Số phần tử của một tập hợp ▪ Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào.. Tập hợp con ▪ Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thu
Trang 1I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Số phần tử của một tập hợp
▪ Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có
phần tử nào
▪ Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng.
▪ Kí hiệu:
2 Tập hợp con
▪ Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A được gọi là tập hợp con
của tập hợp B.
Kí hiệu: AB
▪ Nếu AB và BA thì hai tập hợp A và B bằng nhau.
Kí hiệu: A B
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Số phần tử của tập hợp
Phương pháp giải:
– Căn cứ vào các phần tử đã được liệt kê hoặc căn cứ vào tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập
hợp cho trước, ta có thể tìm được số phần tử của tập hợp đó
– Sử dụng các công thức sau :
Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có: – b a phần tử 1 1
Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b có: b a– : 2 1 phần tử 2 .
Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n có: n m– : 2 1
phần tử 3 .
Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b , hai số kế tiếp cách nhau d đơn vị, có: b a d – : 1 phần
tử 4
(Các công thức 1 , 2 , 3 là các trường hợp riêng của công thức 4 ).
Phân tích: Đây là tập hợp cho dưới dạng liệt kê các số tự nhiên liên tiếp, để tìm số phần tử
của tập hợp này ta chỉ cần sử dụng công thức 1 .
TÊN DỰ ÁN: ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 BÀI 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP
CON-TẬP HỢP CON
Trang 2WordPictureWatermark5338923
Lời giải
Tập hợp A có 5 phần tử.
Bài toán tổng quát: Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có: – b a phần tử.1
Phân tích: Tập B là tập hợp tất cả các số tự nhiên từ 1 đến 271, hai số liên tiếp cách nhau 3 đơn vị
Lời giải
Tập B có
271 1
1 91 3
phần tử
Bình luận: đây là bài toán đếm số các số tự nhiên cách đều đã gặp nhiều ở bậc Tiểu học Bài toán tổng quát: Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b , hai số kế tiếp cách nhau d đơn vị,
có: b a d – : 1 phần tử
Phân tích: Bất kì số tự nhiên nào nhân với 0 cũng bằng 0.
Lời giải
Ta có bất kì số tự nhiên nào nhân với 0 cũng bằng 0, dó đó tập các số tự nhiên x thoả mãn 0 2
x có 0 phần tử.
Bình luận: Ví dụ sử dụng tính chất mọi số nhân với 0 đều bằng 0, đây không phải là một tính
chất mới và khó, tuy nhiên cũng vẫn có một số học sinh quên mất tính chất đặc biệt này
Bài toán tổng quát: Tập các số tự nhiên x thoả mãn 0x có vô số phần tử nếu n n và 0
không có phần tử nào nếu n 0
và
B x x x
Phân tích: Muốn so sánh số phần tử của hai tập hợp ta phải biết số lượng phần từ của từng tập
hợp
Lời giải
Tập hợp A 20; 22; 24; ;348;350 là tập hợp các số chẵn từ 20 đến 350 Vậy nên tập hợp
A có
350 20
1 156 2
Tập hợp B 0; 2; 4; ;306;308 là tập hợp các số chẵn từ 0 đến 308 Vậy nên tập hợp B có
308 0
1 155 2
Trang 3
WordPictureWatermark5338923
Vậy tập hợp A có nhiều phần tử hơn tập hợp B.
Bình luận: đây cũng không phải bài toán quá khó, chỉ cần xác định được các phần tử của tập
hợp được viết theo tính chất là sẽ làm được
Dạng 2: Quan hệ giữa phần tử và tập hợp, giữa tập hợp và tập hợp
Phương pháp giải:
Cần nắm vững : Kí hiệu diễn tả quan hệ giữa một phần tử với một tập hợp ; kí hiệu diễn tả một quan hệ giữa hai tập hợp
A M : A là phần tử của M ;
A M : A là tập hợp con của M
Ví dụ 1: [NB] Cho tập hợp A 15; 24 Điền kí hiệu , , vào chỗ cho đúng.
Phân tích: câu a) 15 là phần tử, câu b) 15 là tập hợp
Lời giải
kí hiệu để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp trên
Lời giải
Ta có A 0;1;2;3; 4;5;6;7;8;9
và B 0;1;2;3; 4
Ta thấy tất cả các phần tử của B là phần tử của tập A nên BA
hoặc vào chỗ cho đúng
Lời giải
Bình luận: Bài các nước láng giềng của Việt Nam đã học ở Bài 19 Địa lý 5 nhưng sẽ là khó
đối với những bạn không để ý hoặc không có kiến thức cuộc sống
Lời giải
AB
Bình luận: trong miêu tả của tập B có nói là tập các tập con của A khiến các bạn học sinh không chắc kiến thức sẽ nhầm lẫn BA
Trang 4WordPictureWatermark5338923
Dạng 3: Tìm số tập con của một tập hợp cho trước
Phương pháp giải:
Giả sử tập hợp A có n phần tử
Ta viết lần lượt các tập hợp con :
▪ Không có phần tử nào ;
▪ Có 1 phần tử ;
▪ Có 2 phần tử ;
▪ …
▪ Có n phần tử
Chú ý : Tập hợp rỗng là tập hợp con của mọi tập hợp, Người ta chứng minh được rằng
nếu một tập hợp có n phần tử thì số tập hợp con của nó bằng 2n
Ví dụ 1: [NB] Cho tập hợp Aa b c, , Hãy viết tất cả các tập hợp con của tập A
Số tập con có một phần tử của tập hợp Aa b c, ,
là
Lời giải
Các tập con của A là: , a , b , c , a b, , b c, , c a, , a b c, ,
Ví dụ 2: [TH] Số tập con có một phần tử của tập hợp Aa b c, ,
là
Lời giải
Các tập con của A là: , a , b , c , a b, , b c, , c a, , a b c, ,
Vậy có 3 tập hợp con có 1 phần tử của A
Ví dụ 3: [VD] Viết các tập hợp con của tập hơp A , 1
Lời giải
Các tập con của A là ,
, 1 , , 1
Bình luận: ở bài toán này, các phần tử của tập hợp A là các tập hợp, lại có tập hợp nên dễ
gây cho học sinh sự bối rối nếu không nắm chắc kiến thức về tập hợp
Ví dụ 4: [VDC] Viết các tập hợp con của tập A ,0, 0
Lời giải
Các tập con của A là , , 0 , 0 , ,0 , 0, 0 , 0 , , , 0, 0
Bài 1 [NB] Cho tập hợp A = {14 ; 30} Điền kí hiệu hoặc hoặc vào chỗ chấm :
a)14 A; b) 14 A; c) 14; 30 A
Lời giải
a)14 A ; b) 14 A c) 14; 30 A
Trang 5WordPictureWatermark5338923
Bài 2 [TH] Tính số phần tử của các tập hợp sau:
A là tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 30.
B là tập hợp các số tự nhiên lẻ không vượt quá 30.
C là tập hợp các số tự nhiên chẵn không vượt quá 30.
D là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 30.
E là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 30 và nhỏ hơn 31.
Lời giải
0;1; 2; ;30
A
có 31 phần tử.
1;3;5; ; 27; 29
B
có
29 1
1 15 2
phần tử
0; 2;4; ; 28;30
D có vô số phần tử vì có vô số số tự nhiên lớn hơn 30.
E không có phần tử nào vì không có số tự nhiên nào lớn hớn 30 và nhỏ hơn 31.
Bài 3 [VD] Cho các tập hợp
A là tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 30.
B là tập hợp các số tự nhiên lẻ không vượt quá 30.
C là tập hợp các số tự nhiên chẵn không vượt quá 30.
D là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 30.
E là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 30 và nhỏ hơn 31.
Trong các tập kể trên, tập nào là tập con của tập A
Lời giải
Các tập con của tập A là tập A, B , C và E (vì E là tập rỗng).
Bình luận: nếu không để ý và nắm chắc kiến thức bài, rất nhiều học sinh sẽ không nhận ra E
là tập rỗng và là con của tập A.
Bài 1 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được câu chính xác
“Một tập hợp có thể có một phần tử, …., … , cũng có thể không có phần tử nào.”
Lời giải Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có
phần tử nào
Bài 2 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được câu chính xác
“Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A được gọi là … của tập
hợp B.”
Lời giải
Trang 6Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A được gọi là tập hợp con
của tập hợp B
Bài 3 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được kết quả chính xác
Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b , hai số kế tiếp cách nhau d đơn vị, có: … phần tử
Lời giải
Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b , hai số kế tiếp cách nhau d đơn vị, có: b a d – : 1 phần
tử
Bài 4 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được câu chính xác
A M : A là … của M ;
A M : A là … của M .
Lời giải
A M : A là phần tử của M ;
A M : A là tập hợp con của M
Bài 5 Tập A ,0, 0 có … tập con.
Lời giải
Tập A ,0, 0 có 8 tập con.
Bài 6 Điền kí hiệu , , để được kết quả đúng nhất
a) 0
b) Tập các học sinh trong một lớp ở trường A tập các học sinh trong trường A
c) Tập các số tự nhiên dương *
Lời giải
0
Tập các học sinh trong một lớp ở trường A tập các học sinh trong trường A
Tập các số tự nhiên dương *
Bài 7 Điền Đ nếu khẳng định đúng, điền S nếu khẳng định sai.
a) 30 A , với A là tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 30
b) 16 B , với B là tập hợp các số tự nhiên lẻ không vượt quá 30
c) E D với:
D là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 30.
E là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 30 và nhỏ hơn 31.
Lời giải a) Đ do A 0;1; 2; ;30
Trang 7WordPictureWatermark5338923
Bài 8 Trong các tập sau, đâu là tập có số phần tử lớn nhất.
A A x x30
Lời giải Chọn D
Bài 9 Trong các phương án sau, đâu là tập hợp con có hai phần tử của tập Ax x30
?
A A x x30
C C ,A D D 29;30 .
Lời giải Chọn B
30 0;1; 2; ; 28;29
A x x
có 30 phần tử
A
30 A nên DA
Bài 10 Trong các tập sau, tập nào không là tập con của A 0;1; 2;3
Lời giải Chọn C
A
nên , A A
Bài 11 Số tập hợp con của tập hợp Aa b c, ,
Lời giải Chọn C
Các tập con của A là: , a , b , c , a b, , b c, , c a, , a b c, ,
Bài 12 Tập E 0;2;3 có thể là tập con của tập nào trong những tập sau?
A A 0;3 . B B 0; 2;3 . C C 1; 2;3; 4
D D 0;1; 2;3 .
Lời giải Chọn D
E là tập con của tập nào đó chứa tất cả các phàn tử của E mà thôi.
Bài 13 Số phần tử của tập hợp P gồm các chữ cái của cụm từ “WORLD CUP”
Trang 8WordPictureWatermark5338923
Lời giải Chọn C
W, , , , , , ,
P O R L D C U P có 8 phần tử
Bài 14 Tập C là tập hợp tất cả các số tự nhiên x thoả mãn x 10 15 có bao nhiêu phần tử?
Lời giải Chọn A
Ta có x 10 15
10 15
x
25
x
Vậy C 25 có duy nhất 1 phần tử.
Bài 15 Dùng ba chữ số 0; 4; 6 để viết tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau Tập hợp này
có bao nhiêu phần tử?
Lời giải Chọn D
Các số có ba chữ số khác nhau viết được từ ba chữ số 0; 4; 6 là 460; 406; 604; 640
Vậy tập đó có 4 phần tử
Bài 1 Điền vào chỗ trống sao cho được kết quả đúng.
“Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n có: … phần tử.”
Lời giải
Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n có: n m– : 2 1
phần tử
Bài 2 Điền vào chỗ trống sao cho được câu trả lời đúng.
Nếu AB và … thì hai tập hợp A và B bằng nhau.
Lời giải
Nếu AB và BA thì hai tập hợp A và B bằng nhau
Bài 3 Điền vào chỗ trống sao cho được câu trả lời đúng.
“Tập hợp không có phần tử nào gọi là … ”
Lời giải Bài 4 Cho tập hợp A {x N |1990 x 2009 } Số phần tử của tập hợp A là?
Lời giải Chọn B
Trang 9WordPictureWatermark5338923
Sô phần tử của tập A {x N |1990 x 2009} chính bằng số các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 1990 và nhỏ hơn hoặc bằng 2009 và bằng 2019 1990 1 20
Bài 5 Các tập hợp con khác tập hợp rỗng của tập hợp A 3; 5 là
A 3 , 3; 5 . B 3 , 5 . C 3; 5 . D 3 , 5 , 3; 5 .
Lời giải Chọn D
Bài 6 Cho tập hợpB m n p q; ; ; Số tập hợp con có 2 phần tử của tập hợp B là?
Lời giải Chọn C
Các tập con có 2 phần tử của B là m n, , m p, , m q, , n p, , n q, , p q,
Vậy có 6 tập con có 2 phần tử của B
Bài 7 Cho tập hợp M 0; 2; 4; 6; 8 Kết luận nào sau đây sai?
A 2; 4 M
Lời giải Chọn B
0 là phần tử của M chứ không là tập con của M
Bài 8 Cho tập hợp A{x|2 x 7 } Kết luận nào sau đây không đúng?
Lời giải Chọn C
Bài 9 Cho tập hợp A 1; 2; 3; 4; 5
và tập hợp B 3; 4; 5 Kết luận nào sau đây đúng?
Lời giải Chọn B
Bài 10 Cho tập hợp A 1; 2; 4; 5 và B Kết luận nào sau đây đúng?5
Lời giải Chọn C
Ở đây B chính là phần tử 5 của A nên B A
Bài 11.
Trang 10WordPictureWatermark5338923
Cho A là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 30 ; B là tập hợp các số tự nhiên
chia
hết cho 6 và nhỏ hơn 30 ; C là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 9 và nhỏ hơn 30
a) Viết các tập hợp A, B, C bằng cách liệt kê các phần tử của các tập hợp đó
b) Xác định số phần tử của mỗi tập hợp
Lời giải
a) A 0;3;6;9;12;15;18;21; 24; 27
0;6;12;18; 24
B
0;9;18; 27
b) Tập A có
27 0
1 10 3
Tập B có
24 0
1 5 6
Tập C có
27 0
1 4 9
Bài 12.
Tính số phần tử của các tập hợp sau :
Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 2000.
Tập hợp B các số tự nhiên chẵn lớn hơn 3 và nhỏ hơn 2000
Tập hợp C các số tự nhiên lẻ lớn hơn 3 và nhỏ hơn 2000
Lời giải
Các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 2000 là các số tự nhiên từ 4 đến 1999, số các số tự nhiên
từ 4 đến 1999 là 1999 4 1 1996 Vậy tập A có 1996 phần tử.
Các số tự nhiên chẵn lớn hơn 3 và nhỏ hơn 2000 là các số tự nhiên chẵn từ 4 đến 1998, số các
số tự nhiên chẵn từ 4 đến 1998 là
1998 4
1 998 2
Vậy tập B có 998 phần tử
Các số tự nhiên lẻ lớn hơn 3 và nhỏ hơn 2000 là các số tự nhiên từ 5 đến 1999 và số trước cách
số sau 2 đơn vị, số các số như vậy là
1999 5
1 998 2
Vậy tập C có 998 phần tử
Bài 13.
a) Tập hợp các tháng có 31 ngày (trong một năm dương lịch) có bao nhiêu phần tử ?
b) Tập hợp các tháng có đúng 27 ngày có bao nhiêu phần tử ?
Lời giải
a) Các tháng có 31 ngày là tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12 Vậy
có 7 tháng có 31 ngày Vậy tập các tháng có 31 ngày có 7 phần tử
b) Không có tháng nào có đúng 27 ngày Vậy tập các tháng có đúng 27 ngày có 0 phần tử
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang
Trang 11WordPictureWatermark5338923
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang
Trang 12WordPictureWatermark5338923
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
3 Số phần tử của một tập hợp
▪ Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có
phần tử nào
▪ Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng.
▪ Kí hiệu:
4 Tập hợp con
▪ Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A được gọi là tập hợp con
của tập hợp B
Kí hiệu: AB
▪ Nếu AB và BA thì hai tập hợp A và B bằng nhau
Kí hiệu: A B
II ĐỀ BÀI
DẠNG 1 SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Bài 1
a Tập các tháng có nhiều hơn 27 ngày trong một năm dương lịch có bao nhiêu phần tử?
b Tập các tháng có ít nhâts 30 ngày trong một năm dương lịch có bao nhiêu phần tử?
Lời giải
a) Trong một năm dương lịch thì cả 12 tháng đều có nhiều hơn 27 ngày Vậy tập các tháng có nhiều hơn
27 ngày trong một năm dương lịch có 12 phần tử
a) Các tháng có ít nhất 30 ngày là tháng 1, tháng 3, tháng 4, tháng 5, tháng 6, tháng 7, tháng 8, tháng 9,
tháng 10, tháng 11, tháng 12 Vậy có 11 tháng có ít nhất 30 ngày Vậy tập các tháng có ít nhất 30 ngày có 11 phần tử
DẠNG 2 QUAN HỆ GIỮA PHẦN TỬ VÀ TẬP HỢP, GIỮA TẬP HỢP VÀ TẬP HỢP
Bài 2
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang
KIỂM TRA 15 PHÚT ĐẦU GIỜ BÀI 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP – TẬP HỢP CON
Trang 13WordPictureWatermark5338923
a) Cho tập hợp A {8;10} Điền kí hiệu , hoặc vào chỗ vuông :
b) Cho hai tập hợp: Aa b c d, , , , Ba b,
Dùng kí hiệu để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp A và B.
Lời giải
b) BA
DẠNG 3 TÌM SỐ TẬP CON CỦA MỘT TẬP HỢP CHO TRƯỚC
Bài 3
a) Cho A { }0 Có thể nói rằng A hay không ?
b) Tập các số tự nhiên nhỏ hơn 30 chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 có bao nhiêu phần tử?
Lời giải
a) Không thể vì tập rỗng là tập không có phần tử nào còn tập A có 1 phần tử là phần tử 0
b) Các số tự nhiên nhỏ hơn 30, chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là 2; 4; 6; 8; 12; 14; 16; 18; 22;
24; 26; 28 Vậy tập các số tự nhiên nhỏ hơn 30, chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 có 12 phần tử
Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang