Các dạng toán thường gặp Dạng 1: Tính tổng nhiều số nguyên cho trước Phương pháp: Tùy đặc điểm từng bài, ta có thể giải theo các cách sau: - Áp dụng tính chất giao hoán và tính chất kết
Trang 1TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG SỐ NGUYÊN
I Các kiến thức cần nhớ
Tính chất của phép cộng các số nguyên
+ Tính chất giao hoán: a b b a
+ Tính chất kết hợp: a b c a b c
+ Cộng với số 0 : a 0 0 a a
+ Cộng với số đối: a a 0
+ Tính chất phân phối : a b c. a b a c
Ví dụ:
+) Giao hoán: 2 3 32
+ ) Kết hợp: 12 32 12 12 1232
+) Cộng với số 0: 3 0 0 3 3
+) Cộng với số đối: 21 21 0
+) Tính chất phân phối: 2 32 24 2.32 2.24
II Các dạng toán thường gặp
Dạng 1: Tính tổng nhiều số nguyên cho trước
Phương pháp:
Tùy đặc điểm từng bài, ta có thể giải theo các cách sau:
- Áp dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng
- Cộng dần 2 số một
- Cộng các số dương với nhau, cộng các số âm với nhau, cuối cùng ta cộng hai kết quả trên
Dạng 2 ; Tính tổng các số nguyên thuộc một khoảng cho trước
Phương pháp:
- Liệt kê tất cả các số nguyên trong khoảng cho trước
- Tính tổng tất cả các số nguyên đó, chú ý nhóm từng cặp số đối nhau
Dạng 3: Bài toán tìm x Tính giá trị biểu thức
Phương pháp:
Căn cứ vào nội dung của đề bài, phân tích để đưa bài toán tìm x (hoặc tính giá trị biểu thức) về việc cộng các số nguyên
Chú ý:
Số hạng + số hạng = tổng
Số bị trừ - số trừ = hiệu
Câu 1. Phép cộng các số nguyên có tính chất nào sau đây:
Trang 2A.Giao hoán
B.Kết hợp
C Cộng với số 0
D.Tất cả các đáp án trên
Câu 2. Kết quả của phép tính 890
là
A. –89 B. – 90 C 0 D.89
Câu 3. Kết quả của phép tính 1920
là
A. –192 B. –179 C 0 D.192
Câu 4. Tính 978978
A 0 B 978 C.1956 D 980
Câu 5. Tính 19931993
A 0 B. 1993 C. –1993 D 2000
A 98 89 89 98
B 98 89 89 98
C. 98 89 89 98
D 98 89 177
A. 109190 190 109
B. 109190 190 109
C. 109190 190 109
D 109190 0
Câu 8. Chọn câu đúng nhất
A. 21 4 55 4 21 55
B. 21 4 55 55 4 21
C. 21 4 55 4 55 21
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 9. Chọn đáp án sai
A. 214 9027 27 90 214
B. 214 9027 9027 214
C. 214 9027 27 90 214
D. 214 9027 90 21427
Câu 10. Tính 551 400 449
A –1400 B –1450 C. –1000 D –1500
Câu 11. Tính nhanh 1715396 171
Trang 3
A –149 B. –43 C. 149 D 43.
Câu 12. Tính nhanh 28958189 142
A –100 B. 300 C. 100 D –300
Câu 13. Kết quả của phép tính 187135 187 134
là
A 1 B. 0 C. –1 D –269
Câu 14. Kết quả của phép tính 231 186 231 86
là
A 100 B. 0 C. –100 D –375
Câu 15. Số nguyên Nò dưới đây nhỏ hơn kết quả của phép tính 30 9540 30
A. –45 B. –55 C. –56 D –50
Câu 16. Cho 76 x 146 x Số cần điền vào chỗ trống là
A 76 B. –70 C. 70 D –76
Câu 17. Tìm tổng các số nguyên x biết 10 x 11.
A 21 B. 11 C. 0 D 15
Câu 18. Tìm tổng các số nguyên x biết 15 x 14.
A –29 B. 17 C. 0 D 29
Câu 19. Tính giá trị biểu thức A 98 x 109
biết x 50
A –51 B. –39 C. –49 D –61
Câu 20. Tính giá trị biểu thức A 2987 x 678 biết x 178
A –5134 B. –2487 C. –4934 D –6157
Câu 21. Tìm tổng các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 200
A 1 B. 0 C. 199 D 200
Câu 22. Giá trị biểu thức A56 x 99 56 x
là
A. –99 B. –100 C. –101 D 100
Câu 23. Giá trị biểu thức A78 x 98 x 2000 là
A –2020 B. –1001 C. –9821 D –1014
Câu 24. Tìm số nguyên x thỏa mãn x 78 98 100 78
A x 0 B. x 158 C. x 1 D. x 2
Câu 25. Tìm số nguyên x thỏa mãn x 70 163246 37
A x 0 B. x 15 C. x 12 D. x 24
Câu 26. Có bao nhiêu số nguyên a mà a 145 45
A 1 B. 0 C. 3 D 2
Câu 27. Có bao nhiêu số nguyên a mà a 169 98 267
A 1 B. 0 C. 3 D 2
Câu 28. Cho A 34 3466 58 và B 126 202004 106 Chọn câu đúng
A A 0, B 1 B. A<100 B C. A > 0 > B D A B <1000
Câu 29. Tìm số nguyên x thỏa mãn x 5 5 4 3.
A. x 1;9
B. x 1; 9
C. x D. x 0
Câu 30. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 2 x 5 5
Trang 4A.3 B.2 C.6 D. 4.
Câu 31. Tổng S 1 3 5 7 2001 2003 bằng
A.–1002 B. 1005 C.–1000 D.–1004
Câu 32. Tổng S 1 4 7 10 328331 334
bằng
A.–168 B. 168 C.–105 D.105
HẾT
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
D A A A A A C D C A D D A A C C
17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
A A B B B A A D D D A B C C A A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Phép cộng các số nguyên có tính chất nào sau đây:
A.Giao hoán
B.Kết hợp
C Cộng với số 0
D.Tất cả các đáp án trên
Lời giải Chọn D
Tính chất của phép cộng số nguyện: giáo hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối, phân phối
Câu 2. Kết quả của phép tính 890
là
A. –89 B. – 90 C 0 D.89
Lời giải Chọn A
Một số cộng với 0 thì bằng chính nó
Câu 3. Kết quả của phép tính 1920là
A. –192 B. –179 C 0 D.192
Lời giải Chọn A
Một số cộng với 0 thì bằng chính nó
Câu 4. Tính 978978
A 0 B 978 C.1956 D 980
Lời giải Chọn A
2 số đối có tổng bằng 0
Câu 5. Tính 19931993
Trang 6
A 0 B. 1993 C. –1993 D 2000.
Lời giải Chọn A
2 số đối có tổng bằng 0
A 98 89 89 98
B 98 89 89 98
C. 98 89 89 98
D 98 89 177
Lời giải Chọn A
Tính chất giao hoán của phép cộng
A. 109190 190 109
B. 109190 190 109
C. 109190 190 109
D 109190 0
Lời giải Chọn C
Phép cộng có tính chất giao hoán
Câu 8. Chọn câu đúng nhất
A. 21 4 55 4 21 55
B. 21 4 55 55 4 21
C. 21 4 55 4 55 21
D Cả A, B, C đều đúng
Lời giải Chọn D
Phép cộng có tính chất giao hoán và kết hợp
Câu 9. Chọn đáp án sai
A. 214 9027 27 90 214
B. 214 9027 9027 214
C. 214 9027 27 90 214
D. 214 9027 90 21427
Trang 7
Lời giải Chọn C
Phép cộng có tính chất giao hoán và kết hợp
Câu 10. Tính 551 400 449
A –1400 B –1450 C. –1000 D –1500
Lời giải Chọn A
Câu 11. Tính nhanh 1715396 171
A –149 B. –43 C. 149 D 43
Lời giải Chọn D
0 43
43
Câu 12. Tính nhanh 28958189 142
A –100 B. 300 C. 100 D –300
Lời giải Chọn D
300
Câu 13. Kết quả của phép tính 187135 187 134
là
A 1 B. 0 C. –1 D –269
Lời giải Chọn A
187 135 187 134
187 187 135 134
0 1
1
Câu 14. Kết quả của phép tính 231 186 231 86 là
A 100 B. 0 C. –100 D –375
Lời giải Chọn A
Trang 8
100 0
100
Câu 15. Số nguyên nào dưới đây nhỏ hơn kết quả của phép tính 30 9540 30
A. –45 B. –55 C. –56 D –50
Lời giải Chọn B
55
Câu 16. Cho 76 x 146 x Số cần điền vào chỗ trống là
A 76 B. –70 C. 70 D –76
Lời giải Chọn C
Câu 17. Tìm tổng các số nguyên x biết 10 x 11.
A 21 B. 11 C. 0 D 15
Lời giải Chọn A
9; 8 ; 7; 6 ; ;0 ;1 ;2 ; 3 ; ;10 ; 11
x
9 9 8 8 7 7 6 6 5 5 4 4 3 3 2 2 1 1 10 11
0 21
21
Câu 18. Tìm tổng các số nguyên x biết 15 x 14.
A –29 B. 17 C. 0 D 29
Lời giải Chọn A
13 13 12 12 2 2 1 1 15 14 29
Câu 19. Tính giá trị biểu thức A 98 x 109
biết x 50
A –51 B. –39 C. –49 D –61
Lời giải Chọn B
98 50109148 109 39
Câu 20. Tính giá trị biểu thức A 2987 x 678
biết x 178
A –5134 B. –2487 C. –4934 D –6157
Lời giải
Trang 9Chọn B
2987 500 2487
Câu 21. Tìm tổng các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 200
A 1 B. 0 C. 199 D 200
Lời giải Chọn B
199 199 198 198 197 197 2 2 1 1 0
0
Câu 22. Giá trị biểu thức A56 x 99 56 x là
A.–99 B. –100 C. –101 D 100
Lời giải Chọn A
99
Câu 23. Giá trị biểu thức A78 x 98 x 2000 là
A –2020 B. –1001 C. –9821 D –1014
Lời giải Chọn A
2020
x x
Câu 24. Tìm số nguyên x thỏa mãn x 78 98 100 78
A x 0 B. x 158 C. x 1 D. x 2
Lời giải Chọn D
80 78 2
x
x
x
x
Câu 25. Tìm số nguyên x thỏa mãn x 70 163246 37
A x 0 B. x 15 C. x 12 D. x 24
Trang 10Lời giải Chọn D
70 46
46 70 24
x
x
x
x
x
Câu 26. Có bao nhiêu số nguyên a mà a 145 45
A 1 B. 0 C. 3 D 2
Lời giải Chọn D
100; 100
a
a
a
Câu 27. Có bao nhiêu số nguyên a mà a 169 98 267
A 1 B. 0 C. 3 D 2
Lời giải Chọn A
169 169 0
0
a
a
a
a
Câu 28. Cho A 34 3466 58
và B 126 202004 106
Chọn câu đúng
A A 0, B 1 B. A<100 B C. A > 0 > B D A B <1000
Lời giải Chọn B
A 34 34 66 58 8
B 126 20 2004 106 2004
Vậy A < 100 < B
Câu 29. Tìm số nguyên x thỏa mãn x 5 5 4 3.
A. x 1;9 . B. x 1; 9
C. x D. x 0 .
Lời giải Chọn C
Trang 11
5 5 1
5 1 5
x
x
x
x
x
Câu 30. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 2 x 5 5
A.3 B.2 C.6 D. 4
Lời giải Chọn C
5 2;3; 4
7;8;9;3; 2;1
x
x
x
Câu 31. Tổng S 1 3 5 7 2001 2003
bằng
A.–1002 B. 1005 C.–1000 D.–1004
Lời giải Chọn A
501 so
501 2
1002
Câu 32. Tổng S 1 4 7 10 328331 334
bằng
A.–168 B. 168 C.–105 D.105
Lời giải Chọn A
56 so