So sánh hai số nguyên So sánh hai số nguyên a và b: a< b khi và chỉ khi điểm a nằm bên trái điểm b trên trục số + Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0.. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất
Trang 1THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
1 So sánh hai số nguyên
So sánh hai số nguyên a và b: a< b khi và chỉ khi điểm a nằm bên trái điểm b trên trục số
+ Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0
+ Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào
Ví dụ cho trục số như hình vẽ
Ta thấy điểm biểu diễn số -5 nằm bên trái điểm biểu diễn số - 3 nên -5<-3
Nhận xét: Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giữa
a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b) Khi đó ta cũng nói a là số liền trước của b
Ví dụ -4 là số liền trước của số -3; 2 là số liền trước của 3
2 Giá trị tuyệt đối của số nguyên a
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số Kí hiệu a
Cách tính
0 0
a khi a a
a khi a
≥
= − <
+ Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương là chính nó.
+ Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó ( và là một số nguyên dương).
+ Trong hai số nguyên âm số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn.
+ Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
II- Các dạng toán thường gặp
Dạng 1: Tìm giá trị tuyệt đối của một số cho trước và ngược lại tìm một số biết giá trị tuyệt đối của nó.
Phương pháp:
Ta sử dụng các kiến thức sau
tính
0 0
a khi a
a
a khi a
≥
= − <
+ Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương là chính nó.
+ Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó ( và là một số nguyên dương).
+ Trong hai số nguyên âm số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn.
+ Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
Dạng 2: So sánh hai số nguyên
Phương pháp:
Trang 2Ta sử dụng nhận xét sau
a< b khi và chỉ khi điểm a nằm bên trái điểm b trên trục số
+ Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0
+ Mọi số nguyên dương đều nhỏ hơn số 0
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào
Dạng 3: Tìm số nguyên thuộc một khoảng cho trước
Phương pháp:
Dựa vào quy tắc so sánh các số nguyên để chọn ra các số nguyên thích hợp
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn câu đúng ?
A 2 > 3
B 3< - 2
C 0 < 3
D -4 < -3.
Câu 2. Chọn câu đúng ?
A -5 > -4
B -4 >3
C -1 > -2
D -6 = 6.
Câu 3. Chọn+ câu sai ?
A -5 < -2
B 0 < 4
C 0 > -1
D -5 < -6.
Câu 4. Chọn câu đúng ?
A a a = nếu a < 0
B a = − a nếu a ≥ 0
C a a = nếu a ≥ 0
D. a a = với mọi a
Câu 5. Tìm − 3 ?
A -3
B 2
C 3
Trang 3D 0
Câu 6. Tìm giá trị tuyệt đối của 6 ?
A 6
B -6
C 5
D -5
Câu 7. Số liền sau của số - 5 là số ?
A 4
B -6
C -4
D -5
Câu 8. Số liền trước của số - 19 là số ?
A 20
B -17
C -18
D -20
Câu 9. Chọn câu sai ?
A 0 0 =
B − > 20 19
C − 25 :5 5 =
D. − < 2 1
Câu 10. Kết quả của phép tính 117 + − 33bằng ?
A 150
B 84
C 149
D 50
Câu 11. Cho số nguyên a lớn hơn -2 thì số nguyên alà ?
A Số nguyên dương
B Số tự nhiên
C Số nguyên âm
D Số -1 và số tự nhiên
Câu 12. Cho số nguyên a lớn hơn -1 thì số nguyên a là ?
Trang 4A Số nguyên dương
B Số tự nhiên
C Số nguyên âm
D Số -1 và số tự nhiên
Câu 13. Có bao nhiêu số có giá trị tuyệt đối bằng 23 ?
A 0
B 2
C 1
D 3
Câu 14. Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần − − − 4;3; 6; 7;14;0 ?
A − − − 7; 6; 4;0;3;14
B. − − − 4; 6; 7;0;3;14
C 14;3;0; 4; 6; 7 − − −
D. − − − 6; 7; 4;0;3;14
Câu 15. Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự giảm dần − − 21; 5;8;20;0; 1 − ?
A 20;8;0; 1; 5; 21 − − −
B. − − 21; 5;8;20;0; 1 −
C − 1;8;0; 5;20; 21 − −
D. − − − 21; 5; 1;0;8;20
Câu 16. Số đối của số − 126 là ?
A − 126
B.
1 126
−
C 126
D.
1 126
Câu 17. Giá trị của biểu thức 100 − − 96 là ?
A − 12
Trang 5B. 4
C 2
D.12
Câu 18. Biết − < < 9 x 0 Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn là ?
A A = − − − − − − − − { 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1 }
B. A = − − − − − − − − − { 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1 }
C A = − − − − − − − − − { 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1;0 }
D. A = − − − − − − − − { 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1;0 }
Câu 19. Biết − < < − 8 x 2 Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn là ?
A A = − − − − − { 7; 6; 5; 4; 3 }
B. A = − − − − − − − { 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; }
C A = − − − { 6; 5; 4 }
D. A = − − − − − { 5; 4; 3; 2; 1;0 }
Câu 20. Viết tập hợp M = ∈ Ζ − < ≤ { x / 5 x 3 } dưới dạng liệt kê ta được ?
A M = − − − − − { 5; 4; 3; 2; 1;0;1;3 }
B. M = − − − − { 4; 3; 2; 1;1;2;3 }
C M = − − − − { 4; 3; 2; 1;0;1;2;3 }
D. M = − − − { 4; 3; 2;0;1;2 }
Câu 21. Số liền trước của số đối của số 11 là ?
A − 12
B. − 11
C − 10
D.12
Câu 22. Số nguyên âm lớn nhất có 6 chữ số là ?
Trang 6A − 1000000
B. − 10000
C − 100000
Câu 23. Kết quả của phép tính 345 : 5 − + − 25 là ?
A Nguyên âm
C Số nhỏ hơn 3
D Số lớn hơn 100
Câu 24. Tìm các giá trị thích hợp của chữ số a sao cho − a 99 > − 649 > − 6 0 a là ?
A 6
B 5
C 4
D 7
Câu 25. Có bao nhiêu số nguyên x sao cho 6 < ≤ x 9là ?
A 8
B 4
C 2
D 6
Câu 26. Cho x ∈ Ζ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x = + 10là ?
A 10
B 11
C 9
D 12
Câu 27. Tìm x ∈ Ζ sao cho x < 5 ?
A x = 4
B. x ∈ − − − − { 4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4 }
C x ∈ { 1;2;3;4 }
D. x ∈ − − − − { 4; 3; 2; 1 }
Trang 7Câu 28. Tìm x sao cho − 6 x = − 36 ?
A x = − 6
B. x = 6
C x = 0
D Cả A và B đều đúng
Câu 29. Tìm ,ab ∈ Ζ sao cho a b + = 0 ?
A a b = = 0
B. a b =
C a = − b
D. a b = = 1
HẾT
HƯỚNG DẪN GIẢI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
D C D C C A C D D A D B B A A
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29
A B A A C A C B B D A B D A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn câu đúng ?
A 2 > 3
B 3< - 2
C 0 < 3
D -4 < -3.
Lời giải Chọn D
Điểm 2 nằm bên trái điểm 3 nên 2< 3 Do đó A sai
Điểm 3 nằm bên phải điểm -2 nên 3 > -2 Do đó B sai
Trang 8Điểm 0 nằm bên phải điểm -3 nên 0 > -3 Do đó C sai.
Điểm -4 nằm bên trái điểm 3 nên -4< -3 Do đó D đúng
Câu 2. Chọn câu đúng ?
A -5 > -4
B -4 >3
C -1 > -2
D -6 = 6.
Lời giải Chọn C
Điểm -5 nằm bên trái điểm -4 nên -5< -4 Do đó A sai
Điểm -4 nằm bên trái điểm 3 nên -4 < 3 Do đó B sai
Điểm -1 nằm bên phải điểm -2 nên -1 > -2 Do đó C đúng
Điểm -6 nằm bên trái điểm 6 nên -6< 6 Do đó D sai
Câu 3. Chọn câu sai ?
A -5 < -2
B 0 < 4
C 0 > -1
D -5 < -6.
Lời giải Chọn D
Điểm -5 nằm bên trái điểm -2 nên -5< -2 Do đó A đúng
Điểm 0 nằm bên trái điểm 4 nên 0 < 4 Do đó B đúng
Điểm 0 nằm bên phải điểm -1 nên 0 > -1 Do đó C đúng
Điểm -5 nằm bên phải điểm -6 nên -5> -6 Do đó D sai
Câu 4. Chọn câu đúng ?
A a a = nếu a < 0
B a = − a nếu a ≥ 0
C a a = nếu a ≥ 0
D. a a = với mọi a
Lời giải Chọn C
0 0
a khi a
a
a khi a
≥
= − <
Trang 9Câu 5. Tìm − 3 ?
A -3
B 2
C 3
D 0
Lời giải Chọn C
Có -3< 0 nên − = − − = 3 ( 3) 3
Câu 6. Tìm giá trị tuyệt đối của 6 ?
A 6
B -6
C 5
D -5
Lời giải Chọn A
Có 6> 0 nên 6 6 =
Câu 7. Số liền sau của số - 5 là số ?
A 4
B -6
C -4
D -5
Lời giải Chọn C
Ta thấy -5< -4 và giữa hai số -4, -5 không có số nguyên nào nên số liền sau của -5 là -4
Câu 8. Số liền trước của số - 19 là số ?
A 20
B -17
C -18
D -20
Lời giải Chọn D
Ta thấy -19 > -20 và giữa hai số -20, -19 không có số nguyên nào nên số liền trước của -19 là -20
Câu 9. Chọn câu sai ?
Trang 10A 0 0 =
B − > 20 19
C − 25 :5 5 =
D. − < 2 1
Lời giải Chọn D
0 0 = nên A đúng
20 20 19
− = > nên B đúng
25 :5 25:5 5
2 2 1
− = > nên D sai
Câu 10. Kết quả của phép tính 117 + − 33bằng ?
A 150
B 84
C 149
D 50
Lời giải Chọn A
117 + − = 33 117 33 150 + =
Câu 11. Cho số nguyên a lớn hơn -2 thì số nguyên a là ?
A Số nguyên dương
B Số tự nhiên
C Số nguyên âm
D Số -1 và số tự nhiên
Lời giải Chọn D
Các số lớn hơn -2 gồm -1; 0; 1; 2; 3… tức là gồm số -1 và số tự nhiên.
Câu 12. Cho số nguyên a lớn hơn -1 thì số nguyên a là ?
A Số nguyên dương
B Số tự nhiên
Trang 11C Số nguyên âm
D Số -1 và số tự nhiên
Lời giải Chọn B
Các số lớn hơn -1 gồm 0; 1; 2; 3… tức là số tự nhiên.
Câu 13. Có bao nhiêu số có giá trị tuyệt đối bằng 23 ?
A 0
B 2
C 1
D 3
Lời giải Chọn B
23 = − = 23 23
Có 2 số có giá trị tuyệt đối bằng 23 là 23 và -23
Câu 14. Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần − − − 4;3; 6; 7;14;0 ?
A − − − 7; 6; 4;0;3;14
B. − − − 4; 6; 7;0;3;14
C 14;3;0; 4; 6; 7 − − −
D. − − − 6; 7; 4;0;3;14
Lời giải Chọn A
Các số nguyên âm là -7; -6; -4
Các số nguyên dương là: 3;14
Câu 15. Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự giảm dần − − 21; 5;8;20;0; 1 − ?
A 20;8;0; 1; 5; 21 − − −
B. − − 21; 5;8;20;0; 1 −
C − 1;8;0; 5;20; 21 − −
D. − − − 21; 5; 1;0;8;20
Lời giải Chọn A
Trang 12Các số nguyên âm là -1;-5;-20
Các số nguyên dương là: 20;8
Câu 16. Số đối của số − 126 là ?
A − 126
B.
1 126
−
C 126
D.
1 126
Lời giải Chọn A
Ta có − 126 126 =
Số đối của 126 là -126
Câu 17. Giá trị của biểu thức 100 − − 96 là ?
A − 12
B. 4
C 2
D.12
Lời giải Chọn B
Ta có 100 − − = 96 100 96 4 − =
Câu 18. Biết − < < 9 x 0 Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn là ?
A A = − − − − − − − − { 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1 }
B. A = − − − − − − − − − { 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1 }
C A = − − − − − − − − − { 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1;0 }
D. A = − − − − − − − − { 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1;0 }
Lời giải
Trang 13Chọn A
Ta có − < < 9 x 0 x ∈ Ζ
Nên x ∈ − − − − − − − − { 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1 }
Do đó A = − − − − − − − − { 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1 }
Câu 19. Biết − < < − 8 x 2 Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn là ?
A A = − − − − − { 7; 6; 5; 4; 3 }
B. A = − − − − − − − { 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; }
C A = − − − { 6; 5; 4 }
D. A = − − − − − { 5; 4; 3; 2; 1;0 }
Lời giải Chọn A
Ta có − < < − 8 x 2 x ∈ Ζ
Nên x ∈ − − − − − { 7; 6; 5; 4; 3 }
Do đó A = − − − − − { 7; 6; 5; 4; 3 }
Câu 20. Viết tập hợp M = ∈ Ζ − < ≤ { x / 5 x 3 } dưới dạng liệt kê ta được ?
A M = − − − − − { 5; 4; 3; 2; 1;0;1;3 }
B. M = − − − − { 4; 3; 2; 1;1;2;3 }
C M = − − − − { 4; 3; 2; 1;0;1;2;3 }
D. M = − − − { 4; 3; 2;0;1;2 }
Lời giải Chọn C
Ta có M = ∈ Ζ − < ≤ { x / 5 x 3 }
Trang 14Nên M = − − − − { 4; 3; 2; 1;0;1;2;3 }
Câu 21. Số liền trước của số đối của số 11 là ?
A − 12
B. − 11
C − 10
D.12
Lời giải Chọn A
Số đối của số 11 là -11
Số liền trước của -11 là -12
Câu 22. Số nguyên âm lớn nhất có 6 chữ số là ?
A − 1000000
B. − 10000
C − 100000
Lời giải Chọn C
Số nguyên âm lớn nhất có 6 chữ số -100000
Câu 23. Kết quả của phép tính 345 : 5 − + − 25 là ?
A Nguyên âm
C Số nhỏ hơn 3
D Số lớn hơn 100
Lời giải Chọn B
345 : 5 − + − = 25 345:5 25 69 25 94 + = + =
94 là số nguyên dương
Câu 24. Tìm các giá trị thích hợp của chữ số a sao cho − a 99 > − 649 > − 6 0 a là ?
A 6
B 5
Trang 15C 4
D 7
Lời giải Chọn B
− > − > − ⇒ < <
Mà 599 < 649<650 nên a = 5
Câu 25. Có bao nhiêu số nguyên x sao cho 6 < ≤ x 9là ?
A 8
B 4
C 2
D 6
Lời giải Chọn D
7; 8; 9
x
< ≤
∈ Ζ => ∈ ± ± ±
Câu 26. Cho x ∈ Ζ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x = + 10là ?
A 10
B 11
C 9
D 12
Lời giải Chọn A
10 10
P x = + ≥
Do x ≥ 0
Dấu “=” xảy ra khi x = 0
Câu 27. Tìm x ∈ Ζ sao cho x < 5 ?
A x = 4
B. x ∈ − − − − { 4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4 }
Trang 16C x ∈ { 1;2;3;4 }
D. x ∈ − − − − { 4; 3; 2; 1 }
Lời giải Chọn B
0; 1; 2; 3; 4
x
⇒ ∈ ± ± ± ±
Câu 28. Tìm x sao cho − 6 x = − 36 ?
A x = − 6
B. x = 6
C x = 0
D Cả A và B đều đúng
Lời giải Chọn D
36 : 6 6 6
x x
x
x
− = −
=
= ±
Câu 29. Tìm ,ab ∈ Ζ sao cho a b + = 0 ?
A a b = = 0
B. a b =
C a = − b
D. a b = = 1
Lời giải Chọn A
0
a b
⇒ + ≥
Để a b + = 0thì a b = = 0 a = b =0
Trang 17 HẾT
Màu xanh chuẩn:
QUY ĐỊNH BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA, TÀI LIỆU CỦA NHÓM TOÁN THCS
VIỆT NAM
Thường gặp – Không chuẩn Nhóm Toán Học THCS Việt Nam
1. Dấu độ 900 1 90 ° Nhấn Ctrl Shiff K, buông ra nhấn D
2. Dấu phẩy d ' hoặc A ' 2 d ′ hoặc A ′ Nhấn Ctrl Alt ‘
3. Cặp ngoặc tròn (3;4) 3 ( ) 3;4 Nhấn Ctrl (
4. Cặp ngoặc vuông [3;4] 4 [ ] 3;4 Nhấn Ctrl [
5 Tọa độ điểm ( ) 1;2 5 ( ) 1;2 Trước và sau dấu ; có 1 dấu cách
Nhấn Ctrl Space để gõ dấu cách trong MT.
6 Tọa độ vectơ a r ( ) 1;2
6 a r = ( ) 1;2 bắt buộc có dấu bằng (quy định của nhóm).
7. f g x ( ) , f x g x ( ) ( ) + 7 f g x ( ) ( ) , ( f x g x ( ) ( ) + ) vì dấu ( ) trong f x ( ) là kí
hiệu, không phải phép toán.
8. Dấu song song a b / / 8 a b // Trước và sau dấu // phải có 1 dấu cách
Gõ // bình thường trong MT, bôi đen // (Ctrl+Shift+E).
9 Tách rời công thức ,x y 9 x, y hoặc x1; x2 Dấu , hoặc dấu ; nằm ngoài MT,
hoặc x x1; 2tách ra thành 2 công thức.
10.Chữ e (cơ số tự nhiên) e 10 e Đứng thẳng (Bôi đen chữ e nhấn Ctrl Shift E)
11.Các tập số N, Z, R… 11 ¥ , ¢, ¡ (nhấn Ctrl D, buông ra nhấn Shift N)
12. 2 2
2 2 1 d
∫ x x
(cận nằm hẳn bên trên và ở dưới)
13.(x, y), (x, y ∈ ¡ ) (dấu ngoặc 13 ( ) x y , , ( x y , ∈ ¡ ) (gõ hết trong MT, sau dấu phẩy gõ
gõ thường bằng Word) thêm 1 dấu cách)
14. n r2
; u uuur( )P
; n uurP
14 n r2
; u r( )P
; n rP
(Gõ chữ n, sau đó nhấn Ctrl Alt – , sau đó
gõ chỉ số dưới)
Trang 1815.{ 1,2,3 ,100 } hoặc 1, 2, 3… 15 { 1;2;3; ;100 } (khi liệt kê và giữa các phần tử trong
một tập hợp phải ngăn cách nhau bằng dấu chấm phẩy, sau dấu ; thêm 1 dấu cách cho đẹp)
16.Đánh số công thức (1), (2), (*) 16 ( ) 1 , ( ) * (Gõ hết trong MT)
17 Các chữ số tự nhiên không đi cùng bất kì kí tự nào khác có thể gõ bằng Word bình thường, không
cần gõ trong Mathtype
18.Các biến số như x, y, t … và các chữ cái như a, b, m, A, B… đều phải được gõ trong Mathtype và in nghiêng
19 Đơn vị in đứng và cách số liệu 1 dấu cách.
20.Hình vẽ canh giữa trang, để chế độ In line with Text.
21.Hình vẽ, bảng biến thiên, đồ thị, hệ trục tọa độ cần phải hóa ảnh
22.Thứ tự câu hỏi phải được đánh số tự động
23.Nội dung trong công thức Mathtype canh đều về bên trái
24.Toàn bộ văn bản phải canh đều hai biên (Ctrl J), trừ chữ Lời giải và các hình ảnh
25.Kí hiệu trong góc, khoảng cách, tích có hướng dùng dấu phẩy, không dùng dấu chấm phẩy Góc, khoảng cách dùng ngoặc tròn không dùng ngoặc vuông
Đúng: ( · AB AC , ) , d A BCD ( , ( ) ) , ( uuur uuur AB AC , )
, uuur uuur AB AC , Sai: ( AB AC ; ) ; ( · AB AC ; ) , d A BDC ( ; ( ) ) ,
,
d A BCD , d(A BC, ), uuur uuur AB AC ; .
26 Không viết tắt các cụm từ như TXĐ, BBT, VTPT, VTCP, PT, BTP, TH, ĐKXĐ…, cho phép viết tắt đvtt, đvdt, SGK
27 Các chữ (g – c – g), (g – g), (c – g – c), (c – c – c) cho phép viết tắt và phải gõ bằng Word thông
thường, không in nghiêng
28 Các chữ loại, nhận, thỏa mãn khi gõ trong Mathtype không viết tắt và nằm trong cặp ngoặc tròn.( chuyển sang Fonf Vni-tmie: rồi gõ cái chữ trên trong text).
29.Nếu câu dẫn chưa hết ý, câu chọn tiếp ý câu dẫn thì chữ đầu câu chọn không được viết hoa
30.Nếu câu dẫn bắt đầu bằng “Tìm”, “Tính”, “Viết”, “Chọn” , “Chứng minh” , “Giải bài toán” ,thì cuối câu là dấu chấm, không phải dấu hỏi chấm
31.Nếu câu dẫn kết thúc bằng chữ “là”, “bằng”, “thì” thì cuối câu không có bất kì kí tự nào khác (không có hỏi chấm, hai chấm hay chấm gì cả)
32.Các câu hỏi có các từ để hỏi như “mấy”, “bao nhiêu”, “nào”, “Hỏi” …thì kết thúc câu là dấu hỏi chấm
33 Nếu câu hỏi muốn hỏi mệnh đề sai, hoặc không (thuộc, đúng…) thì các chữ sai, không phải in đậm, không nghiêng.
34 Tuyệt đối không dùng gạch đầu dòng − trong văn bản Toán học
35.Chữ vectơ thống nhất chung là “vectơ”, các chữ như “vec tơ, véc tơ, véctơ” đều không chấp nhận
36.Nếu file gốc các câu được đánh ID thì khi tách phần đề bài, phần đề bài phải xóa ID, chỉ giữ ID ở phần Hướng dẫn giải chi tiết Màu chữ của ID là màu hồng, in đậm như sau: [1D2-3-a]
37 Đáp án đúng chỉ gạch chân chữ cái, không gạch chân dấu chấm VD: A chứ không phải là A.
38.Dấu chấm cuối 4 phương án là màu đen, không in đậm
39.Màu xanh chuẩn cho các đáp án, chữ Bài, Lời giải, Chọn, Hướng dẫn giải là màu xanh bên dưới