1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN LT BT TOAN 7 HK1 HH c2 b2 HAI TAM GIAC BANG NHAU TOAN THCS VN

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 524,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chu vi tam giác DEFlà Câu 9.. Tính độ dài cạnh FD.. Cho tam giác ABC không có hai góc nào bằng nhau, không có hai cạnh nào bằng nhau bằng một tam giác có ba đỉnh là O H K, ,... Tính độ d

Trang 1

Câu 8. Cho ABC DEF Biết rằng AB6 cm ,AC8 cm và EF 10 cm Chu vi tam giác DEF

Câu 9. Cho ABC DEF Biết A B 130 , E55 Tính các góc A C D F , ,  ,

A A D 65 ; C F  50  B A D 50 ; C F  65

C A D 75 ; C F  50  D A D 50 ; C F  75

Câu 10. cho ABC DEF Biết A B 140 , E 45 Tinh các góc A C D F , ,  , 

A A D 105 ; C F  40 B A D 90 ; C F  50

C A D 95 ; C F  40 D A D 40 ; C F  95

Câu 11. Cho DEF MNP Biết EF FD 10 cm ,NP MP 2 cm ,DE3 cm. Tính độ dài

canh FD

Câu 12. Cho DEF MNP Biết EF FD 16 cm ,NP MP 4 cm ,DE5 cm Tính độ dài cạnh

FD.

A 4 cm B 6 cm C 8 cm D 10 cm

Câu 13. Cho tam giác ABC (không có hai góc nào bằng nhau, không có hai cạnh nào bằng nhau) bằng

một tam giác có ba đỉnh là O H K, , Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác, biết rằng:

A O B K ,  

A ABCKOH B ABCHOK C ABCOHK D ABCOKH

Câu 14. Cho ABC MNP trong đó A110 ; P 30 So sánh các góc A B C; ;

A A C B  B A B C   C A B C  D A C B 

Trang 2

BẢNG ĐÁP ÁN

A C C A B D C

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 8. Cho ABC DEF Biết rằng AB6 cm ,AC8 cm và EF 10 cm Chu vi tam giác DEF

Lời giải Chọn A

Vì ABC DEF nên AB DE 6 cm ;ACDF 8 cm ;BCEF10 cm (các cạnh tương ứng bằng nhau)

Chu vi tam giác ABC là AB BC AC   6 10 8 24 cm 

Chu vi tam giác

DEFDE DF EF    6 8 10 24 cm

Câu 9. Cho ABC DEF Biết A B 130 , E55 Tính các góc A C D F , ,  ,

A A D 65 ; C F  50  B A D 50 ; C F  65

C A D 75 ; C F  50  D A D 50 ; C F  75

Lời giải Chọn C

Vì ABC DEF nên A D B E ;   55 ; C F  

Xét tam giác ABC có A B 130  A130  B 130  55 75

Lại có

   180  180    180 130 50

A B C     C   A B      

Vậy A D 75 ; C F  50

Câu 10. Cho ABC DEF Biết A B 140 , E45 Tinh các góc A C D F , ,  ,

A A D 105 ; C F  40 B A D 90 ; C F  50

C A D 95 ; C F  40 D A D 40 ; C F  95

Lời giải Chọn C

Trang 3

Vì ABC DEF nên A D B E ;   45 ; C F  (các góc tưong ứng bằng nhau)

Ta có: A B 140  A140  B140  45 95  D A   95

Xét tam giác ABC có: A B C  180 (định lí tống ba góc của một tam giác)

 180    180 140 40

          

  40

F C

   

Vậy A D 95 ; C F  40

Câu 11. Cho DEF MNP Biết EF FD 10 cm ,NP MP 2 cm ,DE3 cm. Tính độ dài

canh FD

Lời giải Chọn A

Vì DEF MNP nên DE MN 3 cm ;EFNP DF; MP (hai cạnh tương ứng bẳng nhau)

Mà theo bài ra ta có

2 cm

NP MP  suy ra EF FD 2 cm Lại có EF FD 10 cm nên

10 2

6 cm ; 10 6 4 cm 2

Vậy FD 4 cm

Câu 12. Cho DEF MNP Biết EF FD 16 cm ,NP MP 4 cm ,DE5 cm Tính độ dài cạnh

FD.

A 4 cm B 6 cm C 8 cm D 10 cm

Lời giải Chọn B

Vì DEF MNP nên DE MN 5 cm ;EF NP DF; MP (các canh tương ứng bằng nhau)

Mà theo bài ra ta có:

4 cm

NP MP  suy ra EF FD 4 cm Lại có: EF FD 16 cm nên

4 16

10 cm 2

EF   

Do đó FD16 EF 16 10 6 cm 

Vậy FD 6 cm

Câu 13. Cho tam giác ABC (không có hai góc nào bằng nhau, không có hai cạnh nào bằng nhau) bằng

một tam giác có ba đỉnh là O H K, , Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác, biết rằng:

A O B K ,  

Trang 4

A ABCKOH B ABCHOK C ABCOHK D ABCOKH.

Lời giải Chọn D

Vì A O B K ,  nên hai góc còn lại bằng nhau là C H 

Suy ra ABC OKH

Câu 14. Cho ABC MNP trong đó A110 ; P 30 So sánh các góc A B C; ;

A A C B  B A B C   C A B C  D A C B 

Lời giải Chọn C

Vì ABC MNP nên C P   30 (hai góc tương ứng bằng nhau)

Xét tam giác ABC có: A B C  180 (định lí tổng ba góc của một tam giác)

            

Vì A110 ; B40 ; C 30 nên A B C 

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w