Phản ánh đầy đủ, kịp thời toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong đơn vị được kiểmtoán 1.9: Một trong các đối tượng của kiểm toán hoạt động là: A.. 1.12: Thông qua việc kiểm toán
Trang 1BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC PHẦN: KIỂM TOÁN CĂN BẢN CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIỂM TOÁN
1.3: Thí dụ nào sau đây không phải là kiểm toán tuân thủ:
A Kiểm toán của đơn vị phụ thuộc vào việc chấp hành các quy chế
B Kiểm toán của cơ quan thuế đối với DN
C Kiểm toán DN theo yêu cầu của ngân hàng về việc chấp hành các điều khoản của hợp đồng
D Kiểm toán để đánh giá hiệu quả hoạt động của một phân xưởng
1.4: Đối với người bên ngoài công ty, kết quả của kiểm toán Nhà nước thường có độ tin cậy:
A Cao hơn kiểm toán nội bộ B Thấp hơn kiểm toán nội bộ
C Cao hơn kiểm toán độc lập D Thấp hơn kiểm tóan độc lập
1.5: Mục tiêu nào sau đây không phải là của kiểm toán nội bộ:
A Bảo vệ tài sản của công ty mình
B Xem xét tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính
C Giảm bớt khối lượng công việc cho kiểm toán viên độc lập khi họ kiểm tóan công ty mình
D Xem xét mức độ tuân thủ các quy định, kế hoạch cũng như luật pháp
Trang 21.6: Ở Việt Nam, từ khi chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường theo định hướng XHCN kiểm toán độc lập đã bắt đầu xuất hiện chính thức từ khi nào:
A Đầu những năm 90 của thế kỷ XX
B Đầu những năm 80 của thế kỷ XX
C Cuối những năm 90 của thế kỷ XX
D Cuối những năm 80 của thế kỷ XX
1.7: Phân loại kiểm toán theo chủ thể kiểm toán gồm:
A Kiểm toán nội bộ, kiểm toán tuân thủ và kiểm toán độc lập
B Kiểm toán nội bộ, kiểm toán tuân thủ và kiểm toán báo cáo tài chính
C Kiểm toán nội bộ, kiểm toán Nhà nước và kiểm toán độc lập
D Kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán hoạt động và kiểm toán tuân thủ
1.8 Một trong những ý nghĩa và tác dụng của kiểm toán là:
A Kiểm tra việc thực hiện kế hoạch giá thành của đơn vị được kiểm toán
B Kiểm tra tình hình thực hiện các định mức chi phí trong đơn vị được kiểm toán
C Hướng dẫn nghiệp vụ và cũng cố nền nêp tài chính kế toán của đơn vị được kiểm toán
D Phản ánh đầy đủ, kịp thời toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong đơn vị được kiểmtoán
1.9: Một trong các đối tượng của kiểm toán hoạt động là:
A Việc tuân thủ các luật thuế ở đơn vị
B Đạt được mục tiêu của bộ phận sản xuất
C Báo cáo tài chính của đơn vị
D Việc chấp hành các chính sách, chế độ về tài chính, kế toán đối với các doanh nghiệp Nhà nước
1.10: Do tính đa dạng của kiểm toán hoạt động, nên:
A Người ta không thể đưa ra chuẩn mực chung để đánh giá
B Người ta đã đưa ra chuẩn mực chung để đáng giá
C Mọi đánh giá tùy thuộc vào quy định của Ban giám đốc
D Kiểm toán viên phải dựa vào chuẩn mực chung để đánh giá
1.11: Trong các trường hợp sau trường hợp nào không phải là khách thể của kiểm toán độclập:
A Các doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài
B Các hợp tác xã và doanh nghiệp cổ phần
C Các chương trình dự án có vốn đầu tư ngoài ngân sách nhà nước
D Bản thân công ty kiểm toán
Trang 31.12: Thông qua việc kiểm toán báo cáo tài chính hàng năm, kiểm toán viên và công ty kiểmtoán sẽ giúp cho đơn vị được kiểm toán:
A Ngăn ngừa, phát hiện tất cả các hành vi không tuân thủ pháp luật của Nhà nước và các qui định của đơn vị
B Ngăn ngừa, phát hiện một phần các hành vi không tuân thủ pháp luật của Nhà nước và các qui định của đơn vị
C Ngăn ngừa, phát hiện một phần các hành vi không tuân thủ pháp luật của Nhà nước
D Ngăn ngừa, phát hiện một phần các hành vi không tuân thủ các qui định, quy chế của đơn vị
1.13: Nếu phân loại kiểm toán thành kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán hoạt động và kiểm toán tuân thủ thì tiêu chí để phân loại là:
A Phương pháp kiểm toán B Bộ máy kiểm toán
C Đối tượng cụ thể của kiểm toán D Phạm vi kiểm toán
1.14: Trong khi thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính, thước đo đúng sai của báo cáo tài chính là:
A Các chuẩn mực kiểm toán B Các chuẩn mực kế toán
C Quy chế hoạt động của DN D Luật Kiểm toán
1.15: Kiểm toán hoạt động còn được biết đến với tên gọi khác như:
A Kiểm toán môi trường B Kiểm toán quản lý
C Kiểm toán hiệu quả D Kiểm toán nghiệp vụ
1.16: Kiểm toán hoạt động được tiến hành theo trình tự:
A Ngược với trình tự kế toán
B Xuôi theo trình tự kế toán
C Tiến hành theo trình tự riêng
D Ngược hoặc xuôi theo trình tự kế toán
1.17: Cụm từ “khách thể kiểm toán” được sử dụng trong chuyên ngành kiểm toán Vậy
“khách thể kiểm toán” sử dụng để đề cập đến:
A Người thực hiện công việc kiểm toán
B Công ty kiểm toán
C Báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán
D Các đơn vị được kiểm toán
1.18: Đối tượng trực tiếp của kiểm toán tài chính trước hết và chủ yếu là:
A Những tài liệu liên quan tới quá trình hình thành và phát triển của khách hàng, các biênbản họp Ban quản trị và các tài liệu của những cuộc kiểm toán lần trước
B Những quy chế theo ngành dọc của đơn vị được kiểm toán
C Những tài liệu gắn với mục tiêu của kiểm toán không nằm trong tài liệu kế toán của đơn vị được kiểm toán
D Tài liệu kế toán của đơn vị được kiểm toán
1.19: Mục đích của kiểm toán báo cáo tài chính là:
A Làm tăng độ tin cậy của người sử dụng đối với BCTC
Trang 4B Giúp đơn vị được kiểm toán hiểu rõ được thực trạng tình hình tài chính của đơn vị
C Làm tăng độ tin cậy của người sử dụng đối với Báo cáo kiểm toán
D Tư vấn cho doanh nghiệp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh
1.20: Chọn từ hoặc cụm từ phù hợp trong các phương án dưới đây để điền vào chỗ trống
trong câu sau: “Phạm vi kiểm toán là ……… của một cuộc kiểm toán nhằm đáp ứng yêu cầu
khai thác, thu thập bằng chứng kiểm toán tin cậy, đầy đủ và thích hợp để làm cơ sở cho những ý kiến kết luận của kiểm toán viên về đối tượng được kiểm toán”
A Giới hạn
B Giới hạn không gian
C Giới hạn thời gian
Ảnh hưởng đến BCĐKT
Không ah TK 331 ghi tăng
12.000.000
Nguồn vốn tăng 12.000.000
Nợ TK 331 12.000.000
Có TK 111 12.000.000
Trang 5TK 111 ghi tăng 12.000.000
TS tăng 12.000.000
Sai sót trên ảnh hưởng đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán nhưsau:
A Tổng TS và Tổng NV giảm 12.000.000 đồng
B Tổng TS và Tổng NV tăng 12.000.000 đồng
C Tổng TS giảm 12.000.000 đồng và tổng NV tăng 12.000.000 đồng
D Tổng TS và tổng NV không ảnh hưởng
1.23: Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 12.000.000
đồng Kế toán quên không ghi sổ
Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán?
A Tiền, phải thu khách hàng
B Tiền, phải trả người bán ngắn hạn, phải thu khách hàng
C Tiền, phải trả người bán ngắn hạn
D Không khoản mục nào bị ảnh hưởng
1.24: Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 12.000.000
đồng Kế toán quên không ghi sổ
Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên bảng cân đối kế toán như sau:
A Tiền giảm 12.000.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn tăng 12.000.000 đồng
B Tiền giảm 12.000.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn giảm 12.000.000 đồng
C Tiền tăng 12.000.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn giảm 12.000.000 đồng
D Tiền tăng 12.000.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn tăng 12.000.000 đồng
1.25: Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 12.000.000
đồng Kế toán quên không ghi sổ
Bút toán điều chỉnh của sai sót này như sau:
Trang 61.26: Kế toán quên không ghi sổ nghiệp vụ khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệpbằng TGNH: 33.000.000 đồng.
Kế toán thực hiện Theo quy định Ảnh hưởng đến
BCKQHDKD ( 5,6,7,8)
Ảnh hưởng đến BCĐKT ( 1,2,3,4)
Điều chỉnh
Không ghi sổ Nợ TK 112
33.000.000
Có TK 131 33.000.000
Không ảnh hưởng TK 112 ghi giảm
33.000.000
TK 131 ghi tăng 33.000.000
TS không đổi
Tổng NV
không đổi
Nợ TK 112 33.000.000
Có TK 131 33.000.000
Kế toán thực hiện Theo quy định Ảnh hưởng đến
BCKQHDKD ( 5,6,7,8)
Ảnh hưởng đến BCĐKT ( 1,2,3,4)
Điều chỉnh
Không ghi sổ Nợ TK 112
33.000.000
Có TK 131 33.000.000
Không ah TK 112 giảm
33.000.000
TK 131 tăng 33.000.000
Có TK 131 33.000.000
Theo quy định của bộ Tài chính, kế toán phải định khoản như sau:
Trang 71.28: Kế toán quên không ghi sổ nghiệp vụ khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệpbằng TGNH: 33.000.000 đồng.
Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán?
A Tiền, phải trả người bán ngắn hạn
B Tiền, phải trả người bán ngắn hạn, phải thu khách hàng
C Tiền, phải thu khách hàng
D Không khoản mục nào bị ảnh hưởng
1.29: Kế toán quên không ghi sổ nghiệp vụ khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệpbằng TGNH: 33.000.000 đồng
Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên bảng cân đối kế toán như sau:
A Tiền giảm 33.000.000 đồng, phải thu khách hàng giảm 33.000.000 đồng
B Tiền giảm 33.000.000 đồng, phải thu khách hàng tăng 33.000.000 đồng
C Tiền tăng 33.000.000 đồng, phải thu khách hàng tăng 33.000.000 đồng
D Tiền tăng 33.000.000 đồng, phải thu khách hàng giảm 33.000.000 đồng
1.30: Kế toán quên không ghi sổ nghiệp vụ khách hàng trả nợ tiền hàng cho doanh nghiệpbằng TGNH: 33.000.000 đồng
Bút toán điều chỉnh của sai sót này như sau:
Trang 8Kế toán thực hiện Theo quy định Ảnh hưởng đến
BCKQHDKD ( 5,6,7,8)
Ảnh hưởng đến BCĐKT ( 1,2,3,4)
Có TK 141 1.900.000
Không ah TK 111 giảm
600.000
TK 141 tăng 600.000
Có TK 141 600.000
Kế toán thực hiện Theo quy định Ảnh hưởng đến
BCKQHDKD ( 5,6,7,8)
Ảnh hưởng đến BCĐKT ( 1,2,3,4)
Có TK 141 1.900.000
Không ảnh hưởng TK 111 bị giảm
600.000
TK 141 bị tăng 600.000
Có TK 141 600.000
Theo quy định của bộ Tài chính, kế toán phải định khoản như sau:
Trang 9Có TK 141: 1.300.000Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán?
A Tiền, phải trả người lao động
B Phải thu ngắn hạn khác, phải trả người lao động
C Tiền, phải thu ngắn hạn khác
D Không khoản mục nào bị ảnh hưởng
1.34: Nhân viên A trả lại tiền tạm ứng thừa bằng tiền mặt: 1.900.000đ Kế toán định khoản
Nợ TK 111: 1.300.000
Có TK 141: 1.300.000Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên bảng cân đối kế toán như sau:
A Tiền giảm 600.000 đồng, phải thu ngắn hạn khác giảm 600.000 đồng
B Tiền tăng 600.000 đồng, phải thu ngắn hạn khác tăng 600.000 đồng
C Tiền tăng 600.000 đồng, phải thu ngắn hạn khác giảm 600.000 đồng
D Tiền giảm 600.000 đồng, phải thu ngắn hạn khác tăng 600.000 đồng
1.35: Nhân viên A trả lại tiền tạm ứng thừa bằng tiền mặt: 1.900.000đ Kế toán định khoản
Nợ TK 111: 1.300.000
Có TK 141: 1.300.000Bút toán điều chỉnh của sai sót này như sau:
Trang 101.37: Công ty đã khấu trừ nhầm Nợ phải thu của công ty A vào Nợ phải trả của công ty Blàm Nợ phải trả của công ty B giảm từ 21.000.000 đồng làm xuống còn 14.000.000đồng Theo quy định của bộ Tài chính, kế toán phải định khoản như sau:
Trang 11Nợ TK 641: 12.000.000
Có TK 131: 12.000.000
Kế toán thực hiện Theo quy định Ảnh hưởng đến
BCKQHDKD ( 5,6,7,8)
Ảnh hưởng đến BCĐKT ( 1,2,3,4)
Có TK 131 12.000.000
TK 641 tăng 12.000.000
TK 811 giảm 12.000.000
Tổng chi phí ko
ảnh hưởng
LNTT, thuế
TNDN, LNST không ảnh hưởng
Không ảnh hưởng Không điều chỉnh
Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên báo cáo kết quả kinh doanh?
A CPBH, chi phí khác
B CPBH, chi phí khác, lợi nhuận kế toán trước thuế, chi phí thuế TNDN
C CPBH, chi phí khác, lợi nhuận kế toán trước thuế, chi phí thuế TNDN, lợi nhuận sau thuế
D Không ảnh hưởng
1.42: Doanh nghiệp bị khách hàng phạt 12.000.000 đồng do giao hàng hóa chậm so với thờigian quy định trong hợp đồng đã ký với khách hàng Doanh nghiệp đã trả cho khách hàngbằng tiền mặt Kế toán đơn vị đã ghi sổ như sau:
Nợ TK 641: 12.000.000
Có TK 131: 12.000.000
Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên báo cáo kết quả kinh doanh như sau:
A CPBH tăng 12.000.000 đồng, chi phí khác tăng 12.000.000 đồng
B CPBH tăng 12.000.000 đồng, chi phí khác giảm 12.000.000 đồng
C CPBH giảm 12.000.000 đồng, chi phí khác giảm 12.000.000 đồng
D CPBH giảm 12.000.000 đồng, chi phí khác tăng 12.000.000 đồng
Trang 121.43: Doanh nghiệp bị khách hàng phạt 12.000.000 đồng do giao hàng hóa chậm so với thờigian quy định trong hợp đồng đã ký với khách hàng Doanh nghiệp đã trả cho khách hàngbằng tiền mặt Kế toán đơn vị đã ghi sổ như sau:
Nợ TK 641: 12.000.000
Có TK 131: 12.000.000Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán?
A Tiền, phải thu khách hàng
B Tiền, phải trả người bán, phải thu khách hàng
C Tiền, phải trả người bán
D Không khoản mục nào bị ảnh hưởng
1.45: Doanh nghiệp bị khách hàng phạt 12.000.000 đồng do giao hàng hóa chậm so với thờigian quy định trong hợp đồng đã ký với khách hàng Doanh nghiệp đã trả cho khách hàngbằng tiền mặt Kế toán đơn vị đã ghi sổ như sau:
Nợ TK 641: 12.000.000
Có TK 131: 12.000.000Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên bảng cân đối kế toán như sau:
A Tiền giảm 12.000.000 đồng, phải thu khách hàng giảm 12.000.000 đồng
B Tiền tăng 12.000.000 đồng, phải thu khách hàng giảm 12.000.000 đồng
C Tiền tăng 12.000.000 đồng, phải thu khách hàng tăng 12.000.000 đồng
D Tiền giảm 12.000.000 đồng, phải thu khách hàng tăng 12.000.000 đồng
1.46: Doanh nghiệp bị khách hàng phạt 12.000.000 đồng do giao hàng hóa chậm so với thờigian quy định trong hợp đồng đã ký với khách hàng Doanh nghiệp đã trả cho khách hàngbằng tiền mặt Kế toán đơn vị đã ghi sổ như sau:
Nợ TK 641: 12.000.000
Có TK 131: 12.000.000Bút toán điều chỉnh của sai sót này như sau:
Trang 131.47: Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 10.500.000 đồng.
Kế toán quên không ghi sổ
Kế toán thực hiện Theo quy định Ảnh hưởng đến
BCKQHDKD ( 5,6,7,8)
Ảnh hưởng đến BCĐKT ( 1,2,3,4)
Điều chỉnh
Không ghi sổ Nợ TK 331
10.500.000
Có TK 111 10.500.000
Không ảnh hưởng TK 111 tăng
10.500.000
TS tăng
10.500.000
TK 331 tăng 10.500.000
Tổng NV tăng
10.500.000
Nợ TK 331 10.500.000
Có TK 111 10.500.000
1.48: Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 10.500.000 đồng
Kế toán quên không ghi sổ
Sai sót trên ảnh hưởng đến tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán như sau:
A Tổng TS và Tổng NV giảm 10.500.000 đồng
B Tổng TS và Tổng NV tăng 10.500.000 đồng
C Tổng TS giảm 10.500.000 đồng và tổng NV tăng 10.500.000 đồng
Trang 14D Tổng TS và tổng NV không ảnh hưởng
1.49: Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 10.500.000 đồng
Kế toán quên không ghi sổ
Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán?
A Tiền, phải thu khách hàng
B Tiền, phải trả người bán ngắn hạn, phải thu khách hàng
C Tiền, phải trả người bán ngắn hạn
D Không khoản mục nào bị ảnh hưởng
1.50: Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 10.500.000 đồng
Kế toán quên không ghi sổ
Sai sót trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên bảng cân đối kế toán như sau:
A Tiền giảm 10.500.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn tăng 10.500.000 đồng
B Tiền giảm 10.500.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn giảm 10.500.000 đồng
C Tiền tăng 10.500.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn giảm 10.500.000 đồng
D Tiền tăng 10.500.000 đồng, phải trả người bán ngắn hạn tăng 10.500.000 đồng
1.51: Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt: 10.500.000 đồng
Kế toán quên không ghi sổ
Bút toán điều chỉnh của sai sót này như sau:
Trang 15CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN
LÝ THUYẾT
2.1: Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá là thấp thì:
A Rủi ro phát hiện sẽ tối đa B Rủi ro phát hiện sẽ cao
C Rủi ro phát hiện sẽ thấp D Rủi ro phát hiện sẽ trung bình
2.2: Trong kiểm toán khái niệm “gian lận” được hiểu là những hành vi:
A Sai phạm có chủ ý B Nhầm lẫn khi cộng dồn và chuyển sổ
C Tính toán, ghi chép sai D Sai sót vô tình hoặc cố ý
2 3: Trong các bằng chứng thỏa mãn mục tiêu kiểm toán hiện hữu, loại nào có độ tin cậycao nhất:
A Kiểm kê hàng hóa, vật tư tồn kho B Bằng chứng thu thập qua phỏng vấn
C Xác nhận số dư của ngân hàng D Hóa đơn của nhà cung cấp
2 4: Việc kiểm kê tài sản cố định của đơn vị cung cấp bằng chứng chủ yếu về:
A Sự chính xác của giá trị tài sản cố định hiện có
B Các tài sản cố định thuộc quyền sở hữu của đơn vị
C Sự hiện hữu tài sản cố định trong thực tế
D Tất cả các nghiệp vụ về tài sản đều được ghi chép đầy đủ
2.5: Thư trả lời của khách hàng xác nhận đồng ý về số nợ đó là bằng chứng về:
A Khả năng thu hồi món nợ
B Quyền sở hữu của đơn vị về khoản phải thu
C Thời gian trả món nợ đó được ghi nhận đúng
D Tất cả các nghiệp vụ liên quan đến khoản phải thu đều được ghi nhận đầy đủ
2 6: Trong các thứ tự sau đây về sự giảm dần độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán, thứ tựnào đúng:
Trang 16A Thư giải trình của giám đốc>Bằng chứng xác nhận>Bằng chứng nội bộ do đơn vị cung cấp.
B Bằng chứng xác nhận>bằng chứng vật chất>bằng chứng phỏng vấn
C Bằng chứng vật chất>Bằng chứng xác nhận>Bằng chứng nội bộ do đơn vị cung cấp
D Bằng chứng nội bộ do đơn vị cung cấp > Bằng chứng xác nhận > Bằng chứng vật chất
2 7: Khi xem xét về sự thích hợp của bằng chứng kiểm toán, ý kiến nào sau đây là
luôn luôn đúng:
A Bằng chứng thu thập từ bên ngoài đơn vị thì rất đáng tin cậy
B Số liệu kế toán được cung cấp từ đơn vị có kiểm soát nội bộ hữu hiệu thì thích hợp hơn
số liệu được cung cấp ở đơn vị có kiểm soát nội bộ yếu kém
C Trả lời phỏng vấn của nhà quản lý là bằng chứng không có giá trị
D Bằng chứng thu thập phải đáng tin cậy và phù hợp với mục tiêu kiểm toán mới được xem là thích hợp
2 8: Điểm khác biệt căn bản giữa IR và CR với DR là:
A IR và CR phát sinh do đơn vị được kiểm toán áp dụng sai các chính sách kinh doanh, còn DR do KTV áp dụng sai thủ tục kiểm toán
B IR và CR có thể định lượng được, riêng DR không định lượng được
C IR và CR không chịu ảnh hưởng bởi kiểm toán viên, còn DR chịu ảnh hưởng bởi kiểm toán viên
D IR và CR có thể thay đổi theo ý muốn của KTV, trong khi DR thì không
2 9: Cơ sở dẫn liệu của Báo cáo tài chính là căn cứ của các khoản mục và thông tin trìnhbày trong BCTC do:
A Giám đốc công ty được kiểm toán lập
B Giám đốc công ty kiểm toán lập
C Kiểm toán viên lập
D Kế toán trưởng công ty được kiểm toán lập
2 10: Trách nhiệm lập báo cáo tài chính thuộc về:
A Giám đốc và kế toán trưởng công ty được kiểm toán
B Giám đốc của công ty kiểm toán
C Kiểm toán viên
D Trưởng nhóm kiểm toán
2 11: Hình thức và nội dung hồ sơ kiểm toán phụ thuộc vào:
A Ý kiến của kiểm toán viên
B Mục đích và nội dung cuộc kiểm toán
C Ý kiến của giám đốc công ty kiểm toán
Trang 17D Ý kiến của giám đốc công ty được kiểm toán
2 12: Kết cấu và hình thức của một hồ sơ kiểm toán được trình bày theo:
A Quy định của Bộ Tài Chính
B Quy định của chuẩn mực kiểm toán
C Tùy theo quy mô của cuộc kiểm toán
D Theo mẫu biểu và quy trình kiểm toán do công ty kiểm toán quy định
2 13: Cơ sở dẫn liệu của BCTC phải gồm các loại sau:
A Nguồn gốc của bằng chứng kiểm toán, dạng bằng chứng kiểm toán, sự kết hợp giữa cácloại bằng chứng và thời điểm thu thập bằng chứng
B Kiểm tra, quan sát, điều tra, xác nhận, tính toán, phân tích
C Hiện hữu, quyền và nghĩa vụ, phát sinh, đầy đủ, đánh giá, ghi chép chính xác, trình bày
và công bố
D Đầy đủ và thích hợp
2 14: Các phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán gồm:
A Kiểm tra, quan sát, xác nhận từ bên ngoài, tính toán lại, thực hiện lại, phân tích, phỏng vấn
B Tính khách quan trong việc thu thập bằng chứng, tính thích hợp của bằng chứng kiểm toán, tính trọng yếu, mức rủi ro, tính kinh tế
C Kiểm tra vật chất, quan sát, điều tra, xác nhận, tính toán, phân tích
D Nguồn gốc của bằng chứng kiểm toán, dạng bằng chứng kiểm toán, sự kết hợp giữa cácloại bằng chứng và thời điểm thu thập bằng chứng
2 15: Các bước kiểm toán không thích hợp là một nhân tố ảnh hưởng đến:
A Rủi ro tiềm tàng B Rủi ro kiểm soát
C Rủi ro phát hiện D Rủi ro phát hiện và rủi ro kiểm soát
2 16: Để loại bỏ hoàn toàn rủi ro phát hiện, kiểm toán viên
A Kiểm tra 100%
B Nghiên cứu thật kỹ hệ thống kiểm soát nội bộ
C Nghiên cứu kỹ chuẩn mực kiểm toán
D Khó có thể loại bỏ hoàn toàn rủi ro phát hiện ngay cả khi kiểm toán viên kiểm tra chi tiết toàn bộ các nghiệp vụ và số dư tài khoản
2 17: Khi rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá ở mức thấp nhất, kiểm toánviên
A Không cần thực hiện thử nghiệm cơ bản
B Chỉ cần thực hiện thử nghiệm cơ bản đối với các loại nghiệp vụ và số dư các tài khoản
Trang 18có số tiền lớn
C Vẫn phải thực hiện thử nghiệm cơ bản đối với tất cả các loại nghiệp vụ và số dư các tài khoản
D Không cần thực hiện thử nghiệm kiểm soát
2 18: Các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (VSA) được ban hành bởi:
A Hội kế toán và kiểm toán Việt nam
B Bộ tài chính
C Chính phủ
D Hội kiểm toán viên hành nghề Việt Nam
2 19: Tại một doanh nghiệp, Ban giám đốc đơn vị đề ra quy định chức năng, nhiệm vụ,quyền hạn của phòng kinh doanh trong công ty, quy định này thuộc bộ phận nào của kiểmsoát nội bộ:
A Hoạt động kiểm soát B Môi trường kiểm soát
C Thông tin và truyền thông D Giám sát các kiểm soát
2 20: Điều nào sau đây không đúng về kiểm soát nội bộ
A Do mối quan hệ giữa lợi ích và chi phí, nên đơn vị chỉ có thể thực hiện thủ tục kiểm soát trên cơ sở chọn mẫu
B Các nghiệp vụ phải được ủy quyền một cách đúng đắn
C Các thủ tục kiểm soát đảm bảo không có sự thông đồng giữa các nhân viên trong đơn vị
D Không một cá nhân nào được giao trách nhiệm bảo quản tài sản và ghi chép kế toán đốivới tài sản đó
2 21: Trọng yếu là:
A Sai sót có thể bỏ qua
B Là tầm quan trọng của một thông tin
C Thông tin không chính xác sẽ không ảnh hưởng đến quyết định của người sử dụng
D Độ lớn của sai phạm
2 22: Rủi ro kiểm toán là rủi ro do:
A Kiểm toán viên đưa ra ý kiến nhận xét sai về đối tượng được kiểm toán khi vẫn còn tồntại những sai sót trọng yếu trong đối tượng được kiểm toán mà chưa được phát hiện ra
B Kiểm toán nội bộ không hữu hiệu và hiệu quả
C Những rủi ro tiềm ẩn bên trong
D Những rủi ro do ban quản lý thiết lập cấu trúc không phù hợp, nên không ngăn chặn được những sai sót
Trang 192 23: Do thiếu kiểm tra thông tin nên KTV độc lập đã đưa ra nhận định sai về BCTC củađơn vị được kiểm toán, đó là ví dụ về:
A Rủi ro tiềm tàng B Rủi ro kiểm soát
C Rủi ro kiểm toán D Rủi ro phát hiện( thì chỉ mỗi thiếu ktra thông tin thôi)
2 24: Hãy chọn ví vụ về rủi ro kiểm soát trong các trường hợp sau:
A Thiếu giám sát việc thực hiện chương trình kiểm toán của trợ lý (rủi ro phát hiện)
B Xây dựng kiểm soát nội bộ với những thay đổi nhân sự quá nhiều trong quá trình vận hành hệ thống đó
C Các sản phẩm của doanh nhiệp dễ bị cạnh tranh ( rủi ro tiềm tàng)
D KTV thiếu kiểm tra thông tin do trợ lý kiểm toán thu thập được ( rủi ro phát hiện)
2 25: Khi lập báo cáo tài chính, để giải trình khoản mục phải thu khách hàng, nhà quản lýliệt kê tất cả các khách hàng phải thu, đó là ví dụ về:
A Báo cáo tài chính B Bảng cân đối kế toán
C Cơ sở dẫn liệu D Mục tiêu của kế toán
2 26: Thu thập bằng chứng kiểm toán để Kiểm toán viên
A Hình thành nên ý kiến về đối tượng kiểm toán trong báo cáo kiểm toán;
B Phát hiện sai phạm để chuyển cho cơ quan điều tra;
C Phát hiện sai phạm và báo cáo với lãnh đạo đơn vị;
D Phát hiện sai phạm, từ đó sẽ bán cổ phiếu mà mình nắm giữ nhằm hạn chế rủi ro
2 27: Bằng chứng nào sau đây có độ tin cậy cao nhất:
A Thư xác nhận của ngân hàng B Phiếu nhập kho
2 28: Rùi ro tiềm tàng “IR = 70%”, có nghĩa là:
A Xác suất sai phạm trọng yếu tồn tại trong bản thân đối tượng kiểm toán mà chưa tính tới tác động của kiểm soát nội bộ và hội đồng kiểm toán là 70% Ir=70%
B Xác suất sai phạm trọng yếu tồn tại trong đối tượng kiểm toán đã tính tới tác động của kiểm soát nội bộ là 70% Cr=70%
C Xác suất sai phạm trọng yếu vẫn còn tồn tại sau khi kiểm toán viên đã thực hiện các thủtục kiểm toán là 70% dr=70%
D Xác suất sai phạm trọng yếu vẫn còn tồn tại trong đối tượng kiểm toán sau khi kiểm toán viên đã đưa ra kết luận về đối tượng kiểm toán là 70% Ar=70%
2 29: Đối với gian lận và nhầm lẫn, ai là người chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc ngănngừa, phát hiện và xử lý trong công ty ?
A Kiểm toán viên
B Giám đốc hoặc người đứng đầu đơn vị được kiểm toán
Trang 20C Trưởng phòng kế toán
D Kiểm toán nội bộ
2 30: Khi lập kế hoạch và thực hiện kiểm toán cũng như khi đánh giá và trình bày ý kiếnnhận xét trong báo cáo kiểm toán, kiểm toán viên và công ty kiểm toán phải luôn xem xét sựphù hợp của giả định:
A Hoạt động mà doanh nghiệp đã sử dụng để lập và trình bày báo cáo tài chính
B Hoạt động liên tục mà doanh nghiệp đã sử dụng để lập và trình bày báo cáo tài chính
C Lợi nhuận của doanh nghiệp bị kiểm toán luôn lớn hơn không
D Doanh thu của đơn vị được kiểm toán luôn lớn hơn chi phí
2 31: Trong các phương pháp dưới đây, phương pháp nào không thuộc phương pháp kiểm toán để thu thập bằng chứng kiểm toán
A Phương pháp kiểm tra, quan sát
B Phương pháp phỏng vấn, xác nhận
C Phương pháp tài khoản
D Phương pháp tính toán phân tích, đánh giá
2 32: Một số khoản chi phí có số tiền lớn đã được doanh nghiệp che dấu nhưng kiểm toán vẫn phát hành báo cáo kiểm toán với ý kiến chấp nhận toàn phần
A Rủi ro tiềm tàng B Rủi ro kiểm soát
2 33: Mục đích của kiểm soát nội bộ trong quản lý nhằm tạo ra sự đảm bảo hợp lý về khảnăng đạt được mục tiêu của đơn vị trong việc:
A Đảm bảo độ tin cậy của báo cáo tài chính, đảm bảo hiệu quả, hiệu suất hoạt động
B Đảm bảo hiệu quả, hiệu suất hoạt động
C Đảm bảo độ tin cậy của báo cáo tài chính, tuân thủ pháp luật và các quy định có liênquan
D Đảm bảo độ tin cậy của báo cáo tài chính, đảm bảo hiệu quả, hiệu suất hoạt động, tuân thủ pháp luật và các quy định có liên quan
2 34: Điều nào sau đây không đúng với kiểm soát nội bộ:
A Do mối quan hệ giữa lợi ích và chi phí nên đơn vị chỉ có thể thực hiện thủ tục kiểm soát trên cơ sở chọn mẫu
B Các thủ tục kiểm soát đảm bảo không có sự thông đồng giữa các nhân viên trong đơn vị
C Không một cá nhân nào được giao trách nhiệm bảo quản tài sản và ghi chép kế toán đốivới tài sản đó
D Việc phê chuẩn các loại nghiệp vụ phải đúng đắn
Trang 212.35 Khái niệm về gian lận biểu hiện là:
A Lỗi về tính toán số học hay ghi chép sai
B Áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán do giớihạn về trình độ của các cán bộ kế toán
C Áp dụng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán một cách cóchủ ý
D Vô tình bỏ sót hoặc hiểu sai nghiệp vụ
2.36 Khái niệm về nhầm lẫn biểu hiện là:
A Ghi chép chứng từ không đúng sự thật có chủ ý
B Vô tình bỏ sót hoặc hiểu sai các khoản mục, các nghiệp vụ
C Che dấu các thông tin, tài liệu hoặc nghiệp vụ
D Áp dụng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán một cách cóchủ ý
2.37 Kiểm toán viên muốn thiết kế thủ tục kiểm toán để khẳng định tất cả các nghiệp
vụ bán hàng đã ghi nhận đúng kỳ và không có nghiệp vụ xảy ra vào tháng 1/2013 được ghi nhận vào tháng 12/2012 Điều này liên quan tới cơ sở dẫn liệu nào sau đây:
2.41 Trong các bằng chứng sau, bằng chứng nào có độ tin cậy cao nhất:
A Bằng chứng do bên ngoài lập nhưng được lưu trữ tại đơn vị
B Bằng chứng do bên ngoài cung cấp trực tiếp cho kiểm toán viên
Trang 22C Bằng chứng do đơn vị phát hành và luân chuyển ra ngoài đơn vị sau đó lại
Kế toán ghi sổ Theo QĐ AH BCKQHĐKD Ảnh hưởng đến
Có TK 155 3.000.000
TK 632 tăng 5.200.000
Cp tăng 5.200.000 LNTT = DT - CP
LNTT giảm 5.200.000
LNST giảm 4.160.000
TK 155 giảm 5.200.000
Tổng TS giảm 5.200.000
TK 3334 giảm 1.040.000
TK 421 giảm 4.160.000
Tổng NV giảm 5.200.000
Nợ TK 155 5.200.000
Có TK 3334 1.040.000
Có TK 421 4.160.000
Kế toán ghi sổ Theo QĐ AH BCKQHĐKD Ảnh hưởng đến
BCĐKT Điều chỉnh
Trang 23Có TK 155 3.000.000
TK 632 tăng 5.200.000
LNTT giảm 5.200.000
Thuế TNDN giảm 1.040.000
LNST giảm 4.160.000
TK 155 giảm 5.200.000
Tổng TS giảm 5.200.000
TK 3334 giảm 1.040.000
TK 421 giảm 3.800.000
Nợ TK 155 5.200.000
(Có TK 632 5.200.000)
Có TK 3334 5.200.000 x 20% = 1.040.000
Có TK 421 3.800.000
Sai phạm trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào sau đây trên Báo cáo kết quả kinh doanh:A: Giá vốn hàng bán, lợi nhuận trước thuế, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
B: Giá vốn hàng bán, lợi nhuận trước thuế, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
C: Giá vốn hàng bán, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
D: Giá vốn hàng bán, lợi nhuận trước thuế, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
2 43: Doanh nghiệp ghi tăng giá vốn hàng bán từ 3.000.000đ lên 8.200.000đ do áp dụng saiphương pháp tính giá hàng hóa tồn kho Biết rằng doanh nghiệp hạch toán hàng tồn khotheo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuếsuất thuế TNDN 20%
Sai phạm trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào sau đây trên Báo cáo kết quả kinh doanh:A: Giá vốn hàng bán tăng 5.200.000, lợi nhuận trước thuế giảm 5.200.000, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp giảm 1.040.000, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp giảm
Sai phạm trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào sau đây trên Bảng cân đối kế toán:
A: Hàng tồn kho, Giá vốn hàng bán, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
B: Giá vốn hàng bán, Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
C: Tiền và các khoản tương đương tiền, Giá vốn hàng bán, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Trang 24D Hàng tồn kho, Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
2 45: Doanh nghiệp ghi tăng giá vốn hàng bán từ 3.000.000đ lên 8.200.000đ do áp dụng saiphương pháp tính giá hàng hóa tồn kho Biết rằng doanh nghiệp hạch toán hàng tồn khotheo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuếsuất thuế TNDN 20%
Sai phạm trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào sau đây trên Bảng cân đối kế toán:
A: Hàng tồn kho giảm 5.200.000, Giá vốn hàng bán giảm 5.200.000, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối giảm 4.160.000
B: Giá vốn hàng bán giảm 5.200.000, Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước tăng
1.040.000, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối giảm 4.160.000
C: Tiền và các khoản tương đương tiền giảm 5.200.000, Giá vốn hàng bán tăng 5.200.000, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối tăng 5.200.000
D Hàng tồn kho giảm 5.200.000, Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước giảm 1.040.000, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối giảm 4.160.000
2 46: Doanh nghiệp ghi tăng giá vốn hàng bán từ 3.000.000đ lên 8.200.000đ do áp dụng saiphương pháp tính giá hàng hóa tồn kho Biết rằng doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế TNDN 20%
Sai phạm trên ảnh hưởng đến Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn trên Bảng cân đối kế toán như sau:
A: Tổng tài sản và tổng nguồn vốn không đổi
B: Tổng tài sản giảm 5.200.000, tổng nguồn vốn giảm 5.200.000
C: Tổng tài sản tăng 5.200.000, tổng nguồn vốn tăng 5.200.000
D: Tổng tài sản giảm 5.200.000, tổng nguồn vốn tăng 5.200.000
2 47: Doanh nghiệp ghi tăng giá vốn hàng bán từ 3.000.000đ lên 8.200.000đ do áp dụng saiphương pháp tính giá hàng hóa tồn kho Biết rằng doanh nghiệp hạch toán hàng tồn khotheo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuếsuất thuế TNDN 20%
Bút toán điều chỉnh của sai phạm này như sau:
Trang 25Sai phạm trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào sau đây trên Bảng cân đối kế toán:
A: Hàng tồn kho, Thuế GTGT được khấu trừ, Phải thu khách hàng
B: Hàng tồn kho, Thuế GTGT được khấu trừ, Phải trả người bán
C: Thuế GTGT được khấu trừ, Phải trả người bán, Thuế và các khoản phải nộp Nhà nướcD: Thuế GTGT được khấu trừ, Phải thu khách hàng, Phải trả người bán
2 49: Doanh nghiệp mua CCDC nhập kho theo giá 15.1.800.000 đồng (đã bao gồm thuếGTGT 10%), chưa thanh toán cho người bán Kế toán của đơn vị quên ghi sổ nghiệp vụ này.Biết rằng DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuếGTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế TNDN 20%
Sai phạm trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào sau đây trên Bảng cân đối kế toán:
A: Hàng tồn kho giảm 20.000.000, Thuế GTGT được khấu trừ giảm 1.1.800.000, Phải thukhách hàng giảm 15.1.800.000
B: Hàng tồn kho giảm 20.000.000, Thuế GTGT được khấu trừ giảm 1.1.800.000, Phải trả người bán giảm 15.1.800.000
C: Thuế GTGT được khấu trừ giảm 1.1.800.000, Phải trả người bán giảm 15.1.800.000,Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước tăng 1.1.800.000
D: Thuế GTGT được khấu trừ giảm 1.1.800.000, Phải thu khách hàng giảm 15.1.800.000, Phải trả người bán tăng 15.1.800.000
2 50: Doanh nghiệp mua CCDC nhập kho theo giá 15.1.800.000 đồng (đã bao gồm thuếGTGT 10%), chưa thanh toán cho người bán Kế toán của đơn vị quên ghi sổ nghiệp vụ này.Biết rằng DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuếGTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế TNDN 20%
Sai phạm trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên Báo cáo kết quả kinh doanh như sau :A: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
B: Chi phí bán hàng, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
C: Không ảnh hưởng đến khoản mục nào
D: Chi phí bán hàng, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanhnghiệp
2 51: Doanh nghiệp mua CCDC nhập kho theo giá 15.1.800.000 đồng (đã bao gồm thuế
Trang 26GTGT 10%), chưa thanh toán cho người bán Kế toán của đơn vị quên ghi sổ nghiệp vụ này.Biết rằng DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuếGTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế TNDN 20%
Sai phạm trên ảnh hưởng đến Tổng Tài sản và Tổng Nguồn vốn trên Bảng cân đối kế toán như sau:
A: Tổng tài sản giảm 15.1.800.000đ, tổng nguồn vốn giảm 15.1.800.000đ
B: Tổng tài sản giảm 20.000.000đ, tổng nguồn vốn giảm 20.000.000đ
C: Tổng tài sản tăng 15.1.800.000đ, tổng nguồn vốn tăng 15.1.800.000đ
D: Tổng tài sản giảm 15.1.800.000đ, tổng nguồn vốn tăng 15.1.800.000đ
2 52: Doanh nghiệp mua CCDC nhập kho theo giá 15.1.800.000 đồng (đã bao gồm thuếGTGT 10%), chưa thanh toán cho người bán Kế toán của đơn vị quên ghi sổ nghiệp vụ này.Biết rằng DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuếGTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế TNDN 20%
Bút toán điều chỉnh của sai phạm này như sau:
Theo quy định của Bộ Tài chính, kế toán phải định khoản như sau:
Trang 27Sai phạm trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên Bảng cân đối kế toán như sau :
A: Nguyên vật liệu giảm 25.000.000đ, Công cụ dụng cụ giảm 25.000.000
B: Hàng tồn kho giảm 25.000.000
C: Hàng tồn kho tăng 25.000.000
D: Không ảnh hưởng đến khoản mục nào
2 55: Xuất công cụ dụng cụ loại phân bổ một lần với giá trị 25.000.000 đồng cho sản xuấtsản phẩm Kế toán đơn vị ghi sổ:
Nợ TK 627: 25.000.000
Có TK 152: 25.000.000Biết rằng DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuếGTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế TNDN 20%
Sai phạm trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên Bảng cân đối kế toán như sau :
A: Nguyên vật liệu giảm, Công cụ dụng cụ
Sai phạm trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên Báo cáo kết quả kinh doanh như sau :A: Chi phí sản xuất chung giảm 25.000.000đ, Chi phí thuế TNDN giảm 1.800.000đ, Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp giảm 7.200.000 đ
B: Lợi nhuận trước thuế tăng 25.000.000đ, Chi phí thuế TNDN giảm 1.800.000đ, Lợi nhuậnsau thuế thu nhập doanh nghiệp giảm 7.200.000 đ
C: Không ảnh hưởng đến khoản mục nào
D: Lợi nhuận trước thuế giảm 25.000.000đ, Chi phí thuế TNDN tăng 1.800.000đ, Lợi nhuậnsau thuế thu nhập doanh nghiệp tăng 7.200.000 đ
Trang 282 57: Xuất công cụ dụng cụ loại phân bổ một lần với giá trị 25.000.000 đồng cho sản xuấtsản phẩm Kế toán đơn vị ghi sổ:
Nợ TK 627: 25.000.000
Có TK 152: 25.000.000Biết rằng DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuếGTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế TNDN 20%
Sai phạm trên ảnh hưởng đến các khoản mục trên Báo cáo kết quả kinh doanh như sau :A: Chi phí sản xuất chung, Chi phí thuế TNDN, Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp.B: Lợi nhuận trước thuế, Chi phí thuế TNDN, Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp.C: Không ảnh hưởng đến khoản mục nào
D: Lợi nhuận trước thuế, Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
2 58: Xuất công cụ dụng cụ loại phân bổ một lần với giá trị 25.000.000 đồng cho sản xuấtsản phẩm Kế toán đơn vị ghi sổ:
Nợ TK 627: 25.000.000
Có TK 152: 25.000.000Biết rằng DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tínhthuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế TNDN 20%
Sai phạm trên ảnh hưởng đến tổng Tài sản và tổng Nguồn vốn trên Bảng cân đối kế toánnhư sau :
A: Tổng tài sản tăng 25.000.000, tổng nguồn vốn tăng 25.000.000
B: Tổng tài sản tăng 25.000.000, tổng nguồn vốn giảm 25.000.000
C: Tổng tài sản không thay đổi, tổng nguồn vốn không thay đổi
D: Tổng tài sản giảm 25.000.000, tổng nguồn vốn giảm 25.000.000
2 59: Xuất công cụ dụng cụ loại phân bổ một lần với giá trị 25.000.000 đồng cho sản xuấtsản phẩm Kế toán đơn vị ghi sổ:
Nợ TK 627: 25.000.000
Có TK 152: 25.000.000Biết rằng DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuếGTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế TNDN 20%
Bút toán điều chỉnh của sai phạm này như sau:
Trang 29Sai phạm trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào sau đây trên Bảng cân đối kế toán:
A: Hàng tồn kho, thuế GTGT được khấu trừ, phải trả người bán
B: Hàng tồn kho, phải trả người bán
C: Thuế GTGT được khấu trừ, phải trả người bán
D: Hàng tồn kho, thuế GTGT được khấu trừ
2 61: Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu nhập kho theo giá 21.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT 10%) chưa thanh toán cho người bán Kế toán của đơn vị đã định khoản:
Nợ TK 152: 23.100.000
Có TK 331: 23.100.000
Biết rằng DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế TNDN 20%
Sai phạm trên ảnh hưởng đến các khoản mục nào sau đây trên Bảng cân đối kế toán:
A: Hàng tồn kho tăng 21.000.000, thuế GTGT được khấu trừ tăng 2.100.000, phải trả ngườibán tăng 23.100.000
B: Hàng tồn kho tăng 2.100.000, phải trả người bán tăng 2.100.000
C: Thuế GTGT được khấu trừ giảm 2.100.000, phải trả người bán giảm 2.100.000
D: Hàng tồn kho tăng 2.100.000, thuế GTGT được khấu trừ giảm 2.100.000
2 62: Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu nhập kho theo giá 21.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT 10%) chưa thanh toán cho người bán Kế toán của đơn vị đã định khoản:
Nợ TK 152: 23.100.000
Có TK 331: 23.100.000Biết rằng DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế TNDN 20%
Sai phạm trên ảnh hưởng đến Tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên Bảng cân đối kế toán nhưsau:
A: Tổng tài sản tăng 2.100.000, tổng nguồn vốn tăng 2.100.000
B: Tổng tài sản giảm 2.100.000, tổng nguồn vốn giảm 2.100.000
C: Tổng tài sản tăng 2.100.000, tổng nguồn vốn giảm 2.100.000
D: Tổng tài sản không thay đổi, tổng nguồn vốn không thay đổi
Trang 302 63: Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu nhập kho theo giá 21.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT 10%) chưa thanh toán cho người bán Kế toán của đơn vị đã định khoản:
B: Chi phí bán hàng, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
C: Không ảnh hưởng đến khoản mục nào
D: Chi phí bán hàng, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanhnghiệp
2 64: Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu nhập kho theo giá 21.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT 10%) chưa thanh toán cho người bán Kế toán của đơn vị đã định khoản:
Trang 31Nợ TK 153: 25.000.000
Nợ TK 642: 2.000.000
Nợ TK 133: 2.700.000
Trang 32D: Chi phí quản lý doanh nghiệp, Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
2 68: Doanh nghiệp mua công cụ dụng cụ nhập kho theo giá 25.000.000 đồng (chưa baogồm thuế GTGT 10%) Chi phí vận chuyển là 2.200.000 đồng (gồm cả thuế GTGT 10%) chưa thanhtoán cho người bán Kế toán của đơn vị đã định khoản:
D: Chi phí quản lý doanh nghiệp giảm 2.000.000, Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp tăng 2.000.000
2 69: Doanh nghiệp mua công cụ dụng cụ nhập kho theo giá 25.000.000 đồng (chưa baogồm thuế GTGT 10%) Chi phí vận chuyển là 2.200.000 đồng (gồm cả thuế GTGT 10%) chưa thanhtoán cho người bán Kế toán của đơn vị đã định khoản:
Nợ TK 153: 25.000.000
Nợ TK 642: 2.000.000
Nợ TK 133: 2.700.000
Trang 33B: Hàng tồn kho, Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
C: Phải trả người bán, Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, Lợi nhuận sau thuế chưa phânphối
D: Hàng tồn kho, Thuế GTGT được khấu trừ, Phải trả người bán, Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
2 70: Doanh nghiệp mua công cụ dụng cụ nhập kho theo giá 25.000.000 đồng (chưa baogồm thuế GTGT 10%) Chi phí vận chuyển là 2.200.000 đồng (gồm cả thuế GTGT 10%) chưa thanhtoán cho người bán Kế toán của đơn vị đã định khoản:
2 71: Doanh nghiệp mua công cụ dụng cụ nhập kho theo giá 25.000.000 đồng (chưa baogồm thuế GTGT 10%) Chi phí vận chuyển là 2.200.000 đồng (gồm cả thuế GTGT 10%) chưa thanhtoán cho người bán Kế toán của đơn vị đã định khoản:
Nợ TK 153: 25.000.000
Nợ TK 642: 2.000.000
Nợ TK 133: 2.700.000
Trang 34A: Tổng tài sản tăng 2.000.000, tổng nguồn vốn tăng 2.000.000
B: Tổng tài sản giảm 2.000.000, tổng nguồn vốn giảm 2.000.000
C: Tổng tài sản tăng 2.000.000, tổng nguồn vốn giảm 2.000.000
D: Tổng tài sản giảm 2.000.000, tổng nguồn vốn tăng 2.000.000
2 72: Doanh nghiệp mua công cụ dụng cụ nhập kho theo giá 25.000.000 đồng (chưa baogồm thuế GTGT 10%) Chi phí vận chuyển là 2.200.000 đồng (gồm cả thuế GTGT 10%) chưa thanhtoán cho người bán Kế toán của đơn vị đã định khoản:
Trang 35CHƯƠNG 3: HỆ THỐNG PHƯƠNG PHÁP KIỂM TOÁN
VÀ CHỌN MẪU KIỂM TOÁN
LÝ THUYẾT:
3.1 Mẫu được chọn bị chênh lệch, không đại diện cho tổng thể nếu các phần tử
trong tổng thể không được sắp xếp một cách hoàn toàn ngẫu nhiên là nhượcđiểm lớn nhất của phương pháp:
A Chọn mẫu ngẫu nhiên
B Chọn mẫu theo sự xét đoán
C Chọn mẫu có hệ thống
D Chọn theo khối
3.2 Phương pháp chọn mẫu phi xác suất gồm kỹ thuật:
A Chọn theo khối (lô), chọn mẫu theo nhận định KTV,chọn mẫu bất kỳ
B Bảng số ngẫu nhiên, lấy mẫu tình cờ, chọn mẫu theo nhận định KTV
C Chương trình chọn mẫu ngẫu nhiên, chọn theo khối (lô), chọn mẫu theonhận định KTV
D Chọn mẫu có tính hệ thống, chọn mẫu ngẫu nhiên, chọn mẫu theo nhận địnhKTV
3.3 Phương pháp kiểm toán:
A Là các biện pháp, thủ tục được sử dụng trong công tác kiểm toán nhằm thựchiện mục tiêu kiểm toán đã đề ra
B Là việc kiểm tra để thu thập bằng chứng kiểm toán về sự thiết kế phù hợp và
sự vận hành hữu hiệu của hệ thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ
C Là việc kiểm tra để thu thập bằng chứng kiểm toán liên quan đến BCTCnhằm phát hiện ra những sai lệch trọng yếu làm ảnh hưởng đến BCTC
D Là việc kiểm tra, phân tích giả thuyết bằng cách thu thập và đánh giá cácchứng từ thích hợp
3.4 Thủ tục nào sau đây không phải là thủ tục phân tích ngang được kiểm toán viên
Trang 36Tài sản = Nợ phải trả + Nguồn vốn chủ sở hữu, đó là phương pháp kiểm toán:
A Kiểm toán cân đối
B Kiểm toán đối chiếu trực tiếp
C Kiểm toán đối chiếu logic
D Tính toán
3.6 Khi tiến hành kiểm toán, kiểm toán viên: tính lại chi phí khấu hao Tài sản cố
định, đó là phương pháp kiểm toán:
A Kiểm toán cân đối
B Kiểm toán đối chiếu trực tiếp
C Kiểm kê
D Thực nghiệm
3.7 Rủi ro ngoài lấy mẫu là do kiểm toán viên đưa ra kết luận sai vì:
A Kiểm toán viên đánh giá không đúng về rủi ro kiểm soát
B Kiểm toán viên đánh giá không đúng về rủi ro tiềm tàng
C Các nguyên nhân không liên quan đến cỡ mẫu, như lựa chọn các thủ tụckiểm toán không thích hợp
D Kết luận của KTV dựa trên việc kiểm tra mẫu có thể khác so với kết luậnđưa ra nếu kiểm tra tổng thể với cùng một thủ tục kiểm toán
3.8 Việc chọn 02 đơn vị kế tiếp nhau trong một tổng thể để kiểm tra, là:
A Chọn mẫu theo khối
B.Chọn mẫu tình cờ
C.Chọn mẫu có hệ thống
D.Chọn mẫu ngẫu nhiên
3.9 Khi kiểm toán chi phí quản lý doanh nghiệp, KTV yêu cầu đơn vị trả lời bằng
văn bản một số khoản chi bất thường, đó là việc thu thập bằng chứng bằngphương pháp:
A Kiểm kê
B Điều tra
C Thực nghiệm
D Đối chiếu trực tiếp
3.10 Khi kiểm toán báo cáo tài chính, KTV so sánh số liệu giữa đơn vị với các chỉ
số bình quân của ngành, đó là việc thu thập bằng chứng bằng phương pháp:
A Đối chiếu trực tiếp
B Đối chiếu logic
C Điều tra
D Kiểm tra cân đối
3.11 Thư trả lời cho một yêu cầu cung cấp thông tin nhằm xác minh lại những
thông tin đã có trong các tài liệu kế toán là bằng chứng thu thập được thuộcphương pháp nào sau đây:
A Quan sát
Trang 37B Điều tra
C Xác nhận
D Tính toán
3.12 Thử nghiệm chi tiết kiểm soát được thực hiện:
A Trước khi tìm hiểu kiểm soát nội bộ với đánh giá ban đầu là khách thể kiểmtoán có kiểm soát nội bộ hoạt động có hiệu lực
B Sau khi tìm hiểu kiểm soát nội bộ với đánh giá ban đầu là khách thể kiểmtoán có kiểm soát nội bộ hoạt động có hiệu lực
C Cùng với thời điểm tìm hiểu kiểm soát nội bộ với đánh giá ban đầu là kháchthể kiểm toán có kiểm soát nội bộ hoạt động có hiệu lực
D Sau khi tìm hiểu kiểm soát nội bộ với đánh giá ban đầu là khách thể kiểmtoán có kiểm soát nội bộ hoạt động kém hiệu lực
3.13 Nhược điểm của chọn mẫu tình cờ là:
A Kiểm toán viên rất khó để hoàn thành một cách vô tư khi lựa chọn các phần
tử của mẫu
B Không thể đưa ra một mẫu có tính chất đại diện cho tổng thể
C Phải tiến hành một cách kỹ lưỡng
D Đòi hỏi kiểm toán viên phải am hiểu tốt về các nghiệp vụ của khách hàng3.14 Phân tích đánh giá tổng quát là việc qua đó tìm ra những xu hướng, biến
động và tìm ra những mối quan hệ có mâu thuẫn với các thông tin liên quankhác hoặc có sự chênh lệch lớn so với giá trị đã dự kiến
A Phân tích các tỷ suất quan trọng
B Phân tích các số liệu
C Phân tích nhóm tỷ suất khả năng thanh toán
D Phân tích các số liệu, thông tin và các tỷ suất quan trọng
3.15 Đánh giá phân tích tổng quát là phương pháp kiểm toán có hiệu quả cao vì:
A Thời gian nhiều, chi phí cao, nhiều tác dụng
B Thời gian ít, chi phí thấp, nhiều tác dụng
C Thời gian ít, chi phí cao, nhiều tác dụng
D Thời gian nhiều, chi phí thấp, nhiều tác dụng
3.16 KTV nghiên cứu trước qua tổng thể và lựa chọn các phần tử của mẫu mà
không xét đến qui mô, nguồn gốc hoặc các đặc điểm phân biệt khác của chúng
là chọn mẫu theo phương pháp:
Trang 38B Cỡ mẫu cần thiết sẽ càng lớn.
C Cỡ mẫu cần thiết sẽ nhỏ nhất
D Cỡ mẫu cần thiết phải giảm đi
3.18 Trong các cuộc kiểm toán, khi kiểm toán viên nhận thấy chỉ số hàng bán kỳ
này tăng lên rõ rệt thì kiểm toán viên thường liên tưởng ngay tới chỉ số hàngtồn kho, doanh thu bán hàng và vốn bằng tiền và kiểm toán viên biết rằng hàngtồn kho trong kỳ giảm xuống, doanh thu bán hàng tăng lên, phải thu của kháchhàng tăng lên Theo cách đó ta nói kiểm toán viên đã sử dụng:
A Phương pháp kiểm toán cân đối
B Phương pháp kiểm kê
C Phương pháp đối chiếu trực tiếp
D Phương pháp đối chiếu logic
3.19 Phương pháp kiểm toán đối chiếu logic:
A Sử dụng phương pháp đối ứng tài khoản của kế toán để phân tích nội dungđược hạch toán
B Sử dụng phương pháp của phân tích hoạt động kinh doanh để phân tích nộidung được hạch toán
C Xem xét tính logic, tính hợp lý của các tài khoản, các khoản mục
D Là việc đối chiếu trị số của các chỉ tiêu có quan hệ kinh tế trực tiếp với nhautheo một xu hướng nhất định hoặc một tỷ lệ nhất định
3.20 Nếu chọn mẫu kiểm toán cho phép kiểm toán viên ước lượng được tỷ lệ xuất
hiện những đặc tính cụ thể thì chọn mẫu kiểm toán có thể là :
A Chọn mẫu ngẫu nhiên và chọn mẫu hệ thống
B Chọn mẫu xác suất và chọn mẫu phi xác suất
C Chọn mẫu theo đơn vị hiện vật và chọn mẫu theo đơn vị tiền tệ
D Chọn mẫu thuộc tính
3.21 Mẫu được chọn ra mang những đặc trưng của tổng thể, được gọi là:
A Mẫu được chọn
B Mẫu ngẫu nhiên
C Mẫu đại diện
D Mẫu đơn vị
3.22 Các bước trong quy trình kiểm kê:
A Xác định thời gian kiểm kê, thực hành kiểm kê, kết thúc kiểm kê
B Xác định nhân lực thực hành kiểm kê, kết thúc kiểm kê
C Xác định quy mô kiểm kê, thực hành kiểm kê và kết thúc kiểm kê
D Chuẩn bị kiểm kê, thực hành kiểm kê và kết thúc kiểm kê
3.23 Phân tích đánh giá tổng quát và thử nghiệm chi tiết nghiệp vụ và số dư tài
khoản là kỹ thuật kiểm toán của phương pháp kiểm toán nào:
A Phương pháp kiểm toán chứng từ
B Phương pháp kiểm toán ngoài chứng từ
Trang 39C Phương pháp kiểm toán cơ bản
D Phương pháp kiểm toán tuân thủ
3.24 Kỹ thuật điều tra hệ thống và các thử nghiệm chi tiết về kiểm soát là kỹ thuật
kiểm toán của phương pháp kiểm toán nào?
A Phương pháp kiểm toán chứng từ
B Phương pháp kiểm toán ngoài chứng từ
C Phương pháp kiểm toán cơ bản
D Phương pháp kiểm toán tuân thủ
3.25 Mọi thử nghiệm phân tích, đánh giá và kiểm tra đều dựa vào quy chế KSNB
doanh nghiệp là đặc trưng cơ bản của phương pháp kiểm toán:
A Phương pháp kiểm toán chứng từ
B Phương pháp kiểm toán ngoài chứng từ
C Phương pháp kiểm toán cơ bản
D Phương pháp kiểm toán tuân thủ
3.26 KTV gắn cho các đối tượng kiểm toán mã hóa bằng một con số là một bước
thực hiện trong kỹ thuật chọn mẫu nào?
A Kỹ thuật chọn mẫu bảng số ngẫu nhiên
B Kỹ thuật chọn mẫu hệ thống
C Kỹ thuật chọn mẫu theo khối
D Kỹ thuật chọn mẫu theo nhận định nhà nghề
3.27 KTV sẽ không tiến hành thử nghiệm chi tiết về kiểm soát mà tiến hành ngay
các thử nghiệm cơ bản trong trường hợp:
A Rủi ro kiểm soát được đánh giá là thấp
B Rủi ro kiểm soát được đánh giá là không cao
C KTV xét thấy có thể giảm được rủi ro kiểm soát so với thời điểm lập kếhoạch kiểm toán
D Rủi ro kiểm soát đươc đánh giá là cao và không có khả năng giảm thôngqua việc kiểm tra hệ thống
3.28 Việc KTV kiểm tra nghiệp vụ mua hàng từ khâu tìm nhà cung cấp, thỏa thuận
hợp đồng, kí kết hợp đồng, mua hàng, nhập kho, thanh toán tiền hàng là ví dụ
về kỹ thuật kiểm toán
A Kỹ thuật điều tra hệ thống
B Kỹ thuật các thử nghiệm chi tiết về kiểm soát
C Phân tích và đánh giá tổng quát
D Thử nghiệm chi tiết nghiệp vụ và số dư các tài khoản
3.29 Phương pháp đánh giá tổng quát hay kỹ thuật phân tích được sử dụng trong
giai đoạn nào của cuộc kiểm toán:
A Giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán và giai đoạn kết thúc kiểm toán
B Giai đoạn thực hiện kiểm toán và giai đoạn kết thúc kiểm toán
C Giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán, giai đoạn thực hiện kiểm toán và giai