1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN TOAN 6 SO CHUONG 2 BAI 5 TINH CHAT CUA PHEP CONG SO NGUYEN TOAN THCS VN

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 266,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các dạng toán thường gặp Dạng 1: Tính tổng nhiều số nguyên cho trước Phương pháp: Tùy đặc điểm từng bài, ta có thể giải theo các cách sau: - Áp dụng tính chất giao hoán và tính chất kết

Trang 1

TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG SỐ NGUYÊN

I Các kiến thức cần nhớ

Tính chất của phép cộng các số nguyên

+ Tính chất giao hoán: a b b a  

+ Tính chất kết hợp: a b   c ab c 

+ Cộng với số 0 : a   0 0 a a

+ Cộng với số đối: a  a 0

+ Tính chất phân phối : a b c.   a b a c

Ví dụ:

+) Giao hoán: 2  3  32

+ ) Kết hợp: 12 32   12 12  1232

+) Cộng với số 0: 3 0 0 3 3   

+) Cộng với số đối: 21  21 0

+) Tính chất phân phối: 2 32 24   2.32 2.24

II Các dạng toán thường gặp

Dạng 1: Tính tổng nhiều số nguyên cho trước

Phương pháp:

Tùy đặc điểm từng bài, ta có thể giải theo các cách sau:

- Áp dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng

- Cộng dần 2 số một

- Cộng các số dương với nhau, cộng các số âm với nhau, cuối cùng ta cộng hai kết quả trên

Dạng 2 ; Tính tổng các số nguyên thuộc một khoảng cho trước

Phương pháp:

- Liệt kê tất cả các số nguyên trong khoảng cho trước

- Tính tổng tất cả các số nguyên đó, chú ý nhóm từng cặp số đối nhau

Dạng 3: Bài toán tìm x Tính giá trị biểu thức

Phương pháp:

Căn cứ vào nội dung của đề bài, phân tích để đưa bài toán tìm x (hoặc tính giá trị biểu thức) về việc cộng các số nguyên

Chú ý:

Số hạng + số hạng = tổng

Số bị trừ - số trừ = hiệu

Câu 1. Phép cộng các số nguyên có tính chất nào sau đây:

Trang 2

A.Giao hoán

B.Kết hợp

C Cộng với số 0

D.Tất cả các đáp án trên

Câu 2. Kết quả của phép tính 890

A. –89 B. – 90 C 0 D.89

Câu 3. Kết quả của phép tính 1920

A. –192 B. –179 C 0 D.192

Câu 4. Tính 978978

A 0 B 978 C.1956 D 980

Câu 5. Tính 19931993

A 0 B. 1993 C. –1993 D 2000

A 98  89  89  98

B 98  89  89  98

C. 98  89  89  98

D 98  89 177

A. 109190 190   109

B. 109190 190   109

C. 109190 190   109

D 109190 0

Câu 8. Chọn câu đúng nhất

A. 21  4  55   4  21  55

B. 21  4  55  55  4  21

C. 21  4  55   4  55  21

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 9. Chọn đáp án sai

A. 214  9027 27   90  214

B. 214  9027  9027  214

C. 214  9027 27   90  214

D. 214  9027  90  21427

Câu 10. Tính 551  400  449

A –1400 B –1450 C. –1000 D –1500

Câu 11. Tính nhanh 1715396  171

Trang 3

A –149 B. –43 C. 149 D 43.

Câu 12. Tính nhanh 28958189  142

A –100 B. 300 C. 100 D –300

Câu 13. Kết quả của phép tính 187135 187   134

A 1 B. 0 C. –1 D –269

Câu 14. Kết quả của phép tính 231 186 231    86

A 100 B. 0 C. –100 D –375

Câu 15. Số nguyên Nò dưới đây nhỏ hơn kết quả của phép tính 30  9540 30

A. –45 B. –55 C. –56 D –50

Câu 16. Cho 76  x 146 x Số cần điền vào chỗ trống là

A 76 B. –70 C. 70 D –76

Câu 17. Tìm tổng các số nguyên x biết 10  x 11.

A 21 B. 11 C. 0 D 15

Câu 18. Tìm tổng các số nguyên x biết 15  x 14.

A –29 B. 17 C. 0 D 29

Câu 19. Tính giá trị biểu thức A   98 x 109

biết x 50

A –51 B. –39 C. –49 D –61

Câu 20. Tính giá trị biểu thức A   2987 x 678 biết x 178

A –5134 B. –2487 C. –4934 D –6157

Câu 21. Tìm tổng các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 200

A 1 B. 0 C. 199 D 200

Câu 22. Giá trị biểu thức A56  x  99  56   x

A. –99 B. –100 C. –101 D 100

Câu 23. Giá trị biểu thức A78  x  98  x  2000 là

A –2020 B. –1001 C. –9821 D –1014

Câu 24. Tìm số nguyên x thỏa mãn x  78 98  100  78

A x  0 B. x 158 C. x  1 D. x  2

Câu 25. Tìm số nguyên x thỏa mãn x   70  163246   37

A x  0 B. x 15 C. x 12 D. x 24

Câu 26. Có bao nhiêu số nguyên aa  145  45

A 1 B. 0 C. 3 D 2

Câu 27. Có bao nhiêu số nguyên aa 169 98  267

A 1 B. 0 C. 3 D 2

Câu 28. Cho A 34  3466 58 và B 126  202004  106 Chọn câu đúng

A A 0, B 1  B. A<100 B C. A > 0 > B D A B <1000

Câu 29. Tìm số nguyên x thỏa mãn x     5 5 4  3.

A. x 1;9

B. x   1; 9 

C. x  D. x  0

Câu 30. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 2 x 5 5

Trang 4

A.3 B.2 C.6 D. 4.

Câu 31. Tổng S   1  3  5  7 2001   2003 bằng

A.–1002 B. 1005 C.–1000 D.–1004

Câu 32. Tổng S   1  4  7  10   328331  334

bằng

A.–168 B. 168 C.–105 D.105

 HẾT 

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI

PHẦN TRẮC NGHIỆM

BẢNG ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

D A A A A A C D C A D D A A C C

17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32

A A B B B A A D D D A B C C A A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Phép cộng các số nguyên có tính chất nào sau đây:

A.Giao hoán

B.Kết hợp

C Cộng với số 0

D.Tất cả các đáp án trên

Lời giải Chọn D

Tính chất của phép cộng số nguyện: giáo hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối, phân phối

Câu 2. Kết quả của phép tính 890

A. –89 B. – 90 C 0 D.89

Lời giải Chọn A

Một số cộng với 0 thì bằng chính nó

Câu 3. Kết quả của phép tính 1920là

A. –192 B. –179 C 0 D.192

Lời giải Chọn A

Một số cộng với 0 thì bằng chính nó

Câu 4. Tính 978978

A 0 B 978 C.1956 D 980

Lời giải Chọn A

2 số đối có tổng bằng 0

Câu 5. Tính 19931993

Trang 6

A 0 B. 1993 C. –1993 D 2000.

Lời giải Chọn A

2 số đối có tổng bằng 0

A 98  89  89  98

B 98  89  89  98

C. 98  89  89  98

D 98  89 177

Lời giải Chọn A

Tính chất giao hoán của phép cộng

A. 109190 190   109

B. 109190 190   109

C. 109190 190   109

D 109190 0

Lời giải Chọn C

Phép cộng có tính chất giao hoán

Câu 8. Chọn câu đúng nhất

A. 21  4  55   4  21  55

B. 21  4  55  55  4  21

C. 21  4  55   4  55  21

D Cả A, B, C đều đúng

Lời giải Chọn D

Phép cộng có tính chất giao hoán và kết hợp

Câu 9. Chọn đáp án sai

A. 214  9027 27   90  214

B. 214  9027  9027  214

C. 214  9027 27   90  214

D. 214  9027  90  21427

Trang 7

Lời giải Chọn C

Phép cộng có tính chất giao hoán và kết hợp

Câu 10. Tính 551  400  449

A –1400 B –1450 C. –1000 D –1500

Lời giải Chọn A

Câu 11. Tính nhanh 1715396  171

A –149 B. –43 C. 149 D 43

Lời giải Chọn D

0 43

43

     

 

Câu 12. Tính nhanh 28958189  142

A –100 B. 300 C. 100 D –300

Lời giải Chọn D

300



Câu 13. Kết quả của phép tính 187135 187   134

A 1 B. 0 C. –1 D –269

Lời giải Chọn A

187 135 187 134

187 187 135 134

0 1

1

 

Câu 14. Kết quả của phép tính 231 186 231    86 là

A 100 B. 0 C. –100 D –375

Lời giải Chọn A

Trang 8

   

100 0

100

Câu 15. Số nguyên nào dưới đây nhỏ hơn kết quả của phép tính 30  9540 30

A. –45 B. –55 C. –56 D –50

Lời giải Chọn B

55

  



Câu 16. Cho 76  x 146 x Số cần điền vào chỗ trống là

A 76 B. –70 C. 70 D –76

Lời giải Chọn C

Câu 17. Tìm tổng các số nguyên x biết 10  x 11.

A 21 B. 11 C. 0 D 15

Lời giải Chọn A

 9; 8 ; 7; 6 ; ;0 ;1 ;2 ; 3 ; ;10 ; 11

x     

 9 9  8 8  7 7  6 6  5 5  4 4  3 3  2 2  1 1 10 11

0 21

21

 

Câu 18. Tìm tổng các số nguyên x biết 15  x 14.

A –29 B. 17 C. 0 D 29

Lời giải Chọn A

13 13   12 12     2 2   1 1  15  14 29

Câu 19. Tính giá trị biểu thức A   98 x 109

biết x 50

A –51 B. –39 C. –49 D –61

Lời giải Chọn B

98  50109148 109 39

Câu 20. Tính giá trị biểu thức A   2987 x 678

biết x 178

A –5134 B. –2487 C. –4934 D –6157

Lời giải

Trang 9

Chọn B

2987 500 2487



Câu 21. Tìm tổng các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 200

A 1 B. 0 C. 199 D 200

Lời giải Chọn B

 199 199  198 198  197 197  2 2  1 1 0

0

Câu 22. Giá trị biểu thức A56  x  99  56   x là

A.–99 B. –100 C. –101 D 100

Lời giải Chọn A

99

   



Câu 23. Giá trị biểu thức A78  x  98  x  2000 là

A –2020 B. –1001 C. –9821 D –1014

Lời giải Chọn A

2020

x x



Câu 24. Tìm số nguyên x thỏa mãn x  78 98  100  78

A x  0 B. x 158 C. x  1 D. x  2

Lời giải Chọn D

80 78 2

x

x

x

x



Câu 25. Tìm số nguyên x thỏa mãn x   70  163246   37

A x  0 B. x 15 C. x 12 D. x 24

Trang 10

Lời giải Chọn D

70 46

46 70 24

x

x

x

x

x



Câu 26. Có bao nhiêu số nguyên aa  145  45

A 1 B. 0 C. 3 D 2

Lời giải Chọn D

100; 100

a

a

a

 

Câu 27. Có bao nhiêu số nguyên aa 169 98  267

A 1 B. 0 C. 3 D 2

Lời giải Chọn A

169 169 0

0

a

a

a

a

Câu 28. Cho A 34  3466 58

và B 126  202004  106

Chọn câu đúng

A A 0, B 1  B. A<100 B C. A > 0 > B D A B <1000

Lời giải Chọn B

A 34  34 66 58 8 

B 126  20 2004 106 2004

Vậy A < 100 < B

Câu 29. Tìm số nguyên x thỏa mãn x     5 5 4  3.

A. x 1;9 . B. x   1; 9 

C. x  D. x  0 .

Lời giải Chọn C

Trang 11

 

5 5 1

5 1 5

x

x

x

x

x

  

 

 

Câu 30. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 2 x 5 5

A.3 B.2 C.6 D. 4

Lời giải Chọn C

5 2;3; 4

7;8;9;3; 2;1

x

x

x

Câu 31. Tổng S 1   3  5  7 2001   2003

bằng

A.–1002 B. 1005 C.–1000 D.–1004

Lời giải Chọn A

501 so

501 2

1002

           

      



        

Câu 32. Tổng S   1  4  7  10   328331  334

bằng

A.–168 B. 168 C.–105 D.105

Lời giải Chọn A

56 so

              

        

           

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w