Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên: Phép tính Giao hoán Kết hợp Cộng, nhân với Nhân với Phân phối của phép nhân đối với phép cộng II.. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Thực
Trang 1I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
▪ Tổng và tích hai số tự nhiên:
▪ Phép cộng hai số tự nhiên bất kì cho ta một số tự nhiên duy nhất gọi là tổng
▪ Phép nhân hai số tự nhiên bất kì cho ta một số tự nhiên duy nhất gọi là tích
II Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên:
Phép tính
Giao hoán Kết hợp Cộng, nhân với
Nhân với Phân phối của phép nhân đối với
phép cộng
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Thực hành phép cộng, phép nhân
Phương pháp giải:
Để thực hiện phép tính có phép cộng và phép nhân, ta thường sử dụng quy tắc: Phép nhân làm trước, phép cộng làm sau, lưu ý một số bài sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
TÊN DỰ ÁN: ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 BÀI 5: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Trang 2WordPictureWatermark5338923
Đối với các bài toán điền số, ta cần quan sát mối quan hệ giữa các số đã biết và các số chưa biết để thực hiện phép tính Từ đó tìm ra kết quả
Ví dụ 1: [NB] Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng dưới đây:
Lời giải
Ví dụ 2: [TH] Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng dưới đây:
Bảng giá nhập các loại rau của nhà hàng FRESH FOOD
STT Loại hàng Số lượng (kg) Giá đơn vị (đồng/
kg)
Tổng số tiền (đồng)
Lời giải
STT Loại hàng Số lượng (kg) Giá đơn vị (đồng/
kg)
Tổng số tiền (đồng)
Ví dụ 3: [VD]
Thực hiện các phép tính sau:
Phân tích: Thực hiện theo đúng quy tắc: Phép nhân làm trước, phép cộng làm sau
Lời giải
702 2008 1013
2710 1013 3723
Trang 3WordPictureWatermark5338923
1000 960 1960
2020 840 2860
4800 10000 14800
10000 1000 11000
Bình luận: Ở một số phép tính như câu b, ta có thể sử dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, nhóm các số hạng để ra kết quả tròn chục, tròn trăm hoặc tròn nghìn , từ đó dễ dàng hơn trong việc tính toán
Dạng 2: Toán có lời văn
Phương pháp giải: Để giải các bài toán có lời văn, ta thường làm theo các bước sau:
Bước 1: Phân tích đề bài, lý luận để đưa ra phép toán phù hợp;
Bước 2: Thực hiện phép tính rồi tìm ra kết quả;
Bước 3: Kết luận
Ví dụ 1: [NB] Tính tổng của số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau
Lời giải
Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: 9876
Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: 1023
Suy ra tổng của số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: 9876 + 1023 = 10899
Bình luận: Một số học sinh sẽ nhầm lẫn số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 1234
Ví dụ 2: [TH] Phân xưởng sản xuất A gồm 25 công nhân, mỗi người làm trong một ngày được 40 sản phẩm Phân xưởng sản xuất B có số công nhân nhiều hơn phân xưởng A là 5 người, nhưng mỗi người làm trong một ngày chỉ được 30 sản phẩmTính tổng số sản phẩm cả hai phân xưởng làm được trong một ngày
Phân tích: Ta lấy số công nhân nhân với số sản phẩm mỗi người làm được trong một ngày sẽ được số sản phẩm làm được trong một ngày của mỗi phân xưởng
Với việc số công nhân của phân xưởng A là 25, phân xưởng B có số công nhân nhiều hơn phân xưởng A
là 5 người, từ đó ta dễ dàng tính được số công nhân của phân xưởng B cũng như số sản phẩm mà phân xưởng B làm được trong một ngày
Lời giải
Số sản phẩm phân xưởng A làm được trong một ngày là:
25.40 = 1000 (sản phẩm)
Số công nhân của phân xưởng B là:
25 + 5 = 30 (công nhân)
Trang 4WordPictureWatermark5338923
Số sản phẩm phân xưởng B làm được trong một ngày là:
30.30 = 900 (sản phẩm) Tổng số sản phẩm cả hai phân xưởng đó làm được trong một ngày là:
1000 + 900 = 1900 (sản phẩm) Vậy trong một ngày, cả hai phân xưởng đó là được tổng cộng 1900 sản phẩm
Ví dụ 3: [VD] Một cuốn sách có 120 trang Để đánh số trang của cuốn sách đó, phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?
Phân tích: Để có thể tính được số chữ số cần dùng để đánh số trang của một cuốn sách có 120 trang, ta cần chia ra các nhóm: Có một chữ số (từ 1 đến 9), có hai chữ số (từ 10 đến 99) và có ba chữ số (từ 100 đến 120)
Lời giải
Từ 1 đến 9 có 9 số, ta cần dùng 9.1 = 9 chữ số
Từ 10 đến 99 có 90 số, ta cần dùng 90.2 = 180 chữ số
Từ 100 đến 120 có 21 số, ta cần dùng 21.3 = 63 chữ số
Suy ra để đánh số trang của cuốn sách đó, ta cần dùng 9 + 180 + 63 = 252 chữ số
Ví dụ 4: [VDC] Ngày 2 tháng 9 năm 2008 vào thứ ba, hỏi ngày 2 tháng 9 năm 2018 vào thứ mấy?
Phân tích: Ta cần tính xem từ năm 2008 đến 2018 có bao nhiêu ngày (lưu ý năm nhuận), tương ứng với bao nhiêu tuần và dư ra mấy ngày Dựa vào dữ kiện của đề bài để giải quyết
Lời giải
Từ 2/9/2008 đến 2/9/2018 có 10 năm, trong đó có 2 năm nhuận là 2012 và 2016
Suy ra từ 2/9/2008 đến 2/9/2018 có 365.10 + 2 = 3652 (ngày)
Mà 3652 = 7.521 + 5
Suy ra từ 2/9/2008 đến 2/9/2018 có 521 tuần, dư 5 ngày
Mà 2/9/2008 vào thứ ba, suy ra 2/9/2018 vào chủ nhật
Bình luận: Một số học sinh có thể quên 2 ngày của 2 năm nhuận, giáo viên cần lưu ý cách xác định năm nhuận để học sinh có thể tính được số ngày chính xác
Dạng 3: Tính nhanh
Phương pháp giải:
▪ Để tính nhanh, ta cần quan sát và phát hiện các đặc điểm của các số hạng, các thừa số Từ đó
áp dụng linh hoạt tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối cho phù hợp
▪ Đối với tổng của dãy các số hạng cách đều (đã sắp xếp tặng dần hoặc giảm dần), ta thường thực hiện theo hai bước như sau:
Bước 1: Tìm số số hạng của dãy số:
Số số hạng = (Số lớn nhất – Số nhỏ nhất) : Khoảng cách +1
Trang 5WordPictureWatermark5338923
Bước 2: Tìm tổng của dãy số:
Tổng = (Số lớn nhất + Số nhỏ nhất) x Số số hạng : 2
Ví dụ 1: [NB] Tính nhanh:
Phân tích: Với những phép tính chỉ có phép cộng hoặc phép nhân, ta hướng đến việc sử dụng tính chất giao hoán, kết hợp để tính nhanh
Lời giải
67 33 135
100 135
235
84 16 298
100 298 398
25.4.64
100.64
6400
d) 15.125 8
15 125.8 15.1000 15000
Ví dụ 2: [TH] Tính nhanh:
Lời giải
27 132 868 237 763
27 1000 1000
2027
41 159 205 595 389
200 800 389
1000 389 1389
25 200 4
25.200 25.4
5000 100
5100
125 100 8 125.100 125.8
12500 1000 13500
Ví dụ 3: [VD] Tính tổng, tích sau một cách hợp lý:
Trang 6WordPictureWatermark5338923
Lời giải
24 276 36
300 36
336
287 513 121 79
800 200 1000
6.8.125.5
8.125 6.5
1000.30
30000
125 1000 8 125.1000 125.8
125000 1000 126000
24 57 43
24.100
2400
12.19 12.1
12 19 1 12.20 240
43 27 93 57 61 59
43.120 57.120
120 43 57
120.100
12000
64.6 17.6 81.4
6 64 17 81.4 6.81 81.4
81 6 4
81.10 810
Bình luận: Ở một số bài toán, ta cần sử dụng linh hoạt tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Ví dụ 4: [VDC] Tính tổng:
a) A 1 3 5 7 999
b) B 1 11 21 31 991
c) C 3 7 11 15 99
Phân tích: Đây là bài toán tính tổng dãy số cách đều, ta cần nhớ lại công thức tính số số hạng và tính tổng của dãy
Lời giải
a) A 1 3 5 7 999
Số số hạng của dãy là: 999 1 : 2 1 500
A
b) B 1 11 21 31 991
Số số hạng của dãy là: 991 1 :10 1 100
B
Trang 7WordPictureWatermark5338923
c) C 3 7 11 15 99
Số số hạng của dãy là: 999 1 : 2 1 500
A
Dạng 4: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức.
Phương pháp giải:
▪ Để tìm số chưa biết trong một đẳng thức, ta cần vận dụng quy tắc và tính chất của phép tính Thông thường sẽ quy về một trong những bài toán sau:
- Tìm một số hạng khi biết tổng và các số hạng còn lại
- Tìm một thừa số khi biết tích và các thừa số còn lại
- Tìm số bị chia khi biết thương và số chia,
- Tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
Ví dụ 1: [NB] Tìm x:
Lời giải a) x: 3 13 47
: 3 47 13
: 3 60
60.3 180
x
x
x
x
: 6 24 6 : 6 30 30.6 180
x x x x
: 2 150 135
: 2 15
15.2 30
x
x
x x
d) x: 3 23 37
: 3 37 23 : 3 14 14.3 42
x x x x
Ví dụ 2: [TH] Tìm x:
a) x 5.9 2 0
b) 3.x 6 2.x 10 0
c) x 4 : 3 2 10
d) 2.x 1 : 5 1 2
Lời giải a) x 5.9 2 0
b) 3.x 6 2.x 10 0
Trang 8
5.9 0
45 0
0 45 45
x
x
x x
1: 3 6 0
3 0 6
3 6
6 : 3 2
x x x x
2 : 2 10 0
2 0 10
2 10
10 : 2 5
x x x x
Vậy x 2;5
c) x 4 : 3 2 10
4 : 3 10 2
4 : 3 12
4 12.3
4 36
36 4 40
x
x
x x x x
d) 2.x 1 : 5 1 2
2 1 : 5 2 1
2 1 : 5 3
2 1 3.5
2 1 15
2 15 1
2 16
16 : 2 8
x x x x x x x x
Ví dụ 3: [VD] Tìm x:
Lời giải a) x.7 7 12. x12 0
1: 7 7 0
.7 0 7
.7 7
7 : 7 1
TH x
x
x
x x
2 :12 12 0
12 0 12
12 12
12 :12 1
x x x x
Vậy x = 1
2 69.4 69.2
2 69 4 2
2 69.2 69.2 : 2 69
x x x x x
c) x 40 15 15.3
40 15.3:15
40 3
3 40 43
x
x
x x
d) 2.x x 12 0
2 1 12 0 3 12 0 3 0 12 3 12
12 : 3 4
x x x x x x
Ví dụ 4: [VDC] Tìm x:
Trang 9WordPictureWatermark5338923
x1 x2 x10 165
Lời giải
10
1 2 10 165
10 1 2 10 165
SH x
x
Ta có: 1 2 10 10 1 10 : 2 55
Suy ra
10 55 165
10 165 55
10 110
110 :10 11
x x x x x
Vậy x = 11
Dạng 5: So sánh hai tổng hoặc hai tích mà không tính cụ thể giá trị của chúng
Phương pháp giải:
▪ Để so sánh hai tổng, hai tích hoặc biểu thức kết hợp giữa phép cộng và phép nhân, ta thường quan sát và sử dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để đánh giá, so sánh
Ví dụ 1: [NB] Không thực hiện phép tính, điền dấu > ; < ; = thích hợp vào ô trống:
a) 2983 1347 1347 2938
b) 93.253 243.83
c) 3725 147.3 3752 3.147
d) 3194 125.11 3124 11.123
Lời giải
a) 2983 1347 1347 2938 vì 1347 = 1347 và 2983 > 2938
b) 93.253 243.83vì 93 > 83 và 253 > 243
c) 3725 147.3 3752 3.147 vì 3725 < 3752 và 147.3 = 3.147 (tính chất giao hoán)
d) 3194 125.11 3124 11.123 vì 3194 > 3124; 125 > 123 => 125.11 > 11.123
Ví dụ 2: [TH] Không thực hiện phép tính, điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:
a) 2909 5479 5479 2909
Trang 10WordPictureWatermark5338923
b) 23.258 258.23
c) 6485 3.346 346.3 6548
d) 14.196 9.214 214.9 196.15
Lời giải
a) 2909 5479 5479 2909
b) 23.258258.23
c) 6485 3.346 346.3 6548
d) 14.196 9.214 214.9 196.15
Ví dụ 3: [VD] Không tính tổng, hãy so sánh:
Lời giải
Vì 44.47 = 44.47 và 47 > 44 => 44.47 + 47 > 44.47 + 44 => A > B
Vì 2018.2021 = 2018.2021 và 2021 > 2018 => 2018.2021 + 2021 > 2018.2021 + 2018 => A > B
Ví dụ 4: [VDC] Không tính tổng, hãy so sánh:
Lời giải
Suy ra E = F
b)
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang
Trang 11WordPictureWatermark5338923
1.2.3 2.4.6 4.8.12 1.2.3 1.2.2.2.3.2 1.4.2.4.3.4
1.2.3 1.2.3.8 1.2.3.64
1.2.3 1 8 64
1.2.3.73
1.3.5 2.6.10 4.12.20 1.3.5 1.2.3.2.5.2 1.4.3.4.5.4 1.3.5 1.2.3.8 1.2.3.64 1.3.5 1 8 64
1.3.5.73
Vì 2 < 5 => 1.2.3.73 < 1.3.5.73 => G < H
Bài 1 [NB] Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng dưới đây
Lời giải
Bài 2 [TH] Tính nhanh:
Lời giải
42 158 257 43
200 300 500
283 17 119 81 37
300 200 37 537
c) 25.35 40
25.40 35 1000.35 35000
d) 125.9 80
125.80 9 10000.9 90000
Bài 3 [VD] Tính nhanh:
Lời giải
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang
Trang 12WordPictureWatermark5338923
92 17 83 92.100 9200
108.12 13.108 25.92
108 12 13 25.92 108.25 25.92
25 108 92 25.200 5000
c) 1 3 5 39
S H
Tổng 39 1 20 : 2 400
d) 2 7 12 17 62
S H
Tổng 62 2 13 : 2 416
Bài 1: Số tự nhiên x trong phép tính (25 – x) 100 = 0 là:
Bài 2: Biết (40 + ?) 6 = 40 6 + 5 6 = 270 Phải điền vào dấu ? số nào trong các số sau:
Bài 3: Tìm x biết: 18.(x-16) = 0
Bài 5: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau đây minh họa tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng?
Bài 6: Hãy nối mỗi ô ở cột bên trái với một ô của cột bên phải sao cho thích hợp
1) Tính chất giao hoán của phép cộng
(A) a b c a b c 2) Tính chất giao hoán của phép nhân
(B) a b c a b c . 3) Tính chất kết hợp của phép cộng
(C) a b c. ab ac
4) Tính chất kết hợp của phép nhân (D) a b b a
5) Tính chất phân phối của phép nhân đối với
phép cộng
(E) a b b a
Bài 7: Hãy nối mỗi ô ở cột bên trái với một ô của cột bên phải sao cho thích hợp
Bài 8: Điền vào chỗ trống:
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang
Trang 13WordPictureWatermark5338923
) 135 360 65 40 135
) 20 21 22 29 30
20 30 21 22 23 24 25
50 25
Bài 9: Điền dấu “x” vào ô trống mà em chọn:
Lời giải
Bài 10: Hãy viết đủ 6 số 1, 2, 3, 4, 5, 6 vào các hình tròn ở tam giác sau, sao cho tổng ba số ở mỗi
Bài 1 [NB] Thực hiện các phép tính sau:
Lời giải
8000 4000 12000
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang
sfdsfdsfd
qử
Trang 14WordPictureWatermark5338923
205.99 205.1
205 99 1 205.100 20500
1000 10000 11000
5000 2000 1000 8000
Bài 2 [TH] Tìm x, biết
a) 5.x 7 0
b) 35x 81 54
c) 3x 14.2 14
Lời giải
a) 5.x 7 0
7 0
0 7 7
x x x
b) 35x 81 54
135 35 100
x x x x
c) 3x 14.2 14
3x 14 14.2
3 14 1 2
3 14.3 14
x x x
3 2 1 10 18 5 15
.6.10 18.20 60 360
360 : 60 6
x
x x x x
Bài 3 [VD] Không thực hiện phép tính, điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: a) 3216 985 958 3216
b) 34.193 193.34
c) 1065.14 147 145 1065.14
d) 532.17 131.13 13.132 17.532
Lời giải a) 3216 985 958 3216
b) 34.193 193.34
c) 1065.14 147 145 1065.14
d) 532.17 131.13 13.132 17.532
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang
Trang 15WordPictureWatermark5338923
Bài 4 Tính nhanh:
d) 1 3 5 2021 135 135.137 135.137 137
Lời giải
635 100 2 635.100 635.2
63500 1270 64770
375 1000 40 375.1000 375.40
375000 15000 390000
98.31 31.2
31 98 2 31.100 3100
d) 1 3 5 2021 135 135.137 135.137 137
1 3 5 2021 135.1001.137 135.1001.137
1 3 5 2021 0 0
Bài 5 Bạn Mai phải nhân một số với 3 Nhưng do không cẩn thận, bạn đã nhân số đó với
8, do đó tích tăng thêm 120 đơn vị Tìm tích đúng
Lời giải
Tích đúng bằng 3 lần thừa số thứ nhất, tích sai bằng 8 lần thừa số thứ nhất
Suy ra 120 biểu thị 8 – 3 = 5 lần thừa số thứ nhất
Thừa số thứ nhất bằng 120 : 5 = 24
Tích đúng bằng 24 3 = 72
713 Tìm hai số đó
Lời giải
Sau khi thêm 19 đơn vị vào số thứ nhất, tích đã tăng thêm 713 – 276 = 437 đơn vị Suy ra 437 đơn vị tương ứng với 19 lần thừa số thứ hai, vậy thừa số thứ hai bằng 437 : 19 = 23
Thừa số thứ nhất bằng 276 : 23 = 12 Vậy hai số đó là 23 và 12
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang
Trang 16WordPictureWatermark5338923
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Phép cộng và phép nhân
▪ Tổng và tích hai số tự nhiên:
▪ Phép cộng hai số tự nhiên bất kì cho ta một số tự nhiên duy nhất gọi là tổng
▪ Phép nhân hai số tự nhiên bất kì cho ta một số tự nhiên duy nhất gọi là tích
VI. Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên:
Phép tính
Giao hoán Kết hợp Cộng, nhân với
Nhân với Phân phối của phép nhân đối với
phép cộng
▪
II ĐỀ BÀI
DẠNG 1 Thực hành phép cộng, phép nhân
Bài 1 Tính:
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang
KIỂM TRA 15 PHÚT ĐẦU GIỜ BÀI 5: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN