1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LT TN TOAN 7 HK1 HH c2 BAI 5 TRUONG HOP BANG NHAU g c g TOAN THCS VN

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 5 Trường Hợp Bằng Nhau Thứ Ba Của Tam Giác Góc – Cạnh – Góc
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Quận 7
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.. Trường hợp bằng nhau cạn

Trang 1

BÀI 5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC

GÓC – CẠNH – GÓC

I CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác

Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

Ví dụ 1: Cho hai tam giác ABCA B C   có:

 

 

B B

BC B C

C C

  

 

  ABCA B C   (g – c – g)

C' B'

A'

C B

A

2 Trường hợp bằng nhau cạnh huyền – góc nhọn của hai tam giác vuông

Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

Ví dụ 1: Cho hai tam giác ABCA B C   có:

 

 

90

A A

BC B C

B B

   

 

  ABCA B C   (cạnh huyền – góc nhọn)

A'

A

3 Các dạng toán thường gặp

Dạng 1 Chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc.

Phương pháp:

Sử dụng trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc của tam giác và trường hợp bằng nhau cạnh huyền – góc nhọn của tam giác vuông

Dạng 2 Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau Tính độ dài đoạn thẳng.

Trang 2

+ Chọn hai tam giác chứa các đoạn thẳng cần tính.

+ Chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp góc cạnh góc

+ Suy ra các yếu tố cần thiết để giải bài toán

Dạng 3 Bài toán sử dụng nhiều trường hợp bằng nhau của tam giác.

Phương pháp:

Sử dụng các trường hợp bằng nhau đã học của tam giác: cạnh – cạnh – cạnh, cạnh – góc – cạnh, góc – cạnh – góc và các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

Trang 3

II PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho tam giác ABC và tam giác NPMBC PM ; B P Cần thêm một điều kiện gì để

tam giác MPN và tam giác CBA bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc?

A M A B A P C C M  D A N

Câu 2. Cho tam giác ABC và tam giác DEF có BCEF; B F Cần thêm một điều kiện gì để tam

giác ABC và tam giác DFE bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc?

A A E B A D C C E   D C D 

Câu 3. Cho tam giác ABC và tam giác MNP có A M ; B N  Cần thêm điều kiện gì để tam giác

ABC và tam giác MNP bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc?

A ACMP B AB MNC BCNP D AC MN

Câu 4. Cho tam giác IKQ và tam giác MNPI M ; KP Cần thêm điều kiện gì để tam giác

IKQ và tam giác MNP bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc?

Câu 5. Cho tam giác PQR và tam giác DEF có P D  60 , PR DE R E ,  Phát biểu nào trong

các phát biểu sau đây là đúng:

A PQR DEF B PQR DEF C RQP FDE D PQRDFE

Câu 6. Cho góc nhọn xOy Oz là tia phân giác của góc đó Qua điểm A thuộc tia , Ox kẻ đường thẳng

song song với Oy cắt Oz tại M Qua M kẻ đường thẳng song song với Ox cắt Oy ở B

Chọn câu đúng

Câu 7. Cho góc nhọn xOy Oz, là tia phân giác của góc đó Trên Oz lấy điểm E , vẽ đường thẳng qua

E vuông góc với Ox tại K , cắt Oy tại N Vẽ đường thẳng qua E vuông góc với Oy tại H

cắt Ox tại M Chọn câu đúng.

Câu 8 Cho đoạn thẳng AB O là trung điểm của AB Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia,

;

Ax By vuông góc với AB Gọi C là điểm thuộc tia Ax Đường vuông góc với OC tại O cắt tia By tại D Khi đó

A BD CD AC  B AC CD BD  C CDAC BD D CDAC BD

Câu 9 Cho tam giác ABCABAC Trên các cạnh AB và AC lấy các điểm ,D E sao cho

AD AE Gọi K là giao điểm của BE và CD Chọn câu sai

A BE CDB BK CKC BD CED DKKC

Trang 4

Câu 10 Cho tam giác ABCAB AC Tia phân giác của góc A cắt BC Ở K Từ B kẻ đường

vuông góc với AK tại H cắt AC ở D Chọn câu sai.

A HB HDB HB ADC AB ADD ABH ADH

Câu 11 Cho tam giác DEF và tam giác HKGD H E K DE HK  ;  ;  Biết F   80 Số đo góc

G là:

Câu 12 Cho tam giác DEF và tam giác HKG có D K , E G , DEKG Biết F   75 Số đo góc

H là:

Câu 13 Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB DE B E A D ,  ,  Biết AC6cm Độ dài

DF là:

Câu 14. Cho ABC và DEF có AB DE B E A D ,   ,   Biết  AC6cm Độ dài DF là

Câu 15. Cho ABC vuông tại A có AB AC Qua A kẻ đường thẳng xy sao cho , B C nằm cùng

phía với xy Kẻ BD CE vuông góc với xy Chọn câu đúng?,

A. DE BD CE  B DE BD CE  C CE BD DE  D CE BD DE 

Câu 16. Cho ABC có D là trung điểm của AB Qua D kẻ đường thẳng song song với BC, cắt AC

tại E , đường thẳng qua E và song song với AB , cắt BC tại F Khi đó

A. ADEEFC B ADE DBF

C EFC DBF D Cả ba đáp án đều đúng.

Câu 17. Cho ABCcó A  60 Tia phân giác góc B cắt của AC tại điểm D Tia phân giác góc C cắt

của AB tại điểm E Các tia phân giác đó cắt nhau tại I Tính độ dài ID , biết IE 2 cm

A. ID 4 cm B ID 2 cm C ID 8 cm D ID 3 cm

Câu 18. Hai đoạn thẳng AB CD song song với nhau Hai đoạn thẳng này chắn giữa hai đường thẳng,

song song AC BD Chọn câu đúng.,

A. ID 4 cm B ID 2 cm C ID 8 cm D ID 3 cm

Trang 5

BÀI 5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC

GÓC – CẠNH – GÓC

BẢNG TRẢ LỜI Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16

Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Cho tam giác ABC và tam giác NPMBC PM ; B P Cần thêm một điều kiện gì để

tam giác MPN và tam giác CBA bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc?

A M A B A P C C M  D A N

Lời giải Chọn C

Áp dụng trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

P

M

N

A

Áp dụng trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc – cạnh – góc, ta thấy để tam giác

MPN và tam giác CBA bằng nhau ta cần thêm một điều kiện là C M 

Câu 2. Cho tam giác ABC và tam giác DEF có BCEF; B F Cần thêm một điều kiện gì để tam

giác ABC và tam giác DFE bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc?

A A E B A D C C E   D C D 

Lời giải Chọn C

Áp dụng trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

Trang 6

F E

A

Áp dụng trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc – cạnh – góc, ta thấy để tam giác ABC

và tam giác DFE bằng nhau ta cần thêm một điều kiện là C E  

Câu 3. Cho tam giác ABC và tam giác MNP có A M ; B N  Cần thêm điều kiện gì để tam giác

ABC và tam giác MNP bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc?

A ACMP B AB MNC BCNP D AC MN

Lời giải Chọn B

Áp dụng trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này

bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

P N

M

C B

A

Ta thấy hai tam giác ABC và tam giác MNP có hai yếu tố về góc A M ; B N

Để tam giác ABC và tam giác MNP bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc thì cần thêm điều

kiện về cạnh kề hai góc đã cho đó là AB MN

Câu 4. Cho tam giác IKQ và tam giác MNPI M ; KP Cần thêm điều kiện gì để tam giác

IKQ và tam giác MNP bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc?

Lời giải Chọn B

Áp dụng trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này

bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

Trang 7

K Q

I

P N

M

Ta thấy hai tam giác IKQ và tam giác MNP có hai yếu tố về góc I M ; K P

Để tam giác IKQ và tam giác MNP bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc thì cần thêm

điều kiện về cạnh kề hai góc đã cho đó là IKMP

Câu 5. Cho tam giác PQR và tam giác DEF có P D  60 , PR DE R E ,  Phát biểu nào trong

các phát biểu sau đây là đúng:

A PQR DEF B PQR DEF C RQP FDE D PQRDFE

Lời giải Chọn D

60 o

R Q

60 o

E F

Xét hai tam giác PQR và tam giác DFE có: P D  60 , PR DE R E ,  Dó đó

  (g – c – g)

Câu 6. Cho góc nhọn xOy Oz, là tia phân giác của góc đó Qua điểm A thuộc tia Ox kẻ đường thẳng

song song với Oy cắt Oz tại M Qua M kẻ đường thẳng song song với Ox cắt Oy ở B

Chọn câu đúng

Lời giải Chọn B

Trang 8

1 2 2

1

z

B

y

x A

O

+) Ta có:

MO (hai góc so le trong)

MO (hai góc so le trong)

OO (do Oz là tia phân giác của góc xOy )

Do đó M 1M 2

+) Xét tam giác AOM và tam giác BOM có:

MM (cmt)

OM là cạnh chung

OO (cmt)

 AOM BOM (g – c – g)

Do đó OA OB MA MB ;  (các cặp cạnh tương ứng)

Câu 7. Cho góc nhọn xOy Oz là tia phân giác của góc đó Trên , Oz lấy điểm E , vẽ đường thẳng qua

E vuông góc với Ox tại K , cắt Oy tại N Vẽ đường thẳng qua E vuông góc với Oy tại H

cắt Ox tại M Chọn câu đúng.

Lời giải Chọn D

Trang 9

2 1

N

M

H

K

y O

x

+) Vì Oz là tia phân giác của xOy nên  

OO

+) Xét tam giác OKE và tam giác OHE có:

OKE OHE   (gt)

OE là cạnh chung

OO (cmt)

OKE OHE

   (cạnh huyền – góc nhọn)

Do đó OK OH (hai cạnh tương ứng)

+) Xét tam giác OKN và tam giác OHM có:

EKO EHO   (gt)

OK OH (cmt)

MON chung

OKN OHM

   (g.c.g)

Do đó KNHM (hai cạnh tương ứng)

Câu 8. Cho đoạn thẳng AB O là trung điểm của AB Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia,

;

Ax By vuông góc với AB Gọi C là điểm thuộc tia Ax Đường vuông góc với OC tại O cắt tia By tại D Khi đó

A BD CD AC  B AC CD BD 

C CDAC BDD CDAC BD

Lời giải Chọn D

+ Kéo dài OC cắt BD tại K

Trang 10

+ Chứng minh ACBK dựa vào tam giác bằng nhau AOCBOK

+ Chứng minh hai tam giác bằng nhau CODKOD từ đó suy ra mối quan hệ giữa các đoạn thẳng

K

C

D

B

+) Kéo dài OC cắt BD tại K

Khi đó ODOC (gt)  ODCK COD KOD  90; ABDK CBD OBK  90

+) Xét tam giác AOC và tam giác BOK có:

OAC OBK  

OA OB (O là trung điểm AB )

AOC BOK (đối đỉnh)

Suy ra AOCBOK (g – c – g)

OC OK

  (hai cạnh tương ứng); ACBK (hai cạnh tương ứng)

+) Xét tam giác AOC và tam giác BOK

OC OK (cmt)

DOC DOK  

OD là cạnh chung

Suy ra DOCDOK (g – c – g)

CD DK

  (hai cạnh tương ứng)

+) Ta có DKDB BK mà ACBK (cmt) và CD DK (cmt) nên CDAC BD

Trang 11

Lời giải Chọn D

E D

C B

A

+) Xét tam giác ABE và tam giác ACD

AEAD (gt)

Góc A chung

AB AC (gt)

Suy ra ABEACD (c – g – c)

 ABEACD ADC; AEB ( hai góc tương ứng ) và BE CD ( hai cạnh tưng ứng ) nên A đúng

+) Ta lại có ADC BDC 180 ; AEB BEC 180 (hai góc kề bù) mà ADCAEB (cmt) suy ra BDC BEC

+) Lại có AB AC AD AE ;  (gt)  AB AD AC AE  BD EC nên C đúng

+) Xét tam giác KBD và tam giác KCE có:

ABEACD (cmt)

BD EC (cmt)

BDC BEC (cmt)

Nên KBDKCE (g – c – g )  KB KC KD KE ;  (hai cạnh tương ứng) nên B đúng, D sai

Câu 10 Cho tam giác ABCAB AC Tia phân giác của góc A cắt BC Ở K Từ B kẻ đường

vuông góc với AK tại H cắt AC ở D Chọn câu sai.

A HB HDB HB ADC AB ADD ABH ADH

Lời giải

Trang 12

2 1

H

D

B

A

+) Vì AK là tia phân giác của BAC nên A1 A2

+) Theo giả thiết ta có: BHAK BDAK  AHBAHD90

+) Xét tam giác AHB và tam giác AHD có:

AA

AH là cạnh chung

AHB AHD 90

Nên AHB AHD (g – c – g)

;

HB HD AB AD

   (hai cạnh tương ứng); ABH ADH (hai góc tương ứng)

Câu 11 Cho tam giác DEF và tam giác HKGD H E K DE HK  ;  ;  Biết F   Số đo góc 80

G là:

Lời giải Chọn B

80 o F

E

D

G

K

H

+) Xét tam giác DEF và tam giác HKG có: D H E K DE HK ;  ;  ,

do đó DEF HKG (g – c – g)

G F

Trang 13

Lời giải Chọn B

75 o F

E

D

H

G

K

Xét tam giác DEF và tam giác KGH có D K ,E G  , DE KG

Do đó DEF KGH ( g – c – g )

Do đó H F 75 (hai góc tương ứng)

Câu 13 Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB DE B E A D ,  ,  Biết AC 6 cm Độ dài

DF là:

Lời giải Chọn C

Xét Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB DE B E A D ,  ,  ,

Do đó ABCDEF (g – c – g)

Do đó DFAC6 cm (hai cạnh tương ứng)

Câu 14. Cho ABC và DEF có AB DE B E A D ,   ,   Biết  AC 6 cm Độ dài DF là

Lời giải Chọn C

Xét ABC và DEF có AB DE B E A D ,   ,  

ABC

  = DEF (g – c – g)

6 cm

   (2 cạnh tương ứng)

Câu 15. Cho ABC vuông tại A có AB AC Qua A kẻ đường thẳng xy sao cho , B C nằm cùng

phía với xy Kẻ BD CE vuông góc với xy Chọn câu đúng?,

A. DE BD CE  B DE BD CE  C CE BD DE  D CE BD DE 

Lời giải Chọn A

Trang 14

1 2

1

2

D

E

B

Ta có : A1A2 90 vì

BAC  90 

Mà A1B 2 90 vì

ABD BDA: 90

A B

  (cùng phụ với A1)

Lại có A2C190 (tam giác ACE vuông tại E )

A C

  (cùng phụ với A2 )

Xét BDA và AEC

AB AC (giả thiết)

  90

D E  

AC (chứng minh trên)

Suy ra BDA = AEC(cạnh huyền – góc nhọn)

BD AE

  ; CEAD (2 cạnh tương ứng)

Do đó: DE BD CE 

Câu 16. Cho ABC có D là trung điểm của AB Qua D kẻ đường thẳng song song với BC, cắt AC

tại E , đường thẳng qua E và song song với AB , cắt BC tại F Khi đó

A. ADEEFC B ADE DBF

C EFC DBF D Cả ba đáp án đều đúng.

Lời giải Chọn D

Trang 15

2 1

1 2

3 1

F

E D

A

Xét DEF và FBD có

DF (2 góc so le trong)

DF chung

FD (2 góc so le trong)

Suy ra DEF = FBD (g – c – g)

BD EF

  (2 cạnh tương ứng) mà BD AD nên EFAD

Ta có : F3 B (2 góc đồng vị) ; D 3 B (2 góc đồng vị)

 3 3  

  

Xét ADE và EFC có

DF (chứng minh trên)

AD EF (chứng minh trên)

 

1

A E (2 góc so le trong)

Suy ra ADE = EFC (g–c–g)

Từ đó suy ra ADE = EFC = DBF

Câu 17. Cho ABCcó A  60 Tia phân giác góc B cắt của AC tại điểm D Tia phân giác góc C

cắt của AB tại điểm E Các tia phân giác đó cắt nhau tại I Tính độ dài ID , biết IE 2 cm

A. ID 4 cm B ID 2 cm C ID8 cm D ID 3 cm

Lời giải Chọn B

Trang 16

1 2

1

H

I E

D

A

Vì BD là phân giác của ABC nên 1  2 

1 2

BBABC

CE là phân giác của ACB nên 1  2 

1 2

CCACB

Xét ABC có: A ABC ACB 180  (tổng 3 góc tam giác)

Ta có :

 2 2   

1

60 2

BCABC ACB  

Câu 18. Hai đoạn thẳng AB CD song song với nhau Hai đoạn thẳng này chắn giữa hai đường thẳng,

song song AC BD Chọn câu đúng.,

A. ID 4 cm B ID 2 cm C ID 8 cm D ID 3 cm

Lời giải Chọn A

2 1

2 1

C

D

B A

Kẻ đoạn thẳng AD

BA CD (giả thiết) nên // A1D 1 (2 góc so le trong)

AC DB (giả thiết) nên // A2 D 2 (2 góc so le trong)

DCA

Trang 17

 

AD (chứng minh trên)

Suy ra ABD = DCA (g – c – g)

;

AB CD AC BD

   (cạnh tương ứng)

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w