ChềốgăỗẾiăđứốhăgiứăTRC và DPR là hai công ty tiêu bi u trong ngành nhờ Ơ ăƠ Ộăộ ờn cây t ỗ,ă ốĕốgă sỘ t cao... 16 Các thành ph n chính trong ngành cao su thiên nhiên Vi t Nam ..... ThẾốg
Trang 1BÁO CÁO NGÀNH L NăĐ U
Giá cao su (USD/t n) từ 2010 cho t i nay
Kim ng ch xu t kh u cao su từ 2005(t USD)
GiứăƠaoăsỘăđãăgi m m nh 60% từ m Ơăđ ốhăỗổoốgăốĕỐă2011.ăTừ
m Ơă đ nh 6.500 USD/t ố,ă giứă Ơaoă sỘă đãă gi m liên tục do ngu n ƠỘốgăơ ăỗhừa trong b i c nh suy thoái kinh t toàn c Ộ.ăĐ n gi a ỗhứốgă12ăốĕỐă2013ăgiứăƠaoăsỘă(RSSăThứiăLaố)ăhi n ở m c 2.690 USD/t n
Tình tr ng thặốgăơ ăƠaoăsỘăơ báo s v ốăơỘyăỗổìăốh ốgăs gi m
so v iăốĕỐă2012.ăNgỘ n cung toàn c u s ỗĕốgăỏêốăkhiăơi n tích cao su tr ng m iă ỗổoốgă giaiă đo n 2005-2008ă đ aă ộậoă khaiă ỗhứƠ.ăTổoốgăkhiăđỹăốhỘăƠ u d ki n s ỗĕốgăy Ộăh ốăốgỘ n cung do kinh
xu t và th 4 v s ốăỏ ng xu t kh u Di n tích tr ốgăƠaoăsỘăỗĕốgăộậă ốĕốgă sỘ ỗă đ c c i thi n là nh ng y u t giúp ngành cao su
Vi ỗăNaỐăđ ỗăđ c v th cao
KhỹăkhĕốăƠ a ngành i)C ăƠ u s n ph m có giá tr giaăỗĕốgăỗh p ii)Tiêu thụ n iăđ aăƠh aăồhứỗăỗổi ốăơoăđỹăồh n l n s n ph m là xu t
kh u iii) Phụ thu c vào th ỗổ ờng Trung Qu c có giá bán th p và nhu c u không ốăđ nh
Tri n vọng c a ngành cao su Vi t Nam là tích c c v i s n ỏ ng d bứoăỗĕốgăỗổ ởng t t và s đ t v trí th 3 th gi iăộậoăốĕỐă2015.ăTuy v y,ăỗĕốgăỗổ ởng c aăốgậốhăỏậăƠh aăb n v ng do g ốăốh ăồhụ thu c vào bi ốăđ ng c a nhu c u bên ngoài
C ăh iăđ Ộăỗ ăộậoăƠứƠăƠẾốgăỗyăƠaoăsỘăốiêỐăy t ChềốgăỗẾiăđứốhăgiứăTRC và DPR là hai công ty tiêu bi u trong ngành nhờ Ơ ăƠ Ộăộ ờn cây t ỗ,ă ốĕốgă sỘ t cao Tình hình tài chính lành m nh, biên l i nhu n và ROE cao nh t trong ngành, tr c t ƠăƠaoă30%/ốĕỐ.ăDoăgiá cao su v ốăƠh aăƠỹăơ u hi u phục h i, chúng tôi cho rằng c phi u cao su phù h p v i chi ốă ỏ c mua và nắm gi dài h n,
3.220 2.860
Trang 2N I DUNG
NGÀNH CAO SU THIÊN NHIÊN TH GI I 3
Gi i thi u v cao su 3
CâyăƠaoăsỘăộậăđặc tính sinh học c a cây cao su 3
ng dụng c a cao su thiên nhiên 4
Cung c u cao su thiên nhiên th gi i 6
Ngu n cung cao su thiên nhiên và các y u t ốhăh ởng 6
D báo ngu n cung cao su m t s ố c l n 8
Nhu c u cao su thiên nhiên trên th gi i 10
D báo c u cao su thiên nhiên 11
Giá cao su thiên nhiên và các y u t ốhăh ởng 13
NGÀNH CAO SU THIÊN NHIÊN VI T NAM 15
Quy ho ch phát tri n ngành và các lo i thu 15
Quy ho ch phát tri n cao su Vi t Nam 15
Các lo i thu 15
C ăƠ u ngành cao su thiên nhiên 16
Các thành ph n chính trong ngành cao su thiên nhiên Vi t Nam 17
CUNG - C U CAO SU 21
Ngu n cung 21
Nhu c u tiêu thụ 24
Tiêu thụ n iăđ a 24
Xu t kh u – phụ thu c vào Trung Qu c? 25
Tìm ki m th ỗổ ờng xu t kh u m i 27
Giá bán và chi phí s n xu t 27
C nh tranh nhờ l i th v chi phí nhân công 27
Giá bán ra - Phụ thu c vào giá th gi i 28
Tri n vọng sang Lào và Campuchia? 29
C ăH IăĐ UăT 31
Trang 3NGÀNH CAO SU THIÊN NHIÊN TH GI I
Gi i thi Ộ ộ ƠaỒ sỘ Cây ƠaỒ sỘ ộậ đặc tính sinh học c a cây cao su
Cây cao su có ngu n g c xu t x từ khu v c Nam M , là m t trong nh ng cây công nghi p có giá tr cao hi n nay Ch t nh a c a cây (latex) còốăđ c gọi là
m , là ngu n s n ph m ch l Ơăđ s n xu t ra các s n ph m cao su t nhiên CâyăƠaoăsỘăƠỹăộẽốgăđời kho ng 26-30ăốĕỐ,ăđ c chia làm 2 thời kỳ: i) Thời
kỳ ki n thi ỗă Ơ ă b n (KTCB): tính từ khi bắỗă đ u tr ốgă đ ốă khiă Ơâyă đ c kho ng 5-7 tu i là thời gian có th bắỗăđ Ộăđ aăộậoăkhaiăỗhứƠăƠ o l y nh a, ỗỂyăỗhƯoăđi u ki ốăƠhĕỐăsỹƠ.ăii)Thời kỳ kinh doanh: kho ng thời gian còn l i
c aăƠây,ăb c vào khai thác và thanh lý cây g khi s ốăỏ ng cao su gi m CâyăƠaoăsỘăđ ƠăớƯỐăỏậăđ tiêu chu n mở cao khi b ộẽốgăỗhâốăƠâyăđ t từ 45-50cm trở ỏêố,ăđoăƠứƠhăỐặỗăđ t 1 m Đặc tính sinh học chuyên bi ỗăộậăđẽiă
h i k thu ỗăƠhĕỐăsỹƠăƠâyăƠaoăsỘăƠh tr ốgăđ c ở vùng nhi ỗăđ i m, nhi t
đ trung bình từ 22ỆCăđ n 30°C (t t nh t ở 26ỆCăđ n 28°C), c ốăỐ aăốhi u (t t nh t là 2.000 ỐỐ)ăốh ốgăkhẾốgăƠh Ộăđ c s ềốgăố c và gió Nhi ỗăđ quá th p có th ốhăh ởốgăđ ốăỔỘứăỗổìốhăsiốhăỗổ ởng c a cây trong khi nhi t
đ quá cao trên 30°C s làm cho m ƠhỹốgăđẾốgăhoặƠăđẾốgăốgayăỗổêốăỐi ng
c o, gây hi ốăỗ ng khô m Cây cao su có thân g giòn nên không ch Ộăđ c gió, m Ơăđ gió thích h p cho cây ch kho ng 2-3m/ giây
V đ ỗăđai,ăƠâyăƠaoăsỘăƠỹăỗh tr ng trên ba lo iăđ ỗăỏậăđ ỗăđ baẠaố,ăđ t xám Potzon trên phù sa c ộậăđ t sa phi n th Ơh.ăĐ t tr ng cao su ph iăƠỹăđ sâu
t ng mặt trên 1m vì r cây cao su không th xuyên qua t ốgăđứăoốg,ăkhẾốgăxuyên qua m Ơăố c ng m và t ốgăđứăỐẹ
ThẾốgăỗh ờng từ ỗhứốgă1ăđ ốăỗhứốgă3ăhậốgăốĕỐăỏậăỐỂaăkhẾ,ăƠâyăƠaoăsỘăổụng
lá, không th c o m ỗổoốgăgiaiăđo ốăốậy.ăDoăđỹăỗhời gian thu ho ch c a cây cao sỘăỗh ờốgăổ iăộậoă9ăỗhứốgăƠỘ iăốĕỐ
Trang 4ng d ụng c a cao su thiên nhiên
CaoăsỘăốhiêốăỗhiêốă(NR)ăđ c ch bi n thành m ố c latex hoặc m cao su khô phụ thu c vào ng dụng c a nó M ố c latex có th dùng trong s n
xu t nh ng s n ph Ốă Ơỹă hậỐă ỏ ốgă Ơaoă sỘă Ơaoă ốh ă gĕốgă ỗayă yă ỗ , cao su trong tiêu dùng Nhóm này g m các nhóm nh ốh ăỐ tờ xông khói (RSS), cao su thiên nhiên k thu ỗă đặc thù c a từốgă ố Ơ,ă ỗh ờốgă đ c ch bi n
ơ i d ng kh iăốh ă(STR - tiêu chu n Thái Lan, SVR - tiêu chu n Vi t Nam, SMR - tiêu chu ốăMaỏaysia).ăNgoậiăổaăƠẽốăƠỹăƠổƯồƯ,ăƠaoăsỘăđƯốăộ t l p mặt (skim black)
Nhóm m Ơaoă sỘă khẾă đ c dùng ch y Ộă đ s n xu t l p xe, linh ki n cao sỘ…
ng dụng khác nhau c aăƠaoăsỘăỗhiêốăốhiêốăơ i d ốgăỗh ốgăỐ iăđ c minh họa ở hìốhăơ i
ng dụng c a cao su thiên nhiên
đ c thành l ồăộậoăốĕỐă1944ăộậăƠỹăỗổụ sở ở Xingapo Hi n nay IRSG có 36
ố c thành viên và 120 thành viên trong ngành)
Trang 5Nhu c u cao su thiên nhiên & t ng h p (ngàn t n) C ăƠ u sử dụng cao su thiên nhiên
Ngoài ra, g từ cây cao su, gọi là g ƠaoăsỘ,ăƠũốgăđ c sử dụng trong s n
xu ỗăđ g ăNỹăđ ƠăđứốhăgiứăƠaoăộìăƠỹăỗh g dày, ít co, màu sắc h p d n và
có th ch p nh n các ki u hoàn thi n khác nhau G ƠaoăsỘăđ Ơăđứốhăgiứă
ốh ăỏậăỏo i g "thân thi ốăỐẾiăỗổ ờốg",ăơoăốg ời ta ch khai thác g sau khi ƠâyăƠaoăsỘăđãăk t thúc chu trình s n sinh nh a m
MặƠăơỂăƠaoăsỘăỗhiêốăốhiêốăđ c sử dụng r ng rãi do tính ch ỗăđặc bi ỗăốh ốgăgiá c aăƠaoăsỘăỗhiêốăốhiêốăỗh ờng có bi ốăđ ốgăỗ ốgăỔỘaốăỐ nh v i giá d u thô Vì v y, khi giá d u gi Ố,ăgiứăƠaoăsỘăđiăớỘ ng hoặƠăốg c l i,ăơoăđỹăƠao
su thiên nhiên có th b c nh tranh v chi phí so v i cao su t ng h p Tuy nhiên, cao su thiên nhiên có l i th là s n ph m thân thi n v iăỐẾiăỗổ ờng,
nh ốgăốĕỐăg ốăđâyăỗ trọốgăƠaoăsỘăỗhiêốăốhiêốăđaốgăƠỹăớỘăh ốgăỗĕốgăơ n lên so v i cao su t ng h p khi th gi iăƠỹăớỘăh ng sử dụng s n ph m thân thi n v iăỐẾiăỗổ ờng và nguyên li u tái t o T l tiêu thụ cao su thiên nhiên đãăỗĕốgăỗừ m Ơă31,2%ăốĕỐă1982ăỏêốăỐ Ơă42,6%ăốĕỐă2012
ốgăộậă bĕốgăỗ i,ă 8%
Linh
ki ố,ă7%
SPăyăỗ ,ă 6%
Giày dép, 5% Khác,
9%
Trang 6CỘốg Ơ Ộ ƠaỒ sỘ thiêố ốhiêố th gi i Ngu n cung cao su thiên nhiên và các y u t ảốh h ởng
Câyă Ơaoă sỘă đ c tr ng ch y u ở ƠứƠă ố Ơă ĐẾốgă NaỐă Á,ă ƠhâỘă Phiă ộậă Ố t
ph n nh ở châu M do có khí h Ộă ộậă ƠứƠă đi u ki n tr ng phù h p Theo
th ốgăkêăđ n cu iăốĕỐă2012,ăỗ ng di n tích cao su thiên nhiên trên th gi i
đ t 11,8 tri Ộă haă ỗổoốgă đỹ Châu Á chi m 93%, Châu M chi m 5% và 2% thu c v Châu Phi
Phân b di n tích cao su th gi i Th ph n s n xu t cao su th gi i
Là khu v c có di n tích cao su l n nh ỗăốêốăChâỘăÁăƠũốgăỏậăkhỘăộ c s n xu t cao su l n nh t chi m 94% s ốăỏ ốg.ăTổoốgăđỹ,ăốhỹỐă6 ố c s n xu t cao
su thiên nhiên l n nh t th gi i là Thái Lan, Indonesia, Malaysia, ốă Đ và
Vi t Nam và Trung Qu c v i t ng s ốă ỏ ng chi m 88% s ốă ỏ ng c a th
gi i.ăCứƠăố c có s ốăỏ ng ti p theo còn kho ng cách khá xa so v i nhóm hậốgă đ u là Bờ Bi n Ngà (chi m 2,2%), Brazil (1,5%), Srilanka (1,3%), MyaốỐaổă(1,2%)…
CaoăsỘăđ Ơăộíăốh ăỐ t lo iă“ộậốgăỗổắốg”ăkhiăgiứăƠaoăsỘăỗĕốgăỏiêốăỗục từ m c
465 USD/ t ốăốĕỐă2001ăỏêốăỐ Ơăđ nh 6.500 USD/ t n trong T2/ 2011, m c giá ỗĕốgă12ăỏ n ch ỗổoốgă10ăốĕỐ.ăĐi u này có th đ c gi i thích do nhu c u
sử dụốgăƠaoăsỘăỗĕốgăỐ nh theo m Ơăỗĕốgăỗổ ởng c a th gi i.ăDoăđỹ,ăỗổoốgă
th p k ỗổ c, nhi Ộăố Ơăđãăỗ p trung vào vi c tr ng cao su, k t qu là di n tích cao su mở r ốgăỗĕốgăỗổỘốgăbình 2,5%/ ốĕỐăỗổoốgăgiaiăđo n 2000-2012
Đ ốăốĕỐă2012ăỗ ng di ốăỗíƠhăgiaăỗĕốgăđãăđ t 3,52 tri u ha Bên c ốhăđỹ,ăội c
áp dụng nh ng k thu t tr ng trọt và gi ng cao su m iă Ơũốgă đãă Ơ i thi n ốĕốgăsỘ t khai thác trung bình c a th gi i,ăỗĕốgăỗừ 0,95 t n/ ha ốĕỐă2000ălên m c 1,14 t n/ haăốĕỐă2012
Châu Á, 93%
ChâỘăM ,ă 5%
Châu Phi, 2%
Thái Lan, 31%
Indonesia, 27%
Malaysia, 8%
ốăĐ ,ă 8%
Vi ỗăNaỐ,ă 8%
Trung
QỘ Ơ,ă7%
Khác, 12%
Nguồn cung cao su thiên
nhiên tập trung ở một số
nước chính tại Châu Á
Năng su t khai thác trung
bình c ủa thế giới vào kho ng
1,14 t n/ha
Trang 7S ốăỏ ng cao su th gi i 2000-2012 Di ốăỗíƠhăkhaiăỗhứƠăộậăốĕốgăsỘ t cao su th gi i
S ốăỏ ng cao su thiên nhiên th gi iăỗĕốgăỗổ ởng bình quân 4,6%/ ốĕỐăỗổoốgăgiaiă đo n 2000-2012.ăNĕỐă 2009,ă s ốă ỏ ng cao su gi m 4,3% do ch u nh
h ởng c a cu c kh ng kho ốgăốĕỐă2008,ăỗỘyăốhiêốăs ốăỏ ốgăđãăỗĕốgăỐ nh
l iă7,3%ăỗổoốgăốĕỐă2010ăộậă5,5%ăỗổoốgăốĕỐă2011ăốhờ các chính sách kích
c u c aăƠứƠăố c tiêu thụ l ố.ăTổoốgăốĕỐă2012ăs ốăỏ ng cao sỘăđ t 11.329 ngàn t ố,ă ỗĕốgă 3,2%ă soă ộ i 2011 Ngu ốă ƠỘốgă Ơaoă sỘă ỗĕốgă ỗổ ởng ch y u nhờ vào di n tích cao su liên tụƠăđ c mở r ốg,ăđ ng thờiăốĕốgăsỘ t khai thác cao su c i thi ốăỗổoốgăộẽốgă12ăốĕỐăộừa qua
Di ốăỗíƠhăƠaoăsỘăỗổ ốgăỐ iăỗừăốĕỐă2005ăđ ốăốĕỐă2012 (ngàn ha)
0 0 0 1 1 1 1 1
Di ốăỗíƠhăỗổ ốgăƠaoăsỘ NĕốgăsỘ ỗăkhaiăỗhứƠ
S n lượng cao su thiên nhiên
thế giới tăng trưởng bình
quân 4,6%/ năm trong giai
đoạn 2000 - 2012.
Trang 8Ngu n cung cao su phụ thu c vào di n tích cao su tr ng m iă đ aă ộậoă khaiăthác, ngoài ra ngu ốăƠỘốgăƠaoăsỘăƠũốgăƠh u ốhăh ởng m nh c a các y u t khứƠăốh :
S ỗĕốgăgi m c a giá cao su
Thời ti t: thời ti t x Ộăốh ăỐ aăốhi u s làm gi ỐăốĕốgăsỘ t cây cao su
S cắt gi m s ốăỏ ng xu t kh u c aăƠứƠăố Ơăs n xu t l n
Ví dụ cho s phụ thu c c a s ốăỏ ốgăộậoăgiứăƠaoăsỘăốh ăỗổoốgăgiaiăđo n từ 2005ăđ n cu iăốĕỐă2012,ăgiứăƠaoăsỘăỗĕốgăƠaoă167%ăđãăỏậỐăƠhoăơi n tích cao
su c a nhi Ộă ố Ơă đ c mở r ng v i di ốă ỗíƠhă ỗĕốgă ỗhêỐă đ t 3,52 tri u ha
đ ốăốĕỐă2012ă(ỗĕốgă25%ăsoăộ iăốĕỐă2005),ăỗổoốgăđỹăốhi u nh t là Thái Lan
934 ngàn ha, Vi ỗă NaỐă 481ă ốgậốă ha,ă IốđẾốêsiaă 471ă ốgậốă ha…ă V i chu kỳ phát tri n kho ốgă7ăốĕỐăỗhìăốgỘ n cung từ di n tích tr ng m i này s bắỗăđ u
đ c thu ho ƠhăỗổoốgăốĕỐă2013,ăơ ki n ngu n cung cao su s ỗĕốgăbắỗăđ u
từ ốĕỐă2013.ă
Thái Lan S n xu ỗăƠaoăsỘăỗhiêốăốhiêốăốĕỐă2012ăƠ a Thái Laốăđ t 3,5 tri u
t ố,ăỗĕốgă3,5%ăsoăộ iăốĕỐă2011.ăS ốăỏ ốgăỗổoốgăƠứƠăốĕỐăỗ i d ki n v n s ỗĕốgăỗổ ởng t t và Thái Lan s v n gi v th ỏậăố c xu t kh u cao su l n
nh t th gi i Di n tích cao su tr ng m iăđ Ơăgiaăỗĕốgăỗổoốgăgiaiăđo n
2005-2008 s đ c khai thác từ ốĕỐă2013ăỗổở điăs ỏậăđ ng l c giúp s ốăỏ ng c a ThứiăLaốăỗĕốgăỗổ ởng t t D bứoăốĕỐă2013,ăs ốăỏ ng cao su thiên nhiên c a
ố c này s đ t 3,7 tri u t ố,ăỗĕốgă5,3% so v iăốĕỐă2012.ăNĕỐă2014,ăs n
ỏ ốgă Ơăỗíốhăđ t 3,9 tri u t ốăỗĕốgă5,5%
Indonesia: S ốăỏ ng Indonesia ỗĕốgăốhẹ 1,17%ăỗổoốgăốĕỐă2012,ăgi m so
v i m ƠăỗĕốgăỐ ốhă8,9%ăỗổoốgăốĕỐă2011ăơoă ốhăh ởng c a thời ti ỗă(Ố aănhi Ộ).ăThƯoă c tính c a Hi p h i cao su Indonesia (GAPKINDO), s ốăỏ ng ốĕỐă2013ă Ơăđ t 3,1 tri u t n, không thayăđ i nhi u so v iăốĕỐă2012ăơoă
thời ti t Ốă t và ch đ ng gi m s ốăỏ ng theo cam k t v i Thái Lan và Maỏaysiaăđ gi Ốăỏ ng xu t kh u Theo cam k ỗăốậyă3ăố c s cắt gi m xu t
kh u 300 ngàn t n cao su trong kho ng thời gian từ ỗhứốgă08ăốĕỐă2012ăđ n tháốgă9ăốĕỐă2013.ăNĕỐă2014,ăs ốăỏ ng d báo s ỗĕốgă3,1%ăđ t 3,2 tri u
t n
Malaysia Malaysia là m t trong s ít nh ốgăố c có s ốăỏ ng cao su thiên nhiên gi m xu ốgă ốhaốhă Ơhỹốgă ỗổoốgă ốĕỐă 2012.ă S ốă ỏ ng cao su thiên ốhiêốă ốĕỐă 2012ă Ơ aă ố Ơă ốậyă đ t 923 ngàn t n, gi m 7,4%, là m c gi m
m nh nh ỗăỗổoốgăƠứƠăố c s n xu ỗăƠaoăsỘăỗhiêốăốhiêố.ăĐi u ki n thời ti t b t
l i và vi c thi u nhân l c trong khai thác cao su là nguyên nhân chính làm
gi m s ốăỏ ng
Tổoốgă9ăỗhứốgăđ ỘăốĕỐă2013,ăs ốăỏ ng cao su gi m nhẹ 1,3%, theo s li u
c a Cục Th ng kê Malaysia D tính trong c ốĕỐă2013ăs ốăỏ ng cao su s
ch ở m ƠăơỘyăỗổìăốh ăốĕỐă2012.ăS ốăỏ ốgăỗổoốgăƠứƠăốĕỐăỗ i d bứoăƠũốgăs khẾốgăỗĕốgăỗổ ởng và th m chí có th gi m do Malaysia không có di n tích
tr ng m iăđ aăộậo khaiăỗhứƠăƠũốgăốh ăỐ t ph n di ốăỗíƠhăđ Ơăỗhaốhăỏýăđ tái canh
Nguồn cung cao su thế giới
d ự báo sẽ tăng nhanh trở lại
bắt đầu từ năm 2013.
Trang 9Trung Qu c NĕỐă2012,ăTổỘốgăQỘ Ơăđãăs n xu t 795 ngàn t ốăƠaoăsỘ,ăỗĕốgă9,4% so v iăốĕỐăỗổ c nhờ mở r ng di n tích tr ng Trung Qu c tr ng cao su
ch y u ở khu v c H i Nam và Vân Nam, từ ốĕỐ 2005ăố ƠăốậyăđãăỐở r ng
tr ng cao su m nh m theo chi Ộă ốgaốgă đ bù l iă Ơhoă ốĕốgă sỘ t th p Do
đi u ki n thiên nhiên khắc nghi ỗăốêốăốĕốgăsỘ t cao su c a Trung Qu c r t
th p, ch đ t 1,17 t n/ ha Di n tích cao su tr ng m i bắỗăđ u từ ốĕỐă2005ăs làm di n tích thu ho ch thêm 165 ngàn ha từ ốĕỐă2013-2015 V i di n tích giaă ỗĕốgă TổỘốgă QỘ Ơă đ c d báo s ỏậă ố Ơă ỗĕốgă ỗổ ởng m nh trong thời gian t i v i s ốăỏ ốgă Ơă ỗíốhă đ t 843 ngàn t ốă ộậoă ốĕỐă 2015ă ỗổoốgă ốĕỐă2013,ăỗĕốgă6%ăỗổoốgăốĕỐă2013ăộậăđ t 941 ngàn t ốăỗổoốgăốĕỐă2014,ăỗĕốgă11,6%
Vi t Nam S ốăỏ ốgăƠaoăsỘăốĕỐă2012ăđ t 864 ngàn t ố,ăỗĕốgă6,4%ăsoăộ i ốĕỐă2011 Vi ỗăNaỐăƠũốgăỏậăố c tr ốgăƠaoăsỘăỗĕốgăỗhêỐăốhi u nh t trong giaiăđo n 2005-2008 và bắỗăđ u khai thác từ ốĕỐă2013.ăNĕốgăsỘ t cao su c a
Vi t Nam vào m c cao so v i th gi i.ăDoăđỹăỗổi n vọốgăỗổoốgăƠứƠăốĕỐăỗ i c a
Vi t Nam là khá h a hẹn v i s ốăỏ ng d
bứoăỗĕốgă5%-6%ăỗổoốgăốĕỐă2013-2014
Nh ốgă ố c có di n tích cao su tr ng m iă ỗổoốgă giaiă đo n 2005-2008 đ c
đ aăộậoăkhaiăỗhứƠăỏậăốh ốgăố c có s ốăỏ ốgăỗĕốgăỗổ ởng t ỗăỗổoốgăƠứƠăốĕỐă
t i,ăỗhƯoăđỹăThứiăLaố,ăTổỘốgăQỘ c, Vi t Nam s ỏậăƠứƠăố c s n xu t cao su hậốgăđ u th gi i.ăTổoốgăkhiăđỹ,ăs ốăỏ ng c aăIốđẾốƯớiaăs ỗĕốgăƠh m l i và
c a Malaysia s gi m sút Theo IRSG, t ng di n tích cao su tr ng m i c a th
gi i 1,9 tri Ộăhaăỗổoốgăgiaiăđo n 2005-2008 s đ c khai thác từ
ốĕỐă2013-2015 s làm ngu ốăƠỘốgăgiaăỗĕốg.ăTỘyăốhiêố,ăốgỘ n cung này có th ch u nh
h ởng c a các y u t khứƠăốh ăơi ốăỗíƠhăƠaoăsỘăỗhaốhăỏýăđ ỗứiăƠaốhăỗĕốgăỏêốă
hoặc giá cao su gi m s không khuy ốăkhíƠhăƠứƠăố c khai thác cao su t iăđa.ăIRSGă c tính t ng s ốăỏ ng cao su thiên nhiên th gi i có th ỗĕốgă3,3%ăỗổoốgăốĕỐă2013ăỏêốă11,7ăỗổi u t ốăộậăỗĕốgă4,5%ăỗổoốgăốĕỐă2014
Ngu n cung cao su c a th gi i và d báo
Nguồn: IRSG, VPBS ước tính
Thái Lan Indonesia Malaysia Vi ỗăNaỐ TổỘốgăQỘ Ơ ốăĐ BờăBi ốăNgậ Brazil Khác
Tổng s n lượng cao su thiên
nhiên thế giới có thể tăng
3,3% trong năm 2013 lên
11,7 triệu t n và tăng 4,5%
trong năm 2014
Trang 10Nhu c u cao su thiên nhiên trên th gi i
CaoăsỘăỗhiêốăốhiêốăỗh ờốgăđ c sử dụng ch y u cho s n xu t l p xe v i 65%
s ốăỏ ốg,ăơoăđỹăƠứƠăố c tiêu thụ cao su l ốăƠũốgăƠhíốhăỏậăốh ốgăố c có
n n công nghi ồăớƯăh iăồhứỗăỗổi n m nh S suy y Ộăhayăỗĕốgăỗổ ởng m nh
c a ngành công nghi p này là y u t ỗứƠăđ ng m nh nh ỗăđ n nhu c u cao su thiên nhiên Châu Á là khu v c tiêu thụ chính c a cao su t nhiên, chi m 70% nhu c Ộă ộậă ộ t xa các khu v c khác do th ỗổ ờốgă ớƯă h iă đaốgă ỗổoốgă giaiă
đo ốăỗĕốgăỗổ ởốgăốhaốh,ăk ăđ ốăỏậăChâỘă Ộă(13,5%),ăBắc M (10,7%) T ng nhu c u cao su th gi iăốĕỐă2012ăđ t 11,04 tri u t ốăỗổoốgăđỹăTổỘốgăQỘ c là
ố c ti u thụ l n nh t, chi Ốă 34,9%.ă CứƠă ố c ti p theo là ốă Đ (chi m 8,9%), M (8,6%), Nh t B n (6,6%)
NĕỐă2012ăơoăkiốhăỗ th gi iăỗĕốgăỗổ ởng ch Ố,ăỏ ng cao su thiên nhiên tiêu thụ trên toàn c u ch đ t 11,04 tri u t ố,ăỗĕốgă0,32%ăốh ốgăgi m m nh so
v i m Ơă4%ăbìốhăỔỘâốăỗổoốgăgiaiăđo n 2000-2011 Trong quá kh , nhu c u ỗĕốgăỐ nh ch y u là nhờ ỏ ốgăớƯăbứốăổaăỗĕốgăơoăs phát tri n kinh t c a Trung Qu ƠăộậăƠứƠăố c m i n i khác
S ỗĕốgăỗổ ởốgăốậyăđãăƠh m l iăỗổoốgă2ăốĕỐăg ốăđây,ăđặc bi ỗăỏậăỗổoốgăốĕỐă
2012 Nguyên nhân ch y u là do s phục h i ch m ch p c a n n kinh t Châu Âu và M , trong khi t Ơă đ ỗĕốgă ỗổ ởng c a hai n n kinh t m i n i
là Trung Qu c và ốă Đ th ồă h ốă soă ộ i d bứoă ỗổ Ơă đỹ.ă Đi u này khi n ngành công nghi p ch t o xe và s n xu t l p xe ổ iăộào suy thoái
Trung
QỘ Ơ,ă 34,7%
ốăĐ ,ă 8,9%
Nh ỗăB ố,ă 6,6%
Châu Á khác, 21,5%
EU, 10,2%
BắƠăM ,ă 10,1%
Cẽốăỏ i,ă 7,90%
0 500 1000 1500 2000 2500 3000 3500 4000 4500
Nhu cầu cao su đã tăng chậm
lại trong năm 2013
Trang 11Tiêu thụ cao su th gi iă&ăỗĕốgăỗổ ởng Tiêu thụ xe theo khu v c 2010-2012 (tri u chi c)
TổoốgăốĕỐă2012,ăs ốăỏ ng tiêu thụ ƠaoăsỘăỗĕốgăốhẹ so v iăốĕỐă2011ăốhờ nhu c Ộăỗĕốgăỏêốăc a Trung Qu ƠăộậăƠứƠăố ƠăChâỘăÁăđãăbỂăđắp cho s suy
y u c a Châu Âu và M ă Tổoốgă đỹ,ă s ốă ỏ ng tiêu thụ c a Trung Qu Ơă đ t 3,83 tri u t ố,ăỗĕốgă6,4%ăốhờ nhu c ỘăớƯăkhứƠhăỗĕốgăốhaốhăộ i s ốăỏ ng l p
ô tô s n xu ỗăỗĕốgă4%.ăTổỘốgăQỘ Ơăđãăốh p kh u 3,37 tri u t n cao su trong ốĕỐă 2012,ă ỗĕốgă 18%ă soă ộ iă ốĕỐă 2011.ă Nh ng qu Ơă giaă khứƠă ốh ă ốă Đ , IốơoốƯsia,ăMaỏaysia,ăThứiăLaốăđ u có nhu c ỘăỗĕốgăỗổoốgăốĕỐăỔỘa.ăNhỘăƠ u
t iă Maỏaysiaă đ t 458 ngàn t ố,ă ỗĕốgă 9,3%.ă IốơoốƯsiaă đãă ỗiêỘă ỗhụ 502 ngàn
t ố,ăỗĕốgă5,9%ăsoăộ i ốĕỐă2011.ăM c tiêu thụ c a ốăĐ Ơũốgăỗĕốgă3,1%,ăỗừ
958 ngàn t n lên 988 ngàn t ốăốĕỐă2012.ăTiêỘăỗhụ c a Châu Âu gi m m nh
nh t v i m c gi m 7% do ốhăh ởng từ cu c kh ng ho ng n Châu Âu S n
ỏ ng tiêu thụ c a M nhìn chung ch gi m nhẹ nhờ s n l ng l p tiêu thụ v n duy trì ở m c 284 tri Ộăđ ốăộ x p x ốh ăốĕỐăỗổ c
D ự báo c u cao su thiên nhiên
Trong d báo m i nh t c a mình v kinh t toàn c Ộăộậoăỗhứốgă10,ăIMFăđãăh
d bứoăỗĕốgăỗổ ởng th gi i xu ốgăƠẽốă2,9%ăỗổoốgăốĕỐă2013ăộậă3,6%ăỗổoốgăốĕỐ 2014, th ồăh ốăsoăộ i báo cáo g ốăđâyăỗổoốgăỗhứốgă7ăỏ ốăỏ t là 3,1% và 3,8%.ăĐi u này cho th y, tình hình kinh t ỗỘyăđãăđ c c i thi ốăốh ốgăộ n còn nhi u thách th Ơ,ă ơoă đỹă s khó có th ỗhềƠă đ y nhu c Ộă ỗĕốgă ỗổ ởng ốhaốhăốh ăƠứƠăốĕỐăỗổ c
N n kinh t c i thi n kéo theo d báo tri n vọng tiêu thụ cao su kh quan
h ốă Ố ỗă Ơhềỗă ỗổoốgă ốĕỐă ỗ i Trong báo cáo c p nh t c a mình, Deutsche Bank d bứoăốĕỐă2013ăơoaốhăs ô tô toàn c Ộăỗĕốgă3,5%,ăđ t 84 tri u xe và
d báo doanh s th ỗổ ờng ôtô toàn c u s ỗĕốgă 4% ỗổoốgă ốĕỐă 2014,ă ỏêốă
m c 87,4 tri ỘăớƯ.ăĐ ng l c chính cho s ỗĕốgăỗổ ởng doanh s c a th ỗổ ờng
xe toàn c u là kinh t ƠhâỘă Ộăỗĕốgăỗổ ởng trở l i và nhu c u tiêu thụ xe ti p tục ở m c cao ở M và Trung Qu c
V i s h i phục c aăỏ ốgăớƯăh iăbứốăổa,ăỗiêỘ thụ ƠaoăsỘăđ c d báo s ỗĕốgă
ỗổ ởng trở l i Theo d báo c a IRSG nhu c u cao su có th ỗĕốgă3,8%ăỗổoốgăốĕỐă2013ăộậă4,5%ăỗổoốgăốĕỐă2014
TổỘốgăQỘ Ơ Châu Á khác EU BắƠăM
2010 2011 2012
Trang 12Tĕốgăỗổ ởng tiêu thụ ƠaoăsỘăộậăỗĕốgăỗổ ởng kinh t
Nguồn: IRSG, IMF
Tuy nhu c Ộăỗĕốgăỗổở l i, chúng tôi cho rằng ngành cao su th gi i s v n ở trong tình tr ng thặốgăơ ăƠhoăđ ốăốĕỐă2014.ăM c thặốgăơ ăs gi m b t từ ốĕỐă 2013.ă c tính ngu n cung s ỗĕốgăỏêốă khiă ơi n tích cao su tr ng m i ỗổoốgăgiaiăđo n 2005-2008ăđ aăộậoăkhaiăỗhứƠ,ăđ t 11,7 tri u t ốăỗổoốgăốĕỐă2013ăộậăỗĕốgă4,5%ăỏêốă12,2ăỗổi u t ốăỗổoốgăốĕỐă2014.ăNhỘăƠ u d ki n s ỗĕốgă Ơh Ốă h ố,ă Ơă đ t 11,5 tri u t ốă ỗổoốgă ốĕỐă 2013ă ộậă 11,86ă ỗổi u t n ỗổoốgăốĕỐă2014.ăNh ăộ y, ngu n cung cao su d ki n s thừa 240 ngàn t n trong 2013 và 370 ngàn t ốăỗổoốgăốĕỐă2014
Chênh l ch cung c ỘăƠaoăsỘăgiaiăđo n 2004-2014 (ngàn t n)
Nguồn: IRSG, VPBS ước tính
360
-405 -33
287
238
366
-500 -400 -300 -200 -100 0 100 200 300 400 500
Trang 13Giứ ƠaỒ sỘ thiêố ốhiêố ộậ ƠứƠ y Ộ t ảốh
h ởốg
Giá cao su ch u ốhăh ởng c a nhi u y u t ,ăđặc bi t là y u t cung –c Ộăốh ăcác lo i hàng tiêu dùng khác TổoốgăốĕỐă2012ăđ n nay giá cao su thiên nhiên đãăgi m liên tục do nhu c ỘăỗĕốgăƠh m do kinh t ỗĕốgăỗổ ởng ch ỐăđãăỏậỐăsuy gi m s ỏ ốgăớƯăbứốăđ Ơ,ăỔỘaăđỹăgi m nhu c Ộăđ i v iăƠaoăsỘăđ s n
xu t l p xe – m t trong nh ng h tiêu thụ l n nh t c a cao su M c thặốgăơ ăcao su th gi iă ỗổoốgă ốĕỐă 2012ă ỏậă 460ă ốgậốă ỗ n, m c cao nh t k từ ốĕỐă
2000
MặƠăơỂăƠứƠăố c s n xu ỗăƠaoăsỘăhậốgăđ ỘăđãăƠỹăốh ng bi ốăồhứồăđ ốgĕốăchặốă đậă gi Ốă giứ,ă ốh ă ộậoă ỗhứốgă 9/2012ă baă ố c Thái Lan, Malaysia và IốơoốƯsiaă đãă ỗi ốă đ n th a thu n gi Ốă ỏ ng xu t kh u 300 ngàn t n và
gi m ngu n cung qua vi Ơăỗhaốhăỏýă100ăốgậốăhaăƠaoăsỘ.ăHậốhăđ ng này cùng
v i vi Ơăổaăđời c a gói QE3 (n i l ốgăđ ốhăỏ ốg)ăđãăgiềồăgiứăƠaoăsỘăh i phục Tuy nhiên hi u qu c aăhậốhăđ ng này là không nhi u vì saỘăđỹăgiứăƠaoăsỘă
ti p tục gi ỐăỗổoốgăốĕỐă2013ăơoăs c c u quá y Ộ.ăĐ n gi a tháng 12ăốĕỐă
2013 giá cao su RSS c a Thái Lan ch còn 2.690 USD/t n, gi m m nh 60% so
có m iăỗ ốgăỔỘaốăƠhặt ch v i nhau Khi giá d u th p, cao su t ng h p s rẻ
và nhu c u mua cao su t nhiên gi m Khi giá d u tĕốg,ăƠaoăsỘăỗ ng h p trở ốêốăđắỗăđ và nhu c u cao su t ốhiêốăỗĕốgăỏêố.ăD a trên các s li u quá kh
gi a giá d u và giá cao su t nhiên từ ốĕỐă2002ăđ n 2012, m iăỗ ốgăỔỘaốă
gi a giá d u và cao su là83% K t qu là giá d Ộăỗh ờng ốhăh ởng m nh và
bi ốăđ ng cùng chi Ộăđ n giá cao su t nhiên
2000 2500 3000 3500 4000 4500 5000 5500 6000 6500 7000
Giá cao su còn chịu nh
hưởng từ giá dầu thô, đông
Yên Nh ật và đồng tiền của
các nước xu t khẩu cao su
chính
Trang 14Tuy nhiên, từ đ ỘăốĕỐă2013ăỐ iăỗ ốgăỔỘaốăốậyăơ ờốgăốh ăbắỗăđ u y u d n khi giá d u v n ti p tụƠăỗĕốgăốh ốgăgiứăƠaoăsỘăỏ i gi m Giá d ỘăỗĕốgăỐ nh
do nh ng lo ng i cu ƠăớỘốgăđ t gi a M và Syria và giá cao su gi m do m c thặốgăơ ăỏ n Trong quá kh ƠũốgăđãăƠỹăốh ốgăgiaiăđo ốăốh ăộ y, tuy nhiên giứăƠaoăsỘăsaỘăđỹăƠỹăkhỘyốhăh ng s điăỗhƯoăƠỂốgăƠhi u v i giá d u
Yên Nh t và giá cao su tự ốhiêố Ơó ớỘ h ng di chuy ố thƯỒ h ng khác nhau.ăKhiăđ ng yên m ỗăgiứ,ăƠứƠăốhậăđ ỘăƠ ăs đ Ộăỗ ăộậoăƠaoăsỘăỗhƯoă
nh ng h ồă đ ng hàng hóa, giúp giá cao su t i sàn TOCOM (sàn giao d ch hàng hóa ở Nh t B ố)ăỗĕốgăỏêốăộậăốg c l iăkhiăđ ốgăyêốăỗĕốg,ăgiứăƠaoăớỘăƠỹăớỘăh ng gi Ố.ăXỘăh ng chuy ốăđ ng c aăđ ng yên và giá cao su TSR 20
t i th ỗổ ờng Bangkok từ đ ỘăốĕỐă2013ăƠhoăđ n nay là ví dụ cho m i quan
h n gi aăđ ốgăyêốăộậăgiứăƠaoăsỘăđ c th hi ốăỗổoốgăhìốhăơ i
Ngoài ra giá cao su còn b ốhăh ởng bởi các y u t ốh ăs m t giá c a các
đ ng ti n t i các qu c gia xu t kh u chính Do cao su ch y Ộăđ c giao d ch bằng USD, nên vi c lên giá c aăƠứƠăđ ng ti n c aăƠứƠăố c xu t kh u so v i USD s giềồăgiứăƠaoăsỘăỗĕốg
T ốgăỔỘaốăgi a giá d u và giá cao su Giá Yên và giá cao su tháng 1/ 2013
Do ch u nh h ởng c a nhi u y u t ,ăgiứăƠaoăsỘăỗh ờng có nh ng bi ốăđ ng
m nh và nhi u khi bi ốăđ ng không theo m t quy lu t nào trong ngắn h n Tuy nhiên, chúng tôi cho rằng cân bằng cung c u v n là y u t có ốhăh ởng
m nh nh t V i ngu n cung cao su d bứoăơ ăỗhừa ỗổoốgă2ăốĕỐăỗ i và tình hình kinh t th gi i ch m iăđ c c i thi n chút ít, giá cao su d báo s Ơh aăƠỹăđ c s phục h iăốậoăđứốgăk , trừ khi s c c Ộăđ c c i thi n m nh
S v n còn nh ng áp l ƠăỏêốăgiứăƠaoăsỘ,ăỗỘyăốhiêốăƠhềốgăỗẾiăƠũốgăkhẾốgăđứốhăgiá cao kh ốĕốgăgiứăƠaoăsỘăgi ỐăsâỘăơ i m c 2.500 USD/t n do i)giá cao sỘăđãăgi m m nh (60% từ m Ơăđ ốh)ăộậăđaốgăở m c th p nh ỗăỗổoốgă3ăốĕỐă
g ốăđây ii)m Ơăgiứăốậyăđãăg n v i giá thành s n xu t ở m t s ố c và iii) ốhỹỐăbaăố c s n xu ỗăƠaoăsỘăhậốgăđ u (ITRC) s có các bi ốăồhứồăđ h tr giá bằng cách gi m s ốăỏ ng T ng h p các y u t , chúng tôi d báo giá cao
su s duy trì ở m c hi n t iăỗổoốgăốĕỐă2014
0 20 40 60 80 100 120 140 160
90 92 94 96 98 100 102 104
4/1 5/1 6/1 7/1 8/1 9/1 10/1 11/1 12/1
JPY USD CaoăsỘă(USD/T ố)
Giá cao su dự báo sẽ vẫn duy
trì ở mức hiện tại, khó có kh
năng gi m sâu dưới 2.500
USD/ t n.
Trang 15NGÀNH CAO SU THIÊN NHIÊN VI T NAM QỘy hỒạƠh ồhứt tổi ố ốgậốh ộậ ƠứƠ lỒại thỘ
Câyă Ơaoă sỘă đ c phát tri n m nh ở Vi t Nam từ saỘă ốĕỐă 1975ă ộậă ốhaốhăchóng trở thành m t trong nh ng cây công nghi p ch l c c a c ố Ơ.ăĐ n ốay,ă Ơaoă sỘă đãă đ c tr ng v i quy mô l n khắp c ố c và là m t trong 3 ngành nông nghi ồă đỹốgă gỹồă ỏ n nh t vào kim ng ch xu t kh u c a Vi t Nam B Nông Nghi p và Phát tri n Nông thôn (B NoN&PTNT)ăỏậăƠ ăỔỘaốăƠ a Chính ph ch u trách nhi m quy ho ch các vùng tr ốgăđ ng thời xây d ng các
Ơ ăƠh ƠhíốhăsứƠhăđ h tr th c hi n D aăỗổêốăđ ốhăh ng và quy ho ch c a
B NoN&PTNT, chính quy ốăđ aăồh ốgăƠứƠăỗ nh thành s phê duy t các d án
tr ng cao su d a trên qu đ t c aăđ aăồh ốgăỐìốh
T ồăđoậốăƠaoăsỘăVi t Nam (VRG) là doanh nghi ồăốhậăố c ch u trách nhi m chính trong vi c tri n khai th c hi n tr ốgăƠaoăsỘăỗhƯoăđ ốhăh ốgăđ ra VRG thông qua các công ty thành viên s ph i h ồăộ íăƠhíốhăỔỘy ốăđ aăồh ốgăớiốă
c ồăđ t và ti n hành tr ng cao su
Quy hoạch phát tri n cao su Vi t Nam
Hi n t i, ho ỗă đ ng tr ốgă Ơaoă sỘă đ c th c hi n d a trên quy ho ch phát tri n ngành c a Chính ph (B NoN&PTNN) Cụ th là Quy ỗăđ nh s 750/QĐ-TTGăbaốăhậốhăốĕỐă2009ăƠ a Th ỗ ng Chính ph phê duy t quy ho ch phát tri ốă Ơaoă sỘă đ ốă ốĕỐă 2015ă ộậă ỗ Ốă ốhìốă đ ốă ốĕỐă 2020.ă ThƯoă đỹă đ ốă ốĕỐă
2015, di n tích cao su c ố c ph ốăđ Ộăđ t 800 ngàn ha, s ốăỏ ng m đ t 1,1 tri u t n, kim ng ch xu t kh Ộăđ t 1,8 t USD.ăĐ ốăốĕỐă2020,ăơi n tích cao su ốăđ nh 800 nghìn ha, s ốăỏ ng m đ t 1,2 tri u t n, kim ng ch xu t
kh Ộăđ t 2 t USD
QỘyăho Ơhăồhứỗăỗổi ốăốgậốhăƠaoăsỘăVi ỗăNaỐăỗ iăốĕỐă2020
ĐẾốgăNaỐăB ă ha 25.000 390.000 390.000 Tây Nguyên ha 100.000 280.000 280.000
Ngành cao su Vi t Nam hi n t iă đaốgă Ơh u hai lo i thu , thu VAT và thu
xu t kh Ộ.ă ThƯoă ThẾốgă ỗ ă 06/2012/TT-BTC ngày 11/01/2012 c a B Tài Chính, t i Kho ốă6ăĐi Ộă10ăỔỘyăđ nh các lo i m ƠaoăsỘă s ăƠh ốh ă Ố cờ
r p, m tờ, m bún, m c m, thu Ơăđ iăỗ ng ch u thu GTGT 5%
Thu xu t kh ỘăƠhoăốgậốhăƠaoăsỘăđ ƠăỔỘyăđ ốhăỗhƯoăỗhẾốgăỗ BTC có hi u l c từ ốgậyă26/12/2013.ăThƯoăđỹăỐ c thu xu t kh u c a các
Trang 16ThỘ ăớỘ ỗăkh Ộ
M ăƠaoăsỘăỗ ăốhiêố,ăđãăhoặƠăƠh aăỗi ốăỏ Ộăhỹaă(Ố ăỏaỗƯớ) 1
c m v n gi nguyên ở m Ơă0%ăốh ăỗổ Ơăđây.ă
So v i m c thu VAT là 5%, thu xu t kh u cao su th ồăh ốăđứốgăk ăĐi u này cho th yă đ ốhă h ng c a Chính ph là khuy n khích xu t kh u cao su trong b i c nh tiêu thụ ỗổoốgăố c v n còn th p
C Ơ Ộ ốgậốh ƠaỒ sỘ thiêố ốhiêố
Ngành cao su thiên nhiên là m t trong nh ng ngành có t Ơăđ ỗĕốgă ỗổ ởng nhanh ở Vi t Nam v i t Ơă đ ỗĕốgă ỗổ ởốgă CAGRă đ t 9,5%ă ỗổoốgă giaiă đo n 2000-2012.ăTổoốgăốĕỐă2012,ăgiứăỗổ xu t kh u c aăốgậốhăđ t 2,86 t USD, chi m 2,5% kim ng ch xu t kh u c ố c Ngành có vai trò quan trọốgăđ i
v i Vi t Nam nhờ mang l i ngu n ngo i t l n và góp ph n gi i quy ỗăƠẾốgăĕốă
vi ƠăỏậỐ.ăDoăđỹăốgậốhăđ c s quan tâm và khuy n khích phát tri n r t l n
c a Chính ph Kim ng ch xu t kh u cao su Vi ỗăNaỐăỔỘaăƠứƠăốĕỐă(Tổi u USD)
Nguồn:Bộ NoN &PTNT, GSO
Chu i giá tr ngành cao su bao g m các khâu tr ng trọt (cao su thiên nhiên),
ch bi n và s n xu t thành các s n ph m cao su (l ồăớƯ,ăgĕốgăỗay…).ăTổoốgăđỹăỐ ng s n xu t cao su thiên nhiên chi m t trọng l n nh t trong chu i giá
tr c a ngành Theo s li ỘăốĕỐă2012,ăỗ ng giá tr xu t kh u c a ngành cao
su Vi ỗă NaỐă Ơă đ t 4,26 t USD,ă ỗổoốgă đỹă Ơaoă sỘă ỗhiêốă ốhiêốă đ t 2,86 t USD, chi m 70% và các s n ph m cao su ch bi ốăđ t 1 t USD, chi m 23%
Chuỗi giá trị ngành cao su
chủ yếu vẫn tập trung ở khâu
Trang 17trong chu i giá tr c a ngành, cao su Vi t Nam v n ch y u t p trung ở khâu
ỗh ng ngu n, ch y u s n xu t và xu t kh u cao su thô nguyên li u
Chu i giá tr ngành cao su Vi t Nam
Nguồn: VPBS
Các thành ph n chính trong ngành cao su thiên nhiên Vi t Nam
Thành ph n tr ng cao su ở Vi t Nam có th chia ra làm 3 nhóm Nhóm th
nh ỗăỏậăƠứƠăƠẾốgăỗyăốhậăố ƠăỐậăđ i di n tiêu bi u là VRG Các nhóm khác bao g ỐăƠứƠăƠẾốgăỗyăỗ ăốhâốăộậăƠứƠăh ti Ộăđi ố.ăĐâyăƠũốgăỏậăốh ng thành
ph n quan trọng cho s phát tri n c a ngành cao su Vi t Nam
Các thành ph n chính trong ngành cao su Vi t Nam
di n tích tr ng cao su ở VN
Cao su ti Ộă đi n chi m t i 47% di n tích và 50% s n
ỏ ng
Chú ý khác Tr ng và phát
tri n cao su ỗhƯoă ƠứƠă đ nh
h ng dài h n
Mở r ng tr ng cao su từ ốĕỐă 2010ă khiă giứă Ơaoă sỘă ỗĕốgă
su c ố c, và s ốăỏ ng s n xu ỗăđ t 275 ngàn t n, chi m 32% s ốăỏ ng c
ố c VRG cùng v i các công ty thành viên c aăỐìốhăđãăồhứỗăỗổi ốăđ c quy trình hoàn ch nh từ khâu tr ng, khai thác ch bi n và tiêu thụ VRG có 44 nhà máy xử lý m v i t ng công su t 430.000 t n/ ốĕỐ.ăNgoậiăổa,ăT ồăđoậốăỗhi t
H ƠaỒ sỘ ti Ộ
đi ố:
47% ơi ốăỗíƠh 50% s ốăỏ ốg
CaỒ sỘ đại đi ố:
53% ơi ốăỗíƠh 50% s ốăỏ ốg
VRG
Các công ty ốhậăố Ơ, ƠẾốgăỗyăỗ ă nhân
XỘ t khẩỘ: 83%
s ốăỏ ốg
CứƠăỗh ăỗổ ờốg: TổỘốgăQỘ Ơ, Malaysia, ốă
Đ