KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ ---BÀI BÁO CÁO CON LẮC ĐƠN MÔN: LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG 2 Giảng viên hướng dẫn: TS.TRẦN ĐỨC ANH MINH Nhóm sinh viên thực hiện: Nhóm 10 1... YÊU CẦU- Phân tí
Trang 1KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
-BÀI BÁO CÁO
CON LẮC ĐƠN
MÔN: LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG 2
Giảng viên hướng dẫn: TS.TRẦN ĐỨC ANH MINH
Nhóm sinh viên thực hiện: Nhóm 10
1 Nguyễn Phước Dũng (Nhóm trưởng) 41703055
2 Trần Hữu Thắng 41703164
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, NĂM 2020
Trang 2KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
-BÀI BÁO CÁO
CON LẮC ĐƠN
MÔN: LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG 2
Giảng viên hướng dẫn: TS.TRẦN ĐỨC ANH MINH
Nhóm sinh viên thực hiện: Nhóm 10
Nguyễn Phước Dũng (Nhóm trưởng) 41703055
Trần Hữu Thắng 41703164
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, NĂM 2020
Trang 32 GIỚI THIỆU ĐỀ BÀI 1
3 XÁC ĐỊNH HÀM TRUYỀN ĐỐI TƯỢNG 5
4 PHÂN TÍCH TÍNH ỔN ĐỊNH HỆ THỐNG 6
Phương pháp : Sử dụng tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng 6
Phương pháp : Sử dụng tiêu chuẩn Jury 6
5 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG 7
6 THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN PID 8
7 MÔ PHỎNG HỆ THỐNG TRÊN MATLAB/SIMULINK 10
8 SO SÁNH CHẤT LƯỢNG TRƯỚC VÀ SAU KHI THIẾT KẾ 12
9 TÀI LIỆU THAM KHẢO 12
10 BẢNG ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN 13
Trang 41 YÊU CẦU
- Phân tích được tính ổn định và đánh giá chất lượng của hệ thống khi D(z) =1
- Thiết kế được bộ điều khiển D(z): PID
- So sánh chất lượng hệ thống giữa trước và sau khi thiết kế D(z).
2 GIỚI THIỆU ĐỀ BÀI
Con lắc đơn:
Sơ đồ khối hệ thống điều khiển rời rạc:
G(s)= θ(s) τ (s)= 1
ml2s2+Bs+mgl
Trang 5G(s)= θ(s) τ (s)= 1
ml2s2+Bs+mgl
Khi biết giá trị m = 0.35, l = 1.2, B = 0.4, g = 9.81 và bộ điều khiển D(z) là PID.
Theo hình minh họa, tín hiệu vào tác động lên con lắc đơn là momen điện
T e(t)và tín hiệu ra là con lắc đơn sẽ dao động trong khoảng −π10 ≤θ ≤ π
10
Thông số thiết kế:
1 Khối lượng vật nặng: m = 0.35 [kg]
2 Chiều dài dây: l =1.2 [m]
3 Gia tốc trọng trường: g = 9.81 [m/s2]
4 Hệ số cản: B = 0.4
Mô hình hàm truyền của hệ thống liên tục:
0.35 ×1.22s2+0.4 s+0.35 ×9.81 ×1.2=
1
0.504 s2+0.4 s+4.1202
Biểu diễn mô hình hàm truyền trên matlab:
Trang 6Mô hình không gian trạng thái của hệ thông liên tục:
d
dt[x
−mgl
ml2
−B
ml2] [x
˙x]+[ 0
1
m l2]u y=[1 0][x
˙x]
Trong đó:
A ¿[ 0 1
B=[ 0
1.984]
C=[1 0]
D=0
Biểu diễn mô hình không gian trạng thái trên matlab:
Trang 7Dùng lệnh step của MATLAB để tạo và kiểm tra đáp ứng của hệ thống vòng hở với tín hiệu vào là hàm bước đơn vị.
Thời gian quá độ (setting time):9.17(s)
Độ vọt lố (overshoot):64.4%
Thời gian lên (rise time):0.407(s)
Thời gian xác lập:2%
Mô hình không gian trạng thái của hệ thông rời rạc:
Trang 8Tín hiệu của hệ thống rời rạc phản hồi âm đơn vị âm đơn vị.
Biểu diễn trên matlab
3 XÁC ĐỊNH HÀM TRUYỀN ĐỐI TƯỢNG
Biết các giá trịm ,l ,B vàg nên hàm truyền G(s):
0.35 ×1.22s2+0.4 s+0.35 ×9.81 ×1.2=
1
0.504 s2+0.4 s+4.1202
Cho D(z)=H(s)=1,T =0.1s nên hàm truyền tương đương của hệ rời rạcG k (z):
G k(z) = GH (z)
1+D(z)GH (z) = GH(z) 1+GH (z)
Trong đó: GH(z)=Z{G ZOH(s)G(s)}=Z{1−z−1
s × 0.504 s2+0.4 s+4.12021 }
¿(1−z−1)Z{ 1
s(0.504 s2+0.4 s+4.1202)}¿0.009598z+0.009347
z2−1.846 z+0.9237
Trang 9Do đó G k(z)
¿
0.009598 z+0.009347
z2−1.846 z+0.9237 1+ 0.009598 z+0.009347
z2−1.846 z+0.9237
=0.009598 z+0.009347
z2−1.836 z+0.933
4 PHÂN TÍCH TÍNH ỔN ĐỊNH HỆ THỐNG
Phương pháp : Sử dụng tiêu chuẩn Routh – Hurwitz mở rộng
Khi D(z)=H(s)=1, phương trình đặc tính có dạng: 1+GH(z) =0
z2−1.836 z+0.933=0 (1) Đổi biến z= w +1 w−1 , ta có phương trình đặc tính là:
( w+1 w−1)2−1.836 w+1 w−1+0.933=0
≪=≫ (1+w) 2 −1.836 (1+w) (w−1) +0.933 (1−w) 2 =0
Bảng Routh
Do tất cả hệ số ở cột 1 của bảng Routh: dương nên (2) ổn định.
Vì thế, hệ (1) ổn định.
Phương pháp : Sử dụng tiêu chuẩn Jury
∆ (z)=z2−1.836 z+0.933
∆ (1)=1-1.836+0.933=0.097 > 0: thỏa
Trang 10∆ (−1)=1+1.836+0.933=3.769 > 0: thỏa với n=2
|a0|=1>|a2|=0.933 : thỏa
Thỏa mãn những điều kiện trên, vì thế hệ ổn định.
5 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG
≪=≫ z1,2=0.918± 0.3i=r e ± iθ
r=√(0.918) 2 +0.3 2 =0.966 và θ=tan−1 0.3
0.918=0.315rad
ζ = −ln r
√(ln r)2+θ2 = −ln0.966
√(ln 0.966) 2 +0.315 2 =0.109
ω n= 1
T√(ln r)2+θ2 = 1
0.1√(ln0.966) 2 +0.315 2 =3.169 (rad/s)
Thời gian lên (rise time):
t r = π−cos−1ζ
ω n√1−ζ2= π−cos−10.109
3.169√1−0.109 2=0.533 s
Thời gian đỉnh (peak time):
t p= π
ω n√1−ζ2 = π
3.169√1−0.109 2=0.997 s
Độ vọt lố (peak overshoot):
M p =e π ln r θ =e π ln 0.9660.315 =0.70 =70%
Thời gian xác lập (setting time):
t s( 2% ) = 4
ζ ω n=0.109 ×3.1694 =11.58 s
Trang 16-THE