1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

nền tẳng và lập trình hướng đối tượng với c#5.0

106 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nền tảng và Lập trình Hướng đối tượng với C#5.0
Trường học Trung Tâm Tin Học – Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM
Chuyên ngành Lập trình hướng đối tượng với C#5.0
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2015
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tin cá nhân  Yêu Ơầu:XẮy dựốg forỐ thông tin cá nhân... Thông tin hàng hóa  Yêu Ơầu: T o forỐ hiểố th thẾốg tiố Hậốg hỹa ốhư sau... Tíốh Ơhu ộỌ ộậ ơỌệố tíƠh hìốh Ơh ốh t BậỌ ộ

Trang 1

Tel: 8351056 – Fax 8324466 – Email: ttth@hcmuns.edu.vn

KỸ THU T VIÊN NGÀNH L P TRÌNH

Trang 2

- Têố hằốg: Vi t hoa t t c cức ký tự, cức từ cứch ốhau bằốg d u g ch „_‟ (Ví d : PI, TY_GIA)

- Têố HậỐ,Cỏass,Object: Vi t hoa ký tự đ u tiêố c a t t c cức từ (Ví d : SinhVien, ContactBook)

Quy Ơ ộỌ t tắt ƠẬƠ đỌ u khỌểố - prefix (chung):

 T o Project, tổ ch c cẮy thư Ố c

 Thực hi ố cức thao tức: t o, thêỐ, xoứ cức đ i tượốg

Trang 3

Hình 1: Tổ ch c thư Ố c troốg project

 L ố ỏượt t o cức thư Ố c dùốg để ỏưu trữ bậi t p (hìốh 1)

 Thực hi ố thêỐ vậ xỹa Ốột đ i tượốg troốg ốg d ốg (Trêố cửa sổ Soỏutioố Expỏorer, ốh ố chuột ph i trêố Project chọố Add để thêỐ Ốột đ i tượốg, ốh ố chuột ph i trêố đ i tượốg c ố xỹa vậ chọố Deỏete)

1.2 Màn hình chào 1

Yêu Ơầu: XẮy dựốg forỐ xu t cẮu chậo

Trang 4

Hình 1: Màn hình chào 1

 H ốg ơ ố s ơ ốg:

 Thực thi ốg d ốg :ốh ố phíỐ F5 (DEBUG/Start Debuggiốg) hoặc cỏick Start

 TóỐ tắt yêu Ơầu:

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơùng

 thManHinhChao1: form (name = frm01Chao.cs)

 Text: Truốg tẮỐ tiố học ĐH KHTN

 Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằm trên form

 thLoiChao: Labeỏ (hiểố th )

 Nh p thuộc tíốh Text c a Labeỏ

 Mở cửa sổ thuộc tíốh vậ thay đổi Foốt (foốt chữ) , ForeCoỏor (Ốậu chữ)

Trang 5

 Nh p họ têố rồi cỏick ốềt thực hi ố vậ xu t ra cẮu chậo “Chậo b ố <họ têố ốh p>”

 TóỐ tắt yêu Ơầu:

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơùng

 thMaốHiốhChao2: forỐ (ốaỐe= “frỐ02Chao.cs”)

 Text: Chào

 (Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằỐ troốg form)

 thNhapHoTeố: Labeỏ (hiểố th )

 thNhapHoTeố: TextBox (ốh p ỏi u)

 thXuatCauChao: Labeỏ (hiểố th )

1.4 Thông tin cá nhân

 Yêu Ơầu:XẮy dựốg forỐ thông tin cá nhân

Trang 6

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơùốg

 thThoốgTiốCaNhaố: forỐ (ốaỐe=”frỐ03CaNhaố.cs”)

 Text: Thông tin cá nhân

 (Cức thể hi ố phía dưới ốằỐ troốg forỐ)

 thHoVaTeố: Labeỏ (hiểố th )

 thHoTen: TextBox (ốh p ỏi u)

 thNgaySiốh: Labeỏ (hiểố th )

 thNgaySiốh: TextBox (ốh p ỏi u)

 thSoThich: Labeỏ (hiểố th )

 thSoThich: TextBox (ốh p ỏi u)

Trang 7

BÀI 2: GỌao ơỌệố WỌốơoỚs ForỐs

Application

Các ki ố th c cơ b ố v Wiốdows Forms Application

Các ki ố th c cơ b ố v ốhữốg Control thườốg dùốg

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơùốg:

 thThongTinHocVien: form (name="frm02HocVien.cs")

* (Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằỐ troốg forỐ)

 thHiốhAốh: PictureBox (xu t hìốh ốh)

 thHoten: TextBox (ốh p ỏi u)

 thNgayGhiDaốh: DateTiỐePicker (ốh p ỏi u)

 thGroupGioiTinh: GroupBox (gom nhóm)

Trang 8

 thGioiTinhNam: RadioButton (ốh p ỏi u)

 thGioiTinhNu: RadioButton (ốh p ỏi u)

 thGroupBoxSoThich: GroupBox (gom nhóm)

 thDocSach: CheckBox (ốh p ỏi u)

 thXeỐPhiỐ: CheckBox (ốh p ỏi u)

 thNgheNhac: CheckBox (ốh p ỏi u)

 thDuLich: CheckBox (ốh p ỏi u)

 thCapNhat: Buttoố (xử ỏý xu t thẾốg bứo Đã c p ốh t thậốh cẾốg)

 thTheỐMoi: Buttoố (xử ỏý xỹa tr ốg cức đi u khiểố đưa coố tr ỏêố họ têố)

 thDoốgForỐ: Buttoố (xử ỏý đỹốg ForỐ)

2.2 Thông tin hàng hóa

 Yêu Ơầu: T o forỐ hiểố th thẾốg tiố Hậốg hỹa ốhư sau

Trang 9

Hình 2: Màn hình ốh p thông tin hàng hóa

 H ốg ơ ố s ơ ốg:

 Nh p têố hậốg, s ỏượốg, tổốg ti ố, thaốh toứố, v ố chuyểố rồi Cỏick ốềt ch c ốăốg

xu t ra TextBox hoặc xu t ra MessageBox để xeỐ

 TóỐ tắt yêu Ơầu

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơùốg:

 thThongTinHangHoa: form (name="frm02HangHoa.cs")

* (Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằỐ troốg forỐ)

 thThongTinHang: GroupBox (gom nhóm)

 thTenHang: TextBox (ốh p ỏi u)

 thSoLuoốg: TextBox (ốh p ỏi u)

 thToốgTieố: TextBox (ốh p ỏi u)

 thThanhToan: GroupBox (gom nhóm)

 thTieốMat: CheckBox (ốh p ỏi u)

 thChuyeốKhoaố: CheckBox (ốh p ỏi u)

 thVanChuyen: GroupBox (gom nhóm)

 thXeOTo: RadioButton (ốh p ỏi u)

 thTauHoa: RadioButton (ốh p ỏi u)

 thMayBay: RadioButton (ốh p ỏi u)

 thXuatRaTextBox: Buttoố (xử ỏý)

 thXuatRaMessageBox: Buttoố (xử ỏý)

 thLaỐLai: Buttoố (xử ỏý)

Trang 10

 thXuatHaốg: TextBox (xu t thẾốg tiố)

Trang 11

BÀI 3: KỌểu ơ lỌệu ộậ bỌ ố

Sử d ốg kiểu dữ ỏi u troốg C#, ốg d ốg cức kiểu dữ ỏi u để khai bứo bi ố

Áp d ốg cức k thu t chuyểố kiểu dữ ỏi u troốg C#

3.1 Tíốh Ơhu ộỌ ộậ ơỌệố tíƠh hìốh tròố

 Yêu Ơầu: XẮy dựốg chươốg trìốh tíốh di ố tích và chu vi hình tròn

 thTinhChuViDienTichHinhTron: form (name = “frỐ01HiốhTroố.cs”)

 Text: Tíốh chu vi, di ố tích hìốh trẽố

 Cức thể hi ố phía dưới ốằỐ troốg forỐ

 thTieuDe: Labeỏ (hiểố th )

 thBaốKiốh: TextBox (ốh p ỏi u)

 thChuVi: TextBox (xu t thẾốg tiố)

 thDieốTich: TextBox (xu t thẾốg tiố)

 thTinh: Button (xử ỏý)

Trang 12

 Khai bứo bi ố: bứố kíốh, di ố tích, chu vi

 Nh ố giứ tr ốh p vậo cho bi ố bứố kíốh từ thể hi ố ốh p bứố kíốh

double banKinh, dienTich, chuVi;

banKinh = double Parse(txtBanKinh.Text);

chuVi = Math PI * banKinh * 2;

dienTich = Math PI * banKinh * banKinh;

txtChuVi.Text = Math Round(chuVi,2).ToString();

txtDienTich.Text = Math Round(dienTich,2).ToString();

}

 Xử ỏý sự ki ố Cỏick c a Buttoố “LậỐ ỏ i”

private void btnLamLai_Click( object sender, EventArgs e)

{

txtBanKinh.Text = "" ; txtDienTich.Text = "" ; txtChuVi.Text = "" ; txtBanKinh.Focus();

}

3.2 Tíốh Ơhu ộỌ ộậ ơỌệố tíƠh hìốh Ơh ốh t (BậỌ ộ ốhậ)

 Yêu Ơầu: XẮy dựốg chươốg trìốh tíốh chu vi vậ di ố tích hìốh chữ ốh t

Trang 13

Hình 2: Màn hìốh tíốh chu vi, di ố tích hìốh chữ ốh t

 H ốg ơ ố s ơ ốg:

 Nh p chi u dậi, chi u rộốg rồi Cỏick Tíốh để xeỐ k t qu

 TóỐ tắt yêu Ơầu:

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơùng

 thTinhChuViDienTichHinhChuNhat: form (name = frm02HinhChuNhat.cs)

 Text: Tíốh chu vi, di ố tích hìốh chữ ốh t

 Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằm trên form

 thChieuDai: TextBox (ốh p ỏi u)

 thChieuRoốg: TextBox (ốh p ỏi u)

 thChuVi: TextBox (xu t thẾốg tiố)

 thDieốTich: TextBox (xu t thẾốg tiố)

 Chu vi = (chi u dậi + chi u rộốg)*2;

 Di ố tích = (chi u dậi * chi u rộốg)

 Thu t gỌ Ọ

Khai bứo bi ố chi u dậi, chi u rộốg, di ố tích, chu vi kiểu s double

Trang 14

 Nh ố giứ tr ốh p vậo cho bi ố chi u dậi, chi u rộng

 Tíốh chu vi vậ di ố tích theo qui t c

 Xu t chu vi ra thể hi ố chu vi, di ố tích ra thể hi ố di ố tích

 H ốg ơ ố

 Không có

3.3 Tíốh Ơhu ộỌ ộậ ơỌệố tíƠh taỐ gỌẬƠ

 Yêu Ơầu:T o forỐ tíốh chu vi, di ố tích tam giác

Hình 3: Mậố hìốh tíốh chu vi, di ố tích tam giác

 H ốg ơ ố s ơ ốg:

Nh p vậo chi u dậi 3 c ốh c a taỐ giức kiểu s thực double rồi cỏick Trườốg hợp

1 để xu t ra Chu vi, Di ố tích : kiểu s thực double

Nh p vậo chi u dậi 3 c ốh c a taỐ giức kiểu s thực int rồi cỏick Trườốg hợp 2 để

xu t ra Chu vi, Di ố tích : kiểu s thực double

Nh p vậo chi u dậi 3 c ốh c a taỐ giức kiểu s thực int rồi cỏick Trườốg hợp 3 để

xu t ra Chu vi, Di ố tích : kiểu s thực float

 TóỐ tắt yêu Ơầu:

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ dùng

 thTinhChuViDienTichTamGiac: form (name=frm03TamGiac.cs)

 Text = “Tíốh chu vi, di ố tích hìốh taỐ giức”

 Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằỐ troốg forỐ

 thTieuDe: Labeỏ (hiểố th )

 thCaốhA: TextBox (ốh p ỏi u)

 thCaốhB: TextBox (ốh p ỏi u)

 thCaốhC: TextBox (ốh p ỏi u)

 thChuVi: TextBox (xu t thẾốg tiố)

 thDienTich: TextBox (xu t thẾốg tiố)

Trang 15

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơùng

 thTinhSoNnut: form (name = frm04TinhSoNut.cs)

 Text: Tíốh s ốềt

 Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằm trên form

Trang 16

 thSoNguyenN: TextBox (ốh p ỏi u)

 thSoNut: TextBox (xu t k t qu )

 Khai bứo bi ố s ốguyêố ố vậ 4 bi ố s cho hậốg ốgậố, trăỐ, ch c, đơố v

 Nh ố giứ tr s ốguyêố ố ốh p vậo

 Dùốg toứố tử / vậ % để tứch hậốg ốgậố, trăỐ, ch c, đơố v từ s ố

 Cộốg cức giứ tr hậốg ốgậố, trăỐ, ch c, đơố v vậ %10 ỏ y s ốềt

 H ốg ơ ố

 Không có

 S ơ ốg kỌểu thaỐ ƠhỌ u

 M Ơ tỌêu: Sử d ốg cức kiểu dữ ỏi u ỏo i thaỐ chi u

3.5 TẬƠh ƠhuỗỌ h têố

 Yêu Ơầu: T o ForỐ tứch chuỗi họ têố

Hình 5: Mậố hìốh tứch chuỗi họ têố

 H ốg ơ ố s ơ ốg:

 Nh p họ têố vậ Cỏick ốềt Tứch chuỗi để tứch ra họ, ỏỹt, têố

Trang 17

 TóỐ tắt yêu Ơầu:

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơuốg

 thTachChuoiHoTen: form (name = frm05TachChuoi.cs)

 Text: Tứch chuỗi họ têố

 Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằm trên form

 thHoTeố: TextBox (ốh p ỏi u)

 thHo: TextBox (xu t thẾốg tiố)

 thLot: TextBox (xu t thẾốg tiố)

 thTeố: TextBox (xu t thẾốg tiố)

 Khai bứo bi ố ốh ố họ têố ốh p vậo

 Dùốg thuộc tíốh Leốgth vậ cức phươốg th c IốdexOf, LastIốdexOf, Substriốg c a

bi ố kiểu chuỗi để tíốh toứố vậ ỏ y cức ph ố họ, têố, ỏỹt

Trang 18

 thBienThamChieu: form (name = frm06ThamChieu.cs)

 Text: Bi ố thaỐ chi u

 Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằm trên form

 thNhapS1: TextBox (ốh p ỏi u)

Trang 19

- Khai bứo 2 bi ố kiểu StringBuilder vậ 2 bi ố s dùng chung trong Form

StringBuilder s1 = new StringBuilder (), s2 = new StringBuilder ();

- Xử ỏý sự ki ố Cỏick c a cức Buttoố ỏo i bi ố thaỐ chi u

private void btnCapNhatS1_Click( object sender, EventArgs e)

Trang 20

BÀI 4: Cấu trềƠ đỌ u khỌểố

Sử d ốg cức c u trềc đi u khiển, cứch b y ỏỗi vậ xử ỏý ỏỗi troốg C#

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơùng

 thXepLoaiHocTap: form (name = frm01XepLoai.cs)

 Text: X p ỏo i học t p

 Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằm trên form

 thDiemHK1: TextBox (ốh p ỏi u)

 thDieỐHK2: TextBox (ốh p ỏi u)

 thXepLoai: TextBox (xu t thẾốg tiố)

Trang 21

 ĐiểỐ truốg bìốh = (điểỐ HK1 + điểỐ HK2*2)/3

 Tíốh X p ỏo i học t p, theo quy t c sau:

double diemHK1, diemHK2, dtb;

diemHK1 = double Parse(txtDiemHK1.Text);

diemHK2 = double Parse(txtDiemHK2.Text);

dtb = (diemHK1 + diemHK2 * 2) / 3;

string xepLoai= "" ;

if (dtb < 5) xepLoai = "Yếu" ;

else if (dtb < 6.5) xepLoai = "Trung bình" ;

else if (dtb < 8) xepLoai = "Khá" ;

else

xepLoai = "Giỏi" ; txtXepLoai.Text = xepLoai;

}

4.2 TìỐ ốgậy tr Ơ, ốgậy sau Ơủa Ố t ốgậy

 Yêu Ơầu: T o forỐ tìỐ ốgậy trước, ốgậy ti p theo c a ốgậy ốh p vậo

Hình 2: Mậố hìốh tìỐ ốgậy trước, ốgậy ti p theo

Trang 22

 thTimNgayTruocNgaySau: form (name = frm02NgayTruocNgaySau.cs)

 Text: TìỐ ốgậy trước, ốgậy ti p theo

 Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằm trên form

 thNgay: TextBox (ốh p ỏi u)

 thNgayTruoc: TextBox (xu t thẾốg tiố)

 thNgayTiepTheo: TextBox (xu t thẾốg tiố)

Trang 23

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơùng

 thTinhTienDien: form (name = frm03TienDien.cs)

 Text: Tíốh ti ố đi ố

 Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằm trên form

 thChiSoDau: TextBox (ốh p ỏi u)

 thChiSoCuoi: TextBox (ốh p ỏi u)

 thSoTieốPhaiDoốg: TextBox (xu t thẾốg tiố)

Trang 24

Hình 4: Ốậố hìốh tíốh ốăỐ ẮỐ ỏ ch

 H ốg ơ ố s ơ ốg:

 Nh p ốăỐ dươốg ỏ ch rồi Cỏick ốềt Đồốg Ý để xeỐ ốăỐ ẮỐ ỏ ch tươốg ốg

 Ví d : Nh p ốăỐ dươốg ỏ ch: 2009  ốăỐ ẮỐ ỏ ch: K sửu

 TóỐ tắt yêu Ơầu:

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơùng

 thTinhNamAmLich: form (name = frm04NamAmLich.cs)

 Text: Tíốh ốăỐ ẮỐ ỏ ch

 Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằm trên form

 thNamDuongLich: TextBox (hiểố th )

 thNaỐAỐLich: TextBox (xu t thẾốg tiố)

Trang 25

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơùng

 thTinhSoNgayTrongThang: form (name = frm05SoNgayTrongThang.cs)

 Text: Tíốh s ốgậy troốg thứốg

 Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằm trên form

 thThaốg: TextBox (ốh p ỏi u)

 thNaỐ: TextBox (ốh p ỏi u)

 thSoNgay: TextBox (xu t thẾốg tiố)

 Thứốg 2 ốăỐ ốhu ố: cỹ 29 ốgậy, ốăỐ thườốg cỹ 28 ốgậy

 NăỐ ốhu ố ỏậ ốăỐ chia h t cho 400 hoặc ốăỐ chia h t cho 4 vậ khẾốg chia h t cho 100

Trang 26

 Thu t gỌ Ọ

 Không có

 H ốg ơ ố

 Không có

4.6 Tíốh ốgậy Ơủa Ốẹ, ốgậy Ơủa Ơha (BậỌ ộ ốhậ)

 Yêu Ơầu: T o froỐ tíốh ốgậy c a Ốẹ vậ ốgậy c a cha theo hìốh sau

Hình 6: Mậố hìốh tíốh ốgậy c a Ốẹ, ốgậy c a cha

 H ốg ơ ố s ơ ốg:

 Nh p ốăỐ dươốg ỏ ch rồi Cỏick ốềt Tíốh để xeỐ ốgậy c a Ốẹ, ốgậy c a cha

 TóỐ tắt yêu Ơầu:

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơuốg

 thNgayMeNgayCha: form (name = frm06NgayMeNgayCha.cs)

 Text: Ngậy c a Ốẹ, ốgậy c a cha

 Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằm trên form

 thNam: TextBox (ốh p ỏi u)

 thNgayCuaMe: TextBox (xu t thẾốg tiố)

 thNgayCuaCha: TextBox (xu t thẾốg tiố)

 Ngậy c a Ốẹ ỏậ ốgậy ch ốh t th 2 c a thứốg 5 hậốg ốăỐ

 Ngậy c a cha ỏậ ốgậy ch ốh t th 3 c a thứốg 6 hậốg ốăỐ

Trang 27

 Thu t gỌ Ọ

 Không có

 H ốg ơ ố

 Sử d ốg c u trềc switch vậ cức thuộc tíốh, phươốg th c c a kiểu DateTiỐe

4.7 Iố b ốg Ơ u Ơh ốg Ơủa Ố t s

 Yêu Ơầu: T o forỐ iố ra Ốột b ốg cửu chươốg ốhư hìốh sau

Hình 7: Ốậố hìốh iố Ốột b ốg cửu chươốg

 H ốg ơ ố s ơ ốg:

 Nh p Ốột s ốguyêố từ 2 đ ố 9 rồi Cỏick ốềt Iố b ốg cửu chươốg để xeỐ b ốg cửu chươốg

 TóỐ tắt yêu Ơầu:

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơùng

 thInMotBangCuuChuong: form (name = frm07MotBangCuuChuong.cs)

 Text: Iố Ốột b ốg cửu chươốg

 Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằm trên form

 thNhapSoNguyen: TextBox (ốh p ỏi u)

Trang 28

StringBuilder strb = new StringBuilder();

for (int i = 1; i <= 10; i++)

 Yêu Ơầu: T o froỐ iố cức b ốg cửu chươốg từ, đ ố ốhư hìốh sau

Hình 8: Ốậố hìốh iố cức b ốg cửu chươốg từ đ ố

 H ốg ơ ố s ơ ốg:

 Nh p b ốg cửu chươốg từ, b ốg cửu chươốg đ ố rồi Cỏick ốềt Iố b ốg cửu chươốg để xeỐ cức b ốg cửu chươốg

 TóỐ tắt yêu Ơầu:

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơùng

 thInBangCuuChuongTuSoDenSo: form (name = frm08BangCuuChuongTuDen.cs)

 Text: Iố b ốg cửu chươốg

 Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằm trên form

 thIốBaốgCuuChuoốg: Buttoố (xử ỏý)

 thBangCuuChuongTuSo: TextBox (ốh p ỏi u)

Trang 29

 thBaốgCuuChuoốgDeốSo: TextBox (ốh p ỏi u)

 thCacBaốgCuuChuoốg: Labeỏ (xu t thẾốg tiố)

 Ví d : N u b ố gởi 10 tri u với ỏãi su t 12%/ốăỐ vậ gởi troốg 6 thứốg, thì ti ố ỏãi

cu i kỳ được tíốh ốhư sau:

 Lãi su t thứốg = (12/12)/100  0.01 ThángTiểố g c + Lãi Ti ố ỏãi thứốg

Trang 30

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơùng

 thLaiSuatNganHang: form (name = frm09NganHang.cs)

 Text: Tíốh ỏãi su t ốgẮố hậốg

 Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằm trên form

 thTienGoc: TextBox (ốh p ỏi u)

 thLaiSuat: TextBox (ốh p ỏi u)

 thSoThaốgGoi: TextBox (ốh p ỏi u)

 thSoDu: TextBox (xu t thẾốg tiố)

 thTieốLai: TextBox (xu t thẾốg tiố)

 Ti ố ỏãi Ốỗi thứốg s được gộp chuốg vậo ti ố g c

 Ti ố ỏãi cu i kỳ s được tíốh ỏũy ti ố từ ti ố ỏãi Ốỗi thứốg + ti ố g c

 Thu t gỌ Ọ

 Không có

 H ốg ơ ố

 Không có

Trang 31

4.10 Th Ơ hỌệố l Ọ ƠẬƠ bậỌ 3.8, 3.9 và 3.10 bằốg ƠẬƠh ơùốg ộòốg lặp ỚhỌlƢ,

ơo ỚhỌlƢ (BậỌ ộ ốhậ)

Trang 32

BÀI 5: KỌểu Array và kỌểu Struct

Khai bứo vậ sử d ốg Ố ốg Ốột chi u troốg C#

XẮy dựốg vậ sử d ốg kiểu dữ ỏi u do ốgười dùốg đ ốh ốghĩa (struct)

5.1 LậỐ ộỌệƠ ộ Ọ Ố ốg

 Yêu Ơầu: T o forỐ ỏậỐ vi c với Ố ốg ốhư hìốh sau

Hình 1: Mậố hìốh ỏậỐ vi c với Ố ốg

 H ốg ơ ố s ơ ốg:

 Nh p vậo s ph ố tử Ố ốg rồi Cỏick ốềt T o Ố ốg để phứt siốh Ố ốg với cức giứ

tr ốg u ốhiêố Cỏick cức ốềt ch c ốăốg để xeỐ k t qu

 TóỐ tắt yêu Ơầu:

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơùng

 thLamViecVoiMang: form (name = frm01Mang.cs)

 Text: LậỐ vi c với Ố ốg

 Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằm trên form

 thSoPhanTuMang: TextBox (ốh p ỏi u)

 thMaốgSoNguyeố: TextBox (xu t thẾốg tiố)

 thGiaTriX: TextBox (ốh p ỏi u)

 thTaoMaốg: Buttoố (xử ỏý t o Ố ốg)

 thPhaốTuLoốNhat: Buttoố (xử ỏý tìỐ ph ố tử ỏớố ốh t)

Trang 33

 thSapXepTaốgDaố: Buttoố (xử ỏý s p Ố ốg tăốg d ố)

 M ốg s ốguyêố với cức giứ tr ốg u ốhiêố

 Giứ tr ốh ốh t; ỏớố ốh t; tổốg cức ph ố tử; k t qu tìm X qua MessageBox

// T o Ố ốg s ốguyêố a với kích thước bằốg s ph ố tử vừa ốh p

int n = int.Parse(txtso_phan_tu.Text);a = new int[n];

// Khởi t o Ố ốg s ốguyêố a với cức ph ố tử cỹ giứ tr ốg u ốhiêố từ -50 đ ố 100

Random ngau_nhien=new Random();

for (int i=0;i<a.Length;i++)

a[i]=ngau_nhien.Next(-50,101);

// Xu t Ố ốg s ốguyêố a ỏêố Ốậố hìốh string chuoi_a=a[0].ToString();

for (int i=1;i<a.Length;i++) chuoi_a=string.Format("{0} {1}",chuoi_a,a[i]);

Trang 34

//Thậốh ph ố dữ ỏi u

public string hoTen;

public DateTime ngaySinh;

public float heSoLuong;

public int luongCoBan;

public int? soCon;

 TóỐ tắt yêu Ơầu:

 QuỌ tắƠ ớ lý

 XẮy dựốg hàm tíốh ỏươốg, với:

Ti ố ỏươốg = Lươốg cơ b ố * H s ỏươốg + ( S coố * 100000)

 XẮy dựốg hàm xu t thẾốg tiố ốhẮố viêố ra Ốậố hìốh cỹ d ốg:

“Nguyễố Thaốh Thềy – 32 tuổỌ – S Ơoố: 2 – TỌ ố l ốg: 2500000

 Thu t gỌ Ọ

 Không có

 H ốg ơ ố

 XẮy dựốg hàm khởi t o cho c u trềc NhaốVien

public NhanVien( string hoTen, DateTime ngaySinh, float heSoLuong, int luongCoBan, int ? soCon)

{

this hoTen = hoTen;

this ngaySinh = ngaySinh;

this heSoLuong = heSoLuong;

this luongCoBan = luongCoBan;

this soCon = soCon;

}

 XẮy dựốg hàm tíốh ti ố ỏươốg cho ốhẮố viêố:

public float TinhLuong() {

return luongCoBan * heSoLuong+ (soCon.HasValue ? soCon.Value * 100000 : 0); }

 XẮy dựốg hàm xu t để hiểố th thẾốg tiố c a ốhẮố viêố:

public string Xuat() {

int tuoi, con;

tuoi = DateTime Today.Year - ngaySinh.Year;

con = soCon.HasValue ? soCon.Value : 0;

Trang 35

return string Format( "{0} - ạ1ả tuổi - S coố: ạ2ả - Ti ố ỏươốg: ạ3ả" , hoTen, tuoi, con, TinhLuong());

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơuốg

 thNhapThongTinNhanVien: form (name = frm02NhanVien.cs)

 Text: Sử d ốg kiểu tự đ ốh ốghĩa (struct)

 Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằm trên form

 thHoTen: TextBox (ốh p ỏi u)

 thNgaySiốh: TextBox (ốh p ỏi u)

 thHeSoLuoốg: TextBox (ốh p ỏi u)

 thLuoốgCoBaố: TextBox (ốh p ỏi u)

 thSoCoố: TextBox (ốh p ỏi u)

 thDoốgY: Buttoố (xử ỏý xu t thẾốg tiố)

 thLamLai: Buttoố (xử ỏý xỹa tr ốg cức Ế vậ đưa coố tr ỏêố họ têố)

 Nh p

 Họ têố, ốgậy siốh, h s ỏươốg, ỏươốg cơ b ố, s coố

 Xuất

Trang 36

nv.ngaySinh = DateTime Parse(txtNgaySinh.Text);

nv.luongCoBan = int Parse(txtLuongCoBan.Text);

nv.heSoLuong = float Parse(txtHeSoLuong.Text);

nv.soCon = txtSoCon.Text != "" ? ( int ?) int Parse(txtSoCon.Text) : null ;

MessageBox Show(nv.Xuat(), "Thông tin" );

public string tenHang;

public float soLuong;

public int donGia;

Trang 37

return string Format( "{0,-15}{1,10}{2,10:N0}{3,15:N0}" , tenHang, soLuong, donGia, ThanhTien());

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơuốg

 thNhapHangHoa: form (name = frm03HangHoa.cs)

 Text: Nh p hậốg hỹa

 Cức thể hi ố phía dưới đ u ốằm trên form

 thTenHang: TextBox (ốh p ỏi u)

 thSoLuoốg: TextBox (ốh p ỏi u)

 thDoốGia: TextBox (ốh p ỏi u)

 thDoốgY: Buttoố (xử ỏý xu t daốh sứch hậốg)

 thLaỐLai: Buttoố (xử ỏý)

 thDaốhSachHaốgHoa: TextBox (xu t thẾốg tiố)

 thToốgTieố: TextBox (xu t thẾốg tiố)

 Nh p

 Têố hậốg, s ỏượốg, đơố giứ

 Xuất

Trang 38

 Daốh sứch hậốg hỹa được ốh p

hh.soLuong = float Parse(txtSoLuong.Text);

hh.donGia = int Parse(txtDonGia.Text);

Array Resize( ref ds, ds.Length + 1);

StringBuilder sb = new StringBuilder();

sb.AppendLine( string Format("{0,-15}{1,10}{2,10}{3,15}","Mặt hậốg","S ỏượốg","Đơố giứ","Thậốh ti ố"));

foreach ( HangHoa hh in ds) sb.AppendLine(hh.Xuat());

return tongTien;

}

Trang 39

 Nh p giứ tr cho cức h s c a phươốg trìốh

Nh ố vậo ốềt ch c ốăốg GỌ Ọ  xeỐ k t qu ốghi Ố s

Nh ố vậo ốềt LậỐ l Ọ  ố u Ốu ố gi i phươốg trìốh Ốới

 Thuộc tíốh (Auto-Implemented Properties)

 HeSoA: kiểu fỏoat

 HeSoB: kiểu fỏoat

 Phươốg th c khởi t o (Constructors)

 PhuongTrinhBac1()

 PhuongTrinhBac1(float heSoA, float heSoB)

Trang 40

 Gứố giứ tr cho cức thuộc tíốh HeSoA, HeSoB

 Phươốg th c xử ỏý tính toán - Method

 ThỌ t k gỌao ơỌệố ốg ờỌ ơùốg:

 thGiaiPhuongTrinhBac1: Windows Form

 Foỏder ỏưu trữ: Bai06

Ngày đăng: 16/08/2022, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w