1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN TOAN 6 HK2 SO CHUONG 1 BAI 9 THU TU THUC HIEN CAC PHEP TINH TOAN THCS VN

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 762,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc: Lũy thừa→ – Nhân và chia → Cộng và trừ 2.. Thực hiện phép tính theo thứ tự Dạng 2.. Tìm số chưa biết trong một sơ đồ

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHƠ

1 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

Lũy thừa→ – Nhân và chia → Cộng và trừ

2 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:

 ( ) → → [ ] { }

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1 Thực hiện phép tính theo thứ tự

Dạng 2 Tìm số chưa biết trong một sơ đồ

Dạng 3 So sánh giá trị của hai biểu thức số

Dạng 1 Thực hiện phép tính theo thứ tự

Phương pháp giải:

 Ta thực hiện các phép tính từ trái quá phải, đới với biểu thức không có dấu ngoặc thì lũy thừa → nhân và chia → cộng trừ

 Đối với biểu thức có dấu ngoặc thì ta thực hiện ( ) → [ ] → { }

Ví dụ 1: [NB] Tính : 5 3 2 + −

Phân tích: Ta thấy biểu thức trên có phép toán cộng và trừ , ta thực hiện từ trái qua phải

Lời giải

5 3 2 8 2 6 + − = − =

Ví dụ 2: [TH] Tính : 4.3 5.62−

Phân tích: Ta thấy biểu thức trên có phép toán lũy thừa, phép nhân , phép trừ thì ta thực hiện theo thứ tự lũy thừa trước , rồi đến nhân chia, rồi đến cộng trừ

Lời giải

Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 1

TÊN DỰ ÁN: ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 BÀI 9: THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

Trang 2

4.3 5.6 4.9 5.6 36 30 6 − = − = − =

Ví dụ 3: [VD] Tính nhanh giá trị biểu thức: 39.213 87.39 +

Phân tích: Ta thấy yêu cầu bài toán là tính nhanh, ta sẽ phải tìm quy luật của nó bằng những tính chất đã học ở các bài trước chứ không thực hiện một cách đơn thuần từ trái qua phải được

Lời giải

39.213 87.39 39 213 87 39.300 11700 + = + = =

Ví dụ 4: [VDC] Tìm số tự nhiên x, biết 12 33 3 3 x − = 2 3

Phân tích: Ở bài toán trên, ta phải kết hợp cả cách nhân 2 số mũ cùng cơ số, chuyển vế rồi

tính x

Lời giải

2 3

12 33 3 3 x − =

5

12 33 3 x − =

12 243 33 x = +

12 276 x =

23

x =

Dạng 2 Tìm số chưa biết trong một sơ đồ

Phương pháp giải:

 Nhiều bài toán sẽ cho ô đầu tiên của sơ đồ, ta sẽ thực hiện lần lượt từ trái qua phải rồi tìm kết quả cuối cùng

 Nhiều bài toán sẽ cho ô cuối cùng của sơ đồ , ta sẽ thực hiện theo thứ tự ngược lại rồi tìm kết

quả cuối cùng

Ví dụ 1: [NB] 5  →  →+3 d +2 d

Phân tích: Ta thực hiện lần lượt từ trái qua phải

Lời giải

5  →  →+ 8 + 10

Ví dụ 2: [TH] d  →  →+3 d x4 60

Phân tích: Ta thực hiện phép toán theo thứ tự ngược lại

Lời giải

12  →  →+ 15 x 60

Ví dụ 3: [VD] Tìm số tự nhiên x, biết 5 ( x + 35 515 ) =

Trang 3

Phân tích: Ở đây ta thực hiện chia cả 2 vế cho 5 rồi chuyển vế để tìm x

Lời giải

35 103

x + =

68

x =

Ví dụ 4: [VDC] Tìm số tự nhiên x , biết 12 33 3 3 x − = 2 3

Phân tích: Ở bài toán trên , ta phải kết hợp cả cách nhân 2 số mũ cùng cơ số, chuyển vế rồi tính x

Lời giải

2 3

12 33 3 3 x − =

5

12 33 3 x − =

12 243 33 x = +

12 276 x =

23

x =

Dạng 3 So sánh giá trị của hai biểu thức số

Phương pháp giải:

 Ta sẽ tính giá trị của từng biểu thức rồi so sánh

Ví dụ 1: [NB] Điền vào ô vuông các dấu thích hợp ( = < > , , )

2

1 1 W

Phân tích: Ta sẽ tính giá trị của từng bên rồi điền dấu thích hợp

Lời giải

2

1 1 =

Ví dụ 2: [TH] Diến vào ô vuông các dấu thích hợp ( = < > , , )

3 6 3 W −

Lời giải

3

3 27 =

6 3 36 9 27 − = − =

Như vậy, ta điền dấu = vào ô vuông

Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 3

Trang 4

Ví dụ 3: [VD] Xét xem biểu thức sau có bằng nhau hay không?

12 + 52 + 62 và 22 + 32 + 72;

Lời giải

1 5 6 1 25 36 62 + + = + + =

2 3 7 4 9 49 62 + + = + + =

Như vậy , hai biểu thức trên bằng nhau

Ví dụ 4: [VDC] Xét xem biểu thức sau có bằng nhau hay không?

48 (4 + 8) và 43 + 83

Lời giải

Ta có : 48 4 8 48.12 576 ( ) + = =

4 8 64 512 576 + = + =

Như vậy, hai biểu thức trên bằng nhau

I BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 1 [NB] Thực hiện phép tính:

a) 3.5 16: 22− 2

b) 2 17 2 143 − 3

c) 15.141 59.15 +

d) 17.85 15.17 120 + −

20 30 5 1 −  − − 

f) 3 :3 2 23 2+ 3 2

g) ( 39.42 37.42 : 42 − )

h) 3.2 2 3 544+ 2 2−

i) 37.56 37.13 37.31 700 + + −

j) 15.4 41 15.52+ + 2

Lời giải

a) 3.5 16: 22− 2= 3.25 16 : 4 75 4 71 − = − =

b) 2 17 2 14 2 17 14 8.3 243 − 3 = 3( − ) = =

c) 15.141 59.15 15 141 59 15.200 3000 + = ( + ) = =

Trang 5

d) 17.85 15.17 120 17 85 15 120 17.100 120 1700 120 1580 + − = ( + ) − = − = − =

f) 3 :3 2 2 3 2 3 32 353 2+ 3 2= + = + =5

g) ( 39.42 37.42 : 42 2.42 : 42 2 − ) = ( ) =

h) 3.2 2 3 54 3.16 4.9 54 48 36 54 304+ 2 2− = + − = + − =

i) 37.56 37.13 37.31 700 37 56 13 31 700 37.100 700 3700 700 3000 + + − = ( + + ) − = − = − =

j) 15.4 41 15.5 15.16 41 15.25 15.41 41 6562 + + 2 = + + = + =

Bài 2 [TH] Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 70 5 − ( ) x − = 3 45 b) 10 2 4 : 4 + x = 5 3

c) 2 138 2 3 x − = 3 2

Lời giải

a) 70 5 − ( ) x − = 3 45 ( )

5 x − = 3 25

3 5

x − =

8

x = b) 10 2 4 : 4 + x = 5 3

10 2 16 + = x

2 6 x =

3

x = c) 2 138 2 3 x − = 3 2

2 138 72 x − =

2 210 x =

105

x =

Bài 3 [VD] Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không?

a) 1 5 6 + + và 2 3 7 + + b) 1 5 62+ +2 2 và 2 3 72+ +2 2

c) 1 6 8 + + và 2 4 9 + + d) 1 6 82+ +2 2 và 2 4 92+ +2 2

Lời giải

Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 5

Trang 6

a) 1 5 6 2 3 7 12 + + = + + = ( )

b) 1 5 6 2 3 72+ + = + +2 2 2 2 2( ) = 62

c) 1 6 8 2 4 9 15 + + = + + = ( )

d) 1 6 8 2 4 92 + + = + + =2 2 2 2 2( 101 )

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Bài 1 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :

A. Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ

B. Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ

C. Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa

D. Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia

Lời giải Chọn B

Bài 2 Tìm số tự nhiên x , biết 25 5 5 :5 + = x 6 3

A. 25

B. 20

C. 15

D. 10

Lời giải Chọn B

3

25 5 5 + = x

5 125 25 x = −

5 100 x =

20

x =

Bài 3 Hãy chọn biểu thức đúng sử dụng thứ tự các dấu ngoặc :

A. 100 : 2 30 12 7 {   − + ( )   }

B. 100 : 2 30 12 7   ( − { + } )  

C. 100 : 2 30 12 7 ( { − [ + ] } )

D. 100 : 2 30 12 7 (   − + { }   )

Lời giải Chọn A

Bài 4 Kết quả của phép tính: 4.5 6.32− 2

Trang 7

A 46

Lời giải

4.5 6.3 4.25 6.9 100 54 46 − = − = − =

Bài 5 Kết quả của phép tính : ( )2

A. 20

B. 21

C. 22

D. 23

Lời giải Chọn B

Bài 6 Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có ngoặc

A. Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa

B. Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ

C. Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Lời giải Chọn C

Bài 7 Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc

B. ( ) ⇒ [ ] ⇒ { }

C. { } ⇒ [ ] ⇒ ( )

D. [ ] ⇒ { } ( ) ⇒

Lời giải Chọn B

Bài 8 Kết quả của phép tính 2 50: 25 13.74− + là :

A. 100

B. 95

Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 7

Trang 8

C. 105

D. 80

Lời giải Chọn C

4

2 50: 25 13.7 16 2 91 14 91 105 − + = − + = + =

Lời giải

Bài 9 Giá trị của biểu thức : 2 195 35: 7 :8 195 400   ( + ) +   − bằng

A. 140

B. 60

C. 80

D. 40

Lời giải Chọn D

2 195 35: 7 :8 195 400 2 200 :8 195 400 440 400 40   + +   − = + − = − =

Bài 10 Kết quả của phép tính 4 ( )2

3 6 131 15 9 −  − − 

A. 319

B. 931

C. 193

D. 391

Lời giải Chọn D

Bài 11 Số tự nhiên x cho bởi 5 ( x + 15 5 ) = 3

Giá trị của x là :

A. 9

B. 10

C. 11

D. 12

Trang 9

Lời giải Chọn B

5 x + 15 5 =

2

15 5

x + =

15 25

x + =

10

x =

Bài 12 Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 2 3 60 2.54x − 2x = +

A. 9

B. 10

C. 11

D. 12

Lời giải Chọn B

2 3 60 2.5 xx = +

7 70 x =

10

x =

Bài 13 Thực hiện phép tính ( 10 10 125 :53+ 4+ ) 3 một cách hợp lý ta được

A. 132

B. 312

C. 89

D. 215

Lời giải Chọn C

( 10 10 125 :5 10 :5 10 :5 125:5 2 2 10 1 8 80 1 893+ 4+ ) 3 = 3 3+ 4 3+ 3 = +3 3 + = + + =

Bài 14 Giá trị của x thỏa mãn 65 4 − x+2 = 20200 là :

A. 2

B. 3

C. 4

D. 1

Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 9

Trang 10

Lời giải Chọn D

65 4 − x+ = 2020

2

4x+ = 64

4x+ = 4

1

x =

Bài 15 So sánh 2 biểu thức sau 1 22+ 2 và ( )2

1 2 +

kết luận nào sau đây là đúng

A. 2 2 ( )2

1 2 + < + 1 2

B. 2 2 ( )2

1 2 + > + 1 2

C. 2 2 ( )2

1 2 + = + 1 2

D. Không kết luận được

Lời giải Chọn A

1 2 1 4 5 + = + =

( )2 2

5 9

⇒ <

III BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1 [NB] Nêu thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc ?

Lời giải

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

Lũy thừa→ – Nhân và chia → Cộng và trừ

Bài 2 [TH] Nêu thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc ?

Lời giải

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:

( ) → → [ ] { }

Bài 3 [VD] Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không?

a) 10 11 122+ +2 2 và 13 142+ 2

Trang 11

b) ( )2

c) 37 3 7 ( ) + và 3 73+ 3

d) 48 4 8 ( ) + và 4 83+ 3

Lời giải

a) 10 11 12 13 14 3652+ +2 2 = 2+ ( = )

c) 37 3 7 3 7 ( ) + = + =3 3( 370 )

d) 48 4 8 4 8 ( ) + = + =3 3( 576 )

Bài 4 [VDC] Thực hiện phép tính:

a) 4 27 4 233 − 3

2 5 131 13 4 −  − − 

c) 35.273 3 35 + 3

d) 31.65 31.35 500 + −

e) 100 : 150 : 450 4.5 2 25 {   − ( 3− 3 )   }

Lời giải

a) 4 27 4 23 4 27 23 4 4 4 2563 − 3 = 3( − ) = 3 = =4

c) 35.273 3 35 35 273 27 35.300 10500 + 3 = ( + ) = =

d) 31.65 31.35 500 31 65 35 500 31.100 500 2600 + − = ( + ) − = − =

e)

100: 250: 450 4.5 2 25   − −   = 100: 150: 450 300   −   = 100 : 150:150 100:1 100 = =

I KIẾN THỨC CẦN NHƠ

 ( ) → → [ ] { }

Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 11

Trang 12

II ĐỀ BÀI

Bài 1 Thực hiện phép tính sau :

a 5.2 18:32− b 17.85 15.17 120 + −

Bài 2 Tìm số tự nhiên x, biết :

a 12 5 + + = ( ) x 20 b 10 2 4 : 4 + = x 5 3

Bài 3 So sánh các biểu thức sau

a 3 52+ 2 và 82 b 1 2 62+ +2 2 và 2 3 42+ +2 2

Bài 4 Tính tổng các dãy số sau

a, 10 12 14 96 98 + + + + + b, 1 2 3 98 99 100 + + + + + +

Đáp án DẠNG 1 Thực hiện phép tính theo thứ tự

Bài 1 Thực hiện phép tính sau :

a 5.2 18:32− b 17.85 15.17 120 + −

Lời giải :

a) 5.2 18:3 5.4 6 142− = − =

b) 17.85 15.17 120 17 85 15 120 1700 120 1580 + − = ( + ) − = − =

DẠNG 2 Tìm số chưa biết trong một sơ đồ

Bài 2 Tìm số tự nhiên x, biết :

a 12 5 + + = ( ) x 20 b 10 2 4 : 4 + = x 5 3

Lời giải

a) 12 5 + + = ( ) x 20

5 + = x 8

3

x =

b) 10 2 4 : 4 + = x 5 3

10 2 16 + = x

2 6 x =

3

x =

Trang 13

DẠNG 3 So sánh các biểu thức

Bài 3 So sánh các biểu thức sau

a 3 52+ 2 và 82 b 1 2 62+ +2 2 và 2 3 42+ +2 2

Lời giải

a) 3 5 342+ =2

2

8 64 =

3 5 8 + <

b) 1 2 6 412+ + =2 2

2 3 4 29 + + =

1 2 6 2 3 4 + + > + +

DẠNG 4 Tính tổng các dãy số

Bài 4 Tính tổng các dãy số sau

a, 10 12 14 96 98 + + + + +

b, 1 2 3 98 99 100 + + + + + +

Lời giải

a) Số số hạng của dãy số trên là

98 10

1 45 2

− + =

( số ) Tổng của dãy số trên là :

( 98 10 45 )

2430 2

+

= b) Số số hạng của dãy số trên là : 100 1 1 100 − + = ( số )

f) Tổng của dãy số trên là :

( 100 1 100 )

5050 2

+

=

Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang 13

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w