1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN TOAN 6 SO CHUONG 1 BAI 13 TRAC NGHIEM TOAN THCS VN

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP 13: ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNGB.. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU Câu 1.. Bội chung nhỏ nhất... Bội chung nhỏ nhất... Có một số tự nhiên thỏa mãn đề bài.

Trang 1

BÀI TẬP 13: ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 1. Số x là ước chung của số a và số b nếu:

A.x ∈ Ư( ) ax B b ∈ ( )

B.x ⊂ Ư( ) ax ⊂ Ư( ) b

C.x ∈ Ư( ) ax ∈ Ư( ) b

D.x ∉ Ư( ) ax ∉ Ư( ) b

Câu 2. Số x là bội chung của a b c ; ; nếu

A. x a M hoặc x b M hoặc x c M

B. x a M và x b M

C. x b M và x c M

D. x a M và x b M và x c M

Câu 3. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Nếu x a M và x b M thì x là … của ab

A. Ước B.Ước chung C.Bội chung D. Bội chung nhỏ nhất

Câu 4. Tìm ước chung của 9 và 15

A.{ } 1;3 B.{ } 0;3 C.{ } 1;5 D.{ } 1;3;9

Câu 5. Tìm ước chung của 12 và 20

.A.{ 2;4;5 } B.{ } 1;2 C.{ } 2;4 D.{ 1;2;4 }

Câu 6. Viết các tập hơp Ư(6); Ư(20);ƯC(6,20)

A.Ư(6) 1;2;3;6 = { } .Ư(20) 1;2;4;5;10.20 = { } ƯC(6,20) 1;2 = { } .

B. Ư(6) 1;2;3;6 = { } .Ư(20) 1;2;4;5.20 = { } ƯC(6,20) 1;2 = { } .

C. Ư(6) 1;2;3 = { } Ư(20) 1;2;4;5;10.20 ={ } ƯC(6,20) 1;2 ={ }

Trang 2

D. Ư(6) 1;2;3;6 = { } .Ư(20) 1;2;4;20 = { } ƯC(6,20) 1;2;4 = { } .

Câu 7. Viết các tập hơp Ư(10); Ư(25);ƯC(10,25)

A.Ư(10) = { 2;5;10 } .Ư(25) 1;5;25 = { } ƯC(10,25) 5 = { } .

B.Ư(10) 1;2;5;10 = { } .Ư(25) 1;5;25 = { } ƯC(10,25) 1;5 = { } .

C. Ư(10) = { 2;5;10 } Ư(25) 1;25 = { } ƯC(10,25) 1 = { }

D. Ư(10) 1;2;5 = { } .Ư(25) 1;5;25 = { } ƯC(10,25) 1;5 = { } .

Câu 8. Chọn câu trả lời sai

A.5 ∈ƯC(55;110) B.24 ∈ BC(3;4) C.10 ∉ ƯC(55;110) D.12 ⊂ BC(3;4)

Câu 9. Chọn câu trả lời đúng

A.11 ∈ ƯC(66;121) B.35 ∈BC(5;15) C.12 ∉ ƯC(36;72) D.76 ⊂ BC(4;38)

Câu 10. Cho a BC ∈ ( ) 6;8 ,vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

Câu 11.Cho a BC ∈ ( ) 15;9 ,vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

Câu 12. Giao của hai tập hợpA = { toán,văn,thể dục,ca nhạc } vàB = { mỹ thuật,toán,văn,giáo dục công

dân }

A.C = { toán, văn, thể dục }

B.C = { toán, văn }

C.C = { toán,văn,thể dục,ca nhạc }

D.C = { toán,thể dục,giáo dục công dân }

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 13.Cho tập hợp X là ước của 35 và lớn hơn 5.Cho tập hợp Y là bội của 8 và nhỏ hơn 50.Gọi M

gioa của hai tập hợp XY ,tập hợp Mcó bao nhiêu phần tử?

Trang 3

A.2 B.1 C.0 D.3.

Câu 14.Cho tập hợp X là ước của 42 và lớn hơn 6.Cho tập Ylà bội của 9 và nhỏ hơn 60.Gọi M gồm tất

cả các phần tử của hai tập hợp XY,tập hợp M có bao nhiêu phần tử?

Câu 15. Tìm các ước chung của 18;30;42

A.{ 2;3;6 }

B.{ 1;2;3;6 }

C.{ } 1;2;3

D.{ 1;2;3;6;9 } .

Câu 16. Tìm x biết 120 ,200 M x M xx < 40

A.x ∈ { 1;2;4;5;8;10;20 }

B.x ∈ { 2;5;10;20;40 }

C.x ∈ { 1;2;5;10;20;40 }

D.x ∈ { 2;5;10;20 }

Câu 17. Tìm x biết 90 ,150 M x M xvà 5 < < x 30

A.x ∈ { 1;2;3;5;6;10;15;30 }

B.x ∈ { 6;10;15 }

C.x ∈ { 1;2;3;5;6;10;15 }

D.x ∈ { 5;6;10;15 } .

Câu 18. Có bao nhiêu số tự nhiên x khác 0 thỏa mãn x BC ∈ ( 12;15;20 )và x ≤ 100

Câu 19. Có bao nhiêu số tự nhiên x khác 0 thỏa mãn x BC ∈ (18;30;15) và x < 100

Trang 4

A.4 B.3 C.2 D.1.

HẾT

Phải Ngắt Trang sang trang mới: Ctrl +Shif+Enter

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

C D C A D A B D A

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 1. Số x là ước chung của số a và số b nếu:

A.x ∈ Ư( ) ax B b ∈ ( )

B.x ⊂ Ư( ) ax ⊂ Ư( ) b

C.x ∈ Ư( ) ax ∈ Ư( ) b

D.x ∉ Ư( ) ax ∉ Ư( ) b

Lời giải Chọn C

Số x là ước chung của a, b nếu x vừa là ước của a vừa là ước của b

Câu 2. Số x là bội chung của a b c ; ; nếu

A. x a M hoặc x b M hoặc x c M

B. x a M và x b M

C. x b M và x c M

D. x a M và x b M và x c M

Lời giải Chọn D

Số x là bội chung của 3 số a b c , , nếu x chia hết cho cả a b c , ,

Câu 3. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Nếu x a M và x b M thì x là … của ab

B. Ước B Ước chung.C Bội chung D. Bội chung nhỏ nhất

Lời giải Chọn C

Trang 5

Nếu x a x b M M , thì x lag bội chung của ab

Câu 4.Tìm ước chung của 9 và 15

A.{ } 1;3 B.{ } 0;3 C.{ } 1;5 D.{ } 1;3;9

Lời giải Chọn A

Ta có:

Ư(9) 1;3;9 = { } và Ư(15) 1;3;5;15 = { }

Vậy ƯC(9;15) = Ư(9) ∩ Ư(15) 1;3 = { }

Câu 5. Tìm ước chung của 12 và 20

.A.{ 2;4;5 } B.{ } 1;2 C.{ } 2;4 D.{ 1;2;4 }

Lời giải Chọn D

Ta có:

Ư(12) 1;2;3;4;6;12 = { } và Ư(20) 1;2;4;5;10;20 = { }

Vậy ƯC(12;20) = Ư(12) ∩ Ư(20) 1;2;4 = { }

Câu 6. Viết các tập hơp Ư(6); Ư(20);ƯC(6,20)

A Ư(6) 1;2;3;6 = { } .Ư(20) 1;2;4;5;10.20 = { } ƯC(6,20) 1;2 = { } .

B. Ư(6) 1;2;3;6 = { } .Ư(20) 1;2;4;5.20 = { } ƯC(6,20) 1;2 = { } .

C. Ư(6) 1;2;3 = { } Ư(20) 1;2;4;5;10.20 = { } ƯC(6,20) 1;2 = { }

D. Ư(6) 1;2;3;6 = { } .Ư(20) 1;2;4;20 = { } ƯC(6,20) 1;2;4 = { } .

Lời giải Chọn A

Ta có:

Ư(6) 1;2;3;6 = { } và Ư(20) 1;2;4;5;10;20 = { }

Vậy ƯC(6;20) 1;2 ={ } .

Trang 6

Câu 7. Viết các tập hơp Ư(10); Ư(25);ƯC(10,25).

A.Ư(10) = { 2;5;10 } Ư(25) 1;5;25 = { } ƯC(10,25) 5 = { }

B.Ư(10) 1;2;5;10 = { } .Ư(25) 1;5;25 = { } ƯC(10,25) 1;5 = { } .

C. Ư(10) = { 2;5;10 } .Ư(25) 1;25 = { } ƯC(10,25) 1 = { } .

D. Ư(10) 1;2;5 = { } Ư(25) 1;5;25 = { } ƯC(10,25) 1;5 = { }

Lời giải Chọn B

Ta có:

Ư(10) 1;2;5;10 = { } và Ư(25) 1;5;25 = { }

Vậy ƯC(10;25) 1;5 = { }

Câu 8. Chọn câu trả lời sai

A.5 ∈ƯC(55;110) B.24 ∈ BC(3;4) C.10 ∉ ƯC(55;110) D 12 ⊂ BC(3;4)

Lời giải Chọn D

Ta có thấy 55 5;110 5 M M nên 5 ∈ ƯC(55;110). Do đó A đúng

Vì 24 3;24 4 M M nên 24 ∈ BC(3;4) Do đó B đúng

Vì 55 không chia hết cho 10 nên 10 ∉ ƯC(55;110). Do đó C đúng

Vì 12 3;12 4 M M nên 12 ∈ BC(3;4) Kí hiệu 12 ⊂ BC (3;4) là sai Do đó D đúng

Câu 9. Chọn câu trả lời đúng

A.11 ∈ ƯC(66;121) B.35 ∈BC(5;15) C.12 ∉ ƯC(36;72) D.76 ⊂ BC(4;38)

Lời giải Chọn A

Ta có thấy 66 11;121 11 M M nên 11 ∈ ƯC(66;121). Do đó A đúng

Vì 35 5;35 M không chia hết cho 15 nên 35 ∉ BC (5;15). BC(3;4) Do đó B sai

Vì 36 12;72 12 M M nên 12 ∈ ƯC(36;72). Do đó C sai

Trang 7

Vì 76 38;76 M M nên { } 76 ⊂ BC(4;8) Kí hiệu 76 ⊂ BC (4;38) là sai Do đó D sai.

Câu 10. Cho a BC ∈ ( ) 6;8 ,vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

Lời giải Chọn C

( ) { 6 0;6;12;24; }

( ) { 8 0;8;24; }

( ) { 6;8 0;24; }

Câu 11.Cho a BC ∈ ( ) 15;9 ,vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

Lời giải Chọn C

( ) { 15 0;15;30;45;60; }

( ) { 9 0;9;18;27;36;45;54; }

( ) { 15;9 0;45; }

Câu 12. Giao của hai tập hợpA = { toán,văn,thể dục,ca nhạc } vàB = { mỹ thuật,toán,văn,giáo dục

công dân }

A.C = { toán, văn, thể dục }

B.C = { toán, văn }

C.C = { toán,văn,thể dục,ca nhạc }

D.C = { toán,thể dục,giáo dục công dân }

Lời giải Chọn B

Gọi C A B = ∩

Vậy C ={ toán, văn }

Trang 8

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 13.Cho tập hợp X là ước của 35 và lớn hơn 5.Cho tập hợp Y là bội của 8 và nhỏ hơn 50.Gọi M

gioa của hai tập hợp XY ,tập hợp Mcó bao nhiêu phần tử?

Lời giải Chọn C

Ư( ) { 35 = 1;5;7;35 ; } Ư( ) 35 5 > ⇒ = X { } 7;35

( ) 8 50 { 0;8;16;24;32;40;48 }

B < ⇒ = Y

Vì:

{ } 7;35

X =

{ 0;8;16;24;32;40;48 }

Y =

M X Y

⇒ = ∩ = ∅ nên tập hợp M không có phần tử nào

Câu 14.Cho tập hợp X là ước của 42 và lớn hơn 6.Cho tập Ylà bội của 9 và nhỏ hơn 60.Gọi M gồm tất

cả các phần tử của hai tập hợp XY,tập hợp M có bao nhiêu phần tử?

Lời giải Chọn B

Ư( ) { 42 = 1;2;3;6;7;14;21;42 ; } Ư( ) 42 6 > ⇒ = X { 7;14;21;35 }

( ) 9 60 { 0;9;18;27;36;45;54 }

B < ⇒ = Y

Vì:

{ 7;14;21;35 }

X =

{ 0;9;18;27;36;45;54 }

Y =

{ 7;14;21;35;0;9;18;27;36;45;54 }

M

Câu 15. Tìm các ước chung của 18;30;42

Trang 9

A.{ 2;3;6 }

B.{ 1;2;3;6 }

C.{ } 1;2;3

D.{ 1;2;3;6;9 } .

Lời giải Chọn B

+) Ư( ) { 18 = 1;2;3;6;9;18 }

+)Ư( ) { 30 = 1;2;3;5;6;10;15;30 }

+)Ư( ) { 42 = 1;2;3;6;7;12;14;21;42 }

Nên ƯC( 18;30;42 ) { = 1;2;3;6 }

Câu 16. Tìm x biết 120 ,200 M x M xx < 40

A.x ∈ { 1;2;4;5;8;10;20 }

B.x ∈ { 2;5;10;20;40 }

C.x ∈ { 1;2;5;10;20;40 }

D.x ∈ { 2;5;10;20 }

Lời giải Chọn A

+) Vì120 x Mnên x ∈ Ư( ) { 120 = 1;2;3;4;5;6;8;10;12;15;20;24;30;40;60;120 }

+) Vì 200M x nên x ∈ Ư( ) { 200 = 1;2;4;5;8;10;20;25;40;50;100;200 }

Nên x ∈ ƯC( 120;200 ) { = 1;2;4;5;8;10;20;40 } mà x < 40 nên x ∈ { 1;2;4;5;8;10;20 }

Câu 17. Tìm x biết 90 ,150 M x M xvà 5 < < x 30

A.x ∈ { 1;2;3;5;6;10;15;30 }

B.x ∈{6;10;15}

Trang 10

C.x ∈ { 1;2;3;5;6;10;15 }

D.x ∈ { 5;6;10;15 } .

Lời giải Chọn B

+)Vì 90M x nên x M Ư( ) { 90 = 1;2;3;5;6;9;15;18;10;30;45;90 }

+) Vì 150M x nên x M Ư( ) { 150 = 1;2;3;5;6;10;15;25;30;50;75;150 }

Nên x ∈ ƯC( 90;120 ) { = 1;2;3;5;6;10;15;30 } mà 5 < < x 30 nên x ∈ { 6;10;15 }

Câu 18. Có bao nhiêu số tự nhiên x khác 0 thỏa mãn x BC ∈ ( 12;15;20 )và x ≤ 100

Lời giải Chọn D

Ta có:B ( ) { 12 = 0;12;24;36;48;60;72;84;96; }

( ) { 15 0;15;30;45;60;75;90;105; }

Nên BC ( 12;15;20 ) { = 0;60;120; } mà x ≤ 100 và x ≠ 0 nên x = 60.

Có một số tự nhiên thỏa mãn đề bài

Câu 19. Có bao nhiêu số tự nhiên x khác 0 thỏa mãn x BC ∈ ( 18;30;15 ) và x < 100

Lời giải Chọn D

Ta có: B ( ) { 18 = 0;18;36;54;72;90;108; }

( ) { 30 0;30;60;90;120; }

Nên BC ( 15;18;30 ) { = 0;90; } mà x<100 và x ≠ 0 nên x = 90

Có một số tự nhiên thỏa mãn đề bài

Trang 11

HẾT

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w