▪ Phân số tối giản hay phân số không rút gọn được nữa là phân số mà cả tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và 1.. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Nhận biết một phân số tối giản Dạng 2: Rút gọ
Trang 1I KIẾN THỨC CẦN NHƠ
▪ Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử số và mẫu số của phân số cho một ước chung (khác 1
và 1 ) của chúng
▪ Phân số
a
b là tối giản nếu a và b là hai số nguyên tố cùng nhau
▪ Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số mà cả tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và 1
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Nhận biết một phân số tối giản
Dạng 2: Rút gọn phân số
Dạng 3: Chọn ra các phân số bằng nhau
Dạng 4: Biểu thị các số đo (độ dài, diện tích,…) dưới dạng phân số với đơn vị cho trước
Dạng 5: Tìm các phân số bằng với phân số đã cho
Dạng 6: Tìm điều kiện để một phân số là phân số tối giản
Dạng 1: Nhận biết một phân số tối giản
Phương pháp giải:
▪ Để nhận biết phân số nào là phân số tối giản, ta dựa vào định nghĩa phân số tối giản là phân số
mà cả tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và 1
Ví dụ 1: [NB] Trong các phân số dưới đây, đâu là phân số tối giản:
1
3 ;
2
4 ; 5;
3 11
Lời giải
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 1
TÊN DỰ ÁN: ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 CHƯƠNG III – BÀI 4 RÚT GỌN PHÂN SỐ
Trang 2Các phân số tối giản là
1
3 ;
3
11 và 5
2
4 chưa tối giản vì 2 và 4 có ước chung là 2
Ví dụ 2: [TH] Phân số nào dưới đây là tối giản?
2 4
;
15 96
;
13
27 ;
29 58
Lời giải
Phân số tối giản là
13
27 2
4
tử và mẫu có một ước chung là 2
15 96
tử và mẫu có một ước chung là 3
29 58
tử và mẫu có một ước chung là 29
Dạng 2: Rút gọn phân số
Phương pháp giải:
▪ Để rút gọn phân số, ta chia cả tử số và mẫu số của phân số đó cho ước chung khác 1 và 1 của chúng
▪ Lưu ý: Để rút gọn một lần được phân số tối giản, ta chia cả tử số và mẫu số của phân đó cho
ƯCLN của chúng
Ví dụ 1: [NB] Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:
4
6 ;
12
8 ;
15
25 ;
11
22 ;
36
10 ;
75 36
Lời giải
4 4 : 2 2
6 6 : 2 3
;
12 12 : 4 3
8 8 : 4 2
;
15 15 : 5 3
2525 : 55
;
11 11:11 1
22 22 :11 2
;
36 36 : 2 18
10 10 : 2 5
;
75 75 : 3 25
3636 : 3 12
Ví dụ 2: [TH] Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:
5
10 ;
12
36 ;
9
72 ;
75
300 ;
15
35 ;
4 100
Lời giải
Trang 35 5 : 5 1
10 10 : 5 2
;
12 12 :12 1
3636 :12 3
;
9 9 : 9 1
7272 : 98
;
75 75 : 75 1
300300 : 754
;
15 15 : 5 3
3535 : 57
;
100 100 : 4 25
Ví dụ 3: [VD] Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:
a)
3535
5454
7272
Lời giải
a)
3535 3535 : 505 7
2525 2525 : 505 5
5454 5454 :1818 3
72727272 :1818 4
Ví dụ 4: [VDC] Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:
a)
7575
101101
123123
Lời giải
a)
7575 7575 : 25 303
125125 125125 : 25 5005
101101 101101:1001 101
123123 123123:1001 123
Dạng 3: Chọn ra các phân số bằng nhau
Phương pháp giải:
▪ Để chọn ra các phân số bằng nhau, ta đưa các phân số đã cho về dạng phân số tối giản có mẫu
số là số dương
▪ Các phân số có dạng tối giản giống nhau thì chúng bằng nhau
Ví dụ 1: [NB] Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
a)
3
4 và
27
4 5
và
8 9
10
14 và
15 21
6
15 và
8 20
Lời giải
a) Có vì
27 27 : 9 3
36 36 : 9 4
b) Không vì
là một phân số tối giản,
4 5
là một phân số tối giản và
c) Có vì
10 10 : 2 5
14 14 : 2 7
và
15 15 15 : 3 5
21 21 21: 3 7
d) Không vì
6 6 : 3 2
15 15 : 3 5
còn
20 20 : 4 5 5
Ví dụ 2: [TH] Chọn ra các cặp phân số bằng nhau trong các phân số
4
6 ;
16
24 ;
50
30 ;
50
70 ;
75
105 ;
125 75
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 3
Trang 4Lời giải
Ta có
4 2 : 2 2
6 6 : 2 3
;
16 16 : 8 2
24 24 : 8 3
;
125 125 : 25 5
3030 :103
;
50 50 :10 5
70 70 :10 7
;
75 75 :15 5
105 105 :15 7
;
Vậy ta có các cặp
4 16
6 24
;
125 50
75 30
và
50 75
70 105
Ví dụ 3: [VD] Một phân số có tử nhỏ hơn mẫu có thể bằng một phân số khác có tử lớn hơn mẫu không?
Cho ví dụ nếu có
Lời giải
Có thể, ví dụ
1
2 có tử nhỏ hơn mẫu và
1 2
có tử lớn hơn mẫu nhưng
Bình luận: bài này tương đối đánh lừa với những học sinh không chú ý, các em học sinh vẫn đang rất quen với số dương nên rất dễ chỉ nghĩ đến số dương và bỏ qua trường hợp số âm dẫn đến dễ kết luận sai
Dạng 4: Biểu thị các số đo (độ dài, diện tích,…) dưới dạng phân số với đơn vị cho trước
Phương pháp giải:
▪ Để biểu thị các số đo (độ dài, diện tích, …) dưới dạng phân số tối giản với đơn vị cho trước ta thường làm theo các bước sau:
Bước 1: Viết kết quả dưới dạng phân số, chú ý quy tắc đơn vị, chẳng hạn:
…
Bước 2: Tiến hành rút gọn phân số (nếu có thể) để đưa ra kết quả cuối cùng là một phân số tối
giản
Ví dụ 1: [NB] Điền vào chỗ trống phân số thích hợp
Lời giải
25
Ví dụ 2: [TH] Điền vào chỗ trống phân số thích hợp
3
Lời giải
100
5
Trang 5Dạng 5: Tìm các phân số bằng với phân số đã cho
Phương pháp giải:
▪ Để tìm các phân số bằng với phân số dã cho và thỏa mãn điều kiện cho trước, ta thường làm theo các bước sau:
Bước 1: Rút gọn phân số đã cho về dạng tối giản (nếu có thể);
Bước 2: Áp dụng tính chất:
b b m
với m¢ và m0 để tìm các phân số thỏa mãn điều kiện còn lại
Ví dụ 1: [NB] Trong các phân số sau, phân số nào bằng
1
2 ?
A.
3
9
24
5 9
Lời giải Chọn C
Ví dụ 2: [TH] Tìm phân số tối giản
a
b biết cộng tử với 4, mẫu với 10 thì được phân số bằng phân số đã
cho
Lời giải
10
10 5
a
Vậy
2 5
a
b
là phân số tối giản cần tìm
Ví dụ 3: [VD] Cho phân số
26
91 Tìm một phân số bằng phân số đã cho biết rằng a) Tổng của mẫu số và tử số bằng 72
b) Hiệu của tử số và mẫu số bằng 45
Phân tích: đây là bài toán “Tổng – tỉ”, “Hiệu – tỉ” gặp nhiều ở cấp tiểu học
Lời giải
Ta có
26 26 :13 2
91 91:13 7
a) Tổng số phần bằng nhau là: 2 7 9 (phần)
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 5
Trang 6Khi đó tử số của phân số cần tìm là
72 2 16
và mẫu số của phân số cần tìm là 72 16 56 Vậy phân số cần tìm là
16
56 b) Hiệu số phần bằng nhau là: 7 2 5 (phần)
Khi đó tử số của phân số cần tìm là
45 2 18
và mẫu số của phân số cần tìm là 18 45 63 Vậy phân số cần tìm là
18 63
Bình luận: các học sinh học tốt ở bậc tiểu học sẽ không gặp nhiều khó khăn khi giải quyết bài toán này
Dạng 6: Tìm điều kiện để một phân số là phân số tối giản
Phương pháp giải:
▪ Để tìm điều kiện để một phân số là phân số tối giản, ta cần tìm điều kiện để ƯLCN của tử số
và mẫu số là 1
Ví dụ 1: [NB] Viết số thích hợp vào chỗ trống:
54 27 3
72 12
Lời giải
Ta có
54 54 : 2 27
72 72 : 2 36
;
27 27 : 3 9
36 36 : 3 12
;
9 9 : 3 3
12 12 : 3 4 Vậy
72 36 12 4
Ví dụ 2: [VD] Tìm n¢ để phân số
1 3
n A n
là tối giản
Lời giải
Ta có
1
A
Để A tối giản thì ÖCLNn1;n 3 1 tức là ÖCLN4;n 3 1
Tức là n3 không chia hết cho 4 và n 3 2
Tức là
3 4
3 2
n n
5 1
n n
Trang 7Bình luận: đối với bài toán này đòi hỏi học sinh cần phải có một chút kiến thức về số học mới
có thể sử lý được
III BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 1 Phân số nào dưới đây là tối giản
1
3 ;
4
7 ;
8
12 ;
30
36 ;
72
73
Lời giải
Các phân số tối giản là
1
3 ;
4
7 và
72 73
12 3
còn
30 5
36 6
Bài 2 Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:
16
24 ;
35
45 ;
49
28 ;
64 96
Lời giải
Ta có
16 16 : 8 3
24 24 : 8 4
;
35 35 : 5 7
4545 : 59
;
49 49 : 7 7
28 28 : 7 4
;
64 64 : 32 2
96 96 : 32 3
Bài 3 Tìm tất cả các phân số bằng
5
3 trong các phân số
4
6 ;
5
3 ;
18
24 ;
25
15 ;
50
30 ;
50
70 ;
75
45 ;
125
75
Lời giải
Ta có
4 2 : 2 2
6 6 : 2 3
;
18 18 : 6 3
24 24 : 6 4
;
25 25 : 5 5
15 15 : 5 3
;
50 50 :10 5
3030 :103
;
50 50 :10 5
70 70 :10 7
;
75 75 :15 5
45 45 :153
;
125 125 : 25 5
75 75 : 25 3
Vậy các phân số bằng
5
3 trong các phân số đã cho là
25
15 ;
50
30 ;
75
45 ;
125
75
Bài 4 Tìm n ¥ để phân số
n n
tối giản
Lời giải
Gọi d là ước chung nguyên tố của 2n3 và 4n1
M M
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 7
Trang 8Vì 2n3Md4n6Md
Mà 4n M1 d
Suy ra 4n 6 4n M1 d hay 5 dM
Lại có d nguyên tố nên d 5
Khi đó 4n1 5M5n n 1 5M n 1 5M tức là n5k1
Với n5k1 có 2n 3 2 5 k 1 3 10k M5 5
Vậy
n n
rút gọn được khi n5k1 Suy ra
n n
tối giản khi n5k1.
IV BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1 Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng
15
56 28
Lời giải
15 3
56 28
Bài 2 Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng
“Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số mà cả tử và mẫu chỉ có ước
chung là … và ….”
Lời giải
Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số mà cả tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và 1
Bài 3 Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng
“Phân số
a
b là tối giản nếu a và b là hai số … ”
Lời giải
Phân số
a
b là tối giản nếu a và b là hai số nguyên tố cùng nhau
Bài 4 Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng
“Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả … và … của phân số cho một ước chung (khác 1 và 1 ) của chúng.”
Lời giải
Trang 9Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử số và mẫu số của phân số cho một ước chung (khác 1
và 1 ) của chúng
Bài 5 Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng
18
5
550
20
Lời giải
9 18
5
(nên nhớ 1 dam10 m)
3
11 550
20
3 1 3
1 1
1000
l
Bài 6 Có bao nhiêu phân số bằng
3
4 trong các phân số
4
6 ;
5
3 ;
18
24 ;
25
15 ;
50
30 ;
50
70 ;
75
45 ;
125
75 ?
Lời giải Chọn A
Ta có
4 2 : 2 2
6 6 : 2 3
;
18 18 : 6 3
24 24 : 6 4
;
25 25 : 5 5
15 15 : 5 3
;
50 50 :10 5
3030 :103
;
50 50 :10 5
70 70 :10 7
;
75 75 :15 5
45 45 :153
;
125 125 : 25 5
75 75 : 25 3
Bài 7 Có bao nhiêu phân số tối giản trong các phân số sau
1
3 ;
4
7 ;
8
12 ;
30
36 ;
72
73 ?
Lời giải Chọn C
Các phân số tối giản là
1
3 ;
4
7 và
72 73
12 3
còn
30 5
36 6
Bài 8 Có bao nhiêu số tự nhiên n6 để
n n
là phân số tối giản?
Lời giải Chọn B
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 9
Trang 10Với
0
n n
n
là phân số tối giản Với
1
n n
n
không là phân số tối giản Với
2
n n
n
là phân số tối giản Với
3
4 1 4.3 1 13
n n
n
là phân số tối giản Với
2 3 2.4 3 11 4
4 1 4.4 1 17
n n
n
là phân số tối giản Với
2 3 2.5 3 13 5
4 1 4.5 1 21
n n
n
là phân số tối giản.
Bài 9 Đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A.
12 3
20 15
3 27
4 36
Lời giải Chọn D
A sai vì
B sai vì
12 0 8
và
3 0
4
C sai vì
6 6 : 3 2
15 15 : 3 5
còn
20 20 : 4 5 5
D đúng vì
27 27 : 9 3
36 36 : 9 4
Bài 10 Phân số nào dưới đây là phân số tối giản của
4 25
A.
4
2
1
Lời giải Chọn A
Bài 11 Trong các phân số
1
2 ;
1 2
;
1 2
;
1 2
có bao nhiêu phấn số là phân số tối giản của
2
4 ?
Lời giải Chọn B
Các phân số tối giản của
2
4 là
1
2 và
1 2
Trang 11Bài 12 Chọn đáp án đúng.
A.
3 30
10
B.
1 2
5
kg m
C. 6l dm6 . D. 78 giây
13 10
phút
Lời giải Chọn D
A sai vì 30 cm3 dm
B sai vì một bên là đơn vị độ dài, một bên là đơn vị khối lượng
C sai vì một bên là đơn vị thể tích, một bên là đơn vị độ dài
D đúng vì 78 giây
78 60
phút
13 10
phút
Bài 13 Chọn phương án đúng
A. Phân số tối giản là phân số mà cả tử và mẫu chỉ có bội chung là 1
B. Phân số tối giản là phân số mà cả tử và mẫu chỉ có ước chung là 1
C. Phân số tối giản là phân số mà cả tử và mẫu chỉ có bội chung là 1 và 1
D. Phân số tối giản là phân số mà cả tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và 1
Lời giải Chọn D
Bài 14 Chọn khẳng định sai
A. Mọi số tự nhiên đều là phân số tối giản
B. Mọi số nguyên đều là phân số tối giản
C. Mọi phân số đều là phân số tối giản
D. Mọi phân số có mẫu khác 0 và tử bằng 1 đều là phân số tối giản
Lời giải Chọn C
Có thể chỉ ra
2
4 không là phân số tối giản
Bài 15 Đâu là phân số chưa tối giản
A.
49
2
1
11
23
Lời giải Chọn A
Ta có
49 49 : 7 7
28 28 : 7 4
V BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1 Chọn câu SAI Với , ,a b m¢ , ,b m thì0
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 11
Trang 12
b b m
C.
: :
b b n
với n là ước chung của a và b
Lời giải Chọn B
Lấy luôn a m 1,b có 2 12
a
b còn
2 3
a m
b m
Bài 2 Phân số
a
b là tối giản khi ÖC ; a b
bằng
A. 1; 1 . B. 2 . C. 1; 2 . D. 1; 2;3 .
Lời giải Chọn A
Bài 3 “Nếu ta chia cả tử và mẫu của phân số cho ước chung lớn nhất của chúng, ta sẽ được… ” Cụm
từ thích hợp điền vào chỗ trống là
A. phân số không tối giản B. phân số tối giản
C. phân số có tử lớn hơn mẫu D. phân số có tử bằng mẫu
Lời giải Chọn B
Bài 4 Tìm số ;a b biết
56 7
a b
A a3, b 259. B. a 3, b 259. C. a3, b259. D. a 3, b259.
Lời giải Chọn B
Ta có
24 24 :8 3
3
56 56 :8 7 a
3 37
259
Bài 5 Điền số thích hợp vào chỗ trống
40
60
Lời giải
40 40 : 20 2
60 60 : 20 3 45 45 :15 3
6060 :15 4 48 48 :12 4
6060 :12 5 50 50 :10 5
6060 :10 6
Bài 6 Chứng minh phân số 1
n
n tối giản n¢,n0
Lời giải
Trang 13Gọi d là ước chung của n và n1 d ¥
Ta có n dM và n M1 d Suy ra n 1 n dM tức là 1 dM
Vậy d 1
Do đó phân số 1
n
n tối giản
Bài 7 Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:
9 33
;
15
9 ;
3 11
;
12 19
;
5
3 ;
60 95
Lời giải
Ta có
9 : 3
; 15 15 : 3 59 9 : 3 3;
60 : 5
Bài 8 Viết các số đo thời gian sau đây với đơn vị là giờ dưới dạng phân số tối giản
Lời giải
a) 20 phút
20 60
giờ
1 3
giờ
b) 35 phút
35 60
giờ
7 12
giờ
c) 90 phút
90 60
giờ
3 2
giờ
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 13