1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án dạy thêm toán 7 HK1 c1 b2 TN CONG TRU SO HUU TY TOAN THCS VN

21 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án dạy thêm Toán 7 HK1 C1 B2 TN Công Trừ So Hữu Tỷ Toán THCS VN
Tác giả Face Book GV Word
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo án dạy thêm
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tắc cộng-trừ số hữu tỉ Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ ,x y bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu số dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.. Đưa hai phân số

Trang 1

BÀI 1 CỘNG TRỪ CÁC SỐ HỮU TỈ

A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ.

1 Quy tắc cộng-trừ số hữu tỉ

Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ ,x y bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu

số dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số

Đồng thời dùng quy tắc chuyển vế để tìm x

Câu 1. Kết quả của phép tính

2 4

3 5 là:

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 1.

Trang 2

A Là số nguyên âm B Là số nguyên dương.

Câu 3. Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính

12 24

Câu 5. Số

314

 được viết thành hiệu của hai số hữu tỉ dương nào dưới đây?

914

Trang 3

Câu 11. Giá trị của biểu thức

Câu 12. Giá trị của biểu thức

a bc c

22

ac b c

22

ac b c

Câu 18. Cho các số hữu tỉ x a;y c , , , a b c d , b 0, d 0 

ad bc bd

ad bc bd

Trang 4

x 

3314

x

3314

x 

9140

x

49140

x 

7370

x 

10170

x 

12

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Kết quả của phép tính

2 4

3 5 là:

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 4.

Trang 5

Lời giải Chọn C

Lời giải Chọn D

Phương pháp giải

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 5.

Trang 6

Đưa hai phân số về cùng mẫu rồi thực hiện phép cộng hai phân số cùng mẫu

Lời giải Chọn D

12 12 12 12

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 6.

Trang 7

 được viết thành hiệu của hai số hữu tỉ dương nào dưới đây?

Phương pháp giải

Đưa hai phân số về cùng mẫu rồi thực hiện phép trừ hai phân số cùng mẫu

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 7.

Trang 8

Lời giải Chọn B

Phương pháp giải

Sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để nhóm các số hạng thích hợp

Thực hiện phép cộng hai số hữu tỉ

Phương pháp giải

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 8.

Trang 9

Sử dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để nhóm các số hạng thích hợp

Thực hiện phép cộng hai số hữu tỉ

+ Viết hai số dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương (quy đồng mẫu) rồi thực hiện phépcộng cùng mẫu

914

Lời giải Chọn A

x 

914

Trang 10

Lời giải Chọn A

3130

Lời giải Chọn D

Phương pháp giải

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 10.

Trang 11

Viết các số dưới dạng phân số có cùng một mẫu dương (quy đồng mẫu) rồi cộng các tử vớinhau và giữ nguyên mẫu chung.

Phương pháp giải

Tính giá trị của biểu thức A

Thực hiện các phép cộng, trừ và rút gọn kết quả

Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc

So sánh giá trị của biểu thức Avới 0; 1 và 2

Trang 12

Phương pháp giải

Tính giá trị của biểu thức B

Đổi hỗn số ra phân số : Với a b c   , thì ta luôn có , , *

b a c b a

Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc

Thay các phép trừ bằng phép cộng với số đối

Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép công để nhóm các số hạng thích hợp

Trang 13

Phương pháp giải

Viết các phân số có mẫu âm thành các phân số bằng nó có mẫu dương

Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để nhóm các số hạng thích hợp

Trang 14

a bc c

22

a bc c

22

ac b c

22

ac b c

Lời giải Chọn C

ac bd bd

ad bc bd

ad bc bd

Lời giải Chọn C

Trang 16

Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để nhóm các số hạng thích hợp.

Trang 17

1914

x 

3314

x

3314

x 

Lời giải Chọn A

Phương pháp giải

Đổi hỗn số ra thành phân số

*, , : b ac b

x

59140

x 

9140

x

49140

x

Lời giải

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 17.

Trang 18

Lời giải Chọn B

Phương pháp giải

Biến đổi để đưa về dạng tìm x

Tìm số trừ bằng cách lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Tìm số hạng chưa biết bằng cách lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

Lời giải

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 18.

Trang 19

5970

x 

7370

x 

10170

x 

Lời giải Chọn B

Trang 20

x 

12

x 

12

x 

D x  0 0

Lời giải Chọn C

x 

hay

12

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w