Phương pháp giải: Sử dụng công thức ... Phương pháp giải: Khi giải bài toán tìm x có luỹ thừa phải biến đổi về các luỹ thừa cùng cơ số hoặc các luỹ thừa cùng số mũ và các trường hợp đặc
Trang 1I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
n
n
n 0
, a gọi là cơ số, n gọi là số mũ
- Quy ước: a1a; a o 1a0
1 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số a a m n a m n
2 Lũy thừa của một tích a b n a b n n
3 Lũy thừa của một lũy thừa a m n a m n.
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: THỰC HIỆN TÍNH, VIẾT DƯỚI DẠNG LŨY THỪA.
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức .
n n
để làm
Ví dụ 1: [NB] Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa
a x x x x x
b x x y x y x .
c 2.2.5.5.2
d 1000.10.10
Lời giải
a x x x x x
5
x x x x x x
b x x y x y x .
TÊN DỰ ÁN: PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 6 BÀI 7: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN- NHÂN HAI LŨY
THỪA CÙNG CƠ SỐ
Trang 2WordPictureWatermark5338923
4 2
x x y x y x x y
c 2.2.5.5.2
3 2
d 1000.10.10
Ví dụ 2: [TH] Tính giá trị của các biểu thức sau:
e 12 : 65 5
Lời giải
4: 4 1 3
a a a a
e 12 : 65 5
Ví dụ 3: [VD] Viết các tích sau đây dưới dạng một luỹ thừa của một số:
a) A 8 322 4
b) B 27 9 2433 4
Lời giải
a) A 8 322 4 23 2 25 4 2 26 20 226
b) B27 9 2433 4 33 3 32 4.35 3 3 39 8 5 322
Dạng 2: SO SÁNH CÁC LŨY THỪA.
Phương pháp giải:
Để so sánh hai lũy thừa ta thường biến đổi về hai lũy thừa có cùng cơ số hoặc có cùng số mũ (có thể
sử dụng các lũy thừa trung gian để so sánh)
Với a , b , m , n N , ta có: a > b ó a n > b n n N *
m > n ó a m > a n (a > 1)
a = 0 hoặc a = 1 thì a m = a n ( m.n 0)
Ví dụ 1: [NB] So sánh
a) 33317 và 33323
Trang 3WordPictureWatermark5338923
b) 200710 và 200810
c) (2008 20 7 0 )2009 và 1998 1997 1999
Lời giải
a) Vì 17 23 nên 33317 33323
b) Vì 2007 2008 nên 200710 200810
c) Ta có : 2008 2007 2009 12009 1
Vậy 2008 2007 2009 1998 1997 1999
Ví dụ 2: [TH] So sánh
a) 2 và 300 3200
b) 3500 và 7300
c) 85và 3.47
Lời giải
a) Ta có : 2300(23 100) 8100
3200 32 100 9100
Vì 81009100 2300 3200 b) Tương tự câu a, ta có : 3500 35 100243100
100
Vì 243100 343100 nên 35007300 c) Ta có : 85 215 2.214 3.214 3.47 853.47
Ví dụ 3: [VDC] Tìm các số mũ n sao cho luỹ thừa 3n thoả mãn điều kiện: 25 3 n 250
Lời giải
Ta có: 32 9,33 27 25,3 4 41,35 243 250
nhưng 36 243.3 729 250
Vậy với số mũ n {3, 4,5} ta có 25 3 n 250
Dạng 3: TÌM SỐ CHƯA BIẾT TRONG LŨY THỪA.
Phương pháp giải:
Khi giải bài toán tìm x có luỹ thừa phải biến đổi về các luỹ thừa cùng cơ số hoặc các luỹ thừa cùng số
mũ và các trường hợp đặc biệt
Ví dụ 1: [TH] Tìm số tự nhiên n , biết rằng:
Trang 4WordPictureWatermark5338923
Lời giải
5
2n 2
5
2 2
4
4
Bài 1 [NB] Tính
e 13233343 f 203103103
Lời giải
a 4232 16 9 25 b 44 24256 16 240
c 43 42 464 16 4 44 d 210 25 1024 32 992
e 13233343 1 8 27 64 100
f 203 103103 8000 1000 1000 6000
Bài 2 [TH] Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
c 23 2
d 523
Lời giải
a 2 23 7 210 b 3 45 5 125
Bài 3 [VD] So sánh
a) 202303 và 303202 b) 9920 và 999910
Trang 5Lời giải
a) Ta có : 202303 2.1013.1012 1013 31018.101.1012101808.101101
2.101 101 101
b) Ta thấy : 992 99.101 9999 99210 9999 10 hay 9920 999910
c) ta có : 1 11979 111980 113 660 1331660
(1)
371320 (372 660) 1369 660 (2)
Từ (1) và (2) suy ra : 111979 371320 d) Ta có : 1010 2 510 10 2 2 59 10 (*)
(**)
Từ (*) và (**) 1010 48 505
Bài 4 [VD] Tìm x , biết:
Lời giải
3
3
2 0
4x 4
2 0
2
Câu 1 Tính các lũy thừa sau:
0
1
2
3
4
5
6
Trang 6WordPictureWatermark5338923
7
2
8
2
9
2
10
Lời giải
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 2 Hoàn thành bảng sau
2
2
Bài 1 [TH] Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
Lời giải
9 : 9 9
Bài 2 [VD] Tìm x biết:
Lời giải
Trang 7WordPictureWatermark5338923
2 52
5
x x
3 23
2
x x
x
x x2 1 0
x14 24
31 33
0 1
x
1 2 1
x
1 3 2
x x
Bài 3 [VD] Chứng tỏ rằng: 527 263528
Lời giải
Hãy chứng tỏ 263 5 v 227 à 63528
Ta có : 263 27 9 1289
9
5 5 125 2 5
(1) Lại có : 263 29 7 5127
7
5 5 625 2 5
(2)
Từ (1) và (2) 527 263 52
Trang 8WordPictureWatermark5338923
ĐỀ BÀI
Bài 1. Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
Bài 2.Tìm x biết:
KIỂM TRA 15 PHÚT CUỐI GỜ BÀI 7: L ŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Trang 9WordPictureWatermark5338923
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Bài 1. Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
9 :9 9
Bài 2.Tìm x biết:
8
2 4
6