Tính chất 2 ▪Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho một số, còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó.. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Xét
Trang 1I KIẾN THỨC CẦN NHƠ
1 Tính chất 1
số đó
a chia hết cho m , b chia hết cho m a b chia hết cho m a b m N m, , ; 0
2 Tính chất 2
▪Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho một số, còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó
a không chia hết cho m , b chia hết cho m a b không chia hết cho m a b m N m, , ; 0
3 Chú ý
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Xét tính chia hết của một tổng (hiệu)
Phương pháp giải:
Áp dụng tính chất 1 và tính chất 2 về sự chia hết của một tổng, một hiệu
Ví dụ 1: [NB]Cho 3 số 12; 60 Xét xem tổng, hiệu sau có chia hết cho 4 không?
Lời giải
Ta có 60 4M, 12 4M vậy theo tính chất 1 và chú ý có
a) 60 12 4 M
b) 60 12 4 M
Ví dụ 2: [TH] Chứng minh rằng:
a) 49 105 392 7 M
b) 84 48 120 8 M
Lời giải
TÊN DỰ ÁN: ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 BÀI 10: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
Trang 2a) Ta có 49 7M, 105 7M, 392 7M vậy theo tính chất 1 có49 105 392 7 M.
b) Ta có 84 8M, 48 8M, 120 8M vậy theo tính chất 2 có 84 48 120 8 M
Ví dụ 3: [VD] Chứng minh ab ba M11
Lời giải
Ta có ab ba 10a b 10b a 11a11b.
Vì 11 11aM , 11 11bM nên theo tính chất 1 có 11a11 11bM hay ab ba M11.
Ví dụ 4: [VDC] Chứng minh rằng tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 3, nhưng tổng của 4 số
tự nhiên liên tiếp không chia hết cho 4
Lời giải
+) Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là x x, 1,x2 x¥ .
Ta có S x x 1 x 2 3x3.
Do 3 3xM, 3 3M nên có 3x M3 3 hay SM 3
+) Gọi 4 số tự nhiên liên tiếp là x x, 1,x2, x3x¥ .
Ta có S x x 1 x 2 x 3 4x6.
Do 4 4xM, 6 4M nên có 4x6 4M
hay SM 4
Dạng 2: Tìm điều kiện của một số hạng để tổng (hiệu) chia hết cho một số nào đó
Phương pháp giải:
▪ Áp dụng tính chất 1 và tính chất 2 để tìm số hạng chưa biết.
Ví dụ 1: [NB] Cho A 12 15 21 x x ¥ .
Tìm điều kiện của x để
a) AM3.
b) AM 3
Lời giải
a)Vì 12 3M, 15 3M, 21 3Mnên để A12 15 21 Mx 3thì 3xM
b)Vì 12 3M, 15 3M, 21 3Mnên để A12 15 21 xM3thì xM 3
Ví dụ 2: [TH] Tìm n ¥ thỏa mãn n M 6 n.
Lời giải
Ta có n nM, n ¥.
Do đó n M6 n thì 6 nM suy ra n1, 2,3,6 .
Ví dụ 3: [VD] Tìm n ¥ thỏa mãn 3n10Mn2.
Lời giải
Ta có 3n 10 3n 2 4.
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 2
Trang 3Mà 3n2Mn 2, n ¥ .
Do đó 3n 10 3n 2 4Mn2 thì 4Mn2 suy ra n 2 1, 2, 4 n 0,2 .
Ví dụ 4: [VDC] Tìm chữ số a biết rằng 20 20 20 7a a aM
Phân tích: Sử dụng kiến thức về cấu tạo số để phân tích 20 20 20a a a thành tổng của hai số hạng trong
đó có một số hạng là bội của 7; số hạng còn lại là dạng đơn giản nhất có thể dùng để suy luận được a
Lời giải
Ta có 20 20 20a a a20 20 1000 20a a a
20 1000 20 1000 20a a a
1001.20 1000 20a a
7.143.20 1000 20a a
Do 7.143.20 1000 7a Mnên 7.143.20 1000 20 7a aM20 7aM.
Mà 20a200 a 196 4 Ma 7 Ma 4 7do196 7M.
Từ đó suy ra a3.
Dạng 3: Xét tính chia hết của một tích
Phương pháp giải:
▪ Nếu một thừa số của tích chia hết cho 1 số thì tích chia hết cho số đó.
▪ Nếu a chia hết cho m và bchia hết cho n thì ab chia hết n cho mn.
Ví dụ 1: [NB] Cho A2.4.6.8.10.12.14 Hỏi A có chia hết cho 6, cho 8, cho 5 không?
Lời giải
Ta có trong A có chứa các thừa số chia hết cho 6, 8, 5 nên A chia hết cho 6, cho 8, cho 5
Ví dụ 2: [TH] Cho A1494.1495.1496 Không thực hiện phép tính hãy chứng minh A chia hết cho 180
Lời giải
Ta có 1494 9M, 1495 5M , 1496 4M nên A chia hết cho 9.5.4 180
Ví dụ 3: [VD] Chứng minh rằng tích của 3 số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 3
Lời giải
Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là x x, 1,x2x¥ .
Ta có P x x 1 x2.
+) Nếu x3 3kMPM3.
+) Nếu x 3k 1 x 2 3k 3 3x 1 3M PM 3
+) Nếu x 3k 2 x 1 3k 3 3 x 1 3M PM 3.
Vậy có điều phải chứng minh
Trang 4Ví dụ 4: [VDC] Cho nlà số tự nhiên Chứng minh rằng:
a) (n10)(n15)chia hết cho 2.
b) n n 1 2 n1
chia hết cho 2 và 3
Lời giải
a) TH1: nlà số chẵn
Khi đó n 10 là số chẵn n 10 2 M n 10 n15 2M
TH2 nlà số lẻ
Khi đó n 15 là số chẵn n 15 2 M n 10 n15 2M
Vậy có điều phải chứng minh
b)TH1 n3 ,k k ¥ nM3;n1 2M n n 1 2 n1
chia hết cho 2 và 3
2
M
M
n n 1 2n 1
chia hết cho 2 và 3
TH3 n3k2,k ¥ n 1 3k M3 3
+) Nếu k là số chẵn thì nlà số chẵn M Khi đó n 2 n n 1 2 n1
chia hết cho 2 và 3
+) Nếu k là số lẻ thì 2n 1 2(3k 2) 1 6k5là số chẵn n M1 2
Khi đó n n 1 2 n1
chia hết cho 2 và 3
Vậy có điều phải chứng minh
Dạng 4: Xét tính chia hết của một tổng các lũy thừa cùng cơ số
Phương pháp giải:
▪ Cách 1 Xét mỗi số hạng của tổng có chia hết cho số đó hay không Nếu tất cả các số hạng đều
chi hết cho số đó thì tổng chia hết cho số đó
▪ Cách 2 Sử dụng phương pháp tách, ghép các số hạng của tổng sao cho mỗi nhóm đều chia hết
cho số đó Áp dụng tính chất chia hết của tổng (hiệu) để xét
Ví dụ 1: [NB] Cho A 2 2223 220 Chứng minh rằng:
a) A chia hết cho 2;
b) A chia hết cho 3;
c) A chia hết cho 5
Lời giải a) A chia hết cho 2 vì tất cả các số hạng của tổng đều chia hết cho 2
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 4
Trang 5b) A 2 2223 220 2 22 2324 219220
2.3 2 3 2 3 3 19
A chia hết cho 3 vì tất cả các số hạng của tổng đều chia hết cho 3
c) A 2 2223 220 2 23 2224 218220
A chia hết cho 5 vì tất cả các số hạng của tổng đều chia hết cho 5
Ví dụ 2: [TH] Chứng minh rằng:
a) 8 – 810 98 558M
b) 76 7 7 115 4M
Lời giải
a) Ta có 8 – 810 9 88 8 88 2 8 1 8 55 55 8 M
Vậy 8 – 810 98 558M
b) Ta có 76 7 75 4 7 74 2 7 1 7 55 4
mà 55 11M nên 76 7 7 115 4M
Ví dụ 3: [VD]
Chứng tỏ rằng: Nếu số 99 thì + 99 và ngược lại.
Lời giải
+) Ta có ab 100cd 99ab ab cd
+ Cho thì + 99 99ab ab cd M 99 100ab cd M abcd 9999 M
I BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 1 [NB] Xét xem mỗi tổng (hiệu) sau có chia hết cho 6 không?
Lời giải
a) Ta có
42 6
42 24 6
24 6
M
M M
b) 70 14 56 6 M 70 14 6 M
c) 24 43 27 24 16 Có 24 6M ; 16 6M nên 24 16 6 M Suy ra 24 43 27 6 M
Bài 2 Cho tổng A với x¥ Tìm x để: 8 12 x
a) A chia hết cho 2
b) A không chia hết cho 2
Lời giải
a)Vì 8 2M, 12 2Mnên để A M thì 28 12 x2 xM.
b)Vì 8 2M, 12 2Mnên để A M8 12 x 2thì xM2.
Trang 6Bài 3 Tích B 2.4.6.8 20 chia hết cho 30 không? Vì sao?
Lời giải
Ta có 2 2M ; 6 3M ;20:5mà ƯCLN(2; 3; 5) =1 nên B 2.4.6.8 20 chia hết cho 2.3.5 30 Vậy B chia hết cho 30
Bài 4 Cho A 3 32 33 3120 Chứng minh rằng:
a) A chia hết cho 3;
b) A chia hết cho 4;
c) A chia hết cho 13
Lời giải
a) A chia hết cho 3 vì tất cả các số hạng của tổng đều chia hết cho 3
b) A 3 32 33 3120 3 32 3334 31193120
4.3 3 4 3 4 3 119
A chia hết cho 4 vì tất cả các số hạng của tổng đều chia hết cho 4
c) A 3 32 33 3120 3 3233 34 35 36 311831193120
3.13 3 13 3 13
A chia hết cho 13 vì tất cả các số hạng của tổng đều chia hết cho 13
Bài 5. Chứng minh rằng mọi số tự nhiên có ba chữ số giống nhau đều chia hết cho 37
Lời giải
Gọi số tự nhiên có ba chữ số giống nhau là aaa9 a 0
Ta có aaa a 100a.10a.1
a.111
II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1 [NB] Tổng (hoặc hiệu) không chia hết cho 8 là:
Lời giải
Đáp án A Vì 25 8;24 8M M25 24 8 M
Bài 2 [NB] Tổng (hiệu) chia hết cho 7 là:
Lời giải
Đáp án B
Ta có 280 7M ; 77 7M280 77 7 M
Bài 3 Tích A 2.4.6.8 chia hết cho số nào trong các số sau: 2;3;5;7;6;24;12;130
Lời giải
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 6
Trang 7Đáp án D
Bài 4 Tích cho hết cho 9 là:
Lời giải Đáp án C
Ta có 36 9M37.36.107 9M
Bài 5 Để 25 50 M thì x bằng: x 5
Lời giải Đáp án B
Ta có 25 5;50 5M M nên để 25 50 Mx 5 M Vậy số 15 thỏa mãn.x 5
Bài 6 Cho tổng A 14 16 18 20 Dựa vào tính chất chia hết của một tổng A chia hết cho:
Lời giải Đáp án A
A chia hết cho 2 vì tất cả các số hạng của A đều chia hết cho 2
Bài 7. Xét tổng 30 15 90 chia hết cho
Lời giải Đáp án D
30 15 90 chia hết cho 5 vì tất cả các số hạng của tổng đều chia hết cho 5.
Bài 8 127.6 36 chia hết cho
Lời giải Đáp án A
127.6 36 chia hết cho 6 vì 127.6 6; 36 6M M
Bài 9 Chọn câu sai
A. 49 105 399 chia hết cho 7.
B. 84 48 120 chia hết cho 8.
C. 18 54 12 chia hết cho 9
D. 18 54 12 không chia hết cho 9
Lời giải Đáp án B
Ta có 84 8; 48 8;120 8M M M nên 84 48 120 8 M
Bài 10 Nếu 2; 4x M M thì tổng x y y chia hết cho
Trang 8A. 2 B. 4 C. 8 D. Không xác định
Lời giải Đáp án B
Vì yM4 yM lại có 22 xM M x y 2
Bài 11 Nếu a không chia hết cho 2 và b chia hết cho 2 thì tổng a b
A. Chia hết cho 2
C. Có tận cùng là chữ số 2
D. Có tận cùng là 0
Lời giải Đáp án B
Bài 12 Tìm số tự nhiên x để A75 1003 chia hết cho 5 là:x
A. xM5
B. x chia cho 5 dư 1
C. x chia cho 5 dư 2.
D. x chia cho 5 dư 3.
Lời giải Đáp án B
Ta có A75 1003 75 1000x mà 75 5x 3 M ; 1000 5M Vậy để A75 1003 chia x
hết cho 5thì x chia hết cho 5 Vậy x chia 5 dư 3.3
III BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1 Xét xem các tổng hiệu sau có chia hết cho 12 không?
Lời giải a) Ta có 24 12;36 12M M 24 36 12 M ;
b) Ta có 120 12;48 12M M 120 48 12 M
c) Ta có 255 12;120 12;72 12M M M 255 120 72 12 M
Bài 2 Tìm số tự nhiên x nhỏ hơn 20 để
Lời giải
a) Ta có 113x 112 1 x
mà 112 7M nên để 113 M thì x x 7 1 M7 x 6;13
b) Ta có 113x 104 9 x
mà 104 13M nên để 113 Mx1 3thì 9 Mx13 x 4;17
Bài 3 Chứng tỏ rằng: Nếu số 99 thì + 99 và ngược lại.
Lời giải
+) Ta có ab 100cd99ab ab cd
+ Cho thì + 99 99ab ab cd M 99 100ab cd M abcd 9999 M
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 8
Trang 9Bài 4 Chứng minh rằng:
Lời giải
a) Ta có 81 – 27 97 9 13 7 9 13
13
9 5
b) Ta có 10910 108 7 10 10 106 3 210 6
10 1110
Vậy ta được điều phải chứng minh
Trang 10ĐỀ BÀI DẠNG 1 XÉT TÍNH CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG (HIỆU)
Bài 1. Áp cụng tính chất chia hết, xét xem tổng (hiệu) sau có chia hết cho 12 không?
DẠNG 2 TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA MỘT SỐ HẠNG ĐỂ TỔNG (HIỆU) CHIA HẾT CHO MỘT SỐ
NÀO ĐÓ
Bài 2. Cho A 5 70 với x là số tự nhiên Tìm x để: x
a) A chia hết cho 5
b) A không chia hết cho 5
DẠNG 3 XÉT TÍNH CHIA HẾT CỦA MỘT TÍCH
Bài 3. Xét các tích sau có chia hết cho 9 không?
DẠNG 4 XÉT TÍNH CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG CÁC LŨY THỪA
Bài 4. Hiệu giữa số có dạng và số được viết bởi chính các số đó nhưng theo thứ tự ngược lại thì chia
hết cho 90
LỜI GIẢI CHI TIẾT Bài 1. Áp cụng tính chất chia hết, xét xem tổng (hiệu) sau có chia hết cho 12 không?
Lời giải
a) Ta có 120 12;72 12M M 120 72 12 M
b) Ta có 123 12;48 12M M 120 72 12 M
Bài 2. Cho A với x là số tự nhiên Tìm x để:5 70 x
a) A chia hết cho 5
b) A không chia hết cho 5
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 10
KIỂM TRA 15 PHÚT CUỐI GIỜ
BÀI 10: TÍNH CHẤT CHI HẾT CỦA MỘT TỔNG
Trang 11Lời giải
a) Ta có M5 5; M70 5nên để A chia hết cho 5 thì 55 70 x xM
b) Ta có M5 5; M70 5nên để A 5 70 không chia hết cho 5 thì 5x xM .
Bài 3. Xét các tích sau có chia hết cho 9 không?
Lời giải
a) 396.11có 396 9M nên 396.11chia hết cho 9
b) 2.4.6.8 12chia hết cho 9 vì 6.12 9M
Bài 4. Chứng minh rằng hiệu giữa số có dạng và số được viết bởi chính các số đó nhưng theo
thứ tự ngược lại thì chia hết cho 90
Lời giải
Hiệu cần xét là A 1 1 1 1có ab ba 1 1 1 1ab ba
1000a.100b.10 1 1000 b.100a.10 1 90a90 90nên A chia hết cho 90bM
Vậy ta được điều phải chứng minh