Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu " " − trước kết quả nhận được.. + Khi đổi dấu một thừa số thì t
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG 2: SỐ NGUYÊN
TRẮC NGHIỆM SỐ HỌC 6
I CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu " " −
trước kết quả nhận được
+) Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi
2 Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu " " +
trước kết quả nhận được
Ví dụ: ( ) ( ) − 5 6 30 − =
+ Nhân hai số nguyên dương nghĩa là nhân hai số tự nhiên khác 0
+ Nhân hai số nguyên âm ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
Nhận xét: Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương
Trang 2+ Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a b c ( ) + = + ab ac
+ Tính chất trên cũng đúng với phép trừ: a b c ( ) − = − ab ac
Chú ý:
+ Nhờ tính chất kết hợp ta có tích của ba, bốn, năm… số nguyên
+ Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên, ta có thể dựa vào các tính chất giao hoán và kết hợp để thay đổi vị trí giữa các thừa số, đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa số thích hợp
+ Tích của n số nguyên a là lũy thừa bậc n của số nguyên a
II CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Dạng 1: Nhân hai số nguyên
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên (cùng dấu, khác dấu)
Dạng 2: Củng cố quy tắc đặt dấu trong phép nhân hai số nguyên
Phương pháp:
Sử dụng quy tắc đặt dấu trong phép nhân hai số nguyên:
+ Nếu hai thừa số cùng dấu thì tích mang dấu " " + Ngược lại, nếu tích mang dấu " " + thì hai sốcùng dấu
+ Nếu hai thừa số khác dấu thì tích mang dấu " " − Ngược lại, nếu tích mang dấu " " − thì hai sốkhác dấu
+ Nếu đổi dấu một thừa số thì tích ab đổi dấu
+ Nếu đổi dấu hai thừa số thì tích ab không thay dổi
Dạng 3: Bài toán đưa về thực hiện phép nhân hai số nguyên
Phương pháp:
Căn cứ vào đề bài, suy luận để dẫn đến việc thực hiện phép nhân hai số nguyên
Dạng 4: Tìm các số nguyên ,x y sao cho .xy a a = ( ∈ Z )
Phương pháp:
Phân tích số nguyên a thành tích hai số nguyên bằng tất cả các cách, từ đó tìm được ,x y
Dạng 5: Tìm số chưa biết trong đẳng thức dạng A B = 0
Phương pháp:
Sử dụng nhận xét:
+ Nếu A B = 0 thì A = 0 hoặc B = 0
+ Nếu A B = 0 mà A (hoặc B) khác 0 thì B (hoăc A) bằng 0
Dạng 6: Áp dụng tính chất của phép nhân để tính tích các số nguyên nhanh và đúng
Phương pháp:
Trang 3Áp dụng các tính chất giao hoán, kết hợp và tính chất phân phối của phép nhân đối với phépcộng để tính toán được thuận lợi, dễ dàng.
Dạng 7: Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Tích một số chẵn thừa số nguyên âm mang dấu " " +
Tích một số lẻ thừa số nguyên âm mang dấu " " −
Trang 12Câu 54. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn ( x − 7 ) ( x + < 5 0 ) ?
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Kết quả của phép tính ( − 125 8 ) là:
( − 125 8 ) × = − ( 125.8 ) = − 1000
Trang 13Câu 2. Kết quả của phép tính ( ) − 25 16 là:
Lời giải Chọn B
Áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu ta có
Trang 14Áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu ta có
Áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ta có
Áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ta có
Trang 15D.11 11 ( ) − = − 1111
Lời giải Chọn B
Trang 16Thay x = − 12 vào biểu thức ( x − 8 ) ( x + 7 )
Trang 17Vì trong tích có một thừa số bằng 0 nên M = 0.
Câu 18. Giá trị của biểu thức ( ) ( ) (5 2 )2020
Trang 18Chọn C
Vì trong tích có một thừa số bằng 0 nên Q = 0
Câu 19. Tính giá trị của biểu thức ( ) ( )2
Trang 19C A B C < < D A B C = =
Lời giải Chọn A
Trang 20Câu 25. Tính hợp lý B = − 55.78 13 78 78 65 + ( ) − − ( ) −
Lời giải Chọn C
Thay a = − 5; b = − 8 vào P
( 5) 2 ( 5) ( 8) ( 8)
P = − − × − × − + −
Trang 22C 0
D.1
Lời giải Chọn D
Vậy có duy nhất 1 giá trị nguyên dương thỏa mãn là x = 3
Câu 31. Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn ( x + 12 19 ) ( − = x ) 0 là:
Lời giải Chọn B
Vậy có hai giá trị x thỏa mãn là x = − 12, x = 19
Câu 32. Cho Q = − 135.17 121.17 256 17 − − ( ) − chọn câu đúng
Trang 25C 4 D Không có x thỏa mãn.
Lời giải Chọn D
30( 2) 6( 5) 24 100 x + − x − − x =
(30 6 24 ) (60 30) 100 x x − − x + + =
Vậy không có giá trị thỏa mãn
Câu 38. Cho A = ( 135 35 − ) ( ) × − 47 53 48 52 + ( − − ) và B = 25 75 49 75.| 25 49 | ( − ) + − Chọn câuđúng
Trang 26(1 3 ) − x = − 8
Trang 27Vì − = − 28 1.28 1 ( 28) = − = − 2.14 2 ( 14) = − = − = 4.7 4 ( 7) −
Nên ta có các bộ ( ) x y ; thỏa mãn đề bài
Trang 28( − 1;28 ) ; ( 1; 28 − ); ( − 28;1 ); ( − 2;14 ); ( 14; 2 − ); ( 2; 14 − ) ; ( − 14;2 ) ; ( − 4;7 ) ; ( 7; 4 − ) ; ( 4; 7 − ) ;( − 7;4 ) .
Câu 43. Số cặp số nguyên ( ) x y ; thỏa mãn ( x − 3 2 1 11 ) ( y + = ) là
Lời giải Chọn D
Vì x2 ≥ 0 với mọi x nên x2+ ≥ + = 2 0 2 2 hay x2+ > 2 0 với mọi x
Trang 29Lời giải Chọn B
Vì x2 ≥ 0 với mọi x nên 2 x2+ ≥ + = 1 0 1 1 hay 2 x2+ > 1 0 với mọi x
Trang 30Lời giải Chọn B
Vậy GTNN của biểu thức là 7 đạt được khi x = − 1
Câu 48. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( )2
8 − x + 27 là
Lời giải Chọn B
Ta có
( ) 8 − x2 ≥ 0 với mọi x
( ) 8 x2 27 27
Vậy GTNN của biểu thức là 27 đạt được khi 8 − = x 0 hay x = 8
Câu 49. Tính giá trị của biểu thức A ax ay bx by = − + − biết a b + = − 5; x y − = − 2
Trang 31Câu 50. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn ( ) ( x + 2 6 2 − x ) = 0 ?
Vì x ≥ 0 với mọi x nên | | 2 0 2 2 0 x + ≥ + = >
Vì x ≥ 0 với mọi x nên x + 4 0 4 ≥ + = 4 0 >
Trang 32A. 90,6 B Không có x thỏa mãn
Lời giải Chọn B
Mà x ∈ Z nên không có x thỏa mãn
Câu 53. Có bao nhiêu cặp số ;x y ∈ Z thỏa mãn xy x + − = 3 7 y 23
Lời giải Chọn D
Trang 33C 5 D 4
Lời giải Chọn B