận liên kếtdẻo
Trang 22Hệ số xét đến mức độ dư thừa liên kết: ηR = 1,05 – Đối với bộ phận dư thừa
Xét tính liên tục của lan can, ta nhân hệ số điều chỉnh nội lực:
- Momen ở vị trí giữa nhịp ở TTGH cường độ 1:
Trang 23TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 24Trong đó:
Hệ số sức kháng đối với uốn (φf): 1
2.7 Sức kháng uốn mối nối thanh lan can
2.8 Sức kháng của cột lan can (P p )
- Diện tích cột lan can:
A = 2 a e + b d = 2×10×200+180×10 = 5800(mm)
- Momen quán tính:
Trang 25TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 262.9 Sức kháng của lan can tường
Chia lan can thành 3 đoạn có chiều dài tường thay đổi như sau:
2.9.1 Xác định khả năng chịu lực của tiết diện BTCT ngang được tính trên một đơn
Chiều rộng cấu kiện: b = 700(mm)
Cốt thép gồm 4 thanh thép có đường kính 16(mm) cho mỗi phía:
Trang 27TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 28Chiều dày lớp bê tông bảo vệ: a = 50(mm)
Khoảng cách từ thớ chịu nén lớp ngoài cùng đến trọng tâm lớp cốt thép chịu kéo:
d s = b tb – a = 344,64 – 50 = 294,64 (mm).Chiều cao vùng nén quy đổi từ mép vùng nén:
2.9.2 Xác định khả năng chịu lực của tiết diện BTCT được tính trên một đơn vị
Cốt thép chịu kéo là các thanh thép đứng có đường kính D14 ứng với tiết diện
153,94(mm2)và bố trí ở khoảng cách 150(mm) Khi đó, diện tích thép chịu lực trên 1
đơn vị chiều dài As = 153,94/150 = 1,026(mm2/mm)
Tất cả các đoạn sẽ tính với chiều rộng đơn vị, b = 1(mm)
- Đoạn 1: Cốt thép tính toán: As = 1,026(mm2/mm)
Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm lớp cốt thép chịu kéo:
Trang 29TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 30Mc1 = Mn1 = As fy ds − = 0,91,026 250 215−
22
- Đoạn 2: Chỉ xét thanh thép chịu kéo (xét lực va từ bên phải – mặt nghiêng) có
neo xuống bản mặt cầu Cốt thép tính toán: As = 1,026mm2/mm
Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm lớp cốt thép chịu kéo:
Trang 31= 0,65+0,15× -1 = 0,65 + 0,15 − 1 = 4,52
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 32M =
=48388,81 310 + 77245, 06 250 + 106101, 31 140
c
Trang 33THỚI NGỌC HIỆU Trang 12 MSSV: 17H1090008TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 342.10 Kiểm toán
2.10.1 Khi va vào giữa nhịp lan can
Chiều dài tường xuất hiện cơ cấu chảy:
Do chiều dài đường chảy là 2794,31(mm) lớn hơn chiều dài thanh lan can là
1900mm và là trường hợp xe va vào giữa nhịp lan can Số cột lan can bị phá hoại là
794136, 26R
Kết luận: Thỏa
2.10.2 Khi xe va vào cột lan can
Trang 35THỚI NGỌC HIỆU Trang 13 MSSV: 17H1090008TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 36Chiều dài đường chảy:
L c =
Lt+
Lt
Do chiều dài đường chảy là 1070,52(mm) nhỏ hơn chiều dài thanh lan can là
1900mm và là trường hợp xe va vào giữa nhịp lan can Số cột lan can bị phá hoại là
R=Pp +R 'r +R 'w =102483, 333 + 137792, 22 + 39250, 37
Vị trí đặc của sức kháng lan can tường, thanh cột kết hợp:
Trang 37THỚI NGỌC HIỆU Trang 14 MSSV: 17H1090008TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 38Giả sử Ft phát triển theo góc nghiêng 30o bắt đầu từ Lc Lực cắt tại chân tường
do va chạm xe xộ VCT trở thành lực kéo T trên 1 đơn vị chiều dài bản hẫng : (TH2)
T=VCT = (Lc +2 H-2tan300X) = (1070, 52 + 2 1000 − 2 0,577 150)
T= max ( TTH 1 ;TTH2 ) = max ( 89,22; 96,48 ) = 96,48(N/mm)
Với X là khoảng cách từ mép lan can đến mặt cắt ngàm , X=150
Trọng lượng bản thân lan can tường trên 1(mm) dài:
P1 = γc ×A1×1
Trang 39TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 40Trong đó:
γc: Khối lượng riêng bê tông: γc = 2,5×10-5 (N/mm3)
A1: Diện tích mặt cắt ngang của lan can, A1 = 241250(mm2)
Vậy: P1 = γc ×A1×1 = 2,5 10−5 241250 1 = 6,03(N/mm)
Trọng lượng bản thân thanh lan can trên 1mm dài:
P2 = γs ×A2 ×1
Trong đó:
γs: Khối lượng riêng thép, γs = 7,85×10-5 (N/mm3)
A2: Diện tích mặt cắt ngang thanh lan can, A2 = 1178,10mm2)