1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 7 HK2 đs c3 bài 2 BẢNG tần số của số LIỆU THCS VN

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 318,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ: Số cân nặng tính tròn đến kg của 10 học sinh ghi lại như sau: Bảng “tần số” Các dạng toán thường gặp: Dạng 1: Lập bảng tần số và rút ra nhận xét: Phương pháp: Bước 1: Từ bảng số l

Trang 1

THỐNG KÊ – ĐẠI SỐ 7 BẢNG TẦN SỐ CỦA DẤU HIỆU.

A CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

 Từ bảng thu thập số liệu ban đầu ta có thể lập bảng tần số

Bảng tần số thường được lập như sau:

+ Vẽ một khung hình chữ nhật gồm hai dòng

+ Dòng trên ghi các giá trị khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần

+ Dòng dưới ghi các tần số tương ứng với mỗi giá trị đó

 Bảng tần số giúp người điều tra dễ có những nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính tán sau này

Ta cũng có thể lập bảng tần số theo hàng dọc

Ví dụ: Số cân nặng (tính tròn đến kg) của 10 học sinh ghi lại như sau:

Bảng “tần số”

Các dạng toán thường gặp:

Dạng 1: Lập bảng tần số và rút ra nhận xét:

Phương pháp:

Bước 1: Từ bảng số liệu thống kê, lập bảng tần số dưới dạng ngang hay dọc, trong đó nêu rõ các giá trị khác nhau của dấu hiệu và các tần số tương ứng của các giá trị đó

Bước 2: Rút ra nhận xét về

+ Số các giá trị của dấu hiệu

+ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu

+ Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, giá trị có tần số lớn nhất

+ Các giá trị thuộc vào khoảng nào là chủ yếu …

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Điều tra về sự tiêu thụ điện năng (tính theo kwh) của một số gia đình ở một tổ dân phố, ta có kết quả sau:

16 5

0

45 10 0 10

0 100 100 90 53 70 140 41 50 150

Câu 1 Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

A Sự tiêu thụ điện năng của các tổ dân phố

B.Sự tiêu thụ điện năng của một gia đình

C Sự tiêu thụ diện năng (tính theo kwh) của một tổ dân phố

D Sự tiêu thụ điện năng (tính theo kwh) của một số gia đình ở một tổ dân phố

Trang 2

Câu 2 Có bao nhiêu hộ gia đình tham gia điều tra?

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 3 Có bao nhiêu hộ gia đình tiêu thụ với mức điện năng nhỏ hơn 100 kwh?

Câu 4 Một cửa hàng đem cân một số bao gạo (đơn vị kg), kết quả được ghi lại ở bảng sau:

Khối

lượng 1

bao  x

Tần số

 n

Có bao nhiêu bao gạo cân nặng lớn hơn 50 kg

Câu 5 Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

Câu 6 Kết quả nhảy cao (Tính bằng cm ) của học sinh lớp 7 A được ghi lại trong bảng sau:

Có bao nhiêu học sinh tham gia kiểm tra?

Câu 7 Một xạ thủ thi bắn cung Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn dduwwocj ghi lại trong bảng dưới đây:

Dấu hiệu ở đây là gì?

A Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn cung của một xạ thủ

B Số điểm đạt được của mỗi xạ thủ

C Số điểm đạt được của cuộc thi bắn súng

D Tổng số điểm đạt được sau khi bắn cung của xạ thủ

Câu 8 Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm ) của một nhóm học sinh nữ và ghi lại ở bảng

sau:

Trang 3

140 150 140 141 150

Thầy giáo đã đo chiều cao bao nhiêu bạn?

Câu 9 Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm ) của một nhóm học sinh nữ và ghi lại ở bảng

sau:

Số bạn có chiều cao thấp nhất là bao nhiêu?

Câu 10 Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm ) của một nhóm học sinh nữ và ghi lại ở bảng

sau:

Có bao nhiêu bạn có chiều cao 143cm?

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG.

Câu 11 Một cửa hàng đem cân một số bao gạo (đơn vị kg), kết quả được ghi lại ở bảng sau:

Khối

lượng 1

bao  x

Tần số

 n

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A Có 6 giá trị khác nhau của dấu hiệu

B Khối lượng chủ yếu của 1 bao gạo là 50 kg hoặc 55kg.

C Khối lượng cao nhát của 1 bao gạo là 60kg

D Khối lượng thấp nhất của 1 bao gạo là 40 kg

Câu 12 Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

Giá trị lớn nhất của dấu hiệu ở đây là bao nhiêu? Tìm tần số của nó

A Giá trị lớn nhất của dấu hiệu là 9, tần số là 2

B Giá trị lớn nhất của dấu hiệu là 9, tần số là 3

C Giá trị lớn nhất của dấu hiệu là 10, tần số là 3

D Giá trị lớn nhất của dấu hiệu là 10, tần số là 2

Trang 4

Câu 13 Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

Giá trị nhỏ nhất ở đây là bao nhiêu? Tìm tần số của nó

A Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là 1, tần số là 4

B Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là 4, tần số là 1

C Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là 1, tần số là 3

D Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là 3, tần số là 1

Câu 14 Kết quả nhảy cao (Tính bằng cm ) của học sinh lớp 7 A được ghi lại trong bảng sau:

90 90 105 95 100 105 110 115 100 105

95 105 100 100 110 105 105 100 95 95

100 100 100 100 105 115 100 100 120 90 Bảng tần số:

A.

Kết quả

nhảy cao

của 1 học

sinh  x

Tần số

 n

B.

Kết quả

nhảy cao

của 1

học sinh

 x

Tần số

 n

C.

Kết quả

nhảy cao

của 1

học sinh

 x

Tần số

 n

D.

Trang 5

nhảy cao

của 1

học sinh

 x

Tần số

 n

Câu 15 Kết quả nhảy cao (Tính bằng cm ) của học sinh lớp 7 A được ghi lại trong bảng sau:

90 90 105 95 100 105 110 115 100 105

95 105 100 100 110 105 105 100 95 95

100 100 100 100 105 115 100 100 120 90 Học sinh nhảy thấp nhất và cao nhất lần lượt là bao nhiêu cm ?

A 90 cm;100 cm.

B 120 cm;90cm

C 90cm;120 cm

D 90cm;110cm.

Câu 16 Kết quả nhảy cao (Tính bằng cm ) của học sinh lớp 7 A được ghi lại trong bảng sau:

90 90 105 95 100 105 110 115 100 105

95 105 100 100 110 105 105 100 95 95

100 100 100 100 105 115 100 100 120 90 Chọn câu đúng

A Đa số học sinh nhảy trong khoảng từ 90cm -95cm

B Đa số học sinh nhảy trong khoảng từ 100 cm -105cm

C Đa số học sinh nhảy trong khoảng từ 110cm -120 cm

D Đa số học sinh nhảy trong khoảng từ 90 cm -100 cm

Câu 17 Một xạ thủ thi bắn cung Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại trong bảng dưới đây:

Lập bảng tần số:

A

Số điểm

đạt được

của một

Trang 6

lần bắn

 x

Tần số

 n

B

Số điểm

đạt được

của một

lần bắn

 x

Tần số

 n

C

Số điểm

đạt được

của một

lần bắn

 x

Tần số

 n

D

Số điểm

đạt được

của một

lần bắn

 x

Tần số

 n

Câu 18 Một xạ thủ thi bắn cung Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại trong bảng dưới đây:

Chọn câu đúng:

A Điểm thấp nhất là 3 B Có 7 lần bắn được 6 điểm

C Có 9 lần bắn được 10 điểm D Số điểm 9 và 10 chiếm tỉ lệ cao

Câu 19 Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm ) của một nhóm học sinh nữ và ghi lại ở bảng

sau:

Trang 7

140 150 140 141 150

Lập bảng tần số:

A.

Chiều

cao của

một học

sinh  x

Tần số

 n

B.

Chiều

cao của

một học

sinh  x

Tần số

 n

C.

Chiều

cao của

một học

sinh  x

Tần số

 n

D.

Chiều

cao của

một học

sinh  x

Tần số

 n

Câu 20 Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm ) của một nhóm học sinh nữ và ghi lại ở bảng

sau:

Chiều cao của các bạn chủ yếu thuộc khoảng nào?

Trang 8

A 150cm -160cm B 145cm -149 cm

C 143cm -145cm D 140cm -150cm

Câu 21 Cho bảng” tần số”:

Giá trị

 x

Tần số

 n

Từ bảng này hãy viết lại một bảng số liệu ban đầu

A.

B.

C.

D.

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Điều tra về sự tiêu thụ điện năng (tính theo kwh) của một số gia đình ở một tổ dân phố, ta có kết quả sau:

16 5

0

45 10 0 10

0

10 0

10 0

90 53 70 14

0

41 50 15

0

Câu 1 Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

A Sự tiêu thụ điện năng của các tổ dân phố

B.Sự tiêu thụ điện năng của một gia đình

Trang 9

C Sự tiêu thụ diện năng (tính theo kwh) của một tổ dân phố.

D Sự tiêu thụ điện năng (tính theo kwh) của một số gia đình ở một tổ dân phố

Lời giải:

Chọn D

Dấu hiệu: sự tiêu thụ điện năng (tính theo kwh) của một số gia đình ở một tổ dân phố

Câu 2 Có bao nhiêu hộ gia đình tham gia điều tra?

Lời giải:

Chọn B

Tổng hợp:

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 3 Có bao nhiêu hộ gia đình tiêu thụ với mức điện năng nhỏ hơn 100 kwh?

Lời giải:

Chọn D

Quan sát và đếm số giá trị nhỏ hơn 100 trong bảng số liệu

Câu 4 Một cửa hàng đem cân một số bao gạo (đơn vị kg), kết quả được ghi lại ở bảng sau:

Khối

lượng 1

bao  x

Tần số

 n

Có bao nhiêu bao gạo cân nặng lớn hơn 50 kg

Lời giải:

Chọn A

Từ bảng tần số ta thấy có 8 bao gạo có khối lượng 55 kg; 4 bao gạo có khối lượng 60 kg và 1 bao có khối lượng 65kg. Nên có: 8 4 1 13   bao gạo có khối lượng lớn hơn 50 kg

Câu 5 Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

Lời giải:

Trang 10

Chọn D

Có 8 giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 3; 4;5;6;7;8;9;10.

Câu 6 Kết quả nhảy cao (Tính bằng cm ) của học sinh lớp 7 A được ghi lại trong bảng sau:

Có bao nhiêu học sinh tham gia kiểm tra?

Lời giải:

Chọn A.

Quan sát bảng số liệu ta thấy có 32 học sinh tham gia

Câu 7 Một xạ thủ thi bắn cung Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại trong bảng dưới đây:

Dấu hiệu ở đây là gì?

A Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn cung của một xạ thủ

B Số điểm đạt được của mỗi xạ thủ

C Số điểm đạt được của cuộc thi bắn súng

D Tổng số điểm đạt được sau khi bắn cung của xạ thủ

Lời giải:

Chọn A

Dấu hiệu: Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn cung của một xạ thủ

Câu 8 Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm ) của một nhóm học sinh nữ và ghi lại ở bảng

sau:

Thầy giáo đã đo chiều cao bao nhiêu bạn?

Lời giải:

Chọn B.

Câu 9 Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm ) của một nhóm học sinh nữ và ghi lại ở bảng

sau:

Trang 11

143 145 149 140 143

Số bạn có chiều cao thấp nhất là bao nhiêu?

Lời giải:

Chọn A

Có ba bạn chiều cao thấp nhất là 140 cm

Câu 10 Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm ) của một nhóm học sinh nữ và ghi lại ở bảng

sau:

Có bao nhiêu bạn có chiều cao 143cm?

Lời giải:

Chọn C

Tổng hợp:

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG.

Câu 11 Một cửa hàng đem cân một số bao gạo (đơn vị kg), kết quả được ghi lại ở bảng sau:

Khối

lượng 1

bao  x

Tần số

 n

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A Có 6 giá trị khác nhau của dấu hiệu

B Khối lượng chủ yếu của 1 bao gạo là 50 kg hoặc 55 kg

C Khối lượng cao nhát của 1 bao gạo là 60 kg

D Khối lượng thấp nhất của 1 bao gạo là 40 kg

Lời giải:

Chọn C

+ Có 6 giá trị khác nhau của dấu hiệu đó là: 40 kg; 45 kg; 50 kg; 55 kg; 60 kg; 65 kg Do đó phát biểu A

là đúng

+ Giá trị 50 kg và 55 kg có tần số cao nhất (lần lượt là 6 và 8) nên khối lượng chủ yếu của 1 bao gạo là 50

kg hoặc 55 kg Do đó phát biểu B là đúng

Trang 12

+ Khối lượng cao nhất của 1 bao gạo là 65 kg Do đó phát biểu C là sai.

Khối lượng thấp nhất của 1 bao gạo là 40 kg Do đó phát biểu D là đúng

Câu 12 Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

Giá trị lớn nhất của dấu hiệu ở đây là bao nhiêu? Tìm tần số của nó

A Giá trị lớn nhất của dấu hiệu là 9, tần số là 2

B Giá trị lớn nhất của dấu hiệu là 9, tần số là 3

C Giá trị lớn nhất của dấu hiệu là 10, tần số là 3

D Giá trị lớn nhất của dấu hiệu là 10, tần số là 2

Lời giải:

Chọn C.

Nhìn vào bảng số liệu tống kê ta thấy giá trị lớn nhất của dấu hiệu là 10 , giá trị này xuất hiện 3 lần nên có tần số là 3

Câu 13 Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

Giá trị nhỏ nhất ở đây là bao nhiêu? Tìm tần số của nó

A Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là 1, tần số là 4

B Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là 4, tần số là 1

C Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là 1, tần số là 3

D Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là 3, tần số là 1

Lời giải:

Chọn D.

Quan sát bảng số liệu ta thấy giá trị nhỏ nhất là 3 và giá trị này xuất hiện 1 lần

Câu 14 Kết quả nhảy cao (Tính bằng cm ) của học sinh lớp 7 A được ghi lại trong bảng sau:

90 90 105 95 100 105 110 115 100 105

95 105 100 100 110 105 105 100 95 95

100 100 100 100 105 115 100 100 120 90 Bảng tần số:

A.

Kết quả

Trang 13

của 1 học

sinh  x

Tần số

 n

B.

Kết quả

nhảy cao

của 1

học sinh

 x

Tần số

 n

C.

Kết quả

nhảy cao

của 1

học sinh

 x

Tần số

 n

D.

Kết quả

nhảy cao

của 1

học sinh

 x

Tần số

 n

Lời giải:

Chọn A

Ta có bảng tần số:

Kết quả

nhảy cao

của 1

học sinh

 x

Tần số

 n

Câu 15 Kết quả nhảy cao (Tính bằng cm ) của học sinh lớp 7 A được ghi lại trong bảng sau:

90 90 105 95 100 105 110 115 100 105

Trang 14

95 105 100 100 110 105 105 100 95 95

100 100 100 100 105 115 100 100 120 90

Học sinh nhảy thấp nhất và cao nhất lần lượt là bao nhiêu cm ?

A 90cm;100cm.

B 120cm; 90cm

C 90cm; 120cm

D 90cm; 110cm.

Lời giải:

Chọn C.

Ta có bảng tần số:

Kết quả

nhảy cao

của 1

học sinh

 x

Tần số

 n

Nhìn vào bảng tần số ta thấy giá trị thấp nhất và cao nhất lần lượt là 90cm; 120cm

Câu 16 Kết quả nhảy cao (Tính bằng cm ) của học sinh lớp 7 A được ghi lại trong bảng sau:

90 90 105 95 100 105 110 115 100 105

95 105 100 100 110 105 105 100 95 95

100 100 100 100 105 115 100 100 120 90 Chọn câu đúng

A Đa số học sinh nhảy trong khoảng từ 90cm -95cm

B Đa số học sinh nhảy trong khoảng từ 100cm -105cm

C Đa số học sinh nhảy trong khoảng từ 110 cm -120 cm

D Đa số học sinh nhảy trong khoảng từ 90 cm -100 cm

Lời giải:

Chọn B.

Từ bảng tần số:

Kết quả

nhảy cao

của 1

học sinh

 x

Tần số

 n

Trang 15

Ta thấy có 18 học sinh nhảy từ 100 cm -105cm. Nên đa số học sinh nhảy trong khoảng từ

100 cm -105cm

Câu 17 Một xạ thủ thi bắn cung Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại trong bảng dưới đây:

Lập bảng tần số:

A

Số điểm

đạt được

của một

lần bắn

 x

Tần số

 n

B

Số điểm

đạt được

của một

lần bắn

 x

Tần số

 n

C

Số điểm

đạt được

của một

lần bắn

 x

Tần số

 n

D

Số điểm

đạt được

của một

lần bắn

 x

Tần số

 n

Lời giải:

Chọn C

Ta có bảng tần số:

Trang 16

Số điểm

đạt được

của một

lần bắn

 x

5

Tần số

 n

Câu 18 Một xạ thủ thi bắn cung Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại trong bảng dưới đây:

Chọn câu đúng:

A Điểm thấp nhất là 3 B Có 7 lần bắn được 6 điểm

C Có 9 lần bắn được 10 điểm D Số điểm 9 và 10 chiếm tỉ lệ cao

Lời giải:

Chọn D.

Ta có bảng tần số:

Số điểm

đạt được

của một

lần bắn

 x

5

Tần số

 n

Từ bảng tần số ta thấy:

+ Điểm thấp nhất là 5 nên A sai

+ Có 3 lần bắn được 6 điểm nên B sai

+ Có 7 lần bắn được 10 điểm nên C sai

+ Có 11 7 18  lần bắn được 9 hoặc 10 điểm nên số điểm 9 và 10 chiếm tỉ lệ cao

Câu 19 Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm ) của một nhóm học sinh nữ và ghi lại ở bảng

sau:

Lập bảng tần số:

Trang 17

Chiều

cao của

một học

sinh  x

Tần số

 n

B.

Chiều

cao của

một học

sinh  x

Tần số

 n

C.

Chiều

cao của

một học

sinh  x

Tần số

 n

D.

Chiều

cao của

một học

sinh  x

Tần số

 n

Lời giải:

Chọn D.

Ta có bảng tần số:

Chiều

cao của

một học

sinh  x

Tần số

 n

Trang 18

Câu 20 Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm ) của một nhóm học sinh nữ và ghi lại ở bảng

sau:

Chiều cao của các bạn chủ yếu thuộc khoảng nào?

A 150 cm -160cm B 145cm -149 cm

C 143cm -145cm . D 140cm -150 cm

Lời giải:

Chọn D.

Ta có bảng tần số:

Chiều

cao của

một học

sinh  x

Tần số

 n

Từ bảng tần số ta thấy: Chiều cao của các bạn chủ yếu thuộc khoảng 140cm -150cm.

Câu 21 Cho bảng” tần số”:

Giá trị

 x

Tần số

 n

Từ bảng này hãy viết lại một bảng số liệu ban đầu

A.

B.

C.

Trang 19

120 120 125 105 105

D.

Lời giải:

Chọn B.

Ta có thể lập bảng như sau: (Ví dụ đem kiểm tra số lượng dầu trong một số thùng dầu trong kho)

Tổng hợp:

Đáp

án

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w