1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MÔN học NGUYÊN lý máy đề a PHƯƠNG án 11 xác định vận tốc, gia tốc các điểm c, e trên cơ cấu vận tốc góc, gia tốc góc các khâu

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xác định vận tốc, gia tốc các điểm C, E trên cơ cấu vận tốc góc, gia tốc góc các khâu
Tác giả Nhóm tác giả dựa trên nội dung bài tập lớn
Người hướng dẫn PGS. TS. Phạm Minh Tuấn
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Nguyên lý máy
Thể loại Bài tập lớn
Năm xuất bản 2019
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 584,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định vận tốc, gia tốc các điểm C, E trên cơ cấu.. Các thông số.. Tính moment cân bằng đặt lên khâu dẫn bằng 2 phương pháp: Phân tích lực và di chuyển khả dĩ .... Mô phỏng chuyển động

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HỒ CHÍ MINH

BÀI TẬP LỚN

MÔN HỌC : NGUYÊN LÝ MÁY

ĐỀ A PHƯƠNG ÁN 11

GVGD : PHẠM MINH TUẤN SVTH :

1712847 - ĐINH HỒNG QUỐC

1712940 - NGUYỄN THÀNH SANG

1713141 - ĐINH NHẬT THÀNH

1533085 - HOÀNG NGỌC THẢO

1713265 - THẠCH RỰC THI

Tp HCM, Tháng 8 năm 2019

Trang 2

NHIỆM VỤ:

THẠCH RỰC THI

Trang 3

MỤC LỤC

I Xác định vận tốc, gia tốc các điểm C, E trên cơ cấu Vận tốc góc, gia tốc góc các

khâu……… 4

1.1 Các thông số 5

1.2 Vẽ lược đồ cơ cấu: 5

1 3 Bài toán vận tốc: 5

1.4 Bài toán gia tốc: 8

II- Phân tích lực cơ cấu chính 11

2.1 Tìm phản lực khớp động 11

2.1.1 Nhóm gồm 2 khâu (4,5) và 3 khớp (D 4 , D 5 , E) 11

2.1.2 Nhóm gồm 2 khâu (2,3) và 3 khớp (B, C 2 , C 3 ) 12

2.2 Tìm phản lực khâu dẫn 14

III Tính moment cân bằng đặt lên khâu dẫn bằng 2 phương pháp: Phân tích lực và di chuyển khả dĩ 14

IV Mô phỏng chuyển động 15

Trang 4

ĐỀ BÀI

Trang 5

I Xác định vận tốc, gia tốc các điểm C, E trên cơ cấu Vận tốc góc, gia tốc góc các khâu

1 Xác định các thông số và vẽ lược đồ cơ cấu

1.1 Các thông số

- Chiều dài: lAB = 75 (mm); lBC = 225 (mm); lBD = 50 (mm); lDE = 180 (mm)

- Góc: α = 70 ; β = 50

- Xác định thông số chưa biết: chiều dài đoạn DC:

Áp dụng định lý Cosin trong tam giác BCD, ta có:

DC = BD2 + BC2 − 2 BD BC cos (DBC)

DC = √225 + 50 − 2 225.50 cos 50 = 229,86 (mm)

1.2 Vẽ lược đồ cơ cấu:

Chọn tỷ lệ xích l = 0,003.( )

- Cho trước 2 phương Ax và Ay đối xứng nhau qua trục thẳng đứng và tạo

với nhau 1 góc α làm 2 phương trượt của piston C và E

- -Dựng AB tạo với phương ngang 1 góc γ cho trước

(chọn vị trí ban đầu γ = 0 )

Ta có:

Tương tự, ta tính được:

BC = 75 (mm); BD = 16,667 (mm)

DE = 60 (mm); DC = 69,613 (mm)

Vẽ đường tròn tâm B bán kính R1 = BC = 75 (mm) cắt Ax tại C

- Vẽ BD hợp với BC 1 góc = 50 với BD = 16,667 (mm)

- Nối C với D ta được khâu 2

- Từ D vẽ đường tròn tâm D bán kính R2 = DE = 60 (mm) cắt phương Ay tại E

- Quỹ đạo điểm B là đường tròn tâm A bán kính AB

1 3 Bài toán vận tốc:

Cho ω = 20 (rad/s), γ = 60

Xác định: VC, VD, VE

* Phương trình vận tốc điểm C:

Trang 6

Hình 1.1: Họa đồ vận tốc

cách vẽ:

- Vẽ họa đồ vận tốc theo phương trình trên: chọn điểm p làm gốc và biểu diễn

⃗ bằng đoạn pb = 60 mm có phương vuông góc AB

Vậy tỉ lệ xích của họa đồ vận tốc là: = = . = 0.025 (

. )

- Từ b vẽ đường thẳng Δ1 vuông góc BC biểu diễn cho phương của ⃗

- Từ p vẽ đường thẳng Δ2 song song AC biểu diễn cho phương của ⃗

- Giao điểm c của Δ1 và Δ2 chính là mút của ⃗và ⃗

- Từ họa đồ vận tốc, ta có:

⃗ biểu thị cho ⃗

⃗ biểu thị cho ⃗

⃗ biểu thị cho ⃗

* ⃗ :

// AC, chiều theo ⃗

Độ lớn: VC = μv pc = 0,025 x 61.7956 = 1.54489 ( )

Trang 7

* ⃗ :

⊥ BC, chiều theo ⃗

Độ lớn: VCB = μv bc = 0,025 x 29.0016 = 0.72504 (m/s)

*Phương trình vận tốc điểm D:

- Vẽ họa đồ vận tốc xác định ⃗:

Từ d vẽ đường thẳng 1 D biểu diễn cho phương của ⃗

Từ p vẽ đường thẳng 2 ⊥ CD biểu diễn cho phương của ⃗

Giao điểm e của 1 và 2 chính là mút của ⃗ và ⃗

Từ họa đồ vận tốc , ta có:

- ⃗ biểu thị cho ⃗

- ⃗ biểu thị cho ⃗

- ⃗ biểu thị cho ⃗

* ⃗ :

phương chiều theo ⃗

Độ lớn: VD = μv pd = 0,025 x 65.3659 = 1.63 (m

s)

* ⃗ :

⊥ BD, phương chiều theo ⃗

Độ lớn: VDB = μv bd = 0,025 x 6.4448 = 0.16(m

s)

* ⃗ :

⊥ CD, chiều theo ⃗

Độ lớn: VDC = μv cd = 0,025 x 26.9192 = 0.67 (m

s)

*Phương trình vận tốc điểm E:

Trang 8

- Vẽ họa đồ vận tốc xác định ⃗:

Từ d vẽ đường thẳng 3 DE biểu diễn cho phương của ⃗

Từ p vẽ đường thẳng 4 // AE biểu diễn cho phương của ⃗

Giao điểm e của 3 và 4 chính là mút của ⃗ và ⃗

Từ họa đồ vận tốc, ta có:

- ⃗ biểu thị cho ⃗

- ⃗ biểu thị cho ⃗

* ⃗ :

// AE, chiều theo ⃗

Độ lớn: VE = μv pe = 0,025 x 47.6394 = 1.19 (m

s)

* ⃗ :

⊥ DE, chiều theo ⃗

Độ lớn: VED = μv de = 0,025 x 35.1643 = 0.88(m

s)

Ta tính được:

2 = = .

= 3.22 (rad/s)

4 = = .

= 4.9 (rad/s)

1.4 Bài toán gia tốc:

= lAB = (20) x 0.075 = 30 (m/ )

= lCB = (3.22) x 0.225 = 2.3 (m/ )

* Phương trình gia tốc điểm C:

Trang 9

Giải pt trên bằng phương pháp họa đồ gia tốc:

- Chọn ′ làm gốc của họa đồ Từ ′ vẽ ⃗ biểu diễn cho ⃗ = 30 (m/ ) đã biết với ′ ′

= 54 mm, phương // AB, chiều hướng từ B → A

- Tỷ lệ xích của họa đồ gia tốc là:

=

′ ′=

30

- Từ ′ vẽ ⃗ biểu diễn cho ⃗ = 2.3 (m/ ) đã biết, phương //BC,

chiều hướng từ C → B

- Từ vẽ đường thẳng x1 BC biểu diễn cho phương của ⃗

- Từ ′ vẽ đường thẳng x2 // AC biểu diễn cho phương của ⃗

Giao điểm ′ của x1 và x2 chính là mút của ⃗ và ⃗

Hình 1.2: họa đồ gia tốc

Từ họa đồ gia tốc, ta có:

′ ′ biểu thị cho ⃗

⃗ biểu thị cho ⃗

* ⃗ :

/ /AC, chiều theo p′c′

Độ lớn: = μa p′c′ = 0.55 x 14.5116 = 7.98 (m)

Trang 10

* ⃗ :

⊥ AC, chiều theo ⃗

Độ lớn: = μa = 0.55 x 48.8388 = 26.86 (m)

Ta có: 2 = = .

. = 119.4 ( )

Phương trình gia tốc điểm D:

⃗= ⃗ + ⃗ = ⃗ + ⃗

Sử dụng định lý tam giác đồng dạng thuận trong gia tốc, ta có ΔBCD đồng dạng thuận với

Δ ′ ′ ′ Vì ΔBCD ∽ Δ ′ ′ ′ ⇒ góc p’ = góc = góc = 50 ; góc ′ = góc

Từ đó ta vẽ được điểm d’

* ⃗ :

ℎươ chiều theo p′d′

Độ lớn: = μa p′d′ = 0.55 x 47.6388 = 26.2 (m)

* Phương trình gia tốc điểm E:

= = 4.9 0.18 = 4.32 ( )

Vẽ họa đồ gia tốc xác định ⃗

Từ ′ vẽ ′ ⃗ biểu diễn cho ⃗ đã biết, phương // DE, chiều từ E → D

Từ vẽ đường thẳng y1 DE biểu diễn cho phương của ⃗

Từ ′ vẽ đường thẳng y2 // AE biểu diễn cho phương của ⃗

Giao điểm ′ của y1 và y2 chính là mút của ⃗ và ⃗

′ ′ biểu thị cho ⃗

⃗ biểu thị cho ⃗

Trang 11

∗ ⃗ :

/ /AC, chiều theo ′ ′⃗

Độ lớn: = μa p′e′ = 0.55 x 30.6259 = 16.84 (m)

∗ ⃗:

Độ lớn: = μa = 0.55 x 36.8787 = 20.3 (m)

4 = = .

. = 112.8 ( )

II- Phân tích lực cơ cấu chính

2.1 Tìm phản lực khớp động

2.1.1 Nhóm gồm 2 khâu (4,5) và 3 khớp (D 4 , D 5 , E)

* Phương trình cân bằng cho khâu 4:

Σ F⃗ = R ⃗ + R ⃗ = 0 (1)

Σ M = R h + R 0 = 0 (2)

Từ (2) ⇒ R ⃗ = 0 ⇒ R ⃗ = R ⃗

Thay vào (1) ta được : R ⃗ + R ⃗ = 0 ⇒ R ⃗ = - R ⃗

⇒ R ⃗ và R ⃗ cùng phương, ngược chiều.

Độ lớn R = R

Do đó R ⃗ và R ⃗ có phương // DE

* Phương trình cân bằng cho khâu 5:

Σ F⃗ = R ⃗ + R ⃗ + P⃗ = 0 (3)

Σ M = R 0 + R x + P 0 = 0 (4) (4) ⇒ x1 = 0 Vì R ⃗ là lực của giá tác dụng lên khâu 5 ⇒ R ⃗ đi qua E và có phương ⊥

AE

R ⃗ + R ⃗ + P⃗ = 0

Độ lớn : ? ? 2900

Phương : // DE ⊥ AE // AE

Chiều : ? ? E → A

Trang 12

Kết Luận:

2.1.2 Nhóm gồm 2 khâu (2,3) và 3 khớp (B, C2, C3)

Kẻ CI ⊥ R42 ⟹ lCI = 184,062(mm)

Trang 13

* Phương trình cân bằng cho khâu 2:

R ⃗ lBC + R42 lCI = 0

Ta có:

R ⃗ Phương // DE, chiều từ E → D

Độ lớn R = R = 3315 N

⇒Rτ

12 = 2711,8 (N)

* Phương trình cân bằng cho khâu 3:

Σ F⃗ = R ⃗ + R ⃗ + P⃗ = 0 (5)

ΣM F⃗ = R 0 + R + P 0 = 0 (6)

Từ (6) ⇒ x2 = 0

Vì R ⃗ là lực của giá tác dụng lên khâu 3⇒ R ⃗ đi qua C và có phương⊥ AC

Trang 14

R ⃗ + P⃗ = 0 ⟹ R = PC = 5800 (N)

R ⃗ + R ⃗ = 0 ⟹ R3 = R

Xét cả nhóm :

R ⃗ + R ⃗ + R ⃗ + P⃗ = 0

⟺ R ⃗ + R ⃗ + R ⃗ + R ⃗ + P⃗ = 0

Độ lớn: 2711,8 ? ? 3315 2900

Phương: ⊥ BC // BC ⊥ AC // DE //AC

Chiều: đã biết ? ? E →D C →A

Ta có:

Kết luận :

2.2 Tìm phản lực khâu dẫn

R ⃗ + R ⃗ = 0 ⟺ R ⃗ = - R ⃗

Độ lớn: R = R = 5855,71 (N)

III Tính moment cân bằng đặt lên khâu dẫn bằng 2 phương pháp: Phân tích lực và

di chuyển khả dĩ

 Phương pháp phân tích lực

Kẻ AK⊥R21⟹lAK = 48,55 mm

Trang 15

∑ MA = 0 ⟹ Mcb=R21.lAK = 5855,71.48,55*10-3 = 284,29 (Nmm)

(Cùng chiều kim đồng hồ)

 Phương pháp di chuyển khả dĩ :

(Cùng chiều kim đồng hồ)

 Tỉ lệ sai số  = 3%

IV Mô phỏng chuyển động

Ngày đăng: 16/08/2022, 14:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w