Tính chất + Nếu đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì -Tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn luôn không đổi -Tỉ số hai giá trị bất kỳ của các đại lượng này bằng nghịch đảo của tỉ số ha
Trang 1x hay x y a
(với a là hằng sốkhác 0 ) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
+ Khi đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x thì x cũng tỉ lệ nghịch với y và ta nói hai đại lượng đó tỉ lệ nghịch với nhau
x hoặc
a x
y để tìm các giá trị tương ứng của x và y
2 Tính chất
+ Nếu đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì
-Tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn luôn không đổi
-Tỉ số hai giá trị bất kỳ của các đại lượng này bằng nghịch đảo của tỉ số hai giá trị tương ứngcủa đại lượng kia
+ Nếu hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ a
x hoặc
a x
y để tìm các giá trị tương ứng của x và y
Dạng 2: Xét tương quan tỉ lệ nghịch giữa hai đại lượng khi biết bảng các giá trị tương ứng của chúng
Phương pháp:
+ Xét xem tất cả các tích các giá trị tương ứng của hai đại lượng có bằng nhau không
- Nếu bằng nhau thì hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Trang 2- Nếu không bằng nhau thì hai đại lượng không tỉ lệ nghịch
Dạng 3:Bài toán về các đại lượng tỉ lệ nghịch
Phương pháp:
+ Xác định rõ các đại lượng có trên đề bài
+ Xác định tương quan tỉ lệ nghich giữa hai đại lượng
+ Áp dụng tính chất về tỉ số các giá trị của hai đại lượng tỉ lệ nghịch và tính chất tỉ lệ thức
để giải bài toán
Dạng 4: Chia 1 số thành những phần tỉ lệ nghịch với các số cho trước.
+ Như vậy để chia số M thành các phần tỉ lệ nghịch với các sô ; ;a b c (khác 0), ta chỉ cần
chia số thành các phần tỉ lệ thuận với các số
Trang 3A y tỉ lệ với x B y và xlà hai đại lượng tỉ lệ thuận.
C y và xlà hai đại lượng tỉ lệ nghịch D y và xlà hai đại lượng bất kỳ
Câu 4 Cho bảng sau
Khi đó
A y tỉ lệ với x B y và xlà hai đại lượng tỉ lệ thuận
C y và xlà hai đại lượng tỉ lệ nghịch D y và xlà hai đại lượng bất kỳ
Câu 5 Cho x và ylà hai đại lượng tỉ lệ nghịch Khi x thì 7 y 4 Tìm ykhi x 5
328
y
207
y
Câu 6 Cho x và ylà hai đại lượng tỉ lệ nghịch Khi
12
x
thì y 8 Khi đó hệ số tỉ lệ avà côngthức biểu diễn ytheo x là
A a4;y4x B
44;
Câu 7. Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y; x1 và x2 là hai giá trị của x và y1 và y2 là hai giá trị
của y Biết x14; x2 3và y1y2 14 Khi đó y2=?
A.y2 5 B.y2 7 C.y2 6 D.y2 8.
Câu 8. Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y; x1 và x2 là hai giá trị của x và y1 và y2 là hai giá trị
của y Biết x12; x2 5và y1y2 21 Khi đó y1=?
A.y1 14 B.y1 6 C.y1 15 D.y1 51
Câu 9. Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y; x1 và x2 là hai giá trị của x và y1 và y2 là hai giá trị
của y Biết x24; y110và 3x1 2y2 32 Khi đó x1và y2.
A.x116;y2 40 B.x140;y216 C.x116;y2 40 D.x116;y2 40.
Câu 10. Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y; x1 và x2 là hai giá trị của x và y1 và y2 là hai giá trị
của y Biết x23; y18và 4x13y2 24 Khi đó x1và y2
A.x16;y2 16 B.x16;y2 16 C.x116;y2 6 D.x16;y2 16
Câu 11. Một ô tô đi quãng đường 135km với vận tốc v km h /
và thời gian t h
Chọn câu đúng vềmối quan hệ của vvà t
A.v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ
1135
Trang 4B.v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ 135
C.v và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ 135
D.v và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
A.v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ
1100
B.v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ 100
C.v và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ 100
D.v và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
1
100
Câu 13. Để làm một công việc trong 8 giờ cần 30 công nhân Nếu có 40 công nhân thì công việc đó
được hoàn thành trong mấy giờ ?
Câu 14. Để làm một công việc trong 7 giờ cần 12 công nhân Nếu có 21 công nhân thì công việc đó
được hoàn thành trong mấy giờ ?
Câu 15. Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo tỉ số k1 k1 0 và x tỉ lệ nghịch với z theo tỉ số k2
k2 0 Chọn câu đúng :
A.y và z là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ
1 2
k k
B.y và z là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ
2 1
k k
C.y và z là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ k k1 2
D.y và z là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
1 2
B.y và z là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ
163
Trang 5C.y và z là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
163
D.y và z là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
316
Câu 17. Ba đội máy cày, cày trên ba cánh đồng có diện tích như nhau Đội thứ nhất hoàn thành công
việc trong 4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày Hỏi đội thứ nhất cóbao nhiêu máy cày, biết rằng độ thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai là 2 máy và công suất củacác máy như nhau ?
Câu 18. Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 50 km/h thì hết 2 giờ 15 phút Hỏi ô tô chạy từ A đến B
với vận tốc 45 km/h thì hết bao nhiêu thời gian?
Câu 19. Ba đội máy cày, cày trên ba cánh đồng có diện tích như nhau Đội thứ nhất hoàn thành công
việc trong 3 ngày, đội thứ hai trong 5 ngày và đội thứ ba trong 4 ngày Hỏi đội thứ hai có baonhiêu máy cày, biết rằng số máy của đội thứ hai có ít hơn đội thứ ba là 3 máy và công suất củacác máy là như nhau ?
Câu 20. Để làm một công việc trong 12 giờ thì cần 45 công nhân Nếu số công nhân tăng thêm 15 người
(với năng suất như nhau) thì thời gian để hoàn thành công việc giảm đi mấy giờ ?
Câu 21. Để làm một công việc trong 9 giờ cần 30 công nhân Nếu số công nhân giảm 12 người thì thời
gian để hoàn thành công việc tăng thêm mấy giờ ?
Câu 22. Hai xe ô tô cùng đi từ A đến B Biết vận tốc của ô tô thứ nhất bằng 60% vận tốc của ô tô thứ
hai và thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B nhiều hơn thời gian ô tô thứ 2 đi từ A đến B là 4 giờ.Tính thời gian xe thứ hai đi từ A đến B
Câu 23. Hai xe máy cùng đi từ A đến B Biết vận tốc của xe thứ nhất bằng 120% vận tốc của xe thứ hai
và thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B ít hơn thời gian xe máy thứ hai đi từ A đến B là 2 giờ.Tính thời gian xe máy thứ hai đi từ A đến B
Trang 6C y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ
Câu 25. Bạn Mai đi bộ đến trường hết 24 phút, nếu Mai đi xe đạp thì chỉ hết 10 phút Tính vận tốc khi
đi bộ, biết vận tốc đi xe đạp của Mai là 12 km/h
Câu 26. Trước khi xuất khẩu cà phê, người ta chia cà phê thành bốn loại : loại 1, loại 2, loại 3, loại 4
tỉ lệ nghịch với 4;3; 2;1 Tính khối lượng cà phê loại 4 biết tổng số cà phê bốn loại là 300 kg
Câu 27. Trong một cơ sở sản xuất, do cải tiền kĩ thuật nên năng suất công nhân tăng 25% so với ban
đầu Hỏi nếu số công nhân không thay đối thì thời gian là việc giảm bao nhiêu phần trăm?
Câu 28. Ba đội công nhận đều làm khổi lượng công việc như nhau.Đội 1 làm xong công việc trong 4
ngày, đội thứ hai làm xong trong 6 ngày.Biết rằng, tổng số công nhân của đội 1 và đội 2 gấp 5lần số công nhân của đôi 3.Hỏi đội 3 làm xong công việc trong bao nhiêu ngày?
Câu 29 Số tự nhiên A được chia ra thành 3 phần tỉ lệ nghịch với các số
5 4
; ;6
2 3 Biết tổng bình phươngcủa ba phần này là 24309 Tìm số tự nhiên A ban đầu
Trang 8A.y tỉ lệ với x B.y và xlà hai đại lượng tỉ lệ thuận.
C.y và xlà hai đại lượng tỉ lệ nghịch D.y và xlà hai đại lượng bất kỳ
Lời giải Chọn C
Xét các tích giá trị của x và y ta được
1010.10 20.5 25.4 30 40.2,5 100
3
Nên y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Câu 4 Cho bảng sau
Khi đó
A.y tỉ lệ với x B.y và xlà hai đại lượng tỉ lệ thuận
C.y và xlà hai đại lượng tỉ lệ nghịch D.y và xlà hai đại lượng bất kỳ
Lời giải
Chọn C
Xét các tích giá trị của x và y ta được
5.2 1 10 10.1 2.5 4.2,5 10
Nên y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Câu 5 Cho x và ylà hai đại lượng tỉ lệ nghịch Khi x thì 7 y 4 Tìm ykhi x 5
A.y 5,6 B.y 6,5 C.
328
y
207
x
thì y 8 Khi đó hệ số tỉ lệ avà côngthức biểu diễn y theo x là
A.a4;y4x B.
44;
Trang 9Vì x và y là hai đại lưọng tỉ lệ nghịch với nhau và
12
Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau nên x y1 1x y2 2 mà x14; x2 3 và
Câu 8. Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y; x1 và x2 là hai giá trị của x và y1 và y2 là hai giá trị
của y Biết x12; x2 5và y1y2 21 Khi đó y1=?
A.y1 14 B.y1 6 C.y1 15 D.y1 51
Lời giải Chọn C
Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau nên x y1 1x y2 2 mà x12; x2 5 và
Trang 10Câu 9. Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y; x1 và x2 là hai giá trị của x và y1 và y2 là hai giá trị
của y Biết x2 4; y1 10và 3x1 2y2 32 Khi đó x1và y2
A.x116;y2 40 B.x140;y216 C.x116;y2 40 D.x116;y2 40
Lời giải Chọn D
Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau nên x y1 1x y2 2 mà x2 4; y1 10 và
Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau nên x y1 1x y2 2 mà x2 3; y18 và
Vậy đáp án cần chọn là: A
Câu 11. Một ô tô đi quãng đường 135km với vận tốc v km h / và thời gian t h Chọn câu đúng vềmối quan hệ của vvà t
Trang 11A.v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ
1135
B.v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ 135
C.v và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ 135
D.v và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
1
135
Lời giải Chọn B
A.v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ
1100
B.v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ 100
C.v và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ 100
D.v và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
1
100
Lời giải Chọn B
Gọi thời gian 40công nhân làm một công việc đó là x x 0(giờ)
Vì số công nhân và thời gian làm của công nhân là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên theo bài ra ta
có : 8.30 40. x 40x240 x6(giờ)
Vậy đáp án cần chọn là: C
Trang 12Câu 14. Để làm một công việc trong 7 giờ cần 12 công nhân Nếu có 21 công nhân thì công việc đóđược hoàn thành trong mấy giờ ?
Lời giải Chọn C
Gọi thời gian 21công nhân làm một công việc đó là x x 0
k k
B.y và z là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ
2 1
k k
C.y và z là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ k k1 2
D.y và z là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
1 2
k
k .
Lời giải Chọn D
Vì y tỉ lệ nghịch với x theo tỉ số k1k1 0 nên
1
k y x
và x tỉ lệ nghịch với z theo tỉ số k2k2 0nên
2
k x
z
Thay
2
k x
z và
1
k y
Nên y và z là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
1 2
k k
Trang 13B.y và z là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ
163
C.y và z là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
163
D.y và z là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
316
Lời giải Chọn C
Vì y tỉ lệ nghịch với x theo tỉ số 4 nên
4
y x
và x tỉ lệ nghịch với z theo tỉ số
3
4 nên
34
Vậy đáp án cần chọn là: C
Câu 17. Ba đội máy cày, cày trên ba cánh đồng có diện tích như nhau Đội thứ nhất hoàn thành côngviệc trong 4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày Hỏi đội thứ nhất có bao nhiêumáy cày, biết rằng độ thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai là 2 máy và công suất của các máy như nhau ?
Lời giải Chọn C
Gọi số máy cày của ba đội lần lượt là x y z x y z; ; ; ; 0(giờ)
Diện tích ba cánh đồng là như nhau nên thời gian và số máy cày là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Trang 14Chọn D
Phương pháp giải:
+ Xác định rõ các đại lượng có trên đề bài
+ Xác định tương quan tỉ lệ nghịch giữa 2 đại lượng: ở đây thời gian và vận tốc là hai đại lượng
tỉ lệ nghịch
+ Áp dụng tính chất về tỉ số các giá trị của 2 đại lượng tỉ lệ nghịch và tính chất tỉ lệ thức để giảibài toán
Đổi 2 giờ 15 phút =2, 25giờ
Gọi thời gian ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 45 km/h là x x 0
(giờ)
Vì quãng đường đi không đổi nên vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Theo bài ra ta có: 50.2, 25 45.x 45x112,5 x2,5giờ
Vậy thời gian cần tìm là 2,5 giờ
Câu 19 Ba đội máy cày, cày trên ba cánh đồng có diện tích như nhau Đội thứ nhất hoàn thành công việctrong 3 ngày, đội thứ hai trong 5 ngày và đội thứ ba trong 4 ngày Hỏi đội thứ hai có bao nhiêu máy cày,biết rằng số máy của đội thứ hai có ít hơn đội thứ ba là 3 máy và công suất của các máy là như nhau ?
Lời giải Chọn C
Phương pháp giải:
+ Xác định rõ các đại lượng có trên đề bài
+ Xác định tương quan tỉ lệ nghịch giữa 2 đại lượng: ở đây thời gian và số máy cày là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
+ Áp dụng tính chất về tỉ số các giá trị của 2 đại lượng tỉ lệ nghịch và tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán
Lời giải
Gọi số máy cày của ba đội lần lượt là ; ;x y z x y z ; ; *
Vì diện tích ba cánh đồng là như nhau nên thời gian và số máy cày là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.Theo bài ra ta có: x.3y.5z.4 và z y 3
Vậy đội thứ hai có 12 máy cày Đáp án cần chọn là C
Câu 20 Để làm một công việc trong 12 giờ thì cần 45 công nhân Nếu số công nhân tăng thêm 15 người (với năng suất như nhau) thì thời gian để hoàn thành công việc giảm đi mấy giờ ?
Trang 15Lời giải Chọn A
Phương pháp giải:
+ Xác định rõ các đại lượng có trên đề bài
+ Xác định tương quan tỉ lệ nghịch giữa 2 đại lượng: ở đây thời gian và số công nhân là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
+ Áp dụng tính chất về tỉ số các giá trị của 2 đại lượng tỉ lệ nghịch và tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán
Phương pháp giải:
+ Xác định rõ các đại lượng có trên đề bài
+ Xác định tương quan tỉ lệ nghịch giữa 2 đại lượng: ở đây thời gian và số công nhân là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
+ Áp dụng tính chất về tỉ số các giá trị của 2 đại lượng tỉ lệ nghịch và tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán
Lời giải
Gọi thời gian để hoàn thành công việc sau khi tăng thêm 12 công nhân là x x 9 (giờ)
Từ bài ra ta có số công nhân và thời gian hoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.Nếu giảm đi 12 công nhân thì số công nhân sau khi giảm đi là 30 12 18 công nhân
Theo bài ra ta có
30.9 18.x 18x270 x15giờ
Do đó thời gian hoàn thành công việc tăng thêm 15 9 6 giờ
Đáp án cần chọn là: B
Trang 16Câu 22 Hai xe ô tô cùng đi từ A đến B Biết vận tốc của ô tô thứ nhất bằng 60% vận tốc của ô tô thứ hai
và thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B nhiều hơn thời gian ô tô thứ 2 đi từ A đến B là 4 giờ Tính thời gian
xe thứ hai đi từ A đến B
Lời giải Chọn B
Phương pháp giải:
+ Xác định rõ các đại lượng có trên đề bài
+ Xác định tương quan tỉ lệ nghịch giữa 2 đại lượng: ở đây thời gian và vận tốc là hai đại lượng
Từ đề bài ta có 1 2
60100
12
62
v t
v
Vậy thời gian người thứ hai đi từ A đến B là 6 giờ
Đáp án cần chọn là :B
Câu 23 Hai xe máy cùng đi từ A đến B Biết vận tốc của xe thứ nhất bằng 120% vận tốc của xe thứ hai
và thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B ít hơn thời gian xe máy thứ hai đi từ A đến B là 2 giờ Tính thờigian xe máy thứ hai đi từ A đến B
Lời giải Chọn B
Phương pháp giải:
+ Xác định rõ các đại lượng có trên đề bài
+ Xác định tương quan tỉ lệ nghịch giữa 2 đại lượng: ở đây thời gian và vận tốc là hai đại lượng
tỉ lệ nghịch
+ Áp dụng tính chất về tỉ số các giá trị của 2 đại lượng tỉ lệ nghịch và tính chất tỉ lệ thức để giảibài toán
Trang 17Lời giải:
Gọi v v lần lượt là vận tốc của xe thứ nhất và xe thứ hai (km/giờ) 1; 2 v v 1; 2 0
.Gọi t t lần lượt là thời gian của xe thứ nhất và xe thứ hai (giờ) 1 2; t t 1; 2 0
Từ đề bài ta có 1 2
120100
2101
5
v t v
(giờ)Vậy thời gian xe máy đi từ A đến B là t giờ.2 10 2 12
x z
Trang 18Thay
67
x z
vào
43
Câu 25 Bạn Mai đi bộ đến trường hết 24 phút, nếu Mai đi xe đạp thì chỉ hết 10 phút Tính vận tốc khi đi
bộ, biết vận tốc đi xe đạp của Mai là 12 km/h
Lời giải Chọn A
Phương pháp giải:
+ Xác định rõ các đại lượng có trên đề bài
+ Xác định tương quan tỉ lệ nghịch giữa 2 đại lượng: ở đây thời gian và vận tốc là hai đại lượng
Vì quãng đường đi không đổi nên vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Theo bài ra ta có:
5 x6 5 x x (km/h)Đáp án cần chọn là :A
Câu 26 Trước khi xuất khẩu cà phê, người ta chia cà phê thành bốn loại : loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 tỉ lệnghịch với 4;3; 2;1 Tính khối lượng cà phê loại 4 biết tổng số cà phê bốn loại là 300 kg
Lời giải Chọn D
Gọi khối lượng của bốn loại cà phê lần lượt là , , ,x y z t (kg), 0x y z t, , , 300
Tổng số cà phê bốn loại là 300 kg nên x y z t 300
Vì khối lượng cà phê loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 tỉ lệ nghịch với 4;3; 2;1 nên ta có :