1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Hướng dẫn tải về ảnh sentinel 2 miễn phí

15 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn tải về ảnh Sentinel 2 miễn phí
Trường học Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật Hệ thống và Truyền thông
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 4,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là vệ tinh quan sát Trái đất được cơ quan hàng không vũ trụ châu Âu phát triển, và là một phần thuộc chương trình Copernicus nhằm thực hiện công tác theo dõi, hỗ trợ và cung cấp các dịch vụ như: giám sát rừng, biến động lớp phủ hay quản lý thiên tai. Hệ thống này gồm hai vệ tinh Sentinel 2A và 2B được phóng lần lượt vào ngày 3362015 và 732017. Các vệ tinh này có hệ thống chụp ảnh ở 13 kênh phổ từ dải sóng nhìn thấy, cận hồng ngoại và hồng ngoại sóng ngắn. Bộ cảm biến sử dụng nguyên tắc chụp ảnh chổi đẩy và được thiết kế có độ phân giải không gian khác nhau, cụ thể là 4 kênh 10m, 6 kênh 20m và 3 kênh 60m và độ rộng dải quét lên đến 290km. Với độ phân giải 10m và thời gian lặp lại nhanh, Sentinel2 sẽ là một công cụ hỗ trự đắc lực trong công tác tìm kiếm cứu nạn. Đặc điểm về dữ liệu ảnh của Sentinel2 được thể hiện trong bảng sau:

Trang 1

H ướ ng d n t i v   nh Sentinel 2 mi n  ẫ ả ề ả ễ phí

https://bandolamnghiep.com/huong-dan-tai-ve-anh-sentinel-2-mien-phi/

H ướ ng d n t i  nh Sentinel – 2 ẫ ả ả

1 Gi i thi u v  d  li u  nh Sentinel­2 ớ ệ ề ữ ệ ả

1.1 Gi i thi u chung ớ ệ

Đây là v  tinh quan sát Trái đ t đệ ấ ược c  quan hàng không vũ tr  châu Âu phát tri n, vàơ ụ ể

là m t ph n thu c chộ ầ ộ ương trình Copernicus nh m th c hi n công tác theo dõi, h  tr  ằ ự ệ ỗ ợ

và cung c p các d ch v  nh : giám sát r ng, bi n đ ng l p ph  hay qu n lý thiên tai.ấ ị ụ ư ừ ế ộ ớ ủ ả

H  th ng này g m hai v  tinh Sentinel 2A và 2B đệ ố ồ ệ ược phóng l n lầ ượt vào ngày 

33/6/2015 và 7/3/2017. Các v  tinh này có h  th ng ch p  nh   13 kênh ph  t  d i ệ ệ ố ụ ả ở ổ ừ ả sóng nhìn th y, c n h ng ngo i và h ng ngo i sóng ng n. B  c m bi n s  d ng ấ ậ ồ ạ ồ ạ ắ ộ ả ế ử ụ

nguyên t c ch p  nh ch i đ y và đắ ụ ả ổ ẩ ược thi t k  có đ  phân gi i không gian khác nhau, ế ế ộ ả

c  th  là 4 kênh 10m, 6 kênh 20m và 3 kênh 60m và đ  r ng d i quét lên đ n 290km. ụ ể ộ ộ ả ế

V i đ  phân gi i 10m và th i gian l p l i nhanh, Sentinel­2 s  là m t công c  h  tr  đ cớ ộ ả ờ ặ ạ ẽ ộ ụ ỗ ự ắ

l c trong công tác tìm ki m c u n n. Đ c đi m v  d  li u  nh c a Sentinel­2 đự ế ứ ạ ặ ể ề ữ ệ ả ủ ược th  ể

hi n trong b ng sau:ệ ả

B ng 2: Đ c đi m  nh Sentinel­2ả ặ ể ả

Các kênh

của

Sentinel-2

giải không gian (m)

Trang 2

Bước sóng trung tâm (nm)

Độ rộng bước sóng (nm)

Bước sóng trung tâm (nm)

Độ rộng bước sóng (nm)

Band 1 – sol

Band 2 –

Band 3 –

Band 5 –red

Band 6 –red

Band 7 –red

Band 8A –

Band 9 – Hơi

Band 10 –

Band 11 –

Band 12 –

Trang 3

Hình 8: So sánh các kênh ph  c a Sentinel­2 v i Landsat­7 ETM+ và Landsat­8ổ ủ ớ

Đ c đi m chung c a d  li u  nh Sentinel­2 có th  tóm l i nh  sau:ặ ể ủ ữ ệ ả ể ạ ư

 Đ  phân gi i không gianộ ả

o 10m: Red, Green, Blue, NIR

o 20m: 6 kênh h ng ngo i sóng ng n và red­edgeồ ạ ắ

o 60m: 3 kênh hi u ch nh khí quy nệ ỉ ể

 Đ  phân gi i th i gian: 5 ngày ( k t h p c  hai v  tinh)ộ ả ờ ế ợ ả ệ

 Đ  phân gi i ph : 13 kênhộ ả ổ

 Đ  phân gi i b c x : 12 bitộ ả ứ ạ

 Đ  r ng d i ch p: 290kmộ ộ ả ụ

 Kích thướ ảc  nh cho người dùng là 100km x 100km

1.2 Các m c x  lý d  li u Sentinel­2 ứ ử ữ ệ

 Level 0: không cung c p cho ngấ ười dùng, đây là d  li u  nh thô đữ ệ ả ược nén trong  gói tài nguyên thi t b  ch p (ISP_Instrument Source Packet). Bao g m: c u trúc ế ị ụ ồ ấ

metadata mô t  s n ph m m c 0, m t b  các gói ISP tả ả ẩ ứ ộ ộ ương  ng v i d  li u  nh đứ ớ ữ ệ ả ược  nén, các gói d  li u ph  tr  D  li u này có chi u dài là 23km(d c theo hữ ệ ụ ợ ữ ệ ề ọ ướng bay) và 

r ng 25kmộ

Trang 4

 Level 1A: không cung c p cho ngấ ười dùng. Nh n đậ ược b ng cách gi i nén d  ằ ả ữ

li u level 0. Đã có thông tin v  trí cho t ng tâm đi m  nh nh  m t mô hình hình h c. ệ ị ừ ể ả ờ ộ ọ Kích thướ ảc  nh nh  level 0ư

 Level 1B: là m c d  li u th p nh t mà ngứ ữ ệ ấ ấ ười dùng có th  ti p c n. M c x  lý ể ế ậ ứ ử cao h n 1A   ph n hi u ch nh b c x    giá tr  đ nh khí quy n (TOA), kích thơ ở ầ ệ ỉ ứ ạ ở ị ỉ ể ướ ảc  nh  không đ i so v i level 1Aổ ớ

 Level 1C: được cung c p cho ngấ ười dùng,  nh đã đả ược n n tr c giao v  h  t a ắ ự ề ệ ọ

đ  UTM/WGS84, di n tích 100km2, s  d ng DEM. M i đi m  nh độ ệ ử ụ ỗ ể ả ược cung c p giá tr  ấ ị

ph n x  t i đ nh khí quy n đ  tính chuy n sang giá tr  b c x  Tùy theo các kênh ph  ả ạ ạ ỉ ể ể ể ị ứ ạ ổ

mà d  li u đữ ệ ược tái chia m u v  các đ  phân gi i không gian khác nhau (10m, 20m, ẫ ề ộ ả 60m)

 Level 2A: được cung c p cho ngấ ười dùng, d  li u này cung c p giá tr  ph n x  ữ ệ ấ ị ả ạ

t i đáy khí quy n, s  d ng t  các s n ph m c a level 1C. D  li u này cũng đạ ể ử ụ ừ ả ẩ ủ ữ ệ ược chia  thành các ô di n tích 100km2. D  li u level 2A không đệ ữ ệ ượ ạc t o ra m t cách có h  ộ ệ

th ng   ph n m t đ t; ngố ở ầ ặ ấ ười dùng t  t o ra d  li u m c này nh  các công c  h  tr  ự ạ ữ ệ ứ ờ ụ ỗ ợ Sentinel­2 v i d  li u đ u vào là level 1C.ớ ữ ệ ầ

B ng 3: Các m c x  lý d  li u Sentinel­2 cung c p cho ngả ứ ử ữ ệ ấ ười dùng

Tên M c đ  x  lý ứ ộ ử S n ph m ả ẩ

Th i  ờ

h n  ạ

Ph c v ụ ụ Dung l ượ ng

Level­

1B

Giá tr  b c x  đ nh khí ị ứ ạ ỉ quy n, x  lý hình h c ể ử ọ

m c đ  thi t b  ch pứ ộ ế ị ụ

Mang tính 

h  th ngệ ố Dài h nạ

˜27 MB (m i c nh ỗ ả 25x23km2)

Level­

1C

Giá tr  ph n x  đ nh khí ị ả ạ ỉ quy n, đã đ a v  h  ể ư ề ệ

t a đ  c  thọ ộ ụ ể

Mang tính 

h  th ngệ ố Dài h nạ

˜500 MB (m i c nh ỗ ả 100x100km2)

Level­

2A

Giá tr  ph n x  đáy khí ị ả ạ quy n, đã đ a v  h  ể ư ề ệ

t a đ  c  thọ ộ ụ ể

Tùy thu c ộ

người dùng N/A

˜600 MB (m i c nh ỗ ả 100x100km2)

 Ý nghĩa tên trong c nh  nh Sentinel­2ả ả

MMM_CCCC_TTTTTTTTTT_<Instance_ID>.<FORMAT>

MMM = Lo i v  tinh Sentinel 2A ho c 2B (S2A, S2B)ạ ệ ặ

Trang 5

CCCC = l p t p ( thớ ệ ường là OPER)

TTTTTTTTTT = m c đ  x  lý (PRD_MSIL0P, MSIL1A, MSIL1B, MSIL1C, MSITCI, ứ ộ ử USER2A)

Instance_ID = ch a thông tin v  th i gian ch p, x  lýứ ề ờ ụ ử

Đ i v i Level 1:ố ớ

Instance_ID= 

ssss_yyyymmddThhmmss_ROOO_VYYYYMMTDDHHMMSS_YYYYMMTDDHHMMSS YYYYMMTDDHHMMSS = th i gian b t đ u và k t thúc ch p  nhờ ắ ầ ế ụ ả

R = qu  đ o tỹ ạ ương đ iố

OOO = s  vòng bay qu  đ oố ỹ ạ

V = xác nh n tính h p l  c a chu k  th i gianậ ợ ệ ủ ỳ ờ

Đ i v i Level 2ố ớ

Instance = OOO _[Th i gian b t đ u]_[Th i gian k t thúc]_[Th i gian x  lý]ờ ắ ầ ờ ế ờ ử

FORMAT = đ nh d ng c a d  li u  nh (SAFE ho c DIMAP), tùy theo ngị ạ ủ ữ ệ ả ặ ườ ử ụi s  d ng

Ví d : ụ

S2A_MSIL1C_20170207T030901_N0204_R075_T48PYV_20170207T031842.SAFE

Là d  li u  nh Sentinel­2A, đữ ệ ả ược x  lý m c 1C, ch p ngày 07/02/2017, v  trí trong lử ứ ụ ị ưới 

đ nh danh là T48PYV.ị

Trang 6

Hình 9: C u trúc m t d  li u m t c nh  nh Sentinel­2 sau khi t i xu ngấ ộ ữ ệ ộ ả ả ả ố

2 T i xu ng d  li u  nh Sentinel­2 ả ố ữ ệ ả

2.1 S  d ng trang thông tin đi n t  c a USGS ử ụ ệ ử ủ

Tương t  nh  cách t i xu ng d  li u  nh Landsat­8, sau khi đã l a ch n khu v c và ự ư ả ố ữ ệ ả ự ọ ự

th i gian ch p  nh, trong ph nờ ụ ả ầ  DataSet, l a ch n lo i d  li uự ọ ạ ữ ệ  Sentinel/Sentinel­2 nh  ư hình dưới đây

Trang 7

2.2 S  d ng trang thông tin đi n t  c a ESA ử ụ ệ ử ủ

Bước 1: Truy c p trang thông tin đi n tậ ệ ử https://scihub.copernicus.eu/

Trang 8

L a ch n bi u tự ọ ể ượng   đ  chuy n đ n trang tìm ki m d  ể ể ế ế ữ

li u  nhệ ả

Trang 9

Trên giao di n chính, nh p chu t vào bi u tệ ấ ộ ể ượng     góc trên bên ph i, sau đó ở ả

ch nọ  Sign up

Trang 10

Xu t hi n b ng thông tin đăng ký thành viên c a trang nàyấ ệ ả ủ

 Khai báo thông tin c  th  nh  sau:ụ ể ư

o Username: đây là tên tài kho n s  s  d ng sau này, ch  đả ẽ ử ụ ỉ ược vi t ch  ế ữ

thường, không đ ượ c có ch  in ữ , các ký t  đ c bi t có th  s  d ng là: “.”, “­” , “_”ự ặ ệ ể ử ụ

o Password: M t kh u đ  đăng nh p, ít nh t là 8 ký t , có th  có các ký t  ậ ẩ ể ậ ấ ự ể ự

đ c bi t nh  sau: “!”, “@”, “#”, “$”, “%”, “^”, “&”, “*”, “)”, “(“, “+”, “=”, “.”, “_”, “­“.ặ ệ ư

o Confirm New Password: Gõ l i m t kh u đ  xác nh nạ ậ ẩ ể ậ

o Email: đ a ch  hòm th  đi n tị ỉ ư ệ ử

o Confirm Email: gõ l i đ a ch  email đ  xác nh nạ ị ỉ ể ậ

o Select Domain: l a ch n lĩnh v c làm vi c: (có th  ch nự ọ ự ệ ể ọ  Land)

o Select Usage: l a ch n công vi c ( có th  ch nự ọ ệ ể ọ  Other và ph nầ  Usage gõ 

“management”)

o Select your country: l a ch n qu c gia là Vi t Namự ọ ố ệ

 Sau đó nh nấ  Register đ  đăng ký

 Ki m tra trong hòm th  đi n t  đã có để ư ệ ử ường d n đ  kích ho t tài kho n.ẫ ể ạ ả

Bước 3: Tìm ki m d  li u  nhế ữ ệ ả

Trang 11

 Đăng nh p tài kho n b ng cách ch n bi u tậ ả ằ ọ ể ượng   và s  d ng tài kho n, m tử ụ ả ậ

kh u đã đăng kýẩ

 Di chuy n b n đ  đ n v  trí c n quan tâm, và phóng to n u c nể ả ồ ế ị ầ ế ầ

 Trang thông tin này h  tr  hi n th  b n đ  n n   nhi u d ng khác nhau b ng ỗ ợ ể ị ả ồ ề ở ề ạ ằ

cách nh n vào bi u tấ ể ượng   . Có 3 cách đ  hi n th  là:ể ể ị

o B n đ  thông thả ồ ường

o B n đ  và đ a hìnhả ồ ị

o B n đ  và  nh v  tinhả ồ ả ệ

 Chuy n ch  đ  đ  v  khu v c quan tâm trên b n đ  Trang này không cho phép ể ế ộ ể ẽ ự ả ồ

t i d  li u ranh gi i lên n n b n đ  mà ch  có th  v  tr c ti p, b ng cách chuy n ả ữ ệ ớ ề ả ồ ỉ ể ẽ ự ế ằ ể

từ Navigation Mode sang Area Mode

 

Trang 12

 V  khu v c quan tâm. Ví d  t nh Đăk Lăkẽ ự ụ ỉ

 Sau đó nh p ch n bi u tấ ọ ể ượng   ,   phía trên bên trái giao di n chính, s  xu t ở ệ ẽ ấ

hi n c a s  đ  nh p thông tin tìm ki mệ ử ổ ể ậ ế

 L a ch n th i gian c n tìm  nh trong m cự ọ ờ ầ ả ụ  Sensing period, nh p ch nấ ọ    đ  ể

ch n ngày tháng c  th  (ví d    đây ch n t  01/01/2019 đ n 31/10/209)ọ ụ ể ụ ở ọ ừ ế

Trang 13

 L a ch n  nh Sentinel ­2 b ng cách tích vào ôự ọ ả ằ  Mission: Sentinel­2 . Sau ddos 

l a ch n Sentinel ­2A ho c 2B ho c c  2 lo i b ng cách ch nự ọ ặ ặ ả ạ ằ ọ  Satellite Platform. L u ýư

thường đ  tr ng ph n này đ  ch n c  2 lo i v  tinh Sentinel 2A và 2Bể ố ầ ể ọ ả ạ ệ

 L a ch n m c x  lý là 1C trong ph nự ọ ứ ử ầ  Product Type

 L a ch n đ  ph  mây cho d  li u  nh   ph nự ọ ộ ủ ữ ệ ả ở ầ  Cloud Cover, l u ý c u trúc câu ư ấ

l nh ph i theo m u, trong đó đ  ph  mây đệ ả ẫ ộ ủ ược chia thành các m c t  0 đ n 10, và đ  ứ ừ ế ộ chính xác sau d u ph y là 1 ch  s ấ ẩ ữ ố

 Sau khi l  ch n các thông s  thì nh nưạ ọ ố ấ    đ  tìm ki m k t quể ế ế ả

Bước 4: T i xu ng d  li uả ố ữ ệ

Trang 14

 K t qu  sau khi tìm ki m s  đế ả ế ẽ ược hi n th  nh  sauể ị ư

 Hi n th  chi ti t thông tin c a t ng c nh  nh b ng cách nh p chu t trái vào bi u ể ị ế ủ ừ ả ả ằ ấ ộ ể

tượng   dướ ừi t ng c nh  nh và xu t hi n c a s  nh  sauả ả ấ ệ ử ố ư

Trang 15

 T i xu ng toàn b  d  li u b ng cách nh p vào bi u tả ố ộ ữ ệ ằ ấ ể ượng   phía dưới bên 

ph i c a c a s  này; ho c nh p ch nả ủ ử ổ ặ ấ ọ    đ  t i  nh màu t  nhiên (ch  có ể ả ả ự ỉ

3 kênh Red, Green, Blue) xu ng.ố

 Cũng có th  t i  nh xu ng b ng cách nh p vào bi u tể ả ả ố ằ ấ ể ượng   trên ph n hi n thầ ể ị

k t qu  tìm ki m.ế ả ế

 D  li u  nh t i xu ng s  đữ ệ ả ả ố ẽ ượ ưc l u vào máy tính, thường là ph n m c đ nh trong ầ ặ ị

th  m c có đư ụ ường d nẫ  /Download/Compressed

Ngày đăng: 19/08/2022, 08:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w