TÓM TẮT LÝ THUYẾT Thứ tự thực hiện phép tính 1.. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc + Nếu phép tính chỉ có cộng, trừ hoặc chỉ có nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái
Trang 1BÀI 7 : THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Thứ tự thực hiện phép tính
1 Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
+ Nếu phép tính chỉ có cộng, trừ hoặc chỉ có nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
+ Nếu phép tính có cả cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ
Lũy thừa → nhân và chia → cộng và trừ.
2 Đối với biểu thức có dấu ngoặc.
Nếu biểu thức có các dấu ngoặc: ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { }, ta thực hiện phép tính theo thứ tự: ( ) → [ ] → { }
B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Phương pháp:
1 Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
+ Nếu phép tính chỉ có cộng, trừ hoặc chỉ có nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
+ Nếu phép tính có cả cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ
Lũy thừa → nhân và chia → cộng và trừ.
2 Đối với biểu thức có dấu ngoặc.
Nếu biểu thức có các dấu ngoặc: ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { }, ta thực hiện phép tính theo thứ tự: ( ) → [ ] → { }
Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết trong một đẳng thức
Phương pháp:
Để tìm số hạng chưa biết, ta cần xác định rõ xem số hạng đó nằm ở vị trí nào (số trừ, số bị trừ, hiệu, số chia, …), từ đó xác định được cách biến đổi và tính toán
Dạng 3: So sánh giá trị các biểu thức
Phương pháp:
Tính riêng giá trị từng biểu thức rồi so sánh
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Thứ tự phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa
B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ
Trang 2C. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
D. Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng
Câu 2. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?
A. [] → () → {} B. () → [] → {} C. {} → [] → () D. [] → {} → ()
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 3: Kết quả của phép toán 24 50 : 25 13.7 là:
A.100. B.95 C.105 D.80.
Câu 4: Giá trị của biểu thức 2 195 35 : 7 :8 195 400
bằng
Câu 5: Giá trị của biểu thức 50 30 9 4 2
Câu 6: Kết quả của phép tính 3 64 131 15 9 2
Câu 7. Kết quả của phép tính 2.53 36 : 32 19 9 2
là:
Câu 8. Tìm x thỏa mãn 165 35 : x 3 19 13
A.x 7. B.x 8. C.x 9. D.x 10.
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 9. Số tự nhiên x cho bởi: 5 x 15 Giá trị của x là: 53
Câu 10. Số tự nhiên x cho bởi 4 2 x 4 44 Giá trị của x là:
Câu 11. Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn: 2 4x 3 2x145 255 : 51?
Câu 12. Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn: 4 3x 2 2x15215.
Trang 4BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Thứ tự phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa
B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ
C. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
D. Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng
Lời giải Chọn C
Đối với biểu thức không có dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là :
Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
Câu 2. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?
A. [] → () → {} B. () → [] → {} C. {} → [] → () D. [] → {} → ()
Lời giải Chọn B
Đối với biểu thức không có dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là : () → [] → {}
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 3: Kết quả của phép toán 24 50 : 25 13.7 là:
A.100. B.95 C.105. D.80.
Lời giải:
Chọn C
Ta có :
4
2 50 : 25 13.7 16 2 91 105
Câu 4: Giá trị của biểu thức 2 195 35 : 7 :8 195 400
bằng
Trang 5Lời giải:
Chọn D
2 195 35 : 7 :8 195 400 2 195 5 :8 195 4002 200 : 8 195 400
Câu 5: Giá trị của biểu thức 50 30 9 4 2
Lời giải:
Chọn D
2
50 30 9 4
50 30 5 2 50 30 25 50 5 45
Câu 6: Kết quả của phép tính 3 64 131 15 9 2
Lời giải:
Chọn D
4
3 6 131 15 9
81.6 131 6 2 486 131 36 486 95 391
Câu 7. Kết quả của phép tính 2.53 36 : 3219 9 2
là:
A.364. B.436.C.146. D.346.
Lời giải Chọn D
Ta có 2.53 36 : 3219 9 2
2
Câu 8. Tìm x thỏa mãn 165 35 : x 3 19 13
A.x 7. B.x 8. C.x 9. D.x 10.
Lời giải Chọn A
165 35 : x 3 19 13
35 : x 3 19 165 13
Trang 6 35 : x 3 19 152
35 : x 5
35 : 5
x
7
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 9. Số tự nhiên x cho bởi: 5 x 15 Giá trị của x là: 53
Lời giải Chọn B
5 x 15 5
5 x 15 125
15 125 : 5
15 25
25 15
10
Câu 10. Số tự nhiên x cho bởi 4 2 x 4 44 Giá trị của x là:
Lời giải Chọn B
4 2 x 4 4
2 x 4 256 : 4
2 x 64 4
2 x 68
68 : 2
x
34
Câu 11. Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn: 2 4x 3 2x145 255 : 51?
Trang 7Lời giải Chọn A
2 x 3 x145 255 : 51
16 x 9 x 145 5
7 x 140
140 : 7
x
20
Câu 12. Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn: 4 3x 2 2x15215.
Lời giải Chọn A
4 x 2 x15 15
64 x 4 x 225 15
60 x 240
240 : 60
x
4
x
Câu 13 Câu nào dưới đây là đúng khi nói đến giá trị của A 18 420 : 6 150 68.2 2 5 3 ?
A Kết quả có chữ số tận cùng là 3 B Kết quả là số Iớn hơn 2000
C Kết quả là số lớn hon 3000 D Kết quả là số lẻ
Câu 14. Câu nào dưới đây là đúng khi nói đến giá trị của B 32 52 3 :11 24 2.10?
A Kết quả có chữ số tận cùng là 3 B Kết quả là số lớn hơn 20
C Kết quả là số lớn hơn 30 D Kết quả là số lẻ
Câu 15. Thực hiện phép tính 103 104 125 : 52 3
một cách hợp lỹ ta được
Câu 16. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 240 [23 (13 24.3 x )] 132?
Câu 17. Giá trị của x thỏa mãn 65 4x2 20200
Trang 8BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
C D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 13 Câu nào dưới đây là đúng khi nói đến giá trị của A 18 420 : 6 150 68.2 2 5 3 ?
A Kết quả có chữ số tận cùng là 3 B.Kết quả là số Iớn hơn 2000
C Kết quả là sỗ lớn hon 3000 D Kết quả là số lẻ
Lời giải Chọn B
Ta có A 18 420 : 6 150 68.2 2 5 3
18.{420 : 6 [150 (68.2 8.5)]}
18.{420 : 6 [150 (136 40)]}
18.[420 : 6 (150 96)]
18.(70 54)
18.124
2232
Vậy A 2232.
Câu 14. Câu nào dưới đây là đúng khi nói đến giá trị của B 32 52 3 :11 24 2.10?
A Kết quả có chữ số tận cùng là 3 B.Kết quả là số lớn hơn 20
C Kết quả là số lớn hơn 30 D Kết quả là số lẻ
Lời giải Chọn B
Ta có: B 32 52 3 :11 24 2.10
3 [(25 3) :11] 2 2.10
Trang 92 4
9.2 16 2.10
18 16 20
2 20
22
Vậy B 22.
Câu 15. Thực hiện phép tính 103 104 125 : 52 3
một cách hợp lỹ ta được
Lời giải Chọn C
Ta có 103104125 : 52 3
10 : 5 10 : 5 125 : 5
2 5 : 5 2 5 : 5 5 : 5
8 16.5 125
8 80 125 213
Câu 16. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 240 [23 (13 24.3 x )] 132?
Lời giải Chọn C
Ta có 240 [23 (13 24.3 x )] 132
23 (13 72 x ) 240 132
23 (85 x ) 108
85 x 108 23
85 x 85
85 85
x
0
x
Có một giá trị x 0 thỏa mãn đề bài.
Câu 17. Giá trị của x thỏa mãn 65 4x2 20200
Trang 10Lời giải Chọn D
Ta có 65 4x2 20200
2
65 4x 1
2
4x 65 1
2
4x 64
4x 4
2 3
x
3 2
x
1
x
Vậy x 1.