> 300 câu Trắc nghiệm Chương III, IV, V KIẾN TRÚC MÁY TÍNH (FULL)tổng hợp đầy đủ các câu hỏi bộ môn kiến trúc máy tính, giúp sinh viên trang bị đầy đủ kiển thức tự tin vượt qua mọi kỳ thi ~ Trong kỹ thuật máy tính, kiến trúc máy tính là thiết kế khái niệm và cấu trúc hoạt động căn bản của một hệ thống máy tính.
Trang 1Chương 3: BỘ XỬ LÝ CPU
Question 1.Phát biểu nào dưới đây là SAI?
a.Bộ vi xử lý được cấu tạo bởi hai thành phần
b.Bộ vi xử lý hoạt động theo Chương trình nằm sẵn trong bộ nhớ
c.Bộ vi xử lý được cấu tạo bởi ba thành phần
d.Bộ vi xử lý điều khiển hoạt động của máy tính
Question 2.Trong kỹ thuật đường ống lệnh (Instruction Pipelining) quá trình
thực hiện lệnh được chia thànhĐối với mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, phát biểu nào sau đây là SAI?
6 công đoạn lần lượt gồm:
a.Nhận lệnh (Fetch Instruction - FI); Tính địa chỉ toán hạng (Calculate OperandAddress-CO); Nhận toán hạng (Fetch Operands - FO); Giải mã lệnh (DecodeInstruction - DI); Thực hiện lệnh (Execute Instruction - EI); Ghi toán hạng(Write Operands – WO);
b.Nhận lệnh (Fetch Instruction - FI); Giải mã lệnh (Decode Instruction - DI);Thực hiện lệnh (Execute Instruction - EI); Tính địa chỉ toán hạng (CalculateOperand Address-CO); Nhận toán hạng (Fetch Operands - FO); Ghi toán hạng(Write Operands – WO);
c.Nhận lệnh (Fetch Instruction - FI); Giải mã lệnh (Decode Instruction - DI);Tính địa chỉ toán hạng (Calculate Operand Address-CO); Nhận toán hạng (FetchOperands - FO); Thực hiện lệnh (Execute Instruction - EI); Ghi toán hạng (WriteOperands – WO);
d.Nhận lệnh (Fetch Instruction - FI); Giải mã lệnh (Decode Instruction - DI);Nhận toán hạng (Fetch Operands - FO); Tính địa chỉ toán hạng (CalculateOperand Address-CO); Ghi toán hạng (Write Operands – WO); Thực hiện lệnh(Execute Instruction - EI);
Question 3.Cho lệnh assembly: SUB CX, 70 Phát biểu nào sau đây là SAI?
a.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
b.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp
c.Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếpd
Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
Question 4.Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:
a.Chứa lệnh vừa được xử lý xong
b.Chứa trạng thái của các thiết bị ngoại vi
c.Có loại thanh ghi không lập trình được
d.Mọi thanh ghi đều có thể lập trình được
Trang 2Question 5.Trong một lệnh máy trong máy tính có nhiều địa chỉ toán hạng thì:
a.Các lệnh phức tạp hơn; Cần nhiều thanh ghi; Chương trình có ít lệnh hơn;Nhận lệnh và thực hiện lệnh chậm hơn;
b.Các lệnh phức tạp hơn; Cần ít thanh ghi; Chương trình có nhiều lệnh hơn;Nhận lệnh và thực hiện lệnh chậm hơn;
c.Các lệnh đơn giản hơn; Cần nhiều thanh ghi; Chương trình có ít lệnh hơn;Nhận lệnh và thực hiện lệnh chậm hơn;
d.Các lệnh phức tạp hơn; Cần nhiều thanh ghi; Chương trình có ít lệnh hơn;Nhận lệnh và thực hiện lệnh nhanh;
Question 6.Đối với khối điều khiển trong CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:
a.Tiếp nhận tín hiệu từ CPU đến
b.Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi lệnh đến
c.Không tiếp nhận tín hiệu từ thiết bị ngoại vi
d.Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi trạng thái đến
Question 7.Trong một lệnh hợp ngữ (assembly), phát biểu nào sau đây là đúng:
d.BUS địa chỉ và BUS điều khiển
Question 9.Mode địa chỉ tức thì là mode KHÔNG có đặc điểm sau:
a.Toán hạng có thể là toán hạng nguồn hoặc đích
b.Toán hạng là một phần của lệnh
c.Toán hạng nằm ngay trong trường địa chỉ
d.Toán hạng chỉ có thể là toán hạng nguồn
Question 10.Cho lệnh assembly: SUB CX, [90] Phát biểu nào sau đây là SAI?
a.Toán hạng đích là mode địa chỉ thanh ghi
b.Toán hạng nguồn là mode địa chỉ trực tiếp
c.Toán hạng nguồn là mode gián tiếp qua thanh ghi
d.Toán hạng nguồn là một ngăn nhớ
Question 11.Để thực hiện 1 lệnh xử lý dữ liệu, bộ vi xử lý phải trải qua:
a.5 công đoạn
b.6 công đoạn
c.7 công đoạn
d.8 công đoạn
Question 12.Với công đoạn giải mã lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:
a.Thanh ghi lệnh -> khối điều khiển -> giải mã -> tín hiệu điều khiểnb.Thanh ghi lệnh -> giải mã -> khối điều khiển -> tín hiệu điều khiển
Trang 3c.Khối điều khiển -> thanh ghi lệnh -> giải mã -> tín hiệu điều khiểnd.Thanh ghi lệnh -> khối điều khiển -> tín hiệu điều khiển -> giải mã
Question 13.Xét các tín hiệu điều khiển từ bus hệ thống đến CPU, phát biểu nào
Question 14.Cho lệnh assembly: ADD CX, 20 Phát biểu nào sau đây là đúng:
a.Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
b.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
c.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
d.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ trực tiếp
Question 15.Cho lệnh assembly: MOV BX, [80] Phát biểu nào sau đây là SAI?
a.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
b.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ trực tiếp
c.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ trực tiếp
d.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi
Question 16.Đối với lệnh hợp ngữ (assembly), toán hạng KHÔNG thể là:
a.Nội dung của thanh ghi
b.Một hằng số=>sai
c.Nội dung của ngăn nhớ=>sai
d.Nội dung của thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ
Question 17.Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống, phát biểu nào
sau đây là đúng:
a.Điều khiển đọc dữ liệu từ ALU
b.Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU vào thanh ghi
c.Điều khiển ghi dữ liệu vào ALU
d.Điều khiển đọc/ghi ngăn nhớ
Question 18.Quá trình ghi kết quả (toán hạng) khi thực hiện lệnh trong CPU
diễn ra gồm các bước:
a.CPU đưa địa chỉ ra bus địa chỉ; CPU đưa địa chỉ cần ghi ra bus địa chỉ; CPUphát tín hiệu điều khiển ghi; Dữ liệu trên bus dữ liệu được copy đến vị trí xácđịnh;
b.CPU đưa địa chỉ ra bus địa chỉ; CPU đưa dữ liệu cần ghi ra bus dữ liệu; CPUphát tín hiệu điều khiển ghi; Dữ liệu trên bus dữ liệu được copy đến vị trí xácđịnh;
c.CPU đưa địa chỉ ra bus địa chỉ; CPU đưa dữ liệu cần ghi ra bus địa chỉ; CPUphát tín hiệu điều khiển ghi; Dữ liệu trên bus dữ liệu được copy đến vị trí xácđịnh;
Trang 4d.CPU đưa địa chỉ ra bus địa chỉ; CPU đưa dữ liệu cần ghi ra bus dữ liệu; CPUphát tín hiệu điều khiển đọc; Dữ liệu trên bus dữ liệu được copy đến vị trí xácđịnh;
Question 19.Xét các công đoạn của bộ vi xử lý để thực hiện một lệnh xử lý dữ
Question 20.Trong mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi có các đặc điểm:
a.Toán hạng là ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi; Trường địa chỉ cho biếtgiá trị toán hạng đó; Thanh ghi có thể là ngầm định;
b.Toán hạng là giá trị nằm trong thanh ghi; Trường địa chỉ cho biết tên thanh ghiđó; Thanh ghi có thể là ngầm định;
c.Toán hạng là ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi; Trường địa chỉ cho biếttên thanh ghi đó; Thanh ghi có thể là ngầm định;
d.Toán hạng là ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi; Trường địa chỉ cho biếttên thanh ghi đó; Thanh ghi phải được chỉ ra cụ thể;
Question 21.Các thành phần của lệnh máy trong máy tính gồm:
a.Mã thao tác, Địa chỉ của số nguyên;
b.Mã thao tác, Địa chỉ của các toán hạng;
c.Mã phép toán số nguyên, Địa chỉ của các toán hạng;
d.Mã phép toán số học, Địa chỉ của các toán hạng;
Question 22.Cho lệnh assembly: SUB BX, [30] Toán hạng nguồn thuộc:
a.Mode địa chỉ tức thì
b.Không tồn tại lệnh
c.Mode địa chỉ gián tiếp
d.Mode địa chỉ trực tiếp
Question 23.Trong kiến trúc xử lý 4 bits Thanh ghi MAR làm nhiệm vụ gì?
a.Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bộ nhớ
Trang 5d.Nhóm lệnh logic
Question 25.Trong tổ chức thanh ghi, phát biểu nào sau đây là SAI?
a.Có hai loại cờ
b.Thanh ghi trạng thái còn gọi là thanh ghi cờ
c.Chỉ có một loại cờ
d.Thanh ghi trạng thái chứa các trạng thái xử lý
Question 26.Đối với thanh ghi trạng thái (trong CPU), phát biểu nào sau đây là
đúng:
a.Chỉ chứa các cờ phép toán
b.Không chứa các cờ điều khiển
c.Chứa các cờ điều khiển
d.Không chứa các cờ phép toán
Question 27.Các phương pháp thiết kế đơn vị điều khiển trong CPU gồm:
a.Đơn vị điều khiển vi chương trình; Đơn vị điều khiển kết nối cứng
b.Đơn vị điều khiển bằng vi chương trình; Đơn vị điều khiển song song
c.Đơn vị điều khiển bằng chương trình; Đơn vị điều khiển bằng phần cứng.d.Đơn vị điều khiển bằng chương trình; Đơn vị điều khiển nối tiếp
Question 28.Đối với các thanh ghi địa chỉ (trong CPU), phát biểu nào sau đây là
Question 29.Đối với nhiệm vụ của khối điều khiển (trong CPU), phát biểu nào
sau đây là SAI?
a.Điều khiển nhận lệnh tiếp theo từ bộ nhớ, đ¬a vào thanh ghi lệnh
b.Phát ra các tín hiệu điều khiển thực hiện lệnh
c.Tăng nội dung của PC để trỏ vào lệnh tiếp theo
d.Vận chuyển lệnh từ thanh ghi ra bộ nhớ
Question 30.Đối với cờ tràn (OF), phát biểu nào sau đây là đúng:
a.được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả cùng dấu
b.được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả khác dấu
c.được thiết lập khi cộng hai số khác dấu cho kết quả âm
d.Đây là cờ báo tràn đối với số không dấu
Question 31.Cho lệnh assembly: MOV AX, [BX]+50 Phát biểu nào sau đây là
SAI?
a.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp
b.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
c.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
d.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
Question 32.Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây
là SAI?
Trang 6a.Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra thanh ghi
b.Điều khiển ALU thực hiện lệnh
c.Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU ra thanh ghi
d.Điều khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU
Question 33.Để thực hiện việc đọc/ghi dữ liệu giữa CPU và bộ nhớ cần sử dụng
đến
a.Cả bus dữ liệu, bus điều khiển và bus địa chỉ
b.Bus dữ liệu và bus địa chỉ
c.Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữliệu
d.chỉ Bus dữ liệu là đủ
Question 34.Đối với mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, phát biểu nào sau đây
là đúng:
a.Toán hạng là một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
b.Toán hạng không phải là nội dung một ngăn nhớ
c.Thanh ghi tham gia gọi là bộ đếm Chương trình
d.Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ
Question 35.Đối với lệnh hợp ngữ (assembly), phát biểu nào sau đây là SAI?
a.Mã lệnh cho biết thao tác cần thực hiện
b.Toán hạng cho biết thao tác cần thực hiện
c.Toán hạng cho biết nơi chứa dữ liệu cần tác động
d.Có 2 thành phần: mã lệnh và các toán hạng
Question 36.Đối với mode địa chỉ dịch chuyển, phát biểu nào sau đây là SAI?
a.Có sự tham gia của mode địa chỉ trực tiếp
b.Là sự kết hợp: mode gián tiếp qua thanh ghi và mode tức thì
c.Có sự tham gia của mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
d.Địa chỉ toán hạng là: nội dung thanh ghi + hằng số
Question 37.Đối với cờ nhớ (CF), phát biểu nào sau đây là đúng:
a.được thiết lập khi phép toán không nhớ ra khỏi bit cao nhất
b.Đây là cờ báo tràn đối với số có dấu
c.Không được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khỏi bit cao nhất
d.được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khỏi bit cao nhất
Question 38.Mode địa chỉ trực tiếp là mode mà toán hạng là:
a.Một thanh ghi
b.Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
c.Một ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh
d.Một ngăn nhớ có địa chỉ ở ngăn nhớ khác
Trang 7Question 40.Đối với khối điều khiển (trong CPU), phát biểu nào sau đây là
SAI?
a.Điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ vi xử lý
b.Chỉ điều khiển các thanh ghi và ALU
c.Điều khiển các thanh ghi và ALU
d.Điều khiển bộ nhớ và modul vào ra
Question 41.Mode địa chỉ gián tiếp là mode mà toán hạng là:
a.Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
b.Một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ
c.Một ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh
d.Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác
Question 42.Xét lệnh JUMP Lệnh này thuộc:
a.Nhóm lệnh quan hệ
b.Nhóm lệnh số học
c.Nhóm lệnh chuyển điều khiển
d.Nhóm lệnh vào/ra
Question 43.Quá trình nhận dữ liệu (toán hạng) gián tiếp khi thực hiện lệnh
trong CPU diễn ra gồm các bước:
a.CPU đưa địa chỉ ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển ghi; Nội dungngăn nhớ được ghi vào CPU, đó chính là địa chỉ của toán hạng; Địa chỉ nàyđược CPU phát ra bus địa chỉ để tìm ra toán hạng; CPU phát tín hiệu điều khiểnđọc; Toán hạng được đọc vào CPU;
b.CPU đưa dữ liệu ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Nội dungngăn nhớ được đọc vào CPU, đó chính là địa chỉ của toán hạng; Địa chỉ nàyđược CPU phát ra bus địa chỉ để tìm ra toán hạng; CPU phát tín hiệu điều khiểnđọc; Toán hạng được đọc vào CPU;
c.CPU đưa địa chỉ ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Nội dungngăn nhớ được đọc vào CPU, đó chính là địa chỉ của toán hạng; Địa chỉ nàyđược CPU phát ra bus địa chỉ để tìm ra toán hạng; CPU phát tín hiệu điều khiểnđọc; Toán hạng được đọc vào CPU;
d.CPU đưa địa chỉ ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Nội dungngăn nhớ được đọc vào CPU, đó chính là địa chỉ của toán hạng; Dữ liệu nàyđược CPU phát ra bus dữ liệu để tìm ra toán hạng; CPU phát tín hiệu điều khiểnghi; Toán hạng được ghi vào CPU;
Question 44.Đối với ngăn xếp (stack), phát biểu nào sau đây là SAI?
a.Là vùng nhớ có cấu trúc LIFO
b.Con trỏ ngăn xếp luôn trỏ vào đỉnh ngăn xếp
c.Là vùng nhớ có cấu trúc FIFO
d.Khi cất thêm thông tin vào ngăn xếp, con trỏ ngăn xếp giảm
Question 45.Trong mode địa chỉ gián tiếp qua ngăn nhớ có các đặc điểm:
Trang 8a.Ngăn nhớ được trỏ bởi Trường địa chỉ của lệnh chứa địa chỉ của toán hạng;Chỉ có thể gián tiếp hai lần; CPU phải thực hiện tham chiếu bộ nhớ hai lần đểtìm toán hạng;
b.Giá trị được chỉ bởi Trường địa chỉ của lệnh chứa địa chỉ của toán hạng; Cóthể gián tiếp hai lần; CPU phải thực hiện tham chiếu bộ nhớ hai lần để tìm toánhạng;
c.Giá trị được chỉ bởi Trường địa chỉ của lệnh chứa địa chỉ của toán hạng; Cóthể gián tiếp nhiều lần; CPU phải thực hiện tham chiếu bộ nhớ nhiều lần để tìmtoán hạng;
d.Ngăn nhớ được trỏ bởi Trường địa chỉ của lệnh chứa địa chỉ của toán hạng; Cóthể gián tiếp nhiều lần; CPU phải thực hiện tham chiếu bộ nhớ nhiều lần để tìmtoán hạng;
Question 46.Đối với mode địa chỉ trực tiếp, phát biểu nào sau đây là SAI?
a.Để tìm được toán hạng, phải biết địa chỉ thanh ghi
b.Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh
c.Để tìm được toán hạng, phải biết địa chỉ ngăn nhớ
d.Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ
Question 47.Đối với cờ nhớ (CF), phát biểu nào sau đây là SAI?
a.Không được thiết lập khi phép toán không nhớ ra khỏi bit cao nhất
b.Đây là cờ báo tràn đối với số có dấu
c.Đây là cờ báo tràn đối với số không dấu
d.được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khỏi bit cao nhất
Question 48.Trong mode địa chỉ thanh ghi có các đặc điểm:
a.Toán hạng được chứa trong thanh ghi có tên trong Trường địa chỉ; Không thamchiếu bộ nhớ; Truy nhập toán hạng chậm;
b.Toán hạng được chứa trong thanh ghi có tên trong Trường địa chỉ; Tham chiếu
bộ nhớ một lần; Truy nhập toán hạng nhanh;
c.Toán hạng được chứa trong thanh ghi có tên trong Trường địa chỉ; Không thamchiếu bộ nhớ; Truy nhập toán hạng nhanh;
d.Toán hạng không chứa trong thanh ghi có tên trong Trường địa chỉ; Khôngtham chiếu bộ nhớ; Truy nhập toán hạng nhanh;
Question 49.Với công đoạn nhận dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:
a.Địa chỉ -> ngăn nhớ -> tập thanh ghi
b.Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngăn nhớ
c.Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngăn nhớ
d.Ngăn nhớ -> tập thanh ghi -> địa chỉ
Question 50.Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây
là đúng:
a.Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU vào ALU
b.Điểu khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU
Trang 9c.Điều khiển chuyển dữ liệu từ bộ nhớ ra thiết bị ngoại vi
d.Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra bộ nhớ
Question 51.Quá trình nhận lệnh trong CPU diễn ra gồm các bước:
a.CPU đưa địa chỉ của lệnh cần nhận từ bộ đếm chương trình PC ra bus địa chỉ;CPU phát tín hiệu điều khiển ghi bộ nhớ; Lệnh từ bộ nhớ được đặt lên bus dữliệu và được CPU copy vào thanh ghi lệnh IR; CPU tăng nội dung PC để trỏsang lệnh kế tiếp;
b.CPU đưa địa chỉ của lệnh cần nhận từ bộ đếm chương trình PC ra bus dữ liệu;CPU phát tín hiệu điều khiển đọc bộ nhớ; Lệnh từ bộ nhớ được đặt lên bus dữliệu và được CPU copy vào thanh ghi lệnh YR; CPU tăng nội dung PC để trỏsang lệnh kế tiếp;
c.CPU đưa lệnh cần nhận từ bộ đếm chương trình PC ra bus địa chỉ; CPU pháttín hiệu điều khiển đọc bộ nhớ; Lệnh từ bộ nhớ được đặt lên bus dữ liệu và đượcCPU copy vào thanh ghi lệnh IR; CPU tăng nội dung PC để trỏ sang lệnh kếtiếp;
d.CPU đưa địa chỉ của lệnh cần nhận từ bộ đếm chương trình PC ra bus địa chỉ;CPU phát tín hiệu điều khiển đọc bộ nhớ; Lệnh từ bộ nhớ được đặt lên bus dữliệu và được CPU copy vào thanh ghi lệnh IR; CPU tăng nội dung PC để trỏsang lệnh kế tiếp;
Question 52.Xét lệnh ABSOLUTE Lệnh này thuộc:
a.Vùng dữ liệu được quản lý bởi thanh ghi con trỏ dữ liệu
b.Vùng lệnh không cần thanh ghi quản lý
c.Bộ đếm Chương trình quản lý địa chỉ vùng lệnh
d.Con trỏ ngăn xếp chứa địa chỉ ngăn xếp
Question 54.Trong mode địa chỉ trực tiếp có các đặc điểm:
a.Toán hạng là giá chỉ được chỉ ra trực tiếp trong Trường địa chỉ của lệnh; CPUtham chiếu bộ nhớ hai lần để truy nhập dữ liệu
b.Toán hạng là ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trực tiếp trong Trường địa chỉcủa lệnh; CPU tham chiếu bộ nhớ hai lần để truy nhập dữ liệu
c.Toán hạng là giá trị được chỉ ra trực tiếp trong Trường địa chỉ của lệnh; CPUtham chiếu bộ nhớ một lần để truy nhập dữ liệu
d.Toán hạng là ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trực tiếp trong Trường địa chỉcủa lệnh; CPU tham chiếu bộ nhớ một lần để truy nhập dữ liệu
Trang 10Question 55.Đối với mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, phát biểu nào sau đây
là SAI?
a.Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ
b.Toán hạng là một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
c.Thanh ghi tham gia gọi là thanh ghi con trỏ
d.Toán hạng là nội dung một ngăn nhớ
Question 56.Cho lệnh assembly: MOV DX, [20] Toán hạng nguồn thuộc:
a.Mode địa chỉ tức thì
b.Mode địa chỉ hằng số
c.Không tồn tại lệnh
d.Mode địa chỉ trực tiếp
Question 57.Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits Thanh ghi SP làm nhiệm vụ gì?
a.Trỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh
b.Trỏ đến đáy STACK
c.Trỏ đến đỉnh STACK
d.Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh
Question 58.Cho lệnh assembly: ADD AX, [BP] Phát biểu nào sau đây là đúng:
a.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi
b.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
c.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
d.Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
Question 59.Mode địa chỉ thanh ghi là mode mà toán hạng là:
a.Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
b.Nội dung của thanh ghi
c.Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh
d.Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác
Question 60.Bus điều khiển
a.Truyền các tín hiệu điều khiển từ CPU tới các thiết bị vào/ra=>Sai
b.Điều khiển hoạt động của máy tính
c.Truyền các tín hiệu điều khiển phục vụ hoạt động của máy tính
d.Truyền các tín hiệu điều khiển từ CPU tới bộ nhớ
Question 61.Xét lệnh INTERRUPT Lệnh này thuộc:
a.Nhóm lệnh số học
b.Nhóm lệnh vào/ra
c.Nhóm lệnh chuyển dữ liệu
d.Nhóm lệnh chuyển điều khiển
Question 62 Quá trình nhận dữ liệu (toán hạng) khi thực hiện lệnh trong CPU
Trang 11c.CPU đưa địa chỉ của toán hạng ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiểnđọc; Toán hạng được đọc vào CPU;
d.CPU đưa địa chỉ của toán hạng ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiểnđọc; Toán hạng được đọc từ CPU vào Bộ nhớ;
Question 63.Cho lệnh assembly: ADD DX, [SI]+30 Phát biểu nào sau đây là
đúng:
a.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
b.Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ trực tiếp
c.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
d.Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp
Question 64.Cho lệnh assembly: ADD BX, 10 Toán hạng nguồn thuộc:
a.Không tồn tại lệnh
b.Mode địa chỉ gián tiếp
c.Mode địa chỉ trực tiếp
d.Mode địa chỉ tức thì
Question 65.Tất cả có các mode địa chỉ sau đây:
a.Tức thì, gián tiếp, thanh ghi, dịch chuyển, trực tiếp, gián tiếp qua thanh ghi,ngăn xếp
b.Gián tiếp, gián tiếp qua thanh ghi, trực tiếp, dịch chuyển, con trỏ, thanh ghi,ngăn xếp
c.Tức thì, gián tiếp qua con trỏ, thanh ghi, dịch chuyển, con trỏ, ngăn nhớ, ngănxếp
d.Tức thì, gián tiếp, thanh ghi, gián tiếp qua ngăn xếp, ngăn nhớ, con trỏ
Question 66.Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống, phát biểu nào
sau đây là SAI?
a.Điều khiển ghi dữ liệu vào các thanh ghi
b.Điều khiển đọc/ghi cổng vào/ra
c.Điều khiển đọc/ghi ngăn nhớ
d.Xử lý các tín hiệu từ bên ngoài gửi đến
Question 67.Cho lệnh assembly: PUSH AX Phát biểu nào sau đây là SAI?
a.Không có toán hạng nguồn
b.Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ stack
c.Toán hạng đích được ngầm hiểu
d.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi
Question 68.Đối với mode địa chỉ gián tiếp, phát biểu nào sau đây là SAI?
a.Toán hạng là nội dung của thanh ghi
b.Có thể gián tiếp nhiều lần
c.Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ
d.Tốc độ xử lý chậm
Question 69.Cho lệnh assembly: SUB 100, CX Toán hạng nguồn thuộc:
a.Không tồn tại lệnh
Trang 12b.Mode địa chỉ trực tiếp
c.Mode địa chỉ tức thì
d.Mode địa chỉ hằng số
Question 70.Đối với khối ALU (trong CPU), phát biểu nào sau đây là SAI?
a.Thực hiện phép so sánh hai đại lượng
b.Thực hiện phép cộng và trừ
c.Thực hiện phép dịch bit
d.Thực hiện phép lấy căn bậc hai
Question 71.Đầu vào của ALU là:
a.toán hạng và mã lệnh cho biết thao tác được thực hiện
b.giá trị biến của toán hạng và mã cho biết thao tác được thực hiện;
c.phép toán và mã lệnh cho biết thao tác được thực hiện
d.toán hạng và mã nguồn chương trình cho biết thao tác được thực hiện
Question 72.Xét lệnh LOAD Lệnh này thuộc:
a.Nhóm lệnh chuyển điều khiển
b.Nhóm lệnh vào/ra
c.Nhóm lệnh số học
d.Nhóm lệnh chuyển dữ liệu
Question 73.Đối với cờ tràn (OF), phát biểu nào sau đây là SAI?
a.được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả khác dấu
b.được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả cùng dấu
c.Đây là cờ báo tràn đối với số có dấu
d.Không được thiết lập khi cộng hai số khác dấu cho kết quả âm
Question 74.Cho lệnh assembly: SUB AX, [BX] Phát biểu nào sau đây là SAI?
a.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi
b.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
c.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp
d.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
Question 75.Cho lệnh assembly: MOV DX, [BP] Mode địa chỉ của toán hạng
Question 76.Với công đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:
a.Bộ nhớ -> Bộ đếm chư¬ơng trình -> thanh ghi lệnh
b.Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh -> bộ đếm ch¬ương trình
c.Bộ đếm ch¬ương trình -> Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh
d.Bộ đếm chương trình -> thanh ghi lệnh -> bộ nhớ
Question 77.Trong kiến trúc xử lý 16 bits Cặp thanh ghi CS: IP thực hiện
nhiệm vụ gì?
a.Trỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn dữ liệu
Trang 13b.Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.
c.Trỏ đến địa chỉ logic của ô nhớ trong đoạn lệnh
d.Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu
Question 78.Chức năng của tập thanh ghi trong CPU là:
a.Chứa dữ liệu số thực tạm thời phục vụ cho hoạt động ở thời điểm hiện tại củaCPU;
b.Chứa các thông tin tạm thời phục vụ cho hoạt động ở thời điểm hiện tại củaCPU;
c.Chứa chương trình đang chạy phục vụ cho hoạt động ở thời điểm hiện tại củaCPU;
d.Chứa dữ liệu số nguyên tạm thời phục vụ cho hoạt động ở thời điểm hiện tạicủa CPU;
Question 79.Cho lệnh assembly: SUB AX, [CX] + 50 Mode địa chỉ của toán
Question 80.Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là SAI?
a.Người lập trình có thể thay đổi nội dung của mọi thanh ghi
b.Nằm trong bộ vi xử lý
c.Là mức đầu tiên của hệ thống nhớ
d.Chứa các thông tin tạm thời
Question 81.Trong một lệnh máy trong máy tính có ít địa chỉ toán hạng thì:
a.Các lệnh đơn giản hơn; Cần nhiều thanh ghi; Chương trình có nhiều lệnh hơn;Nhận lệnh và thực hiện lệnh nhanh hơn;
b.Các lệnh đơn giản hơn; Cần nhiều thanh ghi; Chương trình có ít lệnh hơn;Nhận lệnh và thực hiện lệnh nhanh hơn;
c.Các lệnh đơn giản hơn; Cần ít thanh ghi; Chương trình có nhiều lệnh hơn;Nhận lệnh và thực hiện lệnh nhanh hơn;
d.Các lệnh đơn giản hơn; Cần ít thanh ghi; Chương trình có ít lệnh hơn; Nhậnlệnh và thực hiện lệnh nhanh hơn;
Question 82.Đối với mode địa chỉ ngăn xếp, phát biểu nào sau đây là SAI?
a.Toán hạng được ngầm hiểu
b.Dùng hai con trỏ chỉ ngăn nhớ đầu và ngắn nhớ cuối tách biệt=>sai
c.Dùng một con trỏ chỉ ngăn nhớ đầu và cuối ngăn xếp
d.Toán hạng là ngăn nhớ đỉnh ngăn xếp
Question 83.Trong hợp ngữ (assembly), mã lệnh là:
a.Chuỗi số nhị phân chứa thông tin về các thao tác cần thiết để thực hiện lệnhb.Mật mã cho biết lệnh cần thực hiện nằm ở đâu trong bộ nhớ
c.Là chuỗi số nhị phân do người lập trình gán cho câu lệnh
d.Chuỗi số nhị phân chỉ ra lệnh nằm ở đâu trong bộ nhớ
Trang 14Question 84.Cho lệnh assembly: POP DX Phát biểu nào sau đây là đúng:
a.Toán hạng đích được ngầm hiểu
b.Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ trực tiếp
c.Toán hạng nguồn được ngầm hiểu
d.Không có toán hạng nguồn
Question 85.Trong mode địa chỉ tức thì có các đặc điểm:
a.Toán hạng nằm ngay trong Trường địa chỉ của lệnh; Có thể là toán hạng nguồnhoặc toán hạng đích; Không tham chiếu bộ nhớ; Truy nhập toán hạng rất nhanh;Dải giá trị của toán hạng bị hạn chế;
b.Toán hạng nằm ngay trong Trường địa chỉ của lệnh; Chỉ có thể là toán hạngnguồn; Tham chiếu bộ nhớ một lần; Truy nhập toán hạng rất nhanh; Dải giá trịcủa toán hạng bị hạn chế;
c.Toán hạng nằm ngay trong Trường địa chỉ của lệnh; Có thể là toán hạng nguồnhoặc toán hạng đích; Tham chiếu bộ nhớ nhiều lần; Truy nhập toán hạng rấtnhanh; Dải giá trị của toán hạng bị hạn chế;
d.Toán hạng nằm ngay trong Trường địa chỉ của lệnh; Chỉ có thể là toán hạngnguồn; Không tham chiếu bộ nhớ; Truy nhập toán hạng rất nhanh; Dải giá trịcủa toán hạng bị hạn chế;
Question 86.Đơn vị số học và logic (ALU) là:
a.một mạch điện tử kỹ thuật số kết hợp thực hiện các phép toán khai căn và lũythừa trên các số nguyên nhị phân
b.một mạch điện tử tương tự kết hợp thực hiện các phép toán số học và bitwisetrên các số nguyên nhị phân
c.một mạch kết nối dây điện thực hiện các phép toán số học và bitwise trên các
số nguyên nhị phân
d.một mạch điện tử kỹ thuật số kết hợp thực hiện các phép toán số học vàbitwise trên các số nguyên nhị phân
Question 87.Với công đoạn ghi dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:
a.Địa chỉ -> ngăn nhớ -> tập thanh ghi
b.Tập thanh ghi -> ngăn nhớ -> địa chỉ
c.Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngăn nhớ
d.Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngăn nhớ
Question 88.Trong kiến trúc xử lý 4 bits Thanh ghi MBR làm nhiệm vụ gì?
a.Ghi dữ liệu ra bộ nhớ
b.Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ
c.Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ
d.Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bộ nhớ
Question 89.Trong kiến trúc tập lệnh có tất cả:
a.9 mode địa chỉ
b.6 mode địa chỉ
c.7 mode địa chỉ
Trang 15d.8 mode địa chỉ
Question 90.Đối với mode địa chỉ dịch chuyển, phát biểu nào sau đây là đúng:
a.Địa chỉ toán hạng không phải là: nội dung thanh ghi + hằng số
b.Có sự tham gia của mode địa chỉ tức thì
c.Có sự tham gia của mode địa chỉ thanh ghi
d.Là sự kết hợp: mode gián tiếp qua thanh ghi và mode trực tiếp
Question 91.Xét các tín hiệu điều khiển từ bus hệ thống đến CPU, phát biểu nào
sau đây là SAI?
a.Tín hiệu xin ngắt
b.Không phải là tín hiệu điều khiển đọc ngăn nhớ
c.Tín hiệu trả lời đồng ý nh¬ường bus
d.Tín hiệu xin như¬ờng bus
Question 92.Cho lệnh assembly: ADD DX, [40] Phát biểu nào sau đây là đúng:
a.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
b.Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ thanh ghi
c.Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp
d.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
Question 93.Với công đoạn xử lý dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:
a.ALU -> thanh ghi dữ liệu -> thực hiện phép toán
b.Thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu -> ALU
c.ALU -> thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu
d.Thực hiện phép toán -> ALU -> thanh ghi dữ liệu
CHƯƠNG 4:
Question 1
Máy tính có 4GB bộ nhớ chính, cache có dung lượng 256KB, và cứ 32 byte thìtạo thành 1 line Hỏi địa chỉ tại trường Tag, line, byte là:
a.Tag = 14, Line = 15, Byte = 4
b.Tag = 13, Line = 13, Byte = 4
c.Tag = 13, Line = 14, Byte = 5
d.Tag = 14, Line = 13, Byte = 5
d.8 chíp nhớ (A0-A13, D0-D8), 2 bộ giải mã 2-4 (A14, A15, A16), WE;
Question 3
Trang 16Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 128MB, cache: 64KB, line: 8 byte,
độ dài ngăn nhớ: 1 byte Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địachỉ do bộ vi xử lý phát ra để truy nhập cache là:
Xét về chức năng, hệ thống nhớ của máy tính có thể có ở:
a.Các thanh ghi, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài
b.Các thanh ghi, bộ nhớ trong, CD-ROM
c.Các thanh ghi, ROM, băng từ
d.Bên trong bộ vi xử lý, RAM, đĩa từ
Question 5
Đối với các thuật toán thuật toán thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sauđây là SAI?
a.Thuật toán Random cho tỉ lệ cache hit thấp nhất
b.Thuật toán LFU cho tỉ lệ cache hit tương đối cao
c.Thuật toán FIFO cho tỉ lệ cache hit cao nhất
d.Thuật toán LRU cho tỉ lệ cache hit cao nhất
Question 6
Xét về các phương pháp truy nhập trong hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây làSAI?
a.Truy nhập tuần tự đối với bộ nhớ cache
b.Truy nhập ngẫu nhiên đối với bộ nhớ trong
c.Truy nhập trực tiếp đối với đĩa từ
d.Truy nhập liên kết đối với bộ nhớ cache
Question 7
Đối với hệ thống nhớ, có các kiểu vật lý của bộ nhớ như sau:
a.Bộ nhớ quang, bộ nhớ cache, bộ nhớ từ
Trang 17a.Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất
b.Mỗi block không thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong tám line xác định
c.Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một trong hai line xác định
d.Mỗi block không thể ánh xạ vào một line bất kỳ
Question 10
Đối với các thuật toán thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây làđúng:
a.LIFO là thuật toán thay đi block cũ nhất trong các block hiện nay (2)
b.LRU là thuật toán thay đi block có tần suất truy nhập ít nhất (1)=>sai
c.LVU là thuật toán thay đi block truy nhập gần đây ít nhất (3)
d.Cả (1), (2) và (3) đều đúng
Question 11
Đối với các thuật toán thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây làđúng:
a.LRU là thuật toán thay đi block có tần suất truy nhập ít nhất=.>sai
b.Random là thuật toán thay đi byte ngẫu nhiên
c.FIFO là thuật toán thay đi block cũ nhất trong các block hiện nay
d.LFU là thuật toán thay đi block truy nhập gần đây ít nhất
Question 12
Các kiểu bộ nhớ ngoài gồm:
a.Flash disk, CD ROM, DVD, USB
b.Đĩa quang, đĩa từ, RAM, ROM;
c.Băng từ, đĩa quang, đĩa từ, flash disk;
d.Băng từ, đầu đĩa quang, đĩa từ, flash disk;
c.Hoặc (1) Hoặc (2);=> sai
d.32 chíp nhớ (A0-A21, D0-D15), 1 bộ giải mã 1-2 (A24), 2 bộ giải mã 2-4(A22, A23), OE, WE;(1)
Question 14
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 32byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàntoàn, dạng địa chỉ do bộ vi xử lý phát ra để truy nhập cache là:
a.14, 10, 2
b.24, 2
c.13, 11, 2
Trang 18Xét bộ nhớ cache, mỗi line được gắn thêm Tag là để:
a.Xác định line có dung lượng bao nhiêu
b.Xác định cache có dung lượng bao nhiêu
c.Xác định block nào của bộ nhớ chính đang ở trong line
d.Xác định cache có bao nhiêu line
b.Hoặc (1) Hoặc (2);=>sai
c.32 chíp nhớ (A0-A11, D0-D3), 1 bộ giải mã 3-8 (A12, A13, A14), 2 bộ giải mã2-4 (A12, A13), OE, WE;(2)
d.32 chíp nhớ (A0-A11, D0-D3), 1 bộ giải mã 1-2 (A14), 2 bộ giải mã 2-4 (A12,A13), OE, WE;(1)
Question 19
Khi truy nhập cache, xét ánh xạ liên kết tập hợp, phát biểu nào sau đây là đúng:a.Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất
b.Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ
c.Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong một tập line xác định
d.Mỗi block có thể ánh xạ vào một line duy nhất trong một tập line xác địnhQuestion 20