Trắc nghiệm Công nghệ sản xuất dược phẩm I Câu 1 Anh (chị) chọn câu sai trong các mô tả về chất nguyên sinh dược liệu? A Một chất có thành phần hóa học rất phức tạp và không ổn định B Ở nhiệt độ 70 80.
Trang 1Trắc nghiệm Công nghệ sản xuất dược phẩm I Câu 1: Anh (chị) chọn câu sai trong các mô tả về chất nguyên sinh dược liệu?
A Một chất có thành phần hóa học rất phức tạp và không ổn định
B Ở nhiệt độ 70-80oC chúng mất hoạt tính sinh học
C Một môi trường dị thể phức tạp tạo thành từ những hợp chất cao phân tử, phân tán trong môi trường nước
D Có tính chất là một màng thẩm tích thương được phá hủy trước khi chiết xuất dược chất
Câu 2: Trong phương pháp sắc ký hấp phụ sử dụng để tách alcaloid dưới dạng tinh khiết, hãy chọn nhận định sai:
A Được sử dụng khá nhiều đơn giản nhất là sử dụng than hoạt tính để tẩy màu
B Hiện tượng hấp phụ chọn lọc giữa chất rắn-dung môi- chất tan chính là nguyên lý
cơ bản của sắc ký
C Các chất khác nhau thường được dùng là chất hấp phụ như nhôm hydroxyd, silicagel
D Hiệu quả của phương pháp rất cao nên quá trình tách chiết thường chỉ cần thực hiện 1 lần là đủ tách hoạt chất mong muốn ra khỏi hỗn hợp
Câu 3: Anh(chị) hãy tìm phương pháp không được đề cập trong các phương pháp tách alcaloid dưới dạng tinh khiết
A Thăng hoa
B Giải phóng phân đoạn
C Sắc ký hấp phụ
D Siêu âm
Câu 4: Câu nào sau đây sai về các phát biểu liên quan đến quá trình thẩm thấu diễn
ra trong khi chiết xuất dược liệu
A Thẩm thấu là quá trình khuếch tán giữa hai pha lỏng qua một màng có tính bán thấm
B Quá trình thẩm thấu được diễn ra dựa trên sự chênh lệch nồng độ giữa hai bên màng
Trang 2C Màng tế bào dược liệu là một màng thẩm thấu, cần được loại bỏ bằng nhiệt hoặc cồn
D Quá trình thẩm thấu thường là quá trình ảnh hưởng xấu đến chiết xuất dược liệu
Câu 5: Trong những yếu tố thuộc về dung môi ảnh hưởng đến quá trình chiết xuất, anh (chị) hãy chọn câu sai
A Dung môi ít phân cực sẽ dễ hòa tan các chất không phân cực và ngược lại dung môi phân cực sẽ dễ hòa tan các hoạt chất có nhiều nhóm phân cực
B Có thể phân loại dung môi theo độ phân cực thành: Không phân cực, Phân cực yếu, Phân cực mạnh
C Dung môi có độ nhớt càng thấp hoặc có sức căng bề mặt càng cao thì càng dễ thấm vào dược liệu
D Hexan là dung môi dễ thấm vào dược liệu vì độ nhớt và sức căng bề mặt thuận lợi
Câu 6: Trong những phát biểu sau về kỹ thuật chiết bằng dung môi siêu tới hạn, anh(chị) hãy chọn câu sai:
A Thường sử dụng CO2 để chiết xuất trên thực tế
B Dược liệu không cần xay mịn, dung môi sẽ ngắm vào khá dễ dàng
C Dung môi siêu tới hạn được tạo ra khi ta tăng đồng thời cả nhiệt độ và áp suất và khiến dung môi vừa có tính chất của pha khí vừa có tính chất của pha lỏng
D Thường sau khi chiết xuất dược liệu sẽ bị chín vì nhiệt độ cao của dung môi
Câu 7: Trong quá trình chiết alcaloid từ hạt mã tiền, nhận định nào sau đây là đúng
A Tách Strychnin ra khỏi hỗn hợp Strychnin-Brucin bằng phương pháp độ tan khác nhau
B Tách Strychnin ra khỏi hỗn hợp Strychnin-Brucin bằng phương pháp giải phóng phân đoạn
C Tách Strychnin ra khỏi hỗn hợp Strychnin-Brucin bằng phương pháp kết tinh phân đoạn
D Tách Strychnin ra khỏi hỗn hợp Strychnin-Brucin bằng phương pháp điều chỉnh pH
Câu 8: Câu nào sau đây sai về các phát biểu liên quan đến quá trình thẩm tích diễn
ra trong khi chiết xuất dược liệu
Trang 3A Quá trình thẩm tích thường là quá trình ảnh hưởng xấu đến sự chiết xuất dược liệu
B Quá trình thẩm tích diễn ra dựa trên sự chênh lệch nồng độ giữa hai bên màng
C Trong quá trình chiết xuất không nên nghiễn dược liệu quá mịn sẽ khiến các tạp lớn đi ra, gây khó khăn cho việc tinh chế sau này
D Phân tử hoạt chất thường là phân tử nhỏ và ion
Câu 9: Anh (chị) hãy chọn câu sai trong các ưu điểm của dạng thuốc có hoạt chất phân lập từ dược liệu
A Hiệu quả điều trị, độc tính của thuốc được giữ nguyên và ổn định
B Thành phần rõ ràng, hàm lượng chính xác
C Cách dùng thuận tiện, dễ bảo quản
D Phương pháp kiểm nghiệm rõ ràng
Câu 10: Anh(chị) hãy chọn câu không phải là nhược điểm của loại thuốc bào chế từ dịch chiết của dược liệu, hoặc từ dược liệu khô tán bột
A Chất lượng thuốc phụ thuộc dược liệu, dược liệu thì bất ổn
B Chất lượng khó đồng đều ở qui mô công nghiệp
C Tiêu chuẩn kiểm nghiệm chưa đầy đủ
D Thường có khối lượng cồng kềnh, khó mang theo
Câu 11: Anh(chị) hãy chọn phương pháp không phụ thuộc các phương pháp hay dùng để diệt enzym trong dược liệu
A Phương pháp nhiệt ướt: nhúng dược liệu vào dung môi sôi
B Phương pháp nhiệt năng lượng cao: nhúng dược liệu vào máy siêu âm tần số
>20000Hz
C Phương pháp nhiệt ẩm: cho dược liệu qua hơi ẩm
D Phương pháp nhiệt khô: cho dược liệu qua luồng khí nóng khô
Câu 12: Trong những yếu tố thuộc về kỹ thuật- độ mịn của dược liệu có ảnh hưởng đến quá trình chiết xuất, anh(chị) hay chọn câu sai
A Dược liệu được xay quá thô thường dung môi sẽ khó thấm ướt
Trang 4B Dược liệu xay càng mịn dung môi càng dễ thấm ướt hết dược liệu, thời gian chiết xuất sẽ nhanh hơn
C Dược liệu xay quá mịn thường sẽ nhiều tạp, khó rút dịch chiết
D Dược liệu như hoa, lá nên xay thành bột mịn để thuận lợi cho quá trình chiết xuất
Câu 13: Anh(chị) hãy tìm câu đúng nhất trong những yếu tố thuộc về thành phần, cấu tạo của dược liệu ảnh hưởng đến quá trình chiết xuất
A Màng tế bào dược liệu có tính thẩm tích
B Chất nguyên sinh có tính nhớt và đàn hồi, ngăn cản các tạp chất xuất hiện trog dịch chiết
C Enzym trong dược liệu luôn ảnh hưởng đến quá trình chiết nên trước khi chiết cần loại bỏ bằng nhiệt ướt, nhiệt ẩm, nhiệt khô
D Với các dược liệu giả, rắn chắc thì ta không nên xay nhỏ dược liệu, nên tăng khả năng chiết bằng cách đun nóng, vừa tăng hàm lượng dược chất vừa giảm được tạp chất trong dịch chiết
Câu 14: Trong những yếu tố thuộc về kỹ thuật-nhiệt độ chiết xuất có ảnh hưởng đến quá trình chiết xuất, anh(chị) chọn câu sai
(câu này không có đáp án để khoanh)
Câu 15: Trong quá trình chiết alcaloid từ hạt mã tiền, nhận định nào sau đâu là đúng:
A Bột mã tiền sau khi được ủ với hóa chất thích hợp thì phải làm tơi, khô để đảm bảo dung môi dễ thấm vào dược liệu
B Ta có thể chuyển dạng strychnin nitrat qua strychnin sulfat bằng cách thêm H2SO4 đậm đặc vào strychnin nitrat
C pH=4-5 là pH để chuyển alcaloid từ dạng muối sang base
D pH=10-11 là pH để chuyển alcaloid từ dạng base sang dạng muối
Câu 16: Trong phương pháp chiết xuất ngược dòng liên tục, hãy chọn phát biểu sai:
A Là phương pháp tiến hành bằng cách cho dược liệu và dung môi chuyển động ngược chiều nhau trong thiết bị chiết xuất
B Vận hành đơn giản, dễ thực hiện
Trang 5C Hiệu suất chiết cao
D Dịch chiết đậm đặc, dược liệu được chiết kiệt
Câu 17: Anh(chị) hãy tìm câu sai trong các phương pháp chiết xuất alcaloid
A Ưu điểm của phương pháp chiết alcaloid dưới dạng base bằng dung môi hữu cơ không phân cực là dịch chiết rút ra sạch dễ loại tạp
B Nhược điểm của phương pháp chiết alcaloid dưới dạng base bằng dung môi hữu
cơ không phân cực là khó rút dịch chiết nếu dược liệu chứa nhiều chất nhầy
C Ưu điểm của phương pháp chiết alcaloid dưới dạng muối bằng dung môi hữu cơ phân cực là dung môi rẻ tiền, dễ kiếm
D Nhược điểm của phương pháp chiết alcaloid dưới dạng muối bằng dung môi hữu
cơ phân cực là dịch chiết lẫn nhiều tạp chất
Câu 18: Trong những yếu tố thuộc về kỹ thuật siêu âm có ảnh hưởng đến quá trình chiết xuất, anh(chị) hãy chọn câu sai
A Là tăng diện tích tiếp xúc giữa hai pha bằng cách phân tán chúng thành những hạt nhỏ
B Bảo toàn màng TB
C Tăng cường sự xáo trộn của hỗn hợp
D Có tác dụng làm nóng tại chỗ
Câu 19: Trong quá trình chiết alcaloid từ hạt mã tiền, nhận định nào sau đây không đúng:
A Phương pháp chiết là bằng dung môi không phân cực
B Hạt mã tiền sau khi đem xay thành bột khô thì phải acid hóa để đảm bảo chuyển tất
cả dạng alcaloid trong dược liệu thành dạng muối
C Chiết xuất được thực hiện tốt nhất ở 90-100oC
D Một trong những khó khăn lớn của quá trình tinh chế là tách strychnin ra khỏi hỗn hợp strychnin-brucin
Câu 20: Trong các tạp chất có thể có trong dược liệu, nhận định nào sau đây không đúng
A Những chất có nhiều pectin, gôm hoặc chất nhầy thường sẽ trương nở trong nước, gây khó khắn trong quá trình chiết xuất và tinh chế
Trang 6B Những dược liệu chứa nhiều tinh bột thì không nên xay quá mịn và có thể hạn chế
sử dụng nước là dung môi chiết
C Dược liệu chứa chất béo, dầu mỡ, tinh dầu, sáp nhựa sẽ khiến nước khó thấm vào dược liệu
D Dược liệu chứa enzym, thường ảnh hưởng xấu đến quá trình chiết xuất nên loại bỏ trước khi chiết bằng các phương pháp thích hợp
Câu 21: Trong đặc điểm sản xuất viên nén, anh(chị) hãy tìm câu đúng nhất
A Khó sử dụng để che giấu mùi vị khó chịu của viên
B SKD dễ kiểm soát bằng các phương pháp bào chế hiện đại
C Độ đồng đều phân liều thấp
D Độ ổn định cao
Câu 22: Trong giai đoạn bao cách li của bao đường, anh(chị) chọn câu sai
A Mục đích của bao cách li là để tranh nhân bao bị tác động bởi ẩm
B Dung môi được sử dụng trong giai đoạn này thường dùng nhất là nước
C Nếu sản phẩm yêu cầu phải bao tan ở ruột thì có thể sử dụng polyme bao tan ở ruột
D Thường áp dụng cho các dược chất như vitamin, kháng sinh…
Câu 23:Trong đặc điểm các nồi bao được sử dụng của bao phim, anh(chị) tìm câu sai
A Nồi acelacota cho quá trình bao đều hơn nhưng viên dễ bị dính nhau hơn so với nồi bao truyền thống
B Nồi Driacoater là nồi có khả năng sấy khô viên trong quá trình bao phim rất ấn tượng
C Nồi bao tầng sôi có thể bao được cả cốm, pellet
D Nồi pellegrini khá giống với nồi Hi-Coater về hình dạng nồi nhưng khác về cơ chế hút khí ra khỏi nồi
Câu 23: Trong phương pháp tiệt khuẩn bằng nhiệt, anh(chị) hãy tìm câu đúng
Trang 7A Là phương pháp đáng tin cậy được tin dùng trong tình huống thông thường khi cần tiệt khuẩn một chế phẩm
B Khi sử dụng nhiệt khô thì ta sẽ sử dụng nhiệt độ thấp hơn so với phương pháp nhiệt ướt
C Nhiệt khô được sử dụng cho các sản phẩm không bền với nhiệt
D Nhiệt ướt được sử dụng cho các sản phẩm như là thuốc bột, thuốc rắn chưa đóng kín chế phẩm
Câu 24: Trong các yêu cầu về thiết bị trộn chất rắn, anh(chị) hãy tìm câu đúng nhất
A Khối bột phải có sự dàn trải thích hợp và không chiếm quá 60% thể tích thiết bị
B Các tiểu phân nên tạo sự chuyển dịch từ 2-3 hướng để đảm bảo khả năng trộn đều
C Quá trình trộn nên dừng từ từ để tránh phân lớp
D Đôi khi cần tác dụng lực cực mạnh để chia cắt khối bột dù cho quá trình có thể gây gãy vỡ
Câu 25: Trong ưu điểm của bao đường, anh(chị) hãy tìm câu sai
A Nguyên liệu dễ kiếm, rẻ tiền
B Thiết bị bao đơn giản
C Quá trình bao nhanh, dễ công nghiệp hóa
D Viên có hình thức đẹp sau khi bao
Câu 26: Trong phương pháp tiệt khuẩn bằng nhiệt, anh(chị) hãy tìm câu đúng
A Phương pháp này được cho diệt vi sinh vật bằng cách làm đông tụ protein trong tế bào sống
B Khi sử dụng nhiệt khô thì ta sẽ sử dụng nhiệt độ thấp hơn so với phương pháp nhiệt ướt
C Nhiệt khô được sử dụng cho các sản phẩm không bền với nhiệt
D Khi sử dụng phương pháp nhiệt để tiêu diệt vi sinh vật, thì độ ẩm càng cao thì càng khó diệt vi sinh vật
Câu 27: Trong đánh giá kích thước và phân bố tiêu phân bằng phương pháp sử dụng lưới rây, anh(chị) hay tìm câu sai
Trang 8A Khó đánh giá với các loại tiểu phân tích điện
B Kích thước lưới rây khó đồng nhất, các điều kiện(như rung lắc) ảnh hưởng nhiều đến kết quả
C Không thể áp dụng để đánh giá các tiểu phân có kích thước <50µm
D Hình dạng tiểu phân (hình kim) cũng ảnh hưởng nhiều đến kết quả
Câu 28: Trong kỹ thuật tiệt khuẩn, anh(chị) hãy tìm câu đúng nhất
A Hiệu suất quá trình diệt khuẩn phụ thuộc vào 2 đặc điểm chính: độ nhiễm khuẩn ban đầu và tác dụng diệt khuẩn của từng điều kiện tiệt khuẩn đối với các vi sinh vật khác nhau
B Tiệt khuẩn bằng nhiệt khô có nhiệt độ thấp hơn tiệt khuẩn bằng nhiệt ướt
C Tiệt khuẩn ướt áp dụng cho tiệt khuẩn các chất béo, bột
D Tiệt khuẩn tia UV hay được sử dụng để tiệt khuẩn dụng cụ sản xuất
Câu 29: Trong kỹ thuật dập viên, anh (chị) hãy chọn câu sai:
A Có 2 loại máy dùng để dập viên chính là máy dập viên tâm sai và máy dập viên xoay tròn
B Máy tâm sai gây ra viên có hiện tượng cứng một mặt, máy xoay tròn thì được dập
cả trên và cả dưới nên ít có hiện tượng này
C Tốc độ dập viên càng cao thì viên càng bở
D Dập viên có nhiệt độ cao thì viên sẽ có độ bền cơ học thấp hơn vì viên bở hơn
Câu 30: Trong cơ chế liên kết tiểu phân của tạo hạt ướt, chọn đáp án không nằm trong các loại lực liên kết tạo hạt
A Lực tương tác và lực mao quản trong các phim lỏng di động
B Lực hấp dẫn giữa các tiểu phân
C Lực dính(và lực cố kết) trong các cầu chất lỏng bất động
D Lực sức căng bề mặt của các dung môi tạo hạt
Câu 31: Trong phương pháp tạo hạt bằng phương pháp khô, anh(chị) hãy tìm câu đúng
Trang 9A Giai đoạn nén hoặc ép để tạo tấm (thỏi) thì không ảnh hưởng đến khả năng hình viên sau này
B Chất lượng hạt tạo ra tốt hơn so với phương pháp xát hạt ướt
C Tính lặp lại của phương pháp này khá cao lại thêm ưu điểm về việc không chịu tác động bởi ẩm và nhiệt nên phương pháp này được sử dụng nhiều hơn xát hạt ướt
D Phương pháp này dựa trên nguyên tắc mọi chất rắn đều có thể kết dính nhau nếu được nén một lực đủ mạnh
Câu 32: Trong kỹ thuật trộn chất rắn, anh(chị) hãy tìm câu đúng nhất
A Quá trình trộn được cho là đạt khi: Độ lệch chuẩn tương đối giữa các kết quả kiểm nghiệm của các điểm lấy mẫu được qui định đạt yêu cầu
B Khi lấy mẫu kiểm nghiệm độ đều của quá trình trộn ta có thể lấy lượng mẫu gấp 4 lần so với đơn vị phân liều
C Khi trộn các chất rắn nếu tỷ lệ các chất chênh nhau không quá lớn ta nên trộn đồng lượng
D Các thiết bị sử dụng để trộn chia làm 2 loại chính: thùng chứa chuyển động và thùng chứa đúng yên
Câu 33: Anh(chị) hãy tìm câu đúng trong các đặc điểm của việc làm giảm kích thước tiểu phân
A Giảm kích thước tiểu phân làm tăng độ hòa tan của dược chất
B Làm quá trình trộn thuận lợi hơn
C Viên dễ hình thành và bền vững hơn
D Tăng độ bền của hoạt chất
Câu 34: Trong giai đoạn bao nền của bao đường, so sánh giữa bao dùng bột rắc
và dùng hỗn hợp bao nền, anh(chị) hãy tìm câu sai
A Bao nền dùng bột rắc là phương pháp ra đời sớm, dễ sai sót và khó áp dụng ở qui
mô lớn
B Bao nền dùng bột rắc khá giống phương pháp bồi dần trong bào chế viên tròn
C Bao nền dùng hỗn dịch bao nền có nhiều ưu điểm hơn phương pháp sử dụng bột rắc nhưng có đặc điểm chung là không cần sử dụng hơi nóng đếấy trong quá trình bao
Trang 10D Bao nền dùng hỗn dịch bao nền ít sai sót và dễ áp dụng ở qui mô công nghiệp
Câu 35: Trong phương pháp sản xuất nước cất bằng phương pháp ngưng tụ, anh (chị) hãy tìm câu sai
A Đây là phương pháp tốn năng lượng
B Dây là phương pháp tốn thời gian
C Đây là phương pháp diệt các vi sinh vật kém hơn phương pháp thẩm thấu ngược
D Đây là phương pháp có hiệu suất (sản lượng nước) không cao bằng phương pháp thẩm thấu ngược
Câu 36: Trong các phương pháp sản xuất viên nén, anh(chị) hãy tìm câu đúng nhất
A Sản xuất viên nén bằng phương pháp xát hạt uớt có tính lặp lại không cao
B Phương pháp tạo hạt khô cho viên bền và ổn định hơn các phương pháp còn lại
C Có dung môi vừa tạo nên ưu điểm cũng tạo nên nhược điểm cho phương pháp tạo hạt ướt
D Phương pháp dập thẳng là phương pháp dễ được áp dụng vào thực tế nhất
Câu 37: Trong kỹ thuật trộn chất rắn, anh(chị) hãy tìm câu đúng
A Bất cứ tỷ lệ nào của hoạt chất thì trộn đồng lượng vẫn là phương pháp đảm bảo nhất
B Nếu tỷ lệ hoạt chất nhỏ hơn 10% thì ta trộn theo nguyên tắc đồng lượng
C Nếu tỷ lệ hoạt chất quá nhỏ, ta có thể trộn tá dược được trước rồi sau đó hòa dược chất vào dung môi thích hợp và phun lên tá dược
D Nếu tỷ lệ hoạt chất nhỏ hơn 1% nhưng vẫn đủ lơn thì ta tạo hỗn hợp bột mẹ
Câu 38: Trong ưu điểm của máy sấy động, anh(chị) hãy tìm câu sai:
A Sự tiếp xúc đồng đều giữa các tiểu phân và khí nóng
B Có thể sấy được nhiều loại nguyên liệu kể cả khí nóng
C Hơi nước bay hơi được loại bỏ ngay
D Quá trình sấy rất nhanh
Câu 39: Trong kỹ thuật tạo hạt, anh(chị) hãy tìm câu đúng nhất