1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN TOAN 6 SO CHUONG 1 BAI 4 TRAC NGHIEM TOAN THCS VN

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm Toán lớp 6 - Chương 1 Bài 4
Tác giả Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở/Trung Học Phổ Thông Việt Nam
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 653,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a  a a Phân phối của phép nhân đối Tính chất giao hoán: - Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi.. Tính chất kết hợp: - Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ

Trang 1

GVPB2: Nguyễn Thị Ngọc Hằng

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Phép cộng

a b c 

(số hạng) + (số hạng) = (Tổng)

2 Phép nhân

a b d

(thừa số) (thừa số) = (tích)

3 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

Phép tính Tính chất

Kết hợp a b     c ab c  a b c a b c   

Cộng với số 0

0 0

a   a a

Nhân với số 1

.1 1

aa a Phân phối của phép nhân đối

Tính chất giao hoán:

- Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

- Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi

Tính chất kết hợp:

- Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai

và số thứ ba

- Muốn nhân một tích hai số với một số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và

số thứ ba

Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

Muốn nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau

Chú ý:

a b c a c b c

TRẮC NGHIỆM SỐ HỌC 6

CHƯƠNG I: BÀI 4 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

Trang 2

GVPB2: Nguyễn Thị Ngọc Hằng

+ Dạng tổng quát của số chẵn (số chia hết cho 2) là 2k k   , dạng tổng quát của số lẻ (số chia

cho 2 dư 1) là 2k1k 

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Dạng 1: Thực hiện phép cộng, phép nhân

Phương pháp:

- Cộng hoặc nhân các số theo “hàng ngang” hoặc theo “hàng dọc”

- sử dụng máy tính bỏ túi đối với những bài được phép dùng

Dạng 2: Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh

Phương pháp:

- Quan sát, phát hiện các đặc điểm của các số hạng, các thừa số

- Từ đó, xét xem nên áp dụng tính chất nào (giao hoán, kết hợp, phân phối) để tính một cách nhanh chóng

Dạng 3: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức

Phương pháp:

+ Để tìm số hạng chưa biết trong một phép tính, ta cần nắm vững quan hệ giữa các số trong phép tính Chẳng hạn, thừa số bằng tích chia cho thừa số đã biết, một số hạng bằng tổng của hai số trừ đi số hạng kia,…

+ Đặc biệt cần chú ý: Với mọi a  ta đều có a.0 0; 1 aa

Dạng 4: Viết một số dưới dạng một tổng hoặc một tích

Phương pháp:

Căn cứ theo yêu cầu của đề bài, ta có thể viết một số tự nhiên đã cho dưới dạng một tổng của hai hay nhiều số hạng hoặc dưới dạng một tích của hai hay nhiều thừa số

Dạng 5: Tìm chữ số chưa biết trong phép cộng, phép nhân

Phương pháp:

- Tính lần lượt theo cột từ phải sang trái Chú ý những trường hợp có “nhớ”

- Làm tính nhân từ phải sang trái, căn cứ vào những hiểu biết về tính chất của số tự nhiên và của phép tính, suy luận từng bước để tìm ra những số chưa biết

Dạng 6: So sánh hai tổng hoặc hai tích mà không tính giá trị cụ thể của chúng

Phương pháp:

Nhận xét, phát hiện và sử dụng các đặc điểm của các số hạng hoặc các thừa số trong tổng hoặc tích Từ đó dựa vào các tính chất của phép cộng và phép nhân để rút ra kết luận

Dạng 7: Tìm số tự nhiên có nhiều chữ số khi biết điều kiện xác định các chữ số trong số đó

Phương pháp:

Dựa vào điều kiện xác định các chữ số trong số tự nhiên cần tìm để tìm từng chữ số có mặt trong số tự nhiên đó

Trang 3

GVPB2: Nguyễn Thị Ngọc Hằng

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Tính nhanh tổng 53 25 47 75   ?

Câu 2. Tính nhanh tổng 57 26 34 63   ?

Câu 3. Kết quả của phép tính 1245 7011 là:

Câu 4. Kết quả của phép tính 3476 1211 là:

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 5. Kết quả của phép tính 547.63 547.37 là:

Câu 6. Kết quả của phép tính 341.67 341.16 659.83  là:

Câu 7. Tích 25.9676.4 bằng với :

A.1000.9676 B. 9676 100 . C. 9676.100 D. 9676.10

Câu 8. Tính nhanh 125.1975.4.8.25

A. 1975000000 B. 1975000 C. 19750000 D. 197500000

Câu 9. Tính nhanh 25.5.1787.8.20

A. 357400000 B. 1975000 C.17870000 D. 35740000

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 10. Tổng 1 2 3 4 2018     bằng

A. 4074342 B. 2037171 C. 2036162 D. 2035152

Câu 11. Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh A1987657.1987655 và B1987656.1987656

Câu 12. Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh M 19989.19987 và N 19988.19988

Trang 4

GVPB2: Nguyễn Thị Ngọc Hằng

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 13. Tổng của 1 3 5 7 95 97      là

A Số có chữ số tận cùng là 7. B. Số có chữ số tận cùng là 2.

C Số có chữ số tận cùng là 3. D. Số có chữ số tận cùng là 1.

Câu 14. Tìm số tự nhiên x biết x4 1000 0 

Câu 15. Tìm số tự nhiên x biết 20x.356 0

A x20. B.x356. C. x336. D. x0.

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 16. Số tự nhiên nào dưới đây thỏa mãn 2018x2018 2018

A. x17. B. x18. C. x19. D. x20.

Câu 17. Số tự nhiên nào dưới đây thỏa mãn 2021x2021 2021

A. x2021. B. x2020. C.x2022. D. 0.

 HẾT 

Trang 5

GVPB2: Nguyễn Thị Ngọc Hằng

BẢNG ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

A B D D A A C D D B B B D A A C C

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Tính nhanh tổng 53 25 47 75   ?

Lời giải Chọn đáp án A.

53 25 47 75    53 47  25 75 100 100 200 

Câu 2. Tính nhanh tổng 57 26 34 63   ?

Lời giải Chọn đáp án B.

57 26 34 63    57 63  26 34 120 60 180 

Câu 3. Kết quả của phép tính 1245 7011 là:

Lời giải Chọn D

Ta có: 1245 7011 8256  .

Câu 4. Kết quả của phép tính 3476 1211 là:

Lời giải Chọn D

Ta có: 3476 1211 4687  .

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 5. Kết quả của phép tính 547.63 547.37 là:

Lời giải Chọn A

Ta có : 547.63 547.37 547 63 37     547.100 54700

Trang 6

GVPB2: Nguyễn Thị Ngọc Hằng Câu 6. Kết quả của phép tính 341.67 341.16 659.83  là:

Lời giải Chọn A

Ta có :

341.67 341.16 659.83

341 67 16 659.83 341.83 659.83

83 341 659 83.1000 83000

Câu 7. Tích 25.9676.4 bằng với :

A. 1000.9676 B. 9676 100 . C. 9676.100 D. 9676.10

Lời giải Chọn C

 

25.9676.4 25.4 9676 100.9676 967600 

Câu 8. Tính nhanh 125.1975.4.8.25

A. 1975000000 B. 1975000 C. 19750000 D. 197500000

Lời giải Chọn D

125.1975.4.8.25 125.8 4.25 1975 1000.100.1975 197500000 

Câu 9. Tính nhanh 25.5.1787.8.20

A. 357400000 B. 1975000 C. 17870000 D. 35740000

Lời giải Chọn A

25.5.1787.8.20 125.1787.8.20  125.8 1787.20 1000.35740 35740000

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 10. Tổng 1 2 3 4 2018     bằng

A. 4074342 B. 2037171 C 2036162 D. 2035152

Lời giải Chọn C

Tổng 1 2 3 4 2018     có 2018-1+1=2018 số hạng

Trang 7

GVPB2: Nguyễn Thị Ngọc Hằng Câu 11. Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh A1987657.1987655 và B1987656.1987656.

A A B . B. A B . C A B . D A B .

Lời giải Chọn B

Ta có: A1987656 1 1987655 1987656.1987655 1987655 1     

1987656 1987655 1 1987656.1987655 1987656 2

Vì 1987655 1987656 nên A B

Câu 12. Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh M 19989.19987 và N 19988.19988.

A MN. B MN . C MN . D MN .

Lời giải Chọn B

Ta có: M 19988 1 19987 19988.19987 19987 1     

19988 19987 1 19988.19987 19988 2

Vì 19987 19988 nên MN

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 13. Tổng của 1 3 5 7 95 97      là

Lời giải Chọn D

Các số tự nhiên lẻ liên tiếp từ 1 đến 97 là: 97 1 : 2 1 49    số

Do đó 1 3 5 7 95 97      97 1 49 : 2 2401  

Vậy tổng cần tìm có chữ số tận cùng là 1

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

A. x4. B x3. C. x0. D x1000.

Lời giải Chọn A

Ta có: x4 1000 0 

4 0

x  (vì 1000 0 )

Trang 8

GVPB2: Nguyễn Thị Ngọc Hằng

4

x

Vậy x4

Câu 15. Tìm số tự nhiên x biết 20x.356 0

A. x20. B. x356. C. x336. D x0.

Lời giải Chọn A

Ta có: 20x.356 0

20 x 0 (vì 356 0 )

20 0

x 

20

x

Vậy x20

Câu 16. Số tự nhiên nào dưới đây thỏa mãn 2018x2018 2018

A x17. B. x18. C x19. D x20.

Lời giải Chọn C

2018 x2018 2018

2018 2018 : 2018

2018 1

2019

x

Vậy x2019

Câu 17. Số tự nhiên nào dưới đây thỏa mãn 2021x2021 2021

A x2021. B. x2020. C x2022. D 0.

Lời giải Chọn C

2021 x2021 2021

2021 2021: 2021

2021 1

2022

x

Vậy x2022

 HẾT 

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w