BÀI 2: GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐA.. Để tính giá trị của một biểu thức đại số ta thực hiện các bước sau: - Bước 1: Thay chữ bởi giá trị các số đã cho chú ý các trường hớp phải đặt số t
Trang 1BÀI 2: GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Để tính giá trị của một biểu thức đại số ta thực hiện các bước sau:
- Bước 1: Thay chữ bởi giá trị các số đã cho (chú ý các trường hớp phải đặt số trong dấu ngoặc)
- Bước 2: Thực hiện các phép tính (theo thứ tự thực hiện các phép tính)
- Bước 3: Kết luận
2 Các dạng toán thường gặp
Dạng 1: Tính giá trị của một biểu thức đại số khi biết giá trị của biến.
Phương pháp:
- Bước 1: Thay chữ bởi giá trị các số đã cho (chú ý các trường hớp phải đặt số trong dấu ngoặc)
- Bước 2: Thực hiện các phép tính
- Bước 3: Kết luận
Dạng 2: Tính giá trị của một biểu thức đại số khi biết mối quan hệ giữa các biến.
Phương pháp:
Sử dụng biểu thức mối liên hệ giữa các biến để tính giá trị biểu thức
Dạng 3: Tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức.
Phương pháp:
Nếu A B C, , là các biểu thức đại số thì:
2 0
A ≥ ; −B2 ≤0 0
A ≥ ; B ≤0
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
1 Giá trị của biểu thức sau: x−2y tại x=2 ; y= −1 là (Cho thêm)
2 Cho biểu thức A= −2m+3n Giá trị của biểu thức B tại m= −2; n=3 là (Cho thêm)
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
3 Giá trị của biểu thức sau: x3+2x2−3 tại x=2 là
4 Giá trị của biểu thức sau:
2
x + x
tại x= −2 là
5 Cho biểu thức A x= 2−3x+8 Giá trị của biểu thức A tại x= −2 là
6 Cho biểu thức B x= +3 6y−35 Giá trị của biểu thức B tại x=3; y= −4 là
Trang 27 Cho biểu thức C= − +y2 3x3+10 Giá trị của biểu thức C tại x= −1;y=2 là
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
8 Cho A=4x y2 −5 và B=3x y3 +6x y2 2+3xy2 So sánh A và Bkhi x= −1;y=3
A A B> B A B= C A B< D A B≥
7 2
xy
A= −
; B=2x3−x y3 3−x y2 So sánh A B; khi x=2;y= −4
A A B> . B A B= . C A B< . D A B≥ .
10 Tính giá trị biểu thức B=5x2−2x−18 tại x =4?
A B=54 B B=70.
C. B=54 hoặc B=70 D B=45 hoặc B=70.
11 Tính giá trị biểu thức M =4x3+ −x 2020 tại x =2
A M = −1986. B M = −2054.
C M = −1968 hoặc M = −2054. D M = −1986 hoặc M = −2054.
12 Với x= −3;y= −2;z=3 thì giá trị biểu thức D=2x3−3y2+ +8z 5 là
A D= −36. B. D= −37. C D=37. D D= −73
13 Với x=4;y= −5;z= −2 thì giá trị biểu thức E=x4+4x y2 −6z là
A E= −25. B E= −52. C E=52. D E= −76
14 Có bao nhiêu giá trị của x để biểu thức B=(x2−4 2) ( x+1)
có giá trị là 0 ?
15 Tính giá trị biểu thức D x x y= 2( + −) y x y2( + + −) x2 y2+2(x y+ +) 3 với x y+ + =1 0
16 Giá trị của biểu thức sau: P=2(x y− +) x x y2( − )−y x y2( − )+3 tại x2− + =y2 2 0 là
A P=0. B P=3. C P=2. D P=1.
17 Cho xyz=4và x y z+ + =0 Tính giá trị của biểu thức M =(x y y z z x+ ) ( + ) ( + )?
A M =0. B M = −2. C M = −4. D M =4.
18 Cho xyz=8và x y z+ + =0 Tính giá trị của biểu thức N =(3x+3y) (2y+2z) (4z+4x) ?
A N=0. B N =192. C N= −192. D N= −72.
19 Tính giá trị của biến để biểu thức 25 x− 2 có giá trị bằng 0 ?
Trang 3C x=25 hoặc x= −25 D x=5 hoặc x= −5.
20 Tính giá trị của biến để biểu thức 18 2 y− 2 có giá trị bằng 0 ?
C y=4,5 hoặc y= −4,5 D y=3 hoặc y= −3.
21 Có bao nhiêu giá trị của x để biểu thức A= +(x 1) (x2+2)
có giá trị là 0 ?
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
22 Để biểu thức ( )2
C = x+ + y− đạt giá trị bằng 0 thì x y; bằng
A x= −1;y=2. B x=1;y=2.
C x= −1;y= −2 D x=1;y= −2.
23 Tìm giá trị nhỏ nhất của ( ) (2 )2
A= −x + −y + ?
24 Tìm giá trị nhỏ nhất của ( )2 ( )2
A= x+ + y+ + ?
A 2002 B 2032 C 0 D 2020
25 Tìm giá trị lớn nhất của B= −8 3x−5 ?
26 Tìm giá trị lớn nhất của B= −11 3 3−x ?
27 Biểu thức ( 2 )2
P= x − + − −y đạt giá trị nhỏ nhất là
28 Biểu thức ( 3 )2
8 2 9 20
P= x − + y+ −
đạt giá trị nhỏ nhất là
29 Tìm giá trị lớn nhất của B=10−(y2−25)
?
30 Giá trị của x để biểu thức ( 2 )6
110 2 162
M = − x − đạt giá trị lớn nhất là
A.x= −9. B x=9. C x= ±3. D x= ±9.
C HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Giá trị của biểu thức sau: x−2y tại x=2 ; y= −1 là
Lời giải
Trang 4Chọn B
Thay x=2; y= −1 vào biểu thức x−2yta có: 2 2 1− ( )− =4
Câu 2. Cho biểu thức A= −2m+3n Giá trị của biểu thức B tại m= −2; n=3 là
Lời giải Chọn A
Thay m= −2;n=3 vào biểu thức Ata có: A= − − +2 2( ) 3.3 13=
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 3. Giá trị của biểu thức sau: x3+2x2−3 tại x=2 là
Lời giải Chọn A
Thay x=2 vào biểu thức trên ta có: 23+2.22− = + − =3 8 8 3 13
Câu 4. Giá trị của biểu thức sau:
2
x + x
tại x= −2 là
Lời giải Chọn B
Thay x= −2 vào biểu thức trên ta có: ( )2 ( )
2 3 2 4 6 2
1
Câu 5. Cho biểu thức A x= 2−3x+8 Giá trị của biểu thức A tại x= −2 là
Lời giải Chọn B
Thay x= −2 vào biểu thức Atrên ta có: ( )2 ( )
A= − − − + = + + = .
Câu 6. Cho biểu thức B x= +3 6y−35 Giá trị của biểu thức B tại x=3; y= −4 là
Lời giải
Trang 5Chọn C
Thay x=3; y= −4 vào biểu thức B ta có: B= +33 6 4( )− −35 27 24 35= − − = −32.
Câu 7. Cho biểu thức C= − +y2 3x3+10 Giá trị của biểu thức C tại x= −1;y=2 là
Lời giải Chọn C
Thay x= −1; y=2 vào biểu thức C ta có: 2 ( )3
C= − + − + = − − + = .
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 8. Cho A=4x y2 −5 và B=3x y3 +6x y2 2+3xy2 So sánh A và Bkhi x= −1;y=3
A A B> B A B= C A B< D A B≥
Lời giải Chọn C
Thay x= −1; y=3 vào biểu thức A ta có: ( )2
4 1 3 5 12 5 7
A= − − = − = .
Thay x= −1; y=3 vào biểu thức B ta có:
( )3 ( )2 2 ( ) 2
3 1 3 6 1 3 3 1 3 9 54 27 18
Vì 7 18< nên A B< khi x= −1;y=3.
Câu 9. Cho
7 2
xy
A= −
; B=2x3−x y3 3−x y2 So sánh A B; khi x=2;y= −4
A A B> . B A B= . C A B< . D A B≥ .
Lời giải Chọn C
Thay x=2;y= −4 vào biểu thức A ta có: 2 4( ) 7 8 7 15
Thay x=2;y= −4 vào biểu thức B ta có:
B= − − − − = − − − − = .
Trang 6Vì
15 544 2
− <
nên A B< khi x=2;y= −4.
Câu 10. Tính giá trị biểu thức B=5x2−2x−18 tại x =4?
A B=54 B B=70.
C. B=54 hoặc B=70 D B=45 hoặc B=70.
Lời giải Chọn C
Ta có
4 4
4
x x
x
=
= ⇒ = − +) Thay x=4 vào biểu thức Bta có: B=5.42−2.4 18 5.16 8 18 54− = − − =
+) Thay x= −4 vào biểu thức Bta có: ( )2 ( )
5 4 2 4 18 5.16 8 18 70
B= − − − − = + − =
Vậy với x =4thì B=54 hoặc B=70
Câu 11. Tính giá trị biểu thức M =4x3+ −x 2020 tại x =2
A M = −1986. B M = −2054.
C M = −1968 hoặc M = −2054. D M = −1986 hoặc M = −2054.
Lời giải Chọn D
Ta có
2 2
2
x x
x
=
= ⇒ = − +) Thay x=2 vào biểu thức M ta có: M =4.23+ −2 2020 32 2 2020= + − = −1986
+) Thay x= −2 vào biểu thức M ta có: ( ) ( )3
M = − + − − = − − − = −
Vậy với x =2 thì M = −1986 hoặc M = −2054.
Câu 12. Với x= −3;y= −2;z=3 thì giá trị biểu thức D=2x3−3y2+ +8z 5 là
A D= −36. B. D= −37. C D=37. D D= −73
Lời giải Chọn B
Thay x= −3;y= −2;z=3 vào biểu thức D ta có:
D= − − − + + = − − + + = − − + + = −
Trang 7
Câu 13. Với x=4;y= −5;z= −2 thì giá trị biểu thức E=x4+4x y2 −6z là
A E= −25. B E= −52. C E=52. D E= −76
Lời giải Chọn B
Thay x=4;y= −5;z= −2 vào biểu thức Eta có:
4 4.4 5 6 2 256 320 12 52
Câu 14. Có bao nhiêu giá trị của x để biểu thức B=(x2 −4 2) ( x+1)
có giá trị là 0 ?
Lời giải Chọn D
Với B=0 ta có (x2−4 2) ( x+ =1) 0
2 4 0
2 1 0
x x
− =
⇒ + =
2 4
x x
=
⇒ = −
2 2 0,5
x x x
=
⇒ = −
= −
Vậy có 3 giá trị của x để biểu thức B=(x2 −4 2) ( x+1)
có giá trị là 0
Câu 15. Tính giá trị biểu thức D x x y= 2( + −) y x y2( + + −) x2 y2+2(x y+ +) 3 với x y+ + =1 0
Lời giải Chọn B
Vì x y+ + = ⇒ + = −1 0 x y 1 biểu thức D ta có:
2 1 2 1 2 2 2 1 3 2 2 2 2 2 3 1
D x= − −y − + −x y + − + = − +x y + −x y − + =
Vậy với x y+ + =1 0 thì giá trị biểu thức Dlà 1.
Câu 16. Giá trị của biểu thức sau: P=2(x y− +) x x y2( − )−y x y2( − )+3 tại x2− + =y2 2 0 là
A P=0. B P=3. C P=2 D P=1
Lời giải Chọn B
Ta có:
P= x y− +x x y− −y x y− +
= −(x y) (2+ −x2 y2)+3
= −(x y x)( 2−y2+ +2) 3
Trang 8Thay x2− + =y2 2 0 vào biểu thức P ta có: P= + =0 3 3
Vậy x2−y2+ =2 0 thì giá trị biểu thức Plà 3.
Câu 17. Cho xyz=4và x y z+ + =0 Tính giá trị của biểu thức M =(x y y z z x+ ) ( + ) ( + )?
A M =0. B M = −2. C M = −4. D M =4.
Lời giải Chọn C
Vì x y z+ + =0
+ = −
⇒ + = −
+ = −
Thay vào biểu thức M ta có: M = +(x y y z z x) ( + ) ( + = −) ( ) ( ) ( )z −x − = −y xyz
Mà xyz=4nên M = −4
Vậy với xyz=4và x y z+ + =0 thì M = −4.
Câu 18. Cho xyz=8và x y z+ + =0 Tính giá trị của biểu thức N =(3x+3y) (2y+2z) (4z+4x) ?
A N=0. B N =192. C N= −192. D N= −72.
Lời giải Chọn C
Ta có
3.2.4
24
x y y z z x
x y y z z x
Vì x y z+ + =0
+ = −
⇒ + = −
+ = −
Thay vào biểu thức N ta có: N=24.( ) ( ) ( )−z −x − = −y 24xyz
Mà xyz=8nên N = −24.8= −192
Vậy với xyz=8và x y z+ + =0 thì N = −192.
Câu 19. Tính giá trị của biến để biểu thức 25 x− 2 có giá trị bằng 0 ?
C x=25 hoặc x= −25 D x=5 hoặc x= −5.
Lời giải Chọn D
Trang 9Để biểu thức 25 x− 2 có giá trị bằng 0 thì
2
25−x =0⇒x2 =25
5 5
x x
=
⇒ = − Vậy x=5 hoặc x= −5 thì biểu thức 25 x− 2 có giá trị bằng 0
Câu 20. Tính giá trị của biến để biểu thức 18 2 y− 2 có giá trị bằng 0 ?
C y=4,5 hoặc y= −4,5 D y=3 hoặc y= −3.
Lời giải Chọn D
Để biểu thức 18 2 y− 2 có giá trị bằng 0 thì
2
18 2− y =0⇒2y2 =18⇒ y2 =9
3 3
y y
=
⇒ = − Vậy y=3 hoặc y= −3 thì biểu thức 18 2y− 2 có giá trị bằng 0
Câu 21. Có bao nhiêu giá trị của x để biểu thức A=(x+1) (x2+2)
có giá trị là 0 ?
Lời giải Chọn B
Với A=0 ta có (x+1) (x2+ =2) 0
2
1 0
2 0
x x
+ =
⇒ + =
1 2
x x
= −
⇒ = −
⇒ = −x 1
Vậy có 1 giá trị của x để biểu thức A= +(x 1) (x2+2)
có giá trị là 0
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 22. Để biểu thức ( )2
C = +x + y− đạt giá trị bằng 0 thì x y; bằng
A x= −1;y=2. B x=1;y=2. C x= −1;y= −2 D x=1;y= −2.
Lời giải
Trang 10Chọn A
Vì (x+1)2 ≥0 và 3 y− ≥2 0 với mọi x y; nên ( )2
C= x+ + y− có giá trị bằng 0 thì
( )2
x+ + y− =
( )2
1 0
3 2 0
x y
⇔
− =
1 0
2 0
x y
+ =
⇔ − =
1 2
x y
= −
⇔ =
Câu 23. Tìm giá trị nhỏ nhất của ( ) (2 )2
A= −x + y− + ?
Lời giải Chọn D
Ta có ( )2
x− ≥ với x R∀ ∈ và ( )2
y− ≥ với ∀ ∈y R
Nên ( ) (2 )2
A= −x + −y + ≥ với ∀x y R, ∈
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 5 khi
2
2
2
y y
− = =
Câu 24. Tìm giá trị nhỏ nhất của ( )2 ( )2
A= x+ + y+ + ?
A 2002 B 2032 C 0 D 2020
Lời giải Chọn D
Ta có ( )2
3x+6 ≥0 với x R∀ ∈ và ( )2
2 y+3 ≥0 với ∀ ∈y R
Nên ( )2 ( )2
A= x+ + y+ + ≥ với ∀x y R, ∈
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 2020 khi
2
2
3
y y
+ = = −
+ = = −
Câu 25. Tìm giá trị lớn nhất của B= −8 3x−5 ?
Lời giải Chọn C
Ta có 3x− ≥5 0với x R∀ ∈ .
8 3x 5 8
⇒ − − ≤ với x R∀ ∈ ⇒ ≤B 8với x R∀ ∈
Vậy giá trị lớn nhất của Blà 8 khi
5
3
x− = ⇒ x− = ⇒ =x
Câu 26. Tìm giá trị lớn nhất của B= −11 3 3−x ?
Lời giải Chọn B
Trang 11Ta có 3− ≥x 0với x R∀ ∈ ⇒ −3 3− ≤x 0với x R∀ ∈ .
11 3 3 x 11
⇒ − − ≤ với x R∀ ∈ ⇒ ≤B 11với x R∀ ∈
Vậy giá trị lớn nhất của Blà 11 khi3− = ⇒ − = ⇒ =x 0 3 x 0 x 3.
Câu 27. Biểu thức ( 2 )2
P= x − + − −y đạt giá trị nhỏ nhất là
Lời giải Chọn D
Ta có ( 2 )2
4 0
x − ≥ với x R∀ ∈ và y− ≥5 0với ∀ ∈y R
P= x − + − − ≥ −y
với ∀x y R, ∈ .
Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất là −1 khi
5 0
x y
− =
5 0
x y
⇒
− =
2 4 5
x y
=
⇒ =
2 5
x y
=
⇒ =
hoặc
2 5
x y
= −
=
Câu 28. Biểu thức ( 3 )2
8 2 9 20
P= x − + y+ −
đạt giá trị nhỏ nhất là
Lời giải Chọn A
Ta có ( 3 )2
8 0
x − ≥ với x R∀ ∈ và 2y+ ≥9 0với ∀ ∈y R
8 2 9 20 20
⇒ = − + + − ≥ − với ∀x y R, ∈ .
Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất là 20− khi
x y
− =
+ =
2 9 0
x y
⇒
+ =
3 8 9 2
x y
=
⇒ =−
2 9 2
x y
=
⇒ =−
Câu 29. Tìm giá trị lớn nhất của ( 2 )4
B= − y − ?
Lời giải Chọn B
Ta có ( 2 )4
25 0
y − ≥ với ∀ ∈y R.
10 y 25 10
⇒ − − ≤ với ∀ ∈y R ⇒ ≤B 10với ∀ ∈y R
Trang 12Vậy giá trị lớn nhất của Blà 10 khi
5
y
y
=
− = ⇔ = ⇔ = − .
Câu 30. Giá trị của x để biểu thức ( 2 )6
110 2 162
M = − x − đạt giá trị lớn nhất là
A.x= −9. B x=9. C x= ±3. D x= ±9.
Lời giải Chọn D
Ta có
2x −162 ≥0
với x R∀ ∈ ( 2 )6
110 2x 162 110
với x R∀ ∈ . Vậy giá trị lớn nhất của M là 110 khi
2x −162 =0⇒2x2−162 0= ⇒2x2 =162⇒x2 =81⇒ = ±x 9
BẢNG ĐÁP ÁN
HẾT