Thời gian hoàn thành dự án sẽ daoàđộng trong khoảng nào?.b. Tính thời gian xuất hiện sớm của các sự kiện d?. Tính thời gian xuất hiện muộn của các sự kiện eb. Tính thời gian dự trữ của c
Trang 11
B iàtậpàtổ gàhợp
QUẢNàTRỊàDỰàÁNàĐẦUàTƯ
Đạiàhọ àMởàTPàHCM
B iàtậpàt hàchỉàtiêuàhiệuà uảàt iàch h
Bài 1
Ng àlưuà ủaà ộtàdựà à đơ à ịàt h:àUìD àđượ à hoà hưàsau:
Biếtàsuấtà hiếtàkhấuà ủaàdựà àl à %/ ă
1 Tính NPV
2 Tìm thời gian hoàn vốn của dự án
3 Tính BCR
Bài 2
T hàthờiàgia àho à ố ,NPV, BCR ủaàdựà à ớià àsốàliệuà hoà hưàt o gà ả g.àìuấtà hiếtà khấuàl à %/ ă àĐVT:àTỷàVNĐ
Nă Đầuàtư Lãi ròng Khấuàhao
Bài 3
Ng àlưuà gà ủaàdựà àXà àsốàliệuà hưàt o gà ả gàsau.àTổ gà ố àđầuàtưà ủaàdựà àl à à UìD.àH àt hàthờiàgia àho à ố ,BCR, NPV ủaàdựà àBiếtàsuấtà hiếtàkhấuà ủaàdựà àl à
%/ ă
Bài 4
T hàNPV,àBCR,àPPà ủaàdựà à à àsốàliệuà hoà hưàt o gà ả g.àVố àđầuàtưà ga àtừà ă à là àUìD.àL iàsuấtà hiếtàkhấuà %/ ă àThờiàhạ đầuàtưàl à à ă
Lãi ròng (103 USD) 94,5 94,5 101,5 127,5 127,5 189 x 5 Khấuàhaoà 3
Bài 5
Trang 22
Mộtà gàt àlậpàdựà àđầuàtưà ớiàsốàliệuà hưàsau
Bả g:àNg àlưuà gà Đ t:àt iệuàđồ g
Nă Vố àđầuàtư Thuà hậpà g
a Tính hiện giá thuần (NPV) của dự án trên với lãi suất chiết khấu của dự án là 10%
b Tính tỷ suất thu hồi vốn nội bộ của dự án (IRR) với lãi suất chiết khấu i1 = 22% và i2 = 23%
c Tính thời gian hoàn vố àđầuàtưà à hiết khấu của dự án với lãi suất chiết khấu của dự
án là 8%
Bài 6
C à ộtàdựà àdựàkiế à ố àđầuàtưà àthuà hậpà gà hưàsauà ĐVT:àt iệuàđồ g
Nă Vố àđầuàtư Thuà hậpà g
0 5.000,00
Tổ g 11.000,00 21.280,00
d Tính Hiện giá thuần (NPV) và tỷ suất lợi ích chi phí (BCR)
e Cho biết dự án có: Lãi suất chiết khấu của dự án r (%) = 14
Trang 33
B iàtậpàlựaàchọ àdựà àdựaàt ê àchỉàtiêuàhiệuà uảàt iàch h Bài 7
C à àdựà à ớiàth gàti à hưàsau:
Dựà àáà àtuổiàthọà à ă ,àđầuàtưà ă à à ớiàtổ gà ố àl à àtỷàđồ g.àDựàkiế à g àlưuà gà ủaàdựà àsẽà àgi àt ịàđềuàh gà ă àl à àt iệu
Dựà àBà àtuổiàthọà à ă ,àđầuàtưà ă à à ớiàtổ gà ố àl à , àtỷàđồ g.àDựàkiế à g àlưuà gà ủaàdựà à ă àđầuàti àl à àt iệuàđồ g,àkểàtừà ă àthứà à g àlưuà ă àsauàsẽàtă gà à
t iệuàsoà ớià ă àt ướ
Theoàa h/ hị,à à họ àdựà à oàđểàđầuàtưàsẽàđạtàhiệuà uảà aoàhơ ?àTạiàsao?àBiếtàsuấtà hiếtàkhấuà pàdụ gàl à %/ ă
Bài 8
Mộtà à ghiệpàsả à uấtàđồà hựaàđị hà uaà ộtà à p.àH gàáàgửiàđế à ộtàđơ à h oàh g.à
Că à ứà oàđơ à h oàh g,à à ghiệpàt hàđượ à àsốàliệuàsauàđ :
- Giá mua trả ngay : 15 triệuàđồng
- Chi phí vậ àh hàh gà ă : 3,7 triệuàđồng
- Thu nhậpàh gà ă : 6,5 triệuàđồng
- Tuổi thọ kinh tế :à à ă
- Giá trị còn lạiàsauà à ă : 2,5 triệuàđồng
- Lãi suất chiết khấu :à %/ ă
H à hoà iếtà à ghiệpà à à uaà à àha àkh g?
Bài 9
D gàtiề àtệà gàNCFà ủaà àdựà àáà àBà àthờiàk àph àt hàtừà ă à àđế à ă à àđượ à hoà hưàsauà ĐVT:àUìD
Y uà ầu:
a X àđịnh IRR của dự án A và B
b Dựa trên tiêu chuẩn IRR, lựa chọn một trong 2 dự án biết MARR = 8%
c Dựa trên tiêu chuẩn IRR, lựa chọn một trong 2 dự án biết MARR = 12%
d Dựa trên tiêu chuẩn NPV, lựa chọn một trong 2 dự án biết MARR = 8%
e Có sự khác biệt gì trong việc sử dụng hai tiêu chuẩ àIRRà àNPVàđể đ hàgi àdự án hay không?
Trang 44
B iàtậpàlựaàchọ àdựà àdựaàt ê à ôàh hàđị hàt h
Bài 10
ìửàdụ gà àh hà hoàđiể à àt ọ gàsốàđểàlựaà họ à àđịaàđiể àá,B,Càđểà àdự gà h à à
T ọ gàsốà ủaà ỗià hỉàti uàđượ à iểuàdiễ àt o gà ả gàsau.à
Tha gàđoà à:àkh gàtốt,à :àt u gà h,à :àtốt
H à àdự gà ộtà ả gàt hàđểàt ảàlờià à uàhỏiàsau
a Theo bảng tính, hãy chọn vị trí thích hợp nhấtàđể xây dựng nhà máy
b Nếuàđiểm quan trọng của chi phí vận tải giả à à à àđiểm quan trọng của công
đo àtă gàl àđến 25, lời khuyên của bạn là gì?
c T àphươ gàdiện chi phí vận tải, giả sử vị t àáàđạtàđiểm 3, vị t àBàđạtàđiểm 1, vị trí C đạtàđiểm 2, lời khuyên của bạ à àtha àđổi hay không?
d Ph àgi àđố àt ià h hà e à tà àh hà hoàđiểm của bạ à à ghĩà ằng nên thêm vào tiêu chí chính quyề àđịaàphươ gà ớiàđiểm quan trọ gàl à àNgo ià a,à gà ũ gà hoàđiểm 3 vị t àtheoàti uà h à à hưàsau:àáà:à ;àB:à à àC: àTha àđổi này có làm cho
lời khuyên của bạ àtha àđổi hay không?
Bài 11
Tha hàđa gà ghi à ứuà àkhuà hợ,àsi uàthịàkh à hauàđểàđặtà uầ à à uầ à o.àMộtàsốà à
kh hàh gà aoà ấpàhơ ,à ộtàsốà à u à à hỏ,àsốàkh à àdoa hàthuàlớ à à hiàph àthu à ặtà ằ gà ũ gà ấtàkh à iệt.àDoàt hà hấtà ủaà ửaàh gà à à u ếtàđị hà ằ gàtầ gàlớpà
kh hàh gàl à ếuàtốà ua àt ọ gà hấtà ầ à e à t.à
Tiếpàtheo l à hiàph ,àdoà ậ àtiề àthu à ặtà ằ gà ũ gàl à ộtà ếuàtốàlớ ,à ớià ứ àđộà ua à
t ọ gàkhoả gà %àsoà ớià ếuàtốàkh hàh g.àDoàđ à àkhuàsi uàthịàkh pàk ,à àđiềuàh aà hiệtàđộàsẽà ấtàph àhợpà ớià hữ gà ửaàh gà hưà ủaàTha hà à %àdoa hàthuàl àtừà à khách h gà gàlai,à uaàđườ g.àDoàđ ,à à hoà ằ gà ếuàtốà à à ứ àđộà ua àt ọ gàl à
%àsoà ớiàgi àthu à ặtà ằ g.à
Cuốià g,àsốàlượ gà gườiàđià uaàsắ à gàlớ àth àdoa hàthuàtiề à ă gà ũ gà gàlớ ,à à ếuàtốà àđượ à ếpàtầ à ua àt ọ gà ằ gà %àtiề àthu à ặtà ằ g.à
Trang 55
Tha hà ũ gà àdự gà ộtà ả gàsốàsauàđ à ớiàtha gàđoà :àtốt;à :àt u gà hà à :àk à
a Hãy sử dụ gà àh hà hoàđiểm có trọng số để giúp Thanh ra quyếtàđịnh
b Giả sử Thanh có thể thươ gàlượ gàđể giảm tiền thuê mặt bằng tại vị trí 3 và do
đ ,à ị t à àđược xếp hạng tốtàt àti uà h à àNhưà ậy, xếp hạng cuối cùng của
4 vị trí sẽ tha àđổià hưàthế nào?
B iàtậpàlựaàchọ àdựà àdựaàt ê àph àt chà ủià o
Bài 12
Mộtàdựà à ầ à họ à àt o gà àloạiàsả àphẩ àhoặ àáàhoặ àBàhoặ àCàđểàsả à uất.àC gà ghệà
sả à uấtà àloạiàsả àphẩ à àkh àhẳ à hau.àHỏià à họ àloạiàsả àphẩ à oàđểà àthểà ừaà đạtàlợià huậ à a à ừaàa àto à hất?
Lợià huậ àt hà hoà à ă à à àsuấtàt hà à hưàt o gà ả gàsauà ĐVT:à 3 USD)
ìả àphẩ Thịàt ườ gàtốt E
1
Thịàt ườ gàTB
E2
Thịàt ườ gà ấu
E3
Bài 13
Mộtà gàt àthủ àsả àđa gàdựàkiế àđầuàtưàdựà à u iàt à ớià àth gàti àsau:
- Tổ gà ố àđầuàtưà a àđầu:à àt iệuàUìD
- ìốàđịaàđiể àđị hà u i:à àđịaàđiể
- X àsuấtàđượ à aàtạià ỗiàđịaàđiể àđềuàl :à
- Mỗiàđịaàđiể àđượ à aàsẽà ho lợià huậ :à àt iệuàUìD/ ă
- Mỗiàđịaàđiể à ấtà aàsẽàl àthiệtàhại:à àt iệuàUìD/ ă
- Dựà àdựàkiế àhoạtàđộ gàt o gà à ă ,à ớiàgi àt ịà àlạià ằ gà
Hỏi:àCt à àđầuàtưàdựà à àha àkh gà iếtà hiàph à a à ố àl à %à ă à àtạià ỗiàđịaà điể à hỉà à àkhảà ă gà ả à aà đượ à aàhoặ à ấtà a
Trang 66
Băi 14
Ô găMi hăl ă h ăđầuătưă hứ găkho ă ấtăth hă găt o gă hữ gă ă ăgầ ăđ ăTu ă hi ă
t o gă hữ găăth găă uốiăă ă ăă go i,ăăthịăăt ườ găă hứ găăkho ăăkh găăổ ăăđị h.ăĐầuăă ă ăă
a ăă ớiă , $ătiề ă ố ,ă găđa găđứ găt ướ ăhaiăphươ gă ăđầuătư:ă
ăgửiătiề ătiếtăkiệ ,ăl iăsuấtă %;ă
ătiếpătụ ă hơiă hứ găkho ă l iăsuấtătươ găứ găthịăt ườ gătốt:ă %,ăt u gă h:ă %,ă ấu:ă
% ăVớiă ăsuấtă ủaătừ găt ạ găth iăthịăt ườ gălầ ălượtăl ă %, 40%, 20%
H ăgi pă găMi hă aă u ếtăđị hătheoă ă ăh hă a EMVă ă i EOLădựaăt ălợiă huậ ă ăđượ ătừă ỗiăphươ gă ăđầuătư
Băi 15
B ăHằ găđa gădựăđị hă ă ộtă ệ hă iệ ătưătạiă ộtătỉ hă iề ăT u gă ăđứ găt ướ ă ă
phươ gă :ăBVălớ ă ăBVă hỏ.ăNếuăd ăsốătiếpătụ ătă g,ăBVălớ ăsẽă hoălợiă huậ ăh gă ă ăl ă $,ăBVă hỏăsẽă hoălợiă huậ ăl ă $.ăT o găt ườ găhợpăd ăsốăkh gătă g,ăBVălớ ă sẽălỗă ỗiă ă ăl ă $ă ăBVă hỏăsẽălỗă ỗiă ă ăl ă $.ăTiế ă ằ gă ăHằ găkh gă ă
th găti ă ềăd ăsốăt o gătươ gălai
a M iăt ường quyếtăđịnh năy lă gì?
b Lập bảng quyếtăđịnh
c Sử dụng tiíu chí xả ă aă hưă hauăđể chọ ăphươ gă ătốt nhất
Ô găLo găl ăsếpă ủaă ăHằ g.ăÔ gă ăkh gă hấpă hậ ă ớiăti uă h ă aă u ếtăđị hă ủaă ă
Hằ g.ăÔ gă hoă ằ gă Hằ gă ăsửădụ găhệăsốăthự ătếă He i z ăl ă , ăđểă họ ăphươ gă
ân
d Sử dụ găti uă h ăHe i z,ăh ăt ăphươ gă ătốt nhất
e Phươ gă ă ủa bă Hằ gă ăphươ gă ă ủa ông Long có gì khâc nhau không ?
Băi 16
Mặ ăd ăthịăt ườ gă ă gădầuăđa gă ă hiềuă ấtăổ ,ătu ă hi ă găTuấ ă ẫ ă u ếtăđị hăđầuă tưăth ă ộtăt ạ ă ă gădầuă ới.ăÔ găđa găđứ găt ướ ă ố ăsựălựaă họ ăđểă ădự găt ạ ă
ă gădầu.ăKếtă uảălợiă huậ ăh gă ă ătươ găứ gă ớiătừ găt ạ ă ă gădầuăt o gătừ găđiềuă kiệ ăthịăt ườ găđượ ăph ăt hătheoă ả găsauă ĐVT: USD)
Độălớ ă ủaăt ạ ă ă gădầu TTătốt TT trung bình TTă ấu
H ă họ ăphươ gă ătheo:
a Tiíu chí Maximax
b Tiíu chí Maximin
c Tiíu chí xả ă aă hưă hauă Lapla e
d Tiíu chí Herwicz với hệ số thực tế αă=ă ,
Trang 77
Bài 17
Ô gàáàđa gà à hắ à àphươ gà à uaà ă àhộà hoàthu àgi à àt iệuàđồ gàhoặ à uaàđấtàgi à
àt iệuàđồ g.àT hàh hàd àsốàả hàhưở gàđế àkếtà uảà aà u ếtàđị h.à
- Với quyếtàđị hà uaà ă àhộ,àsauà à ă ,à ếu tình hình dân số giaàtă gà % ,à gàthuà được 3 tỷ khià à ă àhộ,à gược lại với tình hình dân số kh gàtă gà %), ông chỉ thuàđược 1,2 tỷ
- Với quyếtàđị hà uaàđất, với tình hình dân số giaàtă gà % ,àsauà ộtà ă à gàđứng
t ước quyếtàđị hà àđất hoặc xây biệt thự
o Nếuà àđất,à gàthuàđược 500 triệu;
o Nếu xây biệt thự với chi phí 600 triệuà àt o gà gà à ă àtiếp theo, nếu tình hình dân số tă gà % ,àkhià à iệt thự gàthuàđược 3 tỷ,à gược lại tình hình dân số kh gàtă gà % ,àkhià à iệt thự gàthuàđược 1 tỷ
- Với quyếtàđị hà uaàđất và tình hình dân số kh gàtă gà % ,àsauà à ă à gàđứng
t ước quyếtàđị hà àđất hoặc xây kho
o Nếuà àđất,à gàthuàđược 220 triệu
o Nếu xây kho với chi phí 300 triệu v àt o gà à ă àtiếp theo nếu tình hình dân
số tă gà % àkhià à h àkhoà gàthuàđược 2 tỷ,à gược lại nếu tình hình dân
số kh gàtă gà % ,àkhià à h àkhoà gàthuàđược 1 tỷ
Vẽà à u ếtàđị hàđể ph àt hà u ếtàđị hà ủaà gàáà iếtàMáRRà ủaà gàáàl à %/ ăm
B iàtậpà uả àlýàtiế àđộàdựà
Bài 18
Mộtàdựà à à àhoạtàđộ gà gà iệ àdựàkiế àsauàđ :
+àHoạtàđộ gàá:àìa àlấpà ặtà ằ gàđiạàđiể ,àthự àhiệ à àth g,à ga àtừàđầu
+àHoạtàđộ gàB:àHo àth hàhợpàđồ gà u gàứ gàMMTB,àthự àhiệ à àth g,à ga àtừàđầu +àHoạtàđộ gàC:àX àdự gà h à ưở g,àthự àhiệ à àth g,àtiế àh hàsauàhoạtàđộ gàá
+àHoạtàđộ gàD:àChởà à àthiếtà ịà ề,àthự àhiệ à àth g,àtiế àh hàsauàhoạtàđộ gàB
+àHoatàđộ gàE:àLắpà à àthiếtà ị,àthự àhiệ à àth g,àtiế àh hàsauàhoạtàđộ gàCà àD +àHoạtàđộ gàF:àMắ àđiệ - ướ à à ghiệ àthu,àthự àhiệ à àth g,àtiế àh hàsauàhoạtàđộ gàE
Y uà ầu:
a. Lập bảng phân tích của dự án
b. Vẽ sơàđồ GANTT
c. Tổng thời gian thực hiện dự án là bao lâu?
d. Vẽ sơàđồ mạng công việc CPM/PERT cho dự án
Bài 19
Trang 88
Mộtàdựà à à ả gàph àt hà gà iệ à hưàsau:
TT T à gà iệ KýàhiệuàCV Thờiàgia à th g Thờiàđiể
Y uà ầu:
a vẽ sơàđồ GANTT cho dự án? Tổng thời gian thực hiện dự án là bao lâu?
b vẽ sơàđồ mạng công việc (CPM/PERT) cho dự án này
Bài 20
Vẽàsơàđồà ạ gà gà iệ àCPM/PERT hoà ộtàdựà à àsốàliệuà à gà iệ à hưàsau:
CV T hàtự Thự àhiệ à g Thờiàgia CV T hàtự thự àhiệ à g Thờiàgia
Bài 21
Vẽàsơàđồà ạ gà gà iệ àCPM/PERT hoàdựà à àsốàliệuà à gà iệ à hưàsau:
Công
iệ T hàtự Thờiàgia àthự àhiệ à g C gà iệ T hàtự Thờiàgia àthự àhiệ à g
Trang 99
Bài 22
Vẽàsơàđồà ạ gà gà iệ àCPM/PERT hoàdựà à àsốàliệuà à gà iệ à hưàsau:
CV T hàtự Thờiàgia àthự à
hiệ à g
CV T hàtự Thờiàgia àthự à
hiệ à g
Bài 23
Vẽàsơàđồà ạ gà gà iệ àCPM/PERT hoàdựà à àsốàliệuà à gà iệ à hưàsau:
CV T hàtự thự àhiệ à g Thờiàgia CV T hàtự thự àhiệ à g Thờiàgia
Bài 24
Mộtàdựà à à àth gàsốàsauàđ à đ tg:à g :
- Hoạtàđộng A, tiến hành ngay từ đầu, có thời gian lạ à ua àl à ,àthường gặp 12, bi quan 14
- Hoạtàđộng B, tiến hành sau A, có thời gian lạ à ua àl à ,àthường gặp 3, bi quan 4
- Hoạtàđộng C, tiến hành sau B, có thời gian lạ à ua àl à ,àthường gặp 6, bi quan 6.5
- Hoạtàđộng D, tiến hành ngay từ đầu, có thời gian lạ à ua àl à ,àthường gặp 18, bi quan 21
- Hoạtàđộng E, tiến hành sau C và D, có thời gian lạ à ua àl à ,àthường gặp 7, bi quan 10
Y uà ầu:à
a Áp dụ gàphươ gàph pàsơàđồ PERT tính các chỉ số thời gian của dự án?
b Phươ gàsaiàthời gian hoàn thành toàn bộ dự án?
c Hãy cho biết xác suất dự án hoàn thành trong vòng 25 ngày
Bài 25
H àlậpàsơàđồàPERTà à àđị hàthờiàgia à hoà à gà iệ à àt o gàsơàđồ.à ĐVT:àTh g
a Tính thời gian hoàn thành dự à à àđị hàđườ gàgă gà hoàdự án trên
b Thời gian hoàn thành dự án sẽ daoàđộng trong khoảng nào?
Trang 1010
Bài 26
C gàt à àdự gàXà ừaàkýà ộtàhợpàđồ gà àdự gà ộtà gàt hàYà ớiàgi àt ịàhợpàđồ gà ớià thờiàhạ àhợpàđồ gàl à àth g.àìauàkhià ghi à ứuàt hàt a ,à gàt àXàđ àlậpàđượ à ả gàsốà liệuàsau:
(tháng)
Tgàthườ gàgặp (tháng)
Tg bi quan
Y uà ầu:
a Vẽ sơàđồ CPM/PERT
b Những công việc nào là trọng tâm cần tập trung chỉ đạo?
c Tính thời gian xuất hiện sớm của các sự kiện
d Tính thời gian xuất hiện muộn của các sự kiện
e Tính thời gian dự trữ của các sự kiện; Tính thời gian dự trữ của từng công việc
f Hỏi công ty có khả ă gàho àth hàhợpàđồng trong 10 tháng hay không?
Bài 27
Mộtàdựà àđượ à àtảàt o gà ả gà gà iệ àsau:à
CV a Ngày m b CVàt ướ CV a Ngày m b CVàt ướ
Y uà ầu:
a Vẽ sơàđồ mạng
b Tính thờiàgia à àphươ gàsaià ỗi công việc
c X àđịnh thời gian hoàn thành muộn nhất và thời gian hoàn thành sớm nhất của mỗi công việc
d X àđị hàđườ gàgă gà àthời gian hoàn thành dự án
e Tính xác suất dự án hoàn thành trong 70 ngày
f Tính xác suất dự án hoàn thành trong 80 ngày
g Tính xác suất dự án hoàn thành trong 90 ngày
Trang 1111
Bài 28
Choàsơàđồàdướiàđ à thờiàgia :à g ,à uà ầu:
a H àt àđườ gàgă g
b Phải mất bao nhiêu thờiàgia àđể hoàn thành dự án?
c Công việc B có thể bị trì hoãn mà không ả hàhưởng đến việc hoàn thành dự án hay không? Nếu không thì trong bao nhiêu ngày?
Bài 29
Choàdựà à àsơàđồà ạ gà hưà iàt à àthờiàgia à à gà iệ à hưàsau
Hoạtà
Tính xác suấtàđể dự án àthể hoàn thành trong
a 21 ngày
b 22 ngày
c 25 ngày
Bài 30
C gàt à àdự gà uố àt iể àkhaià ộtàdựà à ớià à ướ à gà iệ à hoàt o gà ả gàdướià
đ àH àsửàdụ gàph àt hàPERT/CPMà,àt àđườ gàgă g,àt hàthờiàgia àtựàdoà àthờiàgia à
ho àth hà gà iệ àkỳà ọ g
C gà iệ Lạ à ua Dễà ả à a Bi quan C gà iệ àt ướ
A (8)
B(10)
C (3)
D (7)
F (7)
E (6)
G(6)
H(3)
Trang 1212
Bài 31
Choà ộtàdựà àt u ề àth gàsauàđ :
C gà iệ Lạ à ua Dễà ả à a Bi quan C gà iệ Lạ à ua Dễà ả à a Bi quan
a Hãy tính xác suất hoàn thành trong 17 tuần, trong 24 tuầ àChoàđến ngày nào, xác
suất hoàn thành dự án là 90%?
b Nếu công ty có thể hoàn thành dự án trong vòng 18 tuần, sẽ nhậ àđược một phần thưởng 10.000$ Nếu dự án trễ hơ à àtuần, thì phải trả một khoản tiền phạt 5000$
Nếu công ty có thể chọn lựa thì nên quyếtàđịnh thực hiện dự án hay không?
Bài 32
Mộtà gàt hà àdự gà h à àáà ớià à h à gà iệ à hưàsau
Tên công
iệ Thờiàgia à(tháng)
Thứàtựàthự à hiệ
Tên công
iệ Thờiàgia à(tháng)
Thứàtựàthự à hiệ
Y uà ầu:
a Vẽ sơàđồ mạng công việ ,à àđịnh và tính thời gian cho các sự kiện và công việc
b X àđị hàđườ gàgă g của dự án và cho biết tổng thời gian thực hiện dự án là bao lâu?
Bài 33
Mộtàdựà àgồ à à gà iệ à àthờiàgia àthự àhiệ àt hàtheoàtuầ àđượ à hoà hưàsau
CV CV
t ướ TGàlạ àquan
TG bình thườ g
TG bi quan CV
CV
t ướ TGàlạ àquan
TG bình thườ g
TG bi quan
Y uà ầu
a X àđịnh thời gian dự t hà àđộ lệch chuẩn cho mỗi công việc
b Vẽ sơàđồ mạng công việc và x àđịnh thông số của sự kiện và công việc
c Dự án sẽ hoàn thành trung bình trong bao lâu? Thời gian hoàn thành dự àdaoàđộng trong khoảng nào với mứ àýà ghĩaà %?
Trang 1313
Bài 34
Mộtàdựà à àsơàđồà ạ gà àthờiàgia àthự àhiệ à à gà iệ à hưàsau:
Chú thích: áà , , àl àk àhiệuàt à gà iệ à à aàloạiàthờiàgia àướ àt hàđểàho à
th hà gà iệ àđ à ớiàaà=à à g ;à à=à à g ;à à=à à g
H à àđị h:
a Thời gian hoàn thành dự án
b Đườ gàgă g?
c Xác suất hoàn thành dự án trong vòng 30 ngày
d Thời gian hoàn thành dự án nếu xác suất hoàn thành dự án là 80%
Bài 35
Mộtàdựà àgồ à à gà iệ à àthờiàgia àthự àhiệ àt hàtheoàth gàđượ à hoà hưàsau
CV CV
t ướ Thờiàgian
Thờià gian
gắ à hất
CPàtă gàtố à (106 USD /tháng)
CV CV
t ướ Thờiàgian
Thờià gian
gắ à hất
CPàtă gàtố à (106 USD /tháng)
Y uà ầu
a Vẽ sơàđồ mạng công việ à à àđịnh thông số của sự kiện và công việc
b X àđị hàđườ gàgă gà àtổng thời gian thực hiện dự án
c X àđị hàphươ gà àtă gàtốc hợp lý với yêu cầu hoàn thành dự án trong 22 tháng
d Biết rằng mỗi công việ àhaoàph à hà u à àđơ à ị nguồn lực/tháng, lập biểuàđồ phân phối nguồn lự àt o gàt ường hợp rút ngắn tiế àđộ thực hiện dự án thành 22 tháng
2
6
A (6,14,16)
B(6,15,30)
C (2,5,8)
D (1,2,3)
E (4,11,12)
F (5,7,9)
G (3,12,21) H (3,4,5)
I (1,5,9)
J (1,5,9)
K (1,4,7)