Nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0 Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.. Chia cả tử v
Trang 1I KIẾN THỨC CẦN NHƠ
I Nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân
số đã cho
II Chia cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0
Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho
: n
( , ) : n
n UC a b
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Chuyển một phân số có mẫu âm thành một phân số bằng nó có mẫu dương
TÊN DỰ ÁN: ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 CHƯƠNG III – BÀI 3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
Trang 2Phương pháp giải: Để chuyển
âm đó
Ví dụ 1: Hãy viết một phân số sau thành hai phân số bằng nó và có mẫu số dương:
a)
3
; 5
5
; 10
4
; 9
d)
6
; 8
0
; 10
0
; 6
Lời giải
a)
;
10 5
b)
;
10 2
c)
4 8
;
9 18
d)
6 3
;
0 0
;
0 0
;
6 3
Dạng 2: Nhận biết các cặp phân số bằng nhau
Phương pháp giải:
Để nhận biết các cặp phân số bằng nhau ta sử dụng 2 tính chất đã nêu ở phần lý thuyết
Ví dụ 1: Giải thích tại sao các phân số bằng nhau:
Lời giải
Trang 3
12.5 60
12.5 30 2
Ví dụ 2: Giải thích tại sao các phân số sau bằng nhau:
a)
51
73
và
5151 7373
b)
313131
474747 và
31 47
Lời giải
a)
51 51.101 5151
73 73.101 7373
(nhân cả tử và mẫu của phân số
51 73
với số 101)
b)
313131 313131:10101 31
474747 474747 :10101 47
(chia cả tử và mẫu của phân số
313131
474747 cho số 10101)
Ví dụ 3: Tìm ba phân số bằng phân số
5 13
Lời giải
Trang 4Ví dụ 4:
a) Tìm x¢, biết
48
x
b) Viết dạng chung của tất cả các phân số bằng
48 72
Lời giải
a)
48 48 : 3 16
Vậy x 16.
b)
48 48 : 24 2
72 72 : 24 3
Dạng chung của tất cả các phân số bằng
48 72
là
2 3
k k
k¢;k0.
Ví dụ 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a)
191 191 24
5111 5111 131
9333 9333 131
b)
387 387.69
2911 2911.69
d)
43 9978 43
71 71 9978
Trang 5a) S
b) Đ
c) S
d) Đ
chỗ trống
thuyết
trống:
a)
1 1.6
33.6
3 5 3
7 7.5
; c)52 2 45.
2 2
.
Lời giải
a)
1 1.6 6
33.6 18
3 5
; c)
5 4
2 2 4 8
3 4
2 2 4 8
Ví dụ 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
a)
2 2.3
7 7.3
6 4 6
7 7.4
; c)11 11 34 4.
8 8
.
Lời giải
a)
2 2.3 6
7 7.3 21
;
6 4
)
;
Trang 6
4 3
11 11 3 33
9 2
8 8. 2 16
Dạng 4: Viết các phân số bằng với một phân số cho trước
Phương pháp giải:
▪ Để viết các phân số bằng với một phân số cho trước ta áp dụng tính chất cơ bản của phân số
Ví dụ 1:
a) Viết tất cả phân số bằng với phân số
6 13
và mẫu số là các số có hai chữ số đều dương b) Viết 3 phân số bằng với phân số
5 8
và tử số là các số có hai chữ số chẵn, dương.
Lời giải
b
Dạng 5: Giải thích sự bằng nhau của các phân số
Phương pháp giải:
▪ Để giải thích sự bằng nhau của các phân số ta áp dụng tính chất cơ bản của phân số
Ngoài ra ta có thể cùng đưa các phân số đó về cùng một phân số và áp dụng tính sau:
;
b d d f b f
Trang 7Ví dụ 6: Giải thích tại sao các
a)
b)
225 55
Lời giải
a)
b)
90 90 : 45 2 22
225225 : 45 5 55
.
Ví dụ 7: Giải thích tại sao các phân số sau bằng nhau:
3131 313131
9797 979797
Lời giải
Chia cả tử và mẫu của phân số
3131 9797
cho số 101, sau đó lại nhân cả tử mà mẫu của phân
số mới với 10101
3131 3131:101 31 31.10101 313131
9797 9797 :101 97 97.10101 979797
Trang 8IV BÀI TẬP VỀ NHÀ
a)
2
; 5
4
; 6
c)
3
; 8
d)
10
; 8
0
; 3
f)
0 5
Bài 2 Giải thích tai sao các phân số sau đây bằng nhau:
a)
;
1212 12
;
c)
141414 14
;
333333 33
3030 6
Bài 3 Giải thích tai sao các phân số sau đây bằng nhau:
a)
2
;
yz z
b)
00
; 00
b
00
; 00
Trang 95
4 và
4
2 3
và
8
12;
C.
1 6
và
1 6
3 12
và
1 4
;
a)
1
; 8
3
; 6
c)
7
; 8
d)
12
; 15
e)
0
; 11
f)
0 103
Bài 6 Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:
8 12 32 40 60
Trang 10Bài 7 Viết số thích hợp vào ô
trống:
a)
15 : 3
15
6 6 : 3
c)
14 :
15 15 :
.