Các dạng toán thường gặp Dạng 1: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức.. Phương pháp: Áp dụng tính chất của đẳng thức, qui tắc dấu ngoặc và qui tắc chuyển vế rồi thực hiện phép tính với
Trang 1QUI TẮC CHUYỂN VẾ
1 Các kiến thức cần nhớ
Qui tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi
dấu số hạng đó: dấu “+” thành dấu “-“ và dấu “-” thành dấu “+“
Ví dụ: x 5 y 9 x y 9 5 x y 4
Tính chất đẳng thức:
Nếu a b thì a c b c .
Nếu a c b c thì a b .
Nếu a b thì b a .
2 Các dạng toán thường gặp
Dạng 1: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức.
Phương pháp: Áp dụng tính chất của đẳng thức, qui tắc dấu ngoặc và qui tắc chuyển vế rồi thực
hiện phép tính với các số đã biết
Dạng 2: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Phương pháp: Cần nắm vững khái niệm giá trị tuyệt đối của một số nguyên a Đó là khoảng cách từ điểm ađến điểm 0trên trục số(tính theo đơn vị độ dài để lậy trục số)
+ Giá trị tuyệt đối của số 0là số 0
+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên dương là chính nó
+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là số đối của nó(và là một số nguyên dương)
+ Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau
Từ đó suy ra x a a ¥ thì x a hoặc x a
Dạng 2: Tính tổng đại số.
Phương pháp: Thay đổi vị trí số hạng, áp dụng quy tắc dấu ngoặc một cách thích hợp rồi làm
phép tính
Câu 1.Nếu a c b c thì
A a b B a b
Câu 2.Nếu a b c b thì
A a b B a b
Câu 3.Cho b¢ và b x 9 Tìm x
A. 9 b B 9 b
Câu 4.Tìm x biết x 7 4
A. x 3 B x11
Trang 2Câu 5.Tìm x biết x17 8
A. x 9 B x18
Câu 6.Số nguyên xnào dưới đây thỏa mãn x 8 20
A. x12 B x28
Câu 7.Số nguyên xnào dưới đây thỏa mãn x 11 99
A. x88 B x 88
C x101 D x111.
Câu 8.Có bao nhiêu số nguyên xsao cho x90 198
A. 0 B 3
Câu 9.Có bao nhiêu số nguyên xsao cho 90 x 17
A. 0 B 3
Câu 10. Tìm số nguyên a sao cho a 16
C a16 hoặc a 16 D không có a thỏa mãn
Câu 11. Có bao nhiêu số nguyên x sao cho x 5 7
A. 0 B 1
Câu 12. Có bao nhiêu số nguyên x sao cho x27 59
A. 0 B 1
Câu 13. Nếu x b a c thì xbằng
A. x a b c B x a b c
C x a b c . D x a b c.
Câu 14. Nếu x c a a b c thì xbằng
A. x b B x a b c
C x a b c . D x a.
Câu 15. Nếu b c x a b c thì xbằng
A. x a B x a
C x a 2b2c. D x a 2b.
Trang 3Câu 16. Nếu b c 12x b c 12 thì xbằng
A. x24 2 c B x a b
C x a 2b. D x a 24b.
Câu 17. Tìm số nguyên x, biết rằng tổng của ba số 7, 3 và x bằng 4
A. x 3 B x0
Câu 18. Tìm số nguyên x, biết rằng tổng của ba số 17, 371 và x bằng 125
A. x 299 B x299
C x 89. D x89.
Câu 19. Tìm x biết x35 90 78.
A. x 203 B x23
C x 23. D x 133.
Câu 20. Tìm x biết x 14 35 26 11
A. x 63 B x 36
C x63. D x36.
Câu 21. Cho ,a b¢ Tìm số nguyên x biết a x a b a
A. x a b B x a b
C x a b . D x2a b .
Câu 22. Tìm số nguyên x biết x4335 x 48
A. x45 B x15
C x0. D x9.
Câu 23. Thu gọn biểu thức M x 50105 40 50
A. M x 145 B M x 245
C M x 65. D M x 65.
Câu 24. Thu gọn biểu thức M x 61 85 x 51 54 27
C M 2x48. D M 2x 48.
Câu 25. Tổng các số nguyên x thỏa mãn 7 x 31 21là
A. 14 B 3
C 17 D 20
Câu 26. Tổng các số nguyên x thỏa mãn 35 2 x 1 14là
A. 1 B 0
Trang 4C 15 D 21.
Câu 27. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 250 x 30 800
A. 1 B 2
Câu 28. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 500 x 3535 235
A. 1 B 2
Câu 29. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn x 2 x 8 x
Câu 30. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn x x 1 1
A. 1 B 3
Câu 31. Tìm số nguyên p thỏa mãn 27 5 p 1 31
A. p 8 B. p 10
C Không có giá trị thỏa mãn D p hoặc 8 p 10
Câu 32. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 17 x 15 4
A. 7 B 13
HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
A D C A A B B D D C C C A A A A
17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
B B D D B B D D A A B B C D D A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.Nếu a c b c thì
A a b B a b
Lời giải
Trang 5Chọn A
Ta có nếu a c b c thì a b .
Câu 2.Nếu a b c b thì
A a b B a b
Lời giải Chọn D
Ta có nếu a b c b thì a c .
Câu 3.Cho b¢ và b x 9 Tìm x
A. 9 b B 9 b
Lời giải Chọn C
Ta có b x 9 x 9 b x 9 b.
Câu 4.Tìm x biết x 7 4
A. x 3 B x11
Lời giải Chọn A
Ta có x 7 4 x 4 7 x 3.
Câu 5.Tìm x biết x17 8
A. x 9 B x18
Lời giải Chọn A
Ta có x17 8 x 8 17 x 9.
Câu 6.Số nguyên xnào dưới đây thỏa mãn x 8 20
A. x12 B x28
Lời giải Chọn B
Ta có x 8 20 x 20 8 x 28.
Câu 7.Số nguyên xnào dưới đây thỏa mãn x 11 99
A. x88 B x 88
C x101 D x111.
Lời giải Chọn B
Ta có x 11 99 x 99 11 x 88.
Trang 6Câu 8.Có bao nhiêu số nguyên xsao cho x90 198
A. 0 B 3
Lời giải Chọn D
Ta có x90 198 x 198 90 x 108.
Vậy có một số nguyên thỏa mãn bài toán
Câu 9.Có bao nhiêu số nguyên xsao cho 90 x 17
A. 0 B 3
Lời giải Chọn D
Ta có 90 x 17 x 90 17 x 107.
Vậy có một số nguyên thỏa mãn bài toán
Câu 10. Tìm số nguyên a sao cho a 16
A. a16 B a 16
C a16 hoặc a 16 D không có a thỏa mãn
Lời giải Chọn C
Ta có a 16nên a16 hoặc a 16.
Câu 11. Có bao nhiêu số nguyên x sao cho x 5 7
A. 0 B 1
Lời giải Chọn C
Ta có x 5 7
TH1:
5 7
x x 7 5 x 12.
TH2:
x x 7 5 x 2.
Vậy có hai số nguyên xthỏa mãn bài toán
Câu 12. Có bao nhiêu số nguyên x sao cho x27 59
A. 0 B 1
Lời giải Chọn C
Ta có x27 59
Trang 727 59
x x 59 27 x 32.
TH2:
27 59
x x 59 27 x 86.
Vậy có hai số nguyên xthỏa mãn bài toán
Câu 13. Nếu x b a c thì xbằng
A. x a b c B x a b c
C x a b c . D x a b c.
Lời giải Chọn A
Ta có x b a c
x a c b x a b c.
Câu 14. Nếu x c a a b c thì xbằng
A. x b B x a b c
C x a b c . D x a.
Lời giải Chọn A
Ta có x c a a b c
x c a a b c
x a a b c c x b.
Câu 15. Nếu b c x a b c thì xbằng
A. x a B x a
C x a 2b2c. D x a 2b.
Lời giải Chọn A
Ta có b c x a b c
b c x a b c
x a b c b c x a
Câu 16. Nếu b c 12x b c 12 thì xbằng
A. x24 2 c B x a b
C x a 2b. D x a 24b.
Lời giải Chọn A
Ta có b c 12 x b c 12
b c x b c
x b c 12 b c 12 x 24 2 c.
Câu 17. Tìm số nguyên x, biết rằng tổng của ba số 7, 3 và x bằng 4
A. x 3 B x0
Trang 8Lời giải Chọn B
Tổng của ba số 7, 3 và x bằng 4 nên:
7 3 x 4
4 x 4
x 4 4 x 0.
Câu 18. Tìm số nguyên x, biết rằng tổng của ba số 17, 371 và x bằng 125
A. x 299 B x299
C x 89. D x89.
Lời giải Chọn B
Tổng của ba số 17, 371 và x bằng 125 nên:
17 371 x 125
17 371 x 125
x 371 125 17 x 299.
Câu 19. Tìm x biết x35 90 78.
A. x 203 B x23
C x 23. D x 133.
Lời giải Chọn D
Ta có x35 90 78
35 90 78
x
x 90 78 35 x 133.
Câu 20. Tìm x biết x 14 35 26 11
A. x 63 B x 36
C x63. D x36.
Lời giải Chọn D
Ta có x 14 35 26 11
14 35 26 11
x
21 x 15 x 21 15 x 36.
Câu 21. Cho ,a b¢ Tìm số nguyên x biết a x a b a
A. x a b B x a b
C x a b . D x2a b .
Lời giải Chọn B
Ta có a x a b a
a x a b a
x b a x a b.
Câu 22. Tìm số nguyên x biết x4335 x 48
Trang 9A. x45 B x15
C x0. D x9.
Lời giải Chọn B
Ta có x4335 x 48
x x 35 48 43 2x30 x 15.
Câu 23. Thu gọn biểu thức M x 50105 40 50
A. M x 145 B M x 245
C M x 65. D M x 65.
Lời giải Chọn D
Ta có M x 50105 40 50
50 105 40 50
M x
50 105 40 50
M x
105 40
M x
65
M x
Câu 24. Thu gọn biểu thức M x 61 85 x 51 54 27
A. M x 45 B M 0
C M 2x48. D M 2x 48.
Lời giải Chọn D
Ta có M x 61 85 x 51 54 27
61 85 51 54 27
61 85 51 54 27
61 85 51 54 27
2 48
Câu 25. Tổng các số nguyên x thỏa mãn 7 x 31 21là
A. 14 B 3
C 17 D 20
Lời giải Chọn A
Ta có 7 x 31 21
7 x 31 21
7 x 10
TH1:
Trang 107 x 10 x 10 7 x 3 x 3.
TH2:
7 x 10 x 10 7 x 17 x 17.
Vậy tổng các số nguyên xthỏa mãn bài toán là 3 17 14 .
Câu 26. Tổng các số nguyên x thỏa mãn 35 2 x 1 14là
A. 1 B 0
C 15 D 21
Lời giải Chọn A
Ta có 35 2 x 1 14
2x 1 35 14
2x 1 21
TH1:
2x 1 212x21 1 2x22 x 11.
TH2:
2x 1 212x 21 1 2x 20 x 10.
Vậy tổng các số nguyên xthỏa mãn bài toán là 11 101.
Câu 27. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 250 x 30 800
A. 1 B 2
Lời giải Chọn B
Ta có 250 x 30 800
250 x 30 800
250 x 800 30
250 x 830
TH1:
250 x 830 x 250 830 x 580.
TH2:
250 x 830 x 250 830 x 1080.
Vậy có hai số nguyên xthỏa mãn bài toán
Câu 28. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 500 x 3535 235
A. 1 B 2
Lời giải Chọn B
Ta có 500 x 3535 235
500 x 3535 235
Trang 11500 x 235 3535
500 x 3770
TH1:
500 x 3770 x 500 3770 x 3270.
TH2:
500 x 3770 x 500 3770 x 4270.
Vậy có hai số nguyên xthỏa mãn bài toán
Câu 29. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn x 2 x 8 x
A. 1 B 3
Lời giải Chọn C
Vì x¢ nên x 2 ¥; x 8 ¥
mà x 2 x 8 x nên x ¥. Suy ra x2,x dương.8
Khi đó x 2 x 2; x 8 x 8
Ta có x 2 x 8 x
2 8
x x x
10
x
.(loại vì x ¥)
Vậy không có số nguyên xthỏa mãn bài toán
Câu 30. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn x x 1 1
A. 1 B 3
Lời giải Chọn D
Vì x¢ nên x¥; x 1 ¥
mà x ¥x 1 1 . Nên có các trường hợp sau
TH1: x 1và x 1 0 Khi đó x1.
TH2: x 0 và x 1 1 Khi đó x0.
Vậy có hai số nguyên xthỏa mãn bài toán
Câu 31. Tìm số nguyên p thỏa mãn 27 5 p 1 31
A. p 8 B. p 10
C Không có giá trị thỏa mãn D p hoặc 8 p 10
Lời giải Chọn D
Ta có 27 5 p 1 31
27 5 p 1 31
22 p 1 31
Trang 121 31 22
p
1 9
p
TH1: p 1 9 p 8
TH2: p 1 9 p 10
Câu 32. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 17 x 15 4
A. 7 B 13
Lời giải Chọn A
Ta có 17 x 15 4
17 x 15 4
4 2 x 4
4 2 x 4 2
6 x 2
Vì x¢ nên x 5; 4; 3; 2; 1;0;1 nên có 7 giá trị x thỏa mãn.
Nên có các trường hợp sau
TH1: x 1và x 1 0 Khi đó x1.
TH2: x 0 và x 1 1 Khi đó x0.
Vậy có hai số nguyên xthỏa mãn bài toán