Giáo trình Điều khiển điện lạnh công nghiệp cung cấp cho người học những kiến thức như: Lắp dặt hệ thống và thiết bị kho lạnh công nghiệp; lắp đặt hệ thống máy đá cây; vận hành hệ thống lạnh; sửa chữa hệ thống lạnh. Mời các bạn cùng tham khảo!
MỤC TIÊU CỦA BÀI
+ Nắm được các quy định, ký hiệu bản vẽ thi công
+ Hiểu về cấu tạo, yêu cầu, nguyên tắc, mục đích sử dụng của các thiết bị an toàn
+ Đọc hiểu được các bản vẽ thi công hệ thống lạnh
+ Phân tích, bóc tách các thiết bị trong bản vẽ
+ Điều chỉnh, sử dụng thiết bị an toàn đúng quy trình
+ Cẩn thận, chính xác, khoa học
CHUẨN BỊ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, VẬT TƯ
- Bảng vẽ hệ thống lạnh kho lạnh, mạch điện tủ điều khiển của mô hình kho lạnh tại xưởng
- Bảng vẽ hệ thống kho lạnh, mạch điện tủ điều khiển hệ thống kho lạnh nhà máy lạnh của khu công nghiệp
- Các đồng hồ đo kiểm (áp suất, amper kiềm, VOM …)
NỘI DUNG THỰC HÀNH
1 Đọc bản vẽ lắp đặt bố trí thiết bị
1.1 Đọc được bản vị trí lắp đặt thiết bị
- Đọc được bản vẽ kho lạnh thực tế
- Xác định các thông số hoạt đông kho lạnh
- Thiết lập thứ tự làm việc các thiết bị chính trong sơ
1.2 Xác định các ký hiệu, số lượng các thiết bị có trong bàn vẽ
- Xác định số lượng các thiết bị chính
- Xác định số lượng các thiết bị phụ
- Ghi nhận các thông số kỹ thuật chính của các thiết bị
TT Tên thiết bị chính Thông số kỹ thuật chính Ghi chú
TT Tên thiết bị phụ Thông số kỹ thuật chính Ghi chú
1.3 Nhận biết các ký hiệu về bố trí các thiết bị theo tiêu chuẩn Việt nam
- Nắm được ký hiệu thiết bị theo tiêu chuẩn Việt Nam
Vẽ lại sơ đồ bản vẽ theo tiêu chuẩn Việt Nam
2 Đọc bản vẽ thiết kế điều khiển điện của hệ thống lạnh
2.1 Đọc được bản điều khiển điện của hệ thống kho lạnh
- Đọc được bản vẽ điện điều thực tế
- Xác định các thông số các thiết bị trong bản vẽ
- Thiết lập trình tự vận hành của mạch điện
2.2 Xác định các ký hiệu, số lượng các thiết bị có trong bàn vẽ
- Xác định số lượng các thiết bị trong sơ đồ mạch chính
- Xác định số lượng các thiết bị trong sơ đồ điều khiển
- Ghi nhận các thông số kỹ thuật chính của các thiết bị
TT Tên thiết bị trong mạch chính Thông số kỹ thuật Ghi chú
TT Tên thiết bị mạch điều khiển Thông số kỹ thuật Ghi chú
2.3 Nhận biết các ký hiệu về bố trí các thiết bị theo tiêu chuẩn Việt nam
- Nắm được ký hiệu thiết bị theo tiêu chuẩn Việt Nam
Vẽ lại bản vẽ mạch điện theo tiêu chuẩn Việt Nam
3 Thiết kế bản vẽ mạch điện động lực và điều khiển
3.1 Thiết kế bản vẽ mạch điện động lực và điều khiển theo yêu cầu
- Thiết kế bản vẽ đảm bảo yêu cầu hoạt động của hệ thống
- Bản vẽ được vẽ theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Mạch điều khiển và mạch chính được vẽ tách rời nhau
3.2 Xác định được ký hiệu, số lượng các thiết bị điện có trong bản vẽ
- Xác định số lượng, thông số kỹ thuật các thiết bị trong sơ đồ mạch chính
- Xác định số lượng, thông số kỹ thuật các thiết bị trong sơ đồ điều khiển
TT Tên thiết bị trong mạch chính Thông số kỹ thuật Ghi chú
TT Tên thiết bị trong mạch chính Thông số kỹ thuật Ghi chú
3.3 Lắp đặt vào tủ điều khiển điện vào hệ thống kho lạnh
- Các thiết bị được bố trí trong tủ điện theo yêu cầu kỹ thuật (thông gió, bố trí dây điều khiển, động lực…)
- Kết nối tủ điện hoạt động theo đúng yêu cầu hoạt động
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
4 Sử dụng các đồng hồ đo kiểm
4.1 Sử dụng được các đồng hồ đo kiểm
- Hiểu được nguyên lý của thiết bị đo kiểm
- Sử dụng dụng cụ đo đúng theo yêu cầu kỹ thuật
4.2 Điều chỉnh, đo thành thạo các đại lượng về nhiệt độ, áp suất, điện áp, dòng điện
- Điều chỉnh thang đo phủ hợp với thông số
4.3 Điều chỉnh và đo đúng quy trình
- Bố trí thiết bị đo kiểm đúng vị trí
- Ghi nhận và so sánh kết quả đo kiểm với lý thuyết
TT Thông số Đơn vị Giá trị Ghi chú
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ CHÍNH TRONG KHO LẠNH
+ Hiểu mục đích và phương pháp lắp đặt các thiết bị chính trong kho lạnh
+ Kiểm tra được thông số của thiết bị trước khi lắp
+ Lắp đặt các thiết bị chính trong kho lạnh đúng quy trình và đảm bảo an toàn
+ Cẩn thận, chính xác, an toàn
II CHUẨN BỊ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, VẬT TƯ:
- Mô hình kho lạnh công nghiệp
- Dụng cụ đồ nghề điện lạnh
III NỘI DUNG THỰC HÀNH:
1 Lắp đặt cụm máy nén
- Nắm vững quy trình lắp đặt máy nén
- Lắp đặt, kiểm tra theo đúng trình tự
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
Bước 1: Kiểm tra thông số kỹ thuật máy nén
Bước 2: Kiểm tra điều kiện hoạt, phương pháp đầu động cơ
Bước 3: Lắp đặt và kiểm tra các thiết bị điện điều khiển và bảo vệ động cơ và máy nén
Bước 4: Kiểm tra điều kiện bảo vệ của thiết bị liên động
Bước 6: Kiểm tra điều kiện hoạt động
Bước 7: Ghi nhận thông số
Bước 8: So sánh với thông số chuẩn
LẮP ĐẶT CỤM MÁY NÉN
TT Nội dung công việc Kết quả công việc Đánh giá kết quả thực hiện Ghi chú
1 Kiểm tra thông số kỹ thuật máy nén
2 Lắp đặt cụm ngưng tụ
- Nắm vững quy trình lắp đặt máy nén
- Lắp đặt, kiểm tra theo đúng trình tự
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
Bước 1: Kiểm tra thông số kỹ thuật thiết bị ngưng tụ
Bước2: Kiểm tra điều kiện hoạt, phương pháp đấu động cơ
Bước 3: Kiểm tra và cân chỉnh thiết bị bảo vệ động cơ
Bước 4: Lắp đặt thiết bị ngưng tụ
Bước 5: Vân hành cụm thiết bị ngưng tụ
Bước 6: Xác định và ghi nhận thông số làm việc
Bước 7: So sánh thông số làm việc với thông số kỹ thuật theo yêu cầu
Bước 8: Đánh giá hiệu suất làm việc hệ thống, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần
LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NGƯNG TỤ
TT Nội dung công việc Kết quả công việc Đánh giá kết quả thực hiện Ghi chú
1 Kiểm tra thông số kỹ
12 thuật thiết bị ngưng tụ
3 Lắp đặt dàn bay hơi - van tiết lưu
- Nắm vững quy trình lắp đặt dàn bay hơi – van tiết lưu
- Lắp đặt, kiểm tra theo đúng trình tự
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
Bước 1: Kiểm tra thông số kỹ thuật thiết bị bay hơi – van tiết lưu
Bước 2: Kiểm tra điều kiện hoạt, phương pháp đầu động cơ
Bước 3: Kiểm tra và cân chỉnh thiết bị bảo vệ động cơ
Bước 4: Kiểm tra và xác định chế độ làm việc của van tiết lưu
Bước 5: Lắp đặt cụm thiết bị bay hơi – van tiết lưu
Bước 6: Vân hành cụm thiết bị bay hơi – van tiết lưu
Bước 7: Xác định và ghi nhận thông số làm việc
Bước 8: Hiệu chỉnh van tiết lưu nếu cần
Bước 9: So sánh thông số làm việc với thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
LẮP ĐẶT DÀN BAY HƠI – VAN TIẾT LƯU
TT Nội dung công việc Kết quả công việc Đánh giá kết quả thực hiện Ghi chú
1 Kiểm tra thông số kỹ thuật dàn bay hơi – van tiết lưu
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRONG KHO LẠNH
+ Hiểu mục đích và phương pháp lắp đặt các thiết bị phụ trong kho lạnh
+ Kiểm tra được thông số của thiết bị trước khi lắp
+ Lắp đặt các thiết bị phụ trong kho lạnh đúng quy trình và đảm bảo an toàn
+ Cẩn thận, chính xác, an toàn
II CHUẨN BỊ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, VẬT TƯ:
- Mô hình kho lạnh công nghiệp
- Hệ thống giá đổ cáp điện
- Dụng cụ đồ nghề điện lạnh
III NỘI DUNG THỰC HÀNH:
1 Các thiết bị điều chỉnh và bảo vệ kho lạnh
- Nắm vững quy trình thực hiện
- Lắp đặt, kiểm tra theo đúng trình tự
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
Bước 1: Kiểm tra các thiết bị
Bước 3: Chế tạo khung đỡ các thiết bị
Bước 4: Đặt khung vào vị trí và bắt chặt
Bước 5: Chuyển các thiết bị vào khung đỡ và bắt chặt
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐIỀU CHỈNH
TT Nội dung công việc Kết quả công Đánh giá kết Ghi chú
1 Kiểm tra thông số các thiết bị điều chỉnh
2 Lắp đặt hệ thống khung đở
- Nắm vững quy trình thực hiện
- Lắp đặt, kiểm tra theo đúng trình tự
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
Bước 1: Xác định yêu cầu vị trí cần lắp đặt
Bước 2: Xác định vị trí, độ dài, kích thước khung đở
Bước 3: Xác định số lượng, kích thước, chiều dài cáp động lực
Bước 4: Chế tạo khung đỡ các thiết bị
Bước 6: Đặt khung vào vị trí và bắt chặt
Bước 7: Đặt cáp, cố định cáp vào khung đở
TT Trình tự thực hiện Thông số Đánh giá kết quả thực hiện Ghi chú
3 Lắp đặt hệ thống điện động lực - điều khiển
- Nắm vững quy trình thực hiện
- Lắp đặt, kiểm tra theo đúng trình tự
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
Bước 1: Kiểm tra tủ điện
Bước 2: Đấu dây điện vào các khí cụ điện trong tủ điện và thiết bị đo lường
Bước 3: Đấu nối các thiết bị điện vào tủ điện
Bước 4: Kiểm tra lần cuối
Bước 6: Vận hành mạch điều khiển
Bước 7: Vận hành hệ thống
PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN
TT Nội dung công việc Kết quả công việc Đánh giá kết quả thực hiện Ghi chú
HÚT CHÂN KHÔNG – NẠP GAS CHẠY THỬ HỆ THỐNG KHO LẠNH
+ Hiểu mục đích và phương pháp hút chân không - Nạp gas, chạy thử hệ thống lạnh
+ Sử dụng được dụng cụ hút chân không - nạp gas hệ thống
+ Hút chân không - Nạp gas đúng quy trình
+ Vận hành, chạy thử kho lạnh
+ Cẩn thận, chính xác, an toàn
II CHUẨN BỊ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, VẬT TƯ:
- Mô hình kho lạnh công nghiệp
- Tủ điện điều khiển và thiết bị tương ứng
- Các bản vẽ cấu tao, sơ đồ nguyên lý
- Dụng cụ đồ nghề điện lạnh
III NỘI DUNG THỰC HÀNH:
1 Vệ sinh công nghiệp hệ thống
- Hiểu rỏ mục đích, yêu cầu vệ sinh công nghiệp
- Thực hiện vệ sinh công nghiệp hệ thống đúng yêu cầu
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
Bước 1: Vệ sinh hệ thống chất tải lạnh và chất tải lạnh
Bước 2: Vệ sinh nước hệ thống giải nhiệt ngưng tụ và nước giải nhiệt ngưng tụ
Bước 3: Kiểm tra môi chất sử dụng của hệ thống và môi chất cần sử dụng
Bước 4: Vệ sinh tổng thể bên ngoài hệ thống
- Hiểu được mục đích, yêu cầu thử kín hệ thống
- Nắm được phương pháp và trình tự thử kín hệ thống
- Thực hiện đúng theo trình tự
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
➢ Quy trình thực hiện Bước 1: Nối hệ thống với ống chung của bộ nạp gas và chai Nitơ
Bước 2: Mở van chai Nitơ, bộ nạp gas và điều chỉnh van áp suất
Bước 3: Đóng van chai Nitơ, bộ nạp gas và van áp suất
Bước 4: Kiểm tra độ kín đường ống và thiết bị
Bước 5: Tháo dây nạp Ni tơ ra khỏi hệ thống
Bước 6: Xả áp trong hệ thống
3 Hút chân không, Nạp gas hệ thống
- Hiểu được mục đích, yêu cầu hút chân không
- Nắm được phương pháp và trình tự thử kín hút chân không
- Thực hiện đúng theo trình tự
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
➢ Quy trình thực hiện Quy trình hút chân không Bước 1: Đấu nối bơm chân không và van nạp vào hệ thống
Bước 2: Mở các van, chạy bơm chân không và theo dõi độ chân không trong hệ thống
Bước 3: Khi áp suất chân không đạt yêu cầu, đóng các van, dừng bơm chân không Bước 4: Quan sát kiểm tra độ kín
Nếu áp suất không thay đổi, chuyển dây nối sang chay gas chuẩn bị nạp gas
Nếu áp suất tăng, thực lại qui trình kiểm tra xác định xì và thực hiện lại từ thử kín hệ thống
Quy trình nạp gas hệ thống Bước 1: Nối van bình gas vào hệ thống qua bộ van nạp
Bước 2: Mở van chai gas, thanh lọc khí dây nạp gas
Bước 3: Nạp tỉnh cho hệ thống
Bước 4: Khởi động hệ thống lạnh
Bước 5: Nạp gas, quan sát thông số vận hành xác định lượng gas nạp vào hệ thống Bước 6: Khoá kín van nạp và tháo van nạp ra khỏi hệ thống
PHIẾU THỰC HÀNH THỬ KÍN, HÚT CHÂN KHÔNG, NẠP GAS
TT Nội dung công việc Kết quả công việc Thông số Ghi chú
2 Áp suất thử hạ áp
3 Áp suất thử cao áp
3 Áp suất sau khi thử
4 Nhiệt độ thiết bị ngưng tụ
- Hiểu được nguyên lý vận hành hệ thống
- Nắm được ý nghĩa các giá trị thông số của hệ thống
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
➢ Quy trình thực hiện Bước 1: Kiểm tra tổng thể hệ thống
- Kiềm tra điều kiện vận hành tủ điện (mạch điều khiển, mạch chính)
- Kiểm tra điều kiện vận hành hệ thống (vệ sinh công nghiêp)
- Kiểm tra hoạt động liên hoàn của hệ thống
Bước 3: Kiểm tra, hiệu chỉnh chiều quay động cơ
Bước 4: Đo kiểm các thông số
- Thông số điện: điện áp, dòng điện
- Thông số của hệ thống lạnh: nhiệt đô, áp suất
PHIẾU THỰC HÀNH CHẠY THỬ HỆ THỐNG LẠNH
TT Nội dung công việc Kết quả công việc Thông số Ghi chú
Quạt lạnh Quạt ngưng tụ Bơm nước Máy nén
3 Thông số điện Điện áp Dòng điện:
4 Thông số trang thái Áp suất:
- Hạ áp Nhiệt độ phỏng
Lắp đặt bể đá - máy khuấy
- Nắm vững nguyên lý truyền nhiệt của chất tải lạnh nước muối
- Biết cách tạo dòng đối lưu nước muối phù hợp
- Lắp đặt, kiểm tra theo đúng trình tự
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
Bước 1: Kiểm tra bể đá - máy khuấy
Bước 2: Kiểm tra điều kiện hoạt, phương pháp đầu động cơ
Bước 3: Kiểm tra và cân chỉnh thiết bị bảo vệ động cơ
Bước 4: Vân hành máy khuấy
LẮP ĐẶT BỂ ĐÁ – MÁY KHUẤY
TT Nội dung công việc Kết quả công việc (thông số) Đánh giá kết quả thực hiện Ghi chú
3 Kiểm tra điều kiện hoạt động
4 Phương pháp đấu động cơ máy khuấy
5 Cân chỉnh thiết bị bảo vệ
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRONG MÁY ĐÁ CÂY
+ Hiểu mục đích và phương pháp lắp đặt các thiết bị phụ trong máy đá cây
+ Kiểm tra được thông số của thiết bị trước khi lắp
+ Lắp đặt các thiết bị phụ trong máy đá cây đúng quy trình và đảm bảo an toàn
+ Cẩn thận, chính xác, an toàn
II CHUẨN BỊ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, VẬT TƯ:
- Mô hình máy đá cây
- Hệ thống khung đở thiết bị
- Dụng cụ đồ nghề điện lạnh
III NỘI DUNG THỰC HÀNH:
Các thiết bị điều chỉnh và bảo vệ máy đá
- Nắm vững quy trình thực hiện
- Lắp đặt, kiểm tra theo đúng trình tự
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
Bước 1: Kiểm tra các thiết bị
Bước 3: Chế tạo khung đỡ các thiết bị
Bước 4: Đặt khung vào vị trí và bắt chặt
Bước 5: Chuyển các thiết bị vào khung đỡ và bắt chặt
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐIỀU CHỈNH
TT Nội dung công việc Kết quả công việc Đánh giá kết quả thực hiện Ghi chú
1 Kiểm tra thông số thiết bị điều chỉnh
2 Lắp đặt hệ thống khung đở
- Nắm vững quy trình thực hiện
- Lắp đặt, kiểm tra theo đúng trình tự
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
Bước 1: Xác định yêu cầu vị trí cần lắp đặt
Bước 2: Xác định vị trí, độ dài, kích thước khung đở
Bước 3: Xác định số lượng, kích thước, chiều dài cáp động lực
Bước 4: Chế tạo khung đỡ các thiết bị
Bước 6: Đặt khung vào vị trí và bắt chặt
Bước 7: Đặt cáp, cố định cáp vào khung đở
TT Trình tự thực hiện Thông số Đánh giá kết quả thực hiện Ghi chú
3 Lắp đặt hệ thống điện động lực - điều khiển
II Nắm vững quy trình thực hiện III Lắp đặt, kiểm tra theo đúng trình tự
IV Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
Bước 1: Kiểm tra tủ điện
Bước 2: Đấu dây điện vào các khí cụ điện trong tủ điện và thiết bị đo lường
Bước 3: Đấu nối các thiết bị điện vào tủ điện
Bước 4: Kiểm tra lần cuối
Bước 6: Vận hành mạch điều khiển
Bước 7: Vận hành hệ thống
PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN
TT Nội dung công việc Kết quả công việc Đánh giá kết quả thực hiện Ghi chú
HÚT CHÂN KHÔNG – NẠP GAS CHẠY THỬ HỆ THỐNG MÁY ĐÁ
+ Hiểu mục đích và phương pháp hút chân không - Nạp gas, chạy thử hệ thống lạnh
+ Sử dụng được dụng cụ hút chân không - nạp gas hệ thống
+ Hút chân không - Nạp gas đúng quy trình
+ Vận hành, chạy thử kho lạnh
+ Cẩn thận, chính xác, an toàn
II CHUẨN BỊ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, VẬT TƯ:
- Mô hình máy đá cây
- Tủ điện điều khiển và thiết bị tương ứng
- Các bản vẽ cấu tao, sơ đồ nguyên lý
- Dụng cụ đồ nghề điện lạnh
III NỘI DUNG THỰC HÀNH:
1 Vệ sinh công nghiệp hệ thống
- Hiểu rỏ mục đích, yêu cầu vệ sinh công nghiệp
- Thực hiện vệ sinh công nghiệp hệ thống đúng yêu cầu
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
Bước 1: Vệ sinh hệ thống nước muối và nồng độ nước muối
Bước 2: Vệ sinh nước hệ thống giải nhiệt ngưng tụ và nước giải nhiệt ngưng tụ Bước 3: Kiểm tra môi chất sử dụng của hệ thống và môi chất cần sử dụng Bước 4: Vệ sinh tổng thể bên ngoài hệ thống
- Hiểu được mục đích, yêu cầu thử kín hệ thống
- Nắm được phương pháp và trình tự thử kín hệ thống
- Thực hiện đúng theo trình tự
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
➢ Quy trình thực hiện Bước 1: Nối hệ thống với ống chung của bộ nạp gas và chai Nitơ
Bước 2: Mở van chai Nitơ, bộ nạp gas và điều chỉnh van áp suất
Bước 3: Đóng van chai Nitơ, bộ nạp gas và van áp suất
Bước 4: Kiểm tra độ kín đường ống và thiết bị
Bước 5: Tháo dây nạp Ni tơ ra khỏi hệ thống
Bước 6: Xả áp trong hệ thống
3 Hút chân không, Nạp gas hệ thống
- Hiểu được mục đích, yêu cầu hút chân không
- Nắm được phương pháp và trình tự thử kín hút chân không
- Thực hiện đúng theo trình tự
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
➢ Quy trình thực hiện Quy trình hút chân không Bước 1: Đấu nối bơm chân không và van nạp vào hệ thống
Bước 2: Mở các van, chạy bơm chân không và theo dõi độ chân không trong hệ thống
Bước 3: Khi áp suất chân không đạt yêu cầu, đóng các van, dừng bơm chân không Bước 4: Quan sát kiểm tra độ kín
Nếu áp suất không thay đổi, chuyển dây nối sang chay gas chuẩn bị nạp gas
Nếu áp suất tăng, thực lại qui trình kiểm tra xác định xì và thực hiện lại từ thử kín hệ thống
Quy trình nạp gas hệ thống Bước 1: Nối van bình gas vào hệ thống qua bộ van nạp
Bước 2: Mở van chai gas, thanh lọc khí dây nạp gas
Bước 3: Nạp tỉnh cho hệ thống
Bước 4: Khởi động hệ thống lạnh
Bước 5: Nạp gas, quan sát thông số vận hành xác định lượng gas nạp vào hệ thống Bước 6: Khoá kín van nạp và tháo van nạp ra khỏi hệ thống
PHIẾU THỰC HÀNH THỬ KÍN, HÚT CHÂN KHÔNG, NẠP GAS
TT Nội dung công việc Kết quả công việc Thông số Ghi chú
2 Áp suất thử hạ áp
3 Áp suất thử cao áp
3 Áp suất sau khi thử
4 Nhiệt độ thiết bị ngưng tụ
- Hiểu được nguyên lý vận hành hệ thống
- Nắm được ý nghĩa các giá trị thông số của hệ thống
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
➢ Quy trình thực hiện Bước 1: Kiểm tra tổng thể hệ thống
- Kiềm tra điều kiện vận hành tủ điện (mạch điều khiển, mạch chính)
- Kiểm tra điều kiện vận hành hệ thống (vệ sinh công nghiêp)
- Kiểm tra hoạt động liên hoàn của hệ thống
Bước 3: Kiểm tra, hiệu chỉnh chiều quay động cơ
Bước 4: Đo kiểm các thông số
- Thông số điện: điện áp, dòng điện
- Thông số của hệ thống lạnh: nhiệt đô, áp suất
PHIẾU THỰC HÀNH CHẠY THỬ HỆ THỐNG LẠNH
TT Nội dung công việc Kết quả công việc Thông số Ghi chú
Quạt lạnh Quạt ngưng tụ Quạt khuấy nước muối
3 Thông số điện Điện áp Dòng điện:
4 Thông số trang thái Áp suất:
- Hạ áp Nhiệt độ nước muối
VẬN HÀNH HỆ THỐNG LẠNH
Sử dụng thiết bị an toàn
- Hiểu được vai trò hoạt động của thiết bị
- Xác định giá trị thông số tác động của từng thiết bị
- Biết cách hiệu chỉnh giá trị tác động của thiết bị
- Biết cách kiểm tra thiết bị bảo vệ an toàn hệ thống
➢ Quy trình thực hiện Bước 1: Tiếp cận hệ thống lạnh (vị trí lắp đặt các thiết bị bảo vệ hệ thống)
Bước 2: Thống kê, chuẩn bị các thiết bị an toàn
Bước 3: Kiểm tra các thiết bị an toàn điều khiển hệ thống lạnh
Kiểm tra hệ thống lạnh
- Hiểu được nguyên lý hoạt động của hệ thống lạnh
- Xác định giá trị thông số hoạt động của từng thiết bị
- Biết cách kiểm tra các thông số và hoạt động hệ thống lạnh
➢ Quy trình thực hiện Bước 1: Kiểm tra các thông số đo lường của hệ thống lạnh
Bước 2: Kiểm tra, xác định tình hình của các thiết bị
Bước 3: Kiểm tra hệ thống tải lạnh và giải nhiệt và điều kiện làm việc của các thiết bị
Bước 4: Kiểm tra hệ thống điện
PHIẾU THỰC HÀNH KIỂM TRA HỆ THỐNG LẠNH
TT Nội dung công việc Thông số đo lường Định mức Ghi chú
+ Hiểu mục đích và phương pháp khởi động hệ thống lạnh
+ Thao tác đóng ngắt thiết bị trong hệ thống lạnh
+ Sử dụng các dụng cụ đo và ghi bảng biểu
+ Hiểu cấu tạo và vận hành của thiết bị
+ Yêu nghề, ham thích công việc
+ Có tính kỷ luật cao
II CHUẨN BỊ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, VẬT TƯ:
- Mô hình hệ thống kho lạnh, máy đá cây
- Đồng hồ amper kìm, đồng hồ xạc gas, VOM… các dụng cụ đo kiểm
- Dụng cụ đồ nghề điện lạnh
III NỘI DUNG THỰC HÀNH:
Cấp điện cho hệ thống
- Hiểu và biết được phương pháp cấp nguồn phù hợp cho hệ thống
- Thực hiện cấp điện cho hệ thống phù hợp
➢ Quy trình thực hiện Bước 1: Cấp điện cho hệ thống
- Xác định giá trị điện áp của hệ thống
- Kiểm tra điện áp nguồn
- Cấp điện cho hệ thống
Bước 2: Thao tác đóng ngắt thiết bị trong hệ thống lạnh
Bước 3: Kiểm tra các thiết bị an toàn điều khiển hệ thống lạnh
Khởi động hệ thống tải lạnh
- Hiểu cấu tạo và vận hành của hệ thống tải lạnh
- Biết cách sử dụng các dụng đo kiểm
➢ Quy trình thực hiện Bước 1: Khởi động tuần tự thiết bị theo quy trình
Bước 2: Đo kiểm ghi nhận thông số
Bước 3: Quan sát dỏng lưu chuyển môi chất tải lạnh
Bước 4: Lập bảng ghi chép thông số vận hành
Khởi động hệ thống giải nhiệt
- Hiểu cấu tạo và vận hành của hệ thống giải nhiệt
- Biết cách sử dụng các dụng đo kiểm
➢ Quy trình thực hiện Bước 1: Khởi động tuần tự thiết bị theo quy trình
Bước 2: Đo kiểm ghi nhận thông số
Bước 3: Quan sát chế độ hoạt động giải nhiệt của hệ thống
Bước 4: Lập bảng ghi chép thông số vận hành
Khởi động máy nén
- Hiểu cấu tạo và vận hành của máy nén
- Biết cách sử dụng các dụng đo kiểm
➢ Quy trình thực hiện Bước 1: Khởi động máy nén
Bước 2: Đo kiểm ghi nhận thông số
Bước 3: Quan sát chế độ hoạt động của máy nén
Bước 4: Lập bảng ghi chép thông số vận hành
Ghi chú: Đối với hệ thống tự động toàn bộ, chúng ta tách các thiết bị ở mạch chính ra khỏi hệ thống, vận hành hệ thống điều khiển và tuần tự kết nối vào hệ thống sau mỗi lần đo kiểm hệ thống trước đã vào ổn định
PHIẾU THỰC HÀNH KHỞI ĐỘNG HỆ THỐNG LẠNH
TT Nội dung công việc Thông số đo lường
Chế độ hoạt đông Ghi chú
I Cấp điện cho hệ thống
II Hệ thống tải lạnh
III Hệ thống giải nhiệt ngưng tụ
MỘT SỐ THAO TÁC TRONG QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH
+ Hiểu mục đích và phương pháp rút gas - xả gas, nạp dầu - xả dầu, xả khí không ngưng, xả tuyết cho hệ thống lạnh
+ Thao tác đúng quy trình, an toàn
+ Sử dụng các dụng cụ đo kiểm, vận hành máy
+ Theo dõi và ghi bảng biểu
+ Yêu nghề, ham thích công việc
+ Có tính kỷ luật cao
II CHUẨN BỊ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, VẬT TƯ:
- Mô hình hệ thống kho lạnh, máy đá cây
- Đồng hồ amper kìm, đồng hồ xạc gas, VOM… các dụng cụ đo kiểm
- Dụng cụ đồ nghề điện lạnh
III NỘI DUNG THỰC HÀNH:
Quy trình rút gas - xả gas
- Hiểu được mục đích, yêu cầu rút gas – xả gas
- Thao tác đúng qui trình
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
Quy trình rút gas Bước 1: Kiểm tra điều kiện vận hành của hệ thống
Bước 3: Vận hành hệ thống lạnh
Bước 4: Khóa van cấp dịch cho dàn bay hơi từ bình chứa
Bước 5: Tăng trao đổi nhiệt dàn lạnh với môi trường bên ngoài
Bước 6: Khi áp suất giảm dưới 20 ÷ 30 mmHg ngừng máy nén
Bước 7: Sau khi máy nén ngừng 15 ÷ 30 phút, ngừng hệ thống giải nhiệt ngưng tụ, ngừng trao đổi nhiệt đối lưu của thiết bị bay hơi
Chú ý: Sau khi ngừng máy nén, nếu áp suất thấp áp tăng, chúng ta khởi động máy nén lại một vài lần để đưa toàn bộ lượng gas về bình chứa
Khi cần thiết tháo sửa chữa hoặc thay thế cụm thiết bị chúng ta cần thiết phải xả bỏ lượng gas còn ở bên trong hệ thống
Bước 1: Rút gas về bình chứa
Bước 2: Mở quạt thông gió cục bộ
Bước 3: Cân bằng áp suất bên trong và bên ngoài hệ thống (áp suất bên trong thiết bị không cao hơn môi trường bên ngoài nhiều, nếu không thực hiện rút gas để hạ áp suất bên trong thiết bị)
Bước 4: Tháo thiết bị ra khỏi hệ thống
- Đối với Freôn lượng gas bên trong được xả ra môi trường không khí bên ngoài nhờ quạt thông gió, hạn chế lượng gas xả bỏ cáng ít càng tốt
- Đối với NH 3 phải được xả vào môi trường nước hạn chế lượng gas thoát ra môi trường không khí, sử dụng quạt thông gió cục bộ nơi môi trường làm việc.
Qui trình nạp dầu – xả dầu cho hệ thống lạnh
- Hiểu được mục đích, yêu cầu nạp dầu – xả dầu
- Thao tác đúng qui trình
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
➢ Quy trình thực hiện Qui trình nạp dầu
Khi lượng dầu trong máy nén bị thiếu, thực hiện nạp dầu bổ sung
Bước 1: Khởi động hệ thống lạnh
Bước 2: Ngửng cấp dịch hệ thống lạnh (tắt van điện từ cấp dịch)
Bước 3: Khóa từ từ van hút máy nén duy trì áp suất trong máy nén lớn hơn một ít so với môi trường bên ngoài
Bước 4: Đặt ống nạp dầu vào bồn dẩu bổ sung
Bước 5: Mở van nạp dầu thanh lọc ống nạp dầu
Bước 6: Khóa van nạp dầu
Bước 7: Khóa van hút duy trì áp suất dưới 0Kg/cm 2 và mở van nạp dầu, dầu dược nạp vào máy nén
Bước 8: Khi mức dầu máy nén đạt, khóa van nạp dầu, mở van từ từ van hút đưa hệ thống vào hoạt động
Chú ý: Khi khóa van hút duy trí áp suất hút lớn hơn áp suất bảo vệ rờ le áp suất dầu hoặc cô lập tác động của rờ le áp suất dầu trong thời gain ngắn
Khi dầu bên trong máy bẩn cần thiết thay thế lượng dầu mới cần thực hiện theo qui trình sau:
Bước 1: Khởi động hệ thống lạnh
Bước 2: Ngửng cấp dịch hệ thống lạnh (tắt van điện từ cấp dịch)
Bước 3: Khóa từ từ van hút máy nén duy trì áp suất trong máy nén lớn hơn một ít so với môi trường bên ngoài
Bước 4: Khóa van hút, ngừng máy nén
Bước 5: Mở van nạp dầu, xả dầu ra môi trường bên ngoài
Bước 6: Khi dầu đã hết, khóa van nạp dầu kết thúc quá trình xả dầu
Chú ý: Nếu áp suất trong các te máy nén thấp, chúng ta có thể nâng áp suất trong các te bằng cách trích hơi gas trong hệ thống vào các te thông qua van by pass hoặc van hút.
Quy trình xả khí không ngưng
- Hiểu được mục đích, yêu cầu nạp dầu – xả dầu
- Thao tác đúng qui trình
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
➢ Quy trình thực hiện Đối với hệ NH 3
Bước 1: Vận hành hệ thống lạnh
Bước 2: Kiểm tra điều kiện hoạt động thiết bị xả khí không ngưng
Bước 3: Cấp dịch cho cho thiết bị hoạt động
Bước 4: Mở van xả khí từ bình chứa đến bình xả khí không ngưng
Bước 5: Mở van xả khí từ bình xả khí không ngưng ra môi trường bên ngoài
Bước 6: Khi hết khí không ngưng, dừng xả khí trheo quá trình ngược lại
Chú ý: Khí không ngưng được xả qua bình chứa nước hấp thu NH 3 thừa, hiệu chỉnh bọt thoát khí từng bọt (khí không ngưng được thoát ra bên ngoài, NH 3 lẫn trong dòng khí được nước hấp thu) Khi không còn bọt khí chứng tỏ hệ thống thoát hết khí không ngưng Đối với hệ thống Freôn
Hệ thống freôn lượng khí không ngưng được xả từ vị trí cao nhất của hệ thống, thông thường khí không ngưng được xả trực tiếp ra môi trường bên ngoài
Quan sát khí không ngưng tồn tại trong hệ thống thông qua giá trị hoạt động bình thường của hệ thống giải nhiệt ngưng tụ.
Quy trình xả tuyết tự động cho hệ thống lạnh
- Hiểu rỏ qui trình thực hiện
- Thao tác đúng quy trình
- An toàn cho người và thiết bị
➢ Quy trình thực hiện (thiết kế mạch tự động theo trình tự)
Xả tuyết cho hệ thống lạnh bằng bơm nước Bước 1: Tắt cấp dịch cho thiết bị bay hơi (rút gas về bình chứa)
Bước 2: Ngừng quạt lạnh, máy nén, hệ thống giải nhiệt ngưng tụ
Bước 3: Chay bơm nước phá băng
Bước 4: Quan sát đến khi tan hết bằng (hệ thống tự động kết thúc thời gian phá băng), ngừng bơm nước phá băng
Bước 6: Quạt lạnh, máy nén, hệ thống vào hoạt động
Xả tuyết cho hệ thống lạnh bằng điện trở Bước 1: Tắt cấp dịch cho thiết bị bay hơi (rút gas về bình chứa)
Bước 2: Ngừng quạt lạnh, máy nén, hệ thống giải nhiệt ngưng tụ
Bước 3: Cấp điện cho điện trở phá băng vào hoạt đông
Bước 4: Quan sát đến khi tan hết bằng (hệ thống tự động kết thúc thời gian phá băng), ngừng điện trở phá băng
Bước 5: Máy nén, hệ thống giải nhiệt ngưng tụ vào hoạt động
Bước 6: Sau thời gian 5 ÷ 10 phút làm lạnh dàn, quạt lạnh vào hoạt động
Ghi chú: Đối với phá băng bằng điện trở dàn lạnh phải được bảo vệ nhiệt độ đàn lạnh khi phá băng, bằng rờ le nhiệt độ khống chế điện trở phá băng
PHIẾU THỰC HÀNH MỘT SỐ THAO TÁC CƠ BẢN TRONG QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH
TT Nội dung công việc Nội dung công viện
Kết quả thực hiện, thông số Ghi chú
II Nạp dầu – xả dầu
III Xả khí không ngưng
IV Xả tuyết dàn lạnh
THEO DÕI CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
+ Hiểu mục đích và phương pháp theo dõi các thông số kỹ thuật của hệ thống
+ Đọc bản vẽ, quan sát thông số kỹ thuật
+ Thao tác, sử dụng các dụng cụ đo
+ Yêu nghề, ham thích công việc
+ Có tính kỷ luật cao
II CHUẨN BỊ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, VẬT TƯ:
- Mô hình hệ thống kho lạnh, máy đá cây
- Đồng hồ amper kìm, đồng hồ xạc gas, VOM… các dụng cụ đo kiểm
- Dụng cụ đồ nghề điện lạnh
III NỘI DUNG THỰC HÀNH:
Theo dõi thông số kỹ thuật
- Hiểu được giá trị thông số trong hệ thông
- Ghi nhận chính xác, trung thực các thông số cần đo
Học sinh phải đọc và hiểu được nguyên lý vận hành của hệ thống trước khi thực hiện
Bước 1: Ghi nhận thời gian ghi nhận thông số
Bước 2: Theo dõi, ghi nhận các thông số điện của hệ thống
Bước 3: Theo dõi, ghi nhận các thông số điện theo áp suất của hệ thống
Bước 4: Theo dõi, ghi nhận các thông số điều khiền theo nhiệt độ của hệ thống
PHIẾU THỰC HÀNH NHẬT KÝ VẬN HÀNH
TT Thời gian Thông số Tình trang hoạt động Ghi chú
II Thông số áp suất
III Thông số nhiệt độ
Kiểm tra, xác định hư hỏng thiết bị điều khiển điện trong hệ thống lạnh
- Hiểu biết cách xác định nguyên nhân sinh hư hỏng
➢ Quy trình thực hiện Bước 1: Đọc sổ nhật ký thu thập thông tin sơ cấp Bước 2: Trao đổi nhân viên vận hành thu thập và xác định thông tin Bước 3: Quan sát, xem xét toàn bộ hệ thống
Bước 4: Kiểm tra xem xét các thiết bị liên quan đến sự cố Bước 5: Chọn lọc ghi chép các thông tin quan trọng liên quan đến sự cố Bước 6: Khẳng định nguyên nhân hư hỏng
PHIẾU THỰC HÀNH PHIẾU ĐÁNH GIÁ NGUYÊN NHÂN HƯ HỎNG
A Thu thập và đánh giá hiện tượng hư hỏng
TT Nội dung công việc Hiện tượng hay thông tin
Xác định nguyên nhân Ghi chú
II Từ nhân viên vân hành
III Quan sát tổng thể
IV Kiểm tra thiết bị liên quan
B Xác định nguyên nhân hư hỏng:
SỬA CHỮA CÁC THIẾT BỊ CHÍNH TRONG HỆ THỐNG LẠNH
+ Hiểu mục đích và phương pháp sửa chữa các thiết bị chính trong hệ thống lạnh
+ Hiểu nguyên lý cấu tạo, hoạt động của thiết bị
+ Thao tác sử dụng các thiết bị điều khiển trong hệ thống điện - lạnh
+ Kiểm tra, xác định và sửa chữa các hư hỏng của thiết bị
+ Cẩn thận, chính xác, an toàn
II CHUẨN BỊ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, VẬT TƯ:
- Mô hình hệ thống kho lạnh, máy đá cây
- Đồng hồ amper kìm, đồng hồ xạc gas, VOM… các dụng cụ đo kiểm
- Dụng cụ đồ nghề điện lạnh
III NỘI DUNG THỰC HÀNH:
Kiểm tra sửa chữa motor máy nén
- Hiểu được nguyên lý, sơ đồ đấu dây động cơ
- Biết và thao tác thành thạo đo kiểm động cơ
- Hình kỹ năng sửa chữa động cơ
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ kiểm tra sửa chữa động cơ
- Nắm vững trình tự thao tác kiểm tra sửa chữa động cơ
➢ Qui trình thực hiện Bước 1: Kiểm tra điện các cuộn dây
Bước 2: Kiểm tra cách điện giữa các cuộn dây
Bước 3: Kiểm tra cách điện giữa các cuộn dây với võ
Bước 4: Kiểm tra, tháo lắp ổ đở, bạc
Bước 5: Lắp động cơ máy điện
Bước 6: Chạy thử, kiểm tra thông số
Sửa chữa bình ngưng tụ - Bình bay hơi
- Hiểu được nguyên lý và yêu cầu hoạt động bình bay hơi, bình ngưng tụ
- Biết phương pháp kiểm tra và xác định thông số làm viêc
- Hình kỹ năng sửa chữa bình ngưng tụ - bay hơi
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ kiểm tra sửa chữa bình bay hơi, bình ngưng tụ
- Nắm vững trình tự tháo lắp, sửa chữa
➢ Qui trình thực hiện Bước 1: Kiểm tra điện các cuộn dây trong động cơ
Bước 2: Kiểm tra cách điện cuộn dây với vỏ
Bước 3: Tháo lắp ổ đỡ, bạc động cơ bơm nước
Bước 4: Lắp động cơ động cơ bơm nước
Bước 5: Chạy thử máy, kiểm tra thông số
Sửa chữa dàn ngưng tụ - bay hơi
- Hiểu được nguyên lý và yêu cầu hoạt động dàn bay hơi - ngưng tụ
- Biết phương pháp kiểm tra và xác định thông số làm viêc
- Hình kỹ năng sửa chữa dàn ngưng tụ - bay hơi
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ kiểm tra sửa chữa dàn bay hơi - ngưng tụ
- Nắm vững trình tự tháo lắp, sửa chữa
➢ Qui trình thực hiện Bước 1: Kiểm tra điện các cuộn dây trong động cơ
Bước 2: Kiểm tra cách điện cuộn dây với vỏ
Bước 3: Tháo lắp ổ đỡ, bạc động cơ bơm nước, quạt
Bước 4: Lắp động cơ động cơ bơm nước, quạt
Bước 5: Chạy thử máy, kiểm tra thông số
PHIẾU THỰC HÀNH PHIẾU SỬA CHỮA
TT Công việc Kết quả kiểm tra Sửa chữa Ghi chú
I Kiểm tra cuộn dây bơm nước
II Thông số vận hành bơm nước
SỬA CHỮA CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRONG HỆ THỐNG LẠNH
+ Hiểu mục đích và phương pháp sửa chữa các thiết bị phụ trong hệ thống lạnh
+ Hiểu nguyên lý cấu tạo, hoạt động của thiết bị
+ Thao tác sử dụng các thiết bị điều khiển trong hệ thống điện - lạnh
+ Kiểm tra, xác định và sửa chữa các hư hỏng của thiết bị
+ Cẩn thận, chính xác, an toàn
II CHUẨN BỊ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, VẬT TƯ:
- Mô hình hệ thống kho lạnh, máy đá cây
- Đồng hồ amper kìm, đồng hồ xạc gas, VOM… các dụng cụ đo kiểm
- Dụng cụ đồ nghề điện lạnh
III NỘI DUNG THỰC HÀNH:
Sửa chữa bơm
- Hiểu được nguyên lý hoạt động của bơm
- Biết và thao tác thành thạo đo kiểm động cơ, đầu bơm
- Hình kỹ năng sửa chữa bơm
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ kiểm tra sửa chữa bơm
- Nắm vững trình tự thao tác kiểm tra sửa chữa bơm
➢ Qui trình thực hiện Bước 1: Tháo lắp, sửa chữa các van, mặt bích
Bước 4: Kiểm tra thông số, kiểm tra trang thái hoạt động
Sửa van phao
- Hiểu được nguyên lý hoạt động của van phao
- Biết sửa chữa tiếp điểm phao
- Hình kỹ năng sửa chữa van phao
➢ Qui trình thực hiện Bước 1: Kiểm tra, tháo lắp, sửa chữa các van, mặt bích
Bước 2: Tháo lắp, sửa chữa tiếp điểm điều khiển
Bước 3: Chạy thử máy, kiểm tra điều kiện tác động
Sửa chữa van điện từ
- Hiểu được nguyên lý hoạt động van điện từ
- Biết phương pháp kiểm tra điều kiện làm việc
- Hình kỹ năng sửa chữa van điện từ
➢ Qui trình thực hiện Bước 1: Kiểm tra, tháo lắp, sửa chữa các van, mặt bích
Bước 2: Tháo lắp, sửa chữa cuộn dây điều khiển
Bước 3: Kiểm tra độ kín của van
Bước 4: Chạy thử máy, kiểm tra điều kiện tác động
Sửa chữa thiêt bị bảo vệ
- Hiểu được nguyên lý hoạt động của các loại thiết bị khác nhau
- Biết phương pháp kiểm tra trạng thái tác động
- Hình kỹ năng sửa chữa
➢ Qui trình thực hiện Bước 1: Kiểm tra trạng thái tác động thiết bị
Bước 2: Tháo lắp, kiểm tra chỗ hư hỏng
Bước 3: Sửa chữa, lắp ráp vào hệ thống
Bước 4: Chạy thử, kiểm tra điều kiện tác động
Sửa chữa các thiêt bị điều khiển
- Hiểu được nguyên lý hoạt động của các loại thiết bị khác nhau
- Biết phương pháp kiểm tra trạng thái tác động
- Hình kỹ năng sửa chữa
➢ Qui trình thực hiện Bước 1: Kiểm tra trạng thái tác động thiết bị
Bước 2: Tháo lắp, kiểm tra chỗ hư hỏng
Bước 3: Sửa chữa, lắp ráp vào hệ thống
Bước 4: Chạy thử, kiểm tra điều kiện tác động
PHIẾU THỰC HÀNH PHIẾU SỬA CHỮA ………
TT Công việc Kết quả kiểm tra Sửa chữa Ghi chú
SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN
+ Hiểu mục đích và phương pháp sửa chữa các thiết bị phụ trong hệ thống điện
+ Hiểu nguyên lý cấu tạo, hoạt động của thiết bị
+ Thao tác sử dụng các dụng cụ cơ khí, điện
+ Kiểm tra, xác định và sửa chữa các hư hỏng của thiết bị
+ Cẩn thận, chính xác, an toàn
II CHUẨN BỊ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, VẬT TƯ:
- Mô hình hệ thống kho lạnh, máy đá cây
- Đồng hồ amper kìm, đồng hồ xạc gas, VOM… các dụng cụ đo kiểm
- Dụng cụ đồ nghề điện lạnh
III NỘI DUNG THỰC HÀNH:
- Đọc được nguyên lý hoạt động, trình tự vận hành của hệ thống
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
➢ Qui trình thực hiện Bước 1: Tắt nguồn tổng cấp vào máy
Bước 2 : Xác định hư hỏng trong hệ thống điện
Bước 3 :Sửa chữa, thay thế các thiết bị hư hỏng
Bước 4 : Lắp ráp hoàn trả hệ thống
Bước 5 : Cấp nguồn, vận hành và ghi nhận thông số
PHIẾU THỰC HÀNH PHIẾU SỬA CHỮA ………
TT Công việc Kết quả kiểm Sửa chữa Ghi chú
SỬA CHỮA HỆ THỐNG NƯỚC – HỆ THỐNG GIÓ
+ Hiểu mục đích và phương pháp sửa chữa các thiết bị phụ trong hệ thống nước – hệ thống dẫn gió
+ Hiểu nguyên lý cấu tạo, hoạt động của thiết bị
+ Thao tác sử dụng các dụng cụ cơ khí, điện – lạnh
+ Kiểm tra, xác định và sửa chữa các hư hỏng của thiết bị
+ Cẩn thận, chính xác, an toàn
II CHUẨN BỊ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, VẬT TƯ:
- Mô hình hệ thống kho lạnh, máy đá cây
- Đồng hồ amper kìm, đồng hồ xạc gas, VOM… các dụng cụ đo kiểm
- Dụng cụ đồ nghề điện lạnh
III NỘI DUNG THỰC HÀNH:
Sửa chữa hệ thống nước
- Đọc được nguyên lý hoạt động của hệ thống nước
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
➢ Qui trình thực hiện Bước 1: Xác định được các thiết bị hư hỏng trên đường ống
Bước 2 : Lập quy trình, tiến độ thay thế sửa chữa
Bước 3 :Sửa chữa, thay thế các thiết bị hư hỏng
Bước 4 : Lắp ráp hoàn trả hệ thống
Bước 5 : Chạy thử, ghi nhận thông số
Sửa chữa hệ thống dẫn gió
- Đọc được nguyên lý hoạt động của hệ thống dẫn gió
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
➢ Qui trình thực hiện Bước 1: Xác định được các thiết bị hư hỏng trên đường ống gió
Bước 2 : Lập quy trình, tiến độ thay thế sửa chữa
Bước 3 :Sửa chữa, thay thế các thiết bị hư hỏng
Bước 4 : Lắp ráp hoàn trả hệ thống
Bước 5 : Chạy thử, ghi nhận thông số
PHIẾU THỰC HÀNH PHIẾU SỬA CHỮA ………
TT Công việc Kết quả kiểm tra Sửa chữa Ghi chú
LẮP ĐẶT HỆ THỐNG LẠNH CẤP ĐÔNG
Các thiết bị điều chỉnh và bảo vệ tủ cấp đông
- Nắm vững quy trình thực hiện
- Lắp đặt, kiểm tra theo đúng trình tự
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
Bước 1: Kiểm tra các thiết bị
Bước 3: Chế tạo khung đỡ các thiết bị
Bước 4: Đặt khung vào vị trí và bắt chặt
Bước 5: Chuyển các thiết bị vào khung đỡ và bắt chặt
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐIỀU CHỈNH
TT Nội dung công việc Kết quả công Đánh giá kết Ghi chú
1 Kiểm tra thông số các thiết bị điều chỉnh
2 Lắp đặt hệ thống khung đở
- Nắm vững quy trình thực hiện
- Lắp đặt, kiểm tra theo đúng trình tự
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
Bước 1: Xác định yêu cầu vị trí cần lắp đặt
Bước 2: Xác định vị trí, độ dài, kích thước khung đở
Bước 3: Xác định số lượng, kích thước, chiều dài cáp động lực
Bước 4: Chế tạo khung đỡ các thiết bị
Bước 6: Đặt khung vào vị trí và bắt chặt
Bước 7: Đặt cáp, cố định cáp vào khung đở
TT Trình tự thực hiện Thông số Đánh giá kết quả thực hiện Ghi chú
3 Lắp đặt hệ thống điện động lực - điều khiển
- Nắm vững quy trình thực hiện
- Lắp đặt, kiểm tra theo đúng trình tự
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
Bước 1: Kiểm tra tủ điện
Bước 2: Đấu dây điện vào các khí cụ điện trong tủ điện và thiết bị đo lường
Bước 3: Đấu nối các thiết bị điện vào tủ điện
Bước 4: Kiểm tra lần cuối
Bước 6: Vận hành mạch điều khiển
Bước 7: Vận hành hệ thống
PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN
TT Nội dung công việc Kết quả công việc Đánh giá kết quả thực hiện Ghi chú
HÚT CHÂN KHÔNG – NẠP GAS CHẠY THỬ HỆ THỐNG
+ Hiểu mục đích và phương pháp hút chân không - Nạp gas, chạy thử hệ thống lạnh
+ Sử dụng được dụng cụ hút chân không - nạp gas hệ thống
+ Hút chân không - Nạp gas đúng quy trình
+ Vận hành, chạy thử kho lạnh
+ Cẩn thận, chính xác, an toàn
II CHUẨN BỊ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, VẬT TƯ:
- Mô hình tủ cấp đông
- Tủ điện điều khiển và thiết bị tương ứng
- Các bản vẽ cấu tao, sơ đồ nguyên lý
- Dụng cụ đồ nghề điện lạnh
III NỘI DUNG THỰC HÀNH:
1 Vệ sinh công nghiệp hệ thống
- Hiểu rỏ mục đích, yêu cầu vệ sinh công nghiệp
- Thực hiện vệ sinh công nghiệp hệ thống đúng yêu cầu
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
Bước 1: Vệ sinh hệ thống chất tải lạnh và chất tải lạnh
Bước 2: Vệ sinh nước hệ thống giải nhiệt ngưng tụ và nước giải nhiệt ngưng tụ Bước 3: Kiểm tra môi chất sử dụng của hệ thống và môi chất cần sử dụng Bước 4: Vệ sinh tổng thể bên ngoài hệ thống
- Hiểu được mục đích, yêu cầu thử kín hệ thống
- Nắm được phương pháp và trình tự thử kín hệ thống
- Thực hiện đúng theo trình tự
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
➢ Quy trình thực hiện Bước 1: Nối hệ thống với ống chung của bộ nạp gas và chai Nitơ
Bước 2: Mở van chai Nitơ, bộ nạp gas và điều chỉnh van áp suất
Bước 3: Đóng van chai Nitơ, bộ nạp gas và van áp suất
Bước 4: Kiểm tra độ kín đường ống và thiết bị
Bước 5: Tháo dây nạp Ni tơ ra khỏi hệ thống
Bước 6: Xả áp trong hệ thống
3 Hút chân không, Nạp gas hệ thống
- Hiểu được mục đích, yêu cầu hút chân không
- Nắm được phương pháp và trình tự thử kín hút chân không
- Thực hiện đúng theo trình tự
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
➢ Quy trình thực hiện Quy trình hút chân không Bước 1: Đấu nối bơm chân không và van nạp vào hệ thống
Bước 2: Mở các van, chạy bơm chân không và theo dõi độ chân không trong hệ thống
Bước 3: Khi áp suất chân không đạt yêu cầu, đóng các van, dừng bơm chân không Bước 4: Quan sát kiểm tra độ kín
Nếu áp suất không thay đổi, chuyển dây nối sang chay gas chuẩn bị nạp gas
Nếu áp suất tăng, thực lại qui trình kiểm tra xác định xì và thực hiện lại từ thử kín hệ thống
Quy trình nạp gas hệ thống Bước 1: Nối van bình gas vào hệ thống qua bộ van nạp
Bước 2: Mở van chai gas, thanh lọc khí dây nạp gas
Bước 3: Nạp tỉnh cho hệ thống
Bước 4: Khởi động hệ thống lạnh
Bước 5: Nạp gas, quan sát thông số vận hành xác định lượng gas nạp vào hệ thống Bước 6: Khoá kín van nạp và tháo van nạp ra khỏi hệ thống
PHIẾU THỰC HÀNH THỬ KÍN, HÚT CHÂN KHÔNG, NẠP GAS
TT Nội dung công việc Kết quả công việc Thông số Ghi chú
2 Áp suất thử hạ áp
3 Áp suất thử cao áp
3 Áp suất sau khi thử
4 Nhiệt độ thiết bị ngưng tụ
- Hiểu được nguyên lý vận hành hệ thống
- Nắm được ý nghĩa các giá trị thông số của hệ thống
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị
➢ Quy trình thực hiện Bước 1: Kiểm tra tổng thể hệ thống