1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO CƠ SỞ ĐIỀU KHIỂN TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT

33 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Cơ Sở Điều Khiển Tập Tính Của Động Vật
Tác giả Nhóm 05
Người hướng dẫn ThS. Phùng Th Hằng
Trường học Trường Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2015
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 607,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tùy tác nhân kích thích mà có thể phân bi t thƠnh các giác quan nh : giác quan ánh sáng mắt, giác quan c h c lông xúc giác, lông rung, màng tai, và giác quan hóa h c.. S đồ về c chế hình

Trang 1

4 Lê Minh Tiến_B1208239

5 Nguy n Thi Thúy Vơn_B1200698

Năm 2015

Trang 2

M C L C

M C L C i

DANH M C HÌNH iii

1 Sự tiến hóa c a h th n kinh 1

1.1 H th n kinh d ng m ng l i 1

1.2 H th n kinh d ng chuỗi hay d ng h ch 1

1.3 H th n kinh d ng ống 3

2 C s sinh h c c a tập tính 6

2.1 Các nhân tố và sự kết h p các nhân tố 8

Nhân tố bên ngoài 8

Nhân tố bên trong 9

Sự kết h p các nhân tố 10

2.2 C quan th c m 10

2.3 C s th n kinh c a tập tính 12

3 C chế ph n x 12

3.1 Ph n x không điều ki n 12

3.2 Ph n x có điều ki n 13

3.3 Điều ki n hình thành ph n x 18

4 Tập tính bẩm sinh và tập tính h c đ c 19

4.1 Tập tính bẩm sinh 19

4.2 Tập tính h c đ c 19

5 Tập tính trội và tập tính xung đột 21

5.1 Tập tính trội 21

5.2 Tập tính xung đột 21

Trang 3

6 Gi i thích một số ví d về tập tính bằng c chế điều khiển 22

6.1 Tập tính sinh s n 22

6.2 Điều ki n hóa đáp ng 23

6.3 Một số tập tính bẩm sinh 23

TÀI LI U THAM KH O 29

Trang 4

DANH M C HÌNH

Hình 1 H th n kinh m ng l i 1

Hình 2 H th n kinh d ng chuỗi h ch 2

Hình 3 Các kiểu th n kinh một số loƠi động vật 2

Hình 4 H th n kinh d ng ống cá vƠ l ỡng c 3

Hình 5 Bộ não và hộp s c a các nhóm động vật 4

Hình 6 S đồ các thùy c a vỏ não 4

Hình 7 Các vùng trên trên vỏ não 5

Hình 8 S đồ về c chế hình thƠnh vƠ điều khiển tập tính động vật 7

Hình 9 Thí nghi m c a Pavlop 14

Hình 10 Khoe mẻ c a công trong mùa sinh s n 22

Hình 11 Thí nghi m điều ki n hóa đáp ng 23

Trang 5

H th n kinh do các tế bƠo th n kinh nằm r i rác khắp c thể, phát nhánh

tỏa ra m i h ng vƠ nối v i nhau thành m ng l i kiểu c u t o nƠy, khi c thể bi ̣ kích thích t i một điểm, xung động th n kinh sẽ lan tỏa khắp thân C u

t o c a các đám rối th n kinh ngo i biên lƠ sự phơn nhánh c a c u t o nguyên

th y c a kiểu th n kinh này các nhóm động vật bậc cao (ng i, thú) Gặp

th y t c (Hydra), s a (Medusa) Ngành giun dẹp (động vật có đối x ng hai bên

và không có thể xoang) kiểu th n kinh m ng l i vƠ đối x ng tỏa tròn còn rõ nhiều nhóm, nh ng một số nhóm sán lông đư xu t hi n h ch não và 5 – 1 đôi dây th n kinh (Thái Tr n Bái, 2013)

Hình 1 H th n kinh m ng l i

A Th y t c; B S a

1.2 H th n kinh d ng chu i hay d ng h ch

Các tế bƠo th n kinh tập h p l i thành các h ch th n kinh, các nhánh t̀ các h ch phát ra đư có đ nh h ng cố đ nh h n ng v i c u t o đốt c a c thể,

mỗi đốt có một h ch t o thành chuỗi nằm d c c thể H th n kinh có vòng

th n kinh (vòng nối các h ch th n kinh) bao quanh ph n tr c thực qu n t̀ đơy

Trang 6

có dây th n kinh h ng về phía tr c và phía sau kiểu c u t o này xung th n kinh không lan tỏa khắp c thể mƠ khu trú t i t̀ng ph n nh t đ nh H ch đ u phát triển h n vƠ các h ch này sẽ là tiền đề cho sự hı̀nh thƠnh nưo bộ về sau

D ng này gặp những nhóm động vật: giun tròn (Annelida), thơn đốt (Arthropoda) H th n kinh c a thân mềm cổ có m c độ tập trung c a tế bào

th n kinh th p và còn giữ c u t o bậc thang kép nh một số giun đốt Các thân

mềm khác có tế bào th n kinh tập trung thƠnh các đôi h ch

So v i giun đốt thì chân kh p não có c u trúc ph c t p h n, các tế bào

th n kinh tiết phát triển trong não và có mặt trong các ph n khác c a h th n kinh, h th n kinh giao c m tinh tế vƠ các giác quan đa d ng Tùy tác nhân kích thích mà có thể phân bi t thƠnh các giác quan nh : giác quan ánh sáng (mắt), giác quan c h c (lông xúc giác, lông rung, màng tai), và giác quan hóa h c

Hình 2 H th n kinh d ng chuỗi h ch

Hình 3 Các kiểu th n kinh một số loƠi động vật

A H th n kinh th y t c; B H th n kinh giun dẹp

C H th n kinh giun tròn; D H th n kinh châu ch u

Trang 7

1.3 H th n kinh d ng ống

Kiểu này xu t hi n những động vật có dây sống nh cá l ỡng tiêm (Amphioxus) nó liên quan đến h vận động c - x ng những động vật bậc cao

vƠ con ng i, ống th n kinh hoàn thi n thành t y sống l ng ( phân thân c a động

vật), đ c b o v trong cột x ng sống vƠ phát ra các dây th n kinh chui qua cột sống

để ra ngoƠi điều khiển c thể Ch c năng vận động bằng c vơn cũng hoƠn thi n Phía

đ u ống th n kinh đư xu t hi n m m mống c a não bộ, th ng đ c g i là các b ng nưo tr c, b ng não giữa vƠ bọg nưo sau Lúc đ u b ng nưo tr c phát triển h n

c , liên quan đến ch c năng thính giác vƠ thăng bằng c a đ i sống d i n c,

d n d n não sau phân hóa thành hành t y vƠ tiểu não Hành t y là trung khu

c a một lo t các ch c năng c b n c a ho t động sống (ch c năng thực vật)

nh hô h p, tu n hoƠn, tiêu hóaầD ng nƠy ch yếu chim (Aves) vƠ thú (Mammalia), sự phát triển c a nưo bộ liên quan mật thiết v i sự hoƠn thi n c u trúc, ch c năng c a các c quan c m giác động vật Toàn bộ h th n kinh trung ng đ c c u t o t̀ một ống nằm phía l ng con vật Đ u tr c c a ống m rộng ra t o thành não bộ, ph n sau có d ng hình tr , đ c g i là tuỷ

sống Đ u tiên ống th n kinh thực hi n ch c năng th c m phía l ng có các

tế bào vận động T̀ các tế bào vận động có các s i th n kinh h ng đến các

c Theo nguồn gốc, các tế bào th n kinh thuộc các h ch sống các động vật

có x ng sống là các tế bào th c m c a ngo i bì đ c đẩy sâu vào bên trong ( động vật không x ng sống chúng vẫn nằm ngo i bì) chim vƠ động vật

có vú h th n kinh đư có nưo hoƠn chỉnh

Hình 4 H th n kinh d ng ống cá vƠ l ỡng c

Trang 8

ch c năng thực vật, ch c năng ho t động th n kinh cao c p

Hình 6 S đồ các thùy c a vỏ não

Trang 9

Mỗi vùng c a vỏ nưo ng v i một ch c năng nh t đ nh Vỏ nưo còn lƠ trung tơm c a các ho t động th n kinh cao c p: t duy, tình c m Để nghiên c u các vùng

ch c năng c a vỏ nưo, ng i ta phơn chia vỏ nưo theo nhiều cách khác nhau Trong

đó, cách phơn chia vỏ nưo thƠnh 50 vùng đánh số t̀ 1 đến 50 c a Brodmann lƠ thông

d ng h n c

Hình 7 Các vùng trên trên vỏ não

 Các vùng giác quan

* Vùng th giác: gồm các vùng 17, 18, 19 thuộc thùy chẩm 2 bên

Vùng 17: lƠ vùng th giác thông th ng, vùng nƠy cho chúng ta c m giác ánh sáng vƠ mƠu sắc nh ng không cho ta nhận biết vật nhìn th y

Vùng 18, 19: lƠ vùng th giác nhận th c, cho ta nhận biết vật nhìn th y Khi vùng nƠy b tổn th ng thì nhìn th y vật nh ng không biết lƠ vật gì

* Vùng thính giác: gồm các vùng 22, 41, 42 thuộc thùy thái d ng 2 bên

Vùng 41, 42: lƠ vùng thính giác thông th ng, cho ta c m giác tiếng động (ơm thanh thô s ) Tổn th ng vùng nƠy gơy nên điếc

Vùng 22: lƠ vùng thính giác nhận th c, cho ta nhận biết ơm thanh lo i gì

* Vùng v giác: thuộc vùng 43 c a thùy đỉnh

* Vùng khứu giác: thuộc vùng 34 c a thùy thái d ng, vùng nƠy thuộc h

viền

* Vùng c m giác: thuộc vùng 1, 2, 3 c a hồi đỉnh lên

* Vùng v n đ ng: thuộc hồi trán lên, đơy lƠ n i xu t phát c a bó tháp So

v i các vùng khác thì vùng vận động có di n tích l n nh t NgoƠi ra, bên c nh vùng vận động còn có vùng tiền vận động thuộc vùng 6 thùy trán, đơy lƠ n i

Trang 10

xu t phát các s i đi đến các nhơn xám d i vỏ rồi theo h ngo i tháp chi phối các vận động tự động

Vùng vận động vƠ c m giác c a vỏ nưo có các quy luật ho t động sau đơy:

Quy lu t bắt chéo: bán c u nưo bên nƠy chi phối vận động vƠ c m giác

c a nửa thơn bên kia

Quy lu t u th : những c quan nƠo vận động nhiều vƠ c m giác tinh tế

thì chiếm vùng vỏ nưo rộng h n (tay, mi ng )

Quy lu t l n ng c: vùng vỏ nưo phía trên chi phối vận động vƠ c m giác c a

các bộ phận phía d i c thể Ng c l i, vùng vỏ nưo phía d i chi phối các bộ phận phía trên

* Vùng l i nói có 2 vùng liên quan đến l i nói:

Vùng Broca: thuộc vùng 44, 45 c a thùy trán Đơy lƠ vùng chi phối vận động c a các c quan tham gia vƠo động tác phát ơm nh : thanh qu n, môi,

l ỡi

Khi vùng nƠy tổn th ng thì b ch ng cơm nh ng vẫn hiểu l i, hiểu chữ B nh nhơn nghe vƠ đ c thì hiểu nh ng không thể di n đ t ý nghĩ c a mình bằng l i nói Tuy nhiên, h có thể di n đ t thông qua chữ viết

Vùng Wernicke: nằm thùy thái d ng, đơy lƠ một vùng r t quan tr ng trong vi c hình thƠnh tiếng nói vƠ t duy Vì vậy, còn đ c g i lƠ vùng hiểu ngôn ngữ, vùng hiểu biết Vùng nƠy không chỉ chi phối l i nói mƠ còn cho ta hiểu l i, hiểu chữ Khi vùng Wernicke b tổn th ng thì b ch ng cơm kèm thêm không hiểu l i, hiểu chữ Vùng l i nói phơn bố không đều 2 bán c u

ng i thuận tay ph i (chiếm kho ng 90%), vùng Broca vƠ Wernicke phát triển r t rộng bên bán c u trái, bán c u ph i không đáng kể vƠ bán c u trái đ c

g i lƠ bán c u u thế ng i thuận tay trái (chiếm 10%), u thế 2 bán c u đều nhau Số ng i u thế bán c u ph i r t ít

Trang 11

vƠ c quan điều khiển M i ho t động b t kỳ c a c thể đều là một ph n c a

tập tính động vật Để thực hi n các ho t động đa d ng tổng h p, h u hết c thể động vật có một h th n kinh phát triển, điều kiển thống nh t, đáp ng phù h p

v i các yếu tố môi tr ng xung quanh Có nhiều c quan tiếp nhận c m giác bao gồm xúc giác, thính giác, th giác, c quan đ ng bên, c quan tiếp nhận kích thích hóa h c, nhi t độ, ánh sáng,ầC thể còn có các c quan vận động đáp ng l i các kích thích nh c , x ng, tuyến,ầ.Sự kết h p các yếu tố bên trong, bên ngoƠi cũng nh sự phối h p ho t động c a các c quan tiếp nhận

c m giác, c quan vận động vƠ c quan điều khiển d i tác động c a h th n kinh sẽ giúp động vật hình thành các tập tính để tồn t i và thích nghi v i môi

tr ng sống (Lê Vũ Khôi vƠ Lê Nguyên Ngật, Vũ Quang M nh và Tr nh Nguyên Giao, 2002)

C s sinh h c c a tập tính động vật có thể mô hình hóa theo s đồ:

Hình 8 S đồ về c chế hình thƠnh vƠ điều khiển tập tính động vật

Ví d tập tính hôn phối chim b ch yến, các kích thích bên ngoƠi nh nhi t độ, ánh sáng, tiếng kêu,ầ C thể vào mùa xuân, ngày dài, nhi t độ m, cây xanh phát triển, ánh sáng Mặt tr i không gay gắt khích thích th giác và các

C quan th c m

(ngoài ho ặc trong)

Kích thích trong (hoocmon, n ội thể)

Trang 12

c quan c m th khác đ m nhận các biến đổi đó; t̀ đó kích thích tuyến sinh

d c c a chim đực tiết ra hoocmon androgen và chim cái tiết ra oestrogen

Ho t động bài tiết hoocmon l i đ c điều khiển b i h th n kinh Thông qua h th n kinh tác động đến c quan thực hi n ph n ng mà c thể là tinh hoàn sẽ tiết ra androgen; chim đực sẽ có những hƠnh động nh khoe mẽ, hót

2.1 Các nhân tố và sự k t h p các nhân tố

Nhân tố tâp tính gồm nhân tố sinh lí h c, nhân tố sinh h c, nhân tố hoá sinh, nhân tố di truyền h c, nhân tố sinh thái h c, nhân tố tâm lí h c, nhân tố

xã hội h cầtuy nhiên có thể tóm l c các nhân tố trên thành hai lo i là nhân

tố bên trong và nhân tố bên ngoài

Nhân tố bên ngoài

Các nhân tố bên ngoài bao gồm các nhân tố khí hậu (nhi t độ, ánh sáng,

độ ẩm t ng đối, m a, gió) Năng l ng ánh sáng mặt tr i t o nên khí hậu, t t

c sinh vật sống trên trái đ t đều ch u tác động c a các kiểu khí hậu đó Mỗi con vật có gi i h n trên và gi i h n d i v i s c chống ch u c a các nhân tố, các gi i h n c a tính chống ch u đó r t khác nhau v i các loài khác nhau và l a

tuổi khác nhau Chẳng h n yếu tố nhi t độ sẽ nh h ng đến sự chống ch u c a con vật, nhi t độ quá l nh làm con vật m t tr ng lực sẽ gây chết, ng c l i nhi t độ quá cao cũng lƠm con vật chết do quá nóng Ví d , hành vi c a bò cái

sẽ thay đổi khi nhi t độ tăng (t̀ 16 – 32oC), nhi t độ càng cao thì bò càng khó

ch u vƠ đi tìm bóng mát; ban ngƠy khi nhi t độ trong bóng râm còn 290C thì

Trang 13

con vật chỉ có 11% th i gian ăn; ban đêm nhi t độ xuống th p còn 270C th i gian ăn c a con vật lên 37%

Các nhân tố bên ngoài còn ph i kể đến nh mƠu sắc, âm thanh, mùi, th c ăn,ầKhi chim bồ câu con áp sát vào ngực chim mẹ thì ho t động m m mồi

m i di n ra, vƠ hƠnh động áp sát vào ngực chim mẹ c a chim non là kích thích bên ngoài Tóm l i, các kích thích bên ngoài có thể là các tác nhân hóa h c, vật

lý, c h c,ầ

Nhân tố bên trong

Các nhân tố trong c a tập tính đ c biết rõ nh t là các hoocmon Hi n nay ta đư biết tập tính hôn phối đ c một h thống hoocmon điều khiển, do tuyến sinh d c và m u nưo d i tiết ra Một tập tính hôn phối đ y đ , t̀ khoe

mẽ đến tán tỉnh, ch i nhau, đến canh tổ, nuôi con,ầ chỉ thể hi n đ c nếu các hoocmon nói trên đ c tiết theo một th tự nh t đ nh

C chế tác động c a hormone đối v i quá đtrình sinch h c trong c thể

r t ph c t p Các hormone đ c tiết ra t̀ các tế bào c a tuyến nội tiết theo máu tác d ng lên tế bƠo đích tế bƠo đích th ng có 3 giai đo n kế tiếp nhau:

- Hormone đ c nhận biết b i một th c m thể đặc hi u trên màng

hoặc nhân c a tế bƠo đích

- Phối h p hormone – th c m thể v̀a hình thƠnh đ c kết h p v i

một c chế sinh tín hi u

- Tín hi u sinh ra gây tác d ng v i các quá trình nội bƠo: thay đổi

ho t tính, nồng độ enzyme, thay đổi tính th m c a mƠng để tăng

c ng hơp thu hay đƠo th i các ch t, gây tiết các hormone các tuyến đích khác, gơy co giưn c , gơy co hoặc giưn c , tăng c ng

tổng h p protein

Các nhân tố trong khác lƠ do các c quan th c m trong Nh p th g p là

do khu trung ng hô h p c a hành t y báo hi u, nồng độ khí CO2 đư tăng trong máu và còn nhiều c quan th c m trong khác liên h trực tiếp v i tập tính nh trên

Trang 14

Sự k t h p các nhân tố

Nhân tố bên trong là gốc phát triển c a tơp tính, nh ng vẫn kết h p chặt

chẽ v i nhân tố bên ngoài trong sự hình thành tập tính Các kích thích bên trong (hoocmon) vƠ các kích thích ngoƠi tác động lẫn nhau hình thành nên tập tính

c a con vật Mối quan h giữa các nhân tố bên trong và bên ngoài thể hi n rõ

tập tính hôn phối c a loƠi chim Đến tuổi thành th c sinh d c, hoocmon kích thích con vật hình thƠnh nên các đặc điểm sinh d c th c p Kích thích con vật độc chiếm lãnh thổ, tìm con cái ghép đôi, xơy tổ, p tr ng và sau cùng là nuôi con Hoocmon đư kích thích con vật tìm các vật d ng đ y màu sắc, r m r làm

tổ Khi tổ làm xong, con cái nằm vào tổ, kích thích bên ngoài là c m giác đ ng

ch m gậy ng a ngái c a tổ kích thích con cái trong th i kỳ đẻ tr ng r ng lông

t o thƠnh “t m p” Lúc nƠy chim chuyển sang pha kiếm lông lót tổ

2.2 C quan th c m

Để tiếp nhận các kích thích t̀ môi tr ng bên ngoƠi vƠ bên trong c thể động vật có nhiều lo i c quan tiếp nhận: c quan c m giác, c quan tiếp nhận kích thích hóa h c, c quan c m th nhi t, c quan c m th ánh sáng, c quan thu nhận ơm thanh,ầ

Tùy vào tốc độ tiến hóa c a loƠi mƠ c quan c m giác sẽ khác nhau C quan c m giác kể đến nh c quan xúc giác lƠ c quan th c m đ n gi n nh t, phân bố trong da C quan c m giác động vật không x ng sống là các tế bào c m giác nằm r i rác khắp vỏ c thể, tr̀ giun đốt, thân mềm các tế bào

c m giác đư tập trung thƠnh đám, chơn kh p đư có c quan xúc giác tiếp nhận tác động c gi i Côn trùng trên c n c quan xúc giác lƠ những búi lông c m giác và những c quan nhỏ, lồi kh p chân, các lông này tiếp xúc v i đốt chân bên c nh, chân co, duỗi làm cong lông và kích thích th n kinh c m giác Cá

l ỡng tiêm, tế bào c m giác tập trung xúc tua xung quanh mi ng giữ ch c năng v giác và hình thành hố kh u giác Tiến hóa h n động vật có x ng

sống các tế bào c m giác đư tập trung thành những c quan c m giác ph c t p bao gồm tế bào c m giác, tế bƠo nơng đỡ và bao liên kết và có nhiều nhánh th n

Trang 15

kinh đi t i Một số loài còn có thể nhận c m đ c các tín hi u siêu ơm nh

d i, cá heo,ầ

Một số loƠi động vật n c (cá, các loài ếch nhái có đuôi sống hoàn toàn trong n c, nòng n c) còn có c quan c m ch n đ c g i lƠ c quan đ ng bên C quan c m nhận hóa h c phát triển theo chiều h ng tiến hóa c a các loài động vật đ n bƠo tế bào ch t c a chúng đư có tính ch t nhận c m hóa

h c; động vật đa bƠo bậc th p c quan kh u giác và v giác ch a phơn hóa rõ

ràng Động vật không x ng sống có c quan c m giác là những tế bào c m giác phân tán bề mặt thơn Giun đốt, thân mềm tế bào c m giác tập trung thành hố c m giác, chơn đốt đư có sự tập trung thành chồi c m giác đ m nhận

ch c năng v̀a v giác v̀a kh u giác côn trùng c quan v giác th ng tập trung ph n ph mi ng vƠ trên các đốt ngón chơn C quan kh u giác là những

c quan c m nhận hóa h c t̀ xa có vai trò quan tr ng trong đ i sống c a côn trùng, hình thành nên các tập tính đ nh h ng, tập tính giao phối,ầ

C quan th c m hóa h c c a nhiều loƠi động vật nh y c m h n c quan

th c m hóa h c ng i C quan thăng bằng vƠ c quan thính giác có quan

h mật thiết v i nhau Hai c quan này nằm riêng bi t động vật không x ng

sống, nh ng động vật có x ng sống chúng tập trung trong một c quan C quan thăng bằng c a động vật không x ng sống n c là bình th ch các xúc tu, giáp xác là hố thính giác gốc đôi rơu I động vật có x ng sống c quan thính giác đư hình thƠnh nên các tai trong, tai ngoƠi vƠ tai giữa

Kh năng nhận c m ánh sáng khác nhau các loƠi động vật khác nhau

do chúng không có cùng c m giác về cùng một phổ Nhiều loài giun và thân

mềm chỉ có một c m giác m hồ v i ánh sáng nh da Đa ph n côn trùng có

mắt kép, các động vật có x ng sống bậc cao mắt có th u kính Một số loài chim có mắt r t tinh

Một số loƠi còn có c quan th c m đi n, đặc bi t một số loƠi cá nh cá chình

đi n, cá trê đi n, cá đuối đi n,ầ có thể phóng đi n tích l n làm tê li t con mồi để bắt

ăn th t hoặc để đánh tr kẻ thù Tùy vào c u t o c thể mƠ c quan c m th đi n các loài có v trí khác nhau, nh cá đuối đi n nó nằm g n mang, l n đi n d i

Trang 16

đuôi, cá trê đi n nằm hai bên thân con vật C quan th c m nhi t lƠ c quan đặc

bi t giúp con vật nhận c m nhi t độ môi tr ng bên ngoài, t̀ đó hình thƠnh nên các

tập tính thích nghi v i môi tr ng sống

2.3 C s th n kinh c a t p tính

C s th n kinh c a tập tính là các ph n x Ph n x lƠ ph n ng c a c thể đối v i kích thích c a môi tr ng bên ngoƠi cũng nh bên trong c a c thể

Ph n ng nƠy thực hi n nh h th n kinh, qua năm ph n c b n h p thƠnh cung

ph n x C hai ph n x có điều ki n vƠ không điều ki n đều đ c thực hi n

nh 5 thành ph n c b n là:

- Bộ phận c m th : các phân tử c m th th ng nằm trên da, bề mặt kh p, thành m ch, bề mặt các t ng, c quan trong c thể

- Đ ng truyền vƠo: th ng là dây th n kinh c m giác hoặc dây th n kinh thực vật

- Trung tâm th n kinh

- Đ ng truyền ra: th ng là dây th n kinh vận động hoặc dây th n kinh thực vật

- Bộ phận đáp ng: th ng lƠ c hoặc tuyến

Bằng những công trình nghiên c u trên h th n kinh trong nhiều năm, Pavlov đư phơn bi t hai lo i ph n x : ph n x không điều ki n vƠ

c m nh t đ nh gây một ph n ng nh t đ nh Có trung tâm ph n x ph n d i

c a h th n kinh, ph thuộc vào tác nhân kích thích và bộ phận c m th

Ví d : trung tơm ph n x gơn x ng, ph n x tr ng lực c nằm tuỷ sống, trung tơm c a ph n x gi m áp, ph n x hô h p nằm hƠnh nưo

Ph n x không điều ki n ph thuộc vƠo tính ch t c a tác nhơn kích thích

vƠ bộ phận nhận c m, ví d : ánh sáng chiếu vƠo mắt gơy co đồng tử nh ng

Ngày đăng: 18/08/2022, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w