Để tính giá trị của một biểu thức đại số ta thực hiện các bước sau: + Bước 1: Thay biến bởi giá trị số đã cho chú ý các trường hợp phải đặt số trong dấu ngoặc.+ Bước 2: Thực hiện các phé
Trang 1BÀI 10 : ÔN TẬP
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Biểu thức đại số.
Trong biểu thức đại số
+ Những chữ đại diện cho một số tùy ý gọi là biến số
+ Những chữ đại diện cho một số xác định gọi là hằng số
Để tính giá trị của một biểu thức đại số ta thực hiện các bước sau:
+ Bước 1: Thay biến bởi giá trị số đã cho (chú ý các trường hợp phải đặt số trong dấu ngoặc).+ Bước 2: Thực hiện các phép tính (chú ý đến thứ tự thực hiện các phép tính: thực hiện phéplũy thừa, rồi đến phép nhân, chia sau đó là phép cộng trừ)
Với đơn thức thu gọn:
+ Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.+ Số thực khác 0 là đơn thức bậc không
+ Số 0 đươc coi là đơn thức không có bậc
Chú ý: Khi tìm bậc của một đơn thức, trước hết ta cần thu gọn đơn thức đó
c) Nhân hai đơn thức
Với hai đơn thức thu gọn:
Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau
4 Đơn thức đồng dạng
a) Định nghĩa
+ Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
+ Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng
Trang 2Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyênphần biến.
+ Đưa đa thức về dạng thu gọn (không còn hai hạng tử nào đồng dạng)
+ Bước 1: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau
+ Bước 2: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
c) Bậc của đa thức
+ Bậc của đa thức là bậc của hạng tử cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
+ Số 0 được gọi là đa thức không và nó không có bậc
Chú ý: Khi tìm bậc của một đa thức, trước hết ta phải thu gọn đa thức đó.
d) Cộng-trừ đa thức
Để cộng (hay trừ) hai đa thức, ta làm như sau:
Bước 1: Viết hai đa thức trong dấu ngoặc;
Bước 2: Thực hiện bỏ dấu ngoặc (theo quy tắc dấu ngoặc);
Bước 3: Nhóm các hạng tử đồng dạng;
Bước 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
6 Đa thức một biến
a) Định nghĩa
+ Là tổng của những đơn thức của cùng một biến
+ Mỗi số được coi là một đa thức một biến
+ Bậc của đa thức một biến (khác đa thức không, đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến trong
đa thức đó
b) Sắp xếp đa thức
Để thuận lợi cho việc tính toán đối với các đa thức một biến, người ta thường sắp xếp các hạng
tử của chúng theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến
+ Để sắp xếp các hạng tử của một đa thức, trước hết phải thu gọn đa thức đó
+ Những chữ đại diện cho các số xác định cho trước được gọi là hằng số
c) Hệ số
Hệ số của lũy thừa 0 của biến gọi là hệ số tự do; hệ số của lũy thừa cao nhất của biến số gọi là
hệ số cao nhất
d) Cộng trừ các đa thức một biến
Trang 3Để cộng (hay trừ) các đa thức một biến, ta làm như sau:
Cách 1: Cộng, trừ đa thức theo “hàng ngang”
Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo lũy thừa giảm (hoặc tăng) của biến rồiđặt phép tính theo cột dọc tương ứng như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ởcùng một cột)
7 Nghiệm đa thức một biến
Định nghĩa: Nếu tại x a , đa thức P x có giá trị bằng 0 thì ta nói a (hoặc x a ) là mộtnghiệm của đa thức đó
Tức là nếu P a 0 thì x a là một nghiệm của đa thức P x
Trang 4x y
;
12
F xy
Chọn câu sai.
Trang 5A
6 3
1.10
Q
C P 1 0;
132
Trang 7Câu 23. Cho hai đa thức A5xyz 5x y2 8xy 5 2xy2 3x y2 4xy và
Trang 8Câu 28. Cho đa thức 4 3 2
Trang 9Các đơn thức là
2 2
2
;5
3 2
x y có bậc là 5; xy5có bậc là 6; 7xycó bậc là 2 và 7 có bậc là 0
Vậy bậc của đa thức x y3 2 xy57xy 9 là 6
Câu 4. Tích của hai đơn thức 6x y2 3 và 2 22
Vậy tích hai đơn thức đã cho là 36x y z3 5 4
Câu 5 Chọn câu sai.
A Đơn thức x yz x2 2 2 y3
có phần hệ số là 1 và phần biến là x y z6 4
Trang 10B Đơn thức
2
12
+ Đáp án A: x yz x2 2 2y3x yz x y2 4 3 x y z6 4 có phần hệ số là 1 và phần biến là x y z6 4 Nên A đúng
+ Đáp án B:
2
12
Câu 6. Cho các biểu thức đại số 1 2 3 3
x y
;
12
Nhận thấy biểu thức A ; C ; D; Fđều là tích giữa các số và các biến nên chúng là đơn thức
Trang 11Nhận thấy các biểu thức Bchứa phép tính cộng và biểu thức Echứa phép tính trừ nên Bvà E
A xy y x
ta được kết quả là:
A Axy3 B Ax y2 3 C Ax y3 2 D A x y 2 3
Lời giải Chọn B
Ta có 1 2
33
b
x y z
.Bậc của đơn thức là 2 2 3 7
Câu 9. Tính giá trị của biểu thức
2
x xy y C
Trang 12Thay
12
Vậy tổng hai đa thức Avà Blà 5x y2 9xy23
Câu 11. Cho đa thức P x 2x2mx10
Tìm m để P x
có một nghiệm là 2
A m 0 B m 1 C m 2 D m 3
Lời giải Chọn B
x y
;
12
A C x y
Trang 13
D
8 7
1
50
A D x y
Lời giải Chọn C
F xy
.Khi đó:
Trang 14B P 1 1;
142
Q
C P 1 0;
132
Thay x vào biểu thức 1 Pta được P 1 3.122.1 1 0
Thay
12
x
vào biểu thức Qta được
12
Trang 15B 8x28x12.
C 8x28x 4
D 8x28x4
Lời giải Chọn C
x x
Vậy tập nghiệm của đa thức x2 5x là 0;5 .
Câu 19. Đa thức P x x1 3 x2
có bao nhiêu nghiệm?
Trang 16x x
0
Q x 4x216 0 4x2 16 x2 4 x2
Vậy tổng các nghiệm của Q x
là 2 2 0
Câu 21. Cho đa thức f x 6x23x 4
Tìm đa thức g x sao cho g x f x 2x27x 2
Trang 17C g x h x f x 3x3 5x24x6
D g x h x f x 2x3 5x24x6
Lời giải Chọn D
Trang 19Ta thu gọn f x 2x63x25x3 2x24x4 x3 1 4x3 x4được f x 2x63x4x2 1nên
Trang 20C a ; 0 b 0
D a ; 0 b 0
Lời giải Chọn D
Vì x ; 1 x là nghiệm của 2 P x nên P x 1 0; P x 2 0 P x 1 P x 2 0
Câu 28. Cho đa thức f x a x4 4a x3 3a x2 2a x a1 0 Biết rằng f 1 f 1; f 2 f 2