1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN TOAN 6 SO CHUONG 2 BAI 6 PHEP TRU HAI SO NGUYEN TOAN THCS VN

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DỰ ÁN BIÊN SOẠN BÀI TẬPTOÁN 6 BÀI 6: PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN A.. Các dạng bài tập thường gặp Dạng 1: Trừ hai số nguyên Phương pháp Áp dụng công thức: a b a    b Dạng 2: Thực hiện đã

Trang 1

DỰ ÁN BIÊN SOẠN BÀI TẬP

TOÁN 6 BÀI 6: PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Phép trừ hai số nguyên.

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b , ta cộng a với số đối của b

 

a b a   b

Ví dụ: 8 9 8         9 9 8 1

2 Các dạng bài tập thường gặp

Dạng 1: Trừ hai số nguyên

Phương pháp

Áp dụng công thức: a b a    b

Dạng 2: Thực hiện đãy các phép tính cộng , trừ các số nguyên

Phương pháp:

Thay phép trừ bằng phép cộng với số đối rồi áp dụng quy tắc cộng các số nguyên

Dạng 3: Tìm một trong hai số hạng khi biết tổng hoặc hiệu và số hạng kia

Phương pháp:

Sử dụng mối quan hệ giữa các số hạng với tổng hoặc hiệu

- Một số hạng bằng tổng trừ số hạng kia

- Số bị trừ bằng hiệu cộng số trừ

- Số trừ bằng số bị trừ trừ hiệu

Dạng 4: Tìm số đối của một số cho trước

Phương pháp:

Áp dụng: số đối của a là a

Chú ý:    a a

Dạng 5: Bài toán liên quan đến phép trừ số nguyên

Phương pháp:

Căn cứ vào yêu cầu của đề bài suy luận để dẫn đến phép trừ hai số nguyên

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Kết quả của phép tính 23 17 là

Lời giải

23 17 23   17 6

Đáp án D

Trang 2

Câu 2. Kết quả của phép tính 54 60 là:

Lời giải

54 60 54   60  6

Đáp án B

Câu 3. Tính 125 200

A. 75 B. 75 C. 85 D. 85

Lời giải

125 200 125   200   200 125  75

Đáp án A

Câu 4. Tính 246 500

A. 254 . B. 254 C. 290 D. 290 .

Lời giải

246 500 246   500  254

Đáp án A

Câu 5. Chọn câu đúng

A. 170 228 58  . B. 228 892 0  C. 782 783 0  D. 675 908   3

Lời giải

Đáp án A: 170 228 170    228  228 170    58 58 nên A sai

Đáp án B: 228 892 228    892  892 228   664 0 nên B đúng

Đáp án C: 782 783 782    783  783 782   1 0 nên C sai

Đáp án D: 675 908 675    908  908 675   233 3 nên D sai

Vậy chọn đáp án B

Câu 6. Chọn câu đúng

A. 32 89 0  B. 167 176 0  C. 567 566 0  D. 356 166 300  .

Lời giải

Đáp án A: 32 89 32    89  57 0 nên A sai

Đáp án B: 167 176 167    176   9 0 nên B sai

Đáp án C: 567 566 1 0   nên C đúng

Đáp án D: 356 166 190 300   nên D sai

Đáp án cần chọn là: C

Trang 3

Câu 7. Kết quả của phép tính: 898 1008 là:

A. Số nguyên âm B Số nguyên dương C. Số lớn hơn 3 D Số 0

Lời giải

Ta có: 898 1008 898    1008  1008 898   110

Số 110 là một số nguyên âm nên đáp án A đúng

Đáp án cần chọn là: A

Câu 8. Kết quả của phép tính: 786 8786 là:

A. Số nguyên âm B. Số nguyên dương C. Số lớn hơn 3 D. Số 0

Lời giải

Ta có: 786 8786 786    8786  8000

Số 8000 là một số nguyên âm nên đáp án A đúng

Đáp án cần chọn là: A

Câu 9. Tìm x biết 9 x 2

Lời giải

9 x 2

2 9

x 

7

x 

Đáp án cần chọn là B

Câu 10. Tìm x biết x 8 5

Lời giải

8 5

x 

5 8

x 

3

x 

Đáp án cần chọn là B

Câu 11. Giá trị của xthỏa mãn 15   x 20

Lời giải

   x

20 15

x   

20 15

x  

5

x 

Đáp án cần chọn là A

Trang 4

Câu 12. Giá trị của xthỏa mãn 27   x 98

A. 71 B. 50 C. 35 D 45

Lời giải

 

   

x

98 27

  

x

71

 

x

Đáp án cần chọn là A

Câu 13. Chọn câu sai

A 112 908  786. B 76 98   5

C. 98 1116 103 256   . D. 56 90 347 674   .

Lời giải

Đáp án A: 112 908 112  908  908 112   796

nên A sai Đáp án B: 76 98 76  98  98 76      nên B đúng22 5

Đáp án C: 98 1116 98  1116  1116 98   1018

103 256 103  256  256 103   153

Vì 1018  153nên C đúng Đáp án D: 56 90 56  90  90 56   34

347 674 347  674  674 347   327 Vì 34  327nên D đúng

Đáp án cần chọn là A

Câu 14. Chọn câu sai

A.125  314 189

B. 67 89 89  .

C. 0  321 0

D. 127  34  127

Lời giải

Đáp án A: 125  314 125 314 439 189 nên A đúng.

Đáp án B: 67 89 67  89  89 67    22 89

nên B đúng Đáp án C: 0  321 321 0 nên C đúng

Đáp án D: 127  34  127 34    93 127nên D sai

Đáp án cần chọn là: D

Câu 15. Tính giá trị của A453x biết x899

A. 1352 B. 1352 . C. 456 . D. 446 .

Trang 5

Lời giải

Thay x899ta được:

453 899

A 453  899  899 453   446

Đáp án cần chọn là: D

Câu 16. Giá trị của B 567x biết x 90 là:

A 447 B. 477 . C. 447 . D. 657 .

Lời giải

Thay x 90 ta được: B 567  90  567 90  567 90   477

Đáp án cần chọn là B

Câu 17. Giá trị của B  903x

biết x 193 là:

A 710 B. 710 . C. 500. D. 650 .

Lời giải

Thay x 193vào B ta được: B  903  193  903 193  710

Đáp án cần chọn là: B

Câu 18. Tính M90  113 78

ta được:

A. M100. B. M50. C. M0. D. M150.

Lời giải

M

90 113 78

   

90 113 78

203 78 125

Vậy M125 100

Đáp án cần chọn là A

Câu 19. Tính M  27 133 129     46

ta được:

A. M68. B. M50. C. M15. D. M35.

Lời giải

Đáp án cần chọn là: C

Câu 20. Giá trị của xbiết 20  x 96là:

A 116 B. 76 C. 116 . D. 76.

Trang 6

Lời giải

20 x 96

  

20 96

x  

   20 96

x   

116

x 

Đáp án C

Câu 21. Giá trị của xbiết 78  x 119

A. 197 . B. 176 . C 197 D. 176

Lời giải

78  x 119

x  

78 119

x 

197

x

Đáp án cần chọn là C

Câu 22. Chiếc diều của bạn Nam đang ở độ cao 20m so với mặt đất Sau một lúc độ cao của chiếc diều

tăng thêm 3m, rồi sau đó lại giảm đi 4m Hỏi chiếc diều cao bao nhiêu mét so với mặt đất sau 2

lần thay đổi độ cao?

Lời giải

Độ cao của chiếc diều so với mặt đất sau 2 lần thay đổi là:

20 3 4 19( )   m

Đáp án cần chọn là A

Câu 23. Chiếc diều của bạn Nam đang ở độ cao 23m so với mặt đất Sau một lúc độ cao của chiếc diều

tăng thêm 7m , rồi sau đó lại giảm đi 9m Hỏi chiếc diều cao bao nhiêu mét so với mặt đất sau

2 lần thay đổi độ cao

A. 23m. B. 19m. C. 21m. D. 27m.

Lời giải

Độ cao của chiếc diều so với mặt đất sau 2 lần thay đổi là:

23 7 9 21( )   m

Đáp án cần chọn là C

Câu 24. Gọi x1là giá trị thỏa mãn 76  x 89 100 và x2là giá trị thỏa mãn x  78 145 165 

Tính x x1 2.

A 33 B. 100 . C. 163. D. 163 .

Lời giải

+ Tìm x1

Trang 7

76 x 89 100

   

76 x 11

   

 

x    65

x 

Do đó x1 65 + Tìm x2

 78 145 165

 78 20

x   

 

x    98

x 

Do đó x2 98 Vậy x x1 2      65  98  65 98 33  Đáp án cần chọn là A

Câu 25. Gọi x1là giá trị thỏa mãn x48 19 128  và x2là giá trị thỏa mãn  25  x 254 186

Tính x x1 2

A. 32 B. 154 . C. 32. D. 54.

Lời giải

+ Tìm x1

48 19 128

48 109

x  

109 48

x   61

x 

Do đó x1 61 + Tìm x2

 25  x 254 186

 25  x 68

25 68

x   93

x 

Do đó x2 93 Vậy x x1 2    61  93 32 Đáp án cần chọn C

Trang 8

Câu 26. Cho A1993  354 987

B89  1030 989

Chọn câu đúng

A.A B B.A B. C.A B D.  A B

Lời giải

A    1993 354   987 1360

B    89 1030   989 89  9891030  900 1030 130 

Vậy A B

Đáp án cần chọn là: A

Câu 27. Cho A 965  877 198

B106  187 1093

Chọn câu đúng

A.A B. B.A B C.A B D.  A B

Lời giải

A      965 877 198   965 877 198      110110

B    106 187 1093   800

Vậy A B

Đáp án cần chọn là: B

Câu 28. Tính P   90  2019 x y

với x76;y 160

A. 1845 B. 1873 . C. 2025. D. 2165.

Lời giải

Thay x76;y 160 vào P ta được:

P        90 160 2019 76  70 2095 2165 

Đáp án cần chọn là: D

Câu 29. Tính 104  2024  x  y

với x64;y 250

A. 1418 . B. 1841 . C. 2019. D. 1814.

Lời giải

Thay x64;y 250 vào P ta được:

104 2024 64 250

      

P 104 2024 64 250   2128 64 250 

2064 250 1814

Đáp án cần chọn là: D

Câu 30. Tìm x, biết 100 x là số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số

Lời giải

Trang 9

Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là 10

Ta có 100  x 10

 

x  

110

x

Đáp án cần chọn là: C

Câu 31. Tìm hiệu giá trị nguyên lớn nhất và nhỏ nhất n sao cho 1986 |  n 2| 2012

Lời giải

1986 |  n 2| 2012

TH1: 1986  n 2 2012

1986 2 n 2012 2

1984 n 2010

1985;1986; ;2008;2009

n

 

TH2: 2012    n 2 1986

2012 2 n 1986 2

      

2014 n 1988

    

 2013; 2012; ; 1990; 1989

n

Từ đó suy ra giá trị nguyên lớn nhất của n là 2009, giá trị nguyên nhỏ nhất của n là 2003 . Vậy hiệu giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất cần tìm là 2009  2013 4022

Đáp án cần chọn là: B

Câu 32. Cho x y 0 và x y 1000

Tính x y.

A. x y 1000. B. x y  1000. C. Cả A, B đều đúng. D. x y .

Lời giải

x y 0 nên x x y;  ynên x y 1000

1000

y x 

1000

x y  

Đáp án cần chọn là: B

 HẾT 

BÀI 4: KHI NÀO THÌ ·xOy yOz xOz· · ?

Trang 10

BẢNG ĐÁP ÁN

B B D A C C D A A B C D A A B

16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

B C D C A B D C D B C D A A B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Em hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

A. Hai góc tù là hai góc kề nhau

B. Cho 3 tia chung gốc Ox , Oy , Oz ta luôn có: ·xOy yOz xOz· · .

C. Nếu tia Oy nằm giữa hai tia On và Om thì ·yOn yOm mOn·  · .

D. Nếu µAµB là hai góc bù nhau thì µA B   µ 90

Lời giải Chọn C

+) Nếu tia Oy nằm giữa hai tia On và Om thì ·yOn yOm mOn· · Do đó C đúng.

+) Nếu µAµB là hai góc bù nhau thì µA B µ 180 Do đó D sai

+) Cho 3 tia chung gốc Ox , Oy , Oz ta luôn có: ·xOy yOz xOz· · là sai vì thiếu điều kiện Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz Do đó B sai.

Câu 2. Cho ·xOy·yOy là hai góc kề bù, biết ·xOy   Số đo của ·yOy bằng80

A. 100 B. 70 C. 80 D. 60

Lời giải Chọn A

Ta có: ·xOy·yOy là hai góc kề bù

Trang 11

· · 180

xOy yOy

·

·

180 80 100

yOy yOy

   

      

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 3. Cho ·AOB120 Vẽ tia OC sao cho tia OB nằm giữa hai tia OA và OC đồng thời

COB   Tính số đo ·AOC

A. 70 B. 170 C. 65 D. 60

Lời giải Chọn B

Ta có: Tia OB nằm giữa hai tia OA và OC

·AOB BOC· ·AOC ·AOC 120 50 170

Câu 4. Cho hình vẽ Số đo góc ·yOz bằng

A. 32 B. 70 C. 38 D. 60

Lời giải Chọn A

Ta có: Hai tia Oy và Oz cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox

xOy xOz· · 38  70  .

 Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz

xOy yOz xOz

Trang 12

·

70 38 32

yOz yOz

   

     

Vậy

·yOz 32

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 5. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox , vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy Biết

·xOy m   , ·xOz n  m  n  Khi đó số đo của ·zOy

A. m   n B. m   n C. n   m D. m

Lời giải Chọn B

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox , ta có tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy

xOz zOy xOy

   ·zOy xOy xOz m· ·     n

Câu 6. Cho hai tia AM và AN đối nhau, biết MAP·   , 40 ·NAQ  và tia 60 AQ nằm giữa hai tia

AN và AP Chọn khẳng định về ·PAN và ·PAQ

A. ·PAN là góc tù; ·PAQ là góc nhọn. B. ·PAN và ·PAQ đều là góc nhọn.

C. ·PAN và ·PAQ đều là góc tù. D. ·PAN là góc nhọn; ·PAQ là góc tù.

Lời giải Chọn A

+) Ta có: Hai tia AM và AN đối nhau  Tia AP nằm giữa hai tia AM và AN

+) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ MN ta có: NAQ NAP· · 60 140 .

Trang 13

 HẾT 

Phải Ngắt Trang sang trang mới: Ctrl +Shif+Enter

QUY ĐỊNH BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA, TÀI LIỆU CỦA NHÓM TOÁN HỌC THCS VIỆT NAM

1. Dấu độ 900 1 90 Nhấn Ctrl +Shiff +K, buông ra nhấn D

2. Dấu phẩy  ',d' hoặc A' 2  ,d hoặc ANhấn Ctrl Alt ‘

3. Cặp ngoặc tròn (3; 4) 3  3;4

Nhấn Ctrl (có thêm 1 dấu cách trước và sau ; trong cặp ngoặc)

4. Cặp ngoặc vuông [3; 4] 4  3;4

Nhấn Ctrl [ (có thêm 1 dấu cách trước và sau ; trong cặp ngoặc)

5 Tọa độ điểm (1;2) 5  1; 2

Trước và sau dấu ; có 1 dấu cách

Nhấn Ctrl Space để gõ dấu cách trong MT.

6 Tọa độ vectơ ar 1;2

6 ar 1;2 bắt buộc có dấu bằng (quy định của nhóm).

7. f g x  

, f x  g x 

7 f g x   

, f x   g xvì dấu   trong f x 

là kí hiệu, không phải phép toán.

8. Dấu song song a b/ / 8 a b// Trước và sau dấu // phải có 1 dấu cách

Gõ // bình thường trong MT, bôi đen // (Ctrl+Shift+E).

9 Tách rời công thức x y, 9 x, y hoặc x ; 1 x Dấu , hoặc dấu ; nằm ngoài MT,2

hoặc x x tách ra thành 2 công thức có tính chất riêng biệt.1; 2

10.Chữ e (cơ số tự nhiên) e 10 e Đứng thẳng (Bôi đen chữ e nhấn Ctrl Shift E)

11.Các tập số N , Z, R11 ¥ , ¢, ¡ (nhấn Ctrl D, buông ra nhấn Shift N)

12.Kí hiệu đồng dạng   : 12 Kí hiệu đồng dạng  ” .

13.(x, y), (x, y ¡ ) (dấu ngoặc 13 x y, 

, x y, ¡  (gõ hết trong MT, sau dấu phẩy gõ

gõ thường bằng Word) thêm 1 dấu cách)

14. nr2

; uuuur P

; nuurP

14 nr2

; ur P

; nrP

(Gõ chữ n, sau đó nhấn Ctrl Alt – , sau đó

gõ chỉ số dưới)

15.1, 2,3 ,100

hoặc 1, 2, 3… 15 1; 2;3; ;100

(khi liệt kê và giữa các phần tử trong một tập hợp phải ngăn cách nhau bằng dấu chấm phẩy,

Trang 14

sau dấu ; thêm 1 dấu cách cho đẹp)

16.Đánh số cơng thức (1), (2), (*) 16  1 ,  * (Gõ hết trong MT và để riêng)

17.Cặp ngoặc ( ) để thường bên ngồi Cặp ngoặc bên trong MT  .

18.Tách Cơng Thức cho những trường hợp cĩ dấu , hoặc dấu ; (hai CT cĩ tính chất riêng biệt) và khơng xuống hàng trong MT

19 Các chữ số tự nhiên khơng đi cùng bất kì kí tự nào khác cĩ thể gõ bằng Word bình thường, khơng

cần gõ trong Mathtype

20.Các biến số như x, y , t … và các chữ cái như a, b, m, A, B… đều phải được gõ trong Mathtype và in nghiêng

21 Đơn vị in đứng và cách số liệu 1 dấu cách  km

; km/h

;( nếu gõ trong MT thì dùng cặp ngoặc MT) Cĩ thể gõ ngồi word thơng thường và cách số liệu 1 dấu cách.

22.Hình vẽ canh giữa trang, để chế độ In line with Text.

23.Hình vẽ, bảng giá trị, bảng biến thiên, đồ thị, hệ trục tọa độ cần phải hĩa ảnh

24.Thứ tự câu hỏi phải được đánh số tự động

25.Nội dung trong cơng thức Mathtype canh đều về bên trái

26.Tồn bộ văn bản phải canh đều hai biên (Ctrl J), trừ chữ Lời giải và các hình ảnh

27.Khơng dùng dấu cách trong các cơng thức Tốn

Ví dụ: Sai :

2

:

y A

Đúng :

2

:

y A

28.Kí hiệu trong gĩc, khoảng cách, khơng dùng dấu chấm phẩy Gĩc, khoảng cách dùng ngoặc trịn khơng dùng ngoặc vuơng

Đúng:

·

AB AC, 

, d A BCD ,  

, uuur uuurAB AC, 

, uuur uuurAB AC, 

Sai:AB AC;  ; ·AB AC; 

, d A BDC ;   , d A BCD , , dA BC, 

, uuur uuurAB AC; 

29 Khơng viết tắt các cụm từ như TXĐ, BBT, VTPT, VTCP, PT, BTP, TH, ĐKXĐ…, cho phép viết tắt đvtt, đvdt, SGK, Đpcm.

30.Các chữ (g – c – g), (g – g), (c – g – c), (c – c – c) cho phép viết tắt và phải gõ bằng Word thơng thường, khơng in nghiêng

31 Các chữ loại, nhận, thỏa mãn khi gõ trong Mathtype khơng viết tắt và nằm trong cặp ngoặc trịn ( Chuẩn loại

; thỏa mãn

; nhận

.( chuyển sang Fonf Vni-tmie: rồi gõ cái chữ trên trong text) Cĩ thể gõ ngồi MT (loại); (nhận)

Trang 15

32.Nếu câu dẫn chưa hết ý, câu chọn tiếp ý câu dẫn thì chữ đầu câu chọn không được viết hoa.

33.Nếu câu dẫn bắt đầu bằng “Tìm”, “Tính”, “Viết”, “Chọn” , “Chứng minh” , “Giải bài toán” , “Xác định” thì cuối câu là dấu chấm, không phải dấu hỏi chấm

34.Nếu câu dẫn kết thúc bằng chữ “là”, “bằng”, “thì” “sau” thì cuối câu không có bất kì kí tự nào khác (không có hỏi chấm, hai chấm hay chấm gì cả)

35.Các câu hỏi có các từ để hỏi như “mấy”, “bao nhiêu”, “nào”, “Hỏi” …thì kết thúc câu là dấu hỏi chấm

36 Nếu câu hỏi muốn hỏi mệnh đề sai, hoặc không (thuộc, đúng…) thì các chữ sai, không phải in đậm, không nghiêng, không gạc chân.

37 Tuyệt đối không dùng gạch đầu dòng  trong văn bản Toán học

38.Chữ vectơ thống nhất chung là “vectơ”, các chữ như “vec tơ, véc tơ, véctơ” đều không chấp nhận

39.Nếu file gốc các câu được đánh ID thì khi tách phần đề bài, phần đề bài phải xóa ID, chỉ giữ ID ở phần Hướng dẫn giải chi tiết Màu chữ của ID là màu hồng, in đậm như sau: [1D2-3-a]

40 Đáp án đúng chỉ gạch chân chữ cái, không gạch chân dấu chấm VD: A chứ không phải là A.

41.Dấu chấm cuối 4 phương án là màu đen, không in đậm

42.Cuối mỗi câu hỏi của đề bài phải có 1 dấu chấm

43.Màu xanh chuẩn cho các đáp án, chữ Câu, Bài, Lời giải, Chọn, Hướng dẫn giải là màu xanh bên dưới

BẢNG GÕ TẮT TRONG MATHTPYE

Ctrl + K, >

Ctrl + K, <

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w