Với điều kiện các tỉ số đều có nghĩa thìLời giải Chọn A Phương pháp giải Sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:... Phương pháp giải+ Gọi chiều rộng, chiều dài của hình chữ nhật lần l
Trang 1TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I Các kiến thức cần nhớ
1 Tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau.
Ta có
Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra :
Với điều kiện các tỉ số đều có nghĩa
Ví dụ:
2 Mở rộng
Ví dụ:
3 Chú ý :
Khi nói các số tỉ lệ với các số tức là ta có Ta cũng viết
II Các dạng toán thường gặp
Dạng 1: Tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tính tỉ số của chúng.
Trang 2Để tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số ta làm như sau :
+ Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán
Câu 1 [Mức độ 1] Chọn câu đúng Với điều kiện các tỉ số đều có nghĩa thì từ ta có:
Trang 5Câu 23 [Mức độ 3] Lớp 7A có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 26 Tỉ số giữa số học sinh
nam và nữ Tính số học sinh của lớp 7A
Câu 24 [Mức độ 3] Tìm một số chẵn có ba chữ số (có chữ số hàng đơn vị khác 0) biết rằng các chữ số
của nó theo thứ tự từ hàng trăm đến hàng đơn vị tỉ lệ với ba số
Câu 25 [Mức độ 3] Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với và chu vi bằng Tính cạnh
nhỏ nhất của tam giác đó
Câu 26 [Mức độ 3] Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với và chu vi bằng Tính cạnh lớn
nhất của tam giác đó
Câu 27 [Mức độ 3] Ba lớp có tất cả học sinh Số học sinh lớp bằng số học sinh
lớp , số học sinh lớp bằng số học sinh lớp .Tính số học sinh của lớp 7A
A học sinh B học sinh. C học sinh D học sinh.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 5.
Trang 6Câu 28 [Mức độ 3] Ba tổ trồng được cây Biết rằng số cây của ba tổ trồng tỉ lệ với số học sinh của
mỗi tổ và tổ 1 có 7 bạn, tổ 2 có 8 bạn, tổ 3 có 12 bạn Tính số tổ 2 cây trồng được
Câu 29 [Mức độ 3] Chọn câu đúng Nếu thì :
Trang 8HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 [Mức độ 1] Chọn câu đúng Với điều kiện các tỉ số đều có nghĩa thì từ ta có:
Lời giải Chọn B
Trang 9Câu 2 [Mức độ 1] Chọn câu đúng Với điều kiện các tỉ số đều có nghĩa thì
Lời giải Chọn A
Phương pháp giải
Sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Trang 10Câu 4 [Mức độ 1] Chọn câu sai Với điều kiện các tỉ số đều có nghĩa thì
Lời giải Chọn D
Trang 11C. D.
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 11.
Trang 12Lời giải Chọn C
Trang 13Phương pháp giải
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 13.
Trang 15Vậy các số cần tìm sắp xếp theo thứ tự tăng dần là là:
Lời giải Chọn C
Phương pháp giải
+ Sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm :
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 15.
Trang 16Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra
(Giả thiết đều có nghĩa)
+ So sánh để kiểm tra số nào bé nhất.
Vậy số bé nhất trong ba số trên là
Câu 13 [Mức độ 2] Cho và Số lớn nhất trong ba số là:
Lời giải Chọn C
Phương pháp giải
+ Sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm :
+ Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra (Giả thiết các tỉ số đều
Trang 17Ta có:
Vậy số lớn nhất trong ba số trên là
Câu 14 [Mức độ 3] Có bao nhiêu bộ số thỏa mãn và
Lời giải Chọn A
Với thay vào ta được
Vậy có hai bộ số thỏa mãn là: hoặc
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 17.
Trang 18C. D.
Lời giải Chọn B
Lời giải Chọn B
Trang 19(thỏa mãn )Vậy
Câu 17 [Mức độ 3] Cho và Tính biết
Lời giải Chọn A
Trang 20+ Sử dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm : Từ ta suy ra
(Giả sử các tỉ số đều có nghĩa)+ Tính
Phương pháp giải
Sử dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm : Từ ta suy ra
(Giả sử các tỉ số đều có nghĩa)
Lời giải
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :
Trang 21Phương pháp giải
Sử dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm : Từ ta suy ra
(Giả sử các tỉ số đều có nghĩa)
Trang 22Phương pháp giải
+ Gọi chiều rộng, chiều dài của hình chữ nhật lần lượt là
+ Từ đề bài suy ra , sử dụng tính chất của tỉ lệ thức đưa về
+ Sử dụng công thức tính chu vi hình chữa nhật: trong đó lần lượt là chiều rộng, chiều dài của hình chữ nhật
+ Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm : Từ ta suy ra
+ Đối chiếu với điều kiện và sau đó sử dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật:
trong đó lần lượt là chiều rộng, chiều dài của hình chữ nhật
Lời giải
Gọi chiều rộng, chiều dài của hình chữ nhật lần lượt là
Tỉ số giữa hai cạnh của hình chữ nhật là nên suy ra
Chu vi hình chữa nhật là nên:
+ Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Do đó
Trang 23Hai giá trị thỏa mãn điều kiện
Phương pháp giải
+ Gọi chiều rộng, chiều dài của hình chữ nhật lần lượt là
+ Từ đề bài suy ra , sử dụng tính chất của tỉ lệ thức đưa về
+ Sử dụng công thức tính chu vi hình chữa nhật: trong đó lần lượt là chiều rộng, chiều dài của hình chữ nhật
+ Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm : Từ ta suy ra
+ Đối chiếu với điều kiện và sau đó sử dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật:
trong đó lần lượt là chiều rộng, chiều dài của hình chữ nhật.
Lời giải
Gọi chiều rộng, chiều dài của hình chữ nhật lần lượt là
Tỉ số giữa hai cạnh của hình chữ nhật là nên suy ra
Chu vi hình chữa nhật là nên:
+ Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Do đó
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 23.
Trang 24Hai giá trị thỏa mãn điều kiện
Diện tích hình chữ nhật là:
Câu 23 [Mức độ 3] Lớp 7A có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 26 Tỉ số giữa số học sinh
nam và nữ Tính số học sinh của lớp 7A.
Lời giải Chọn A
Phương pháp giải
+ Gọi số học sinh nam, số học sinh nữ lần lượt là
+ Sử dụng dữ kiện đề bài và sử dụng tính chất của tỉ lệ thức ta đưa bài toán về dạng tìm
biết , sử dụng tính chất của tỉ lệ thức đưa về
+ Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm : Từ ta suy ra
+ Đối chiếu với điều kiện và tính
Lời giải
Gọi số học sinh nam, số học sinh nữ lần lượt là
Lớp 7A có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 26 nên ta có :
Tỉ số giữa học sinh nam và học sinh nữ là 3,6 nên
+ Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :
Do đó
Hai giá trị
Trang 25Khi đó số học sinh của lớp 7A là: học sinh.
Câu 24 [Mức độ 3] Tìm một số chẵn có ba chữ số (có chữ số hàng đơn vị khác 0) biết rằng các chữ số
của nó theo thứ tự từ hàng trăm đến hàng đơn vị tỉ lệ với ba số
Lời giải Chọn A
Câu 25 [Mức độ 3] Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với và chu vi bằng Tính cạnh
nhỏ nhất của tam giác đó
Lời giải Chọn D
Phương pháp giải
+ Gọi độ dài các cạnh của tam giác là
+ Từ đề bài suy ra dãy tỉ số bằng nhau , trong đó
+ Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm : Từ ta suy ra
(Giả sử các tỉ số đều có nghĩa)
+ Đối chiếu với điều kiện để kết luận đáp số của bài toán
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 25.
Trang 26Các giá trị thỏa mãn điều kiện
Vậy cạnh nhỏ nhất của tam giác dài
Câu 26 [Mức độ 3] Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với và chu vi bằng Tính cạnh lớn
nhất của tam giác đó
Lời giải Chọn D
Phương pháp giải
+ Gọi độ dài các cạnh của tam giác là
+ Từ đề bài suy ra dãy tỉ số bằng nhau , trong đó
+ Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm : Từ ta suy ra
(Giả sử các tỉ số đều có nghĩa)
+ Đối chiếu với điều kiện để kết luận đáp số của bài toán.
Trang 27Vậy cạnh lớn nhất của tam giác dài
Câu 27 [Mức độ 3] Ba lớp có tất cả học sinh Số học sinh lớp bằng số học sinh
lớp , số học sinh lớp bằng số học sinh lớp Tính số học sinh của lớp 7A
A học sinh. B học sinh. C học sinh D học sinh.
Lời giải Chọn B
Phương pháp giải
+ Gọi số học sinh của lớp lần lượt là
+ Từ đề bài suy ra dãy tỉ số bằng nhau , trong đó
+ Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm : Từ ta suy ra
(Giả sử các tỉ số đều có nghĩa)
+ Đối chiếu với điều kiện để kết luận đáp số của bài toán
Các giá trị thỏa mãn điều kiện
Vậy số học sinh lớp là học sinh
Câu 28 [Mức độ 3] Ba tổ trồng được cây Biết rằng số cây của ba tổ trồng tỉ lệ với số học sinh của
mỗi tổ và tổ 1 có 7 bạn, tổ 2 có 8 bạn, tổ 3 có 12 bạn Tính số tổ 2 cây trồng được
Lời giải
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 27.
Trang 28Chọn B
Phương pháp giải
+ Gọi số cây tổ trồng đượclần lượt là
+ Từ đề bài suy ra dãy tỉ số bằng nhau , trong đó
+ Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm : Từ ta suy ra
(Giả sử các tỉ số đều có nghĩa)
+ Đối chiếu với điều kiện để kết luận đáp số của bài toán
Các giá trị thỏa mãn điều kiện
Vậy số cây tổ là 32 cây
Câu 29 [Mức độ 3] Chọn câu đúng Nếu thì :
Lời giải Chọn B
Trang 30Câu 32 [Mức độ 3]
Lời giải Chọn A
Phương pháp giải
Trang 31Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm : Từ ta suy ra
(Giả sử các tỉ số đều có nghĩa) Lời giải
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được
Trang 32C. D.
Lời giải Chọn B
Phương pháp giải
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau : Từ ta suy ra
(Giả sử các tỉ số đều có nghĩa)