1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập kế toán tài chính doanh nghiệp phần 4 4-IUH

22 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo tài chính hợp nhất và tình huống thực tế
Trường học IUH - University of Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Kế toán tài chính doanh nghiệp
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2016
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 35,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 4 BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤTTình huống 4.1 Tình huống phát sinh tại doanh nghiệp như sau: 1/ Công ty phát hành 100.000 cổ phiếu ưu đãi hoàn lại là loại cổ phi

Trang 1

CHƯƠNG 4 BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Tình huống 4.1

Tình huống phát sinh tại doanh nghiệp như sau:

1/ Công ty phát hành 100.000 cổ phiếu ưu đãi hoàn lại (là loại cổ phiếu đượccông ty hoàn lại vốn góp bất cứ khi nào theo yêu cầu của người sở hữu hoặc theo cácđiều kiện được ghi tại cổ phiếu ưu đãi hoàn lại), mệnh giá lO.OOOđ/cp, giá phát hành14.000 đ/cp thu bằng tiền mặt kế toán công ty ghi:

1 Vốn góp của chủ sở hữu

- Cổ phiếu phổ thồng có quyền biểu quyết

- Cổ phiếu ưu đãi

Trang 2

Tình huống 4.2

Tình hình nợ vay của Công ty X như sau:

1/ Ngày 1/6/N, Công ty vay ngân hàng VCB 600.000.000 đồng bằng tiền mặt,

thời hạn đáo hạn vay là 31/5/N+2, lãi trả hàng tháng với lãi suất 0,8%/tháng

2/ Trình bày thông tin khoản nợ vay trên dược kế toán trình bày ở chỉ tiêú như

sau (giả định không có phát sinh khoản nợ vay khác):

- Bảng cân đối kế toán năm N được trình bày ở chỉ tiêu: Vay và nợ thuê tài chính

Trang 3

- Bảng cân đối kế toán năm N+l được trình bày ở chỉ tiêu: Vay và nợ thuê tàichính dài hạn, mã số 338 là 600.000.000 đồng.

số đầu năm (3)

Trích số dư cuối kỳ (31/12/2016) một số tài khoản của công ty như sau:

- TK 131 - Khách hàng A: Dư nợ 10.000.000 đồng Thời hạn thanh toán25/3/2017

- TK 131 - Khách hàng B: Dư có 20.000.000 đồng Thời hạn giao hàng25/2/2017

- TK 331 - Khách hàng C: Dư nợ 15.000.000 đồng Thời hạn giao hàng24/4/2017

- TK 331 - Khách hàng D: Dư có 40.000.000 đồng Thời hạn thanh toán25/5/2018

- TK 1281 - Ngân hàng VCB: Dư nợ 500.000.000 đồng Thời hạn đáo hạn28/2/2017

- TK 1281 - Ngân hàng ACB: Dư nợ 400.000.000 đồng Thời hạn đáo hạn28/2/2019

Trang 4

- Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.

- Hãy trình bày các thông tin trên vào các chỉ tiêu của Bảng Báo cáo kết quả hoạtđộng kinh doanh như sau:

số Thuyết minh Năm nay

Năm trưóc

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung

Trang 5

Bài tập 4.3

số Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

Giá bán thanh lý chưa thuế GTGT 40.000.000 đồng, thuế GTGT 10% là

4.000.000 đồng, thu bằng tiền gửi ngân hàng Chi phí thanh lý bằng tiền mặt 2.200.000đồng (bao gồm thuế GTGT 10%)

Yêu cầu:

- Định khoản nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên

- Hãy trình bày các thông tin trên vào các chỉ tiêu của Bảng Báo cáo kết quả hoạtđộng kinh doanh

: 20.000.000 đồng: 30.000.000 đồng: 25.000.000 đồng: 1.000.000 đồng

Trang 6

Yêu cẩu:

1/ Xác định thuế TNDN hiện hành và hoãn lại

Tài liệu bể sung: Ngoài các khoản chênh lệch dưới đây thì không còn khoản chênh lệch nào giữa doanh thu, chi phí tính thuế và doanh thu, chi phí kế toán trong kỳ.

+ Khấu hao tài sản cố định ở bộ phận bán hàng trong kỳ theo kế toán là

5.000.000 đồng, theo thuế là 4.000.000 đồng, do chênh lệch về thời gian tính khấu hao giữa thuế và kế toán Tài khoản 243 và 347 đầu kỳ so dư bằng 0.

+ Chi phỉ khác trong kỳ 200.000 đồng là tiền phạt vi phạm hành chinh về lĩnh vực thuế.

+ Thuế suất thuế TNDN 22%.

2/ Lập Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ

Bài tập 4.5

Tài liệu tại Cty Tân An hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thườngxuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hình thức sổ kế toán áp dụng là

Nhật ký chung, có tài liệu trong kỳ như sau (triệu đồng):

I/ Số dư đầu kỳ các tài khoản

Trang 7

Tài liệu bổ sung:

- Các khoản nợ phải thu và phải trả là ngắn hạn.

- Nợ phải thu - khách hàng A: dư Nợ.

- Nợ phải trả: dư Có.

- TK 157: 360 - Hàng gửi đại lý s bán

- TK 341: 300 - vay ngắn hạn ngân hàngVCB

II/ Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ

1 Ngày 3/1 /N, xuất bán hàng hoá cho Công ty X, thu bằng tiền mặt:

- Phiếu xuất kho số XK01: Giá xuất kho 800

- Hoá đơn GTGT số 00290: Giá bán chưa thuế 1.000, thuế GTGT 10% là 100

- Phiếu thu tiền bán hàng số PT01: 1.100

2 Ngày 10/1/N, Cơ sở đại lý s thông báo cho công ty đã bán được toàn bộ lô hànggửi bán kỳ trước và 2 bên đã tiến hành bàn giao các chứng từ kế toán có liên quan:

- Hoá đơn GTGT bán hàng số 00291: Giá bán chưa thuế 500, thuế GTGT 10%

Báo có của ngân hàng số BC125: 500

4 Ngày 18/1/N, thanh lý một TSCĐ hữu hình:

- Biên bản thanh lý tài sản số BBTL01: Nguyên giá 50, hao mòn lũy kế 30, giátrị còn lại 20

- Hoá đơn GTGT bán hàng số 00292: Giá bán thanh lý chưa thuế 15, thuế GTGT10% là 1,5

- Phiếu thu tiền bán thanh lý số PT02: 16,5

- Phiếu chi tiền thanh lý số PC01: 2

Trang 8

5 Ngày 22/1/N, xuất kho một số vật liệu đầu tư vào công ty liên kết:

- Phiếu xuất kho số XK02: Giá xuất kho 70

- Biên bản số BBĐGOlđánh giá lại nguyên vật liệu giữa các bên được chấp nhận

vốn góp: 75

6 Ngày 25/1/N, Trả nợ vay ngắn hạn cho ngân hàng VCB bằng tiền gửi ngân hàng:

- UNC số UNC001:60

- Giấy báo nợ của ngân hàng số BN0004: 60

7 Ngày 25/1/N, mua lại 3.000 cổ phiếu do công ty phát hành, giá mua

0,012trđ/cổ phiếu:

- Phiếu chi tiền số PC02: 36

8 Ngày 27/1/N, mua hàng hoá nhập kho chưa thanh toán cho nhà cung cấp D,thời hạn thanh toán 27/2/N:

- Phiếu nhập kho số NK01: 60

- Hoá đon GTGT mua hàng số 87659: Giá mua chưa thuế 60, thuế GTGT 10% là 6

9 Ngày 29/1/N, tính tiền lương phải trả CNVC và trích các khoản nộp theolương theo quy định:

- Bảng thanh toán tiền lương số TL0Ĩ: Nhân viên bán hàng 40, nhân viên quản lýdoanh nghiệp 30

- Bảng kê các khoản trích nộp theo lương số TNTL01

10 Ngày 30/1/N, chuyển khoản thanh toán toàn bộ tiền lương cho CNVC sau khitrừ phần trích theo lương:

- UNC số UNC002: 62,65

- Giấy báo nợ của ngân hàng số BN0007: 62,65

11 Ngày 30/1/N, chi phí dịch vụ mua ngoài phát sinh được phân bổ cho bán hàng60%, cho quản lý 40%, thanh toán bằng chuyển khoản:

- Hoá đơn GTGT chi phí số 897643: Giá mua chưa thuế 20, thuế GTGT 10% là 2

- ƯNC số ƯNC003: 22

- Giấy báo nợ của ngân hàng số BN0007: 22

Trang 9

11 Ngày 31/1/N, trích khấu hao tài sản cố định ở các bộ phận:

- Bảng tính và phân bổ khấu hao số KH01: Bộ phận bán hàng 30; bộ phận quản

lý 10

12 Ngày 31/1/N, lãi tiền gửi ngân hàng trong kỳ:

- Phiếu tính lãi của ngân hàng số LTG076: 4

- Giấy báo có của ngân hàng số BC00098: 4

13 Ngày 31/1/N, lãi tiền vay ngân hàng VCB trả bằng tiền mặt:

- Phiếu chi tiền số PC03: 2,8

14 Ngày 31/1/N, khấu trừ thuế GTGT cuối kỳ:

- Tờ khai thuế GTGTsố GTGTO1

15 Ngày 31/1/N, xác định thuế TNDN phải nộp trong kỳ:

- Tờ khai thuế TNDN số TNDN01 Giả định không có chênh lệch về doanh thu và chiphí giữa thuế và kế toán, thuế suất thuế TNDN 22%

16 Ngày 31/1/N, kết chuyển xác định kết quả kinh doanh cuối kỳ:

- Phiếu kế toán số PKT01

Yêu cầu:

1/ Phản ảnh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ vào sổ Nhật ký chung

2/ Mở, ghi và khoá sổ cái các tài khoản kế toán

3/ Lập báo cáo tài chính cuối kỳ: Bảng CĐKT, Báo cáo kết quả hoạt động

SXKD, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ./

Trang 10

92,800

Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 05 năm 2016 như sau: đvt: 1.000 đ

1. Công ty V thanh toán toàn bộ số tiền còn nợ kỳ trước bằng chuyển khoản saukhi trừ 3% chiết khấu thanh toán được hưởng

2. Đáo hạn khoản tiền vay của ngân hàng ABC, doanh nghiệp thanh toán .bằngchuyển khoản là 350.436 trong đó có tiền lãi tháng 05/2016 là 2.436

3. Dùng tiền gửi ngân hàng trả bớt nợ cho công ty N: 300.000; nộp thuế TNDN:139.200 và trả tiền vay cho ngân hàng BIDV 100.000

4. Nhận được giấy báo có của công ty L chấp nhận và thanh toán toàn bộ hànggửi bán kỳ trước với giá bao gồm 10% thuế GTGT là 66/ sản phẩm

Trang 11

5. Nộp tiền mặt vào ngân hàng 200.000.

6. Chuyển khoản ứng trước tiền cho công ty K để mua nguyên vật liệu 300.000

7. Nhập kho vật liệu chính theo tổng giá thanh toán gồm 10% thuế GTGT:

- Hàng mua đi đường kỳ trước: 76.560

- Hàng mua trong kỳ của công ty K: 682.000

8. Xuất kho vật liệu chính để chế biến sản phẩm: 650.000

9. Phân bổ giá trị dụng cụ xuất dùng từ kỳ trước vào chi phí sản xuất 15.000, chiquản lý 6.000 và chi phí bán hàng 4.400

10. Tính ra tiền lương phải trả công nhân viên:

- Công nhân trực tiếp sản xuất: 108.000

- Nhân viên quản lý phân xưởng: 30.000

- Nhân viên bán hàng 10.000

- Nhân viên quản lý doanh nghiệp 25.000

11. Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định

12. Trích khấu hao TSCĐ trong kỳ: 45.000, trong đó:

16. Số thu nhập được chia từ cồng ty liên doanh theo thông báo của công ty J là50.000

Trang 12

17. Nhập kho 18.000 sản phẩm từ sản xuất, còn 2.000 sản phẩm dở dang.

18. Dùng một thiết bị sản xuất để góp vốn liên doanh vào cơ sở kinh doanh đồngkiểm soát, nguyên giá 240.000, đã khấu hao hết 60.000 Giá trị vốn góp liên doanhđược xác nhận là 170.000

19. Xuất kho gửi bán 10.000 sản phấm cho công ty H với giá bao gồm 10% thuếGTGT là 726.000

20. Tạm ứng cho cán bộ thu mua NVL bằng tiền mặt 20.000

21. Dùng tiền mặt thanh toán cho công nhân viên 70.000

22. Nhượng bán một thiết bị quản lý, đã thu bằng tiền mặt bao gồm 10% thuếGTGT là 63.000, nguyên giá TSCĐ này là 120.000, đã khấu hao 50.000

23. Tạm phân phối lợi nhuận theo kế hoạch trong tháng:

- Lập quỹ đầu tư phát triển 25.000

- Lập quỹ khen thưởng 15.000

27. Xuất khẩu trực tiếp 200 sản phẩm, đơn giá bán 25USD/FOB.HCM thuế xuấtkhẩu 2% đã nộp bằng TGNH VND, hàng đã giao cho khách hàng trên tàu đúng quyđịnh, tiền chưa thanh toán Chi phí thủ tục xuất khẩu trả băng tiền mặt 2.200.000 đ,trong đó thuế GTGT 200.000 đ, tỷ giá thực tế 20.890đ/ƯSD

28. Số chênh lệch về đánh giá lại tài sản được kết chuyển tăng nguồn vốn kinhdoanh

Trang 13

29. Cồng ty phát hành Trái phiếu với mệnh giá 10.000 đ/ trái phiếu, số lượng50.000 trái phiếu và đã bán hết trong ngày, thu bằng tiền gửi ngân hàng đúng mệnh giáTrái phiếu.

30. Kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ trong kỳ

31. Tính ra dự phòng phải trích cho năm tới:

- Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán kinh doanh 55.000

- Dự phòng nợ phải thu khó đòi 15.000

- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 10.000

32. Thuế TNDN tạm nộp cho quý IV năm 2016 theo thuế suất 20% là 11.500

Yêu cầu:

1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ

2. Xác định kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ

3. Lập bảng cân đối kế toán theo dõi chi tiết tài khoản TK 131, TK 331

4. Lập bảng cân đối kế toán cuối tháng 05/2016

5. Tính giá thành sản phẩm sản xuất trong kỳ, biết giá trị sản phẩm dở dang đượctính theo giá trị vật liệu chính

6. Lập bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tháng 05/2016, thuế suất thuếTNDN là 20%

7. Lập bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ tháng 05/2016

Bài tập 4.7

Tại công ty Sao Sáng, có một số thông tin như sau:

Số dư đầu kỳ của các TK:

Trang 14

Các nghiệp vụ kinh tế PS:

1 Ngày 15/07 nhập mua 7 bộ điều hoà LG để lắp cho công trình với giá trị:35.000.000 đ, VAT 10%, chi phí vận chuyển của lô hàng 1.200.000 đ thanh toán bằngtiền gửi ngân hàng 50% giá trị lô hàng, còn lại nợ lại Khách hàng

2 Ngày 17/7 nhập mua vật tư , phụ kiện theo hoá đơn bán lẻ 500,000 đ thanhtoán = TM

3 Ngày 20/07 xuất 5 bộ điều hoà ở trên + toàn bộ lô phụ kiện để lắp đặt chocông trình A

4 Chi phí nhân công thuê ngoài + chi phí nhân công của công ty phục vụ dự ánchi bằng tiền mặt 25.000.000 đ

5 Chi phí hoa hồng cho chủ đầu tư: 5000.000 đ

6 Chi phí lương cho nhân viên Văn Phòng: 10.000.000 đ

7 Ngày 31/07 chủ đầu tư yêu cầu công ty xuất HĐ căn cứ dựa trên biên bảnnghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc Tổng giá trị xuất hoá đơn 950.000.000 đ,VAT 10%

Câu hỏi:

1 Định khoản các nghiệp vụ KT trên trên TK chữ T

2 Lập bảng cân đối kế toán tháng 7

3 Xác định kết quả HĐ SXKD của cty tính đến thời điểm 31/07

Bài tập 4.8

Có số liệu tại công ty cổ phần Bình Minh trong năm 20IX như sau (ĐVT: đồng):

Chi tiền mặt trả cổ tức cho các cổ đông theo thông báo 240,000,000

Tạm nộp thuế TNDN trong năm bằng tiền gửi ngân hàng 60,000,000Khách hàng thanh toán tiền mua hàng bằng tiền gửi ngân hàng 125,000,000

Thanh toánh tiền vay dài hạn bằng tiền gửi ngân hàng 80,000,000Mua một căn nhà để làm nhà kho (trong đó thanh toán 1/2 số tiền

Chi tiền mặt thanh toán tiền lương cho người lao động 18,000,000Phát hành cổ phiếu để huy động vốn kinh doanh thu bằng tiền gửi

Nhượng bán thiết bị dùng ở bộ phận bán hàng thu bằng tiền mặt 50,000,000

Trang 15

Yêu cầu:

1 Tính toán lưu chuyển tiền thuần tù’ hoạt động kinh doanh

2 Tính toán lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

3 Tính toán lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

4 Tính toán dòng tiền chung tăng giảm trong kỳ

5 Bạn có nhận xét gì về sự lưu chuyển tiền tệ trong kỳ

Bài tập 4.9

Công ty Lưu Ly tính thuế GTGT theo pp khấu trừ, hạch toán hàng tồn khoa theo

pp KKTX trong năm N có số liệu sau ĐVT đồng

II Trong kỳ phát sinh các nghiệp vụ sau:

2 Xuất bán hàng hoá có giá vốn là 200.000.000d, bán chưa thu tiền có trị giá baogồm thuế GTGT 10% là 360.000.000đ

3 Lô hàng xuất bán ở NV1 có một số hàng bị kém chất lượng nên doanh nghiệp

giảm giá 2% trên giá bán chưa thuế GTGT và trù’ vào công nợ

4 Nhận thông báo chia lãi cổ tức số tiền là 60.000.000d

5 Khách hàng vi phạm hợp đồng và chịu phạt số tiền 20.000.000đ, đã thu bằng

tiền gửi ngân hàng

Trang 16

6 Thu Nợ ở NV1 bằng tiền gửi ngân hàng sau khi trừ đi chiết khấu thanh toáncho khách hàng hưởng do thanh toán tiền sớm số tiền 10.000.000d.

7 Chuyển khoản trả lãi vay cho ngân hàng 8.000.000đ

8 Tính tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng 30.000.000đ, cho nhân viênquản lý 50.000.000đ Trích các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định

9 Chi phí khấu hao TSCĐ cho bộ phận bán hàng theo kế toán 10.000.000d, theothuế là 20.000.000đ

10 Chi phí khấu hao TSCĐ cho bộ phận quản lý doanh nghiệp theo kế toán30.000.000đ, theo thuế là 10.000.000d

11 Trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi: 20.000.000đ

Yêu cầu:

1 Lập bảng cân đối kế toán

2 Lập bảng báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh Biết doanh nghiệpnộp thuế TNDN theo thuế suất 20%

Bài tập 4.10

Tài liệu kế toán trong kỳ tại doanh nghiệp được tổng hợp như sau:

3 Doanh thu, thu nhập và chi phí phát sinh trong năm N:

Trang 17

Bài tập 4.11

Tình hình tài chính của doanh nghiệp như sau:

1/ Cuối kỳ năm N, doanh nghiệp vẫn lập và trình bày tình hình tài sản trên co sở

giả định hoạt động liên tục như sau:

Trích Bảng cân đối kế toán năm N (phần tài sản)

TÀI SẢN

Mã số

Thuyết minh năm (3) Sô cuôi năm (3) Số đầu

I Tiền và các khoản tương đưong tiền 110 200

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh

doanh (*)

7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137 (15)

Yêu cầu: Lập Báo cáo kết quả hoạt

Biết thuế suất thuế TNDN 22% Giả định

nhập và chi phí giữa kế toán và thuế

: 30.000.000 đồng: 5.000.000 đồng: 250.000.000 đồng: 100.000.000 đồng

: 10.000.000 đồng: 2.000.000 đồng

động sản xuất kinh doanh năm N và N+1.không có phần chênh lệch Doanh thu, thu

Ngày đăng: 17/08/2022, 20:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w