Phương trình khí phế nang và các thông số đánh giá oxy hoá máu Phương trình khí phế nang và các thông số đánh giá oxy hoá máu Lê Hữu Thiện Biên Khoa HSTC BVĐHYD TP HCM Bộ môn HS CC CĐ, ĐHYD TP HCM Nội.
Trang 1Phương trình khí phế nang và
các thông số đánh giá oxy hoá máu
Lê Hữu Thiện Biên
Khoa HSTC-BVĐHYD TP.HCM
Bộ môn HS-CC-CĐ, ĐHYD TP.HCM
Trang 2Nội dung
Phương trình khí phế nang (AGE: alveolar gas
equation)
Các thông số đánh giá oxy hoá máu
2
Trang 4AGE rút gọn
PAO2 = PIO2 – PaCO2/R
Cơ sở của phương trình khí phế nang
oxy lấy ra khỏi phế nang
4
Trang 5Carbon dioxide
VCO2 200 ml/phút, bài tiết hoàn toàn
(PACO2 không đổi)
VCO2 = FACO2VA
Trang 6Oxygen
Oxy vào phế nang = FIO2VA
Oxy ra khỏi phế nang
Trang 8Dạng đầy đủ của AGE
West Respiratory Physiology
Chênh lệch giữa VO2 và VCO2
Lượng oxy vào phế nang = FIO2*VA + FIO2*Vp
Oxy vào = oxy ra khỏi phế nang
8
Trang 9Dạng đầy đủ của AGE
Thay vào phương trình trên
Trang 10Điều kiện đúng của AGE
Trang 11Thay đổi PAO2 theo các biến số
Trang 12Thay đổi theo PAO2 theo PACO2 và VA
thể tăng P I O 2)
12
Trang 13Chênh lệch oxy phế nang-mao mạch (Alveolar-arterial oxygen difference: Aa gradient)
Trang 14Các yếu tố ảnh hưởng AaDO2
Trang 17(20%) AaDO không tăng
hơn nữa khi FiO2> 0.6
Trang 18Hb, C(a-v)O2 và AaDO2
18
Thiếu máu và tăng C (a-v) O 2 khá thường gặp trên
bệnh nhân nặng và có thể làm sai lệch AaDO 2
Trang 19Ứng dụng AaDO2
Chẩn đoán phân biệt cơ chế suy hô hấp
Đánh giá mức độ nặng tổn thương phổi
Trang 20Chẩn đoán cơ chế SHH
Classical teaching: SHH do giảm
thông khí
◦ Tăng CO2, giảm O2
◦ AaDO2 ko thay đổi
Trên SHH tăng thán (PaCO2 >45)
◦ AaDO2 tương quan nghịch với PaCO2
(74.9 – 0.72PaCO2, r=-0.83, p<0.001)
◦ (PaCO2, AaDO2): giảm thông khí +
giảm trao đổi khí
◦ (PaCO2, AaDO2): không loại trừ có
giảm trao đổi khí
Gray Am Rev Respir Dis 1991;143:4
20
Trang 21Đánh giá mức độ nặng SHH
AaDO2 không chính xác với FIO2 cao (đa số
bệnh nhân ARDS) Berlin definition dùng
PaO2/FIO2
AaDO đánh giá hiệu quả trao đổi khí với FIO2thấp (có tính đến ảnh hưởng của PaCO2 trên
PAO2)
Trang 22arterial-Alveolar ratio
22
a/A ratio ≥ 0.75, ít bị ảnh hưởng bởi FIO2
Với cùng một mức FiO2, aA ratio luôn luôn giảm khi shunt tăng Với cùng một mức shunt:
-aA ratio có dạng 2 pha (shunt thấp) -aA ratio giảm dần (shunt cao)
Trang 23arterial-Alveolar ratio
Không chính xác với FiO2 thấp
Chính xác với: FiO2 cao ( 0.6), shunt cao
(Qs/Qt 30%)
Trang 24Oxygenation ratio (P/F)
Thông số đơn giản nhất đánh giá oxy hoá máu
Giá trị tham khảo
24
Trang 25Ảnh hưởng của PaCO2
PaO2 60 mmHg, PaCO2 80mmHg với FiO2 0.24
PaO2/FiO2 = 250 SHH do giảm trao đổi khí
AaDO2 = 15 SHH do giảm thông khí
Trang 26Ảnh hưởng của FiO2
26
Thiết lập tương quan giữa P/F theo
FiO2 bằng cách triển khai phương trình
(arterio-venous oxygen difference):
C(a-v)O2
Tính lượng oxy trong máu động mạch
phổi và máu động mạch theo:
Trong đó PcO2 xem như bằng PAO2 và
Aboab Intensive Care Med 2006;32:1494
Trang 27Ảnh hưởng của FiO2
Với mức shunt thấp-trung bình: P/F tăng dần hoặc có dạng
hai pha khi tăng FiO2
Với mức shunt cao: P/F giảm dần/không đổi khi tăng FiO2
(nhất là với FiO2 cao 0.6)
Trang 28Ảnh hưởng của FiO2
không đổi khí FiO2>50%
(chỉ tăng oxy hoà tan, không
tăng oxy gắn Hb)
Gowda CCM 1997;25:41
Trang 29Ảnh hưởng của C(a-v)O2
C(a-v)O2 thấp: P/F có dạng hai pha khi tăng FiO2
C(a-v)O2 cao: P/F giảm dần khi tăng FiO2
Với FiO2 bất kỳ, C(a-v)O2 càng cao, P/F càng thấp thay
đổi cung lượng tim có thể thay đổi P/F
Trang 30 P/F ratio
30