Định lý Pytago Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng bình phương của hai cạnh góc vuông.. Định lý Pytago đảo Nếu một tam giác có bình phương một cạnh bằng tổng c
Trang 1BÀI 7 ĐỊNH LÝ PYTAGO
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Định lý Pytago
Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng bình phương của hai cạnh góc vuông
Ví dụ 1 ∆ ABC vuông tại A ⇒ BC2 = AB AC2+ 2
2 Định lý Pytago đảo
Nếu một tam giác có bình phương một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh còn lại thì tam giác đó là tam giác vuông
Ví dụ 2 ∆ ABCcó BC2 = AB AC2+ 2⇒ BAC · = ° 90
3 Các dạng bài toán thường gặp
Dạng 1 Tính độ dài một cạnh của tam giác vuông
Phương pháp: Sử dụng định lý Py-ta-go
Dạng 2 Sử dụng định lý Py-ta-go để nhận biết một tam giác vuông.
Phương pháp:
+ Tính bình phương các độ dài ba cạnh của tam giác
+ So sánh bình phương cạnh lớn nhất với tổng các bình phương của hai cạnh kia
+ Nếu hai kết quả bằng nhau thì tam giác đó là tam giác vuông, cạnh lớn nhất là cạnh huyền
Trang 2II PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho tam giác ABC vuông tại B, khi đó:
A AB BC2+ 2 = AC2 B. AB BC2− 2 = AC2
C. AB AC2+ 2 = BC2 D. AB2 = AC BC2+ 2
Câu 2. Cho tam giác ABC vuông cân ở A Tính độ dài BC biết AB AC = = 2 dm
Câu 3. Cho tam giác ABC vuông cân ở A Tính độ dài BC biết AB AC = = 4dm
A. BC = 6dm B. BC = 4dm C. BC = 23dm D. BC = 32dm
Câu 4. Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26cm độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 5 và 12
Tính độ dài các cạnh góc vuông
Câu 5. Một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 20cm, độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 3 và
4 Tính độ dài các cạnh góc vuông
Câu 6. Cho tam giác ABCvuông ở A có AC = 20cm Kẻ AH BC ⊥ Biết BH = 9cm, HC = 16cm.
Tính AB AH ,
Câu 7. Cho hình vẽ Tính x
Câu 8. Cho hình vẽ Tính x:
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 2.
Trang 3A. x = 22 cm Bx = 32 cm C. x = 20 cm D. x = 24 cm.
Câu 9. Cho ∆ ABC cân tại A Kẻ AH vuông góc với BC tại H Cho BH = 2 cm, AB = 4 cm Tính
AH:
Câu 10. Cho ∆ ABC cân tại A Kẻ AH vuông góc với BC tại H Cho BH = 2 cm, AB = 4 cm Tính
chu vi ∆ ABC:
Câu 11. Cho ∆ ABC Kẻ AH vuông góc với BC Tính chu vi ∆ ABC biết AB = 5 cm, AH = 4 cm,
184 cm
HC = (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 12. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:
A.15cm; 8cm; 18cm B. 21dm; 20dm; 29dm
Câu 13. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:
A.11cm; 8cm; 7cm B. 12dm; 15dm; 18dm
Câu 14. Cho hình vẽ sau Tính x
Câu 15. Cho hình vẽ sau Tính x
Trang 4A. 6 B. 3 C. 5 D. 4.
Câu 16. Cho ABCD là hình vuông cạnh 4cm (hình vẽ) Khi đó độ dài đường chéo AC là:
Câu 17. Tính cạnh huyền của một tam giác vuông biết tỉ số các cạnh góc vuông là 3:4 và chu vi tam
giác là 36cm
Câu 18. Tính cạnh huyền của một tam giác vuông biết tỉ số các cạnh góc vuông là 5:12 và chu vi tam
giác là 60cm
Câu 19. Tìm x trong hình vẽ sau:
Câu 20. Tìm x trong hình vẽ sau:
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 4.
Trang 5A x = 6 B x = 7 C x = 8 D x = 5
Câu 21. Tính x trong hình sau:
Câu 22. Cho ∆ ABC có µ µ B C , là các góc nhọn Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ A xuống BC
Biết AH = 6cm; BH = 4,5cm và HC = 8cm Khi đó ∆ ABC là tam giác gì?
A Tam giác cân B. Tam giác vuông
C Tam giác vuông cân D Tam giác đều
Câu 23. Một tam giác có độ dài ba đường cao là 4,8cm; 6cm; 8cm Tam giác đó là tam giác gì?
A Tam giác cân B. Tam giác vuông
C Tam giác vuông cân D Tam giác đều
Trang 6ĐÁP ÁN BÀI 7 ĐỊNH LÝ PY – TA – GO
II PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
A D D C C A D D C B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B B C D D A C C C B
21 22 23
B B B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Cho tam giác ABC vuông tại B, khi đó:
A AB BC2+ 2 = AC2 B. AB BC2− 2 = AC2
C. AB AC2+ 2 = BC2 D. AB2 = AC BC2+ 2
Lời giải Chọn A
Áp dụng định lý Pytago
Vì tam giác ABC vuông tại B nên theo định lý Pitago ta có AB BC2+ 2 = AC2
Câu 2. Cho tam giác ABC vuông cân ở A Tính độ dài BC biết AB AC = = 2 dm
Lời giải Chọn D
Áp dụng định lý Pytago
Tam giác ABC vuông cân ở Anên theo định lý Pitago ta có AB AC2+ 2 = BC2 mà
2dm
AB AC = =
Nên BC2 = + = ⇒ 2 2 82 2 BC = 8dm
Câu 3. Cho tam giác ABC vuông cân ở A Tính độ dài BC biết AB AC = = 4 dm
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 6.
Trang 7A. BC = 6dm B. BC = 4dm C. BC = 23dm D. BC = 32dm.
Lời giải Chọn D
Tam giác ABC vuông cân ở A nên theo định lý Pitago ta có AB AC2+ 2 = BC2 mà
4
AB AC dm = = Nên BC2 = + = ⇒ 4 4 322 2 BC = 32dm
Câu 4. Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26cm độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 5 và 12
Tính độ dài các cạnh góc vuông
Lời giải Chọn C
Áp dụng định lý Pytago và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Gọi độ dài hai cạnh góc vuông là x y x y ; ( ; > 0 )
Theo định lý Pytago ta có: x y2+ =2 262 ⇔ + = x y2 2 676
Theo đề bài ta có:
4
5 12 25 144 25 144 169
x = ⇒ y x = y = x + y = =
+
Suy ra x2 = 25.4 ⇒ = x2 100 ⇒ = x 10cm
y = ⇒ = y ⇒ = y
Vậy các cạnh góc vuông có độ dài 10cm; 24cm
Câu 5. Một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 20cm, độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 3 và
4 Tính độ dài các cạnh góc vuông
Lời giải Chọn C
Trang 8Gọi độ dài hai cạnh góc vuông là x y x y ; ( ; > 0 )
Theo định lý Pytago ta có: x y2+ =2 202 ⇔ + = x y2 2 400
Theo bài ra ta có:
16
3 4 9 16 9 16 25
x y = ⇒ x = y = x + y = =
+
+) x2 = 16.9 ⇒ = x2 144 ⇒ = x 12cm
+) y2 = 16.16 ⇒ = y2 256 ⇒ = y 16cm
Vậy hai cạnh góc vuông có độ dài lần lượt là 12cm, 16cm.
Câu 6. Cho tam giác ABCvuông ở A có AC = 20cm Kẻ AH BC ⊥ Biết BH = 9cm, HC = 16cm.
Tính AB AH ,
Lời giải Chọn A
+) Ta có: BC BH HC = + = + = 9 16 25cm
+) Xét tam giác ABC vuông tại A, theo định lí Py-ta-go ta có
AB AC + = BC ⇒ AB BC AC = − = − = ⇒ AB =
+) Xét tam giác ABH vuông tại H, theo định lí Py-ta-go ta có
HB HA AB + = ⇒ AH = AB HB − = − = ⇒ AH =
+) Vậy AH = 12cm, AB = 15cm.
Câu 7. Cho hình vẽ Tính x
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 8.
Trang 9A x = 10cm B.x = 11cm C.x = 8cm D.x = 5cm.
Lời giải Chọn D
Áp dụng định lí Py-ta-go cho tam giác ABC vuông tại B ta được
AC = AB BC + ⇒ AB = AC BC − ⇒ = x − = ⇒ = x
Vậy x = 5cm.
Câu 8. Cho hình vẽ Tính x:
Lời giải Chọn D
Áp dụng định lí Py – ta – go cho ∆ ABC vuông tại B ta có:
AC = AB BC +
Thay AB = 10cm, AC = 26cm, BC x = , ta được:
2 2 2
26 10 x = + ⇒ = x2 26 102− 2 = 576
24
x
Vậy x = 24cm
Câu 9. Cho ∆ ABC cân tại A Kẻ AH vuông góc với BC tại H Cho BH = 2 cm, AB = 4 cm Tính
AH:
Trang 10Lời giải Chọn C
Áp dụng định lí Py – ta – go cho ∆ ABH vuông tại H ta có:
AB BH AH = + ⇒ AH2 = AB BH2− 2
AH
12
AH
⇒ = (cm)
Vậy AH = 12cm
Câu 10. Cho ∆ ABC cân tại A Kẻ AH vuông góc với BC tại H Cho BH = 2 cm, AB = 4 cm Tính
chu vi ∆ ABC:
Lời giải Chọn B
Xét ∆ ABC cân tại A có AH là đường cao, suy ra AH là đường trung tuyến
2
BC BH
⇒ = = = 2.2 4cm
Vậy chu vi tam giác ∆ ABC là: 4 4 4 12 + + = cm
Câu 11. Cho ∆ ABC Kẻ AH vuông góc với BC Tính chu vi ∆ ABC biết AB = 5 cm, AH = 4 cm,
184 cm
HC = (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Lời giải Chọn B
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 10.
Trang 11Áp dụng định lí Py – ta – go cho tam giác ∆ ABH vuông tại H, ta có:
AB BH AH = + ⇒ BH2 = AB AH2− 2
BH
3
BH
⇒ = (cm)
Suy ra: BC HB HC = + = + 3 184cm
Áp dụng định lí Py – ta – go cho ∆ AHC vuông tại H ta có:
AC CH = + AH ( )2
2
= + = 200 ⇒ AC = 200 cm
Vậy chu vi tam giác ∆ ABC là: AB AC BC + + = + 5 200 3 184 + + ≈ 35,7cm
Câu 12. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:
A.15cm; 8cm; 18cm B. 21dm; 20dm; 29dm
Lời giải Chọn B
+) Với bộ số: 15cm; 8cm; 18cm ta thấy: 18 3242 = , 15 8 289 3242+ =2 < nên loại đáp án A +) Với bộ số: 21dm; 20dm; 29dm ta thấy: 29 8412 = , 21 20 841 292+ 2 = = 2 nên đây là ba cạnh của tam giác vuông
+) Với bộ số: 5m; 6m; 8m ta thấy: 8 642 = , 5 6 61 642+ = <2 nên loại đáp án C
+) Với bộ số: 2m; 3m; 4m ta thấy: 4 162 = , 3 2 13 162+ = <2 nên loại đáp án D
Câu 13. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:
A.11cm; 8cm; 7cm B. 12dm; 15dm; 18dm
Lời giải Chọn C
Với bộ số: 11cm; 8cm; 7cm ta thấy: 11 1212 = , 8 7 113 1212+ =2 < nên loại đáp án A
Với bộ số: 12dm; 15dm; 18dm ta thấy: 18 3242 = , 12 15 369 3242+ 2 = > nên loại đáp án B Với bộ số: 9m; 12m; 15mta thấy: 15 2252 = , 9 12 225 152+ 2 = = 2 nên đây là ba cạnh của tam giác vuông
Trang 12Với bộ số: 6m; 7m; 9m ta thấy: 9 812 = , 6 7 85 812+ = >2 nên loại đáp án D.
Câu 14. Cho hình vẽ sau Tính x
Lời giải Chọn D
Kẻ AH BD ⊥ tại H
Khi đó ACDH là hình chữ nhật, suy ra: HD AC = = 6, AH CD = = 8
Do đó: BH BD HD = − = − 10 8 = 2
Áp dụng định lí Py – ta – go cho tam giác ∆ AHB vuông tại H, ta có:
AB BH AH = + = + 2 82 2 = 68 ⇒ AB = 68
Vậy x = 68
Câu 15. Cho hình vẽ sau Tính x
Lời giải Chọn D
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 12.
Trang 13Kẻ AH BD ⊥ tại H.
Khi đó ACDH là hình chữ nhật, suy ra: HD AC x = = , AH CD = = 4
Áp dụng định lí Py – ta – go cho tam giác ∆ AHB vuông tại H, ta có:
AB BH AH = + ⇒ BH2 = AB AH2− 2 = − = 5 4 92 2 ⇒ BH = 3
Do đó: x HD BD HB = = − = − 7 3 = 4
Vậyx = 4
Câu 16. Cho ABCD là hình vuông cạnh 4cm (hình vẽ) Khi đó độ dài đường chéo AC là:
Lời giải Chọn A
Vì ABCD là hình vuông nên AB BC = = 4cm
Áp dụng định lý Py-ta-go cho tam giác ABC vuông tại B ta có:
AC = AB BC + = + = ⇒ AC =
Câu 17. Tính cạnh huyền của một tam giác vuông biết tỉ số các cạnh góc vuông là 3:4 và chu vi tam
giác là 36cm
Lời giải Chọn C
Gọi độ dài hai cạnh góc vuông là ;x y (y x > > 0) (cm) và độ dài cạnh huyền là z (z y > ) (cm)
Trang 14Theo đề bài ta có 3 4
x y
= và x y z + + = 36
3 4
x y
k k x k y k
= = > ⇒ = =
Theo định lý Py-ta-go ta có 2 2 2 2 ( ) ( )2 2 2 ( )2
x + = ⇒ = y z z k + k = k = k ⇒ = z k
Suy ra x y z k k k + + = + + = 3 4 5 12 k = ⇒ = 36 k 3 (thỏa mãn)
Từ đó x = 9cm; y = 12cm; z = 15cm
Vậy cạnh huyền dài 15cm
Câu 18. Tính cạnh huyền của một tam giác vuông biết tỉ số các cạnh góc vuông là 5:12 và chu vi tam
giác là 60cm
Lời giải Chọn C
Gọi độ dài hai cạnh góc vuông là ;x y (cm) và độ dài cạnh huyền là z () (cm) (0 x y z < < < )
Theo đề bài ta có 5 12
x y
= và x y z + + = 60
5 12
x y
k k x k y k
= = > ⇒ = =
Theo định lý Py-ta-go ta có 2 2 2 2 ( ) ( )2 2 2 ( )2
x + = ⇒ = y z z k + k = k = k ⇒ = z k
Suy ra x y z + + = + 5 12 13 30 k k + k = k = ⇒ = 60 k 2 (thỏa mãn)
Từ đó z = 13 13.2 26 cm k = = ( ) .
Vậy cạnh huyền dài 26cm
Câu 19. Tìm x trong hình vẽ sau:
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 14.
Trang 15A x = 2 B x = 1,5 C x = 1 D x = 1,2
Lời giải Chọn C
ABC
∆ vuông tại A nên · ABC ACB + · = ° ⇒ 90 · ABC = ° − 90 · ACB = ° − ° = ° 90 30 60
Lại có BD là tia phân giác của ·ABC (gỉa thiết) nên · · · 60 30
ABC ABD DBC = = = ° = °
ABC
∆ vuông tại A có · ACB = ° 30 nên
1 2
AB = BC hay BC = 2 AB
Áp dụng định lý Py-ta-go vào ∆ ABC vuông tại A ta có:
( )
2 2 2
2 2 2 2
3 3
AB AB AB
ABC
∆ vuông tại A có: · ABD = ° 30 nên
1 2
AD = BD hay
2
BD AD =
Áp dụng định lý Py-ta-go vào ∆ ABD vuông tại A ta có:
( ) ( ) ( )
2
2 2
2
1
1 1
x x x
Câu 20. Tìm x trong hình vẽ sau:
Trang 16A x = 6 B x = 7 C x = 8 D x = 5
Lời giải Chọn B
Áp dụng định lý Py-ta-go vào ∆ ABH vuông tại H ta có:
AB AH BH
AH AB BH
Áp dụng định lý Py-ta-go vào ∆ ACH vuông tại H ta có:
49 7
x HC
= +
⇒ = − = − =
⇒ = = =
Câu 21. Tính x trong hình sau:
Lời giải Chọn B
Áp dụng định lý Py-ta-go vào∆ AHB vuông tại H ta có:
( )
AH + BH = AB ⇒ AH = AB BH −
Áp dụng định lý Py-ta-go vào∆ AHC vuông tại H ta có:
( )
AH CH + = AC ⇒ AH = AC CH −
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 16.
Trang 17Từ (1) và (2) ta có: AB BH2− 2 = AC CH2− 2
1024 324 700
AB x
AB x
AB x
⇒ − = −
⇒ = − +
⇒ = − +
⇒ = −
Ta có: BC BH CH = + = + = 18 32 50
Áp dụng định lý Py-ta-go vào∆ ABC vuông tại A ta có:
( )
Thay AB2 = − x2 700 vào (3) ta được:
2 2 2
3200 : 2 1600
1600 40
x x x x
− + =
⇒ = +
⇒ =
⇒ = =
⇒ = =
Câu 22. Cho ∆ ABC có µ µ B C , là các góc nhọn Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ A xuống BC
Biết AH = 6cm; BH = 4,5cm và HC = 8cm Khi đó ∆ ABC là tam giác gì?
A Tam giác cân B. Tam giác vuông
C Tam giác vuông cân D Tam giác đều
Lời giải Chọn B
Áp dụng định lý Py-ta-go vào∆ AHB vuông tại H ta có:
2 2 2 81 225
6 4,5 36
4 4
AB
Áp dụng định lý Py-ta-go vào∆ AHC vuông tại H ta có:
Trang 182 2 2
2 6 82 2 36 64 100
AC AH HC
AC
Ta có:
25 4,5 8
2
BC BH HC = + = + =
( )
2
1
Ta có: 2 2 225 625 ( )
AB + AC = + =
Từ (1) và (2) suy ra: BC2 = AB AC2+ 2
Vậy ∆ ABC vuông tại A
Câu 23. Một tam giác có độ dài ba đường cao là 4,8cm; 6cm; 8cm Tam giác đó là tam giác gì?
A Tam giác cân B. Tam giác vuông
C Tam giác vuông cân D Tam giác đều
Lời giải Chọn B
Gọi a b c , , lần lượt là độ dài ba cạnh của tam giác ứng với các đường cao theo thứ tự đã cho,
S là diện tích của ∆ ABC (a b c S , , , > 0)
Ta có:
.4,8 .6 .8.
S = a = b = c hay 4,8 a = = = 6 8 2 b c S
Do đó:
a = = b = = c = =
Ta có:
,
Suy ra a b c2 = +2 2 nên tam giác đã cho là tam giác vuông, đỉnh góc vuông ứng với đường cao
có độ dài là 4,8cm
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 18.