- S 0 không ph i là s nguyên dải là số nguyên dương cũng không phải số nguyên âm ương là tập hợp các số nguyên.. Chiều từ trái sang phải gọi ục số: Điểm ều khác nhau.. ừ trái sang phải g
Trang 1T p h p các s nguyên ập hợp các số nguyên ợp các số nguyên ố nguyên
I Các ki n th c c n nh : ến thức cần nhớ: ức cần nhớ: ần nhớ: ớ:
1 T p h p các s nguyên ập hợp các số nguyên ợp các số nguyên ố nguyên
- Trong đ i s ng hàng ngày ngư i ta dùng các s mang d u “ – “ và d u “ + “ đ ch ấu “ – “ và dấu “ + “ để chỉ ấu “ – “ và dấu “ + “ để chỉ ể chỉ ỉ các đ i lại lượng có thể xét theo hai chiều khác nhau ượng có thể xét theo hai chiều khác nhau.ng có th xét theo hai chi u khác nhau.ể chỉ ều khác nhau
- T p h p ập hợp ợng có thể xét theo hai chiều khác nhau ; 3; 2; 1;0;1;2;3;
g m các s nguyên âm, s 0 và các s nguyên ồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên
dương là tập hợp các số nguyên Kí hiệu là ng là t p h p các s nguyên Kí hi u là ập hợp ợng có thể xét theo hai chiều khác nhau ệu là
- S 0 không ph i là s nguyên dải là số nguyên dương cũng không phải số nguyên âm ương là tập hợp các số nguyên Kí hiệu là ng cũng không ph i s nguyên âmải là số nguyên dương cũng không phải số nguyên âm
2 Tr c s ục số ố nguyên
+ Trên tr c s : Đi m ục số: Điểm ể chỉ 0 đượng có thể xét theo hai chiều khác nhau ọi là điểm gốc của trục số Chiều từ trái sang phải gọic g i là đi m g c c a tr c s Chi u t trái sang ph i g iể chỉ ủa trục số Chiều từ trái sang phải gọi ục số: Điểm ều khác nhau ừ trái sang phải gọi ải là số nguyên dương cũng không phải số nguyên âm ọi là điểm gốc của trục số Chiều từ trái sang phải gọi
là chi u dều khác nhau ương là tập hợp các số nguyên Kí hiệu là ng (thư ng đượng có thể xét theo hai chiều khác nhau.c đánh d u b ng mũi tên), chi u t ph i sang trái g i làấu “ – “ và dấu “ + “ để chỉ ằng mũi tên), chiều từ phải sang trái gọi là ều khác nhau ừ trái sang phải gọi ải là số nguyên dương cũng không phải số nguyên âm ọi là điểm gốc của trục số Chiều từ trái sang phải gọi
chi u âm c a tr c s ều khác nhau ủa trục số Chiều từ trái sang phải gọi ục số: Điểm + Đi m bi u di n s nguyên ể chỉ ể chỉ ễn số nguyên a trên tr c s g i là đi m ục số: Điểm ọi là điểm gốc của trục số Chiều từ trái sang phải gọi ể chỉ a
3 S đ i ố nguyên ố nguyên
+ Các đi m ể chỉ 1 và 1 ; 2 và 2 ; 3 và 3 ; … cách đ u đi m ều khác nhau ể chỉ 0 và n m v hai phía đi mằng mũi tên), chiều từ phải sang trái gọi là ều khác nhau ể chỉ
0 trên tr c s nên các s đ i nhau là: ục số: Điểm 1 và 1 ; 2 và 2 ; a và a ; …
+ S đ i c a s ủa trục số Chiều từ trái sang phải gọi 0 là s 0
II Các d ng toán th ạng toán thường gặp ường gặp ng g p ặp
D ng 1: ạng toán thường gặp Bi u th các đ i lể chỉ ị các đại lượng có hai hướng ngược nhau ại lượng có thể xét theo hai chiều khác nhau ượng có thể xét theo hai chiều khác nhau.ng có hai hướng ngược nhaung ngượng có thể xét theo hai chiều khác nhau.c nhau
Ph ương pháp: ng pháp: C n n m v ng các quy ắm vững các quy ước về ý nghĩa các số mang dấu “ – “ và các số ững các quy ước về ý nghĩa các số mang dấu “ – “ và các số ướng ngược nhau ều khác nhau.c v ý nghĩa các s mang d u “ – “ và các s ấu “ – “ và dấu “ + “ để chỉ mang d u “ + “ấu “ – “ và dấu “ + “ để chỉ
D ng 2: ạng toán thường gặp Bi u di n s nguyên trên tr c sể chỉ ễn số nguyên ục số: Điểm
Ph ương pháp: ng pháp: Trên tr c s thì các đi m bi u di n s nguyên âm n m bên trái g cục số: Điểm ể chỉ ể chỉ ễn số nguyên ằng mũi tên), chiều từ phải sang trái gọi là ở bên trái gốc
0 ; các đi m bi u di n s nguyên d ng n m bên ph i g c ể chỉ ể chỉ ễn số nguyên ương là tập hợp các số nguyên Kí hiệu là ằng mũi tên), chiều từ phải sang trái gọi là ở bên trái gốc ải là số nguyên dương cũng không phải số nguyên âm 0
D ng 3: ạng toán thường gặp Tìm s đ i c a m t s cho trủa trục số Chiều từ trái sang phải gọi ột số cho trước ướng ngược nhauc
Ph ương pháp: ng pháp: Hai s đ i nhau ch khác nhau v d u S đ i c a ỉ ều khác nhau ấu “ – “ và dấu “ + “ để chỉ ủa trục số Chiều từ trái sang phải gọi 0 là 0
Câu 1: T p h p các s nguyên kí hi u làập hợp ợng có thể xét theo hai chiều khác nhau ệu là
Câu 2: S đ i c a s ủa trục số Chiều từ trái sang phải gọi 3 là
Câu 3: Ch n câu sai?ọi là điểm gốc của trục số Chiều từ trái sang phải gọi
C ; 2; 1;0;1;2;
D ; 2; 1;1;2;
Câu 4: Ch n câu đúngọi là điểm gốc của trục số Chiều từ trái sang phải gọi
Câu 5: Đi m cách ể chỉ 1 ba đ n v theo chi u âm làơng là tập hợp các số nguyên Kí hiệu là ị các đại lượng có hai hướng ngược nhau ều khác nhau
Câu 6: Đi m ể chỉ 6 cách đi m ể chỉ 2 bao nhiêu đ n v ?ơng là tập hợp các số nguyên Kí hiệu là ị các đại lượng có hai hướng ngược nhau
Trang 2A 3 B 5 C 2 D 4
Câu 7: Cho t p h p ập hợp ợng có thể xét theo hai chiều khác nhau A 3;2;0; 1;5;7
Vi t t p h p B g m các ph n t là s đ i ết tập hợp B gồm các phần tử là số đối ập hợp ợng có thể xét theo hai chiều khác nhau ồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên ử là số đối
c a các ph n t trong t p h p A.ủa trục số Chiều từ trái sang phải gọi ử là số đối ập hợp ợng có thể xét theo hai chiều khác nhau
A B3; 2;0;1; 5; 7
B B3; 2;0; 5; 7
C B3; 2;0;1; 5;7
D B 3;2;0;1; 5; 7
Câu 8: Cho C 3; 2;0;1;6;10
Vi t t p h p D g m các ph n t thu c C và là s ết tập hợp B gồm các phần tử là số đối ập hợp ợng có thể xét theo hai chiều khác nhau ồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên ử là số đối ột số cho trước nguyên âm
A D 3; 2;0
B D 3; 2
C D0;1;6;10
D D 3; 2;6;10;1
Câu 9: Nh ng đi m cách đi m ững các quy ước về ý nghĩa các số mang dấu “ – “ và các số ể chỉ ể chỉ 0 ba đ n v làơng là tập hợp các số nguyên Kí hiệu là ị các đại lượng có hai hướng ngược nhau
Câu 10: Nh ng đi m cách đi m 3 năm đ n v là:ững các quy ước về ý nghĩa các số mang dấu “ – “ và các số ể chỉ ể chỉ ơng là tập hợp các số nguyên Kí hiệu là ị các đại lượng có hai hướng ngược nhau
Câu 11: N u ết tập hợp B gồm các phần tử là số đối 30m bi u di n đ sâu là ể chỉ ễn số nguyên ột số cho trước 30m d i m c n c bi n thì ướng ngược nhau ực nước biển thì ướng ngược nhau ể chỉ 20m bi u ể chỉ
di n đ cao làễn số nguyên ột số cho trước
A 20m dướng ngược nhaui m c nực nước biển thì ướng ngược nhauc bi nể chỉ B 20m dướng ngược nhaui m c nực nước biển thì ướng ngược nhauc bi nể chỉ
C 20m trên m c nực nước biển thì ướng ngược nhauc bi nể chỉ D 20m trên m c nực nước biển thì ướng ngược nhauc bi nể chỉ
Câu 12: Đi m ể chỉ 2 cách đi m ể chỉ 3 bao nhiêu đ n v ?ơng là tập hợp các số nguyên Kí hiệu là ị các đại lượng có hai hướng ngược nhau
Câu 13: Các s nguyên âm gi a ững các quy ước về ý nghĩa các số mang dấu “ – “ và các số 3 và 2 là:
Câu 14: Có bao nhiêu s nguyên n m gi a ằng mũi tên), chiều từ phải sang trái gọi là ững các quy ước về ý nghĩa các số mang dấu “ – “ và các số 3 và 4 ?
Câu 15: Trên tr c s đi m A cách g c 4 đ n v v phía bên trái, đi m B cách g c 1 ục số: Điểm ể chỉ ơng là tập hợp các số nguyên Kí hiệu là ị các đại lượng có hai hướng ngược nhau ều khác nhau ể chỉ
đ n v v phía bên ph i H i đi m A cách đi m B bao nhiêu đ n v ?ơng là tập hợp các số nguyên Kí hiệu là ị các đại lượng có hai hướng ngược nhau ều khác nhau ải là số nguyên dương cũng không phải số nguyên âm ỏi điểm A cách điểm B bao nhiêu đơn vị? ể chỉ ể chỉ ơng là tập hợp các số nguyên Kí hiệu là ị các đại lượng có hai hướng ngược nhau
Câu 16: Trên tr c s đi m A cách g c 5 đ n v v phía bên trái, đi m B cách đi m A ục số: Điểm ể chỉ ơng là tập hợp các số nguyên Kí hiệu là ị các đại lượng có hai hướng ngược nhau ều khác nhau ể chỉ ể chỉ
là 4 đ n v v phía bên ph i H i đi m B cách g c bao nhiêu đ n v ?ơng là tập hợp các số nguyên Kí hiệu là ị các đại lượng có hai hướng ngược nhau ều khác nhau ải là số nguyên dương cũng không phải số nguyên âm ỏi điểm A cách điểm B bao nhiêu đơn vị? ể chỉ ơng là tập hợp các số nguyên Kí hiệu là ị các đại lượng có hai hướng ngược nhau
Câu 17: S cách s 2 sáu đ n v theo chi u dơng là tập hợp các số nguyên Kí hiệu là ị các đại lượng có hai hướng ngược nhau ều khác nhau ương là tập hợp các số nguyên Kí hiệu là ng là
Đáp án: