1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN TOAN 6 HK2 SO CHUONG 1 BAI 2 TAP HOP SO TOAN THCS VN

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 912,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[TH] Viết tập hợp các số tự nhiên thỏa mãn tính chất sau bằng 2 cách.. b Biễu diễn các phần tử của tập hợp M trên tia số.c Tìm các số liền sau, liền trước mỗi số trong tập hợp đó.. Cách

Trang 1

111 116 111

115

111

119

9

111 112 2

111

111

AAA A

I KIẾN THỨC CẦN NHƠ

I Tập hợp các số tự nhiên

 Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là: ¥ = { 0;1;2;3; }

 Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là: ¥*= { 1;2;3; }

 Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điểm trên tia số

Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a

II Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

 Trong hai số tự nhiên khác nhau luôn có một số nhỏ hơn số kia

 Nếu a b b c a c < , < ⇒ <

 Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị

 Số tự nhiên nhỏ nhất là số 0, không có số tự nhiên lớn nhất

 Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Biểu diễn tập hợp các số tự nhiên thỏa mãn điều kiện cho trước.

Phương pháp giải:

 Liệt kê các phần tử của tập hợp

+ Mỗi phần tử chỉ liệt kê 1 lần, thứ tự liệt kê tùy ý

+ Các phần tử của tập hợp được viết trong 2 dấu ngoặc nhọn

 Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

Ví dụ 1: [NB] Liệt kê các phần tử của tập hợp A, B

Phân tích: (nếu có)

Lời giải

{ } 1;2

TÊN DỰ ÁN: ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 BÀI 2: TẬP HỢP CÁC SỐ

Trang 2

{ 1;2;6;9;5 }

Ví dụ 2: [TH] Viết tập hợp

a) Agồm các số tự nhiên nhỏ hơn 4 bằng 2 cách

b) Bgồm các số tự nhiên không quá 4 bằng 2 cách

c) C gồm các số tự nhiên khác 0 nhỏ hơn 4 bằng 2 cách

d) Mgồm các số tự nhiên lớn hơn 7, nhỏ hơn 10 bằng 2 cách

Phân tích: Chú ý: “không quá” nghĩa là nhỏ hơn hoặc bằng

Lời giải

a) A = { 0;1;2;3 }

A = Î N < x x

b) B = { 0;1;2;3;4 }

B = Î N £ x x

c) C = { 1;2;3 }

C = Î N x * x <

d) M = { } 8;9

M = Î N < < x x

Ví dụ 3: [VD] Cho các tập hợp

M = Î N < < x x

N = Î N £ x x

P = Î N < x x

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử

Lời giải

{ 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10 }

{ 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 }

Bình luận: chú ý cách viết tập hợp rỗng Æ( không có dấu ngoặc nhọn)

Ví dụ 4: [VDC] Cho các tập hợp:

A = Î N M x * x

Trang 3

{ 3; 9 }

B = Î N x x x M £

C = Î N x x x M <

Phân tích: Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 3; cho 5

Lời giải

{ } 1;4

{ 0;3;6;9 }

{ 0;5;10;15;20;25 }

Dạng 2: Biểu diễn các số tự nhiên trên tia số

Phương pháp giải:

 Tia số là mũi tên chiều từ trái sang phải Gốc của tia là điểm 0 Điểm biểu diễn số nhỏ hơn nằm phía bên trái

Ví dụ 1: [NB] Hãy biễu diễn các số tự nhiên 7 ; 10 trên trục số

Lời giải

Ví dụ 2: [TH] Hãy biễu diễn các phần tử của tập hợp sau trên trục số

N = Î N £ x x

Lời giải

Ví dụ 3: [VD] Hãy biễu diễn các phần tử của tập hợp sau trên trục số

N = Î N £ £ x x

Lời giải

Ví dụ 4: [VDC] Hãy biễu diễn các phần tử của tập hợp sau trên trục số

N = Î N £ £ x x x M

Phân tích: dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2

Trang 4

Lời giải

{ } 4

Dạng 3: Số liền trước, số liền sau và các số tự nhiên liên tiếp.

Phương pháp giải:

 Số liền trước của số a là a-1; số liền sau số a là a +1

 Hai số liên tiếp thì hơn kém nhau 1 đơn vị

 Số 0 không có số liền trước

Ví dụ 1: [NB] Tìm số liền trước và liền sau của số 1000

Phân tích: số liền trước 1000 kém 1 đơn vị

Số liền sau 1000 lớn hơn 1 đơn vị

Lời giải

Số liền trước 1000 là 999

Số liền sau 1000 là 1001

Bài toán tổng quát: số liền trước số n n ( Î N*)là n - 1

số liền trước số n n ( Î N*)là n + 1

Ví dụ 2: [TH] Điền vào chỗ trống để 3 số ở mỗi dòng là 3 số tự nhiên liên tiếp giảm dần

… , 1200 , …

… , a, …

Phân tích: Các số tự nhiên liên tiếp giảm dần thì số đầu tiên sẽ là số lớn nhất

Lời giải

1199, 1200, 1201

1; ; 1

a + a a

-Bình luận: Các số tự nhiên liên tiếp tăng dần cũng tương tự , số đầu tiên trong dãy sẽ là số nhỏ nhất

Bài toán tổng quát: dãy tăng dần: a - 1; ; a a + 1

Ví dụ 3: [VD] Viết số liền sau số a + 2 và m - 1

Phân tích: Cộng thêm 1 đơn vị vào số a + 2và m - 1

Lời giải

Số liền sau số a + 2là a + 3

Trang 5

1 11 P ; 7 P

Ï

Số liền sau số m - 1 là m

Ví dụ 4: [VDC]

a) Tìm số tự nhiên chẵn liền sau số chẵn c

b) Tìm số tự nhiên chẵn liền trước số chẵn bvới b khác 0

c) Tìm số tự nhiên lẻ liền sau số lẻ a

d) Tìm số tự nhiên lẻ liền trước số lẻ a(a ³ 2 )

Lời giải

a) Số chẵn liền sau số chẵn cc + 2

b) Số chẵn liền trước số chẵn bvới bkhác 0 là b - 2

c) Số lẻ liền sau số lẻ aa + 2

d) Số lẻ liền trước số lẻ a với a ³ 2là a - 2

III BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 1 [NB] Cho tập hợp P = { 1;5;100;9 } Dùng các kí hiệu (Î Ï ; ) thích hợp để điền vào chỗ trống

Lời giải

Bài 2 [TH] Viết tập hợp các số tự nhiên thỏa mãn tính chất sau bằng 2 cách

a) Tập hợp các số tự nhiên không quá 5

b) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 không quá 5

c) Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7, lớn hơn 4

d) Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6, lớn hơn 5

Lời giải

a) A = { 0;1;2;3;4;5 }

b) B = { 1;2;3;4;5 }

B = Î x ¥* x £

c) C = { } 5;6

C = Î x ¥ < < x

d) D

D = Î x ¥ < < x

Bài 3 [VD] Cho tập hợp M các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10, lớn hơn 6

a) Viết tập hợp M bằng 2 cách

Trang 6

b) Biễu diễn các phần tử của tập hợp M trên tia số.

c) Tìm các số liền sau, liền trước mỗi số trong tập hợp đó

Lời giải

a) M = { } 7;9

{ | 6 10; leû }

M = ∈ x ¥ < < x x

b) c) Số liền sau của 7 là 8; số liền trước của của 7 là 6

Số liền sau của 9 là 10; số liền trước của 9 là 8

Bài 1 [NB]

Câu 1 Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

A. A = { 1;2;3;4 }

B. A = { 0;1;2;3;4 }

C. A = { 0;1;2;3;4;5 }

D. A = { 1;2;3;4;5 }

Đáp án: B Câu 2 Tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 8 ta viết:

A. M = { 2;3;4;5;6;7 }.

B. M = Î { x ¥ 2 £ < x 8 }.

C.Cả đáp án A, B đều đúng

D. M = { 3;4;5;6;7;8 }.

Đáp án: D

Câu 4: Tập hợp N các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 3 và nhỏ hơn 9 được viết là:

A. N = { 2;3;4;5;6;7;8;9 }.

B. N = { 3;4;5;6;7;8;9 }.

C. M = Î { x ¥ 3 £ < x 9 }.

D. N = { 2;3;4;5;6;7;8 }.

Đáp án: C

A. N = { 0;1;2;3;4;5;6 }.

Trang 7

B. N = { 0;1;2;3;4;5;6;7 }.

C. N = { 1;2;3;4;5;6;7 }.

D. N = { 1;2;3;4;5;6 }.

Đáp án: C

A.0 K Î

B. 0 K Ï

C.8 K Î

D.10 K Ï

Đáp án: B

Câu 7: Số liền sau và số liền trước số 2020 lần lượt là

A.2021;1999

B.1999;2021

C.2021;1998

D.1999;2022

Đáp án: A

Đáp án : 1200;1201;1202.

Câu 9 : Điền vào chỗ trống để ba số dòng sau là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần …….; 1201;……

Đáp án : 1202; 1201;1200.

Câu 10: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng? khẳng định nào sai?

A.15 Î ¥

B. 0 Î ¥*

C.0 Î ¥ ;0 Ï ¥*

D. 0 Î ¥*;0 Ï ¥

Đáp án : A Đ ; B: S; C: Đ; D: S

Câu 11 : Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai ?

A.Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất

Trang 8

B.20000 là số tự nhiên lớn nhất

C.Số 0 không có số liền trước

D.Tập hợp ¥có vô số phần tử

Đáp án : A: Đ ; B: S ; C: S; D: Đ

Câu 13: Cách biểu diễn các phần tử của tập hợp K = Î { x ¥ x < 3 } nào trong các cách biễu diễn sau đây

đúng? (các điểm biễu diễn các phần tử của tập hợp được tô màu đen)

A.

B.

C.

D.

Đáp án : C

Câu 14: Trong các dòng sau, các dòng nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần?

A. 1997;1998;2000

B. 1997;1998;1999

C. 2000;1999;1998

D. a ;a 1;a 2 + +

Đáp án: B ; D

Câu 15 : Trong các dòng sau , các dòng nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần ?

A 2001;2000;1999

B 2000;1998;1999

C c + 1; ; 1 c c

-D 2001;1999;1998

Đáp án: A ; C

Bài 2 [TH]

Trang 9

Câu 1: Cho tập hợp K = { 0;1;2;3;4;5 } Cách viết khác của tập hợp K là

A. K = Î { x ¥ 0 < < x 4 }

B. K = Î { x ¥ 0 < < x 5 }

C. K = Î { x ¥ 0 £ £ x 5 }

D. K = Î { x ¥ 0 < £ x 5 }

Đáp án: C

Câu 2: Cho tập hợp A = { 1;2;3;4;5 } Cách viết khác của tập hợp A là

A. A = Î { x ¥ 0 < < x 4 }

B. A = Î { x ¥ 0 < < x 5 }

C. A = Î { x ¥ 0 £ £ x 5 }

D. A = Î { x ¥ 0 < £ x 5 }

Đáp án: D

Câu 3: Cho tập hợp B = { 1;2;3;4;5 } Cách viết khác của tập hợp B là

A. B = Î { x ¥ 0 < < x 4 }

B. B = Î { x ¥ 0 < < x 5 }

C. B = Î { x ¥ 0 £ £ x 5 }

D. B = Î { x ¥* x £ 5 }

Đáp án: D

Câu 4: Cho tập hợp P = { 0;1;2;3;4;5 } Cách viết khác của tập hợp P là

A P = Î { x ¥ 0 < < x 4 }

B P = Î { x ¥ 0 < < x 5 }

C P = Î { x ¥ 0 £ £ x 5 }

D P = Î { x ¥* 0 < £ x 5 }

Đáp án: C

Câu 5: Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên chẵn không quá 5 Tính chất đặc trưng của tập hợp A là

Trang 10

A. P = Î { x ¥ x £ 5; x ch½n }

B. P = Î { x ¥ x < 5; x ch½n }

C. P = Î { x ¥ x £ 6; x ch½n }

D. P = Î { x ¥ 0 < £ x 5; x ch½n }

Đáp án: A

Câu 6 : Số liền sau số a + 1 là

A. a

B. a + 2

C. a + 3

D. a - 1

Đáp án: B

Câu 7: Số liền trước số a + 1 là

A. a - 1

B. a - 2

C.a

D. a + 2

Đáp án: C

Câu 8: Số lẻ liền trước số lẻ a + 1 là:

A. a + 2

B. a

C.a + 3

D. a - 1

Đáp án: D

Câu 9: Số lẻ liền sau số lẻ a + 1 là

A.a + 3

B. a

C. a + 2

D. a - 1

Đáp án : A

Câu 10: Trong các dòng sau, các dòng nào cho ta năm số tự nhiên liên tiếp tăng dần ?

Trang 11

A.a a ; + + 1; a 2; a + 3; a + 5( a Î ¥ )

B. b - 1; ; b b + + + 1; b 2; b 3( b Î ¥*)

C.a a ; + + 1; a 2; a + 3; a + 4( a Î ¥ )

D. m m ; + 1; m + 3; m + 4; m + 5( m Î ¥ )

Đáp án : B;C

Bài 3 [VD]

Câu 1: Viết tập hợpP = Î { x ¥ M x x 3; £ 10 } bằng cách liệt kê tất cả các phần tử.

A. P = { } 3;9

B. P = { 0;3;6;9 }

C. P = { } 0;3

D. P = { } 0;9

Đáp án : B

Câu 2 : Ba số tự nhiên liên tiếp mà tổng của chúng bằng 24 là :

A.5;7;12

B. 7;8;9

C.5;6;7

D. 6;8;10

Đáp án : B

Câu 3: Cho tập hợp P = { 0;2;4;6;8 } Tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp P là :

A.P là tập hợp các số tự nhiên chẵn không quá 8

B.P là tập hợp các số tự nhiên chẵn có 1 chữ số

C.P là tập hợp các số tự nhiên không quá 8

D.P là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 8

Đáp án : A; B

Câu 4: Cho tập hợp M = { 1;3;5;7;9 } Tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp M là

A.M là tập hợp các số tự nhiên lẻ

B.M là tập hợp các số tự nhiên lẻ không quá 9

C.M là tập hợp các số tự nhiên lẻ có 1 chữ số

D.M là tập hợp các số tự nhiên khác 0, không quá 9

Đáp án : B; C

Câu 5: Cho tập hợp N = { 11;22;33;44; ;99 }.Tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp N là

A. N là tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số, các chữ số đều là số lẻ

Trang 12

B. N là tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số, các chữ số đều là số chẵn.

C. N là tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số, các chữ số giống nhau

D. N là tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số, các chữ số khác nhau

Đáp án: C

Câu 6: Tập hợp K = Î { x ¥ x + = 2 3 }được viết bằng cách liệt kê phần tử là

B. K = { } 1

C. K = { } 0

D. K = { } 2

Đáp án: B

Câu 7: Tập hợp L = Î { x ¥ 0: x = 0 } được viết bằng cách liệt kê phần tử là

A. L = { 0;1;2;3; }

B. L = { 0;1;2;3; ;100 }

C. L = { 1;2;3; }

D. L = { 1;2;3; ;100 }

Đáp án : C

Câu 8: Cách viết khác của tập hợp C = { 1;2;3;4;5; } là ¥*.Đúng hay sai ?

A.Đúng

B.Sai

Đáp án: Đúng

Câu 9: Cho tập hợp A = Î { x ¥ x : 2 0 = }.Cách viết tập hợp A sau đây , cách nào sai ?cách nào đúng ?

B. A = { } 0

Đáp án : A: Sai ; B : đúng

Câu 10: Cho tập hợp A = Î { x ¥* x : 2 0 = } Cách viết tập hợp A sau đây, cách nào sai? cách nào đúng?

B. A = { } 0

Đáp án : A : đúng ; B: Sai

Bài 4 [VDC]

Trang 13

Câu 1: Số tự nhiên lẻ liền sau số 2 1 a + là

A. 2 a + 2

B. 2 3 a +

D. 2 4 a +

Đáp án : B

Câu 2: Số tự nhiên lẻ liền trước số 2 1( a + Î ¥ a *) là

A. 2 a + 2

D. 2 1 a

-Đáp án: D

Câu 3: Số tự nhiên chẵn liền trước số 2 ( a a Î ¥*)là

A 2 1 a

-B 2( 1) a

-C 2 3 a

-D 2 a + 2

Đáp án: B

Câu 4: Tập hợp A = Î { x ¥ x - < 2 0 }viết bằng cách liệt kê phần tử là

A. A = { } 0;1

B. A = { 0;1;2 }

C. A = { } 1;2

D. A = { } 0;2

Đáp án : A

Câu 5: Tập hợp A gồm các số tự nhiên có 2 chữ số , trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị

là 2 được viết bằng cách liệt kê là

A. A = { 12;24;36;48 }

B. A = { 84;63;42;21 }

C. A = { 79;68;57;46;35;24;13 }

Trang 14

D. A = { 97;86;75;53;42;31;20 }

Đáp án : D

Câu 6: Tập hợp B gồm tất cả số tự nhiên có 3 chữ số mà tổng các chữ số bằng 3 được viết bằng cách liệt

kê là

A. A = { 300;201;210;120;102;111 }

B. A = { 111;120 }

C. A = { 210;120;102;111 }

D. A = { 300;201;210;120;102 }

Đáp án : A

Câu 7: Tập hợp A = { 1;7;13;19;25;31;37 } được viết bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử

của tập hợp là

A. A = Î { x ¥ x = + Î 6 1; n n ¥ ;0 £ £ n 6 }

B. A = Î { x ¥ x = + 5 n 2; n Î ¥ ;0 £ £ n 6 }

C. A = Î { x ¥ x = + 4 n 2; n Î ¥ ;0 £ £ n 6 }

D. A = Î { x ¥ x = - 7 1; n n Î ¥ ;0 £ £ n 6 }

Đáp án: A

Câu 8: Tập hợp M = { 1;4;9;16;25;36;49 } được viết bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử

của tập hợp là

A. A = Î { x ¥ x n n = 2; Î ¥ ;1 £ £ n 7 }

B. A = Î { x ¥ x n n = 2; Î ¥ ;1 < < n 7 }

C. A = Î { x ¥ x n n = 2; Î ¥ ;1 £ < n 7 }

D. A = Î { x ¥ x n n = 2; Î ¥ ;1 £ < n 8 }

Đáp án : A; D

Câu 9: Tập hợp M = Î { x ¥ n n ( + 1); n Î ¥ ;0 £ £ n 6 } được viết bằng cách liệt kê tất cả các phần tử của tập

hợp là

Trang 15

A. M = { 0;2;6;12;20;30;42 }

B. M = { 2;6;12;20;30;42 }

C. M = { 0;2;6;12;20;30 }

D. M = { 0;2;6;12;30;42 }

Đáp án :A

Câu 10: Tập hợp A = Î { x ¥ 30 < < x 50; 5 x M }được viết bằng cách liệt kê các phần tử là

A. A = { 35;40;45 }

B. A = { 30;35;40;45 }

C. A = { 35;40;45;50 }

D. A = { 25;35;40;45 }

IV BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1 [NB] Cho tập hợp gồm A gồm các số tự nhiên không quá 5 Chỉ ra cách viết nào trong các cách

viết sau đây là cách viết liệt kê phần tử và cách viết chỉ ra tính chất đặc trưng cho phần tử?

A. M = { 0;1;2;3;4;5 }

B. M = Î { x ¥ 0 £ £ x 5 }

Đáp án: A: liệt kê; B: chỉ ra tính chất đặc trưng cho phần tử.

Bài 2 [TH] Viết các tập hợp sau bằng 2 cách (nếu có):

a) B gồm các số tự nhiên khác 0, không quá 6

b) A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 9, lớn hơn 2

c) M gồm số tự nhiên thuộc tập hợp ¥ mà không thuộc tập hợp ¥*

d) N gồm số tự nhiên thuộc tập hợp ¥* mà không thuộc tập hợp ¥

Lời giải

a) B = Î { x ¥* x £ 6 }

{ 1;2;3;4;5;6 }

b) A = Î { x ¥ 2 < < x 9 }

{ 3;4;5;6;7;8 }

c) M = { } 0

Trang 16

d) N

Bài 3 [VD] Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

a) A = Î { x ¥ x - = 3 4 }

b) B = Î { x ¥ x + = 1 2 }

c) C = Î { x ¥ 0 : x = 3 }

d) D = Î { x ¥ x 5 10 = }

Lời giải

a) A = { } 7

b) B = { } 1

c) C

d) D = { } 2

Bài 9 [VDC] Cho tập hợp A = Î ¥ M { x * 8 x } và B = Î ¥ { x *16 M x }

Viết tập hợp C gồm các phần tử

a) Thuộc A mà không thuộc B

b) Thuộc B mà không thuộc A

c) Vừa thuộc A, vừa thuộc B

Phân tích: liệt kê các phần tử của tập hợpA, tập hợp B

{ 1;2;4;8 }

{ 1;2;4;8;16 }

Lời giải:

a) C

b) C = { } 16

c) C A =

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w