1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 7 HK2 HH c3 bài 3 bất ĐẲNG THỨC TAM GIÁC THCS VN

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 673,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bao giờ cũng lớn hơn hiệu và nhỏ hơn tổng các độ dài của hai cạnh kia.. Lời giải Chọn D Phương pháp: sử dụng bất đẳng thức tam giác Vì trong một

Trang 1

Bài 3 Quan hệ giữa 3 cạnh của một tam giác Bất đẳng thức tam giác

1 Các kiến thức cần nhớ

Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác, bất đẳng thức tam giác

Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bao giờ cũng lớn hơn hiệu và nhỏ hơn tổng các độ dài của hai cạnh kia

Ta có bất đẳng thức tam giác: AC AB BC AC AB − < < + hay b c a b c − < < +

2 Các dạng toán thường gặp.

Dạng 1: xác định xem có tồn tại một tam giác với ba cạnh là ba độ dài cho trước hay không?

Phương pháp:

+ Tồn tại một tam giác có độ dài ba cạnh là a b c , , nếu: b c a b c − < < +

+ Trong các trường hợp xác định được alà số lớn nhất trong ba số a b c , ,

thì điều kiện để tồn tại tam giác là a b c < + .

Dạng 2: xác định khoảng giá trị của một cạnh của tam giác.

Phương pháp: sử dụng bất đẳng thức tam giác :

Trong tam giác có độ dài ba cạnh là a b c , , bao giờ cũng có bất đẳng thức b c a b c − < < +

.

Từ bất đẳng thức ta suy ra khoảng giá trị của a.

Dạng 3: chứng minh bất đẳng thức về độ dài.

Phương pháp:

Sử dụng bất đẳng thức tam giác và các biến đổi về bất đẳng thức Chú ý đến các phép biến đổi sau: + cộng cùng một số vào hai vế của bất đẳng thức: a b a c b c > ⇒ + > +

+ Cộng từng vế hai bất đẳng thức cùng chiều:

a b

a c b d

c d

<  ⇒ + < +

< 

Dạng 4: tìm giá trị nhỏ nhất của tổng hai độ dài.

Phương pháp:

Trang 2

Với ba điểm M B C , ,

bất kì, ta có BM CM BC + ≥ Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi M thuộc đoạn

.

BC

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho ∆ ABC, em hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau:

A. AB BC AC + >

B. BC AB AC − <

C. BC AB AC BC AB − < < +

D. AB AC BC − >

Lời giải Chọn D

Phương pháp: sử dụng bất đẳng thức tam giác

Vì trong một tam giác, độ dài của một cạnh bao giờ cũng lớn hơn hiệu và nhỏ hơn tổng các độ

dài của hai cạnh kia nên các đáp án A B C , , đều đúng

Câu 2. Cho ∆ MNP, em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

A. MN NP MP + <

B. MP NP MN − <

C MN NP MP MN NP − < < +

D CảB C , đều đúng

Lời giải Chọn D

Phương pháp: sử dụng bất đẳng thức tam giác.

Vì trong một tam giác tổng độ dài hai cạnh bất kì lớn hơn độ dài của cạnh còn lại và hiệu độ dài hai cạnh bất kì nhỏ hơn độ dài cạnh còn lại nên các đáp án B, C đều đúng

Câu 3. Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạnt hẳng cho sau

đây không thể là ba cạnh của một tam giác

A. 3 ,5 ,7 cm cm cm

B. 4 ,5 ,6 cm cm cm

C. 2 ,5 ,7 cm cm cm

D. 3 ,6 ,5 cm cm cm

Lời giải Chọn C

Trang 3

+ Xét bộ ba : 3 ,5 ,7 cm cm cm Ta có:

3 5 8 7

3 7 10 5

5 7 12 3

+ = >

 + = >

 + = >

 thỏa mãn bất đẳng thức tam giác nên bộ ba

3 ,5 ,7 cm cm cm lập thành một tam giác Loại đáp án A.

+ Xét bộ ba : 4 ,5 ,6 cm cm cm Ta có:

4 5 9 6

5 6 11 4

4 6 10 5

+ = >

 + = >

 + = >

 thỏa mãn bất đẳng thức tam giác nên bộ ba

4 ,5 ,6 cm cm cm lập thành một tam giác Loại đáp án B.

+ Xét bộ ba : 2 ,5 ,7 cm cm cm Ta có: 2 5 7 + = không thỏa mãn bất đẳng thức tam giác nên bộ

ba 2 ,5 ,7 cm cm cm không lập thành một tam giác Chọn đáp án C.

+ Xét bộ ba : 3 ,6 ,5 cm cm cm Ta có:

3 6 9 5

3 5 8 6

5 6 11 3

+ = >

 + = >

 + = >

 thỏa mãn bất đẳng thức tam giác nên bộ ba

3 ,6 ,5 cm cm cm lập thành một tam giác Loại đáp án D.

Câu 4. Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạnt hẳng cho sau

đây không thể là ba cạnh của một tam giác

A. 6 ,6 ,5 cm cm cm

B. 7 ,8 ,10 cm cm cm

C.12 ,15 ,9 cm cm cm

D.11 ,20 ,9 cm cm cm

Lời giải Chọn D

Phương pháp: bất đẳng thức tam giác Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bao giờ cũng nhỏ hơn tổng các độ dài của hai cạnh kia

+ Xét bộ ba : 6 ,6 ,5 cm cm cm Ta có:

6 6 12 5

6 5 11 6

+ = >

 + = >

 thỏa mãn bất đẳng thức tam giác nên bộ ba

6 ,6 ,5 cm cm cm lập thành một tam giác Loại đáp án A.

Trang 4

+ Xét bộ ba : 7 ,8 ,10 cm cm cm Ta có:

7 8 15 10

7 10 17 8

8 10 18 7

+ = >

 + = >

 + = >

 thỏa mãn bất đẳng thức tam giác nên bộ

ba 7 ,8 ,10 cm cm cm lập thành một tam giác Loại đáp án B.

+ Xét bộ ba : 12 ,15 ,9 cm cm cm Ta có:

12 15 27 9

12 9 21 15

15 9 24 12

+ = >

 + = >

 + = >

 thỏa mãn bất đẳng thức tam giác nên

bộ ba 12 ,15 ,9 cm cm cm lập thành một tam giác Loại đáp án C.

+ Xét bộ ba : 11 ,20 ,9 cm cm cm Ta có: 11 9 20 + = không thỏa mãn bất đẳng thức tam giác nên

bộ ba 11 ,20 ,9 cm cm cm lập thành một tam giác Chọn đáp án D.

Câu 5. Cho ∆ ABC có cạnh AB cm = 1 và cạnh BC = 4 cm Tính độ dài cạnh ACbiết độ dài cạnh AC

là một số nguyên

A.1cm

B. 2cm

C. 3cm

D. 4cm

Lời giải Chọn D

Phương pháp: bất đẳng thức tam giác

Gọi độ dài cạnh ACx (x > 0).Theo bất đẳng thức tam giác, ta có:

4 1 − < < + ⇔ < < x 4 1 3 x 5 Vì xlà số nguyên nên x = 4.vậy độ dài AC = 4 cm

Câu 6. Cho ∆ ABC có cạnh AB = 10 cm và cạnh BC = 7 cm Tính độ dài cạnh ACbiết độ dài cạnh

AClà một số nguyên tố lớn hơn 11

A.17cm

B. 15cm

C.19cm

D.13cm

Lời giải Chọn D

Phương pháp: bất đẳng thức tam giác Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bao giờ cũng nhỏ hơn tổng các độ dài của hai cạnh kia và nhỏ hơn hiệu độ dài hai cạnh

Trang 5

Gọi độ dài cạnh ACx (x > 0).Theo bất đẳng thức tam giác, ta có:

10 7 − < < + ⇔ < < x 7 10 4 x 11 Vì xlà số nguyên tố lớn hơn 11 nên x = 13.vậy độ dài

13

AC = cm

Câu 7. Cho ∆ ABC có cạnh AB cm = 1 và cạnh BC cm = 9 và cạnh AClà một số nguyên.Chu vi

ABC

∆ là :

A.17cm

B. 18cm

C.19cm

D.16cm

Lời giải Chọn C

Phương pháp: bất đẳng thức tam giác để tính AC Từ đó tính chu vi tam giác ABC

Gọi độ dài cạnh ACx (x > 0).Theo bất đẳng thức tam giác, ta có:

9 1 − < < + ⇔ < < x 9 1 8 x 10 Vì xlà số nguyên nên x = 9.vậy độ dài AC cm = 9 .

Chu vi ∆ ABClà: AB BC CA + + = + + = 1 9 9 19 cm

Câu 8. Cho ∆ ABC có cạnh AB cm = 2 và cạnh BC = 7 cm và cạnh AClà một số tự nhiên lẻ.Chu vi

ABC

∆ là :

A.17cm

B. 15cm

C.14cm

D.16cm

Lời giải Chọn D

Phương pháp: bất đẳng thức tam giác để tính AC Từ đó tính chu vi tam giác ABC

Gọi độ dài cạnh ACx (x > 0).Theo bất đẳng thức tam giác, ta có:

7 2 − < < + ⇔ < < x 7 2 8 x 9 Vì xlà số tự nhiên lẻ nên x = 7.vậy độ dài AC = 7 cm.

Chu vi ∆ ABClà: AB BC CA + + = + + = 2 7 7 16 cm

Câu 9. Cho ∆ ABC có cạnh AC cm = 8 và cạnh BC cm = 1 và độ dài cạnh ABlà một số nguyên.Tam

giác ABClà tam giác gì?

Trang 6

A Tam giác vuông tại A

B Tam giác cân tại A

C Tam giác vuông cân tại A

D Tam giác cân tại B

Lời giải Chọn B

Phương pháp: bất đẳng thức tam giác để tính AC Từ đó xác định tính chất tam giác ABC Gọi độ dài cạnh ABx (x > 0).Theo bất đẳng thức tam giác, ta có:

8 1 − < < + ⇔ < < x 8 1 7 x 9 Vì xlà số nguyên nên x = 8.vậy độ dài AB cm = 8 .

ABC

∆ có : AB CA cm = = 8 nên∆ ABC cân tại A

Câu 10. Cho ∆ ABC có cạnh AC cm = 1 và cạnh BC cm = 5 và độ dài cạnh ABlà một số nguyên.Tam

giác ABClà tam giác gì?

A Tam giác vuông tại B

B Tam giác cân tại B

C Tam giác vuông cân tại A

D Tam giác cân tại A

Lời giải Chọn B

Phương pháp: bất đẳng thức tam giác để tính AC Từ đó xác định tính chất tam giác ABC Gọi độ dài cạnh ABx (x > 0).Theo bất đẳng thức tam giác, ta có:

5 1 − < < + ⇔ < < x 5 1 4 x 6 Vì xlà số nguyên nên x = 5.vậy độ dài AB cm = 5 .

ABC

∆ có : AB BC cm = = 5 nên∆ ABC cân tại B

Câu 11. Cho ∆ ABC cân tại Acó một cạnh bằng 5cm Tính độ dài cạnh BCcủa tam giác đó biết chu vi

tam giác là 17cm

A. BC cm = 7 hoặc BC cm = 5

B. BC cm = 7

C. BC cm = 5

D. BC cm = 6

Lời giải Chọn A

Phương pháp: áp dụng tính chất tam giác cân

Áp dụng bất đẳng thức tam giác

Trang 7

∆ cân tại A

Trường hợp 1:AB AC cm BC = = 5 ⇒ = − − = 17 5 5 7 cm

Ta có :

+ = + = > =

 + = + = > =

 + = + = > =

thỏa mãn bất đẳng thức tam giác

Trường hợp 2 :BC = 5 cmAB AC = = ( 17 5 :5 6 − ) = cm.

Ta có :

+ = + = > =

 + = + = > =

 + = + = > =

 thỏa mãn bất đẳng thức tam giác

Vậy nếu∆ ABC cân tại A

AB AC cm BC cm

BC cm AB AC cm

Vậy BC cm = 7 hoặc BC cm = 5

Câu 12. Cho ∆ ABCM là trung điểm của BC So sánh AB AC + và 2AM

A. A B BC + < 2 AM

B. AB AC + > 2 AM

C. AB AC + = 2 AM

D. A B AC + ≤ 2 AM

Lời giải Chọn B

Phương pháp giải:

- Kẻ thêm hình: trên tia đối của tia MAlấy điểm Nsao cho MN MA =

- Áp dụng bất đẳng thưc tam giác : trong một tam giác tổng độ dài hai cạnh bất kì lớn hơn cạnh còn lại

Trên tia đối của tia MAlấy điểm Nsao cho MN MA = .

M là trung điểm của BC(gt) ⇒ MB MC = (tính chất trung điểm)

Trang 8

Xột ∆ MABvà∆ MNCcú:

( )

MB MC cmt =

AMB NMC

( )

AM MN gt =

⇒ ∆ MAB MNC cgc = ∆ ( ) ⇒ NC AB = (2 cạnh tương ứng) (1)

Xột ∆ ACN AN AC CN : < + ( bất đẳng thức tam giác)(2)

Từ (1) và (2) ⇒ AN AC AB < +

Mặt khỏc AN = 2 ( ) 2 AM gtAM AB AC < + .

Cõu 13. Cho ∆ ABCAB AC < Trờn đường phõn giỏc ADlấy điểm E Em hóy chọn cõu đỳng

A. EC EB AC AB − > −

B. EC EB AC AB − = −

C. EC EB AC AB − < −

D. EC EB AC AB − ≤ −

Lời giải Chọn C

Phương phỏp giải:

- Kẻ thờm hỡnh: trờn cạnh AClấy điểm Ksao cho AK AB = chứng minh

ABE = ∆ AKE cgc ( )suy ra EB EK = (2 cạnh tương ứng)

- Áp dụng bất đẳng thức tam giỏc chứng minh:EC EK KC − < mà EK EB = (cmt) suy ra

− <

EC EB KC

- Mặt khỏc: KC AC AK AC AB = − = − từ đú suy ra đpcm

Trờn cạnh AClấy điểm Ksao cho AK AB = .

Xột ∆ ABE va AKE ∆ cú:

Trang 9

= ( cách dựng)

AB AK

EA chung

ABE = ∆ AKE cgc ( )suy ra EB EK = (2 cạnh tương ứng)

Xột ∆ CEK EC EK KC : − < ( bất đẳng thức tam giác)mà EK EB = suy ra EC EB KC − < (1) Mặt khỏc KC AC AK AC AB = − = − (2)

Từ (1) và (2) ⇒ EC EB AC AB − < −

Cõu 14. Cho ∆ ABC cú điểm Olà điểm bất kỡ nằm trong tam giỏc So sỏnh AO OC + và AB BC + :

A. OA OC BA BC + < +

B. OA OC BA BC + > +

C. OA OC BA BC + = +

D. OA OC BA BC + ≥ +

Lời giải ChọnA

Phương phỏp giải:

- Kẻ thờm hỡnh: giao điểm của AOBClà điểm D

- Áp dụng bất đẳng thưc tam giỏc : trong một tam giỏc tổng độ dài hai cạnh bất kỡ lớn hơn cạnh cũn lại

Lời giải:

giao điểm của AOBClà điểm D Vỡ Onằm trong∆ ABC nờnD nằm giữaBC

BC BD DC = + (*)

Xột ∆ CODOC OD DC < + (2) (bất đằng thức tam giỏc)

Cộng vế với vế của (1) và (2) ta được

OA OD OC AB BD OD DCOA OC AB BD DC + < + + (**)

Từ (*) và (**) ta cú OA OC AB BC + < +

Cõu 15. Cho ∆ ABC, cú điểm Mlà điểm bất kỡ nằm trong tam giỏc So sỏnh MB MC + và AB BC + :

A. MB MC AB AC + ≤ +

Trang 10

B. MB MC AB AC + < +

C. MB MC AB AC + = +

D. MB MC AB AC + > +

Lời giải Chọn B

giao điểm của BMAClà điểm I

Xét ∆ IMCMC MI IC < + (1) (bất đằng thức tam giác)

MC MB MI IC MB + < + +

MC MB IB IC + < + (2)

Xét ∆ IABIB IA AB < + (3) (bất đằng thức tam giác)

⇒ + < + + IB IC IA AB IC ⇒ + < IB IC AC AB + (4)

Từ (2) (4) suy ra MC MB AB AC + < +

Câu 16. Có bao nhiêu tam giác có độ dài hai cạnh là 7cm2cm còn độ dài cạnh còn lại là một số

nguyên (đơn vị cm)

A.1

B. 2

C. 3

D. 4

Lời giải Chọn C

Gọi độ dài cạnh còn lại là x (x > 0).Theo bất đẳng thức tam giác, ta có:

7 2 − < < + ⇔ < < x 7 2 5 x 9 Vì xlà số nguyên nên x ∈ { 6;7;8 }

Vậy có 3 giá trị thỏa mãn

Câu 17. Có bao nhiêu tam giác có độ dài hai cạnh là 9cm3cm còn độ dài cạnh còn lại là một số

nguyên (đơn vị cm)?

A. 6

Trang 11

B. 4

C. 5

D. 7

Lời giải Chọn C

Gọi độ dài cạnh còn lại là x (x > 0).Theo bất đẳng thức tam giác, ta có:

9 3 − < < + ⇔ < < x 9 3 6 x 12 Vì xlà số nguyên nên x ∈ { 7;8;10;11 } vậy có 5 giá trị thỏa mãn

Câu 18. Cho hình vẽ dưới đây Hãy chọn câu đúng

A. AB BC CD DA AC B + + + < + D

B. A B BC CD DA + + + < 2 ( AC BD + )

C. A B BC CD DA + + + > 2 ( AC BD + )

D. A B BC CD DA + + + = 2 ( AC BD + ).

Lời giải Chọn B

Xét ∆ AEDAE ED AD + > (1) (bất đằng thức tam giác)

Xét ∆ ECDCE ED CD + > (2) (bất đằng thức tam giác)

Xét ∆ EBCEB EC BC + > (3) (bất đằng thức tam giác)

Cộng vế với vế của (1)(2)(3)

AE ED CE ED EB BC AD CD BC

AE EC AC DE BE BD + = ; + = nên2 AC BD AB BC CD DA ( + ) > + + + .

Câu 19. Cho hình vẽ dưới đây với ·xOy nhọn Hãy chọn câu đúng

Trang 12

A. MN EF MF NE + < +

B. MN EF MF NE + > +

C. MN EF MF NE + = +

D. MN EF MF NE + ≤ +

Lời giải Chọn A

Xét ∆ MINMN MI IN < + (1) (bất đằng thức tam giác) Xét ∆ EIFEF IF IE < + (2) (bất đằng thức tam giác) Cộng vế với vế của (1)(2)

+ < + + +

MN EF MI NI IF IE

MN EF MF NE + < +

Câu 20. Cho ∆ ABCMnằm trong tam giác Hãy chọn câu đúng

A. MA MA AC BC + < +

B. MA MA AC BC + > +

C. MA MA AC BC + = +

AC BC

Lời giải Chọn A

Kéo dài BMcắt AClà điểm E

Trang 13

Xét ∆ BECBE EC BC < + (1) (bất đằng thức tam giác)

Xét ∆ AMEMA ME EA < + (2) (bất đằng thức tam giác)

Suy ra MA MB ME MB EA EC BC EA + < + + < + + mà EC EA AC + = nên

+ < +

MA MB AC CB.

Câu 21. Chọn câu đúng:

A Độ dài một cạnh luôn lớn hơn nửa chu vi

B Độ dài một cạnh luôn bằng nửa chu vi

C. Độ dài một cạnh luôn lớn hơn chu vi

D. Độ dài một cạnh luôn nhỏ hơn nửa chu vi

Lời giải Chọn D

Gọi độ dài cạnh là a b c , , Chu vi tam giác là 2

a b c + +

.Theo bất đẳng thức tam giác, ta có:a b c a a b c a < + ⇒ + < + + ⇒ < + + 2a a b c 2

a b c

a + +

⇒ <

Tương tự, ta có ;

a b c a b c

b < + + c < + +

Nên độ dài một cạnh luôn nhỏ hơn nửa chu vi tam giác

Câu 22. Cho ∆ ABC,điểm Mnằm trong tam giác So sánh tổng khoảng cách từ Mđến ba đỉnh A B C , ,

với chu vi ∆ ABC

A. tổng khoảng cách từ Mđến ba đỉnh A B C , , lớn hơn chu vi ∆ ABC

B. tổng khoảng cách từ Mđến ba đỉnh A B C , , luôn bằng nửa chu vi ∆ ABC

C. tổng khoảng cách từ Mđến ba đỉnh A B C , , luôn nhỏ hơn chu vi ∆ ABC

D. tổng khoảng cách từ Mđến ba đỉnh A B C , , luôn lớn hơn nửa chu vi ∆ ABC

Lời giải Chọn D

Trang 14

Nối đoạn MA MB MC , ,

Xét ∆ AMBAB MA MB < + (1) (bất đằng thức tam giác)

Xét ∆ AMCAC AM MC < + (2) (bất đằng thức tam giác)

Xét ∆ BMCBC BM MC < + (3) (bất đằng thức tam giác)

BC AC BA BM MC AM MC AM MB

2

BC AC BA

BM MC AM

+ +

Câu 23. Cho ∆ ABC, trên BClấy điểm M bất kì nằm giữa BC So sánh AB AC BC + − và 2AM

A. A B BC AC + − > 2 AM

B. A B BC AC + − ≥ 2 AM

C. A B BC AC + − = 2 AM

D. A B BC AC + − < 2 AM

Lời giải Chọn D

Xét ∆ AMBMA AB MB > − (1) (bất đằng thức tam giác)

Xét ∆ AMCAM AC MC > − (2) (bất đằng thức tam giác)

M nằm giữa B C ; (gt)⇒ BC BM MC = +

Cộng vế với vế của hai bất đẳng thức trên, ta có:

2 AM AB AC MB MC > + − ( + ) 2 ⇒ AM AB CA BC > + −

Câu 24. Cho ∆ ABC, trên BClấy điểm M bất kì nằm giữa BC So sánh AB AC BC + + và 2AM

A. A B BC AC + + = 2 AM

B. A B BC AC + + < 2 AM

C. A B BC AC + + ≥ 2 AM

D. A B BC AC + + > 2 AM

Lời giải Chọn D

Trang 15

Xét ∆ AMBAM AB MB < + (1) (bất đằng thức tam giác)

Xét ∆ AMCAM AC MC < + (2) (bất đằng thức tam giác)

M nằm giữa B C ; (gt)⇒ BC BM MC = +

Cộng vế với vế của hai bất đẳng thức trên, ta có:

AM AM AB MB AC CM + < + + +

2AM AB BM MC AC

2AM AB BC AC

Câu 25. Cho ∆ ABCAB AC > M là trung điểm của BC em hãy chọn đáp án đúng trong các đáp

án sau:

AM

AM

AM

AM

Lời giải Chọn C

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w